Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235187-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh
Số hiệu KHLCNT 20220231188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 08:40:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,361,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về cấp thoát nước (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác cấp thoát nước tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bêtông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bêtông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bêtông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh
Trường khuyết tật Tây Ninh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty CP TV Xây dựng Phúc Kiến và Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV P.V.A Tây Ninh - Địa chỉ: 176 Nguyễn Trãi, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật); Công ty Cổ phần Xây dựng AR.E - Địa chỉ: 03 Hẻm số 31 Đường CMT8, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm tra); Sở Xây dựng Tây Ninh - Địa chỉ: 314 Cách mạng tháng 8, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm định).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2018 đến năm 2020); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC (XÂY MỚI)
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,968m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,392m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183m3
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V74,698m2
6Tháo bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,284m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266m3
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,207m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,881m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,937m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,781m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,418m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,876m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,287100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,244tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,453m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,212m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,057m3
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốm trang trí (KT: 60x240)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,285m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,504m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,422m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,619m2
31Đắp chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,18m
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,285m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V78,545m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V112,83m2
35Kẻ lõm 50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
36Kẻ joint lõm 10x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,5m
37CC cổng rào (bao gồm bản lề …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,625m2
38CC khung rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V48,24m2
39CC cửa nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,247m2
40CC cửa nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,247m2
41CC & LD chữ inox 201, dày 0,8mm, mạ màu vàng gương, cao 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V55chữ
42CC & LD chữ inox 201, dày 0,8mm, mạ màu vàng gương, cao 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V24chữ
43CC & LD chữ inox 201, dày 0,8mm, mạ màu vàng gương, cao 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V27chữ
44CC & LD chữ inox 201, dày 0,8mm, mạ màu vàng gương, cao 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26chữ
45CC & LD thanh mũ cao 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V11dấu
46CC & LD thanh mũ cao 24Mô tả kỹ thuật theo Chương V7dấu
47CC & LD thanh mũ cao 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7dấu
48Lắp dựng cổng, khung rào sắt, cửa nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V70,359m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V107,607m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,811m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
3Phá lớp vữa chỉ xi măng viền xung quanh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m2
4Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (30% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,04m2
5Tháo dỡ nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m2
6Làm sạch bề mặt cửa hiện trạng (30% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
7Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,55m2
8Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà (30% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,55m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,04m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,04m2
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,04m2
12Lát lại nền bằng gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,536m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,57m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,39m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,29m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,06m2
22Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m2
23Lợp mái che tường bằng tôn sóng trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
24Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
25Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
26LD bulong M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27LD sắt bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002m2
28CC cửa đi sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
29CC cửa nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m2
30CC song sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V15,56m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
33LD kính trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m2
34LD tay nắm + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35LD cục hít chống va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH (XÂY MỚI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,316m3
3San lấp hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,22m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,769m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,143m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
13CC & LD bulong Þ12, L=450Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
14CC & LD sắt bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,218m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
18Lợp mái, ốp vách tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,578100m2
19CC & LD tôn ốp diềmmái, tôn ốp gócMô tả kỹ thuật theo Chương V73,64md
20Gia công sắt hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,638tấn
21Lắp dựng sắt hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,638tấn
22CC cửa cuốn (bao gồm motor và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m2
23Lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m2
24CC & LD cửa khung lưới trạm bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
D HẠNG MỤC: SÂN TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG (XÂY MỚI)
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V162m2
2Bốc bỏ toàn bộ hiện trạng đường láng xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,35m3
3Bốc bỏ toàn bộ sân vườn hiện trạng (TB 25cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,25m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,51100m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,602m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,608m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m3
8Đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V12,09m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,867m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,536m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,33m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,517m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,06m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,026m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,026m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terrazzo loại chuyên dùng cho người khiếm thịMô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
20CC & LD ống PVC Þ90 + co 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16md
21CC & LD khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m2
22Trồng cỏ hoàng lạcMô tả kỹ thuật theo Chương V120,9m2
E HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN CỜ (XÂY MỚI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V49,98m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,59m3
3San lấp hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,882m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,332m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,044m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,031m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,59m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,559100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,052tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,317tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V19,516tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14,984tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,532tấn
17CC cáp Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,15md
18CC tăng đơ Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Bát liên kết d14Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V884,499m2
21Lợp mái bằng tôn sóng tròn màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V7,694100m2
22Lợp mái bằng tấm Polycacbonat (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,556100m2
23CC khung nhôm lá sách đầu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V60,691m2
24CC & LD máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V66md
25CC & LD ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V96,4md
26CC & LD bulong Þ12, L=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V480cái
27CC & LD bulong Þ16, L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
28CC & LD bulong Þ20, L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
29CC & LD bulong Þ24, L=900Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
F HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Tháo tấm lợp mái tôn (hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,843100m2
2Làm sạch bề mặt đòn tay sắt hiện trạng để sơn lài bằng sơn dầu 3 lớp (30% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V352,108m2
3Phá dỡ đan che máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,595m3
5Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (30% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,868m2
6Phá dỡ hộp gen để thay ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,54m3
7Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.015,65m2
8Phá dỡ nền, sàn lát gạch vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V76,4m2
9Phá dỡ nền, sàn lát gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.929,058m2
10Phá dỡ bậc cấp hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,408m3
11Tháo dỡ vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V34,735m2
12Tháo dỡ lan can , tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V49,675m
13Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V87,66m2
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,576m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,474m3
17Tháo dỡ khung sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,031m2
18Tháo dỡ tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V31,768m2
19Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,411m3
20Phá dỡ lớp lót sàn để chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,361m3
21Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V142,8m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V53,155m2
23Tháo dỡ trang âm tường phòng học trợ thínhMô tả kỹ thuật theo Chương V65,77m2
24Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.251,695m2
25Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà (30% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.601,25m2
26Làm sạch bề mặt sơn cửa hiện trạng để sơn lại bằng sơn dầu (30% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V544,48m2
27Vận chuyển xà bầnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,743100m2
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,23m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,089m3
30San lấp hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,767m3
31Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,574m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,864m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,002m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,361m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,201m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,801m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,494m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,958m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,682m3
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,828m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,548m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,565m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,568m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,25m2
53Thay mái tôn hiện trạng bằng tôn sóng tròn màu đỏ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,029100m2
54CC tấm lót chống nóng XPS dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.184,3m2
55Sơn lại đòn tay bằng sơn dầu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V352,108m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,052m2
57Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,052m2
58Thay mới bằng trần tôn màu, sóng nhỏ, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.066,96m2
59Gia công đà trần, găng trần sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,084tấn
60Lắp dựng đà trần sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,099tấn
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,84m
62CC & LD tắc kê sắt D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
63CC & LD chỉ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V938,02md
64CC & LD tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,54m2
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.067,958m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.251,695m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.983,913m2
68Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,384m2
69Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V59,906m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,04m2
71Lát nền, sàn, granite tiết diện 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.957,425m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,38m2
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,84m2
74Kẻ joint ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
75CC & LD cửa nhôm pano tủ bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
76Làm sạch bề mặt láng đá mài cầu thang bằng hóa chất (75m²/chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,314chai
77CC & LD tay vịn inox Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2md
78CC & LD bông gió xi măng 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V84viên
79CC & LD inox Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6md
80CC & LD inox Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,98md
81Thi công trang âm phòng trợ thínhMô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m2
83CC & LD tay vịn cầu thang inox Þ60x1,4, song 20x20x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m2
84Sơn lại cửa hiện trạng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V544,48m2
85Thay kính trắng cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,256m2
86Vệ sinh kính trắng cửa hiện trạng bằng hóa chất chuyên dụng (75m²/chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,731chai
87Thay joint cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V500,4md
88Bắn silicon cạnh kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10chai
89Thay mới tay nắm + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
90CC cửa pano nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,08m2
91Thay cánh cửa sổ bằng cửa nhôm lùa hệ 500 (bao gồm kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,84m2
92CC khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V309,811m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V316,851m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V619,622m2
95CCLD cửa đi cánh mở cách âm (bao gồm khung bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO XUNG QUANH, ĐÀI NƯỚC, CỘT CỜ (CẢI TẠO)
1Làm sạch bề mặt khung sắt để sơn lại (30% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,954m2
2Phá lớp vữa mặt bậc, thành hiện trạng cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V10,774m2
3Làm sạch bề mặt để sơn nước (30% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V551,98m2
4Sơn lại sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V128,954m2
5Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,774m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,388m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,386m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V551,98m2
H HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,916100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,112m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,427100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,668m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,24m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,624m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,892m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,138100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,119tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,948tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,52m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,52m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V514,52m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V514,52m2
18Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
19LD băng cảng nước PVC waterstop V150Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
I HẠNG MỤC: SÂN CỜ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC (CẢI TẠO)
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V754,86m2
2Bốc bỏ mặt đất hiện trạng, đầm chặt trước khi thực hiện lớp lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,353100m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V22,07m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,205m3
5Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,591m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,657m3
7Quét hồ dầu tạo liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V754,86m2
8Lót vữa xi măng, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,77m2
9Lát gạch Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V906,63m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,07m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,503m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,756m2
13Sơn giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4,672m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,573m3
15Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6,224m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,051m3
17San lấp mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,684m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,736100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,273m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,568m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,782m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,009m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,816m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE 2 BÁNH THÀNH NHÀ TẬP BANH
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,07m2
2Làm sạch bề mặt khung sắt để sơn lại (30% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,263m2
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,743100m2
4Quét hồ dầu tạo liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V83,07m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,07m2
6Trải thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V83,07m2
7Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,743100m2
8Làm mới khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V80,561m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V202,385m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần (tận dụng quạt cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
2Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
3Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V168bộ
4Tháo dỡ 1 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
5Tháo dỡ điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
6Tháo dỡ mặt nạ ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
7Tháo dỡ ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
8Vệ sinh, sửa chữa quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
9Lắp đặt quạt trần (lắp đặt mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
10Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x18W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V168bộ
11Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
12Lắp đặt 1 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
13Lắp đặt điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
14Lắp đặt mặt nạ cho công tắc,điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi (93 cái thay mới + 25 cái lắp đặt mới )Mô tả kỹ thuật theo Chương V118cái
16Lắp đặt cáp điện 1 lõi, loại dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
17Lắp đặt cáp điện 1 lõi, loại dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.620m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (Nẹp nhựa 20x10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
19Lắp đặt linh kiện chống điện giật (RCBO) 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
20Lắp đặt linh kiện chống điện giật (RCBO) 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
21Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (lắp đặt lại máy lạnh hiện trạng) - tận dụng máy lạnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
22Lắp đặt hộp công tắc, hộp cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V39hộp
23Lắp đặt máng kim loại sơn tĩnh điện đặt nổi bảo hộ dây dẫn (150x50x1)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
24Hộp chuyển hướng cho máng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Hộp chuyển hướng ngã 3 cho máng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Hộp chuyển hướng xuống cho máng cáp "L"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Nối máng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
28Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V292lỗ khoan
29Sắt V 30x30x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
30Ty treoMô tả kỹ thuật theo Chương V9.350m
31Bu lông nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.300cái
32Đai ốc M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
33Long đen phẳng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5kg
34Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
35Đầu + khớp nối renMô tả kỹ thuật theo Chương V80Cái
36Bộ chỉnh lưu cho đèn LED (driver LED dây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Lắp đặt đèn LED dây trang trí - Đèn trang trí nổi (50m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Lắp đặt máng nhôm định hình đặt chìm bảo hộ dây dẫn (25x07)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
39Lắp đặt đèn downlight trang trí- Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
41Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
44Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đèn pha năng lượng mặt trời chiếu sáng, trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m (200W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
46Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Tháo dỡ ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (PVC D20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
53Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
54Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt 1 hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt hạt điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Lắp đặt linh kiện chống điện giật (RCBO 20A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
60Lắp đặt các loại đèn trụ 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (PVC D20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (HDPE 32/25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (ruột gà D20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
64Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
65Lắp đặt cáp điện CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Lắp đặt mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,05100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m
8Co 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
9Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
10Co 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
11Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Co 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
13Co 90 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
15Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Co 45 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
17Con thỏ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
19Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
20Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Tê lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
23Tê lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
24Tê lơi PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
25Tê kiểm tra PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Tê kiểm tra PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt van nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt van nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
29Lắp đặt van nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt van nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt van 1 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt khâu nối răng, đường kính d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
33Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
35Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
37Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
38Lắp đặt móc treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
40Lắp đặt phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
43Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
44Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
45Dây cáp cấp nguồn 2 đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
46Lắp đặt phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
48Giảm PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
49Giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Giảm PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Nối PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Nối PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
53Lắp đặt ống PPR D25 dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
54Co 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
55Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Co ren PPR D25/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
57Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Lắp đặt van ren 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Phụ kiện (ty treo, nẹp ống, băng trương nở…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
60LD cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
61Đào kênh mương chôn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m3
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,22m3
M CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1Lắp đặt máy điều hoà không khí 1HP (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (bao gồm ống các loại, dây điện và nhân công). (Lắp đặt cho phòng trợ thính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
2Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.5HP (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (bao gồm ống các loại, dây điện và nhân công). (Lắp đặt cho phòng hiệu trưởng, phòng phó hiệu trưởng, phòng kế toán, phòng tin học và phòng giáo án điện tử)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
3Giá đỡ dùng cho máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
N CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÈN
1Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời (bao gồm công lắp đặt, ống các loại, dây điện và phụ kiện khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
O CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt camera (bao gồm công lắp đặt, ống các loại, dây điện và phụ kiện khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Ổ cứngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Đầu ghi camera IPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Màn hình chuyên dụng cho camera hoạt động 24/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về cấp thoát nước 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về cấp thoát nước (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác cấp thoát nước tối thiểu 03 năm).33
5 Cán bộ phụ trách tài chính 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng: ≥ 10 tấn1
3 Máy ủi Công suất: 110CV1
4 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23kW2
5 Máy trộn bêtông Dung tích: 250L3
6 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5kW2
8 Máy đầm bêtông, đầm bàn Công suất: 1,0kW2
9 Máy đầm bêtông, dầm dùi Công suất: 1,5kW2
10 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70kg2
11 Máy khoan bêtông cầm tay Công suất: 0,62kW2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->