Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305627-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20171011474
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 18:11:00 đến ngày 2022-03-09 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,364,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong vòng 3 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng ký kết từ năm 2019 trở lại đây + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống trạm biến áp có công suất từ 560kVA trở lên; + Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương về việc chứng minh hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.040.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 tuần và được Chủ đầu tư chấp thuận.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện điện tử/ kỹ sư cơ điện, kỹ sư kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện điện tử/ kỹ sư cơ điện, kỹ sư kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt trạm biến áp
Dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam tại số 30, phố Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM , địa chỉ: 83 A Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế điện lực PowerID + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng công nghiệp và đô thị Việt Nam + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Đầu tư Xây dựng An Việt + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ Xây dựng


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM , địa chỉ: 83 A Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh sản phẩm đạt tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa. - Các nội dung cam kết liên quan đến yêu cầu được nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Cam kết cấp hàng) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị trạm biến áp. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MBA dầu 3 pha 560kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máyTheo mô tả tại chương VChi phí mua sắm thiết bị phần TBA
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủTheo mô tả tại chương VChi phí mua sắm thiết bị phần TBA
3Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 560A- 01 ATM tổng 800A, 01 ATM nhánh 630A, 01 ATM nhánh 400A, 01 ATM 125A bảo vệ tụ bù, 01 AMT tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, mắng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA và có vị trí lắp đặt tủ RMU, bulong móng D28 (loại 2)1tủTheo mô tả tại chương VChi phí mua sắm thiết bị phần TBA
4Tụ bù hạ thế 3 pha 0,4kV-6x20kVAr tự động1tủTheo mô tả tại chương VChi phí mua sắm thiết bị phần TBA
5Bộ đèn báo sự cố (lắp tại tủ RMU)1bộTheo mô tả tại chương VChi phí mua sắm thiết bị phần TBA
6Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồn1cáiTheo mô tả tại chương VChi phí mua sắm thiết bị phần TBA
7Tủ ATS-600V-800A1tủTheo mô tả tại chương VThiết bị phần 0,4kV
8Chi phí vận chuyển thiết bị cẩu tự hành 5T1caTheo mô tả tại chương VThiết bị phần 0,4kV
9Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS139mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
10Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộpTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
11Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm23hộpTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
12Biển báo tên cáp (10x15)cm phản quang3cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
13Biển báo tên dao (10x15) phản quang3cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
14Biển báo an toàn (24x36) phản quang4cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
15Gạch đặc 210x100x601.188viênTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
16Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m132mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,39100mTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
18Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp 11 hộp nối (3 pha)Theo mô tả tại chương VPhần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
19Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 31 đầu cáp (3 pha)Theo mô tả tại chương VPhần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 31 bộTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 31 bộTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
22Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 41 bộTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ1,1881000vTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,264100m2Theo mô tả tại chương VPhần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 150mm ((ống nhựa HDPE 195/150)1,35100mTheo mô tả tại chương VLắp đặt ống nhựa - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0504m3Theo mô tả tại chương VTấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0063tấnTheo mô tả tại chương VTấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0035100m2Theo mô tả tại chương VTấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cáiTheo mô tả tại chương VTấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,65m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,002100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0038100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0046100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0046100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0046100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại42,25m2Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,37m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,445m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2997100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4102100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4102100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,4102100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
43Hoàn trả vỉa hè1Công việcTheo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 (bao gồm công việc 44, 45, 46)
44Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường. Định mức hè, đường chiều dày 4,225m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
45Lát gạch ceramic và granit nhân tạo, kích thước gạch 40x40cm (đá tự nhiên kích thước 40x40cm)42,25m2Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
46Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm42,25m2Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
47Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 11 máyTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp
48Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 11 tủTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp
49Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép1,5tấnTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp
50Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR0,121 hệ thốngTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp
51Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây (Bộ đèn báo sự cố )11 cáiTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp
52Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại (Modem đo xa)11 cáiTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp
53Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21hộpTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
54Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21hộpTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
55Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS27mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
56Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x240)mm2-0,6/1kV48mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
57Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ RMU và HT15mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
58Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm210cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
59Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm216cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
60TIếp địa trạm123,75kgTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
61Biển tên trạm 40x60 (phản quang)2cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
62Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang)3cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
63Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x50 mm25mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư -Phần vật liệu tụ bù hạ - Phần xây lắp điện phần TBA
64Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm28cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư -Phần vật liệu tụ bù hạ - Phần xây lắp điện phần TBA
65Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm20mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư -Phần vật liệu tụ bù hạ - Phần xây lắp điện phần TBA
66Lắp đặt giá đỡ (lắp trụ đỡ MBA, chụp cực MBA, máng cáp...)1,5tấnTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
67Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 11 đầu cáp (3 pha)Theo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
68Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 11 đầu cáp (3 pha)Theo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
69Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,27100mTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
70Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 481 mTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
71Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 151 mTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
72Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 110 đầu cốtTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,610 đầu cốtTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
74Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,610 cọcTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
75Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm0,3795100kgTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
76Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 21 bộTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
77Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 31 bộTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốtTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần vật liệu tụ bù hạ Phần xây lắp điện phần TBA
79Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 51 mTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần vật liệu tụ bù hạ Phần xây lắp điện phần TBA
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7m3Theo mô tả tại chương VTiếp địa TBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường7m3Theo mô tả tại chương VTiếp địa TBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II9,6406m3Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,385m3Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1547100m2Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1294tấnTheo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (bu lông móng)0,0179tấnTheo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,05m3Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0633100m3Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,009100m3Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,9m2Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,65m2Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0331100m3Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0331100m3Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0331100m3Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,0014m3Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,046m3Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1000,368m3Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,95m2Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
99Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,05m2Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,92m2Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0014100m3Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0014100m3Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0014100m3Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
104Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x240)mm253mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
105Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng4hộpTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
106Giá đỡ tủ ATS20,87kgTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
107Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ RMU và HT4mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
108Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm24cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
109Gạch đặc 210x100x60133viênTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
110Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m30mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
111Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,53100mTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
112Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 41 đầu cáp (3 pha)Theo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
113Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg1bộTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
114Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 41 mTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
115Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu cốtTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
116Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,1331000vTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
117Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,06100m2Theo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
118Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 100mm (ống nhựa HDPE 130/100)0,44100mTheo mô tả tại chương VLắp đặt ống nhựa - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,736m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0148100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,027100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0326100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0326100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0326100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12
125Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máyTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
126Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 2bộTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
127Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 1bộTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
128Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số1bộTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
129Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv1cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
130Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv2cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
131Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện1hệ thốngTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
132Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)1hệ thốngTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
133Thí nghiệm tụ điện, điện áp2tụTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
134Thí nghiệm tụ điện, điện áp1tụTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
135Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 5004cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
136Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 3001cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
137Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện4cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
138Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A2cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
139Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A1cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
140Thí nghiệm chống sét van điện áp 1bộTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
141Thí nghiệm chống sét van điện áp 2bộTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
142Thí nghiệm biến dòng điện 1cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
143Thí nghiệm biến dòng điện 5cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
144Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
145Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2)2sợiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
146Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (24kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2)3sợiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
147Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2sợiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
148Thí nghiệm cáp lực, điện áp 7sợiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
149Chi phí hạng mục chung, phụ trợ khác1Toàn bộTheo mô tả tại chương VChi phí hạng mục chung, phụ trợ khác
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong vòng 3 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng ký kết từ năm 2019 trở lại đây + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống trạm biến áp có công suất từ 560kVA trở lên; + Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương về việc chứng minh hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.040.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 tuần và được Chủ đầu tư chấp thuận.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 Kỹ sư điện điện tử/ kỹ sư cơ điện, kỹ sư kỹ thuật điện53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Kỹ sư điện điện tử/ kỹ sư cơ điện, kỹ sư kỹ thuật điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->