Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 10:55:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,951,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.760.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.760.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 05T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích, sức nâng >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc – lực ép ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thuyền (sà lan) đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Trung tâm văn hóa, Thể thao xã Phú Thọ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân; địa chỉ: số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.586383. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân; địa chỉ: số 01, Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.827622. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Điện thoại: 0296.385.526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 42,216 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,072 | m3 | |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5568 | 100m3 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT Fi 300, L = 14m | 4,62 | 100m | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 2,8068 | m3 | |
| 6 | Lót tấm nilong sọc chống mất nước bê tông nền trệt | 2,9197 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 27,364 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,5358 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 12 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | 6,4 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 29,929 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,3826 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5384 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3721 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1001 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1418 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3921 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1239 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 2,7953 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 6,868 | m3 | |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,9804 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 4,039 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8998 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,701 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2055 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4434 | tấn | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 7,9985 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,2076 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1216 | 100m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 167,86 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 92 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | 4,465 | m2 | |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 4,465 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 4,465 | m2 | |
| 35 | Lát nền bằng gạch chống trượt 600x600 | 7,32 | m2 | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,45mm | 3,0959 | 100m2 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 1,5269 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5269 | tấn | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,851 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng giằng thép | 0,851 | tấn | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 8,6256 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 18,2975 | m2 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 48,7464 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 277,68 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 28,1 | m | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 203,7 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | 481,38 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 79,2507 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 263,1667 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 297,464 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | 150,8 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám | 80,1 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trượt | 54,3 | m2 | |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | 24,106 | m2 | |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | 15,96 | m2 | |
| 56 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện đá bóc 100x200 | 28,215 | m2 | |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn khung nổi 600x600 | 207,98 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính 8 ly hệ 1000 | 34,2 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính 5 ly hệ 700 | 28,8 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng lan can Inox 304 | 22,66 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | 8 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 17 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 3 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt đèn Panel 600x600, 48W | 18 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | 110 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D30x16 | 120 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20x10 | 90 | m | |
| 68 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm | 25 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | 0,35 | 100 m | |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | 12 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ô cắm + hộp + mặt | 17 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | 1 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt RCBO chống quá tải | 3 | cái | |
| 81 | Lắp cầu chì đuôi cá | 1 | cái | |
| 82 | Ổn áp 15kVA | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm | 550 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm | 380 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây điện đơn 4mm | 63 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây điện đơn 6mm | 76 | m | |
| 87 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 2 | 1 cần đèn | |
| 88 | Tủ điện tổng | 1 | Bộ | |
| 89 | Tủ điện phòng | 3 | Bộ | |
| 90 | Bảng chữ mica màu vàng đồng | 1 | Bộ | |
| 91 | Ốp mái trang trí mặt trước bằng tấm aluminum màu nhạt | 15,6 | m2 | |
| 92 | Phụ kiện lắp đặt các loại | 1 | lô | |
| 93 | Gia công trụ đỡ kim thu sét | 3 | mét | |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét chủ động | 1 | cái | |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng | 40 | m | |
| 96 | Chân đở trên nóc thép dẹt 30x3 mạ kẽm (l=500) | 3 | cái | |
| 97 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | bộ | |
| 98 | Sơn chống gỉ màu ghi | 3 | kg | |
| 99 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 100 | Phụ kiện chống sét | 1 | lô | |
| 101 | Trung tâm báo cháy + acquy dự phòng | 1 | bộ | |
| 102 | Đầu dò khói | 15 | bộ | |
| 103 | Còi báo cháy | 1 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,2 | 5 nút | |
| 105 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,0mm | 80 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm | 20 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | 18 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà | 42 | m | |
| 109 | Bình chữa cháy CO2-5Kg | 4 | cái | |
| 110 | Bình chữa cháy ABC-8Kg | 4 | cái | |
| 111 | Giá đỡ bình chữa cháy (loại 02 bình/giá) | 4 | cái | |
| 112 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 1 | cái | |
| 113 | Phụ kiện PCCC | 1 | lô | |
| 114 | Đèn Exit | 5 | bộ | |
| 115 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | 277,0004 | m3 | |
| 116 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | 81,7221 | m3 | |
| 117 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | 24,6585 | tấn | |
| 118 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 24,6585 | tấn | |
| 119 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | 15,3393 | 1000v | |
| 120 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 15,3393 | 1000v | |
| 121 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | 14,2514 | tấn | |
| 122 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 14,2514 | tấn | |
| 123 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 27,7 | 10m3/1km | |
| 124 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 8,1722 | 10m3/1km | |
| 125 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 1,5339 | 10 tấn/1km | |
| 126 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 2,4659 | 10 tấn/1km | |
| 127 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 1,4251 | 10 tấn/1km | |
| B | CẢI TẠO PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 82 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 205,7 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,3222 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,2615 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 152,5 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 53,69 | m2 | |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,133 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 6,65 | m3 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 223,92 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | 166 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600 | 41 | m2 | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện 250x400 | 24 | m2 | |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,17 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 | 0,774 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,624 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1438 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,117 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1032 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0172 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0866 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0645 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1539 | tấn | |
| 24 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 60 | lỗ khoan | |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,8 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | 27 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | 35,4 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm Blamri | 3,08 | m2 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,196 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 84 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | 248,67 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | 394,96 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 112,37 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 248,67 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 478,96 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 124,07 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 248,67 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.603,03 | m2 | |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn nổi 600x600 | 205,7 | m2 | |
| 40 | Vệ sinh sê nô, ô văng sạch sẽ trước khi chống thấm | 61,92 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 73,62 | m2 | |
| 42 | Cạo rỉ các kết lan can | 7,92 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,92 | 1m2 | |
| 44 | Gia công thép xà gồ | 0,4211 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,8 | 0,4211 | tấn | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 0,703 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,06 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 0,06 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,3 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,06 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,2 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,06 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D27 | 10 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa 27/21 | 10 | cái | |
| 55 | Lắp đặt co răng trong 21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt co D34 | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt co D42 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê D42 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt co nhựa D60 miệng bát nối bằng p/p dán keo | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 7 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê D60/34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 15 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt co nhựa D34/27 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + gương soi | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt xí bệt + vòi vệ sinh | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt phễu thu nước Inox | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt van khóa D34 | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 70 | Hộp dựng giấy vệ sinh | 2 | Bộ | |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | 9 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt đèn trang trí nổi D300, 18W | 4 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt đèn Panel 600x600, 48W | 25 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | 110 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D30x16 | 120 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20x10 | 90 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/50mm | 0,35 | 100 m | |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | 12 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ô cắm + hộp + mặt | 18 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 7 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 9 | cái | |
| 85 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | 1 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt RCBO chống quá tải | 4 | cái | |
| 90 | Lắp cầu chì đuôi cá 2A | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2 | 520 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 | 280 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây điện đơn 4mm2 | 40 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây điện đơn 6mm2 | 80 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2Cx10mm2 | 30 | m | |
| 96 | Tủ điện tổng | 1 | Bộ | |
| 97 | Tủ điện phòng | 6 | Bộ | |
| 98 | Phụ kiện lắp đặt các loại | 1 | lô | |
| 99 | Đầu dò khói | 14 | bộ | |
| 100 | Lắp còi báo động | 1 | bộ | |
| 101 | Còi báo cháy | 1 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,2 | 5 nút | |
| 103 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,0mm | 80 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm | 20 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | 18 | m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà | 42 | m | |
| 107 | Bình chữa cháy CO2-5Kg | 4 | cái | |
| 108 | Bình chữa cháy ABC-8Kg | 4 | cái | |
| 109 | Giá đỡ bình chữa cháy (loại 02 bình/giá) | 4 | cái | |
| 110 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 1 | cái | |
| 111 | Phụ kiện PCCC | 1 | lô | |
| 112 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | 39,464 | m3 | |
| 113 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | 8,47 | m3 | |
| 114 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | 6,5207 | tấn | |
| 115 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 6,5207 | tấn | |
| 116 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | 2,8617 | 1000v | |
| 117 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 2,8617 | 1000v | |
| 118 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | 0,3261 | tấn | |
| 119 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 0,3261 | tấn | |
| 120 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 3,947 | 10m3/1km | |
| 121 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,847 | 10m3/1km | |
| 122 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,2861 | 10 tấn/1km | |
| 123 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,6521 | 10 tấn/1km | |
| 124 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,0326 | 10 tấn/1km | |
| C | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 27,8245 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc BTDUL 12x12, L = 2,5m | 2,1 | 100m | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,6023 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,1715 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,7705 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0613 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1895 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,4408 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2694 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0373 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2204 | tấn | |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 4,5 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,198 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 2,9969 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3198 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2795 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0705 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3533 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1808 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0295 | tấn | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,2381 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 52,817 | m2 | |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 15,085 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 6,1 | m2 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 8,181 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | 52,23 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 60,14 | m2 | |
| 28 | Ốp tường 250x400 cao 1,6m | 57,76 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 112,37 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 35,38 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,62 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,61 | m2 | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,0644 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0644 | tấn | |
| 35 | Làm trần phẳng bằng tấm nhựa hoa văn nổi 600x600 | 16,47 | m2 | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 0,1647 | 100m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 nhám | 21,96 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 chống trượt | 5,535 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5 ly | 4,62 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5 ly | 1,44 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng lan can Inox | 7,434 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D20 | 4,5 | m | |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm | 98 | m | |
| 49 | Tủ điện | 1 | Bộ | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,06 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 0,06 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,2 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,06 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,2 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,2 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D27 | 10 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 10 | cái | |
| 58 | Lắp đặt co răng 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt T42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt T60 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | 7 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa 60/34 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 15 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | 2 | Cái | |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + gương soi | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt xí bệt + thùng | 3 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt phễu thu nước Inox | 4 | Cái | |
| 72 | Lắp đặt van khóa D27 | 1 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 75 | Hộp dựng giấy vệ sinh | 3 | Bộ | |
| 76 | Phụ kiện nước các loại | 1 | Lô | |
| 77 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | 24,7 | m3 | |
| 78 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | 11,17 | m3 | |
| 79 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | 26,436 | 1000v | |
| 80 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 26,436 | 1000v | |
| 81 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | 7,1584 | tấn | |
| 82 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 7,1584 | tấn | |
| 83 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | 1,1833 | tấn | |
| 84 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 1,1833 | tấn | |
| 85 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 2,47 | 10m3/1km | |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 1,117 | 10m3/1km | |
| 87 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 2,6436 | 10 tấn/1km | |
| 88 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,7158 | 10 tấn/1km | |
| 89 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,7158 | 10 tấn/1km | |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SLMB + SÂN NỀN BTCT, CỔNG HR, CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 13,2456 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 13,2456 | 100m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền sân ĐK ≤10mm | 1,632 | tấn | |
| 4 | Lót tấm nilong chống mất nước nền móng công trình | 6,5118 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 65,118 | m3 | |
| 6 | Cắt nền bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | 162,795 | m | |
| 7 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 9,6217 | 100m2 | |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,8108 | 100m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 97,126 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 11,864 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 43,392 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 267,04 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 44,32 | m2 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 3,7208 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1432 | 100m2 | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 106 | cái | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8548 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 300mm | 0,03 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,6 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | 52,26 | m3 | |
| 23 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 30,1725 | m3 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 4,6328 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 4,023 | 100m2 | |
| 26 | Ép trước cọc BTCT 15x15, L = 3m | 13,41 | 100m | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,42 | m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 10,452 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,7472 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,5328 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 7,58 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,4608 | 100m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 73,992 | m2 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | 4,4527 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,8966 | m3 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,0369 | m3 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,2281 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8037 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8906 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3227 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,2587 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6388 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3693 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,214 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0905 | tấn | |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | 38,0009 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 174,7 | m2 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | 8,2918 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 196,4408 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 32 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ đầu cột rào, cổng vữa XM M75 | 105,28 | m | |
| 52 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 132,7408 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,8256 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | 12,09 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 128,422 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | 196,4408 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 196,4408 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 128,422 | m2 | |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 9,153 | m3 | |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 7,3224 | m3 | |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,7133 | m3 | |
| 62 | Lắp đặt cột trụ đá 100x100x2m | 43 | Trụ | |
| 63 | Lắp đặt hàng rào lưới thép B40 | 152,55 | m2 | |
| 64 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | 130,46 | m3 | |
| 65 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | 136,46 | m3 | |
| 66 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | 51,2153 | tấn | |
| 67 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 51,2153 | tấn | |
| 68 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | 67,647 | 1000v | |
| 69 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 67,647 | 1000v | |
| 70 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | 12,9722 | tấn | |
| 71 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 12,9722 | tấn | |
| 72 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 13,046 | 10m3/1km | |
| 73 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 13,046 | 10m3/1km | |
| 74 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 13,064 | 10 tấn/1km | |
| 75 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 5,1215 | 10 tấn/1km | |
| 76 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 1,2972 | 10 tấn/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.760.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.760.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, tải trọng >= 05T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,4m3 | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh xích, sức nâng >= 10T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy ép cọc – lực ép ≥ 150T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Ván khuôn m2 | Còn sử dụng tốt | 200 |
| 12 | Giàn giáo thép | Còn sử dụng tốt(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu) | 100 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Thuyền (sà lan) đặt máy bơm | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi