Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301577-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220222792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 50% và ngân sách huyện 50%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 18:05:00 đến ngày 2022-03-12 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,641,936,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề phù hợp - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây mới nhà làm việc Công An xã Bến Củi
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 50% và ngân sách huyện 50%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam , địa chỉ: 23/4A ấp Trường Phước, xã Trường Tây, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; địa chỉ: Số 272 đường Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Hoa Đất + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Đầu Tư TDIF + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam , địa chỉ: 23/4A ấp Trường Phước, xã Trường Tây, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; địa chỉ: Số 272 đường Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực từ bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu (còn hiệu lực) thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất gói thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; địa chỉ: Số 272 đường Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,127100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,908m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9386100m3
4Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V83,824m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,949m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,908m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,035m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,898100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,035tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,112m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,233100m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,928m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,032tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,077m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,015100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,159tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,643m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 4x6, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,094tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,094tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,066tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,066tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,352m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,002m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,624m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,098100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,834100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,158tấn
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,819m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,827m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7266100m2
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,598tấn
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V19,61m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,48m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m2
58Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,129100m2
59Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,749m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,403m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V54,876m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V399,912m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V892,18m2
64Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.292,092m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V414,627m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.231,607m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V475,112m2
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
69Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,792m2
70Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,734m2
71Lan can inox 304 (Theo TK)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,01m
72Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V346,237m2
73Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,855m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,145m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V172,89m2
78Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V26,008m2
79Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m2
80Láng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
81Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,243m2
82Công tác ốp gạch que vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30,024m2
83Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,538m2
84Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,183m3
85Lan can sắt hộp (Theo Tk)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,903m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,806m2
87Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
88Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,85m
90Chữ inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
91Quốc huy inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Kẻ ron trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V270,6m
93Trần thạch cao khung nổi (bao gồm nhân công và vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,97m2
94Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V171,756m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,5m
96Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
98Cửa đi nhôm kính hệ 700 (Theo TK)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
99Cửa đi nhôm kính hệ 1000 (Theo TK)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,393m2
100Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (Theo TK)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,06m2
101Cửa sổ nhôm kính hệ 700 (Theo TK)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m2
102Khung bảo vệ cửa sổ (Theo TK)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,88m2
103Vách nhôm cửa lùa (theo TK)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,31m2
104Vách ngăn nhôm (Theo TK)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
105Khung lưới thép (Theo TK)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,78m2
106Cửa kính bản lề sàn (Theo TK) (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
107Cửa đi thép bản (Theo TK) (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,205m2
108Cửa thăm mái (Theo TK)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
109Tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
110Cục hít chống va đậpMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,76m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V189,168m2
113Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V72,66m2
114Tay vịn khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,734m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738m3
118Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553m3
119Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,32m2
124Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m2
125Gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
126Than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
127Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,212m3
129Đan giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Ống cống BTCT D1000 L500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
132Than khử mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,382m3
133Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382m3
134Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,502m3
B * Phần điện
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp đặt đèn áp trần led vuông 480x480, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt đèn áp trần led tròn D240, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần .Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
14Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V245m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V47m
18Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
19Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V770m
20Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V670m
21Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
22Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
23Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
24Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
25Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
27Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V59hộp
33Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
34Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
35Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Tủ điện âm tường vỏ kim loại 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo chương V20bịch
44Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
45Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
46Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
47Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
48Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
C * Phần tiếp đất tủ điện
1Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
2Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
3Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
5Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
D * Phần máy lạnh
1Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V8m
3Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo chương V2bịch
4Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
E * Phần mạng vi tính
1Dây cáp mạng vi tính cat 6UTPMô tả kỹ thuật theo chương V145m
2Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Ổ cắm mạng vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
8ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Hup 16 port 10/100/1000 Mbps RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đầu phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tủ vi tính CRACK-10U-D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
13Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
14Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
15Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
16Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
F * Phần điện thoại
1Dây cáp điện thoại 4x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại.Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
8Tủ điện thoại 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Bộ chia điện thoại 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
12Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
13Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
14Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
G * Phần nước
1Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
3Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
4Ống PVC Þ 42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Ống PVC Þ 49 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
8Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
9Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Co 90 độ PVC Þ49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
18Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Tê giảm Þ49/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Co 90 độ PVC giảm Þ49x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Van thau một chiều Þ 49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lavobo treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Chậu rửa 01 hộc +01 bànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Gương soi + bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
48Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
49Hố thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
50Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
51Máy bơm nước 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
53Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
H * Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp= 51mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
6Ốc xiết cáp bằng đồng.Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Bulong nở đồng Þ16.Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Bulong nở đồng Þ8.Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
9Hộp đo điện trở.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Sơn thái.Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét.Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Chân trụ đỡ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Cáp neo trụ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
17Khâu nối Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
18Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
19Giếng tiếp địa 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
20Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
21Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
I HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,415m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,338m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V261,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;32
4 công nhân kỹ thuật 10 - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề phù hợp - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.1
2 Đầm dùi Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.3
3 Máy cắt gạch đá Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.1
4 Máy cắt uốn cắt thép Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.1
5 Máy hàn Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.1
6 Máy trộn bê tông Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.2
7 Máy trộn vữa Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.1
8 Máy đầm đất cầm tay Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.1
9 Máy đào một gầu Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê, đính kèm chứng nhận đăng ký; đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->