Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300126-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220214405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 10:55:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,951,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.760.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.760.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 05T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, dung tích gầu >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh xích, sức nâng >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc – lực ép ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn m2
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
12-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thuyền (sà lan) đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
Trung tâm văn hóa, Thể thao xã Phú Thọ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân; địa chỉ: số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.586383.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hà Hải Phong ; địa chỉ: Số 1S6 Lương Văn Cang, phường Bình Khánh, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn & Kiểm định xây dựng An Giang, số 06, đường số 20, phương Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi; địa chỉ: số 1-2, Bùi Viện, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân; địa chỉ: số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.586383.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân; địa chỉ: số 41 Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.586383.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân; địa chỉ: số 01, Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.827622.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Điện thoại: 0296.385.526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I42,216m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường14,072m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5568100m3
4Ép trước cọc BTCT Fi 300, L = 14m4,62100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x22,8068m3
6Lót tấm nilong sọc chống mất nước bê tông nền trệt2,9197100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x227,364m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,5358100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x212m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M756,4m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x229,929m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,3826tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5384tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3721tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,1001tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1418tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3921tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1239tấn
19Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm2,7953tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x26,868m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,9804m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x24,039m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,8998100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,701100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2055tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4434tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x27,9985m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,2076100m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1216100m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75167,86m2
31Trát xà dầm, vữa XM M7592m2
32Trát trần, vữa XM M754,465m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M1004,465m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …4,465m2
35Lát nền bằng gạch chống trượt 600x6007,32m2
36Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,45mm3,0959100m2
37Gia công xà gồ thép1,5269tấn
38Lắp dựng xà gồ thép1,5269tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,851tấn
40Lắp dựng giằng thép0,851tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M508,6256m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7518,2975m2
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7548,7464m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75277,68m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M7528,1m
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75203,7m2
47Bả bằng bột bả vào tường481,38m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần79,2507m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ263,1667m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ297,464m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600150,8m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám80,1m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trượt54,3m2
54Lát đá bậc tam cấp24,106m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 300x60015,96m2
56Ốp tường trụ, cột-tiết diện đá bóc 100x20028,215m2
57Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn khung nổi 600x600207,98m2
58Lắp dựng cửa khung nhôm kính 8 ly hệ 100034,2m2
59Lắp dựng cửa khung nhôm kính 5 ly hệ 70028,8m2
60Lắp dựng lan can Inox 30422,66m2
61Lắp đặt quạt trần8bộ
62Lắp đặt đèn trang trí âm trần17bộ
63Lắp đặt đèn trang trí nổi3bộ
64Lắp đặt đèn Panel 600x600, 48W18bộ
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm110m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D30x16120m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20x1090m
68Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm25m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm0,35100 m
70Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A12cái
71Lắp đặt ô cắm + hộp + mặt17cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A3cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A8cái
76Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A1bộ
77Lắp đặt đồng hồ Vôn kế1cái
78Lắp đặt linh kiện chống điện giật1bộ
79Lắp đặt đồng hồ Ampe1cái
80Lắp đặt RCBO chống quá tải3cái
81Lắp cầu chì đuôi cá1cái
82Ổn áp 15kVA1cái
83Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm550m
84Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm380m
85Lắp đặt dây điện đơn 4mm63m
86Lắp đặt dây điện đơn 6mm76m
87Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m21 cần đèn
88Tủ điện tổng1Bộ
89Tủ điện phòng3Bộ
90Bảng chữ mica màu vàng đồng1Bộ
91Ốp mái trang trí mặt trước bằng tấm aluminum màu nhạt15,6m2
92Phụ kiện lắp đặt các loại1
93Gia công trụ đỡ kim thu sét3mét
94Lắp đặt kim thu sét chủ động1cái
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng40m
96Chân đở trên nóc thép dẹt 30x3 mạ kẽm (l=500)3cái
97Hộp kiểm tra điện trở1bộ
98Sơn chống gỉ màu ghi3kg
99Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn5cọc
100Phụ kiện chống sét1
101Trung tâm báo cháy + acquy dự phòng1bộ
102Đầu dò khói15bộ
103Còi báo cháy1bộ
104Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,25 nút
105Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,0mm80m
106Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm20m
107Lắp đặt ống nhựa cứng D2018m
108Lắp đặt ống nhựa ruột gà42m
109Bình chữa cháy CO2-5Kg4cái
110Bình chữa cháy ABC-8Kg4cái
111Giá đỡ bình chữa cháy (loại 02 bình/giá)4cái
112Bảng tiêu lệnh PCCC1cái
113Phụ kiện PCCC1
114Đèn Exit5bộ
115Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại277,0004m3
116Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại81,7221m3
117Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công24,6585tấn
118Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công24,6585tấn
119Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công15,33931000v
120Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công15,33931000v
121Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công14,2514tấn
122Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công14,2514tấn
123Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km27,710m3/1km
124Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km8,172210m3/1km
125Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,533910 tấn/1km
126Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km2,465910 tấn/1km
127Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,425110 tấn/1km
B CẢI TẠO PHÒNG CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m82m2
2Tháo dỡ trần205,7m2
3Tháo dỡ bệ xí2bộ
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,3222tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,2615m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại152,5m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công53,69m2
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,133100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x66,65m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100223,92m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600166m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x60041m2
13Ốp tường trụ, cột-tiết diện 250x40024m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,17m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x20,774m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,624m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1438100m2
18Ván khuôn gỗ sàn mái0,117100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1032100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0172tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0866tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0645tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1539tấn
24Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm60lỗ khoan
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,8m3
26Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 100027m2
27Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70035,4m2
28Lắp dựng cửa khung nhôm Blamri3,08m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,196m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7584m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài248,67m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong394,96m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần112,37m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài248,67m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong478,96m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần124,07m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ248,67m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.603,03m2
39Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn nổi 600x600205,7m2
40Vệ sinh sê nô, ô văng sạch sẽ trước khi chống thấm61,92m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …73,62m2
42Cạo rỉ các kết lan can7,92m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,921m2
44Gia công thép xà gồ0,4211tấn
45Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,80,4211tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm0,703100m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm0,06100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm0,06100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm0,3100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,06100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm0,06100m
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D2710cái
54Lắp đặt tê nhựa 27/2110cái
55Lắp đặt co răng trong 21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo6cái
56Lắp đặt co D344cái
57Lắp đặt co D422cái
58Lắp đặt tê D422cái
59Lắp đặt co nhựa D60 miệng bát nối bằng p/p dán keo4cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm7cái
61Lắp đặt tê D60/34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo6cái
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm15cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm3cái
64Lắp đặt co nhựa D34/272cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + gương soi2bộ
66Lắp đặt xí bệt + vòi vệ sinh2bộ
67Lắp đặt phễu thu nước Inox2cái
68Lắp đặt van khóa D341cái
69Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
70Hộp dựng giấy vệ sinh2Bộ
71Lắp đặt quạt trần9bộ
72Lắp đặt đèn trang trí âm trần2bộ
73Lắp đặt đèn trang trí nổi D300, 18W4bộ
74Lắp đặt đèn Panel 600x600, 48W25bộ
75Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm110m
76Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D30x16120m
77Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20x1090m
78Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/50mm0,35100 m
79Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A12cái
80Lắp đặt ô cắm + hộp + mặt18cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A7cái
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A9cái
85Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A1bộ
86Lắp đặt đồng hồ Vôn kế1cái
87Lắp đặt linh kiện chống điện giật1bộ
88Lắp đặt đồng hồ Ampe1cái
89Lắp đặt RCBO chống quá tải4cái
90Lắp cầu chì đuôi cá 2A1cái
91Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2520m
92Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2280m
93Lắp đặt dây điện đơn 4mm240m
94Lắp đặt dây điện đơn 6mm280m
95Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2Cx10mm230m
96Tủ điện tổng1Bộ
97Tủ điện phòng6Bộ
98Phụ kiện lắp đặt các loại1
99Đầu dò khói14bộ
100Lắp còi báo động1bộ
101Còi báo cháy1bộ
102Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,25 nút
103Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,0mm80m
104Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm20m
105Lắp đặt ống nhựa cứng D2018m
106Lắp đặt ống nhựa ruột gà42m
107Bình chữa cháy CO2-5Kg4cái
108Bình chữa cháy ABC-8Kg4cái
109Giá đỡ bình chữa cháy (loại 02 bình/giá)4cái
110Bảng tiêu lệnh PCCC1cái
111Phụ kiện PCCC1
112Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại39,464m3
113Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại8,47m3
114Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công6,5207tấn
115Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công6,5207tấn
116Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công2,86171000v
117Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công2,86171000v
118Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công0,3261tấn
119Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công0,3261tấn
120Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km3,94710m3/1km
121Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,84710m3/1km
122Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,286110 tấn/1km
123Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,652110 tấn/1km
124Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,032610 tấn/1km
C NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I27,8245m3
2Đóng cọc BTDUL 12x12, L = 2,5m2,1100m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường12,6023m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,1715m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,7705m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0613100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1895tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,4408m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2694100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0373tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2204tấn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I4,5m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x23,198m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x22,9969m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3198100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2795100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0705tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3533tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1808tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0295tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,2381m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7552,817m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10015,085m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng6,1m2
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 758,181m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 2552,23m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7560,14m2
28Ốp tường 250x400 cao 1,6m57,76m2
29Bả bằng bột bả vào tường112,37m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần35,38m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,62m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ73,61m2
33Gia công xà gồ thép0,0644tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,0644tấn
35Làm trần phẳng bằng tấm nhựa hoa văn nổi 600x60016,47m2
36Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm0,1647100m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 nhám21,96m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 chống trượt5,535m2
39Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5 ly4,62m2
40Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5 ly1,44m2
41Lắp dựng lan can Inox7,434m2
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
43Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng3bộ
44Lắp đặt ống nhựa D204,5m
45Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
46Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A1cái
48Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm98m
49Tủ điện1Bộ
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm0,06100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm0,06100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,06100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm0,2100m
56Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D2710cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm10cái
58Lắp đặt co răng 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo2cái
59Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm4cái
60Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
61Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm4cái
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm4cái
63Lắp đặt T42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo2cái
64Lắp đặt T60 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo7cái
65Lắp đặt tê nhựa 60/34 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm3cái
66Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm15cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 1142Cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + gương soi2bộ
69Lắp đặt xí bệt + thùng3bộ
70Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
71Lắp đặt phễu thu nước Inox4Cái
72Lắp đặt van khóa D271Cái
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3bộ
74Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
75Hộp dựng giấy vệ sinh3Bộ
76Phụ kiện nước các loại1
77Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại24,7m3
78Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại11,17m3
79Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công26,4361000v
80Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công26,4361000v
81Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công7,1584tấn
82Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công7,1584tấn
83Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công1,1833tấn
84Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công1,1833tấn
85Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km2,4710m3/1km
86Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,11710m3/1km
87Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km2,643610 tấn/1km
88Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,715810 tấn/1km
89Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,715810 tấn/1km
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SLMB + SÂN NỀN BTCT, CỔNG HR, CẤP THOÁT NƯỚC)
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km13,2456100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9013,2456100m3
3Lắp dựng cốt thép nền sân ĐK ≤10mm1,632tấn
4Lót tấm nilong chống mất nước nền móng công trình6,5118100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x265,118m3
6Cắt nền bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm162,795m
7Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây9,6217100m2
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,904,8108100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I97,126m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x611,864m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7543,392m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75267,04m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10044,32m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x23,7208m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1432100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg106cái
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8548tấn
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 300mm0,03100 m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm0,6100m
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm5cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I52,26m3
23Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)30,1725m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm4,6328tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột4,023100m2
26Ép trước cọc BTCT 15x15, L = 3m13,41100m
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường17,42m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x610,452m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,7472m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,5328100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x27,58m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,4608100m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7573,992m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x24,4527m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x28,8966m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x28,0369m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x23,2281m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,8037100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,8906100m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3227100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,2587tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6388tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,3693tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,214tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0905tấn
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M7538,0009m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75174,7m2
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 1008,2918m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75196,4408m2
50Trát xà dầm, vữa XM M7532m2
51Trát gờ chỉ đầu cột rào, cổng vữa XM M75105,28m
52Lắp dựng hàng rào song sắt132,7408m2
53Lắp dựng hoa sắt cửa3,8256m2
54Lắp dựng cửa cổng khung sắt12,09m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần128,422m2
56Bả bằng bột bả vào tường196,4408m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ196,4408m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ128,422m2
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I9,153m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x27,3224m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,7133m3
62Lắp đặt cột trụ đá 100x100x2m43Trụ
63Lắp đặt hàng rào lưới thép B40152,55m2
64Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại130,46m3
65Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại136,46m3
66Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công51,2153tấn
67Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công51,2153tấn
68Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công67,6471000v
69Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công67,6471000v
70Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công12,9722tấn
71Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công12,9722tấn
72Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km13,04610m3/1km
73Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km13,04610m3/1km
74Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km13,06410 tấn/1km
75Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km5,121510 tấn/1km
76Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,297210 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.760.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.760.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 05T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào, dung tích gầu >= 0,4m3 Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy ủi Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt3
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
9 Cần cẩu bánh xích, sức nâng >= 10T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy ép cọc – lực ép ≥ 150T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Ván khuôn m2 Còn sử dụng tốt200
12 Giàn giáo thép Còn sử dụng tốt(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu)100
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
15 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
16 Thuyền (sà lan) đặt máy bơm Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->