Gói thầu: Cung cấp đồ dùng, tạp phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên quý I, II năm 2022 cho Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220303985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp đồ dùng, tạp phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên quý I, II năm 2022 cho Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134712 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 08:50:00 đến ngày 2022-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 156,910,227 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp đồ dùng, tạp phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên quý I, II năm 2022 cho Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát Cung cấp đồ dùng, tạp phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên quý I, II năm 2022 cho Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chè khô | 20 | Kg | Chè búp tân cương Thái Nguyên. Được sao khô, đóng gói hút chân không. Trọng lượng: 01 túi/kg. Hạn sử dụng: Tối thiểu 06 tháng kể từ ngày giao hàng. | ||
| 2 | Cà phê | 30 | kg | Cà phê hạt L'amant hoặc tương đương. Thành phần: Hạt cà phê arabica và Robusta. Đóng gói: 500gr/gói. Hạn sử dụng: Tối thiểu 15 tháng kể từ ngày giao hàng. | ||
| 3 | Sữa đặc | 70 | Hộp | Sữa đặc ngôi sao Phương Nam hộp giấy 1284g. Hạn sử dụng: Tối thiểu 08 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 4 | Đường tinh luyện | 10 | Kg | Đường tinh luyện Vilitas hoặc tương đương. Hàm lượng đường tổng số ≥ 99,6%. Khối lượng: 1kg/túi. Hạn sử dụng: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày giao hàng | ||
| 5 | Âu sứ đựng có nắp đựng cơm | 20 | Cái | Chất liệu sứ Việt Nam cao cấp. Sử dụng cho là vi sóng, đun nấu nhẹ. Kích thước: cao 11 cm, đường kính miệng 22 cm | ||
| 6 | Cọ xoong, chảo | 200 | Cái | Búi cọ xong bằng sắt | ||
| 7 | Rẻ lưới rửa bát | 200 | Cái | Búi cọ bằng lưới rửa bát | ||
| 8 | Dao chặt làm bằng nhíp | 9 | Cái | Chiều dài Dao: 32 Cm, Chiều dài lưỡi Dao: 20 Cm, Bản rộng; 10cm, Chuôi: 12cm, Trọng lượng: 700gr-800gr. Chất liệu: Được làm thép Nhíp Xe 100%, không bị ăn mòn | ||
| 9 | Dao thái làm bằng nhíp | 9 | Cái | Chiều dài Dao: 30 Cm, Chiều dài lưỡi Dao: 20 Cm, Bản rộng; 10cm, Chuôi: 12cm, Chất liệu: Được làm thép Nhíp Xe 100%, không bị ăn mòn. | ||
| 10 | Đũa ăn | 60 | Hộp | Đũa hợp kim mạ vàng, sợi thủy tinh, thân thiện với môi trường. Chịu nhiệt cao 220 độ C, chống trơn trượt. Thân đũa dài 27cm. Tính năng: Không mốc, không mòn, không độc hại | ||
| 11 | Muôi nhựa lấy cơm | 30 | Chiếc | Chất liệu nhựa PP song long, Tay cầm dài, có độ cong giúp cho cơm không bị bám dính, muôi có lỗ để treo. Kích thước: 20*6.5cm | ||
| 12 | Rá vo gạo | 10 | Cái | Rá vo gạo INOMATA hoặc tương đương. Chất liệu: Nhựa PE, PS cao cấp. Kích thước: 28 x 24.7 x 13.2 cm | ||
| 13 | Rổ rửa rau | 10 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP. Kích thước: φ255、300×130Hmm | ||
| 14 | Muôi vợt công nghiệp | 6 | Cái | Muôi vợt inox size đại, kích thước cán 51cm, đường kính 14cm. | ||
| 15 | Muôi múc canh | 6 | Cái | Muôi múc canh inox size đại, kích thước cán 51cm, đường kính 14cm. | ||
| 16 | Lọ Thủy tinh | 15 | Cái | Lọ Thủy tinh có nắp đậy, dung tích 2000ml. | ||
| 17 | Đĩa sâu to | 30 | Cái | Đĩa sâu lòng Daisy Lys hoặc tương đương. Kích thước 27 cm. Màu sắc: Trắng ngà | ||
| 18 | Đĩa sâu nhỏ | 40 | Cái | Đĩa sâu lòng Daisy Lys hoặc tương đương. Kích thước 21 cm. Màu sắc: Trắng ngà | ||
| 19 | Bát to ăn sáng | 40 | Cái | Bát tô Daisy Lys hoặc tương đương. Kích thước 18 cm. Màu sắc: Trắng ngà | ||
| 20 | Bát ăn cơm | 60 | Cái | Bát ăn cơm tròn BV004-4.5W hoặc tương đương. Trắng trơn. Kích thước: 4.5". Chất liệu: Melamine 100% nguyên chất. | ||
| 21 | Đĩa nông to | 20 | Cái | Đĩa chữ nhật lá Daisy Lys hoặc tương đương. Kích thước: 22x13cm. Màu sắc: Trắng Ngà | ||
| 22 | Đĩa nông nhỏ | 20 | Cái | Dĩa chữ nhật lá Daisy Lys hoặc tương đương. Kích thước: 25 x17 cm. Màu sắc: Trắng Ngà | ||
| 23 | Thìa con ăn cơm | 100 | Cái | Thìa inox cao cấp. Kích thước: 16cm | ||
| 24 | Thớt gỗ | 3 | Cái | Gỗ Nghiến 100%; Đường kính: 34-35cm, Độ dày: 5cm. | ||
| 25 | Bẫy dính chuột | 100 | Cái | Keo bẫy chuột. Không mùi, không độc hại, keo không bị chảy khi trời nóng, không bị khô se bề mặt khi thời tiết lạnh. | ||
| 26 | Vỉ dính ruồi | 100 | Miếng | Kích cỡ keo đã mở ra: 22cm x 29 cm. | ||
| 27 | Dép nhựa tổ ong | 30 | Đôi | Dép nhựa tổ ong size 40-43 | ||
| 28 | Keo đa năng | 20 | Lọ | Keo titebond đa năng hoặc tương đương. Công dụng: Dán bề mặt gỗ, bê tông, kim loại, gương..v.v Dán ốp các tấm Alu, ốp tường hoặc làm quảng cáo…; Keo chuyên dùng trong xây dựng, dán gạch, gỗ, đá, inox, nhôm kiếng Thủy, ván sàn, chỉ len tường. Đóng gói Dạng chai nhựa. Dung tích qui ước 300ml. | ||
| 29 | Tạp dề | 9 | Chiếc | Kích thước: Tổng chiều dài 71cm không tính quai cổ, có lau tay, Chất liệu: vải chống thấm. | ||
| 30 | Chậu nhựa | 10 | Chiếc | Chậu nhựa Song Long, Kích thước cao 22 x đường kính 60cm, chất liệu PP 100%. | ||
| 31 | Thùng nhựa | 10 | Thùng | Thùng nhựa Duy Tân có nắp, Dung tích 25 lít. Kích thước Ø35.5 x 38 cm. Nguyên liệu: Nhựa PP 100%. Màu sắc: Xanh, đỏ. | ||
| 32 | Thảm lau chân | 20 | Chiếc | Thảm lau chân chùi chân cao cấp Soft loại đẹp 80 x 120cm | ||
| 33 | Nồi cơm điện | 1 | Chiếc | Nồi cơm điệm Sato P12 hoặc tương đương. Dung tích 12 lít nấu được khoảng 5.0 kg gạo. Công suất: 3.000W. Chất liệu vỏ: Nhựa chịu nhiệt, tôn mạ kẽm sơn tĩnh điện cao cấp. Chất liệu lòng nồi: Hợp kim nhôm phủ lớp chống dính. Bảng điều khiển: cơ. Nguồn điện áp: 220V/50Hz. | ||
| 34 | Nồi nhôm Inox | 1 | Chiếc | Nồi nhôm Inox 15 lít size 32 | ||
| 35 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | Chiếc | Máy xay thịt công nghiệp AKS TS-102AL hoặc tương đương. Công suất: 3/4HP. Năng lực sản xuất: >200 kg/h. Bộ sản phẩm: 4 lưỡi dao, 4 mặt cắt (2 mặt cắt 6 li, 1 mặt cắt 8 li, 1 mặt cắt 10 li), 1 cây nhồi, 1 đầu làm xúc xích. Điện áp (v) : 220 | ||
| 36 | Thảm rối | 10 | cái | Thảm chống trơn trượt nhưa rối SUREM loại to hoặc tương đương, kích thước 1,2mx1,5m, Độ dày tấm thảm: 12- 15mm + Kiểu đế: Đế nhựa chống trơn trượt | ||
| 37 | Khay chia cơm inox | 70 | Cái | Khay 5 ngăn sâu lòng Kích thước: 33*25*4 cm. Chất liệu: INOX 304 | ||
| 38 | Giấy ăn lau tay | 80 | Thùng | Giấy ăn gấu trúc Sipao hoặc tương đương. Loại 1, 300 tờ/gói, thùng 30 gói. Chất liệu từ tre trúc, không pha tạp chất, không tẩy trắng, không mùi. | ||
| 39 | Giấy lau tay nhà vệ sinh | 300 | Bịch | Giấy lau tay Roto hoặc tương đương. Đóng gói: 102 tờ/ gói;50 gói/ thùng PE. Thành phần: 100% bột giấy nguyên sinh cao cấp. Size: 200*216mm. Định lượng 22gsm±2. Đặc tính: trắng, dai, không tan trong nước; hoa văn chấm bi mịn. Chất liệu: 100% bột giấy tự nhiên | ||
| 40 | Giấy lụa hộp | 50 | Hộp | Giấy rút hộp Emos hoặc tương đương. Chất liệu bằng giấy, hộp 180 tờ x 2 lớp. Kích thước 186x190mm. Định lượng giấy 13g/m2 | ||
| 41 | Giấy vệ sinh | 300 | Bịch | Giấy vệ sinh Watersilk hoặc tương đương. Chất liệu: 100% bột giấy nguyên sinh. Định lượng: 13 ± 1 g/m², Đóng gói: 10 cuộn x 3 lớp, Kích thước: 360m ± 1m. Hạn sử dụng trong 01 năm kể từ ngày sản xuất, tính từ lúc giao hàng | ||
| 42 | Lõi lọc nước số 1 kangaroo | 30 | Lõi | 1.1 Cấu tạo: Sợi PP tạo khe hở 5um, ngăn chặn bẩn, bùn đất, rỉ sét có kích thước > 5um. 1.2 Cấu tạo: Sợi PP tạo khe hở 5um kết hợp cát thạch anh. Ngăn chặn bẩn, bùn đất, rỉ sét có kích thước > 5um, loại bỏ Asen | ||
| 43 | Lõi lọc nước số 2 kangaroo | 40 | Lõi | Than hoạt tính dạng xốp. Hấp thụ mùi vị, chất hữu cơ, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật, kim loại nặng dư clo trong nước | ||
| 44 | Lõi lọc nước số 3 kangaroo | 20 | Lõi | Sợi PP tạo khe hở 1um. Lọc cặn, bùn đất, rỉ sét có kích thước > 1um | ||
| 45 | Lõi lọc nước số 4 kangaroo | 15 | Lõi | Màng R.O Filmtec, tạo khe hở 0,0001um. Loại bỏ chất rắn, các ion kim loại nặng, vi sinh vật, vi khuẩn, siêu vi khuẩn, các chất hữu cơ … làm cho nước trở lên hoàn toàn tinh khiết. Đây là màng lọc quan trọng nhất của toàn bộ hệ thống, màng lọc sản xuất tại Mỹ, đáp ứng đủ tiêu chuẩn. | ||
| 46 | Bình đựng nước inox có vòi gạt | 1 | cái | Bình đựng nước inox có vòi gạt 20 lít BN-20 hoặc tương đương. Chất liệu: Inox 304. Kích thước: Cao 430 mm. Đường kính: 250 mm. Dung tích bình nước inox: 20 lít. Tay cầm 2 bên gia công chắc chắn tiện dụng. Vòi gạt: Làm từ inox 304 giúp lấy nước dễ dàng. Bình nước gồm 1 lớp không cách nhiệt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi