Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng nền mặt đường, vỉa hè, an toàn giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện và điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301604-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng nền mặt đường, vỉa hè, an toàn giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện và điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220301592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và xã đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 13:43:00 đến ngày 2022-03-11 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,977,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.977453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục chính như mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công; +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.584.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật ) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu cụ thể như sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực Điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA, cấp III hoặc hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (điện chiếu sáng hoặc cấp điện), cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu đào ≥ 0,5 m3, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 45CV, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa được phép chở ≥ 7 tấn, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe cẩu (cần trục ô tô)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=6 T, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu có thùng hoặc xe thang có chiều cao nâng >=12 m, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng nền mặt đường, vỉa hè, an toàn giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện và điện chiếu sáng
Hạ tầng khu quy hoạch 01 Diêm Trường 2, xã Vinh Hưng - Hạng mục: Đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng, cắm mốc phân lô
24 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách huyện và xã đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Tên chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Tư vấn - Xây dựng - Thương mại HDA (địa chỉ: số 1000 đường Nguyễn Tất Thành, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế); + Tư vấn định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Tên chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Tên chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lôc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào đất không phù hợpMô tả theo chương V2.268,661 m3
2Đào nền đường, đào đánh cấp, đất cấp IIMô tả theo chương V72,941 m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả theo chương V31,461 m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả theo chương V4.116,931 m3
5Lu nền đường sâu 30cm, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả theo chương V575,081 m2
6Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả theo chương V3491 m2
7Bê tông mặt đường đá 2x4, M300 dày 20cmMô tả theo chương V1.021,661 m3
8Lót bạt ni lôngMô tả theo chương V5.108,291 m2
9Ván khuôn mặt đườngMô tả theo chương V402,731 m2
B Vỉa hè
C Bó vỉa loại 1
1Bê tông bó vỉa, đá 2x4, M300Mô tả theo chương V73,341 m3
2Ván khuôn bê tông bó vỉaMô tả theo chương V1.059,321 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả theo chương V1.357,661m
4Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100Mô tả theo chương V47,531 m3
D Bó vỉa loại 2
1Bê tông bó vỉa, đá 2x4, M300Mô tả theo chương V12,591 m3
2Ván khuôn bê tông bó vỉaMô tả theo chương V216,881 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả theo chương V232,831m
4Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100Mô tả theo chương V8,161 m3
E Bó vỉa loại 3
1Bê tông bó vỉa, đá 2x4, M300Mô tả theo chương V2,031 m3
2Cốt thép bó vỉa, đường kính thép Mô tả theo chương V0,0181 tấn
3Cốt thép bó vỉa, đường kính thép Mô tả theo chương V0,0711 tấn
4Ván khuôn bê tông bó vỉaMô tả theo chương V30,611 m2
5Lắp đặt bó vỉaMô tả theo chương V42,31m
F Bó vỉa đá xe lăn loại 1
1Bê tông đá xe lăn, đá 1x2, M300Mô tả theo chương V3,21 m3
2Ván khuôn bê tông bó vỉaMô tả theo chương V44,561 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả theo chương V201 cấu kiện
4Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100Mô tả theo chương V2,251 m3
5Bù bê tông, đá 2x4, vữa bê tông M100 dày trung bình 5cmMô tả theo chương V0,681 m3
G Bó vỉa đá xe lăn loại 2
1Bê tông đá xe lăn, đá 1x2, M300Mô tả theo chương V6,021 m3
2Ván khuôn bê tông bó vỉaMô tả theo chương V70,761 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả theo chương V661 cấu kiện
4Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100Mô tả theo chương V3,71 m3
5Vữa xi măng M100, dày 2cmMô tả theo chương V35,861 m3
H An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo chương V11 cái
2Sơn kẻ đường phản quang, dày 2mm, màu vàngMô tả theo chương V15,451 m2
3Sơn gồ phản quang, dày 3mmMô tả theo chương V261 m2
I Hệ thống thoát nước mưa
J Cống dọc
1Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả theo chương V651 m
2Đào kết cấu mặt đường cũMô tả theo chương V131 m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả theo chương V2.784,931 m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả theo chương V1.596,511 m3
5Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả theo chương V86,11 m3
6Bê tông móng cống, vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V297,031 m3
7Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả theo chương V727,651 m2
8Lắp đặt ống cống BTCT đường kính ống 400mm, loại chịu lực, đoạn ống dài 2,5mMô tả theo chương V156,51m
9Nối ống cống bê tông đường kính 400mm bằng phương pháp xảmMô tả theo chương V271 mối nối
10Lắp đặt ống cống BTCT đường kính ống 600mm, loại chịu lực, đoạn ống dài 2,5mMô tả theo chương V5631m
11Lắp đặt ống cống BTCT đường kính ống 600mm, loại không chịu lực, đoạn ống dài 2,5mMô tả theo chương V256,51m
12Nối ống cống bê tông đường kính 600mm bằng phương pháp xảmMô tả theo chương V2821 mối nối
13Lắp đặt ống cống BTCT đường kính ống 800mm, loại chịu lực, đoạn ống dài 2,5mMô tả theo chương V81,51m
14Nối ống cống bê tông đường kính 800mm bằng phương pháp xảmMô tả theo chương V291 mối nối
15Bê tông hoàn trả mặt đường, vữa bê tông đá 2x4, M300Mô tả theo chương V131 m3
16Lót bạt ni lôngMô tả theo chương V651 m2
K Hố Thu
1Cắt mặt đường BTXM, cắt gạch terrazzoMô tả theo chương V4,83210m
2Đào kết cấu mặt đường cũMô tả theo chương V81 m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả theo chương V523,151 m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả theo chương V268,271 m3
5Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả theo chương V22,71 m3
6Bê tông hố thu, vữa bê tông đá 2x4, M200Mô tả theo chương V121,511 m3
7Ván khuôn bê tông hố thuMô tả theo chương V1.039,071 m2
8Bê tông giằng hố thu, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả theo chương V14,531 m3
9Gia cống cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,0021 tấn
10Gia cống cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,0911 tấn
11Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép giằng hố thuMô tả theo chương V9,2761 tấn
12Ván khuôn bê tông bê tông giằng hố thuMô tả theo chương V157,71 m2
13Bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2, M300Mô tả theo chương V17,841 m3
14Gia công cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V21 tấn
15Gia công cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,5981 tấn
16Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép viền tấm đanMô tả theo chương V13,631 tấn
17Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V1741 cấu kiện
18Bê tông họng thu nước, vữa bê tông đá 1x2, M300Mô tả theo chương V13,611 m3
19Ván khuôn bê tông họng thu nướcMô tả theo chương V176,291 m2
20Đắp bột đá đường ống công trìnhMô tả theo chương V2,851 m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm dày 9,6mmMô tả theo chương V70,81m
22Bê tông tấm chắn rác, vữa bê tông đá 1x2, M300Mô tả theo chương V1,741 m3
23Gia cống cốt thép tấm đan chắn rác, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,3011 tấn
24Ván khuôn bê tông tấm chắn rácMô tả theo chương V50,461 m2
25Lắp đặt tấm chắn rácMô tả theo chương V871 cái
26Bê tông hoàn trả mặt đường, vữa bê tông đá 2x4, M300Mô tả theo chương V4,081 m3
27Lót bạt ni lôngMô tả theo chương V20,41 m2
L Cửa xả
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả theo chương V16,851 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả theo chương V8,231 m3
3Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả theo chương V1,141 m3
4Bê tông móng, sân cống, chân khay, vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V7,581 m3
5Ván khuôn bê tông móng, sân cống, chân khayMô tả theo chương V19,181 m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V2,951 m3
7Ván khuôn bê tông tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V16,241 m2
M Hệ thống thoát nước thải
N Đường ống
1Đào móng đường ống, đất cấp IIMô tả theo chương V383,841 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả theo chương V350,581 m3
3Lắp đặt ống nhựa 2 vách HDPE D300 loại C dày 14mmMô tả theo chương V408,911m
4Lắp đặt mối nối HDPE D300mmMô tả theo chương V461 cái
O Hố tụ
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả theo chương V119,241 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả theo chương V60,811 m3
3Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả theo chương V6,661 m3
4Bê tông hố tụ, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả theo chương V32,791 m3
5Ván khuôn bê tông hố tụMô tả theo chương V260,261 m2
6Bê tông giằng hố tụ, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả theo chương V3,911 m3
7Gia công cốt thép giằng hố tụ, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,2911 tấn
8Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép giằng hố tụMô tả theo chương V1,2391 tấn
9Ván khuôn bê tông giằng hố tụMô tả theo chương V40,561 m2
10Bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả theo chương V31 m3
11Gia công cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,4531 tấn
12Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép viền tấm đanMô tả theo chương V1,3741 tấn
13Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V521 cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm dày 5,3mmMô tả theo chương V1101m
15Lắp đặt co 90 độ UPVC D110mmMô tả theo chương V1001 cái
16Lắp đặt nút bịt nhựa UPVC D110mmMô tả theo chương V1001 cái
P Cấp điện
1Đào đất hố móng cột nền đất cấp IIMô tả theo chương V102,381 m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả theo chương V64,0581 m3
3Bê tông lót móng cột M100Mô tả theo chương V5,461 m3
4Bê tông móng cột M150Mô tả theo chương V28,61 m3
5Bê tông móng cột M200Mô tả theo chương V2,61 m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V131,561 m2
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả theo chương V33,61 m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu câu K>=0,95Mô tả theo chương V33,61 m3
9Dựng cột BTLT 8,5m-3.0Mô tả theo chương V201 cột
10Dựng cột BTLT 8.5m-4.0Mô tả theo chương V311 cột
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4Mô tả theo chương V141 bộ
12Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLTMô tả theo chương V141 bộ
13Gia công đóng cọc tiếp địaMô tả theo chương V561cọc
14Kéo rãi dây chống sét dưới mương đấtMô tả theo chương V1051 m
15Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35Mô tả theo chương V87,51 m
16Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x50Mô tả theo chương V1.103,71 m
17Lắp đặt hộp phân phối 6MCBMô tả theo chương V381 hộp
18Làm đầu cáp vặn xoắn xuống hộp chia dâyMô tả theo chương V381 đầu
19Bulong móc M16x300Mô tả theo chương V221 cái
20Móc treo cáp 4x50Mô tả theo chương V221 cái
21Giá móc cáp vặn xoắn 4x50Mô tả theo chương V251 cái
22Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x50Mô tả theo chương V251 cái
23Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4Mô tả theo chương V541 cái
24Nối bọc cách điện 50Mô tả theo chương V1601 cái
Q Điện chiếu sáng
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Mô tả theo chương V1.103,71 m
2Bulong móc M12-300Mô tả theo chương V221 cái
3Móc treo cáp 4x25Mô tả theo chương V221 cái
4Giá móc cáp vặn xoắn 4x25Mô tả theo chương V261 cái
5Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25Mô tả theo chương V261 cái
6Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4Mô tả theo chương V541 cái
7Nối bọc cách điện 25-25, 25-2.5Mô tả theo chương V941 cái
8Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V351 cần
9Luồn dây lên đèn (2x1.5)mm2Mô tả theo chương V2101 m
10Đèn Led 70WMô tả theo chương V351 bộ
11Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột điện lựcMô tả theo chương V141 bộ
R Cấp nước
S Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D110x10.0mm PE100Mô tả theo chương V1921 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D75x6.8mm PE100Mô tả theo chương V3291 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D63x5.8mm PE100Mô tả theo chương V6161 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D200x5mmMô tả theo chương V41 m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm d113.5x3.2mmMô tả theo chương V631 m
6Lắp đặt côn giảm HDPE D110/75mmMô tả theo chương V31 cái
7Lắp đặt tê HDPE 90 độ D63mmMô tả theo chương V21 cái
8Lắp đặt tê HDPE 90 độ, D110mmMô tả theo chương V31 cái
9Lắp đặt tê giảm HDPE D110/75mmMô tả theo chương V11 cái
10Lắp đặt tê giảm HDPE D110/63mmMô tả theo chương V11 cái
11Lắp đặt ba chạc HDPE D75mmMô tả theo chương V11 cái
12Lắp đặt cút HDPE 90 độ, D63mmMô tả theo chương V41 cái
13Lắp đặt lơi HDPE 135 độ, D110mmMô tả theo chương V21 cái
14Lắp đặt lơi HDPE 135 độ, D63mmMô tả theo chương V101 cái
15Lắp đặt lơi HDPE 135 độ, D75mmMô tả theo chương V51 cái
16Lắp đặt cút HDPE 90 độ, D110mmMô tả theo chương V31 cái
17Lắp đặt van khóa D75mmMô tả theo chương V21 cái
18Lắp đặt van khóa D63mmMô tả theo chương V51 cái
19Lắp đặt MS ren ngoài HDPE D75mmMô tả theo chương V41 cái
20Lắp đặt MS ren ngoài HDPE D63mmMô tả theo chương V101 cái
21Lắp đặt nút bịt kẽm ren ngoài D63mmMô tả theo chương V41 cái
22Lắp đặt van khóa nối bằng mặt bích D110mmMô tả theo chương V31 cái
23Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEMô tả theo chương V1.0831 m
24Lắp đặt măng sông HDPE D63mmMô tả theo chương V121 cái
25Lắp bích thép D100Mô tả theo chương V591 Cặp bích
26Lắp đặt măng sông HDPE D75mmMô tả theo chương V71 cái
27Lắp đặt BU D110mmMô tả theo chương V481 cái
28Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra D65mmMô tả theo chương V21 cái
29Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mmMô tả theo chương V1921 m
30Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63mmMô tả theo chương V5621 m
31Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D75mmMô tả theo chương V3291 m
32Khử trùng ống nước HDPE D110mmMô tả theo chương V1921 m
T Hố chôn ống cấp nước, hố van HVN, HTV, HV cứu hỏa
U Hố đào ống nhựa HDPE
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIMô tả theo chương V446,561 m3
2Đắp cát xay, độ chặt yêu cầu K>=0,85Mô tả theo chương V137,6931 m3
3Đắp cát xay, độ chặt yêu cầu K>=0,90Mô tả theo chương V315,8651 m3
V Hố van tín hiệu HVT (8 cái)
1Đào hộc van, đất cấp IIMô tả theo chương V0,9611 m3
2Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2, M150Mô tả theo chương V0,2241 m3
3Ván khuôn hố van tín hiệuMô tả theo chương V4,8321 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, M200Mô tả theo chương V0,0251 m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,91 m2
6Cốt thép tấm đan hố vanMô tả theo chương V0,0071 tấn
7Sản xuất, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả theo chương V0,0261 tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V81 cái
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,9Mô tả theo chương V0,6281 m3
W Hộp van cứu hỏa (02 cái)
1Đào hố van, đất cấp IIMô tả theo chương V5,7331 m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả theo chương V0,7081 m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ, vữa xi măng M75Mô tả theo chương V1,1521 m3
4Bê tông gối đỡ, vữa bê tông đá 2x4, M150Mô tả theo chương V0,0541 m3
5Ván khuôn móng hố vanMô tả theo chương V2,5681 m2
6Bê tông xà, dầm, giằng hố, vữa bê tông đá 1x2, M250Mô tả theo chương V0,2881 m3
7Ván khuôn giằng hốMô tả theo chương V3,841 m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0211 tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, M200Mô tả theo chương V0,1851 m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V3,3161 m2
11Cốt thép tấm đan hố vanMô tả theo chương V0,0151 tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V41 cấu kiện
13Quét nước xi măng 2 nước và trát tường trong hố, dày 2cm, vữa xi măng M75Mô tả theo chương V6,281 m2
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,9Mô tả theo chương V1,1471 m3
X Phấn đấu nối cấp nước
1Lắp đặt BU d110mmMô tả theo chương V41 cái
2Lắp đặt van khóa mặt bích D110mmMô tả theo chương V11 cái
3Lắp đặt khớp nối mềm DN11Mô tả theo chương V31 cái
4Lắp đặt cút HDPE 90 độ, D110mmMô tả theo chương V11 cái
5Lắp đặt tê HDPE 90 độ, D110mmMô tả theo chương V11 cái
6Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mmMô tả theo chương V121 m
7Khử trùng ống nước HDPE D110mmMô tả theo chương V121 m
8Bu lông M18x120Mô tả theo chương V321 cái
9Roăng thép D110mmMô tả theo chương V41 cái
10Trụ và mặt tín hiệu inoxMô tả theo chương V11 cái
Y Hố van đấu nối HVN (01 cái)
1Đào móng hố van, đất cấp IIMô tả theo chương V5,3461 cái
2Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6, M100Mô tả theo chương V0,2561 m3
3Bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 2x4, M150Mô tả theo chương V1,4731 m3
4Ván khuôn móng hố vanMô tả theo chương V13,361 m2
5Bê tông xà, dầm, giằng hố, vữa bê tông đá 1x2, M250Mô tả theo chương V0,1441 m3
6Ván khuôn giằng hốMô tả theo chương V1,921 m3
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0121 tấn
8Sản xuất, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả theo chương V0,0831 tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, M200Mô tả theo chương V0,1151 m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V2,0161 m2
11Cốt thép tấm đan hố vanMô tả theo chương V0,031 tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V21 cấu kiện
13Quét nước xi măng 2 nước và trát tường trong hố, dày 2cm, vữa xi măng M75Mô tả theo chương V6,21 m2
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,9Mô tả theo chương V1,0691 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.977453E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục chính như mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công; +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;+ Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.584.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Tối thiểu 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật ) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu cụ thể như sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực Điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA, cấp III hoặc hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (điện chiếu sáng hoặc cấp điện), cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thể tích gầu đào ≥ 0,5 m3, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Công suất ≥ 45CV, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu Tải trọng ≥ 9 tấn, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
4 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa được phép chở ≥ 7 tấn, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Xe cẩu (cần trục ô tô) sức nâng >=6 T, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 xe nâng người làm việc trên cao Xe cẩu có thùng hoặc xe thang có chiều cao nâng >=12 m, Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->