Gói thầu: Thi công xây lắp cải tạo mở rộng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306084-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An
Tên gói thầu Thi công xây lắp cải tạo mở rộng
Số hiệu KHLCNT 20220130230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chủ sở hữu của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 17:01:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,785,456,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,60 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 4,5 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 50 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp cải tạo mở rộng
Đầu tư xây dựng cải tạo, mở rộng trụ sở Công ty Bảo Việt Quảng Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Chủ sở hữu của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An , địa chỉ: Số 230, Khu dịch vụ xa la, phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38244467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Minh Phú. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An , địa chỉ: Số 230, Khu dịch vụ xa la, phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38244467


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38244467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CHÍNH
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường CHƯƠNG V31,689m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường CHƯƠNG V76,7363m3
3Cắt sàn bê tông bằng máy CHƯƠNG V71,22m
4Phá dỡ cộtCHƯƠNG V3,9425m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépCHƯƠNG V21,259m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCHƯƠNG V101,7495m2
7Tháo dỡ khuôn cửaCHƯƠNG V221,62m
8Tháo dỡ cửa kính, vách kínhCHƯƠNG V8,25m2
9Tháo dỡ Phụ kiện tay nắm bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới,...CHƯƠNG V1bộ
10Tháo dỡ nẹp U inox bo viềnCHƯƠNG V13,5md
11Hoàn trả mặt bằng sau khi đào bản lề sàn (bao gồm nhân công + vật tư)CHƯƠNG V1bộ
12Vận chuyển cửa về vị trí tập kết tại công trườngCHƯƠNG V2công
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường CHƯƠNG V18,2295m3
14Tháo dỡ gạch ốp tườngCHƯƠNG V150,3m2
15Phá lớp vữa trát tường phía trong ốpCHƯƠNG V150,3m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaCHƯƠNG V8bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíCHƯƠNG V8bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuCHƯƠNG V12bộ
19Vận chuyển thiết bị vệ sinh xuống tầng 1 tập kết tại vị trí quy địnhCHƯƠNG V1công
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiCHƯƠNG V574,6062m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngCHƯƠNG V574,6062m2
22Tháo tấm lợp tônCHƯƠNG V3,0994100m2
23Vận chuyển tôn xuống tầng 1 tập kết tại vị trí quy địnhCHƯƠNG V3công
24Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao CHƯƠNG V6,0347m3
25Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngCHƯƠNG V114,5641m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàCHƯƠNG V382,3241m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụCHƯƠNG V661,9323m2
28Phá dỡ vách kính tầng 3CHƯƠNG V11,83m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗCHƯƠNG V253,42m2
30Tháo dỡ lan can ban côngCHƯƠNG V24,72m
31Tháo dỡ và vận chuyển thang thăm mái về vị trí tập kết trên công trườngCHƯƠNG V1công
32Cạo rỉ trên song sắt cửa cải tạoCHƯƠNG V62,739m2
33Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn CHƯƠNG V6,761m
34Phá dỡ sàn tầng 2.3 bê tông cốt thépCHƯƠNG V0,7977m3
35Phá dỡ cầu thangCHƯƠNG V4,7604m3
36Phá dỡ nền gạch lá nemCHƯƠNG V37,2064m2
37Phá dỡ nền láng vữa xi măngCHƯƠNG V37,2064m2
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường CHƯƠNG V2,0249m3
39Tháo dỡ lan can cầu thangCHƯƠNG V27,5633m
40Vận chuyển lan can cầu thang, lan can ban công, về đúng nơi tập kết tại công trườngCHƯƠNG V1công
41Phá dỡ mặt mài granito bậc cấp trục F-GCHƯƠNG V3,712m2
42Phá dỡ nền láng vữa xi măngCHƯƠNG V3,8464m2
43Phá dỡ bậc cấp xây gạchCHƯƠNG V1,688m3
44Phá dỡ sảnh chínhCHƯƠNG V3,3531m3
45Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngCHƯƠNG V129,08m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 5,0TCHƯƠNG V129,08m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TCHƯƠNG V129,08m3
C CẢI TẠO PHẦN PHÁ DỠ
1Gia công lan can ban côngCHƯƠNG V0,5204tấn
2Lắp dựng lan can sắtCHƯƠNG V21,024m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V13,9491m2
4Khoan lỗ Ramset liên kết ô văng với kết cấu lanh tô hiện trạng (khoan tạo lỗ, vệ sinh lỗ, bơm hoá chất, cắm thép )CHƯƠNG V110lỗ
5Khoan lỗ Ramset liên kết lanh tô với kết cấu cột hiện trạng(khoan tạo lỗ, vệ sinh lỗ, bơm hoá chất, cắm thép )CHƯƠNG V16lỗ
6Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V20,1071m2
7Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính CHƯƠNG V0,6866100kg
8Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính >10mmCHƯƠNG V1,2776100kg
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200CHƯƠNG V1,24361 m3
10Xây tường thẳng gạch đất nung (5,5x9x19)cm, chiều dày CHƯƠNG V11,9381m3
11Xây tường thẳng gạch đất nung (5,5x9x19)cm, chiều dày CHƯƠNG V3,416m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V169,06m2
D Trát tường ngoài
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V2,34m2
2Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V74,2m
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngCHƯƠNG V375,85171m2
4Công tác bả bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàCHƯƠNG V117,03721m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V375,85171m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V117,03721m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V463,35261m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V267,62691m2
9Sơn kết cấu gỗ - cửa gỗCHƯƠNG V253,421m2
10Sơn sắt thép - hoa sắt cửaCHƯƠNG V62,7391m2
11Xây lan can bậc cấp sảnh chính gạch đất nung (5,5x9x19)cm, chiều dày CHƯƠNG V0,984m3
12Trát lan can bậc cấp sảnh chính, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V13,12m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,372m3
14Xây bồn hoa gạch đất nung (5,5x9x19)cm, chiều dày CHƯƠNG V0,558m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V3,72m2
16Đổ đất màu trồng hoa, cây cảnhCHƯƠNG V3,828m3
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100CHƯƠNG V574,60621m2
E Láng lại phần nền cũ :
1Lát đá granit tự nhiên sảnh chính, vữa XM M75CHƯƠNG V8,5161m2
2Lát đá granit tự nhiên sảnh chính, vữa XM M75CHƯƠNG V26,9461m2
3Lát đá chẻ bồn hoa, vữa XM M75CHƯƠNG V1,261m2
4Ốp đá granit tự nhiên vào lan can sảnh chính, vữa XM M75CHƯƠNG V11,321m2
5Ốp đá chẻ vào bồn hoaCHƯƠNG V3,91m2
6Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600, vữa XM M75CHƯƠNG V506,10521m2
7Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 300x300, vữa XM M75CHƯƠNG V23,7521m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300, vữa XM M75CHƯƠNG V23,8081m2
9Lát đá granit tự nhiên ngưỡng cửaCHƯƠNG V5,12161m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngCHƯƠNG V20,8161m2
11Ốp chân tường gạch 100x600mm, vữa XM M75CHƯƠNG V42,57641m2
F VÁ SÀN
1Khoan neo thép tại vị trí dầm cải tạo cấy mới (khoan tạo lỗ, vệ sinh lỗ, bơm hoá chất, cắm thép )CHƯƠNG V10lỗ
2Ván khuôn dầm cải tạo cấy mớiCHƯƠNG V3,4961m2
3Cốt thép dầm cải tạo cấy mới, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,209100kg
4Cốt thép dầm cải tạo cấy mới, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,749100kg
5Bê tông dầm cải tạo cấy mới, vữa BT M250CHƯƠNG V1,748m3
6Khoan neo thép vào dầm hiện trạng (khoan tạo lỗ, vệ sinh lỗ, bơm hoá chất, cắm thép )CHƯƠNG V101,4lỗ
7Lưới thép chống co ngótCHƯƠNG V23,12m2
8Ván khuôn gia cố sàn vị trí cầu thang cũCHƯƠNG V23,121m2
9Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép CHƯƠNG V3,2578100kg
10Bê tông sàn vị trí cầu thang cũ, vữa BT M250CHƯƠNG V2,7744m3
11Khoan cấy thép D14 bằng Ramset sàn bổ sung tại vị trí hộp kỹ thuật cũ (khoan tạo lỗ, vệ sinh lỗ, bơm hoá chất, cắm thép )CHƯƠNG V28lỗ
12Lưới thép chống co ngótCHƯƠNG V0,872m2
13Ván khuôn gia cố sàn vị trí hộp kỹ thuật cũCHƯƠNG V0,8721m2
14Cốt thép sàn vị trí hộp kỹ thuật cũ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0686100kg
15Bê tông sàn vị trí hộp kỹ thuật cũ, vữa BT M250CHƯƠNG V0,1046m3
G PHẦN CẢI TẠO LIÊN KẾT NHÀ CŨ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao CHƯƠNG V9,972100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mCHƯƠNG V2,5832100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmCHƯƠNG V2,5832100m2
H CẢI TẠO HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
I PHÁ DỠ NHÀ XE CŨ
1Tháo tấm lợp tônCHƯƠNG V1,1096100m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao CHƯƠNG V0,9232tấn
3Vận chuyển phế thải tập kết tại đúng vị trí trên công trườngCHƯƠNG V2công
J PHÁ DỠ BỒN HOA CŨ
1Vận chuyển chậu cây cảnh ra khỏi vị trí phá dỡCHƯƠNG V7chậu
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây CHƯƠNG V30cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc CHƯƠNG V30gốc cây
4Phá dỡ tường xây gạch vị trí hoa viên cũ giao với hồ nước xây mớiCHƯƠNG V0,16m3
5Phá dỡ đài phun nướcCHƯƠNG V0,5129m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 5,0TCHƯƠNG V30,6729m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TCHƯƠNG V30,6729m3
K XÂY MỚI BỒN HOA
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V0,1375100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V4,2625m3
3Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao CHƯƠNG V5,775m3
4Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày CHƯƠNG V6,7875m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V60,8125m2
6Đắp đất màu trông câyCHƯƠNG V47,7328m3
L CHI TIẾT HỒ NƯỚC
1Lớp nilon lótCHƯƠNG V28,1658m2
2Ván khuôn bê tông lótCHƯƠNG V0,0191100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100CHƯƠNG V2,8166m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácCHƯƠNG V0,0286100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,4998tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V4,0412m3
7Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày CHƯƠNG V2,5146m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bểCHƯƠNG V0,0381100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0297tấn
10Bê tông giằng tường bể, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V0,381m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V25,16m2
12Láng nền bể, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V18,8915m2
13Quét dung dịch chống thấmCHƯƠNG V26,0715m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt thành bểCHƯƠNG V4,191m2
15Công tác ốp gạch ceramic 300x450 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75CHƯƠNG V21,429m2
16Lát nền hồ gạch ceramic kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75CHƯƠNG V18,8915m2
17Ống thoát PVC D90CHƯƠNG V0,06100m
18Bịt ống PVC d90CHƯƠNG V1cái
M CHI TIẾT RÃNH THOÁT NƯỚC
N CẢI TẠO
1Phá dỡ tấm đanCHƯƠNG V2,8259m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường CHƯƠNG V3,9072m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phCHƯƠNG V1,8982m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 5,0TCHƯƠNG V8,6313m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TCHƯƠNG V8,6313m3
6Láng lớp hồ tạo liên kết khi xây nâng cổ rãnh thoát nước, vữa XM M100CHƯƠNG V8,2641m2
7Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50CHƯƠNG V4,3799m3
8Trát mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V43,7992m2
O LÀM MỚI RÃNH
1Cắt nền bê tông để làm rãnh qua nhàCHƯƠNG V57,1121m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépCHƯƠNG V1,568m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIICHƯƠNG V37,8328m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngCHƯƠNG V0,2937100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V9,6586m3
6Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50CHƯƠNG V4,436m3
7Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50CHƯƠNG V9,9576m3
8Trát rãnh + thành ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V118,156m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100CHƯƠNG V36,2375m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V0,3104100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCHƯƠNG V0,9093tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V7,4608m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng CHƯƠNG V2331 cấu kiện
14Lấp cát hố móngCHƯƠNG V12,6109100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà ở tập thể, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V1,2312m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V12,312m2
17Lát nền nhà ở tập thể, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75CHƯƠNG V12,312m2
18Đắp đất nền móng công trìnhCHƯƠNG V98,382m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V2,7024100m3
20Lớp nilon tránh mất nước xi măngCHƯƠNG V693,88430.0
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V69,3884m3
22Cắt sân bê tông tạo khe giãnCHƯƠNG V34,660210m
P CỔNG
1Nâng cốt cao độ cổng do nâng cốt sân vườnCHƯƠNG V2công
Q MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC
R PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V0,7366100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng CHƯƠNG V18,4142m3
3Đắp cát công trình tạo phẳng dày 5cmCHƯƠNG V2,739m3
4Lớp nilon lótCHƯƠNG V54,78m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngCHƯƠNG V0,0774100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100CHƯƠNG V5,478m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V0,2764100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,4626tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,4081tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V0,8434tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V18,584m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,1145tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0308tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V0,3581tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCHƯƠNG V0,1568100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V3,64m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,1605tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,6668tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V0,1728100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều rộng CHƯƠNG V0,768m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều rộng CHƯƠNG V0,64m3
22Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày CHƯƠNG V7,964m3
23Lấp cát hố móng đến cos -1.5mCHƯƠNG V30,6914m3
24Đắp cát công trình từ cos -1.50 đến cos -0.90CHƯƠNG V45,816m3
25Lớp nilon lótCHƯƠNG V14,3m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngCHƯƠNG V0,066100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V1,65m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCHƯƠNG V0,4048100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,394tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0662tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V1,61tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V10,56m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCHƯƠNG V23,2036m3
34Lớp nilon lót dầm tườngCHƯƠNG V5,958m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót dầm tườngCHƯƠNG V0,0391100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,5958m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCHƯƠNG V0,1677100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0658tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,2431tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao CHƯƠNG V1,6982m3
S BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu CHƯƠNG V0,5316m3
2Lớp nilon lót bể phốtCHƯƠNG V5,3156m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót bể phốtCHƯƠNG V0,0094100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,5316m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V0,0378100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0738tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0474tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,9734m3
9Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây móng chiều dày CHƯƠNG V1,96m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bể phốtCHƯƠNG V0,0576100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể phốt, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0449tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể phốt, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V0,4498m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép miệng bể, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0037tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông miệng bể, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V0,032m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng CHƯƠNG V11 cấu kiện
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V12,544m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V14,858m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V14,858m2
19Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75CHƯƠNG V2,9376m2
20Ngâm nước XM chống thấmCHƯƠNG V1,1291m3
T MÓNG GẠCH DƯỚI HỘP KỸ THUẬT TẦNG 1
1Lớp nilon lót móng gạch dưới hộp kỹ thuậtCHƯƠNG V1,696m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,2608m3
3Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây móng chiều dày CHƯƠNG V0,6081m3
U KẾT CẤU THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,3003tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,4417tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao CHƯƠNG V1,4205tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V1,0032100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột CHƯƠNG V7,296m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,7183tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V1,3231tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao CHƯƠNG V1,9515tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCHƯƠNG V1,6826100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V15,807m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiCHƯƠNG V2,7884100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép CHƯƠNG V3,2716tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V31,1299m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V0,2181100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0595tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao CHƯƠNG V0,1828tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V1,7829m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồiCHƯƠNG V0,1974100m2
19Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,1441tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V0,9869m3
21Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V1,7168tấn
22Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V1,7168tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V86,7944m2
V MÁI SẢNH
1Gia công hệ khung dànCHƯƠNG V0,9236tấn
2Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V0,9236tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V33,6227m2
4Khoan lỗ liên kết mái sảnh với kết cấu dầm, cột hiện trạng (khoan tạo lỗ, vệ sinh lỗ, bơm hoá chất, cắm thép )CHƯƠNG V24lỗ
5Kính an toàn dày 10.38mmCHƯƠNG V32,4m2
6Lắp đặt kính an toàn bằng cần cẩuCHƯƠNG V5cái
W CẦU THANG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm thangCHƯƠNG V0,058100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0244tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,1294tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V0,76m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngCHƯƠNG V0,2461100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,3661tấn
7Bê tông cầu thang, vữa BT M250CHƯƠNG V3,2046m3
8Xây các bậc cầu thang bằng gạch không nung (5.5x9x19)cm, vữa XM M50CHƯƠNG V2,7475m3
9Trát thang , vữa XM mác 75CHƯƠNG V26,9437m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V26,9437m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V26,9437m2
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75CHƯƠNG V29,6948m2
13Gia công và lắp đặt tay vịn lan can inox (bao gồm inox D60, inox D16, trụ inox)CHƯƠNG V16,0222m
X PHẦN HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC:
1Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày CHƯƠNG V45,0397m3
2Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày CHƯƠNG V19,7185m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V711,166m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V40,32m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V214,111m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V85,4m2
7Trát má cửaCHƯƠNG V186,34m
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhàCHƯƠNG V794,3442m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàCHƯƠNG V299,511m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V831,6122m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V299,511m2
Y HOÀN THIỆN KHU WC:
1Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhCHƯƠNG V48,3622m2
2Công tác ốp gạch vào tường kích thước gạch 600x300, vữa XM mác 75CHƯƠNG V178,15m2
3Vách ngăn chịu nước khu WCCHƯƠNG V46,2376m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngCHƯƠNG V8,3258m2
5Giá đỡ chậu âm bàn inaxCHƯƠNG V7bộ
Z HOÀN THIỆN TAM CẤP SAU NHÀ
1Lớp nilon lót bậc tam cấpCHƯƠNG V4,4232m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,4423m3
3Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày CHƯƠNG V0,9451m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V4,089m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75CHƯƠNG V4,089m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V1,0774m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V1,0774m2
AA NỀN NHÀ
1Lớp nilon lót sàn tầng 1CHƯƠNG V71,94m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100CHƯƠNG V7,194m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V214,7732m2
4Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600, vữa XM M75CHƯƠNG V157,516m2
5Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM M75CHƯƠNG V49,9176m2
6Lát đá nhân tạo ngưỡng cửaCHƯƠNG V0,504m2
7Ốp chân tường gạch 100x600mm, vữa XM M75CHƯƠNG V11,4m2
AB TRẦN THẠCH CAO
1Thi công trần thả bằng tấm thạch caoCHƯƠNG V530,2447m2
2Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoCHƯƠNG V81,9211m2
3Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 khu vực nhà vệ sinhCHƯƠNG V54,8632m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V130,0637m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V130,0637m2
AC HOÀN THIỆN CỬA
1Gia công cửa sổ 2 cánh mở khuôn gỗ, kính dày 6.38mmCHƯƠNG V38,4m2
2Gia công cửa sổ 2 cánh mở khuôn gỗ, kính dày 6.38mmCHƯƠNG V3,12m2
3Cửa sổ khung nhôm mở hất, kính dày 6.38mmCHƯƠNG V4,44m2
4Cửa sổ khung nhôm mở hất, kính dày 6.38mmCHƯƠNG V6,02m2
5Gia công cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm, kính dày 6.38mmCHƯƠNG V5,2m2
6Gia công cửa đi 2 cánh mở khuôn gỗ, kính dày 6.38mmCHƯƠNG V14,575m2
7Gia công cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính dày 6.38mmCHƯƠNG V16,632m2
8Cung cấp lắp dựng vách kính bằng khung nhôm Viêt Nhật, kính dày 6.8mmCHƯƠNG V15,168m2
9Cung cấp lắp dựng cửa kính, vách kính cường lực dày 12mmCHƯƠNG V26,235m2
10Gia công khung gia cố kính cường lực thép hộp 50x50x1.5mmCHƯƠNG V0,0708tấn
11Lắp dựng thép hộp 50x50x1.5mm gia cố cửa, vách kínhCHƯƠNG V0,0708tấn
12Phụ kiện cửa kính cường lực (kẹp góc trên, kẹp góc dưới, khoá sàn, tay nắm inox)CHƯƠNG V3bộ
13Gia công cửa sắt, hoa sắtCHƯƠNG V0,6115tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V34,96m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V34,96m2
16Lắp dựng khuôn cửaCHƯƠNG V576,7m cấu kiện
17Lắp dựng cửa vào khuônCHƯƠNG V213,0845m2
AD CHI TIẾT MÁI + GỜ CHỈ + GIÀN GIÁO:
1Đắp phào kích thước 420*360*15 ở vị trí đầu cộtCHƯƠNG V2,16m
2Đắp phào đơn, vữa XM mác 75CHƯƠNG V39,12m
3Đắp phào kép, vữa XM mác 75CHƯƠNG V35,22m
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75CHƯƠNG V32,7m
5Kẻ phào chỉ, vữa XM mác 75CHƯƠNG V268,588m
6Khoan cấy inox D14 dài 100mm bằng Ramset tại thang thăm mái (khoan tạo lỗ, vệ sinh lỗ, bơm hoá chất, cắm thép )CHƯƠNG V8lỗ
7Lắp dựng thang thăm mái tận dụngCHƯƠNG V2công
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V0,0132100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0097tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V0,066m3
11Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây giằng tường thu hồi chiều dày CHƯƠNG V7,4707m3
12Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây buồng thăm mái chiều dày CHƯƠNG V1,296m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiCHƯƠNG V0,0496100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,5507tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V0,48m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V5,52m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V33,8931m2
18Gia công cửa đi 1 cánh khung sắt hộp 25x50CHƯƠNG V3,18m2
19Phụ kiện cửa đi khung sắt hộpCHƯƠNG V3bộ
20Lắp dựng khuôn cửaCHƯƠNG V9,6m cấu kiện
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCHƯƠNG V3,18m2
22Lợp tấm tônCHƯƠNG V286,60281m2
23Tôn úp nóc, úp diềmCHƯƠNG V57,066md
24Quét sika chống thấm máiCHƯƠNG V114,564m2
25Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100CHƯƠNG V85,2041m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao CHƯƠNG V4,59100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mCHƯƠNG V0,7096100m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmCHƯƠNG V0,7096100m2
AE PCCC
1Bình chữa cháy bột ABC 8kgCHƯƠNG V18cái
2Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180CHƯƠNG V6cái
3Vệ sinh công nghiệp sau xây dựngCHƯƠNG V817,9812m2
AF ĐIỆN, NƯỚC, ĐHKK
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngCHƯƠNG V5công
AG TỦ ĐIỆN
AH Tủ điện tầng 1 - TĐ.1
1Lắp đặt tủ điện kích thước 1200x600x350CHƯƠNG V1tủ
2Aptomat MCCB 3P 160A 25kACHƯƠNG V1cái
3Aptomat MCCB 3P 63A 18kACHƯƠNG V2cái
4Aptomat MCCB 3P 50A 18kACHƯƠNG V2cái
5Aptomat MCB 1P 25A 6kACHƯƠNG V3cái
6Aptomat MCB 1P 20A 6kACHƯƠNG V13cái
7Aptomat MCB 1P 10A 6kACHƯƠNG V5cái
8Lắp đặt cầu chì 1P-2ACHƯƠNG V3hộp
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V kèm khoá chuyển mạchCHƯƠNG V1cái
10Ampe kế 0-200ACHƯƠNG V3cái
11Biến dòng 200/5ACHƯƠNG V3bộ
12Đèn chỉ thị báo pha (3 đèn)CHƯƠNG V1bộ
13Vật tư phụ (đầu cốt, cầu đấu, thanh cái, cable đồng mềm, ốc vít, băng dính,..) (lấy bằng 5%)CHƯƠNG V1
AI Tủ điện tầng 2 - TĐ.2
1Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x600x350CHƯƠNG V1tủ
2Aptomat MCCB 3P 63A 18kACHƯƠNG V1cái
3Aptomat MCB 1P 20A 6kACHƯƠNG V18cái
4Aptomat MCB 1P 10A 6kACHƯƠNG V6cái
5Lắp đặt cầu chì 1P-2ACHƯƠNG V3hộp
6Đèn chỉ thị báo pha (3 đèn)CHƯƠNG V1bộ
7Vật tư phụ (đầu cốt, cầu đấu, thanh cái, cable đồng mềm, ốc vít, băng dính,..)CHƯƠNG V1
AJ Tủ điện tầng 3 - TĐ.3
1Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x600x350CHƯƠNG V1tủ
2Aptomat MCCB 3P 63A 18kACHƯƠNG V1cái
3Aptomat MCB 1P 20A 6kACHƯƠNG V18cái
4Aptomat MCB 1P 10A 6kACHƯƠNG V6cái
5Lắp đặt cầu chì 1P-2ACHƯƠNG V3hộp
6Đèn chỉ thị báo pha (3 đèn)CHƯƠNG V1bộ
7Vật tư phụ (đầu cốt, cầu đấu, thanh cái, cable đồng mềm, ốc vít, băng dính,..)CHƯƠNG V1
AK ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đèn tuýp LED 20W, dài 1.2mCHƯƠNG V2bộ
2Đèn downlight bóng LED D90, 6WCHƯƠNG V14bộ
3Đèn downlight bóng LED D90, 9WCHƯƠNG V15bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED D120, 12W (LN09 172/12W)CHƯƠNG V2bộ
5Đèn gắn tường trong nhà bóng LED (LN12 90x195 / 10W)CHƯƠNG V4bộ
6Đèn LED PANEL 600x600, 40WCHƯƠNG V96bộ
AL CÔNG TẮC
1Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế)CHƯƠNG V16cái
2Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế)CHƯƠNG V8cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcCHƯƠNG V4cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế)CHƯƠNG V2cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều 5 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế)CHƯƠNG V1cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 6 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế)CHƯƠNG V1cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 220V-10A (mặt + hạt+ đế)CHƯƠNG V4cái
AM Ổ CẮM ĐIỆN
1Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250A âm tườngCHƯƠNG V64cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250A âm tường chịu nướcCHƯƠNG V7cái
3Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực kiểu nổi 250V-16A, cho máy chiếuCHƯƠNG V1cái
4Lắp đặt công tắc cho bình nóng lạnh có đèn báo, 250V-16ACHƯƠNG V1cái
AN DÂY DẪN/ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN
1Lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 4x16mm2CHƯƠNG V18m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2CHƯƠNG V817m
3Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2CHƯƠNG V1.417m
4Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2CHƯƠNG V18m
5Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2CHƯƠNG V409m
6Ống nhựa luồn dây D20CHƯƠNG V1.117m
7Ống nhựa luồn dây D40CHƯƠNG V18m
8Phụ kiện ống luồn (hộp nối, kẹp càng cua, măng xông, lò xo uốn, nối ren,..) (lấy 5%)CHƯƠNG V1
9Phụ kiện chung (băng dính điện, đầu cốt, dây thít,...) (lấy bằng 5%)CHƯƠNG V1
AO HỆ THỐNG NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc thép góc L63x63x6, dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóngCHƯƠNG V12cọc
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4CHƯƠNG V46m
3Mối hàn điệnCHƯƠNG V12mối
4Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2CHƯƠNG V15m
5Lắp đặt kim thu sét thép tròn D12, chiều dài kim 1mCHƯƠNG V3cái
6Thép tròn D10 mạ kẽm nhúng nóngCHƯƠNG V180m
7Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtCHƯƠNG V1hộp
8Ống uPVC D32CHƯƠNG V48m
9Vật tư phụ ( lấy bằng 5%)CHƯƠNG V1
AP HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
AQ A - Ống (PN10)
1Ống PPR D40 (PN10)CHƯƠNG V0,21100m
2Ống PPR D32 (PN10)CHƯƠNG V0,39100m
3Ống PPR D25 (PN10)CHƯƠNG V0,32100m
4Ống PPR D20 (PN10)CHƯƠNG V0,26100m
AR C - Cút 90 (PN10)
1Cút PPR D40CHƯƠNG V2cái
2Cút PPR D32CHƯƠNG V11cái
3Cút PPR D25CHƯƠNG V12cái
4Cút PPR D20CHƯƠNG V7cái
AS C- Cút ren trong (PN10)
1Cút ren trong PPR D20CHƯƠNG V38cái
AT D- Tê đều
1Tê đều PPR D32CHƯƠNG V4cái
2Tê đều PPR D20CHƯƠNG V6cái
AU E- Tê giảm (PN10)
1Tê giảm PPR D40x32CHƯƠNG V2cái
2Tê giảm PPR D25x20CHƯƠNG V15cái
AV G- Nối giảm
1Côn PPR D40/32CHƯƠNG V1cái
2Côn PPR D32/25CHƯƠNG V7cái
3Côn PPR D25/20CHƯƠNG V11cái
AW G- Măng xông
1Măng sông PPR D40CHƯƠNG V1cái
2Măng sông PPR D32CHƯƠNG V10cái
3Măng sông PPR D25CHƯƠNG V8cái
AX H- Van chặn (16 BAR)
1Lắp đặt van chặn ren 40mmCHƯƠNG V1cái
2Lắp đặt van chặn ren 32mmCHƯƠNG V3cái
3Lắp đặt van chặn ren 25mmCHƯƠNG V1cái
AY I- Van phao (1,37 MPA)
1Lắp đặt van phao D25CHƯƠNG V1cái
AZ K- Két nước inox
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3CHƯƠNG V1bể
BA PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt (C-306VA)CHƯƠNG V13bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A)CHƯƠNG V13cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (CF-22H)CHƯƠNG V13cái
4Chậu tiểu nam (U-117V)CHƯƠNG V6bộ
5Lắp đặt chậu lavabo (AL-333V)CHƯƠNG V13bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (LFV-1002S)CHƯƠNG V13bộ
7Xiphong uPVC D42CHƯƠNG V13cái
8Bình nóng lạnh 20lCHƯƠNG V1bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (BFV-1403S-8C)CHƯƠNG V1bộ
10Lắp đặt kệ kínhCHƯƠNG V13cái
11Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V13cái
BB HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
BC A- Ống UPVC (PN10)
1Ống uPVC (PN10) D42CHƯƠNG V0,14100m
2Ống uPVC (PN10) D60CHƯƠNG V0,31100m
3Ống uPVC (PN10) D90CHƯƠNG V0,37100m
4Ống uPVC (PN10) D110CHƯƠNG V1,53100m
5Ống uPVC (PN10) D140CHƯƠNG V0,04100m
BD B- Cút UPVC 90 (PN10)
1Cút UPVC 90 D42CHƯƠNG V13cái
BE C- Cút UPVC 45 (PN10)
1Cút UPVC 45 D42CHƯƠNG V26cái
2Cút UPVC 45 D60CHƯƠNG V24cái
3Cút UPVC 45 D90CHƯƠNG V9cái
4Cút UPVC 45 D110CHƯƠNG V34cái
BF D- Tê UPVC 135 (PN10)
1Tê UPVC 135 (PN10) D110CHƯƠNG V16cái
BG E- Đầu nối (PN10)
1Đầu nối (PN10) D90x42CHƯƠNG V14cái
2Đầu nối (PN10) D90x60CHƯƠNG V16cái
3Đầu nối (PN10) D110x90CHƯƠNG V3cái
4Đầu nối (PN10) D110x42CHƯƠNG V6cái
BH F- Măng sông
1Măng sông UPVC D42CHƯƠNG V3cái
2Măng sông UPVC D60CHƯƠNG V8cái
3Măng sông UPVC D90CHƯƠNG V9cái
4Măng sông UPVC D110CHƯƠNG V38cái
BI G- Đầu bịt thông tắc
1Đầu bịt thông tắc D90CHƯƠNG V6cái
2Đầu bịt thông tắc D110CHƯƠNG V4cái
BJ H- Đầu bịt kiểm tra
1Đầu bịt kiểm tra D90CHƯƠNG V1cái
2Đầu bịt kiểm tra D110CHƯƠNG V1cái
BK I- Con thỏ - xi phông
1Xi phông UPVC D90CHƯƠNG V16cái
BL J - Phễu thu sàn
1Lắp đặt phễu thu D60CHƯƠNG V16cái
BM K - Phễu thu nước mưa
1Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmCHƯƠNG V4cái
BN L - Đầu thông hơi
1Đầu thông hơiCHƯƠNG V1cái
BO HỆ THỐNG ĐHKK
1Tháo dỡ điều hoàCHƯƠNG V12bộ
2Lắp đặt quạt thông gió nhà vệ sinhCHƯƠNG V7cái
3Lắp đặt dây kết nối IN-OUTCHƯƠNG V204m
4Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mmCHƯƠNG V0,69100m
5Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mmCHƯƠNG V0,5100m
6Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mmCHƯƠNG V0,47100m
7Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mmCHƯƠNG V0,28100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmCHƯƠNG V0,22100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmCHƯƠNG V0,47100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmCHƯƠNG V0,28100m
11Ống thoát nước PVC D21CHƯƠNG V0,72100m
12Vật liệu phụ đi kèm ống thoát nước (Tê, cút,..) tính bằng 5%CHƯƠNG V1trọn gói
13Bảo dưỡng điều hoà cục bộ treo tường loại 18000BTU bao gồm cả bảo dưỡng cục nóng và cục lạnh (điều hoà tận dụng)CHƯƠNG V4máy
14Nạp gas điều hoà tận dụngCHƯƠNG V4máy
15Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng)CHƯƠNG V4máy
16Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngCHƯƠNG V14máy
BP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào đắp rãnh chôn cáp, gạch chỉ, lưới bao cáp,..CHƯƠNG V10,0694m3
2Aptomat MCB 2P 20A 10KACHƯƠNG V1cái
3Đèn LED cao áp chiếu sáng sân vườn 70WCHƯƠNG V3bộ
4Cần đèn gắn tường 1.5m+ phụ kiệnCHƯƠNG V3cần đèn
5Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn cao ápCHƯƠNG V1bộ
6Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2CHƯƠNG V70m
7Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2CHƯƠNG V70m
8Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2CHƯƠNG V320m
9Lắp đặt dây tiếp địa E2.5 mm2CHƯƠNG V160m
10Lắp đặt tiếp địa 1x6mm2CHƯƠNG V70m
11Lắp đặt dây tiếp địa E25 mm2CHƯƠNG V70m
12Ống nhựa ruột gà HDPE D32/25CHƯƠNG V230m
13Ống nhựa ruột gà HDPE D65/50CHƯƠNG V70m
BQ THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống nhựa UPVC D21CHƯƠNG V0,05100m
2Ống nhựa UPVC D27CHƯƠNG V0,15100m
3Ống nhựa UPVC D34CHƯƠNG V0,97100m
4Măng sông D21CHƯƠNG V1cái
5Măng sông D27CHƯƠNG V3cái
6Măng sông D34CHƯƠNG V24cái
7Co 90 uPVC D27CHƯƠNG V1cái
8Co 90 uPVC D34CHƯƠNG V2cái
9Tê UPVC D34X27CHƯƠNG V1cái
10Tê UPVC D34X21CHƯƠNG V5cái
11Tê UPVC D34CHƯƠNG V1cái
12Van 2 chiều D21CHƯƠNG V5cái
13Bịt ren D27CHƯƠNG V1cái
14Lấp cát rãnh chôn cápCHƯƠNG V0,033100m3
15Đắp đất rãnh chôn cápCHƯƠNG V0,0614100m3
BR THIẾT BỊ
1Điều hòa LG inveter 1 chiều 9000BTUCHƯƠNG V2bộ
2Điều hòa LG inveter 1 chiều 12000BTUCHƯƠNG V2bộ
3Điều hòa LG inveter 1 chiều 18000BTUCHƯƠNG V5bộ
4Điều hòa LG inveter 1 chiều 24000BTUCHƯƠNG V5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.63
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
6 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu dung tích gầu 0,60 m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải 4,5 T2
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 50 kg2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250,0 lít1
5 Máy trộn vữa dung tích 80,0 lít1
6 Máy cắt bê tông công suất 1,50 kW2
7 Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW2
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0 kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1,0 kW2
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất 1,5 kW2
11 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,50 kW1
12 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,50 kW2
13 Máy mài công suất 1,0 kW2
14 Máy mài công suất 2,7 kW1
15 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->