Gói thầu: Gói thầu 10: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301041-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 10: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20220119951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 14:23:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,366,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 10: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Châu Thành
Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Châu Thành
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT 3P-22kV - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ bê tông đơn: M14-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Móng
2Móng trụ bê tông ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
3Tiếp địa đà sắt (trụ 12m + cơi 3m & trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
4Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 12m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Kim thu sét trụ 14mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
B ĐDTT 3P-22kV - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Cột bê tông ly tâm 14mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
6Cột
2Tháo hạ cột BTLT 14m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT6cột
C ĐDTT 3P-22kV - Phần xà, néo
1Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
7Bộ
2Bộ xà néo L75x75x8 dài 2.4m: X24-K (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
3Bộ cơi đầu trụ 3m kép: COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Bộ
4Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
5Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
6Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Bộ
7Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MN15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7Bộ
D ĐDTT 3P-22kV - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT88bộ
2Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 36kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo dây 50-70)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6chuỗi
3Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 36kV lắp vào xà : CĐT Poly-Xđ (sử dụng giáp níu dây ACXH120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT48chuỗi
4Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-50/8Theo chương V của E-HSMT0,594km
5Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-70/11Theo chương V của E-HSMT1,782km
6Rãi và căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH-120/19Theo chương V của E-HSMT1,086km
7Lắp cáp nhôm bọc 24kV ACXH-120 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT18mét
8Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Cáp muller, cáp duplex, ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
E ĐDTT 3P-22kV - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1Tháo sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT65bộ
2Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT12bộ
3Tháo khoá néo dây dẫn tiết diện ≤ 70mmTheo chương V của E-HSMT12bộ
4Tháo chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kVTheo chương V của E-HSMT24bộ
5Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: X20-ĐTheo chương V của E-HSMT2bộ
6Tháo xà thép đỡ góc: X20-KTheo chương V của E-HSMT1bộ
7Tháo xà thép néo: X20-KTheo chương V của E-HSMT4bộ
8Tháo xà thép lệch đỡ thẳng: X20L-ĐTheo chương V của E-HSMT4bộ
9Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: XIG1-2mTheo chương V của E-HSMT6bộ
10Tháo bộ chụp đầu trụ 3m: CHD-3mTheo chương V của E-HSMT1bộ
11Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT0,594km
12Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 70mm2 (AC-70)Theo chương V của E-HSMT1,782km
13Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 120mm2 (AC-120)Theo chương V của E-HSMT1,086km
14Tháo kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT11bộ
15Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT11bộ
F ĐDTT 1P-12,7kV - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ bê tông đơn: M12-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Móng
2Móng trụ bê tông ghép: M12-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Móng
G ĐDTT 1P-12,7kV - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Cột bê tông ly tâm 12mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
13Cột
2Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT8cột
H ĐDTT 1P-12,7kV - Phần xà, néo
1Bộ cơi đầu trụ 3m kép: COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
70Bộ
2Bộ chằng xuống đơn cho trụ 10,5m: CX10-B (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
4Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT28Bộ
5Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
6Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MN15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT19Bộ
I ĐDTT 1P-12,7kV - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐIChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
9bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT44bộ
3Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT28bộ
4Bộ sứ treo polymer néo đơn 36kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo dây 50-70)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT26bộ
5Bộ sứ treo polymer đỡ đơn 36kV lắp vào cơi: CĐT Poly-C (sử dụng khóa đỡ dây 50-70)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Cáp đồng bọc 24KV CX-25mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3mét
7Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-50/8Theo chương V của E-HSMT4,098km
8Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-70/11Theo chương V của E-HSMT4,681km
9Rãi và căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH-70/11Theo chương V của E-HSMT0,362km
10Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Cáp muller, cáp duplex, ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
J ĐDTT 1P-12,7kV - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT95bộ
2Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT64bộ
3Tháo và lắp lại sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT12chuỗi
4Tháo khoá đỡ dây dẫn tiết diện ≤ 70mmTheo chương V của E-HSMT1bộ
5Tháo khoá néo dây dẫn tiết diện ≤ 70mmTheo chương V của E-HSMT15bộ
6Tháo chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kVTheo chương V của E-HSMT7bộ
7Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT4,098km
8Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 70mm2 (AC-70)Theo chương V của E-HSMT4,791km
9Tháo hạ dây nhôm bọc lõi thép 24kV 70mm2Theo chương V của E-HSMT0,252km
10Tháo gỡ cáp đồng trần C25mm2 trạm biến ápTheo chương V của E-HSMT40mét
11Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT20mét
12Tháo kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT13bộ
13Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT13bộ
14Tháo và lắp lại FCO/LBFCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT1bộ
K ĐD HTHH - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng M7-aaChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Móng
L ĐD HTHH - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Cột bê tông ly tâm 7,5mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Cột
2Tháo hạ cột BTLT/BTV 7,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT3cột
M ĐD HTHH - Phần xà, néo
1Bộ chằng xuống đơn cho trụ 7,5m: CX7-BChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Bộ
2Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MN12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
N ĐD HTHH - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi và căng dây nhôm bọc AV-50Theo chương V của E-HSMT2,085km
2Rãi và căng dây nhôm bọc AV-70Theo chương V của E-HSMT6,254km
3Lắp cáp nhôm bọc 600V AV-50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT56mét
4Lắp cáp nhôm bọc 600V AV-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT150mét
5Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Cáp muller, cáp duplex, ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
O ĐD HTHH - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT2,085km
2Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT6,254km
3Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT106mét
P ĐD HTĐL - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ bê tông đơn: M7-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
20Móng
2Móng trụ bê tông ghép: M7-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT11Móng
3Móng trụ bê tông đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT21Móng
4Móng trụ bê tông ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT10Móng
5Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 7,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT19bộ
6Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,4m/8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT30bộ
Q ĐD HTĐL - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Cột bê tông ly tâm 7,5mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
32Cột
2Cột bê tông ly tâm 8,5mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT32Cột
3Tháo hạ cột BTV/BTLT 7,3m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT21cột
4Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 7,3m/7,5mTheo chương V của E-HSMT10cột
5Tháo hạ cột BTLT 8,4m/8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT20cột
6Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 8,4m/8,5mTheo chương V của E-HSMT9cột
R ĐD HTĐL - Phần xà, néo
1Bộ cơi đầu trụ 2m đơn: COD2m-Đ (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
54Bộ
2Bộ cơi đầu trụ 2m kép: COD2m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Bộ
3Bộ chằng xuống đơn cho trụ 7,5m: CX7-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
4Bộ chằng xuống đơn cho trụ 8,5m: CX8-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT16Bộ
5Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MN12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7Bộ
S ĐD HTĐL - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-50/8Theo chương V của E-HSMT7,989km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT4,724km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT8,854km
4Lắp cáp nhôm bọc ABC 2x50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT40mét
5Lắp cáp nhôm bọc ABC 2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT80mét
6Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Cáp muller, cáp duplex, ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
T ĐD HTĐL - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1Tháo hạ dây nhôm trần 70mm2 (A-70)Theo chương V của E-HSMT7,989km
2Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT9,432km
3Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT17,692km
4Tháo và lắp lại cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT222mét
5Tháo và lắp lại cáp điện kế (muller) 2x11mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT49mét
6Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT45hộp
7Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT8hộp
U TBA - Phần vật liệu
1Bộ tiếp địa TBA 1 pha + máy biến dòng:Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Bộ tiếp địa TBA 3 pha + máy biến dòng:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
3Bộ tiếp đất chống sét LA (bổ sung):Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT17Bộ
4Bộ dây dẫn xuống 22kV (12,7kV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1T.Bộ
5Cáp đồng bọc 24KV CX-25mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT84mét
V TBA - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp, phụ kiện; Ống PVC, ống HĐPE các loại; Không tính phát sinh phần này
1Tháo gỡ cáp đồng trần C25mm2 trạm biến áp (9KG)Theo chương V của E-HSMT40mét
2Tháo hạ và lắp lại dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT72mét
3Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT67mét
4Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT13bộ
5Tháo và lắp lại xà composite 2,8m: X28K-FCOTheo chương V của E-HSMT3bộ
6Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT1máy
7Tháo và lắp lại thùng ĐK 1 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT1cái
8Tháo và lắp lại hộp ĐK 3 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT2cái
9Tháo và lắp lại tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
10Tháo và lắp lại tủ CB 3 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT2tủ
11Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT20cái
12Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT23cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng dây6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối dây2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->