Gói thầu: Thi công xây lắp cải tạo mở rộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp cải tạo mở rộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 17:01:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,785,456,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,60 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 4,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp cải tạo mở rộng Đầu tư xây dựng cải tạo, mở rộng trụ sở Công ty Bảo Việt Quảng Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chủ sở hữu của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 024.38244467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | CHƯƠNG V | 31,689 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | CHƯƠNG V | 76,7363 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy | CHƯƠNG V | 71,22 | m |
| 4 | Phá dỡ cột | CHƯƠNG V | 3,9425 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | CHƯƠNG V | 21,259 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CHƯƠNG V | 101,7495 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa | CHƯƠNG V | 221,62 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa kính, vách kính | CHƯƠNG V | 8,25 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ Phụ kiện tay nắm bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới,... | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ nẹp U inox bo viền | CHƯƠNG V | 13,5 | md |
| 11 | Hoàn trả mặt bằng sau khi đào bản lề sàn (bao gồm nhân công + vật tư) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển cửa về vị trí tập kết tại công trường | CHƯƠNG V | 2 | công |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | CHƯƠNG V | 18,2295 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | CHƯƠNG V | 150,3 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường phía trong ốp | CHƯƠNG V | 150,3 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | CHƯƠNG V | 12 | bộ |
| 19 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh xuống tầng 1 tập kết tại vị trí quy định | CHƯƠNG V | 1 | công |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CHƯƠNG V | 574,6062 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | CHƯƠNG V | 574,6062 | m2 |
| 22 | Tháo tấm lợp tôn | CHƯƠNG V | 3,0994 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển tôn xuống tầng 1 tập kết tại vị trí quy định | CHƯƠNG V | 3 | công |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | CHƯƠNG V | 6,0347 | m3 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | CHƯƠNG V | 114,564 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | CHƯƠNG V | 382,3241 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | CHƯƠNG V | 661,9323 | m2 |
| 28 | Phá dỡ vách kính tầng 3 | CHƯƠNG V | 11,83 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | CHƯƠNG V | 253,42 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ lan can ban công | CHƯƠNG V | 24,72 | m |
| 31 | Tháo dỡ và vận chuyển thang thăm mái về vị trí tập kết trên công trường | CHƯƠNG V | 1 | công |
| 32 | Cạo rỉ trên song sắt cửa cải tạo | CHƯƠNG V | 62,739 | m2 |
| 33 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | CHƯƠNG V | 6,76 | 1m |
| 34 | Phá dỡ sàn tầng 2.3 bê tông cốt thép | CHƯƠNG V | 0,7977 | m3 |
| 35 | Phá dỡ cầu thang | CHƯƠNG V | 4,7604 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | CHƯƠNG V | 37,2064 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | CHƯƠNG V | 37,2064 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | CHƯƠNG V | 2,0249 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ lan can cầu thang | CHƯƠNG V | 27,5633 | m |
| 40 | Vận chuyển lan can cầu thang, lan can ban công, về đúng nơi tập kết tại công trường | CHƯƠNG V | 1 | công |
| 41 | Phá dỡ mặt mài granito bậc cấp trục F-G | CHƯƠNG V | 3,712 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | CHƯƠNG V | 3,8464 | m2 |
| 43 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch | CHƯƠNG V | 1,688 | m3 |
| 44 | Phá dỡ sảnh chính | CHƯƠNG V | 3,3531 | m3 |
| 45 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | CHƯƠNG V | 129,08 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V | 129,08 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V | 129,08 | m3 |
| C | CẢI TẠO PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Gia công lan can ban công | CHƯƠNG V | 0,5204 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | CHƯƠNG V | 21,024 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 13,949 | 1m2 |
| 4 | Khoan lỗ Ramset liên kết ô văng với kết cấu lanh tô hiện trạng (khoan tạo lỗ, vệ sinh lỗ, bơm hoá chất, cắm thép ) | CHƯƠNG V | 110 | lỗ |
| 5 | Khoan lỗ Ramset liên kết lanh tô với kết cấu cột hiện trạng(khoan tạo lỗ, vệ sinh lỗ, bơm hoá chất, cắm thép ) | CHƯƠNG V | 16 | lỗ |
| 6 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V | 20,107 | 1m2 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính | CHƯƠNG V | 0,6866 | 100kg |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính >10mm | CHƯƠNG V | 1,2776 | 100kg |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | CHƯƠNG V | 1,2436 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5,5x9x19)cm, chiều dày | CHƯƠNG V | 11,9381 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5,5x9x19)cm, chiều dày | CHƯƠNG V | 3,416 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 169,06 | m2 |
| D | Trát tường ngoài | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 2,34 | m2 |
| 2 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 74,2 | m |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | CHƯƠNG V | 375,8517 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | CHƯƠNG V | 117,0372 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 375,8517 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 117,0372 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 463,3526 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 267,6269 | 1m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ - cửa gỗ | CHƯƠNG V | 253,42 | 1m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - hoa sắt cửa | CHƯƠNG V | 62,739 | 1m2 |
| 11 | Xây lan can bậc cấp sảnh chính gạch đất nung (5,5x9x19)cm, chiều dày | CHƯƠNG V | 0,984 | m3 |
| 12 | Trát lan can bậc cấp sảnh chính, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 13,12 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,372 | m3 |
| 14 | Xây bồn hoa gạch đất nung (5,5x9x19)cm, chiều dày | CHƯƠNG V | 0,558 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 3,72 | m2 |
| 16 | Đổ đất màu trồng hoa, cây cảnh | CHƯƠNG V | 3,828 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V | 574,6062 | 1m2 |
| E | Láng lại phần nền cũ : | |||
| 1 | Lát đá granit tự nhiên sảnh chính, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 8,516 | 1m2 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên sảnh chính, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 26,946 | 1m2 |
| 3 | Lát đá chẻ bồn hoa, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 1,26 | 1m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào lan can sảnh chính, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 11,32 | 1m2 |
| 5 | Ốp đá chẻ vào bồn hoa | CHƯƠNG V | 3,9 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 506,1052 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 300x300, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 23,752 | 1m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 23,808 | 1m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên ngưỡng cửa | CHƯƠNG V | 5,1216 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | CHƯƠNG V | 20,816 | 1m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch 100x600mm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 42,5764 | 1m2 |
| F | VÁ SÀN | |||
| 1 | Khoan neo thép tại vị trí dầm cải tạo cấy mới (khoan tạo lỗ, vệ sinh lỗ, bơm hoá chất, cắm thép ) | CHƯƠNG V | 10 | lỗ |
| 2 | Ván khuôn dầm cải tạo cấy mới | CHƯƠNG V | 3,496 | 1m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cải tạo cấy mới, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,209 | 100kg |
| 4 | Cốt thép dầm cải tạo cấy mới, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,749 | 100kg |
| 5 | Bê tông dầm cải tạo cấy mới, vữa BT M250 | CHƯƠNG V | 1,748 | m3 |
| 6 | Khoan neo thép vào dầm hiện trạng (khoan tạo lỗ, vệ sinh lỗ, bơm hoá chất, cắm thép ) | CHƯƠNG V | 101,4 | lỗ |
| 7 | Lưới thép chống co ngót | CHƯƠNG V | 23,12 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gia cố sàn vị trí cầu thang cũ | CHƯƠNG V | 23,12 | 1m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 3,2578 | 100kg |
| 10 | Bê tông sàn vị trí cầu thang cũ, vữa BT M250 | CHƯƠNG V | 2,7744 | m3 |
| 11 | Khoan cấy thép D14 bằng Ramset sàn bổ sung tại vị trí hộp kỹ thuật cũ (khoan tạo lỗ, vệ sinh lỗ, bơm hoá chất, cắm thép ) | CHƯƠNG V | 28 | lỗ |
| 12 | Lưới thép chống co ngót | CHƯƠNG V | 0,872 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gia cố sàn vị trí hộp kỹ thuật cũ | CHƯƠNG V | 0,872 | 1m2 |
| 14 | Cốt thép sàn vị trí hộp kỹ thuật cũ, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,0686 | 100kg |
| 15 | Bê tông sàn vị trí hộp kỹ thuật cũ, vữa BT M250 | CHƯƠNG V | 0,1046 | m3 |
| G | PHẦN CẢI TẠO LIÊN KẾT NHÀ CŨ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | CHƯƠNG V | 9,972 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | CHƯƠNG V | 2,5832 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | CHƯƠNG V | 2,5832 | 100m2 |
| H | CẢI TẠO HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| I | PHÁ DỠ NHÀ XE CŨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | CHƯƠNG V | 1,1096 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | CHƯƠNG V | 0,9232 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải tập kết tại đúng vị trí trên công trường | CHƯƠNG V | 2 | công |
| J | PHÁ DỠ BỒN HOA CŨ | |||
| 1 | Vận chuyển chậu cây cảnh ra khỏi vị trí phá dỡ | CHƯƠNG V | 7 | chậu |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | CHƯƠNG V | 30 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | CHƯƠNG V | 30 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch vị trí hoa viên cũ giao với hồ nước xây mới | CHƯƠNG V | 0,16 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đài phun nước | CHƯƠNG V | 0,5129 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V | 30,6729 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V | 30,6729 | m3 |
| K | XÂY MỚI BỒN HOA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V | 0,1375 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 4,2625 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | CHƯƠNG V | 5,775 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | CHƯƠNG V | 6,7875 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 60,8125 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu trông cây | CHƯƠNG V | 47,7328 | m3 |
| L | CHI TIẾT HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Lớp nilon lót | CHƯƠNG V | 28,1658 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | CHƯƠNG V | 0,0191 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | CHƯƠNG V | 2,8166 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | CHƯƠNG V | 0,0286 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,4998 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 4,0412 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | CHƯƠNG V | 2,5146 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể | CHƯƠNG V | 0,0381 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,0297 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng tường bể, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 0,381 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 25,16 | m2 |
| 12 | Láng nền bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 18,8915 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm | CHƯƠNG V | 26,0715 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt thành bể | CHƯƠNG V | 4,191 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch ceramic 300x450 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 21,429 | m2 |
| 16 | Lát nền hồ gạch ceramic kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 18,8915 | m2 |
| 17 | Ống thoát PVC D90 | CHƯƠNG V | 0,06 | 100m |
| 18 | Bịt ống PVC d90 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| M | CHI TIẾT RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| N | CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan | CHƯƠNG V | 2,8259 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | CHƯƠNG V | 3,9072 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | CHƯƠNG V | 1,8982 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V | 8,6313 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V | 8,6313 | m3 |
| 6 | Láng lớp hồ tạo liên kết khi xây nâng cổ rãnh thoát nước, vữa XM M100 | CHƯƠNG V | 8,264 | 1m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V | 4,3799 | m3 |
| 8 | Trát mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 43,7992 | m2 |
| O | LÀM MỚI RÃNH | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để làm rãnh qua nhà | CHƯƠNG V | 57,112 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | CHƯƠNG V | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | CHƯƠNG V | 37,8328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | CHƯƠNG V | 0,2937 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 9,6586 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V | 4,436 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | CHƯƠNG V | 9,9576 | m3 |
| 8 | Trát rãnh + thành ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 118,156 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | CHƯƠNG V | 36,2375 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V | 0,3104 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | CHƯƠNG V | 0,9093 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 7,4608 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | CHƯƠNG V | 233 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lấp cát hố móng | CHƯƠNG V | 12,6109 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà ở tập thể, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 1,2312 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 12,312 | m2 |
| 17 | Lát nền nhà ở tập thể, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 12,312 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | CHƯƠNG V | 98,382 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 2,7024 | 100m3 |
| 20 | Lớp nilon tránh mất nước xi măng | CHƯƠNG V | 693,8843 | 0.0 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 69,3884 | m3 |
| 22 | Cắt sân bê tông tạo khe giãn | CHƯƠNG V | 34,6602 | 10m |
| P | CỔNG | |||
| 1 | Nâng cốt cao độ cổng do nâng cốt sân vườn | CHƯƠNG V | 2 | công |
| Q | MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| R | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | CHƯƠNG V | 0,7366 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | CHƯƠNG V | 18,4142 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình tạo phẳng dày 5cm | CHƯƠNG V | 2,739 | m3 |
| 4 | Lớp nilon lót | CHƯƠNG V | 54,78 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | CHƯƠNG V | 0,0774 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | CHƯƠNG V | 5,478 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V | 0,2764 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,4626 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,4081 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | CHƯƠNG V | 0,8434 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 18,584 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,1145 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,0308 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | CHƯƠNG V | 0,3581 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | CHƯƠNG V | 0,1568 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 3,64 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,1605 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,6668 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V | 0,1728 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,768 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,64 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | CHƯƠNG V | 7,964 | m3 |
| 23 | Lấp cát hố móng đến cos -1.5m | CHƯƠNG V | 30,6914 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình từ cos -1.50 đến cos -0.90 | CHƯƠNG V | 45,816 | m3 |
| 25 | Lớp nilon lót | CHƯƠNG V | 14,3 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | CHƯƠNG V | 0,066 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 1,65 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | CHƯƠNG V | 0,4048 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,394 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,0662 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | CHƯƠNG V | 1,61 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 10,56 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | CHƯƠNG V | 23,2036 | m3 |
| 34 | Lớp nilon lót dầm tường | CHƯƠNG V | 5,958 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót dầm tường | CHƯƠNG V | 0,0391 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,5958 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | CHƯƠNG V | 0,1677 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,0658 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,2431 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | CHƯƠNG V | 1,6982 | m3 |
| S | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | CHƯƠNG V | 0,5316 | m3 |
| 2 | Lớp nilon lót bể phốt | CHƯƠNG V | 5,3156 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót bể phốt | CHƯƠNG V | 0,0094 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,5316 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V | 0,0378 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,0738 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,0474 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,9734 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây móng chiều dày | CHƯƠNG V | 1,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bể phốt | CHƯƠNG V | 0,0576 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể phốt, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,0449 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể phốt, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 0,4498 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép miệng bể, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,0037 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông miệng bể, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 0,032 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | CHƯƠNG V | 1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 12,544 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 14,858 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 14,858 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 2,9376 | m2 |
| 20 | Ngâm nước XM chống thấm | CHƯƠNG V | 1,1291 | m3 |
| T | MÓNG GẠCH DƯỚI HỘP KỸ THUẬT TẦNG 1 | |||
| 1 | Lớp nilon lót móng gạch dưới hộp kỹ thuật | CHƯƠNG V | 1,696 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,2608 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây móng chiều dày | CHƯƠNG V | 0,6081 | m3 |
| U | KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,3003 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,4417 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | CHƯƠNG V | 1,4205 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V | 1,0032 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | CHƯƠNG V | 7,296 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,7183 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 1,3231 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | CHƯƠNG V | 1,9515 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | CHƯƠNG V | 1,6826 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 15,807 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | CHƯƠNG V | 2,7884 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 3,2716 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 31,1299 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V | 0,2181 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,0595 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | CHƯƠNG V | 0,1828 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 1,7829 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | CHƯƠNG V | 0,1974 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,1441 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 0,9869 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V | 1,7168 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V | 1,7168 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 86,7944 | m2 |
| V | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | CHƯƠNG V | 0,9236 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V | 0,9236 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 33,6227 | m2 |
| 4 | Khoan lỗ liên kết mái sảnh với kết cấu dầm, cột hiện trạng (khoan tạo lỗ, vệ sinh lỗ, bơm hoá chất, cắm thép ) | CHƯƠNG V | 24 | lỗ |
| 5 | Kính an toàn dày 10.38mm | CHƯƠNG V | 32,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt kính an toàn bằng cần cẩu | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| W | CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm thang | CHƯƠNG V | 0,058 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,0244 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,1294 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 0,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | CHƯƠNG V | 0,2461 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,3661 | tấn |
| 7 | Bê tông cầu thang, vữa BT M250 | CHƯƠNG V | 3,2046 | m3 |
| 8 | Xây các bậc cầu thang bằng gạch không nung (5.5x9x19)cm, vữa XM M50 | CHƯƠNG V | 2,7475 | m3 |
| 9 | Trát thang , vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 26,9437 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V | 26,9437 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 26,9437 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 29,6948 | m2 |
| 13 | Gia công và lắp đặt tay vịn lan can inox (bao gồm inox D60, inox D16, trụ inox) | CHƯƠNG V | 16,0222 | m |
| X | PHẦN HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | CHƯƠNG V | 45,0397 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | CHƯƠNG V | 19,7185 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 711,166 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 40,32 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 214,111 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 85,4 | m2 |
| 7 | Trát má cửa | CHƯƠNG V | 186,34 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | CHƯƠNG V | 794,3442 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | CHƯƠNG V | 299,511 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 831,6122 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 299,511 | m2 |
| Y | HOÀN THIỆN KHU WC: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | CHƯƠNG V | 48,3622 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước gạch 600x300, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 178,15 | m2 |
| 3 | Vách ngăn chịu nước khu WC | CHƯƠNG V | 46,2376 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | CHƯƠNG V | 8,3258 | m2 |
| 5 | Giá đỡ chậu âm bàn inax | CHƯƠNG V | 7 | bộ |
| Z | HOÀN THIỆN TAM CẤP SAU NHÀ | |||
| 1 | Lớp nilon lót bậc tam cấp | CHƯƠNG V | 4,4232 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,4423 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | CHƯƠNG V | 0,9451 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 4,089 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 4,089 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 1,0774 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 1,0774 | m2 |
| AA | NỀN NHÀ | |||
| 1 | Lớp nilon lót sàn tầng 1 | CHƯƠNG V | 71,94 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | CHƯƠNG V | 7,194 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 214,7732 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 157,516 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 49,9176 | m2 |
| 6 | Lát đá nhân tạo ngưỡng cửa | CHƯƠNG V | 0,504 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường gạch 100x600mm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 11,4 | m2 |
| AB | TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | CHƯƠNG V | 530,2447 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | CHƯƠNG V | 81,9211 | m2 |
| 3 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 khu vực nhà vệ sinh | CHƯƠNG V | 54,8632 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V | 130,0637 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 130,0637 | m2 |
| AC | HOÀN THIỆN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở khuôn gỗ, kính dày 6.38mm | CHƯƠNG V | 38,4 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở khuôn gỗ, kính dày 6.38mm | CHƯƠNG V | 3,12 | m2 |
| 3 | Cửa sổ khung nhôm mở hất, kính dày 6.38mm | CHƯƠNG V | 4,44 | m2 |
| 4 | Cửa sổ khung nhôm mở hất, kính dày 6.38mm | CHƯƠNG V | 6,02 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm, kính dày 6.38mm | CHƯƠNG V | 5,2 | m2 |
| 6 | Gia công cửa đi 2 cánh mở khuôn gỗ, kính dày 6.38mm | CHƯƠNG V | 14,575 | m2 |
| 7 | Gia công cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính dày 6.38mm | CHƯƠNG V | 16,632 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp dựng vách kính bằng khung nhôm Viêt Nhật, kính dày 6.8mm | CHƯƠNG V | 15,168 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp dựng cửa kính, vách kính cường lực dày 12mm | CHƯƠNG V | 26,235 | m2 |
| 10 | Gia công khung gia cố kính cường lực thép hộp 50x50x1.5mm | CHƯƠNG V | 0,0708 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hộp 50x50x1.5mm gia cố cửa, vách kính | CHƯƠNG V | 0,0708 | tấn |
| 12 | Phụ kiện cửa kính cường lực (kẹp góc trên, kẹp góc dưới, khoá sàn, tay nắm inox) | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | CHƯƠNG V | 0,6115 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | CHƯƠNG V | 34,96 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 34,96 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa | CHƯƠNG V | 576,7 | m cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | CHƯƠNG V | 213,0845 | m2 |
| AD | CHI TIẾT MÁI + GỜ CHỈ + GIÀN GIÁO: | |||
| 1 | Đắp phào kích thước 420*360*15 ở vị trí đầu cột | CHƯƠNG V | 2,16 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 39,12 | m |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 35,22 | m |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 32,7 | m |
| 5 | Kẻ phào chỉ, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 268,588 | m |
| 6 | Khoan cấy inox D14 dài 100mm bằng Ramset tại thang thăm mái (khoan tạo lỗ, vệ sinh lỗ, bơm hoá chất, cắm thép ) | CHƯƠNG V | 8 | lỗ |
| 7 | Lắp dựng thang thăm mái tận dụng | CHƯƠNG V | 2 | công |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V | 0,0132 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,0097 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 0,066 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây giằng tường thu hồi chiều dày | CHƯƠNG V | 7,4707 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây buồng thăm mái chiều dày | CHƯƠNG V | 1,296 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | CHƯƠNG V | 0,0496 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,5507 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 0,48 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 5,52 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 33,8931 | m2 |
| 18 | Gia công cửa đi 1 cánh khung sắt hộp 25x50 | CHƯƠNG V | 3,18 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi khung sắt hộp | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa | CHƯƠNG V | 9,6 | m cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CHƯƠNG V | 3,18 | m2 |
| 22 | Lợp tấm tôn | CHƯƠNG V | 286,6028 | 1m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, úp diềm | CHƯƠNG V | 57,066 | md |
| 24 | Quét sika chống thấm mái | CHƯƠNG V | 114,564 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V | 85,204 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | CHƯƠNG V | 4,59 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | CHƯƠNG V | 0,7096 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | CHƯƠNG V | 0,7096 | 100m2 |
| AE | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 3 | Vệ sinh công nghiệp sau xây dựng | CHƯƠNG V | 817,9812 | m2 |
| AF | ĐIỆN, NƯỚC, ĐHKK | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | CHƯƠNG V | 5 | công |
| AG | TỦ ĐIỆN | |||
| AH | Tủ điện tầng 1 - TĐ.1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 1200x600x350 | CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 160A 25kA | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 63A 18kA | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 50A 18kA | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 25A 6kA | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | CHƯƠNG V | 13 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 1P-2A | CHƯƠNG V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V kèm khoá chuyển mạch | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 10 | Ampe kế 0-200A | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 11 | Biến dòng 200/5A | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 12 | Đèn chỉ thị báo pha (3 đèn) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 13 | Vật tư phụ (đầu cốt, cầu đấu, thanh cái, cable đồng mềm, ốc vít, băng dính,..) (lấy bằng 5%) | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| AI | Tủ điện tầng 2 - TĐ.2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x600x350 | CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 63A 18kA | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 1P-2A | CHƯƠNG V | 3 | hộp |
| 6 | Đèn chỉ thị báo pha (3 đèn) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 7 | Vật tư phụ (đầu cốt, cầu đấu, thanh cái, cable đồng mềm, ốc vít, băng dính,..) | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| AJ | Tủ điện tầng 3 - TĐ.3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x600x350 | CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 63A 18kA | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 1P-2A | CHƯƠNG V | 3 | hộp |
| 6 | Đèn chỉ thị báo pha (3 đèn) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 7 | Vật tư phụ (đầu cốt, cầu đấu, thanh cái, cable đồng mềm, ốc vít, băng dính,..) | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| AK | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn tuýp LED 20W, dài 1.2m | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 2 | Đèn downlight bóng LED D90, 6W | CHƯƠNG V | 14 | bộ |
| 3 | Đèn downlight bóng LED D90, 9W | CHƯƠNG V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED D120, 12W (LN09 172/12W) | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 5 | Đèn gắn tường trong nhà bóng LED (LN12 90x195 / 10W) | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn LED PANEL 600x600, 40W | CHƯƠNG V | 96 | bộ |
| AL | CÔNG TẮC | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế) | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế) | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế) | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 5 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 6 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 220V-10A (mặt + hạt+ đế) | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| AM | Ổ CẮM ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250A âm tường | CHƯƠNG V | 64 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250A âm tường chịu nước | CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực kiểu nổi 250V-16A, cho máy chiếu | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc cho bình nóng lạnh có đèn báo, 250V-16A | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| AN | DÂY DẪN/ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 4x16mm2 | CHƯƠNG V | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | CHƯƠNG V | 817 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | CHƯƠNG V | 1.417 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | CHƯƠNG V | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | CHƯƠNG V | 409 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây D20 | CHƯƠNG V | 1.117 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây D40 | CHƯƠNG V | 18 | m |
| 8 | Phụ kiện ống luồn (hộp nối, kẹp càng cua, măng xông, lò xo uốn, nối ren,..) (lấy 5%) | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| 9 | Phụ kiện chung (băng dính điện, đầu cốt, dây thít,...) (lấy bằng 5%) | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| AO | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc thép góc L63x63x6, dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V | 12 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | CHƯƠNG V | 46 | m |
| 3 | Mối hàn điện | CHƯƠNG V | 12 | mối |
| 4 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2 | CHƯƠNG V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn D12, chiều dài kim 1m | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 6 | Thép tròn D10 mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V | 180 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 8 | Ống uPVC D32 | CHƯƠNG V | 48 | m |
| 9 | Vật tư phụ ( lấy bằng 5%) | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| AP | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| AQ | A - Ống (PN10) | |||
| 1 | Ống PPR D40 (PN10) | CHƯƠNG V | 0,21 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 (PN10) | CHƯƠNG V | 0,39 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 (PN10) | CHƯƠNG V | 0,32 | 100m |
| 4 | Ống PPR D20 (PN10) | CHƯƠNG V | 0,26 | 100m |
| AR | C - Cút 90 (PN10) | |||
| 1 | Cút PPR D40 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 2 | Cút PPR D32 | CHƯƠNG V | 11 | cái |
| 3 | Cút PPR D25 | CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 4 | Cút PPR D20 | CHƯƠNG V | 7 | cái |
| AS | C- Cút ren trong (PN10) | |||
| 1 | Cút ren trong PPR D20 | CHƯƠNG V | 38 | cái |
| AT | D- Tê đều | |||
| 1 | Tê đều PPR D32 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 2 | Tê đều PPR D20 | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| AU | E- Tê giảm (PN10) | |||
| 1 | Tê giảm PPR D40x32 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 2 | Tê giảm PPR D25x20 | CHƯƠNG V | 15 | cái |
| AV | G- Nối giảm | |||
| 1 | Côn PPR D40/32 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 2 | Côn PPR D32/25 | CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 3 | Côn PPR D25/20 | CHƯƠNG V | 11 | cái |
| AW | G- Măng xông | |||
| 1 | Măng sông PPR D40 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 2 | Măng sông PPR D32 | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 3 | Măng sông PPR D25 | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| AX | H- Van chặn (16 BAR) | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn ren 40mm | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn ren 32mm | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn ren 25mm | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| AY | I- Van phao (1,37 MPA) | |||
| 1 | Lắp đặt van phao D25 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| AZ | K- Két nước inox | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | CHƯƠNG V | 1 | bể |
| BA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (C-306VA) | CHƯƠNG V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A) | CHƯƠNG V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (CF-22H) | CHƯƠNG V | 13 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam (U-117V) | CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu lavabo (AL-333V) | CHƯƠNG V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (LFV-1002S) | CHƯƠNG V | 13 | bộ |
| 7 | Xiphong uPVC D42 | CHƯƠNG V | 13 | cái |
| 8 | Bình nóng lạnh 20l | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (BFV-1403S-8C) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | CHƯƠNG V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | CHƯƠNG V | 13 | cái |
| BB | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| BC | A- Ống UPVC (PN10) | |||
| 1 | Ống uPVC (PN10) D42 | CHƯƠNG V | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống uPVC (PN10) D60 | CHƯƠNG V | 0,31 | 100m |
| 3 | Ống uPVC (PN10) D90 | CHƯƠNG V | 0,37 | 100m |
| 4 | Ống uPVC (PN10) D110 | CHƯƠNG V | 1,53 | 100m |
| 5 | Ống uPVC (PN10) D140 | CHƯƠNG V | 0,04 | 100m |
| BD | B- Cút UPVC 90 (PN10) | |||
| 1 | Cút UPVC 90 D42 | CHƯƠNG V | 13 | cái |
| BE | C- Cút UPVC 45 (PN10) | |||
| 1 | Cút UPVC 45 D42 | CHƯƠNG V | 26 | cái |
| 2 | Cút UPVC 45 D60 | CHƯƠNG V | 24 | cái |
| 3 | Cút UPVC 45 D90 | CHƯƠNG V | 9 | cái |
| 4 | Cút UPVC 45 D110 | CHƯƠNG V | 34 | cái |
| BF | D- Tê UPVC 135 (PN10) | |||
| 1 | Tê UPVC 135 (PN10) D110 | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| BG | E- Đầu nối (PN10) | |||
| 1 | Đầu nối (PN10) D90x42 | CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 2 | Đầu nối (PN10) D90x60 | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 3 | Đầu nối (PN10) D110x90 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 4 | Đầu nối (PN10) D110x42 | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| BH | F- Măng sông | |||
| 1 | Măng sông UPVC D42 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 2 | Măng sông UPVC D60 | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 3 | Măng sông UPVC D90 | CHƯƠNG V | 9 | cái |
| 4 | Măng sông UPVC D110 | CHƯƠNG V | 38 | cái |
| BI | G- Đầu bịt thông tắc | |||
| 1 | Đầu bịt thông tắc D90 | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 2 | Đầu bịt thông tắc D110 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| BJ | H- Đầu bịt kiểm tra | |||
| 1 | Đầu bịt kiểm tra D90 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 2 | Đầu bịt kiểm tra D110 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| BK | I- Con thỏ - xi phông | |||
| 1 | Xi phông UPVC D90 | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| BL | J - Phễu thu sàn | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu D60 | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| BM | K - Phễu thu nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| BN | L - Đầu thông hơi | |||
| 1 | Đầu thông hơi | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| BO | HỆ THỐNG ĐHKK | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hoà | CHƯƠNG V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió nhà vệ sinh | CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây kết nối IN-OUT | CHƯƠNG V | 204 | m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm | CHƯƠNG V | 0,69 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mm | CHƯƠNG V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mm | CHƯƠNG V | 0,47 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mm | CHƯƠNG V | 0,28 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | CHƯƠNG V | 0,22 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | CHƯƠNG V | 0,47 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | CHƯƠNG V | 0,28 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước PVC D21 | CHƯƠNG V | 0,72 | 100m |
| 12 | Vật liệu phụ đi kèm ống thoát nước (Tê, cút,..) tính bằng 5% | CHƯƠNG V | 1 | trọn gói |
| 13 | Bảo dưỡng điều hoà cục bộ treo tường loại 18000BTU bao gồm cả bảo dưỡng cục nóng và cục lạnh (điều hoà tận dụng) | CHƯƠNG V | 4 | máy |
| 14 | Nạp gas điều hoà tận dụng | CHƯƠNG V | 4 | máy |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng) | CHƯƠNG V | 4 | máy |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | CHƯƠNG V | 14 | máy |
| BP | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đắp rãnh chôn cáp, gạch chỉ, lưới bao cáp,.. | CHƯƠNG V | 10,0694 | m3 |
| 2 | Aptomat MCB 2P 20A 10KA | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 3 | Đèn LED cao áp chiếu sáng sân vườn 70W | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 4 | Cần đèn gắn tường 1.5m+ phụ kiện | CHƯƠNG V | 3 | cần đèn |
| 5 | Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn cao áp | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | CHƯƠNG V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | CHƯƠNG V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | CHƯƠNG V | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa E2.5 mm2 | CHƯƠNG V | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa 1x6mm2 | CHƯƠNG V | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa E25 mm2 | CHƯƠNG V | 70 | m |
| 12 | Ống nhựa ruột gà HDPE D32/25 | CHƯƠNG V | 230 | m |
| 13 | Ống nhựa ruột gà HDPE D65/50 | CHƯƠNG V | 70 | m |
| BQ | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D21 | CHƯƠNG V | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D27 | CHƯƠNG V | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D34 | CHƯƠNG V | 0,97 | 100m |
| 4 | Măng sông D21 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 5 | Măng sông D27 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 6 | Măng sông D34 | CHƯƠNG V | 24 | cái |
| 7 | Co 90 uPVC D27 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 8 | Co 90 uPVC D34 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 9 | Tê UPVC D34X27 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 10 | Tê UPVC D34X21 | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 11 | Tê UPVC D34 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 12 | Van 2 chiều D21 | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 13 | Bịt ren D27 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 14 | Lấp cát rãnh chôn cáp | CHƯƠNG V | 0,033 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh chôn cáp | CHƯƠNG V | 0,0614 | 100m3 |
| BR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa LG inveter 1 chiều 9000BTU | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa LG inveter 1 chiều 12000BTU | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 3 | Điều hòa LG inveter 1 chiều 18000BTU | CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 4 | Điều hòa LG inveter 1 chiều 24000BTU | CHƯƠNG V | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | dung tích gầu 0,60 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải 4,5 T | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 50 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250,0 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích 80,0 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | công suất 1,50 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5,0 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1,0 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất 1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 1,50 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 0,50 kW | 2 |
| 13 | Máy mài | công suất 1,0 kW | 2 |
| 14 | Máy mài | công suất 2,7 kW | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi