Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 10:12:00 đến ngày 2022-03-12 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,666,769,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ Cát Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 159 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Điện thoại: 02163.852.375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KỲ ĐÀI, MỘ LIỆT SỸ | |||
| B | Cải tạo kỳ đài | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V. E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V. E-HSMT | 80,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. E-HSMT | 66,898 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại | Theo chương V. E-HSMT | 13,145 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo chương V. E-HSMT | 13,145 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 7,751 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,073 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 2,638 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,413 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 9,954 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 2,039 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá gò nhám 1 mặt, tiết diện đá | Theo chương V. E-HSMT | 137,331 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 1,919 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 45,313 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá | Theo chương V. E-HSMT | 45,313 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 42,83 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 42,83 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V. E-HSMT | 80,4 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can bằng inoc hộp sơn tĩnh điện | Theo chương V. E-HSMT | 503,38 | kg |
| 23 | Quả cầu inoc D90 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | quả |
| 24 | Bộ chữ "Tổ Quốc ghi Công" bằng chữ inoc gương vàng | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lư hương đá tự nhiên D600mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,447 | 100m2 |
| C | Cải tạo mộ liệt sỹ | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh mộ cũ (10 mộ/công) | Theo chương V. E-HSMT | 20,7 | công |
| 2 | Lọ hoa + bát hương bằng đá | Theo chương V. E-HSMT | 207 | bộ |
| D | Bàn đặt lễ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,007 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,684 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 2,763 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 2,763 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 3,54 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 11,6 | m |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| F | Sân đường nội bộ, bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V. E-HSMT | 1,388 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo chương V. E-HSMT | 3,529 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 2,795 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 159 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá gò nhám 1 mặt, tiết diện đá | Theo chương V. E-HSMT | 624,5 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V. E-HSMT | 34,023 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại | Theo chương V. E-HSMT | 34,023 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo chương V. E-HSMT | 34,023 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 15,593 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,181 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 3,308 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 3,408 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 5,197 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 21,823 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 15,199 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 482,804 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 89,456 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 572,26 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 481,4 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 1.035,88 | m |
| H | CỔNG CHÍNH, BẬC CẤP LÊN NGHĨA TRANG | |||
| I | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 3,802 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 12,66 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 25 | Nhân công trang trí cột trụ | Theo chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo chương V. E-HSMT | 2,942 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 4,365 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 4,365 | m2 |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương V. E-HSMT | 13,53 | m2 |
| 31 | Nhân công đắp chữ tên nghĩa trang | Theo chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| J | Bậc cấp lên nghĩa trang, tường chắn, rãnh nước | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 780 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo chương V. E-HSMT | 78 | 10m3/1km |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 8,405 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 4,646 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 107,793 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 18,112 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo chương V. E-HSMT | 24,123 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. E-HSMT | 0,645 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo chương V. E-HSMT | 0,121 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi