Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 08:40:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,361,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về cấp thoát nước (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác cấp thoát nước tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bêtông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bêtông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bêtông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh Trường khuyết tật Tây Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2018 đến năm 2020); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,698 | m2 |
| 6 | Tháo bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,284 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,207 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,881 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,937 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,781 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,418 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,453 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,057 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốm trang trí (KT: 60x240) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,285 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,504 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,422 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,619 | m2 |
| 31 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,18 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,285 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,545 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,83 | m2 |
| 35 | Kẻ lõm 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 36 | Kẻ joint lõm 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,5 | m |
| 37 | CC cổng rào (bao gồm bản lề …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,625 | m2 |
| 38 | CC khung rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,24 | m2 |
| 39 | CC cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,247 | m2 |
| 40 | CC cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,247 | m2 |
| 41 | CC & LD chữ inox 201, dày 0,8mm, mạ màu vàng gương, cao 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | chữ |
| 42 | CC & LD chữ inox 201, dày 0,8mm, mạ màu vàng gương, cao 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | chữ |
| 43 | CC & LD chữ inox 201, dày 0,8mm, mạ màu vàng gương, cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | chữ |
| 44 | CC & LD chữ inox 201, dày 0,8mm, mạ màu vàng gương, cao 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | chữ |
| 45 | CC & LD thanh mũ cao 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | dấu |
| 46 | CC & LD thanh mũ cao 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | dấu |
| 47 | CC & LD thanh mũ cao 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | dấu |
| 48 | Lắp dựng cổng, khung rào sắt, cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,359 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,607 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,811 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa chỉ xi măng viền xung quanh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 6 | Làm sạch bề mặt cửa hiện trạng (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 7 | Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,55 | m2 |
| 8 | Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,55 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,04 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,04 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,04 | m2 |
| 12 | Lát lại nền bằng gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,57 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,39 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,29 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,06 | m2 |
| 22 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 26 | LD bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | LD sắt bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | m2 |
| 28 | CC cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 29 | CC cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m2 |
| 30 | CC song sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,56 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 33 | LD kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m2 |
| 34 | LD tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | m3 |
| 3 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,769 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,143 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | CC & LD bulong Þ12, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 14 | CC & LD sắt bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,218 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 18 | Lợp mái, ốp vách tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,578 | 100m2 |
| 19 | CC & LD tôn ốp diềmmái, tôn ốp góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,64 | md |
| 20 | Gia công sắt hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | tấn |
| 21 | Lắp dựng sắt hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | tấn |
| 22 | CC cửa cuốn (bao gồm motor và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 24 | CC & LD cửa khung lưới trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m2 |
| 2 | Bốc bỏ toàn bộ hiện trạng đường láng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,35 | m3 |
| 3 | Bốc bỏ toàn bộ sân vườn hiện trạng (TB 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,602 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,608 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 8 | Đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,09 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,867 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,536 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,33 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,517 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,026 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,026 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terrazzo loại chuyên dùng cho người khiếm thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 20 | CC & LD ống PVC Þ90 + co 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | md |
| 21 | CC & LD khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m2 |
| 22 | Trồng cỏ hoàng lạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,9 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN CỜ (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,98 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | m3 |
| 3 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,882 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,332 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,044 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,031 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,052 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,516 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,984 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,532 | tấn |
| 17 | CC cáp Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,15 | md |
| 18 | CC tăng đơ Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Bát liên kết d14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 884,499 | m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn sóng tròn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,694 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tấm Polycacbonat (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 100m2 |
| 23 | CC khung nhôm lá sách đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,691 | m2 |
| 24 | CC & LD máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | md |
| 25 | CC & LD ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,4 | md |
| 26 | CC & LD bulong Þ12, L=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | cái |
| 27 | CC & LD bulong Þ16, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 28 | CC & LD bulong Þ20, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 29 | CC & LD bulong Þ24, L=900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp mái tôn (hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,843 | 100m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt đòn tay sắt hiện trạng để sơn lài bằng sơn dầu 3 lớp (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,108 | m2 |
| 3 | Phá dỡ đan che mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,595 | m3 |
| 5 | Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,868 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hộp gen để thay ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.015,65 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền, sàn lát gạch vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền, sàn lát gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.929,058 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bậc cấp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,408 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,735 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can , tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,675 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,66 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,031 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,768 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,411 | m3 |
| 20 | Phá dỡ lớp lót sàn để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,361 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,155 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trang âm tường phòng học trợ thính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,77 | m2 |
| 24 | Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.251,695 | m2 |
| 25 | Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.601,25 | m2 |
| 26 | Làm sạch bề mặt sơn cửa hiện trạng để sơn lại bằng sơn dầu (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,48 | m2 |
| 27 | Vận chuyển xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,743 | 100m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,23 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 30 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,574 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,864 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,002 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,361 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,801 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,494 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,958 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,682 | m3 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,828 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,548 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,565 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,568 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | m2 |
| 53 | Thay mái tôn hiện trạng bằng tôn sóng tròn màu đỏ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,029 | 100m2 |
| 54 | CC tấm lót chống nóng XPS dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.184,3 | m2 |
| 55 | Sơn lại đòn tay bằng sơn dầu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,108 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,052 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,052 | m2 |
| 58 | Thay mới bằng trần tôn màu, sóng nhỏ, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.066,96 | m2 |
| 59 | Gia công đà trần, găng trần sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,084 | tấn |
| 60 | Lắp dựng đà trần sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,099 | tấn |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m |
| 62 | CC & LD tắc kê sắt D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 63 | CC & LD chỉ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 938,02 | md |
| 64 | CC & LD tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,54 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067,958 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.251,695 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.983,913 | m2 |
| 68 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | m2 |
| 69 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,906 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,04 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, granite tiết diện 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.957,425 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,38 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m2 |
| 74 | Kẻ joint ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 75 | CC & LD cửa nhôm pano tủ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 76 | Làm sạch bề mặt láng đá mài cầu thang bằng hóa chất (75m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,314 | chai |
| 77 | CC & LD tay vịn inox Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | md |
| 78 | CC & LD bông gió xi măng 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | viên |
| 79 | CC & LD inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | md |
| 80 | CC & LD inox Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,98 | md |
| 81 | Thi công trang âm phòng trợ thính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 83 | CC & LD tay vịn cầu thang inox Þ60x1,4, song 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 84 | Sơn lại cửa hiện trạng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,48 | m2 |
| 85 | Thay kính trắng cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,256 | m2 |
| 86 | Vệ sinh kính trắng cửa hiện trạng bằng hóa chất chuyên dụng (75m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,731 | chai |
| 87 | Thay joint cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,4 | md |
| 88 | Bắn silicon cạnh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chai |
| 89 | Thay mới tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 90 | CC cửa pano nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 91 | Thay cánh cửa sổ bằng cửa nhôm lùa hệ 500 (bao gồm kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,84 | m2 |
| 92 | CC khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,811 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,851 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,622 | m2 |
| 95 | CCLD cửa đi cánh mở cách âm (bao gồm khung bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO XUNG QUANH, ĐÀI NƯỚC, CỘT CỜ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt khung sắt để sơn lại (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,954 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa mặt bậc, thành hiện trạng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,774 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt để sơn nước (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,98 | m2 |
| 4 | Sơn lại sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,954 | m2 |
| 5 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,774 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,388 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,386 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,98 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,112 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,668 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,24 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,624 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,892 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,138 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,119 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,948 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,52 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,52 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,52 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,52 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 19 | LD băng cảng nước PVC waterstop V150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| I | HẠNG MỤC: SÂN CỜ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754,86 | m2 |
| 2 | Bốc bỏ mặt đất hiện trạng, đầm chặt trước khi thực hiện lớp lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,07 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,205 | m3 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,591 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,657 | m3 |
| 7 | Quét hồ dầu tạo liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754,86 | m2 |
| 8 | Lót vữa xi măng, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,77 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906,63 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,07 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,756 | m2 |
| 13 | Sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,672 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | m3 |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,224 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,051 | m3 |
| 17 | San lấp mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,684 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,273 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,568 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,009 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,816 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE 2 BÁNH THÀNH NHÀ TẬP BANH | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,07 | m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt khung sắt để sơn lại (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,263 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | 100m2 |
| 4 | Quét hồ dầu tạo liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,07 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,07 | m2 |
| 6 | Trải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,07 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | 100m2 |
| 8 | Làm mới khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,561 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,385 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng quạt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 2 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ 1 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 5 | Tháo dỡ điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 6 | Tháo dỡ mặt nạ ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 7 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 8 | Vệ sinh, sửa chữa quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 12 | Lắp đặt 1 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 13 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc,điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi (93 cái thay mới + 25 cái lắp đặt mới ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.620 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (Nẹp nhựa 20x10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (RCBO) 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 20 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (RCBO) 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (lắp đặt lại máy lạnh hiện trạng) - tận dụng máy lạnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 22 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | hộp |
| 23 | Lắp đặt máng kim loại sơn tĩnh điện đặt nổi bảo hộ dây dẫn (150x50x1)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 24 | Hộp chuyển hướng cho máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Hộp chuyển hướng ngã 3 cho máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Hộp chuyển hướng xuống cho máng cáp "L" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Nối máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | lỗ khoan |
| 29 | Sắt V 30x30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 30 | Ty treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.350 | m |
| 31 | Bu lông nở M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.300 | cái |
| 32 | Đai ốc M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 33 | Long đen phẳng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | kg |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 35 | Đầu + khớp nối ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cái |
| 36 | Bộ chỉnh lưu cho đèn LED (driver LED dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn LED dây trang trí - Đèn trang trí nổi (50m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt máng nhôm định hình đặt chìm bảo hộ dây dẫn (25x07)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn downlight trang trí- Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đèn pha năng lượng mặt trời chiếu sáng, trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m (200W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (PVC D20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt 1 hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hạt điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (RCBO 20A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn trụ 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (PVC D20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (HDPE 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (ruột gà D20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp điện CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 8 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 9 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 10 | Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 13 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 17 | Con thỏ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 19 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Tê lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Tê lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 24 | Tê lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 25 | Tê kiểm tra PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê kiểm tra PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 37 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt móc treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 46 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 48 | Giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 49 | Giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Giảm PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Nối PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Nối PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống PPR D25 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 54 | Co 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 55 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Co ren PPR D25/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Phụ kiện (ty treo, nẹp ống, băng trương nở…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 60 | LD cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 61 | Đào kênh mương chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| M | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1HP (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (bao gồm ống các loại, dây điện và nhân công). (Lắp đặt cho phòng trợ thính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.5HP (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (bao gồm ống các loại, dây điện và nhân công). (Lắp đặt cho phòng hiệu trưởng, phòng phó hiệu trưởng, phòng kế toán, phòng tin học và phòng giáo án điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 3 | Giá đỡ dùng cho máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| N | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời (bao gồm công lắp đặt, ống các loại, dây điện và phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| O | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt camera (bao gồm công lắp đặt, ống các loại, dây điện và phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Ổ cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đầu ghi camera IP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Màn hình chuyên dụng cho camera hoạt động 24/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về cấp thoát nước | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về cấp thoát nước (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác cấp thoát nước tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu), đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng: ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất: 110CV | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bêtông | Dung tích: 250L | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bêtông, đầm bàn | Công suất: 1,0kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bêtông, dầm dùi | Công suất: 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70kg | 2 |
| 11 | Máy khoan bêtông cầm tay | Công suất: 0,62kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi