Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 15:40:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,524,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57275E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.070.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 15 công nhân lao động có tay nghề. Trong đó có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cầu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cầu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng chiều cao nâng 18m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 6 (giai đoạn 2), hạng mục: Lưới điện hạ thế, trạm biến áp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Song, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Quảng, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0963.514.106 (Bà Lê Thị Thanh Trâm) hoặc Ông: Nguyên Tiến Thành (Cán bộ quản lý dự án của Chủ đầu tư) 096.96.96.747 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Lê Danh, điạ chỉ: Chuyên Viên Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đắk Song, Tổ 3, thị trấn Đức An, huyện Đắk Song |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Xây dựng - Móng trụ - Móng cột MT-2T(12) | |||
| 1 | Bê tông lót móng; chiều rộng ≤250cm; vữa XM mác M50, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,432 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 2x4; chiều rộng ≤250cm; mác M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,196 | m3 |
| 4 | Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 1x2; chiều rộng ≤250cm; mác M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,146 | m3 |
| 5 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng; Đ.kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,04 | kg |
| 6 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng; Đ.kính cốt thép ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,68 | kg |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,27 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,39 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,88 | m3 |
| B | Phần Xây dựng - Móng trụ - Móng cột MG-1T (12) | |||
| 1 | Bê tông lót móng; chiều rộng ≤250cm; vữa XM mác M50, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,16 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 2x4; chiều rộng ≤250cm; mác M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,38 | m3 |
| 4 | Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 1x2; chiều rộng ≤250cm; mác M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,735 | m3 |
| 5 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng; Đ.kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 75,9 | kg |
| 6 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng; Đ.kính cốt thép ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,95 | kg |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 72,46 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60,08 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,38 | m3 |
| C | Phần Xây dựng – mương cáp và tiếp địa - Tiếp địa lập lại LR-4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công; rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,16 | m3 |
| D | Phần Xây dựng – mương cáp & tiếp địa - Tiếp địa lập lại LR-26 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công; rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29,26 | m3 |
| E | Phần Lắp đặt - mương cáp và tiếp địa - Chi tiết CTTĐ.THA-3 (01 xà THA) | |||
| 1 | Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,78 | kg |
| 2 | Tấm nối; thép dẹt -4x40; mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | kg |
| 3 | Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,62 | kg |
| 4 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | cái |
| 5 | Kẹp cáp 3 bu lông KCN50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 6 | Bu lông M16x50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 7 | Kẹp cáp xuyên cách điện; IPC50/50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ8-10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,62 | kg |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,78 | kg |
| F | Phần Lắp đặt - mương cáp và tiếp địa - Chi tiết CTTĐ.THA-4 (02 xà THA) | |||
| 1 | Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,13 | kg |
| 2 | Tấm nối; thép dẹt -4x40; mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | kg |
| 3 | Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,77 | kg |
| 4 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 5 | Kẹp cáp 3 bu lông KCN50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 6 | Bu lông M16x50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 7 | Kẹp cáp xuyên cách điện; IPC50/50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ8-10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,77 | kg |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,13 | kg |
| G | Phần Lắp đặt - mương cáp và tiếp địa - Chi tiết TĐ ngọn dây chống sét CTTĐDCS-5 | |||
| 1 | Tấm nối; thép dẹt -4x40; mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,36 | kg |
| 2 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 bu lông KCN50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 4 | Bu lông M16x50 (trọn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ8-10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,212 | kg |
| H | Phần Lắp đặt - mương cáp và tiếp địa - Tiếp địa lập lại LR-4 | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 343,2 | kg |
| 2 | Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47,952 | kg |
| 3 | Que hàn điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,4 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | cọc |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47,952 | kg |
| I | Phần Lắp đặt - mương cáp và tiếp địa - Tiếp địa lập lại LR-26 | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 371,8 | kg |
| 2 | Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 66,6 | kg |
| 3 | Que hàn điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,6 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26 | cọc |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 66,6 | kg |
| J | Phần Lắp đặt - cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Cột BTLT-ULT-PC.I-12-190-7,2kN | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cột |
| K | Phần Lắp đặt – Xà và dây néo - Xà néo rẽ XNR2-1D | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| L | Phần Lắp đặt – Chụp đầu cột CDDC2-2,5M | |||
| 1 | Chụp đầu cột; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤140kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| M | Phần Lắp đặt – Xà néo góc lệch cột ghép XNL2-5N | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| N | Phần Lắp đặt – Xà néo góc lệch cột ghép XNL2-5D | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤100kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | bộ |
| O | Phần Lắp đặt – Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XĐTL-5 | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| P | Phần Lắp đặt – Xà đỡ góc cột đơn XĐGL-5 | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤100kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| Q | Phần Lắp đặt – Xà néo góc lệch cột ghép XNL2-1N | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤100kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| R | Phần Lắp đặt – Xà đỡ thẳng chống sét XCS-1LT | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| S | Phần Lắp đặt – Xà đỡ góc chống sét XCS2-1S | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| T | Phần Lắp đặt – Xà néo góc chống sét XCS2-1D | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | bộ |
| U | Phần Lắp đặt – Uclevis | |||
| 1 | Uclevis | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤15kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| V | Phần Lắp đặt – Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLT | |||
| 1 | Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| W | Phần Lắp đặt – Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT | |||
| 1 | Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| X | Phần Lắp đặt – Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm AsWB/XLPE.95/16mm2-12,7/24Kv | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 898,38 | mét |
| 2 | Rải căng dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8984 | km |
| 3 | Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 562,92 | mét |
| 4 | Rải căng dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5629 | km |
| 5 | Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,41 | mét |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0014 | km |
| 7 | Cầu chì cắt có tải LBFCO-24Kv | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)Kv | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 9 | Dây chảy 15K | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 10 | Sứ đứng 22Kv cách điện bằng sứ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22Kv | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | sứ |
| 12 | Sứ chuỗi Polyme 22Kv + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn; ≤35Kv; chiều cao lắp ≤20m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36 | bộ |
| 14 | Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 16 | Giáp níu néo dây nhôm bọc 22Kv; T.diện 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | cái |
| 17 | Khóa đỡ dây chống sét DS86 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét; tiết diện ≤ 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 19 | Khóa néo dây chống sét NN-7 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét; tiết diện ≤ 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | bộ |
| 21 | Kẹp xuyên cách điện IPC.95-24Kv | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 22 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 23 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38 | cái |
| 24 | Giáp buộc cổ sứ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 25 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây ≤95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Vị trí |
| 26 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây ≤50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Vị trí |
| Y | Phần Thí nghiệm | |||
| 1 | TN-HC FCO-24Kv(LBFCO) 3P; U≤35Kv | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 2 | TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35Kv | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | mẫu |
| 3 | TN-HC cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | chuỗi |
| 4 | TN-HC cáp lực; cấp điện áp >1-35Kv | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | mẫu |
| 5 | TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1Kv | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | mẫu |
| 6 | TN-HC tiếp địa lặp lại; cột bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | vị trí |
| Z | Phần Xây dựng - móng trụ - Móng trụ đơn MT-1H(10,0) | |||
| 1 | Bê tông lót móng; chiều rộng ≤250cm; vữa XM mác M50, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,8 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4848 | 100m2 |
| 3 | Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 2x4; chiều rộng ≤250cm; mác M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,472 | m3 |
| 4 | Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 1x2; chiều rộng ≤250cm; mác M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,876 | m3 |
| 5 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng; Đ.kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 114,6 | kg |
| 6 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng; Đ.kính cốt thép ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 34,08 | kg |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 73,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 67,716 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,784 | m3 |
| AA | Phần Xây dựng - móng trụ - Móng trụ ghép MG-1H(10,0) | |||
| 1 | Bê tông lót móng; chiều rộng ≤250cm; vữa XM mác M50, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,408 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,28 | 100m2 |
| 3 | Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 2x4; chiều rộng ≤250cm; mác M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,704 | m3 |
| 4 | Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 1x2; chiều rộng ≤250cm; mác M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,588 | m3 |
| 5 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng; Đ.kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 59,4 | kg |
| 6 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng; Đ.kính cốt thép ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,16 | kg |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 42,668 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35,484 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,184 | m3 |
| AB | Phần Xây dựng - mương cáp & tiếp địa – tiếp địa lập lại LR-4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công; rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,12 | m3 |
| AC | Phần Lắp đặt - hào cáp và tiếp địa – chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng CTTĐ-5 | |||
| 1 | Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn F.12; mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,78 | kg |
| 2 | Tấm nối; thép dẹt -4x40; mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,92 | kg |
| 3 | Bu lông M16x50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 4 | Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK35 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,1 | kg |
| 5 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.35 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 6 | Kẹp cáp xuyên cách điện; IPC-50/50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ8-10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,1 | kg |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,78 | kg |
| AD | Phần Lắp đặt - Phần hào cáp và tiếp địa – tiếp địa lập lại LR-4 | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 343,2 | Kg |
| 2 | Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47,952 | Kg |
| 3 | Que hàn điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,4 | Kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | Cọc |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47,952 | Kg |
| AE | Phần Lắp đặt - Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Phần cột – Cột BTLT-ULT-PC.I-10-190-3,5Kn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cột |
| 3 | Phần cột – Cột BTLT-ULT-PC.I-10-190-4,3Kn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cột |
| 5 | Phần cột – Cột BTLT-ULT-PC.I-10-190-5,0Kn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cột |
| AF | Phần Lắp đặt - Dây dẫn phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC.4x95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 922,56 | mét |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9226 | km |
| 3 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32 | bộ |
| 4 | Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 5 | Khóa đỡ cáp ABC-KT-4 (4x95) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 6 | Khóa néo cáp KH-4x95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 7 | Bu lông móc treo cáp BLM-Φ.16-200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 8 | Giá móc treo cáp GM-2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | cái |
| 9 | Đai thép ĐT-1H dùng cho trụ đơn cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 10 | Đai thép ĐT-2H dùng cho ghép cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | bộ |
| AG | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1Kv | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | mẫu |
| 2 | TN-HC tiếp địa lặp lại; cột bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | vị trí |
| AH | Phần thiết bị | |||
| 1 | TBA-3P-160kVA-22/0,4kV | 1 | ||
| 2 | Tủ bù hạ áp Cosφ-80kVAr-TĐĐK | 1 | ||
| 3 | Chống sét van AZS-18kV | 3 | ||
| 4 | Chống sét van hạ áp ZnO-0,4kV | 3 | ||
| AI | Phần lắp đặt - Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4Kv ≤180Kva | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van; U ≤35Kv; Composite; knc =0,6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chống sét hạ thế; U ≤1Kv; Composit; knc=0,6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha; TC; Knc=1,3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| AJ | Phần lắp lắp đặt - Mua sắm và lắp đặt vật liệu điện | |||
| 1 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC.35mm2-24Kv | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm phía Tap; đầu cốt SC.95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt; tiết diện cáp ≤ 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Cầu chì tự rơi; FCO-24Kv-100A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)Kv | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 7 | Dây chảy trung thế 6K | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | sợi |
| 8 | Sứ đứng PPI-22 Pinpot + Ty mạ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 9 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35Kv | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 10 | Dây nối đất công tác M.50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,86 | mét |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,86 | mét |
| 12 | Kẹp xuyên cách điện IPC-24Kv giữ dây NĐCT | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 14 | Chụp cách điện cầu chì tự rơi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 15 | Chụp cách điện chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 16 | Chụp cách điện sứ đứng TA (đầu bình BA) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 17 | Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 18 | Cáp đồng 4 lõi, PVC-CVV-3x150+1x95-0,6/1kV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | mét |
| 19 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | mét |
| 20 | Cáp đồng 4 lõi, PVC-CVV-3x70+1x50-0,6/1kV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | mét |
| 21 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | mét |
| 22 | Cáp đồng cách điện PVC-CVV1x150-0,6/1kV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | mét |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | mét |
| 24 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt; tiết diện cáp ≤ 150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,4 | 10 đầu |
| 26 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt; tiết diện cáp ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 10 đầu |
| 28 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt; tiết diện cáp ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 10 đầu |
| 30 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt; tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 10 đầu |
| 32 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | mét |
| 33 | Ép đầu cốt; tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9 | 10 đầu |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm cho cáp xuất tuyến SC.95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt; tiết diện cáp ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2 | 10 đầu |
| 36 | Ống co nhiệt DRS.19 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | mét |
| 37 | Ống co nhiệt DRS.23 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | mét |
| 38 | Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-250A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤ 300A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-100A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤ 100A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 42 | Aptomat 3 pha lộ ra TĐKCS; MCCB-3P-50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | mét |
| 43 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤ 50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | mét |
| 44 | Aptomat 3 pha lộ ra tủ bù; MCCB-3P-125A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤ 200A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 46 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | mét |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤89mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | mét |
| AK | Phần lắp đặt - Phần hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Cọc tiếp địa bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45 | cọc |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45 | cọc |
| 3 | Thép tròn Ф.12 liên kết cọc tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 132 | mét |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 132 | mét |
| 5 | Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | mét |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | mét |
| 7 | Tấm nối dây tiếp địa gốc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 9 | Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | mét |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | mét |
| 11 | Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt; tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,4 | 10 đầu |
| 15 | Bulông liên kết các loại M16x50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ đứng tầng 1 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,017 | tấn |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1716 | tấn |
| 20 | Xà đỡ sứ đứng tầng 2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0174 | tấn |
| 22 | Xà đỡ máy biến áp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1073 | tấn |
| 24 | Xà đỡ tủ điện hạ áp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà thép; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0252 | tấn |
| 26 | Xà đỡ tủ bù cosφ hạ áp lắp tại Thanh chống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0141 | tấn |
| 28 | Thanh chống tăng cường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà thép; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0766 | tấn |
| 30 | Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-0,4H3P, sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha; TC; Knc=1,3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| 32 | Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến áp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 33 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 34 | Thanh móc treo Φ.16-450 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 35 | Móc chữ U-MT-12 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 36 | Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai Φ.20-22 mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 37 | Bảng tên trạm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 38 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 39 | Biển báo an toàn trạm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 40 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 41 | Đai giữ ống luồn cáp lực tổng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0073 | tấn |
| 43 | Đai giữ ống luồn cáp lực nhánh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0073 | tấn |
| AL | Phần xây dựng - Đào, đắp đất tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công; rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52,06 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công; rộng > 1m; sâu ≤ 1m, Đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,395 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,395 | m3 |
| 5 | Bê tông SX bằng máy trộn; đổ bằng thủ công; bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng ≤250cm; mác M100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,248 | m3 |
| 6 | Bê tông SX bằng máy trộn; đổ thủ công; bê tông móng, đá 1x2; chiều rộng ≤250cm; mác M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,625 | m3 |
| AM | Phần thí nghiệm – Thí nghiệm thiết bị chính TBA | |||
| 1 | TN-HC máy biến áp 3 pha; U: ≤22-35kV; loại ≤1MVA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | máy |
| 2 | TN-HC chống sét van 22-35kV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 3 | TN-HC chống sét van điện áp ≤1kV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 4 | TN-HC Aptomat & khởi động từ ≤100A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 5 | TN-HC bộ điều khiển tự động | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| AN | Phần Thí nghiệm – Thí nghiệm vật liệu điện và tiếp địa TBA | |||
| 1 | TN-HC cầu chì tự rơi FCO-24kV (LBFCO) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 2 | TN-HC tiếp đất trạm biến áp điện áp ≤35kV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hệ.thg |
| 3 | TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35kV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | mẫu |
| 4 | TN-HC chống sét van điện áp ≤1kV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 5 | TN-HC Aptomat & khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 6 | TN-HC Aptomat & khởi động từ ≤100A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 7 | TN-HC mẫu cáp lực; cấp điện áp >1-35kV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | mẫu |
| 8 | TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | mẫu |
| 9 | TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | mẫu |
| AO | Kiểm tra các tính chất cơ lý của xi măng | |||
| 1 | Thí nghiệm tỷ diện của xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| 2 | Thí nghiệm Ổn định thể tích xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm thời gian đông kế xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cường độ xi măng theo phương pháp chuẩn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| 5 | Thí nghiệm khối lượng riêng xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| AP | Kiểm tra các tính chất cơ lý của cát | |||
| 1 | Thí nghiệm khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích cát | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| 2 | Thí nghiệm khối lượng thể tích xốp cát | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm thành phần hạt và mô đun độ lớn cát | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| 4 | Thí nghiệm hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| AQ | Kiểm tra các tính chất cơ lý của đá | |||
| 1 | Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| 2 | Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm sỏi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| 3 | Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| 4 | Thành phần hạt của đá dăm (sỏi) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| 5 | Hàm lượng bụi, sét bẩn trong đá dăm (sỏi) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| 6 | Độ nén dập của đá dăm, sỏi trong xi lanh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| 7 | Độ mài mòn của đá dăm, sỏi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| AR | Kiểm tra các tính chất cơ lý của thép | |||
| 1 | Thép tròn Φ.6-10, thép dẹt có tiết diện So≤ 100mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 thanh |
| 2 | Thép tròn Φ.12-18, thép dẹt có tiết diện 100mm 2≤ So≤ 250mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 thanh |
| 3 | Thép tròn Φ.20-25, thép dẹt có tiết diện 250mm 2≤ So≤ 500mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 thanh |
| AS | Kiểm tra cường độ bê tông cho cấu kiện của công trình | |||
| 1 | Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 mẫu |
| AT | Phần lắp đặt – phần đèn, trụ đèn | |||
| 1 | Cần đèn đơn, cột 1xLT-12,0m; CĐL12-1,5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn ф 60; Chiều dài cần ≤ 2,8m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 3 | Cần đèn đơn, cột 2xLT-12,0m; CĐL2-12-1,5D | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn ф 60; Chiều dài cần ≤ 2,8m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 5 | Cần đèn đơn, cột 2xLT-12,0m; CĐL2-12-1,5N | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 6 | Lắp cần đèn ф 60; Chiều dài cần ≤ 2,8m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 7 | Cần đèn đơn, cột 1xLT-10,0m; CĐL10-1,5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | bộ |
| 8 | Lắp cần đèn ф 60; Chiều dài cần ≤ 2,8m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | bộ |
| 9 | Cần đèn đơn, cột 2xLT-10,0m; CĐL2-10-1,5N | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 10 | Lắp cần đèn ф 60; Chiều dài cần ≤ 2,8m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 11 | Đèn LED 120W/220V | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| 17 | Đánh số cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22 | cột |
| AU | Phần lắp đặt – dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC4x25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 894,06 | mét |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8941 | km |
| 3 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC25/25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60 | cái |
| 4 | Khóa đỡ cáp KT-1 (4x25) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 5 | Khóa néo cáp KH-1 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 6 | Giá móc treo cáp GM-1 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31 | cái |
| 7 | Đai thép + khóa đai ĐT-1 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 8 | Đai thép + khóa đai ĐT-2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | cái |
| 9 | Dây đồng bọc M(2x2,5)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | mét |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 100m |
| 11 | Đầu cốt đồng SC.25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng SC.16 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng SC.2,5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48 | cái |
| AV | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57275E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.070.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | Có tối thiểu 15 công nhân lao động có tay nghề. Trong đó có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 2 | Máy khoan 4,5kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Xe cầu ≥ 10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Xe cầu ≥ 5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Xe nâng chiều cao nâng 18m | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy đầm cầm tay 70kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp xúc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 12 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 13 | Mê gôm mét | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 14 | Máy ép đầu cốt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 15 | Thiết bị tạo dòng | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi