Gói thầu: XL-01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304722-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ HÓA CHẤT 13/TỔNG CỤC CNQP
Tên gói thầu XL-01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220246467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao TSCĐ của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 11:52:00 đến ngày 2022-03-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,164,287,726 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.746431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.615.001.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.845.003.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 điều khiển, tự động hóa...và kỹ sư phụ trách an toàn lao động, PCCC đã qua bồi dưỡng, đào tạo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng; điện, điện nhẹ; nước; cơ khí và lắp đặt thiết bị).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải : 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ HÓA CHẤT 13/TỔNG CỤC CNQP
E-CDNT 1.2 XL-01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Xây dựng Nhà trị liệu thải độc
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao TSCĐ của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ HÓA CHẤT 13/TỔNG CỤC CNQP , địa chỉ: Tổ 22, phường Đội Cấn, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí Hóa chất 13/Tổng cục CNQP (Nhà máy Z113).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Bắc Á – Hà Nội. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc và Công nghệ Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ HÓA CHẤT 13/TỔNG CỤC CNQP , địa chỉ: Tổ 22, phường Đội Cấn, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí Hóa chất 13/Tổng cục CNQP (Nhà máy Z113).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự qui định tại Mẫu số 04A Chương IV. - Máy móc thiết bị: hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) qui định tại Mẫu số 04B Chương IV. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019,2020,2021. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (theo qui định của Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo là bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực (đối với các tài liệu nhà thầu không được lưu bản gốc).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí Hóa chất 13/Tổng cục CNQP (Nhà máy Z113).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV Cơ khí Hóa chất 13 (Tổ 22, Phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLCT - Công ty TNHH MTV Cơ khí Hóa chất 13.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Công ty TNHH MTV Cơ khí Hóa chất 13.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà trị liệu thải độc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6652100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5551100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1101100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1101100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5349m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3628tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5898tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,4999100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2996m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0428m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3733tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5887100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5644m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2812tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0286tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0046m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2339tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5266tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8286100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5157m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2227100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5627tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7292m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,6612100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3821tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3165tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2552m3
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8625tấn
31Gia công xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5355tấn
32Gia công giằng thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,4579tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8625tấn
34Lắp dựng xà gồ, giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9934tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V379,5054m2
36Lợp mái xốp tôn giả ngói màu đỏ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7704100m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,282100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7003m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8525m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0848m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,363m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,8702m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V673,967m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3186m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,279m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,6118m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,25m
48Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5m
49Công tác gạch màu xanh vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,1446m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600*600 chống trơn màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V257,68m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300*300 chống trơn màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch mosaic 300*300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6406m2
53Công tác ốp gạch ceramic 300*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,842m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mosaic 300*300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,13m2
55Lát đá granite tự nhiên thềm cửa màu tối, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3917m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V264,3m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm composite giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V101,6m2
58Quét dung dịch chống thấm mái sikaproof membrane (3 lớp, 0.6kg/m2/1 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,0784m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, phụ gia chống thấm sika latex, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7204m2
60Sơn antisol S bảo dưỡng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V126,0784m2
61Ống thoát nước PVC 60 C2 dài 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2088m2
63Công tác ốp gạch ceramic 300*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,086m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V7,701m2
65Gia công hệ khung dàn V mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
66Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
67Công tác ốp đá granit tự nhiên có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,0736m2
68Cung cấp và lắp dựng tấm vách ngăn composite hoàn thiện (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,585m2
69Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7345m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V461,761m2
71Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V711,2856m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V272,001m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V983,2866m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9671100m2
75Vách kính cố định nhôm hệ, dùng kính trắng 12mm cường lực bao gồm cả công lắp dựng và hoàn thiện lắp đặt hoàn thiênMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
76Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm đã bao gồm nhân công lắp dựng (Chưa bao gồm bản lề, tay nắm và khóa) lắp đặt hoàn thiênMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
77Bản lề sàn VVPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Kẹp kính trên, dưới VVPMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Kẹp kính khóa VVPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Ngõng kẹp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Tay nắm Inox chữ H dài 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh , dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ), lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V26,158m2
83Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D), cóc chốt đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
84Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D), cóc chốt đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
85Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính nhôm hệ, dùng kính phản quang 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ), lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V19,65m2
86Cửa sổ lùa nhôm hệ, dùng kính phản quang 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ), lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V32,994m2
87Cửa sổ lùa nhôm hệ, dùng kính trắng đục 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ), lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
88Bộ phụ kiện cửa sổ1 cánh mở quay , mở hất đồng bộ- Thanh đơn điểm + bản lề AMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
89Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa đồng bộ, bánh xe, sò, chốtMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
90Cung cấp và thi công ốp gỗ thông 3 lớp (xốp cách nhiệt, giấy nhôm, gỗ thông) - bao gồm cả khung, tấm gỗ thông Mỹ và nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V65,5992m2
91Khuôn cửa gỗ thông mỹ phòng xông hơi, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m
92Cửa kính cường lực, kính cường lực 10mm, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,795m2
93Bộ phụ kiện kính VVP + tay nắm gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn leg tựa lưng chịu nhiệt, chống ẩm IP 67Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Cung cấp và lắp đặt bao đènMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
96Kính cường lực 10mm trắng trong, Mặt tiền phòng xông ướt, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,232m2
97Bộ phụ kiện kính VVPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7983m3
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mosaic 300*300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
B Hạng mục 2: Phần sân đường
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164100m3
2Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164100m3/1km
3Rải lớp nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V58,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9m3
6Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400*400*30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V309m2
C Hạng mục 3: Phần bồn hoa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1425m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1128m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V89,325m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,325m2
D Hạng mục 4: Phần cổng, tường rào
1Tháo dỡ cổng cũ, vận chyển về vị trí tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,0925m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,5518m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V4,6443m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V4,6443m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0397100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0793100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0793100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4317m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0548tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2066100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7008m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1405100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7726m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5891m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4726m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0018m2
25Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0345m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m
27Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,505m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,0363m2
29Logo biển hiệu D280 Inox 304,sơn hấp nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Logo biển hiệu D370 Inox 304,sơn hấp nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Chữ nổi inox màu trắng cao 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10ký tự
32Chữ nổi inox màu trắng cao 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V19ký tự
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
35Gia công cổng sắt thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
36Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,054m2
37Sơn tĩnh điện màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V140kg
38Bản lề gông mạ 160Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Khóa treo mã hiệu MK- 10A đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Bánh xe vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, đá 0.5x1, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1352m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0604100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
E Hạng mục 5: Phần điện, âm thanh, nước nhà trị liệu
1Vỏ tủ điện 1000x600x250 2 lớp cánh sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2TY 200/5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Đồng hồ đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Chống sét van SPD 3P+1NMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Thanh cái 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V5M
6Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
7Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8aptomat MCCB-3P-250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9aptomat MCCB-3P-125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10aptomat MCB-3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11aptomat MCB-3P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12aptomat MCB-2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13aptomat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14aptomat MCB-2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Vỏ tủ điện 500x400x250 2 lớp cánh sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
17Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18aptomat MCCB-3P-125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19aptomat MCB-3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20aptomat MCB-3P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21aptomat MCB-3P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22aptomat MCB-2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23aptomat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24aptomat MCB-2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Vỏ tủ điện 600x400x250 2 lớp cánh sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
27Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28aptomat MCCB-3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29aptomat MCCB-3P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30aptomat MCB-2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Khởi động từ 12A (Cả rơ le nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Rơ le trung gian 11 chân-220VMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
33Đèn báo 220VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34aptomat MCB-2P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Nút ấn kèm đèn báo 220VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36aptomat MCB-3P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37aptomat MCB-3P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38aptomat MCB-2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39aptomat MCB-2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40aptomat MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41aptomat MCB-2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42aptomat MCB-2P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Đế và mặt tủ điện chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
44Đế và mặt tủ điện chứa 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
45Đế và mặt tủ điện chứa 10 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
46Cáp Cu/xlpe/pvc (3x25+1x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
47Cáp Cu/xlpe/pvc (3x16+1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
48Cáp Cu/xlpe/pvc (3x10+1x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
49Cáp Cu/xlpe/pvc (4x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
50Dây điện Cu/pvc (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
51Dây điện Cu/pvc (2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
52Dây điện Cu/pvc (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
53Dây tiếp địa vỏ vàng Cu/pvc (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
54Dây tiếp địa vỏ vàng Cu/pvc (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
55Dây tiếp địa vỏ vàng xanh Cu/pvc (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
56Dây tiếp địa vỏ vàng xanh Cu/pvc (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
57Ống luồn dây pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
58Ống luồn dây pvc D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
59Ống luồn dây pvc D32Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
60Ống luồn dây pvc D40Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
61ổ cắm S19 loại 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
63Quạt treo tường điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
64Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
65Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
66Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
67Đầu cốt M6Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
68Đầu cốt M4Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
69Đầu cốt M2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
70Ống luồn dây pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
71Dây điện Cu/pvc (2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
72Dây điện Cu/pvc (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
73Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
74Mặt bảng điện 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
75Hạt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
76Đèn chớp, còi 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
77Phao điện thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
78Cọc tiếp địa L=2m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
79Thép dẹt mạ kẽm L40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
80Đèn led ốp trần D300, 25wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
81Đèn led âm trần, 11wMô tả kỹ thuật theo chương V155bộ
82Đèn led panel 400x400, 24wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Đèn tuýp led 1.2m, 1x36wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
85Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Công tắc bốnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
89Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
90Dây điện Cu/PVC(1x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V655m
91Dây điện Cu/PVC(1x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
92Ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
93Ống pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
94Lắp đặt kim thu sét D10, H=0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Đóng cọc tiếp đất L63*63*6, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
96Kéo rải dây thu sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
97Thép dẹt mạ kẽm L40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
98Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
99Hoá chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3Bao
100Lắp đặt Máy tính cài đặt phần mềmMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
101Lắp đặt, hiệu chỉnh Âm lyMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
102Lắp đặt, hiệu chỉnh MicroMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
103Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. loa để bànMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
104Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. loa âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8thiết bị
105Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy in (Printer)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
106Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp tín hiệu loa 2Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
107Ống pvc D16Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
108Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
109Đắp đất nền rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
110Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
111Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt lô giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
119Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Phễu thoát sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
121Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Ống uPVC-D110 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
123Ống uPVC-D90 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
124Ống uPVC-D75 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
125Ống uPVC-D60 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
126Ống uPVC-D42 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
127Ống uPVC-D315 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
128Y uPVC D110x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Y uPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Y nhựa uPVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
131Y nhựa uPVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Y nhựa uPVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Y nhựa uPVC D75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Y nhựa uPVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Tê nhựa uPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Cút nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
137Cút nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Chếch nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
139Chếch nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
140Chếch nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
141Chếch nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Chếch nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Côn thu uPVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Côn thu uPVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Măng sông u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
147Măng sông u.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Măng sông u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Si phong D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Vật tư phụ (ubolt, tyren...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
F Hạng mục 6: Phần bể phốt, thoát nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1801100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,249m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0527tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,889m3
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7708m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7708m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7408m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7195m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,7708m2
14Ngâm chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V5,1336m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3931100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,368m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4318tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2554100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V84cấu kiện
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1012m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5245100m3
G Hạng mục 7: Phần thiết bị
H HỆ THỐNG LOA
1Máy tính trọn bộ core i3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Âm ly công suất 120W + dây kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Micro để bànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Loa để bàn miniMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Loa âm trần công suất 5W chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Máy inMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I HỆ THỐNG ĐHKK
1Điều hòa không khí 2 chiều 9.000BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
2Điều hòa không khí 2 chiều 12.000BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Điều hòa không khí 2 chiều 18.000BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
J HỆ THỐNG PCCC
1Bình chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
2Bình chữa cháy CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
3Kệ3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
K NỘI THẤT
1Bàn lễ tân rộng 520mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,35m
2Quầy phục vụ rộng 450mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m
3Hộc kệ tủ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57m2
4Cửa gỗ xếp thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
5Ghế lễ lânMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Ghế phòng chờ Inox 2 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ghế phòng chờ Inox 3 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tủ thuốc trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
9Tủ đồ khu trị liệu nam rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,67m2
10Tủ đồ khu trị liệu nữ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,69m2
11Ghế thay đồ 1200*500*450Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Giường trị liệu 1800*800*750Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Bàn trà 1200*500*420Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
L THIẾT BỊ CHUYÊN MÔN
1Ghế massageMô tả kỹ thuật theo chương V4100m2
M THIẾT BỊ KHÁC
1Bình nước nóng 300LMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Thái dương năng chịu áp lực 150lMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Máy bơm nước Q=2m3/h, h=25mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Máy bơm nước tăng áp tư động Q=6m3/h, W=1500W)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Máy bơm 1,1 kW, Q=2,4-9,6m3/h, h=23-54mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N THIẾT BỊ TRỊ LIỆU
1Bồn tắm thuốc D800*700 gỗ thôngMô tả kỹ thuật theo chương V10bể
O MÁY XÔNG HƠI KHÔ CHO 2 KHU
1Máy xông hơi khô 380V -15KWMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Bảng điều khiển điện tử đồng bộ kèm theo máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
3Xô gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
4Muôi gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
5Đèn Chống nổMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
6Đồng hồ cátMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
7Đồng hồ nhiệt và độ ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Đá chuyên dụng cho máy xông khôMô tả kỹ thuật theo chương V4Thùng
P MÁY XÔNG HƠI ƯỚT CHO 2 KHU
1Máy xông hơi ướt 380V - 10,8 KWMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
2Đèn Chống nổMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
3Phụ kiện lắp đặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Giỏ xôngMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
Q BỒN SỤC
1Bồn sục (bồn tắm Massage)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
R CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT
1Chi phí vận chuyển và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.746431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.615.001.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.845.003.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 6 Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 điều khiển, tự động hóa...và kỹ sư phụ trách an toàn lao động, PCCC đã qua bồi dưỡng, đào tạo).53
3 Tổ trưởng công nhân 4 có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng; điện, điện nhẹ; nước; cơ khí và lắp đặt thiết bị).53
4 Công nhân nghề 20 bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải : 2,5 T Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình1
2 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình1
3 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình1
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình3
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình3
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình1
9 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình2
10 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình1
11 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình2
12 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình1
13 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->