Gói thầu: Gói xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Được lấy từ kinh phí GPMB theo Quyết định số 4882/QĐ-UBND ngày 19/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án nâng cấp, cải tạo đườn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 14:55:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,223,384,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8350766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67015E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 856.369.080 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.425.476.320 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành của nhà nước- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách thi công phần điện: 01 người, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện- Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giám sát an toàn 01 công trình xây lắp tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề trở lên, chuyên ngành điện (Điện công nghiệp).- Có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cầu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tó + Pa lăng xích 5T+ cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt , Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói xây lắp công trình Di dời đường điện 0,4kV phục vụ công tác GPMB dự án nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ trung tâm xã Giao Thiện đi thôn Poọng, thôn Lằn Sổ, thôn Húng, xã Giao Thiện, huyện Lang Chánh 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Được lấy từ kinh phí GPMB theo Quyết định số 4882/QĐ-UBND ngày 19/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án nâng cấp, cải tạo đườn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh, Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lang Chánh, Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: SN 41 đường Ngô Quyền, phường Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Lang Chánh, Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP ĐDK-0,4KV VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.3.0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | |
| 4 | Tiếp địa RC2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | |
| 5 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | |
| 6 | Xà đỡ cột tròn: XĐ4-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | |
| 7 | Xà néo hạ thế cột đôi XK4-2TN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | |
| 8 | Xà néo hạ thế lệch cột đơn XKL4-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | |
| 9 | Xà néo lệch cột tròn cột đôi: XKL4-2TN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | |
| 10 | Cổ dề néo cáp VX cột tròn đơn: CD-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | |
| 11 | Cổ dề néo cáp VX cột tròn đôi: CD-2TD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | |
| 12 | Cổ dề néo cáp VX cột tròn đôi: CD-2TN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | |
| 13 | Sứ hạ thế A30 +Ty mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | |
| 14 | Cáp vặn xoắn VX 4x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | |
| 15 | Cáp vặn xoắn VX 4x95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | |
| 16 | Kẹp hãm cáp VX (4x95 - 4x120) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | |
| 17 | Lắp đặt cáp nhôm bọc AV95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.092 | |
| 18 | Lắp đặt cáp nhôm bọc AV50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.697 | |
| 19 | Kéo dây vượt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | |
| 20 | Aptomat 1 pha 1 cực 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ bù hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | |
| 22 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | |
| 23 | Lắp đặt dây nhị thứ hộp công tơ 3 pha: 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | |
| 24 | Đai thép không rỉ + Khóa đai treo hộp công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | |
| 25 | Tháo dỡ và lắp lại công tơ 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | |
| 26 | Tháo dỡ và lắp lại công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | |
| 27 | Dây nguồn cấp cho hộp công tơ H4 : Cu/PVC/PVC 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | |
| 28 | Dây nguồn cấp cho hộp công tơ H1 &H2 : Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | |
| 29 | Dây nguồn cấp cho công tơ 3 pha: Cu/PVC/PVC 3x25+1x16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | |
| 30 | Tháo dỡ và lắp lại công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | |
| 31 | Dây nguồn cấp cho hộp công tơ H4 : Cu/PVC/PVC 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | |
| 32 | Dây nguồn cấp cho hộp công tơ H1 &H2 : Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | |
| 33 | Dây nguồn cấp cho công tơ 3 pha: Cu/PVC/PVC 3x25+1x16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | |
| 34 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 ( Bù do dịch chuyển cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | |
| 35 | Ghíp bọc nhựa 2 bu lông IPC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | |
| 36 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | |
| 37 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | |
| 38 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | |
| B | XÂY DỰNG ĐDK 0,4KV VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Móng cột đôi MTĐ-1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | |
| 2 | Móng cột đơn MT3-1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | |
| 3 | Tiếp địa RC2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | |
| C | THÁO DỠ THU HÔI | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm bọc AV70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.007 | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm bọc AV95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.783 | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp CXV 2x10 mm2 từ lưới xuống hộp 1 và hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp CXV 2x16mm2 từ lưới xuống hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | |
| 5 | Tháo sứ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | |
| 6 | Tháo kẹp siết cáp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 7 | Tháo hạ thu hồi đai thép + Móc treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | |
| 8 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | |
| 9 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4; XK4-2H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | |
| 10 | Tháo dỡ hộp composite lắp 1 công tơ 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | |
| 11 | Tháo dỡ hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 12 | Tháo dỡ hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | |
| 13 | Tháo dỡ hộp composite lắp 1 công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | |
| 14 | Tháo dỡ dây néo hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | |
| 15 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | |
| 16 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | |
| 17 | Nhân công thu dọn vật tư thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 18 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8350766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67015E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 856.369.080 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.425.476.320 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành của nhà nước- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Cán bộ phụ trách thi công phần điện: 01 người, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện- Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người, tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giám sát an toàn 01 công trình xây lắp tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân | 5 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề trở lên, chuyên ngành điện (Điện công nghiệp).- Có thẻ an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cầu 5-12T | Đang hoạt động tốt, Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Đang hoạt động tốt, Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy hàn 23Kw | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy bơm 250W | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đo khoảng cách laser | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Tó + Pa lăng xích 5T+ cần đôn | Đang hoạt động tốt , Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi