Gói thầu: Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967069 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 10:31:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 888,895,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,333,000 VNĐ ((Mười ba triệu ba trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là888.895.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.668.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm dầu máy biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 444.447.628 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công- Kỹ sư có chuyên ngành Hóa hoặc điện.- Đã hoàn thành ít nhất 01 công trình thí nghiệm về điện hoặc hóa chất. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công- Kỹ sư có chuyên ngành Hóa hoặc điện.- Đã hoàn thành ít nhất 01 công trình thí nghiệm về điện hoặc hóa chất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp năm 2021 Thí nghiệm mẫu dầu Máy biến áp năm 2021 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP hoặc các giấy chứng nhận tương đương còn hiệu lực đối với các phép thử được nêu trong gói thầu, trong đó phải thực hiện được tối thiểu 6/9 chỉ tiêu thí nghiệm nêu trong E-HSMT tại tại Chương V, Mục 2, phần II. |
| E-CDNT 15.2 | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.333.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.Máy biến áp T1, TD91 | Không có | Không có | 0 | |
| 2 | 1.1.Máy biến áp T1 | Không có | Không có | 0 | |
| 3 | 1.1.1.Thùng dầu chính | Không có | Không có | 0 | |
| 4 | 1.1.1.1.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 5 | 1.1.1.2.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 6 | 1.1.1.3.THÍ NGHIỆM Tg CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 7 | 1.1.1.4.THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH Ô XY HOÁ DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 8 | 1.1.1.5.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 9 | 1.1.1.6.THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 10 | 1.1.2.Bộ OLTC | Không có | Không có | 0 | |
| 11 | 1.1.2.1.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 12 | 1.1.2.2.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 13 | 1.1.2.3.THÍ NGHIỆM Tg CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 14 | 1.1.2.4.THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH Ô XY HOÁ DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 15 | 1.1.2.5.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 16 | 1.1.2.6.THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 17 | 1.2.Máy biến áp TD91 | Không có | Không có | 0 | |
| 18 | 1.2.1.Thùng dầu chính | Không có | Không có | 0 | |
| 19 | 1.2.1.1.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 20 | 1.2.1.2.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 21 | 1.2.1.3.THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH Ô XY HOÁ DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 22 | 1.2.1.4.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 23 | 1.2.1.5.THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 24 | 2.Máy biến áp T2, TD92 | Không có | Không có | 0 | |
| 25 | 2.1.Máy biến áp T2 | Không có | Không có | 0 | |
| 26 | 2.1.1.Thùng dầu chính | Không có | Không có | 0 | |
| 27 | 2.1.1.1.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 28 | 2.1.1.2.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 29 | 2.1.1.3.THÍ NGHIỆM Tg CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 30 | 2.1.1.4.THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH Ô XY HOÁ DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 31 | 2.1.1.5.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 32 | 2.1.1.6.THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 33 | 2.1.2.Bộ OLTC | Không có | Không có | 0 | |
| 34 | 2.1.2.1.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 35 | 2.1.2.2.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 36 | 2.1.2.3.THÍ NGHIỆM Tg CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 37 | 2.1.2.4.THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH Ô XY HOÁ DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 38 | 2.1.2.5.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 39 | 2.1.2.6.THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 40 | 2.2.Máy biến áp TD92 | Không có | Không có | 0 | |
| 41 | 2.2.1.Thùng dầu chính | Không có | Không có | 0 | |
| 42 | 2.2.1.1.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 43 | 2.2.1.2.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 44 | 2.2.1.3.THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH Ô XY HOÁ DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 45 | 2.2.1.4.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 46 | 2.2.1.5.THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 47 | 3.Máy biến áp T4, TD94 | Không có | Không có | 0 | |
| 48 | 3.1.Máy biến áp T4 | Không có | Không có | 0 | |
| 49 | 3.1.1.Thùng dầu chính | Không có | Không có | 0 | |
| 50 | 3.1.1.1.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 51 | 3.1.1.2.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 52 | 3.1.1.3.THÍ NGHIỆM Tg CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 53 | 3.1.1.4.THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH Ô XY HOÁ DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 54 | 3.1.1.5.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 55 | 3.1.1.6.THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 56 | 3.1.2.Bộ OLTC | Không có | Không có | 0 | |
| 57 | 3.1.2.1.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 58 | 3.1.2.2.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 59 | 3.1.2.3.THÍ NGHIỆM Tg CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 60 | 3.1.2.4.THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH Ô XY HOÁ DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 61 | 3.1.2.5.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 62 | 3.1.2.6.THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 63 | 3.2.Máy biến áp TD94 | Không có | Không có | 0 | |
| 64 | 3.2.1.Thùng dầu chính | Không có | Không có | 0 | |
| 65 | 3.2.1.1.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 66 | 3.2.1.2.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 67 | 3.2.1.3.THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH Ô XY HOÁ DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 68 | 3.2.1.4.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 69 | 3.2.1.5.THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 70 | 4.Máy biến áp AT5, AT6, T7 | Không có | Không có | 0 | |
| 71 | 4.1.Máy biến áp AT5 | Không có | Không có | 0 | |
| 72 | 4.1.1.Thùng dầu chính | Không có | Không có | 0 | |
| 73 | 4.1.1.1.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 74 | 4.1.1.2.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 75 | 4.1.1.3.THÍ NGHIỆM Tg CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 76 | 4.1.1.4.THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH Ô XY HOÁ DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 77 | 4.1.1.5.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 78 | 4.1.1.6.THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 79 | 4.1.2.Bộ OLTC | Không có | Không có | 0 | |
| 80 | 4.1.2.1.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 3 | |
| 81 | 4.1.2.2.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 3 | |
| 82 | 4.1.2.3.THÍ NGHIỆM Tg CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 3 | |
| 83 | 4.1.2.4.THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH Ô XY HOÁ DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 3 | |
| 84 | 4.1.2.5.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 3 | |
| 85 | 4.1.2.6.THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU | Phần II, Chương V | mẫu | 3 | |
| 86 | 4.2.Máy biến áp AT6 | Không có | Không có | 0 | |
| 87 | 4.2.1.Thùng dầu chính | Không có | Không có | 0 | |
| 88 | 4.2.1.1.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 89 | 4.2.1.2.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 90 | 4.2.1.3.THÍ NGHIỆM Tg CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 91 | 4.2.1.4.THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH Ô XY HOÁ DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 92 | 4.2.1.5.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 93 | 4.2.1.6.THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 94 | 4.2.2.Bộ OLTC | Không có | Không có | 0 | |
| 95 | 4.2.2.1.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 3 | |
| 96 | 4.2.2.2.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 3 | |
| 97 | 4.2.2.3.THÍ NGHIỆM Tg CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 3 | |
| 98 | 4.2.2.4.THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH Ô XY HOÁ DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 3 | |
| 99 | 4.2.2.5.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 3 | |
| 100 | 4.2.2.6.THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU | Phần II, Chương V | mẫu | 3 | |
| 101 | 4.3.Máy biến áp T7 | Không có | Không có | 0 | |
| 102 | 4.3.1.Thùng dầu chính | Không có | Không có | 0 | |
| 103 | 4.3.1.1.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 104 | 4.3.1.2.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 105 | 4.3.1.3.THÍ NGHIỆM Tg CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 106 | 4.3.1.4.THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH Ô XY HOÁ DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 107 | 4.3.1.5.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 108 | 4.3.1.6.THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 109 | 4.3.2.Bộ OLTC | Không có | Không có | 0 | |
| 110 | 4.3.2.1.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 111 | 4.3.2.2.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 112 | 4.3.2.3.THÍ NGHIỆM Tg CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 113 | 4.3.2.4.THÍ NGHIỆM ĐỘ ỔN ĐỊNH Ô XY HOÁ DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 114 | 4.3.2.5.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 115 | 4.3.2.6.THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH HÀM LƯỢNG KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 116 | 5.Máy biến áp trường lọc bụi Tổ máy số 2,4 | Không có | Không có | 0 | |
| 117 | 5.1.Máy biến áp trường lọc bụi Tổ máy số 2 | Không có | Không có | 0 | |
| 118 | 5.1.1.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 16 | |
| 119 | 5.1.2.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 16 | |
| 120 | 5.1.3.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 16 | |
| 121 | 5.2.Máy biến áp trường lọc bụi Tổ máy số 4 | Không có | Không có | 0 | |
| 122 | 5.2.1.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 16 | |
| 123 | 5.2.2.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 16 | |
| 124 | 5.2.3.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 16 | |
| 125 | 6.Máy biến áp khu VHSC | Không có | Không có | 0 | |
| 126 | 6.1.Máy biến áp 560kVA khu VHSC | Không có | Không có | 0 | |
| 127 | 6.1.1.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 128 | 6.1.2.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 129 | 6.1.3.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 130 | 6.2.Máy biến áp 750kVA khu VHSC | Không có | Không có | 0 | |
| 131 | 6.2.1.THÍ NGHIỆM ĐIỆN ÁP XUYÊN THỦNG | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 132 | 6.2.2.THÍ NGHIỆM HÀM VI LƯỢNG ẨM CỦA DẦU CÁCH ĐIỆN (nước trong dầu) | Phần II, Chương V | mẫu | 1 | |
| 133 | 6.2.3.THÍ NGHIỆM TÍNH CHẤT HOÁ HỌC MẪU DẦU CÁCH ĐIỆN | Phần II, Chương V | mẫu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.88895E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.668.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là888.895.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.668.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm dầu máy biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 444.447.628 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công- Kỹ sư có chuyên ngành Hóa hoặc điện.- Đã hoàn thành ít nhất 01 công trình thí nghiệm về điện hoặc hóa chất. | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công- Kỹ sư có chuyên ngành Hóa hoặc điện.- Đã hoàn thành ít nhất 01 công trình thí nghiệm về điện hoặc hóa chất. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi