Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng nền mặt đường, vỉa hè, an toàn giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện và điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng nền mặt đường, vỉa hè, an toàn giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện và điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện và xã đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 13:43:00 đến ngày 2022-03-11 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,977,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.977453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục chính như mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công; +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.584.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật ) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu cụ thể như sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực Điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA, cấp III hoặc hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (điện chiếu sáng hoặc cấp điện), cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gầu đào ≥ 0,5 m3, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 45CV, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9 tấn, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa được phép chở ≥ 7 tấn, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu (cần trục ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=6 T, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu có thùng hoặc xe thang có chiều cao nâng >=12 m, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng nền mặt đường, vỉa hè, an toàn giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện và điện chiếu sáng Hạ tầng khu quy hoạch 01 Diêm Trường 2, xã Vinh Hưng - Hạng mục: Đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng, cắm mốc phân lô 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện và xã đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc.
Tên chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc.
Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lôc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp | Mô tả theo chương V | 2.268,66 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào đánh cấp, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 72,94 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 31,46 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 4.116,93 | 1 m3 |
| 5 | Lu nền đường sâu 30cm, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 575,08 | 1 m2 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả theo chương V | 349 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 2x4, M300 dày 20cm | Mô tả theo chương V | 1.021,66 | 1 m3 |
| 8 | Lót bạt ni lông | Mô tả theo chương V | 5.108,29 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V | 402,73 | 1 m2 |
| B | Vỉa hè | |||
| C | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 2x4, M300 | Mô tả theo chương V | 73,34 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả theo chương V | 1.059,32 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 1.357,66 | 1m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100 | Mô tả theo chương V | 47,53 | 1 m3 |
| D | Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 2x4, M300 | Mô tả theo chương V | 12,59 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả theo chương V | 216,88 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 232,83 | 1m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100 | Mô tả theo chương V | 8,16 | 1 m3 |
| E | Bó vỉa loại 3 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 2x4, M300 | Mô tả theo chương V | 2,03 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa, đường kính thép | Mô tả theo chương V | 0,018 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa, đường kính thép | Mô tả theo chương V | 0,071 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả theo chương V | 30,61 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 42,3 | 1m |
| F | Bó vỉa đá xe lăn loại 1 | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn, đá 1x2, M300 | Mô tả theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả theo chương V | 44,56 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100 | Mô tả theo chương V | 2,25 | 1 m3 |
| 5 | Bù bê tông, đá 2x4, vữa bê tông M100 dày trung bình 5cm | Mô tả theo chương V | 0,68 | 1 m3 |
| G | Bó vỉa đá xe lăn loại 2 | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn, đá 1x2, M300 | Mô tả theo chương V | 6,02 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả theo chương V | 70,76 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 66 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100 | Mô tả theo chương V | 3,7 | 1 m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100, dày 2cm | Mô tả theo chương V | 35,86 | 1 m3 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Sơn kẻ đường phản quang, dày 2mm, màu vàng | Mô tả theo chương V | 15,45 | 1 m2 |
| 3 | Sơn gồ phản quang, dày 3mm | Mô tả theo chương V | 26 | 1 m2 |
| I | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| J | Cống dọc | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả theo chương V | 65 | 1 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 13 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 2.784,93 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 1.596,51 | 1 m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả theo chương V | 86,1 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 297,03 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả theo chương V | 727,65 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT đường kính ống 400mm, loại chịu lực, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả theo chương V | 156,5 | 1m |
| 9 | Nối ống cống bê tông đường kính 400mm bằng phương pháp xảm | Mô tả theo chương V | 27 | 1 mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT đường kính ống 600mm, loại chịu lực, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả theo chương V | 563 | 1m |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT đường kính ống 600mm, loại không chịu lực, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả theo chương V | 256,5 | 1m |
| 12 | Nối ống cống bê tông đường kính 600mm bằng phương pháp xảm | Mô tả theo chương V | 282 | 1 mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTCT đường kính ống 800mm, loại chịu lực, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả theo chương V | 81,5 | 1m |
| 14 | Nối ống cống bê tông đường kính 800mm bằng phương pháp xảm | Mô tả theo chương V | 29 | 1 mối nối |
| 15 | Bê tông hoàn trả mặt đường, vữa bê tông đá 2x4, M300 | Mô tả theo chương V | 13 | 1 m3 |
| 16 | Lót bạt ni lông | Mô tả theo chương V | 65 | 1 m2 |
| K | Hố Thu | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM, cắt gạch terrazzo | Mô tả theo chương V | 4,832 | 10m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 523,15 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 268,27 | 1 m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả theo chương V | 22,7 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông hố thu, vữa bê tông đá 2x4, M200 | Mô tả theo chương V | 121,51 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông hố thu | Mô tả theo chương V | 1.039,07 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng hố thu, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 14,53 | 1 m3 |
| 9 | Gia cống cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,002 | 1 tấn |
| 10 | Gia cống cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,091 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép giằng hố thu | Mô tả theo chương V | 9,276 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông bê tông giằng hố thu | Mô tả theo chương V | 157,7 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2, M300 | Mô tả theo chương V | 17,84 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2 | 1 tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,598 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép viền tấm đan | Mô tả theo chương V | 13,63 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 174 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bê tông họng thu nước, vữa bê tông đá 1x2, M300 | Mô tả theo chương V | 13,61 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông họng thu nước | Mô tả theo chương V | 176,29 | 1 m2 |
| 20 | Đắp bột đá đường ống công trình | Mô tả theo chương V | 2,85 | 1 m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm dày 9,6mm | Mô tả theo chương V | 70,8 | 1m |
| 22 | Bê tông tấm chắn rác, vữa bê tông đá 1x2, M300 | Mô tả theo chương V | 1,74 | 1 m3 |
| 23 | Gia cống cốt thép tấm đan chắn rác, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,301 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn bê tông tấm chắn rác | Mô tả theo chương V | 50,46 | 1 m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả theo chương V | 87 | 1 cái |
| 26 | Bê tông hoàn trả mặt đường, vữa bê tông đá 2x4, M300 | Mô tả theo chương V | 4,08 | 1 m3 |
| 27 | Lót bạt ni lông | Mô tả theo chương V | 20,4 | 1 m2 |
| L | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 16,85 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 8,23 | 1 m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả theo chương V | 1,14 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 7,58 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng, sân cống, chân khay | Mô tả theo chương V | 19,18 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 2,95 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 16,24 | 1 m2 |
| M | Hệ thống thoát nước thải | |||
| N | Đường ống | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 383,84 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 350,58 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa 2 vách HDPE D300 loại C dày 14mm | Mô tả theo chương V | 408,91 | 1m |
| 4 | Lắp đặt mối nối HDPE D300mm | Mô tả theo chương V | 46 | 1 cái |
| O | Hố tụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 119,24 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 60,81 | 1 m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả theo chương V | 6,66 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hố tụ, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 32,79 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông hố tụ | Mô tả theo chương V | 260,26 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng hố tụ, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 3,91 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố tụ, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,291 | 1 tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 1,239 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông giằng hố tụ | Mô tả theo chương V | 40,56 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 3 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,453 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép viền tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,374 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 52 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm dày 5,3mm | Mô tả theo chương V | 110 | 1m |
| 15 | Lắp đặt co 90 độ UPVC D110mm | Mô tả theo chương V | 100 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D110mm | Mô tả theo chương V | 100 | 1 cái |
| P | Cấp điện | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột nền đất cấp II | Mô tả theo chương V | 102,38 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 64,058 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột M100 | Mô tả theo chương V | 5,46 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M150 | Mô tả theo chương V | 28,6 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cột M200 | Mô tả theo chương V | 2,6 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 131,56 | 1 m2 |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 33,6 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu câu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 33,6 | 1 m3 |
| 9 | Dựng cột BTLT 8,5m-3.0 | Mô tả theo chương V | 20 | 1 cột |
| 10 | Dựng cột BTLT 8.5m-4.0 | Mô tả theo chương V | 31 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4 | Mô tả theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 12 | Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLT | Mô tả theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 13 | Gia công đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo chương V | 56 | 1cọc |
| 14 | Kéo rãi dây chống sét dưới mương đất | Mô tả theo chương V | 105 | 1 m |
| 15 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35 | Mô tả theo chương V | 87,5 | 1 m |
| 16 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x50 | Mô tả theo chương V | 1.103,7 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt hộp phân phối 6MCB | Mô tả theo chương V | 38 | 1 hộp |
| 18 | Làm đầu cáp vặn xoắn xuống hộp chia dây | Mô tả theo chương V | 38 | 1 đầu |
| 19 | Bulong móc M16x300 | Mô tả theo chương V | 22 | 1 cái |
| 20 | Móc treo cáp 4x50 | Mô tả theo chương V | 22 | 1 cái |
| 21 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả theo chương V | 25 | 1 cái |
| 22 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả theo chương V | 25 | 1 cái |
| 23 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Mô tả theo chương V | 54 | 1 cái |
| 24 | Nối bọc cách điện 50 | Mô tả theo chương V | 160 | 1 cái |
| Q | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Mô tả theo chương V | 1.103,7 | 1 m |
| 2 | Bulong móc M12-300 | Mô tả theo chương V | 22 | 1 cái |
| 3 | Móc treo cáp 4x25 | Mô tả theo chương V | 22 | 1 cái |
| 4 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả theo chương V | 26 | 1 cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả theo chương V | 26 | 1 cái |
| 6 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Mô tả theo chương V | 54 | 1 cái |
| 7 | Nối bọc cách điện 25-25, 25-2.5 | Mô tả theo chương V | 94 | 1 cái |
| 8 | Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 35 | 1 cần |
| 9 | Luồn dây lên đèn (2x1.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 210 | 1 m |
| 10 | Đèn Led 70W | Mô tả theo chương V | 35 | 1 bộ |
| 11 | Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột điện lực | Mô tả theo chương V | 14 | 1 bộ |
| R | Cấp nước | |||
| S | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110x10.0mm PE100 | Mô tả theo chương V | 192 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75x6.8mm PE100 | Mô tả theo chương V | 329 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63x5.8mm PE100 | Mô tả theo chương V | 616 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200x5mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d113.5x3.2mm | Mô tả theo chương V | 63 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt côn giảm HDPE D110/75mm | Mô tả theo chương V | 3 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE 90 độ D63mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE 90 độ, D110mm | Mô tả theo chương V | 3 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm HDPE D110/75mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm HDPE D110/63mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt ba chạc HDPE D75mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ, D63mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt lơi HDPE 135 độ, D110mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt lơi HDPE 135 độ, D63mm | Mô tả theo chương V | 10 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt lơi HDPE 135 độ, D75mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ, D110mm | Mô tả theo chương V | 3 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D75mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D63mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt MS ren ngoài HDPE D75mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt MS ren ngoài HDPE D63mm | Mô tả theo chương V | 10 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt kẽm ren ngoài D63mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa nối bằng mặt bích D110mm | Mô tả theo chương V | 3 | 1 cái |
| 23 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Mô tả theo chương V | 1.083 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt măng sông HDPE D63mm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 cái |
| 25 | Lắp bích thép D100 | Mô tả theo chương V | 59 | 1 Cặp bích |
| 26 | Lắp đặt măng sông HDPE D75mm | Mô tả theo chương V | 7 | 1 cái |
| 27 | Lắp đặt BU D110mm | Mô tả theo chương V | 48 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra D65mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm | Mô tả theo chương V | 192 | 1 m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mm | Mô tả theo chương V | 562 | 1 m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D75mm | Mô tả theo chương V | 329 | 1 m |
| 32 | Khử trùng ống nước HDPE D110mm | Mô tả theo chương V | 192 | 1 m |
| T | Hố chôn ống cấp nước, hố van HVN, HTV, HV cứu hỏa | |||
| U | Hố đào ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 446,56 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát xay, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Mô tả theo chương V | 137,693 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát xay, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả theo chương V | 315,865 | 1 m3 |
| V | Hố van tín hiệu HVT (8 cái) | |||
| 1 | Đào hộc van, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,961 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2, M150 | Mô tả theo chương V | 0,224 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hố van tín hiệu | Mô tả theo chương V | 4,832 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 | Mô tả theo chương V | 0,025 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,9 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả theo chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả theo chương V | 0,026 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 8 | 1 cái |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,9 | Mô tả theo chương V | 0,628 | 1 m3 |
| W | Hộp van cứu hỏa (02 cái) | |||
| 1 | Đào hố van, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 5,733 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả theo chương V | 0,708 | 1 m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ, vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 1,152 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ, vữa bê tông đá 2x4, M150 | Mô tả theo chương V | 0,054 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả theo chương V | 2,568 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng hố, vữa bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả theo chương V | 0,288 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng hố | Mô tả theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,021 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 | Mô tả theo chương V | 0,185 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 3,316 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả theo chương V | 0,015 | 1 tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước và trát tường trong hố, dày 2cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 6,28 | 1 m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,9 | Mô tả theo chương V | 1,147 | 1 m3 |
| X | Phấn đấu nối cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt BU d110mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa mặt bích D110mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm DN11 | Mô tả theo chương V | 3 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ, D110mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE 90 độ, D110mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m |
| 7 | Khử trùng ống nước HDPE D110mm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m |
| 8 | Bu lông M18x120 | Mô tả theo chương V | 32 | 1 cái |
| 9 | Roăng thép D110mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cái |
| 10 | Trụ và mặt tín hiệu inox | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| Y | Hố van đấu nối HVN (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 5,346 | 1 cái |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100 | Mô tả theo chương V | 0,256 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 2x4, M150 | Mô tả theo chương V | 1,473 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả theo chương V | 13,36 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng hố, vữa bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả theo chương V | 0,144 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng hố | Mô tả theo chương V | 1,92 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,012 | 1 tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả theo chương V | 0,083 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 | Mô tả theo chương V | 0,115 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 2,016 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả theo chương V | 0,03 | 1 tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước và trát tường trong hố, dày 2cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 6,2 | 1 m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,9 | Mô tả theo chương V | 1,069 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.977453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục chính như mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công; +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.584.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Tối thiểu 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật ) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu cụ thể như sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực Điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA, cấp III hoặc hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (điện chiếu sáng hoặc cấp điện), cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | thể tích gầu đào ≥ 0,5 m3, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 45CV, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu | Tải trọng ≥ 9 tấn, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | tải trọng hàng hóa được phép chở ≥ 7 tấn, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Xe cẩu (cần trục ô tô) | sức nâng >=6 T, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | xe nâng người làm việc trên cao | Xe cẩu có thùng hoặc xe thang có chiều cao nâng >=12 m, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi