Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm ấn chỉ phục vụ chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm ấn chỉ phục vụ chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041011 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 17:00:00 đến ngày 2020-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,262,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng theo dõi chăm sóc người bệnh hồi sức tích cực chống độc | 20.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 2 | Bảng theo dõi chăm sóc người bệnh Trung tâm Bệnh nhiệt đới | 12.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng theo dõi chăm sóc người bệnh hồi sức cấp cứu ngoại | 15.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng theo dõi gây mê hồi sức | 30.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 5 | Bao đựng phim (29x39) in màu xanh | 150.000 | bao | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 6 | Bao đựng phim chụp cắt lớp vi tính | 52.000 | bao | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 7 | Bao đựng phim chụp MRI | 22.000 | bao | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 8 | Bìa bệnh án (Gáy bộ 15 tờ cỡ 3x30cm xếp toàn bộ cả bìa) | 140.000 | bộ bìa | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 9 | Bệnh án hiếm muộn đơn vị hỗ trợ vô sinh | 200 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 10 | Biên bản xác nhận tử vong | 300 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 11 | Biên bản kiểm thảo tử vong | 700 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 12 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 22.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 13 | Bảng kiểm soát trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 8.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 14 | Bệnh án bệnh nhiệt đới | 4.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 15 | Bệnh án mắt | 2.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 16 | Bệnh án nội | 60.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 17 | Bệnh án ngoại khoa | 32.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 18 | Bệnh án phục hồi chức năng | 1.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 19 | Bệnh án sản khoa | 9.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 20 | Bệnh án tai mũi họng | 3.500 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 21 | Bệnh án sơ sinh | 2.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 22 | Bệnh án Nhi | 2.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 23 | Các loại thuốc dùng trong mổ | 5.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 24 | Các loại vật tư tiêu hao trong mổ | 5.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 25 | Đơn đề nghị thực hiện kỹ thuật hỗ trợ kỹ thuật sinh sản | 200 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 26 | Giấy xuất vật tư | 2.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy cam đoan tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch | 15.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy cam kết xin sử dụng xét nghiệm, vật tư tiêu hao thuốc bổ trợ và dịch vụ theo yêu cầu | 50.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy cam kết thụ tinh trong ống nghiệm với phương pháp IVF/ICSI/xin trứng ( mẫu 1 ) | 200 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 30 | Giấy cam kết thụ tinh trong ống nghiệm với phương pháp IVF/ICSI/xin trứng (mẫu 2) | 200 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 31 | Giấy khám và chứng nhận sức khỏe | 2.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 32 | Giấy chứng nhận sức khỏe kết hôn | 200 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 33 | Giấy hẹn khám lại | 80.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 34 | Hồ sơ bệnh án sản khoa vô sinh (Gáy bộ 15 tờ xếp bộ cả bìa), màu xanh nước biển | 400 | bộ bìa | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 35 | Hồ sơ bệnh án ngoại trú (Gáy bộ 15 tờ xếp bộ cả bìa), màu trắng | 500 | bộ bìa | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 36 | Hồ sơ bệnh án QL & ĐT có kiểm soát bệnh Đái Tháo Đường (Bìa màu hồng) | 1.300 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 37 | Hồ sơ bệnh án Hen phế quản (Bìa màu hồng) | 100 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 38 | Hồ sơ bệnh án Tăng huyết áp (Bìa màu trắng) | 200 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 39 | Hồ sơ bệnh án quản lý Phổi tắc nghẽn mãn tính (Bìa cứng hồng) | 250 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 40 | Hồ sơ bệnh án Lupus ban đỏ | 300 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 41 | Hồ sơ bệnh án theo dõi, điều trị bệnh viêm gan siêu vi B mãn tính (Bìa cứng trắng) | 2.200 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 42 | Hồ sơ bệnh án theo dõi, QL & ĐT có kiểm soát Stent động mạch vành (Bìa cứng hồng) | 1.000 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 43 | Hồ sơ bệnh án Basedow (Bìa cứng trắng) | 150 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 44 | Hồ sơ bệnh án, theo dõi QL & ĐT Sau phẫu thuật van tim ( Bìa cứng hồng) | 800 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 45 | Hồ sơ bệnh án, theo dõi QL & ĐT có kiểm soát suy tim (Bìa cứng hồng) | 450 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 46 | Hồ sơ bệnh án, theo dõi QL & ĐT có kiểm soát Bệnh xuất huyết não (Bìa cứng hồng) | 500 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 47 | Phiếu mô tả tổn thương của bệnh án chuyên khoa Mắt | 3.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 48 | Phiếu chứng nhận phẫu thuật (Phiếu mổ, Bìa cứng trắng) | 23.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 49 | Phiếu Tiêm chủng cá nhân (Bìa cứng xanh) | 10.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 50 | Phiếu gây mê hồi sức | 1.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 51 | Phiếu báo mổ cấp cứu | 10.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 52 | Phiếu cam đoan chấp nhận phẫu thuật | 60.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 53 | Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh (Ngoại khoa) | 25.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 54 | Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh (Nội khoa) | 40.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 55 | Phiếu truyền dịch | 30.000 | tờ | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 56 | Phong bì (12x22cm Giấy cứng trắng) | 3.500 | bao | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 57 | Phong bì công văn (23x36cm) | 300 | bao | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 58 | Sổ lý lịch máy | 100 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 59 | Sổ nhật ký sử dụng máy | 100 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 60 | Sổ phẫu thuật gây mê | 50 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 61 | Sổ Sơ đồ Card Vitek | 10 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 62 | Sổ Ghi kết quả QC Hóa sinh | 5 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 63 | Sổ giấy chứng sinh ( giấy cứng trắng ) | 60 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 64 | Sổ đi buồng | 1.000 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 65 | Sổ bìa cứng | 30 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 66 | Sổ khám bệnh A5 | 5.000 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 67 | Sổ dự trù cung ứng máu | 230 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 68 | Sổ ghi kết quả kháng sinh đồ | 10 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 69 | Sổ ghi kết quả xét nghiệm giải phẫu bệnh | 10 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 70 | Sổ nuôi cấy bệnh phẩm | 50 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 71 | Sổ giao ban | 200 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 72 | Sổ kiểm tra | 30 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 73 | Sổ lệnh điều động xe | 30 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 74 | Sổ văn phòng | 200 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 75 | Sổ ghi kết quả chụp MRI | 10 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 76 | Sổ ghi kết quả chụp cắt lớp vi tính | 20 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 77 | Sổ xuất vật tư tiêu hao | 60 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 78 | Sổ mượn đồ vải (Số nhảy) | 2.700 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 79 | Sổ đơn thuốc "N" | 5 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 80 | Sổ theo dõi vật tư tiêu hao trong mổ | 550 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 81 | Sổ theo dõi thuốc trong mổ | 550 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 82 | Sổ theo dõi VTTH trong gây mê ( mổ tim) | 5 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 83 | Sổ ghi kết quả nội soi | 60 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 84 | Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em | 500 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 85 | Sổ giao nhận dụng cụ y tế | 30 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 86 | Sổ theo dõi người bệnh mượn đồ vải A3 | 100 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 87 | Sổ nhật ký vận hành xử lý chất thải | 5 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 88 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 5 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 89 | Sổ trả kết quả khoa phòng | 20 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 90 | Sổ nhận mẫu khoa phòng | 25 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 91 | Sổ nhận mẫu và trả kết quả phòng khám | 25 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật | ||
| 92 | Sổ theo dõi viên gan B mãn tính (Bìa cứng trắng) | 1.900 | quyển | Theo yêu cầu tại Mục chi tiết đặc tính kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi