Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 14:27:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,422,801,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tay nghề bậc 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-MAYSC - Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Ban Tổ chức Tỉnh ủy (bổ sung) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Lâm Đồng. Số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Lâm Đồng. Số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh. Địa chỉ: B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, Tp. Đà Lạt. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tỉnh ủy Lâm Đồng. Số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Theo Chương V_E-HSMT | 496,436 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền đá Granit tự nhiên bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 19,516 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Chương V_E-HSMT | 21,735 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V_E-HSMT | 57,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông có cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Theo Chương V_E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 2,286 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo Chương V_E-HSMT | 2,714 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | Theo Chương V_E-HSMT | 2,215 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn - nhôm kính | Theo Chương V_E-HSMT | 52,74 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 29,35 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V_E-HSMT | 13,5 | m |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V_E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo Chương V_E-HSMT | 10,5 | m |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ (khung Backroup) | Theo Chương V_E-HSMT | 31,82 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo Chương V_E-HSMT | 207,565 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo Chương V_E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | Theo Chương V_E-HSMT | 22 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ các loại | Theo Chương V_E-HSMT | 120,702 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt trần | Theo Chương V_E-HSMT | 121,63 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V_E-HSMT | 372,154 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V_E-HSMT | 98,796 | m2 |
| 27 | Vận chuyển bằng tời điện xuống đất - chế thải các loại | Theo Chương V_E-HSMT | 64,187 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo Chương V_E-HSMT | 64,187 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 0,5 tấn | Theo Chương V_E-HSMT | 64,187 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 0,642 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V_E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 7,5x11,5,17,5cm, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V_E-HSMT | 2,99 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,114 | 100 kg |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 105,393 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V_E-HSMT | 98,796 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V_E-HSMT | 844,845 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V_E-HSMT | 344,723 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V_E-HSMT | 2.215,786 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh, sân thượng | Theo Chương V_E-HSMT | 85,298 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40( lớp vữa đôn nền bằng cốt nền hiện trạng) | Theo Chương V_E-HSMT | 487,631 | m2 |
| 13 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 49,78 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 3,058 | m2 |
| 15 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch nhám mặt 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 106,2 | m2 |
| 17 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch bóng kính 800x800mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 420,295 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch bóng kính 100x800mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 25,258 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 22,688 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ gỗ tự nhiên (bao gồm vật liệu,sơn, bản lề, khóa và nhân công) | Theo Chương V_E-HSMT | 22,224 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp ( bao gồm vật tư, chỉ phào và nhân công) | Theo Chương V_E-HSMT | 199,445 | m2 |
| 22 | Lau chùi, dọn dẹp vệ sinh, chà ron gạch nhà vệ sinh | Theo Chương V_E-HSMT | 6 | Công |
| 23 | Lau chùi, dọn dẹp vệ sinh, chà ron gạch sàn, Sân thượng trục 1-5A | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | Công |
| 24 | Sản xuất lắp dựng lamri gỗ tự nhiên gỗ nhóm IV dày 12mm, khung xương gỗ (bao gồm chỉ phào, vật tư và nhân công) | Theo Chương V_E-HSMT | 18,853 | m2 |
| 25 | Trải thảm sàn nhà (bao gồm vật tư và nhân công) | Theo Chương V_E-HSMT | 38,465 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực dày 10mm có cửa lùa (bao gồm vật tư, bản lề khóa và nhân công) | Theo Chương V_E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 27 | Sản xuất - lắp dựng bàn đá marble nguyên tấm (Tính cả khung thép đở bàn LAVABÔ) | Theo Chương V_E-HSMT | 10,018 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang (tay vịn gỗ, kính cường lực dày 10mm) | Theo Chương V_E-HSMT | 10,5 | m |
| 29 | Cung cấp lắp dựng vách kính cường lực chắn chiếu nghỉ cầu thang dày 10mm( bao gồm vật tư và nhân công) | Theo Chương V_E-HSMT | 3,77 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 25 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 5,3 | m cấu kiện |
| 32 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Theo Chương V_E-HSMT | 2,43 | m2 cấu kiện |
| 33 | Sản xuất lắp dựng chỉ nẹp gỗ vào cửa (bao gồm vật tư và nhân công) | Theo Chương V_E-HSMT | 12,6 | m |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt chỉ trần thach cao hoa văn (bao gồm vật tư và nhân công) | Theo Chương V_E-HSMT | 38,5 | m |
| 35 | Sơn PU gỗ 3 nước | Theo Chương V_E-HSMT | 402,34 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Dán decal mờ cửa kính (bao gồm vật tư và nhân công) | Theo Chương V_E-HSMT | 30,75 | m2 |
| 38 | SXLĐ rèm sáo lá dọc (bao gồm vật tư và nhân công) | Theo Chương V_E-HSMT | 159,543 | m2 |
| 39 | SXLĐ rèm cửa cầu vồng (bao gồm vật tư và nhân công) | Theo Chương V_E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 40 | SXLĐ hộp gỗ rèm cửa cầu vồng (bao gồm vật tư và nhân công) | Theo Chương V_E-HSMT | 13,2 | m |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình (vách ngăn phòng kho P BVCTNB & TH) | Theo Chương V_E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép (vách ngăn phòng kho P BVCTNB & TH) | Theo Chương V_E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Cemboard độ dày 9mm (bao gồm tấm Cemboard, tắc kê nở liện kết tường và nhân công)( vách ngăn phòng kho P BVCTNB & TH) | Theo Chương V_E-HSMT | 39,423 | m2 |
| 44 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 45 | Lát đá granit tự nhiên quy cách 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 5,2 | m |
| 47 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng | Theo Chương V_E-HSMT | 54,71 | m2 |
| 49 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 3,738 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Theo Chương V_E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt LAVABO dương vành | Theo Chương V_E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt LAVABO treo tường | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt LAVABO tận dụng | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh | Theo Chương V_E-HSMT | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Bộ xả lavabo inoxt | Theo Chương V_E-HSMT | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây cấp nước | Theo Chương V_E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam nhấn inox | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V_E-HSMT | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen tay cầm inox nóng lạnh | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu lọc rác inox | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | SXLĐ gương soi viền gỗ 60x25mm trang trí kích thước 850x1200mm (bao gồm nhân công và khung gỗ tự nhiên trang trí, sơn PU) | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | SXLĐ gương soi viền gỗ 60x25mm trang trí kích thước 1050x1300mm (bao gồm nhân công và khung gỗ tự nhiên trang trí, sơn PU) | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | SXLĐ gương soi viền gỗ 60x25mm trang trí kích thước 920x1000mm (bao gồm nhân công và khung gỗ tự nhiên trang trí, sơn PU) | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | SXLĐ gương soi viền gỗ 60x25mm trang trí kích thước 1650x800mm (bao gồm nhân công và khung gỗ tự nhiên trang trí, sơn PU) | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | SXLĐ gương soi viền gỗ 60x25mm trang trí kích thước 1530x800mm ( bao gồm nhân công và khung gỗ tự nhiên trang trí, sơn PU) | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | SXLĐ gương soi viền gỗ 60x25mm trang trí kích thước 750x1200mm (bao gồm nhân công và khung gỗ tự nhiên trang trí, sơn PU) | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | SXLĐ gương soi viền gỗ 60x25mm trang trí kích thước 950x1200mm (bao gồm nhân công và khung gỗ tự nhiên trang trí, sơn PU) | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | SXLĐ gương soi viền gỗ 60x25mm trang trí kích thước 910x1080mm (bao gồm nhân công và khung gỗ tự nhiên trang trí, sơn PU) | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo khăn Inox | Theo Chương V_E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ để xà phòng inox | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bình tắm nước nóng tận dụng | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,16 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,07 | 100 m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,34 | 100 m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,63 | 100 m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt cút PVC D114mm | Theo Chương V_E-HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt co PVC D114mm | Theo Chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt co PVC D90mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Theo Chương V_E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PVC D114/34mm | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Theo Chương V_E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Theo Chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PVC D21mm | Theo Chương V_E-HSMT | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PVC D21mm | Theo Chương V_E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PPR D25mm ren ngoài | Theo Chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo Chương V_E-HSMT | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần downlight 16W model: AT04 155/16W | Theo Chương V_E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần ELSA HTOP-0013 D1000 - 120W | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V_E-HSMT | 144 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 30Ampe | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 40Ampe | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo Chương V_E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Theo Chương V_E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt hút âm trần( KT 300x300) | Theo Chương V_E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Theo Chương V_E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Theo Chương V_E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm | Theo Chương V_E-HSMT | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, đế âm | Theo Chương V_E-HSMT | 9 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 4 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Trình độ tay nghề bậc 3/7 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 1 |
| 10 | MAYSC - Máy nén khí diezel 360m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi