Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ kiện ngành điện đợt 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, phụ kiện ngành điện đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243697 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Điện lực Cẩm Mỹ - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 15:01:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 346,287,053 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Cẩm Mỹ - Công Ty TNHH Một Thành Viên Điện Lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, phụ kiện ngành điện đợt 1 năm 2022 Mua sắm vật tư, phụ kiện ngành điện đợt 1 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Điện lực Cẩm Mỹ - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo cách điện hạ thế 10Y | 240 | Cuộn | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 2 | Bình ắc quy 12V-8AH | 2 | Bình | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 3 | Bình ắc quy 12V–12Ah | 2 | Bình | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 4 | Đèn led 1.2m - 20W | 30 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 5 | Đèn led 3U-12W | 30 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 6 | Bóng đèn led Bulp 30W | 30 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 7 | Đèn Led pha 100W | 2 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 8 | Bu lông 14x30 | 30 | Con | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 9 | Bu lông 16x50 | 240 | Con | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 10 | Bu lông 16x250 | 20 | Con | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 11 | Bu lông móc 16x250 | 13 | Con | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 12 | Bass L+I bắt FCO+LA | 20 | Bộ | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 13 | Bát LL bắt LA+FCO | 8 | Bộ | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 14 | Giá treo MBT 3x75kVA | 1 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 15 | GIÁ TREO MBA 3x100KVA | 1 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 16 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | 20 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 17 | ỐNG CO NHIỆT CÁCH ĐIỆN DK 34 | 20 | Mét | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 18 | Ống co nhiệt 24KV DK 42 | 30 | Mét | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 19 | Ống co nhiệt 24kV ĐK 50/20 | 30 | Mét | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 20 | Đầu cosse ép đồng 16mm2 | 200 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 21 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 | 20 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 22 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 35 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 23 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 | 20 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 24 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 240mm2 | 10 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 25 | Đầu cosse ép đồng nhôm 300mm2 | 20 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 26 | Cổ dê 230x30x3 (Zn) kẹp ống 90 | 4 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 27 | Cổ dê (PL30x3) d=250 kẹp ống PVC d=90 | 4 | Bộ | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 28 | Cổ dê 280x30x3 (Zn) kẹp ống 90 | 4 | Bộ | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 29 | ĐAI INOX 1M2 + KHÓA ĐAI | 1.820 | Bộ | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 30 | Sắt tròn đường kính 10mm (nhúng kẽm) | 420 | Kg | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 31 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-35 mm2 (2 boulon) | 900 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 32 | Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV - 95mm2 | 4 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 33 | Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV - 120mm2 | 6 | Bộ | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 34 | Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV- 150mm2 | 6 | Bộ | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 35 | Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV - 185mm2 | 6 | Bộ | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 36 | Giáp níu dây nhôm bọc ACX 24kV 240mm2 + yếm cáp | 9 | Bộ | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 37 | KẸP CÁP 3 BOULON | 20 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 38 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 | 15 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 39 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x120mm2 | 15 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 40 | NỐI ÉP WR 279 | 120 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 41 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x70 mm2 | 2 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 42 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x120 mm2 | 2 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 43 | Kẹp quai ép Cu-Al 240mm2 | 35 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 44 | KẸP CỌC ĐẤT TIẾP ĐỊA (ĐỒNG) | 20 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 45 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 120 | Cọc | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 46 | Hotline 2/0 | 40 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 47 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 16 (50x50x3) | 300 | Con | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 48 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 (50x50x3) | 400 | Con | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 49 | Neo xòe (lổ 18) + đĩa sen | 5 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 50 | ỐC XIẾT CÁP CU 1/0 | 30 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 51 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 | 40 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 52 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 70mm2 | 50 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 53 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 95mm2 | 50 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 54 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 150mm2 | 40 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 55 | Ống nối cáp AC 185 mm2 | 50 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 56 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 240/32 | 50 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 57 | Ống nối căng dây nhôm A 16 mm2 | 2.000 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 58 | Co nhựa góc 90 độ ĐK 114 loại dày | 4 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 59 | Co nhựa góc 90 độ ĐK 90 loại dày | 30 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 60 | Co lơi ĐK 60 loại dày | 30 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 61 | Ống nối giảm P114/P90 loại dày | 10 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 62 | Khâu VRT ĐK 90 | 8 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 63 | KHÂU VRN DK 90 | 8 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 64 | Khâu VRT ĐK 34 | 99 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 65 | Khâu VRN ĐK34 | 99 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 66 | Compound 50g | 50 | Tuýp | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 67 | Keo silicon 300 ml | 20 | Ống | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 68 | Đũa hàn điện 3,2 C47 | 8 | Kg | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 69 | ty neo nhúng kẽm 16x2400 | 5 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV | ||
| 70 | Ty neo 22x2400 | 2 | Cái | Hàng mới 100% - Theo yêu cầu tại chương IV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi