Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220241907-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220236106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 10:12:00 đến ngày 2022-03-12 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,666,769,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ Cát Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 46, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 159 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163.852.375
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Kiến trúc quy hoạch tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.852.141 + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.850.676 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH An Phúc 116 ; Địa chỉ: Tổ 1, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.850.676 + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Phúc 116 ; Địa chỉ: Tổ 1, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 46, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 159 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163.852.375


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 159 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163.852.375
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KỲ ĐÀI, MỘ LIỆT SỸ
B Cải tạo kỳ đài
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V. E-HSMT9,6m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V. E-HSMT80,4m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V. E-HSMT66,898m2
4Vận chuyển đất các loạiTheo chương V. E-HSMT13,145m3
5Vận chuyển phế thải đổ điTheo chương V. E-HSMT13,145m3
6Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT7,751m3
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT1,073m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT2,638m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V. E-HSMT0,413m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,038100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,042tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT9,954m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. E-HSMT0,287100m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT2,039m3
15Lát nền, sàn bằng đá gò nhám 1 mặt, tiết diện đá Theo chương V. E-HSMT137,331m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT1,919m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT45,313m2
18Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá Theo chương V. E-HSMT45,313m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT42,83m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT42,83m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V. E-HSMT80,4m2
22Sản xuất lan can bằng inoc hộp sơn tĩnh điệnTheo chương V. E-HSMT503,38kg
23Quả cầu inoc D90Theo chương V. E-HSMT10quả
24Bộ chữ "Tổ Quốc ghi Công" bằng chữ inoc gương vàngTheo chương V. E-HSMT1bộ
25Lư hương đá tự nhiên D600mmTheo chương V. E-HSMT1bộ
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V. E-HSMT1,447100m2
C Cải tạo mộ liệt sỹ
1Nhân công vệ sinh mộ cũ (10 mộ/công)Theo chương V. E-HSMT20,7công
2Lọ hoa + bát hương bằng đáTheo chương V. E-HSMT207bộ
D Bàn đặt lễ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT0,261m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,187m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT0,007m2
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT0,684m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT2,763m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT2,763m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT3,54m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT11,6m
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
F Sân đường nội bộ, bó vỉa
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V. E-HSMT1,388m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V. E-HSMT94,5m2
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo chương V. E-HSMT3,529m3
4Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT1,863m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT0,399m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT2,795m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT25,41m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT25,41m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT4,725m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT159m2
11Lát nền, sàn bằng đá gò nhám 1 mặt, tiết diện đá Theo chương V. E-HSMT624,5m2
G TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V. E-HSMT34,023m3
2Vận chuyển đất các loạiTheo chương V. E-HSMT34,023m3
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo chương V. E-HSMT34,023m3
4Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT15,593m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V. E-HSMT1,181m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT3,308m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT3,408m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V. E-HSMT5,197m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V. E-HSMT3,85m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,35100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,412tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT21,823m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT15,199m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT482,804m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT89,456m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V. E-HSMT572,26m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT481,4m
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT1.035,88m
H CỔNG CHÍNH, BẬC CẤP LÊN NGHĨA TRANG
I Cổng chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT3,802m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT0,288m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT0,82m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V. E-HSMT0,033100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,002tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,048tấn
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. E-HSMT0,013100m3
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT0,319m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V. E-HSMT0,058100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,007tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,046tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V. E-HSMT0,564m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT0,077100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,091tấn
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT1,107m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V. E-HSMT0,127100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT0,135tấn
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT12,66m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT3,9m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT16,56m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V. E-HSMT1,065m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT11,88m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT11,88m2
25Nhân công trang trí cột trụTheo chương V. E-HSMT2công
26Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo chương V. E-HSMT2,942m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT0,957m3
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT4,365m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT4,365m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo chương V. E-HSMT13,53m2
31Nhân công đắp chữ tên nghĩa trangTheo chương V. E-HSMT1công
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V. E-HSMT0,554100m2
J Bậc cấp lên nghĩa trang, tường chắn, rãnh nước
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT780m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điTheo chương V. E-HSMT7810m3/1km
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. E-HSMT8,405m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V. E-HSMT4,646m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V. E-HSMT107,793m2
6Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT18,112m3
7Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Theo chương V. E-HSMT24,123m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V. E-HSMT0,645100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT0,43100m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. E-HSMT0,06100m3
11Vận chuyển đất đổ điTheo chương V. E-HSMT0,12110m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->