Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ phát triển khách hàng mới, mua sắm vật tư và phụ kiện phục vụ SXKD 6 tháng đầu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB phục vụ phát triển khách hàng mới, mua sắm vật tư và phụ kiện phục vụ SXKD 6 tháng đầu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244701 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 13:29:00 đến ngày 2022-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,867,917,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.807.542.586 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.615.085.172 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. Đối với các vật tư thiết bị do Bên Bán sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành là 12 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. Toàn bộ chi phí sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành do Bên Bán chịu.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm VTTB phục vụ phát triển khách hàng mới, mua sắm vật tư và phụ kiện phục vụ SXKD 6 tháng đầu năm 2022 Mua sắm VTTB phục vụ phát triển khách hàng mới, mua sắm vật tư và phụ kiện phục vụ SXKD 6 tháng đầu năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho Công ty Điện lực Yên Bái như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác... |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu bao gồm: Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Yên Bái, địa chỉ:số 1061, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Điện thoại: 02163.510.315.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, địa chỉ:số 1061, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Yên Bái - Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, địa chỉsố 1061, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Điện thoại: 02163.510.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lưc Yên Bái Địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163.510.315 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email:[email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp đồng Cu/PVC 1x4 mm2 | 15.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 | 2.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | 4.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 5.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 5 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 Cu/XLPE/PVC | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 6 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 Cu/XLPE/PVC | 400 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 7 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M70 Cu/XLPE/PVC | 100 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 8 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | 100 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | 100 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 10 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 | 200 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 11 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 200 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 12 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 | 100 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 | 100 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 14 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 100 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 15 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x10 + 1x6 mm2 | 2.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 16 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x10 mm2 | 1.500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 17 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16 mm2 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 18 | Cáp trung thế bọc cách điện 35kV ACSR/XLPE4.3/HDPE 50/8 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 19 | Cáp trung thế bọc cách điện 35kV ACSR/XLPE4.3/HDPE 70/11 | 200 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 20 | Dây nhôm lõi thép ACSR - 50/8 | 1.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 21 | Dây nhôm lõi thép ACSR - 70/11 | 1.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 22 | Dây nhôm lõi thép ACSR - 95/16 | 1.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 23 | Dây nhôm lõi thép ACSR - 120/19 | 1.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 24 | Dây nhôm bọc AV - 70 | 1.500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 25 | Dây nhôm bọc AV - 95 | 1.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 26 | Dây nhôm bọc AV - 120 | 1.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 27 | Cáp vặn xoắn 0,6KV/1KV - Al/XLPE 2x50 mm2 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 28 | Cáp vặn xoắn 0,6KV/1KV - Al/XLPE 4x50 mm2 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 29 | Cáp vặn xoắn 0,6KV/1KV - Al/XLPE 4x70 mm2 | 1.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 30 | Cáp vặn xoắn 0,6KV/1KV - Al/XLPE 4x95 mm2 | 1.000 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 31 | Cáp vặn xoắn 0,6KV/1KV - Al/XLPE 4x120 mm2 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 32 | Cáp vặn xoắn 0,6KV/1KV - Al/XLPE 4x150 mm2 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 33 | Dây cáp thép TK - 50 | 500 | Mét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 34 | áp tô mát 1 pha 40A (ATM cài lắp hòm công tơ) | 15.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 35 | áp tô mát 3 pha 60A (ATM cài lắp hòm công tơ) | 400 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 36 | áp tô mát 3 pha 100A (ATM cài lắp hòm công tơ) | 150 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 37 | Ghíp bọc nhựa đơn (1 bulong răng cá sấu) | 12.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 38 | Ghíp bọc nhựa kép (2 bulong răng cá sấu) | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 39 | Vỏ hộp công tơ H1 (kèm phụ kiện) | 500 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 40 | Vỏ hộp công tơ H2 (kèm phụ kiện) | 700 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 41 | Vỏ hộp công tơ H4 (kèm phụ kiện) | 600 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 42 | Vỏ hộp công tơ H3P (kèm phụ kiện) | 700 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 43 | Hộp chia dây HPT (đã bao gồm 1 cầu dau 100A và dây dấu cầu trong hộp) | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 44 | Át tô mát khối 3 pha 50A (lắp tủ hạ thế) | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 45 | Át tô mát khối 3 pha 75A (lắp tủ hạ thế) | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 46 | Át tô mát khối 3 pha 100A (lắp tủ hạ thế) | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 47 | Át tô mát khối 3 pha 125A (lắp tủ hạ thế) | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 48 | Át tô mát khối 3 pha 150A (lắp tủ hạ thế) | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 49 | Át tô mát khối 3 pha 200A (lắp tủ hạ thế) | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 50 | Át tô mát khối 3 pha 250A (lắp tủ hạ thế) | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 51 | Át tô mát khối 3 pha 300A (lắp tủ hạ thế) | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 52 | Át tô mát khối 3 pha 400A (lắp tủ hạ thế) | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 53 | Át tô mát khối 3 pha 500A (lắp tủ hạ thế) | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 54 | Át tô mát khối 3 pha 600A (lắp tủ hạ thế) | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 55 | Át tô mát khối 3 pha 800A (lắp tủ hạ thế) | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 56 | Đầu cốt đồng nhôm AM 35 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 57 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 58 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 59 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 60 | Đầu cốt đồng nhôm AM 185 | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 61 | Đầu cốt đồng nhôm AM 300 | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 62 | Đầu cốt đồng nhôm AM 400 | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 63 | Đầu cốt đồng M 35 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 64 | Đầu cốt đồng M 50 | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 65 | Đầu cốt đồng M 70 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 66 | Đầu cốt đồng M 95 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 67 | Đầu cốt đồng M 120 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 68 | Đầu cốt đồng M 150 | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 69 | Đầu cốt đồng M 185 | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 70 | Đầu cốt đồng M 240 | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 71 | Đầu cốt nhôm A 50 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 72 | Đầu cốt nhôm A 70 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 73 | Đầu cốt nhôm A 95 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 74 | Đầu cốt nhôm A 120 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 75 | Đầu cốt nhôm A 150 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 76 | Đầu cốt nhôm A 185 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 77 | Đầu cốt nhôm A 240 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 78 | Đầu cốt nhôm A 300 | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 79 | Đầu cốt nhôm A 400 | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 80 | Đầu cốt nhôm thẻ bài A 50 (2 lỗ) | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 81 | Đầu cốt nhôm thẻ bài A 70 (2 lỗ) | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 82 | Đầu cốt nhôm thẻ bài A 95 (2 lỗ) | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 83 | Đầu cốt nhôm thẻ bài A 120 (2 lỗ) | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 84 | Đầu cốt nhôm thẻ bài A 150 (2 lỗ) | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 85 | Đầu cốt nhôm thẻ bài A 185 (2 lỗ) | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 86 | Đầu cốt nhôm thẻ bài A 240 (4 lỗ) | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 87 | Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài AM 50 (2 lỗ) | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 88 | Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài AM 70 (2 lỗ) | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 89 | Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài AM 95 (2 lỗ) | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 90 | Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài AM 120 (2 lỗ) | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 91 | Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài AM 150 (2 lỗ) | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 92 | Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài AM 185 (2 lỗ) | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 93 | Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài AM 240 (4 lỗ) | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 94 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | 1.500 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 95 | Bản móc Φ16 - Φ20 | 300 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 96 | Đai thép không gỉ 0,7x20x1000mm | 2.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 97 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x (35-120) | 1.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 98 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x (35-120) | 1.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 99 | Nắp chụp silicon Cầu chì tự rơi | 300 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 100 | Nắp chụp silicon MBA (phía cao thế) | 300 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 101 | Nắp chụp silicon Chống sét van | 300 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 102 | Sứ hạ thế A30 | 2.000 | Quả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 103 | Sứ đứng polime 35kV | 20 | Quả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 104 | Sứ VHD 24KV (loại sứ gốm) | 20 | Quả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 105 | Sứ VHD 35KV (loại sứ gốm) | 150 | Quả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 106 | Sứ chuỗi polymer 35kV | 15 | Chuỗi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 107 | Sứ chuỗi polymer 24kV | 10 | Chuỗi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 108 | Ty sứ đứng (sứ gốm) 35KV | 150 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 109 | Cầu chì tự rơi 24KV - 100A - Polyme | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 110 | Cầu chì tự rơi 35KV - 100A - Polyme | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 111 | Dây chì SI - trung thế 10A | 30 | Sợi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 112 | Cầu dao cách ly 24 KV 630A 25KA (loại chém ngang) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 113 | Cầu dao cách ly 35 KV 630A 25KA (loại chém ngang) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 114 | Chống sét van 24KV | 6 | Quả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 115 | Chống sét van 35KV | 21 | Quả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 116 | Kẹp bổ trợ đơn | 1.500 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 117 | Kẹp bổ trợ kép | 300 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 118 | Tay chì tự rơi 35KV (gồm ống + dây chì 10A + tiếp điểm trên, dưới) | 21 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 119 | Tay chì tự rơi 24KV (gồm ống + dây chì 10A + tiếp điểm trên, dưới) | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 120 | Đầu cáp 24KV 3 pha Co nguội, Ngoài trời, 70mm2 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 121 | Đầu cáp 24KV 3 pha Co nguội, Ngoài trời, 95mm2 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 122 | Đầu cáp 24KV 3 pha Co nguội, Ngoài trời, 120mm2 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 123 | Đầu cáp 24KV 3 pha Co nguội, Ngoài trời, 150mm2 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 124 | Đầu cáp 24KV 3 pha Co nguội, Ngoài trời, 185mm2 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 125 | Đầu cáp 24KV 3 pha Co nguội, Ngoài trời, 240mm2 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 126 | Đầu cáp 35KV 3 pha Co nguội, Ngoài trời, 70mm2 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 127 | Đầu cáp 35KV 3 pha Co nguội, Ngoài trời, 95mm2 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 128 | Đầu cáp 35KV 3 pha Co nguội, Ngoài trời, 120mm2 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 129 | Đầu cáp 35KV 3 pha Co nguội, Ngoài trời, 150mm2 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 130 | Đầu cáp 35KV 3 pha Co nguội, Ngoài trời, 185mm2 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT | |
| 131 | Đầu cáp 35KV 3 pha Co nguội, Ngoài trời, 240mm2 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Đơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.807.542.586 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.615.085.172 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. Đối với các vật tư thiết bị do Bên Bán sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành là 12 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. Toàn bộ chi phí sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành do Bên Bán chịu.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi