Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220302309-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220155865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 16:10:00 đến ngày 2022-03-11 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,200,445,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.633.050.000 VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.633.050.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công công trường (trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải có chỉ huy trưởng công trường của từng thành viên trong liên danh) phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên và phải đạt 1 trong 2 yêu cầu sau:- Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD- Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: phải đạt 1 trong 2 điều kiện sau:ĐK 1: Có chứng chỉ hành nghề ATLĐ trong xây dựng còn hiệu lực.ĐK 2: Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp đào tạo thí nhiệm viên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Dung tích gầu ≥ 0,6m3)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥12T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥100CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥60T/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa khe co giãn cầu Huy Ngạc Km152+100, cầu Suối Long Km154+930; sửa chữa Cống Dùm Km144+00, cống Chảy Km143+230 và Cống Km143+600; sửa chữa tấm đón nước và bó vỉa đoạn Km151+500-Km154+940, Quốc lộ 37, tỉnh Thái Nguyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0903477752
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Không có.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0903477752


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0903477752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHE CO GIÃN CẦU HUY NGẠC, CẦU SUỐI LONG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế13,2328m3
2Gia công lắp dựng cốt thép khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế3.601,8Kg
3Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế111,2m
4Rót vữa không co ngót Sika Grout 214-11Theo hồ sơ thiết kế11,3424m3
B CỐNG DÙM KM144+100 VÀ CỐNG CHẢY KM143+230
1Đắp cấp phối sông suốiTheo hồ sơ thiết kế175,17m3
2Quét nhựa đường chống thấm (Nhựa nóng quét 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế36,62m2
3Bê tông tường cánh M300Theo hồ sơ thiết kế143,3m3
4Bê tông lót móng và bê tông móng hộp M250Theo hồ sơ thiết kế35,39m3
5Bê tông thân hộp M400Theo hồ sơ thiết kế28,34m3
6Cốt thép móng và thân hộpTheo hồ sơ thiết kế6.279,7kg
7Vệ sinh, đục tẩy thân cống cũ để tạo nhám đổ bê tông liên kết thân cống mớiTheo hồ sơ thiết kế8,44m2
8Đệm móng đá dăm đầm chặt, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế9,24m3
9Bê tông bản quá độ M300Theo hồ sơ thiết kế8,88m3
10Cốt thép bản quá độTheo hồ sơ thiết kế1.850,89kg
11Đệm đá dăm đầm chặt, dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế8,29m3
12Lan can thép ống mạ kẽm (D113.5mm; D75.6mm)Theo hồ sơ thiết kế226,22Kg
13Thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế279,46Kg
14Bu lông M22Theo hồ sơ thiết kế170,77Kg
15Thép bệ đỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế777,92Kg
16Bê tông bệ đỡ lan can M300Theo hồ sơ thiết kế4,32m3
17Sơn 2 lớp, màu trắng + đỏ bệ đỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế15,12m2
18Bê tông M400 gia cố lớp mặtTheo hồ sơ thiết kế2,3m3
19Cốt thép gia cố lớp mặtTheo hồ sơ thiết kế220,27kg
20Cốt thép gia cố sân thượng hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế394,26kg
21Bê tông gia cố sân thượng hạ lưu và chân khay M200Theo hồ sơ thiết kế24,87m3
22Lớp móng đá dăm sân thượng hạ lưu dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế6,58m3
23Lắp đặt thân rãnh B60 đúc sẵn lắp ghépTheo hồ sơ thiết kế57cấu kiện
24Làm lớp đá dăm đệm móng rãnh dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế6,27m3
25Cốt thép thân rãnh B60Theo hồ sơ thiết kế1.045,38kg
26Bê tông thân rãnh M250Theo hồ sơ thiết kế27,08m3
27Sản xuất, lắp đặt tấm nắp rãnh BTCT mác 250Theo hồ sơ thiết kế57tấm
28Sản xuất, lắp đặt tấm BT đúc sẵn M200 (KT: 50*74*7cm)Theo hồ sơ thiết kế32tấm
29Đổ bê tông đáy rãnh BTXM mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,24m3
30Vữa xi măng M100 dày 2cm lót tấm đúc sẵn và lót móngTheo hồ sơ thiết kế15,95m2
31Đào hố móng cống hộpTheo hồ sơ thiết kế1.131,93m3
32Đào hố móng cống dọcTheo hồ sơ thiết kế92,63m3
33Đắp trả hố móngTheo hồ sơ thiết kế194,72m3
34Nạo vét thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế213,32m3
35Thảm BTN hạt trung C12,5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế165,56m2
36Cắt mép thảm BTN cũ dày tb 7 cmTheo hồ sơ thiết kế97,71m
37Thảm BTN hạt trung C12,5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế165,56m2
38Tưới nhựa thấm bám. Lượng nhựa 1Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế138,92m2
39Tưới nhựa dính bám. Lượng nhựa 0,5Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế26,64m2
40Làm lớp móng trên CPDD loại I, dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế138,92m2
41Làm lớp móng dưới CPDD loại II dày 27cmTheo hồ sơ thiết kế138,92m2
42Đắp nền đường cạp mở rộng K98, dày 50cmTheo hồ sơ thiết kế47,26m3
43Đào móng khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế96,41m3
44Phá dỡ kết cấu là đá hộc xâyTheo hồ sơ thiết kế30,88m3
45Phá kết cấu là BTCTTheo hồ sơ thiết kế27,67m3
46Ca bơm nước phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế30ca
C CỐNG NGANG TẠI KM143+600
1Phá dỡ kết cấu đá xâyTheo hồ sơ thiết kế18,9198m3
2Phá dỡ kết cấu BTCTTheo hồ sơ thiết kế5,976m3
3Đào hố móngTheo hồ sơ thiết kế108,8342m3
4Đắp trả hố móng K95Theo hồ sơ thiết kế20,739m3
5Đá dăm đệm móng cống, móng hố thuTheo hồ sơ thiết kế1,677m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm gối cống BTCT M250Theo hồ sơ thiết kế10tấm
7Sản xuất, lắp đặt hộp cống BTCT M300 loại (1*1m)Theo hồ sơ thiết kế12hộp
8Mối nối ống cống VXM M100Theo hồ sơ thiết kế11Mối nối
9Đá dăm đệm tấm bản vượtTheo hồ sơ thiết kế12,5m3
10Bê tông bản vượtTheo hồ sơ thiết kế12,5m3
11Cốt thép bản vượtTheo hồ sơ thiết kế1.453,32Kg
12Bê tông hố thu M200Theo hồ sơ thiết kế14,6008m3
13Bê tông mũ mố hố thu M200Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
14Thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế48,17Kg
15Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT M250, KT(180x90x15)Theo hồ sơ thiết kế2Tấm
16Đắp đất K98Theo hồ sơ thiết kế8,474m3
17CPDD loại IITheo hồ sơ thiết kế26,13m3
18CPDD loại ITheo hồ sơ thiết kế17,42m3
19Thảm BTN hạt trung C12.5 dày 7 cmTheo hồ sơ thiết kế96,782m2
20Đá dăm đệm móng rãnh dọc B60Theo hồ sơ thiết kế0,44m3
21Bê tông thân rãnh M250Theo hồ sơ thiết kế1,488m3
22Thép thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế75,52Kg
23Sản xuất, Lắp đặt tấm nắp rãnh BTCT M250Theo hồ sơ thiết kế4Tấm
24BTXM mác 200 tấm đan đúc sẵn rãnh hình thangTheo hồ sơ thiết kế0,792m3
25Tấm đan BTXM M200 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế0,042m3
26Mối nối tấm đan VXM M100Theo hồ sơ thiết kế0,33m3
27BTXM M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế0,2565m3
D SỬA CHỮA TẤM ĐÓN NƯỚC VÀ BÓ VỈA
1Đào móng (Phá dỡ kết cấu bó vỉa và tấm đón nước cũ)Theo hồ sơ thiết kế207,6277m3
2Lắp đặt bó vỉa trí thông thườngTheo hồ sơ thiết kế1.780,24m
3BTXM mác 100 dày 10 cm lót bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế62,3084m3
4Vữa xi măng mác 75 đệm dày 2 cmTheo hồ sơ thiết kế12,4617m3
5BTXM bó vỉa mác 200Theo hồ sơ thiết kế74,7701m3
6Đá dăm đầm chặt dày 10 cm đệm bó vỉa vị trí hố gaTheo hồ sơ thiết kế25,2m3
7BTXM mác 200 cửa gaTheo hồ sơ thiết kế4,746m3
8Sản xuất, Lắp đặt lưới chắn rác Thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế43tấm
9Bê tông Bó vỉa mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,15m3
10Cốt thép bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế367,16kg
11Lắp đặt tấm đón nướcTheo hồ sơ thiết kế3.560Tấm
12BTXM mác 100 Dày 8cm lót tấm đón nướcTheo hồ sơ thiết kế35,6048m3
13VXM mác 75 đệm dày 2 cmTheo hồ sơ thiết kế8,9012m3
14BTXM tấm đón nước mác 200Theo hồ sơ thiết kế23,1431m3
15Lắp đặt tấm bản đậy hố ga cũ (tận dụng) KT 1.12x0.46x0.12 mTheo hồ sơ thiết kế6Tấm
16Phá dỡ mũ mố hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế0,4m3
17Đổ bê tông mũ mố M200#Theo hồ sơ thiết kế0,5526m3
18Cốt thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế39,66kg
19Lắp đặt tấm bản đậy rãnh dọc (KT 0,64x0.46x0.12 m) phục vụ công tác nạo vét rãnh dọc và nâng cao mũ mốTheo hồ sơ thiết kế3.764Tấm
20Nạo vét bùn đất đáy rãnh dọcTheo hồ sơ thiết kế376,33m3
21Phá dỡ BTCT mũ mố hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế15,0898m3
22BTXM mũ mố mác 200Theo hồ sơ thiết kế20,18m3
23Cốt thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế898,41kg
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.633.050.000 VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.633.050.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công công trường 1 Chỉ huy trưởng công công trường (trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải có chỉ huy trưởng công trường của từng thành viên trong liên danh) phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên và phải đạt 1 trong 2 yêu cầu sau:- Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD- Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV31
3 Cán bộ KCS 1 Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: phải đạt 1 trong 2 điều kiện sau:ĐK 1: Có chứng chỉ hành nghề ATLĐ trong xây dựng còn hiệu lực.ĐK 2: Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.21
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp đào tạo thí nhiệm viên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng ≥ 5T2
2 Máy đào (Dung tích gầu ≥ 0,6m3)1
3 Máy lu tĩnh bánh sắt ≥6-8T1
4 Lu bánh lốp ≥ 16T1
5 Máy lu rung ≥12T1
6 Máy san ≥108CV1
7 Máy rải bê tông nhựa ≥100CV1
8 Trạm trộn bê tông nhựa ≥60T/h1
9 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
10 Ô tô tưới nước ≥5m31
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
12 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
13 Cần trục ô tô ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->