Gói thầu: XL-01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ HÓA CHẤT 13/TỔNG CỤC CNQP |
| Tên gói thầu | XL-01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220246467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao TSCĐ của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 11:52:00 đến ngày 2022-03-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,164,287,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.746431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549286E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.615.001.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.845.003.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 điều khiển, tự động hóa...và kỹ sư phụ trách an toàn lao động, PCCC đã qua bồi dưỡng, đào tạo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng; điện, điện nhẹ; nước; cơ khí và lắp đặt thiết bị). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải : 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ HÓA CHẤT 13/TỔNG CỤC CNQP |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Xây dựng Nhà trị liệu thải độc 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao TSCĐ của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự qui định tại Mẫu số 04A Chương IV. - Máy móc thiết bị: hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) qui định tại Mẫu số 04B Chương IV. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019,2020,2021. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (theo qui định của Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo là bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực (đối với các tài liệu nhà thầu không được lưu bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí Hóa chất 13/Tổng cục CNQP (Nhà máy Z113). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV Cơ khí Hóa chất 13 (Tổ 22, Phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLCT - Công ty TNHH MTV Cơ khí Hóa chất 13. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Công ty TNHH MTV Cơ khí Hóa chất 13. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà trị liệu thải độc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6652 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5551 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1101 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1101 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5349 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3628 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5898 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4999 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2996 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0428 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3733 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5887 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5644 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0286 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0046 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2339 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5266 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8286 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5157 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2227 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5627 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7292 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6612 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3821 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2552 | m3 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8625 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5355 | tấn |
| 32 | Gia công giằng thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4579 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8625 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ, giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9934 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,5054 | m2 |
| 36 | Lợp mái xốp tôn giả ngói màu đỏ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7704 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7003 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8525 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0848 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,363 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,8702 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,967 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3186 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,279 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6118 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,25 | m |
| 48 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m |
| 49 | Công tác gạch màu xanh vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,1446 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600*600 chống trơn màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,68 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300*300 chống trơn màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch mosaic 300*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6406 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch ceramic 300*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,842 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mosaic 300*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,13 | m2 |
| 55 | Lát đá granite tự nhiên thềm cửa màu tối, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3917 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,3 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm composite giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái sikaproof membrane (3 lớp, 0.6kg/m2/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,0784 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, phụ gia chống thấm sika latex, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7204 | m2 |
| 60 | Sơn antisol S bảo dưỡng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,0784 | m2 |
| 61 | Ống thoát nước PVC 60 C2 dài 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2088 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch ceramic 300*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,086 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,701 | m2 |
| 65 | Gia công hệ khung dàn V mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 66 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0736 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp dựng tấm vách ngăn composite hoàn thiện (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,585 | m2 |
| 69 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7345 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,761 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,2856 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,001 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,2866 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9671 | 100m2 |
| 75 | Vách kính cố định nhôm hệ, dùng kính trắng 12mm cường lực bao gồm cả công lắp dựng và hoàn thiện lắp đặt hoàn thiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 76 | Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm đã bao gồm nhân công lắp dựng (Chưa bao gồm bản lề, tay nắm và khóa) lắp đặt hoàn thiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 77 | Bản lề sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Kẹp kính trên, dưới VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Kẹp kính khóa VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Ngõng kẹp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh , dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ), lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,158 | m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D), cóc chốt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D), cóc chốt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 85 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính nhôm hệ, dùng kính phản quang 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ), lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | m2 |
| 86 | Cửa sổ lùa nhôm hệ, dùng kính phản quang 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ), lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,994 | m2 |
| 87 | Cửa sổ lùa nhôm hệ, dùng kính trắng đục 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ), lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa sổ1 cánh mở quay , mở hất đồng bộ- Thanh đơn điểm + bản lề A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa đồng bộ, bánh xe, sò, chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 90 | Cung cấp và thi công ốp gỗ thông 3 lớp (xốp cách nhiệt, giấy nhôm, gỗ thông) - bao gồm cả khung, tấm gỗ thông Mỹ và nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5992 | m2 |
| 91 | Khuôn cửa gỗ thông mỹ phòng xông hơi, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 92 | Cửa kính cường lực, kính cường lực 10mm, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | m2 |
| 93 | Bộ phụ kiện kính VVP + tay nắm gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn leg tựa lưng chịu nhiệt, chống ẩm IP 67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt bao đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 96 | Kính cường lực 10mm trắng trong, Mặt tiền phòng xông ướt, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,232 | m2 |
| 97 | Bộ phụ kiện kính VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7983 | m3 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mosaic 300*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần sân đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | 100m3/1km |
| 3 | Rải lớp nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400*400*30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần bồn hoa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1425 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1128 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,325 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,325 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng cũ, vận chyển về vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0925 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5518 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6443 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6443 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4317 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7008 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7726 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5891 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4726 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0018 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0345 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0363 | m2 |
| 29 | Logo biển hiệu D280 Inox 304,sơn hấp nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Logo biển hiệu D370 Inox 304,sơn hấp nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Chữ nổi inox màu trắng cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ký tự |
| 32 | Chữ nổi inox màu trắng cao 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | ký tự |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 35 | Gia công cổng sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,054 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | kg |
| 38 | Bản lề gông mạ 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Khóa treo mã hiệu MK- 10A đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Bánh xe vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, đá 0.5x1, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| E | Hạng mục 5: Phần điện, âm thanh, nước nhà trị liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 1000x600x250 2 lớp cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | TY 200/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đồng hồ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Chống sét van SPD 3P+1N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thanh cái 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | M |
| 6 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | aptomat MCCB-3P-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | aptomat MCCB-3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | aptomat MCB-3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | aptomat MCB-3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | aptomat MCB-2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | aptomat MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | aptomat MCB-2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Vỏ tủ điện 500x400x250 2 lớp cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 17 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | aptomat MCCB-3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | aptomat MCB-3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | aptomat MCB-3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | aptomat MCB-3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | aptomat MCB-2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | aptomat MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | aptomat MCB-2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Vỏ tủ điện 600x400x250 2 lớp cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 27 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | aptomat MCCB-3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | aptomat MCCB-3P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | aptomat MCB-2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Khởi động từ 12A (Cả rơ le nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Rơ le trung gian 11 chân-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 33 | Đèn báo 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | aptomat MCB-2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Nút ấn kèm đèn báo 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | aptomat MCB-3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | aptomat MCB-3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | aptomat MCB-2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | aptomat MCB-2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | aptomat MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | aptomat MCB-2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | aptomat MCB-2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Đế và mặt tủ điện chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 44 | Đế và mặt tủ điện chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 45 | Đế và mặt tủ điện chứa 10 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Cáp Cu/xlpe/pvc (3x25+1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 47 | Cáp Cu/xlpe/pvc (3x16+1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 48 | Cáp Cu/xlpe/pvc (3x10+1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 49 | Cáp Cu/xlpe/pvc (4x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 50 | Dây điện Cu/pvc (2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Dây điện Cu/pvc (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 52 | Dây điện Cu/pvc (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Dây tiếp địa vỏ vàng Cu/pvc (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 54 | Dây tiếp địa vỏ vàng Cu/pvc (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 55 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh Cu/pvc (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 56 | Dây tiếp địa vỏ vàng xanh Cu/pvc (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 57 | Ống luồn dây pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 58 | Ống luồn dây pvc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 59 | Ống luồn dây pvc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 60 | Ống luồn dây pvc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 61 | ổ cắm S19 loại 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 63 | Quạt treo tường điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 64 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 65 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 66 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 67 | Đầu cốt M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 68 | Đầu cốt M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 69 | Đầu cốt M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 70 | Ống luồn dây pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 71 | Dây điện Cu/pvc (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Dây điện Cu/pvc (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 74 | Mặt bảng điện 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 75 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 76 | Đèn chớp, còi 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 77 | Phao điện thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 78 | Cọc tiếp địa L=2m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 79 | Thép dẹt mạ kẽm L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Đèn led ốp trần D300, 25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 81 | Đèn led âm trần, 11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | bộ |
| 82 | Đèn led panel 400x400, 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Đèn tuýp led 1.2m, 1x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 85 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Công tắc bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 89 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 90 | Dây điện Cu/PVC(1x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | m |
| 91 | Dây điện Cu/PVC(1x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 92 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 93 | Ống pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét D10, H=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Đóng cọc tiếp đất L63*63*6, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 97 | Thép dẹt mạ kẽm L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 98 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Hoá chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bao |
| 100 | Lắp đặt Máy tính cài đặt phần mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 101 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 102 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 103 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. loa để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 104 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. loa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thiết bị |
| 105 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy in (Printer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp tín hiệu loa 2Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 107 | Ống pvc D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 108 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Phễu thoát sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 121 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Ống uPVC-D110 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | Ống uPVC-D90 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 124 | Ống uPVC-D75 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 125 | Ống uPVC-D60 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 126 | Ống uPVC-D42 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 127 | Ống uPVC-D315 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 128 | Y uPVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Y uPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Y nhựa uPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Y nhựa uPVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Y nhựa uPVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Y nhựa uPVC D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Y nhựa uPVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Tê nhựa uPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 140 | Chếch nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 141 | Chếch nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Chếch nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Côn thu uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Côn thu uPVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Măng sông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 147 | Măng sông u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Măng sông u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Si phong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Vật tư phụ (ubolt, tyren...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| F | Hạng mục 6: Phần bể phốt, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,889 | m3 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7708 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7708 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7408 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7195 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7708 | m2 |
| 14 | Ngâm chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1336 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3931 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Phần thiết bị | |||
| H | HỆ THỐNG LOA | |||
| 1 | Máy tính trọn bộ core i3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Âm ly công suất 120W + dây kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Micro để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Loa để bàn mini | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Loa âm trần công suất 5W chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HỆ THỐNG ĐHKK | |||
| 1 | Điều hòa không khí 2 chiều 9.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa không khí 2 chiều 12.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Điều hòa không khí 2 chiều 18.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 3 | Kệ3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| K | NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn lễ tân rộng 520mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m |
| 2 | Quầy phục vụ rộng 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m |
| 3 | Hộc kệ tủ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m2 |
| 4 | Cửa gỗ xếp thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 5 | Ghế lễ lân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ghế phòng chờ Inox 2 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ghế phòng chờ Inox 3 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ thuốc trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 9 | Tủ đồ khu trị liệu nam rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m2 |
| 10 | Tủ đồ khu trị liệu nữ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m2 |
| 11 | Ghế thay đồ 1200*500*450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Giường trị liệu 1800*800*750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Bàn trà 1200*500*420 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | THIẾT BỊ CHUYÊN MÔN | |||
| 1 | Ghế massage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m2 |
| M | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Bình nước nóng 300L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Thái dương năng chịu áp lực 150l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm nước Q=2m3/h, h=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm nước tăng áp tư động Q=6m3/h, W=1500W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Máy bơm 1,1 kW, Q=2,4-9,6m3/h, h=23-54m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | THIẾT BỊ TRỊ LIỆU | |||
| 1 | Bồn tắm thuốc D800*700 gỗ thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bể |
| O | MÁY XÔNG HƠI KHÔ CHO 2 KHU | |||
| 1 | Máy xông hơi khô 380V -15KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | Bảng điều khiển điện tử đồng bộ kèm theo máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Xô gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Muôi gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Đèn Chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 6 | Đồng hồ cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Đồng hồ nhiệt và độ ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đá chuyên dụng cho máy xông khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thùng |
| P | MÁY XÔNG HƠI ƯỚT CHO 2 KHU | |||
| 1 | Máy xông hơi ướt 380V - 10,8 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 2 | Đèn Chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Giỏ xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| Q | BỒN SỤC | |||
| 1 | Bồn sục (bồn tắm Massage) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| R | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.746431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549286E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.615.001.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.845.003.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 6 | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 điều khiển, tự động hóa...và kỹ sư phụ trách an toàn lao động, PCCC đã qua bồi dưỡng, đào tạo). | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng công nhân | 4 | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng; điện, điện nhẹ; nước; cơ khí và lắp đặt thiết bị). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 20 | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 2,5 T | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình | 1 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Đáp ứng với yêu cầu thi công tại công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi