Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305627-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20171011474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 18:11:00 đến ngày 2022-03-09 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,364,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong vòng 3 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng ký kết từ năm 2019 trở lại đây + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống trạm biến áp có công suất từ 560kVA trở lên; + Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương về việc chứng minh hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 tuần và được Chủ đầu tư chấp thuận. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện điện tử/ kỹ sư cơ điện, kỹ sư kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện điện tử/ kỹ sư cơ điện, kỹ sư kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt trạm biến áp Dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam tại số 30, phố Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh sản phẩm đạt tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa. - Các nội dung cam kết liên quan đến yêu cầu được nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Cam kết cấp hàng) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị trạm biến áp. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Số điện thoại: 024.38265778
Số fax: 024.38265777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MBA dầu 3 pha 560kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | Theo mô tả tại chương V | Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | Theo mô tả tại chương V | Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA | |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 560A- 01 ATM tổng 800A, 01 ATM nhánh 630A, 01 ATM nhánh 400A, 01 ATM 125A bảo vệ tụ bù, 01 AMT tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, mắng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA và có vị trí lắp đặt tủ RMU, bulong móng D28 (loại 2) | 1 | tủ | Theo mô tả tại chương V | Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 3 pha 0,4kV-6x20kVAr tự động | 1 | tủ | Theo mô tả tại chương V | Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA | |
| 5 | Bộ đèn báo sự cố (lắp tại tủ RMU) | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA | |
| 6 | Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồn | 1 | cái | Theo mô tả tại chương V | Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA | |
| 7 | Tủ ATS-600V-800A | 1 | tủ | Theo mô tả tại chương V | Thiết bị phần 0,4kV | |
| 8 | Chi phí vận chuyển thiết bị cẩu tự hành 5T | 1 | ca | Theo mô tả tại chương V | Thiết bị phần 0,4kV | |
| 9 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 139 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 10 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 11 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 3 | hộp | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 12 | Biển báo tên cáp (10x15)cm phản quang | 3 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 13 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | 3 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 14 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 4 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 15 | Gạch đặc 210x100x60 | 1.188 | viên | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 16 | Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | 132 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,39 | 100m | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 22 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 4 | 1 bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,188 | 1000v | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,264 | 100m2 | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 150mm ((ống nhựa HDPE 195/150) | 1,35 | 100m | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt ống nhựa - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0504 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Tấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0063 | tấn | Theo mô tả tại chương V | Tấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0035 | 100m2 | Theo mô tả tại chương V | Tấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | Theo mô tả tại chương V | Tấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,65 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,002 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0038 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0046 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0046 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0046 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 42,25 | m2 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,37 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,445 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2997 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4102 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4102 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,4102 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 43 | Hoàn trả vỉa hè | 1 | Công việc | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 (bao gồm công việc 44, 45, 46) | |
| 44 | Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường. Định mức hè, đường chiều dày | 4,225 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 45 | Lát gạch ceramic và granit nhân tạo, kích thước gạch 40x40cm (đá tự nhiên kích thước 40x40cm) | 42,25 | m2 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 46 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | 42,25 | m2 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 47 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |
| 48 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 1 | 1 tủ | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |
| 49 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |
| 50 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | 0,12 | 1 hệ thống | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây (Bộ đèn báo sự cố ) | 1 | 1 cái | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại (Modem đo xa) | 1 | 1 cái | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |
| 53 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | hộp | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 54 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | hộp | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 55 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 27 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 56 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x240)mm2-0,6/1kV | 48 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 57 | Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ RMU và HT | 15 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 58 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | 10 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 59 | Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 | 16 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 60 | TIếp địa trạm | 123,75 | kg | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 61 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | 2 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 62 | Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang) | 3 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 63 | Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2 | 5 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư -Phần vật liệu tụ bù hạ - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 64 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | 8 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư -Phần vật liệu tụ bù hạ - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 65 | Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm | 20 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư -Phần vật liệu tụ bù hạ - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 66 | Lắp đặt giá đỡ (lắp trụ đỡ MBA, chụp cực MBA, máng cáp...) | 1,5 | tấn | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 67 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 68 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 69 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,27 | 100m | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 70 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 48 | 1 m | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 71 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 15 | 1 m | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1 | 10 đầu cốt | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 74 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 75 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,3795 | 100kg | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 76 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 2 | 1 bộ | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 77 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần vật liệu tụ bù hạ Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 79 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 5 | 1 m | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần vật liệu tụ bù hạ Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Tiếp địa TBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Tiếp địa TBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,6406 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,385 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1547 | 100m2 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1294 | tấn | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (bu lông móng) | 0,0179 | tấn | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,05 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0633 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,009 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,9 | m2 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,65 | m2 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0331 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0331 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0331 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,0014 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,046 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 0,368 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,95 | m2 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,05 | m2 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,92 | m2 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0014 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0014 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0014 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 104 | Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x240)mm2 | 53 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 105 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 4 | hộp | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 106 | Giá đỡ tủ ATS | 20,87 | kg | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 107 | Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ RMU và HT | 4 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 108 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | 4 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 109 | Gạch đặc 210x100x60 | 133 | viên | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 110 | Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | 30 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 111 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,53 | 100m | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 112 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 113 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 114 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 4 | 1 m | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 115 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 116 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,133 | 1000v | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 117 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,06 | 100m2 | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 100mm (ống nhựa HDPE 130/100) | 0,44 | 100m | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt ống nhựa - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 | |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,736 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 | |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0148 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 | |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,027 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 | |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0326 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 | |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0326 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 | |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0326 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 | |
| 125 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 126 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 127 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 128 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 129 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | 1 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 130 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | 2 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 131 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | 1 | hệ thống | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 132 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | 1 | hệ thống | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 133 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 2 | tụ | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 134 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 1 | tụ | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 135 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | 4 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 136 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 137 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 4 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 138 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 2 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 139 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 1 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 140 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 141 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 142 | Thí nghiệm biến dòng điện | 1 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 143 | Thí nghiệm biến dòng điện | 5 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 144 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 145 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2) | 2 | sợi | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 146 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (24kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2) | 3 | sợi | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 147 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 148 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 7 | sợi | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 149 | Chi phí hạng mục chung, phụ trợ khác | 1 | Toàn bộ | Theo mô tả tại chương V | Chi phí hạng mục chung, phụ trợ khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong vòng 3 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng ký kết từ năm 2019 trở lại đây + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống trạm biến áp có công suất từ 560kVA trở lên; + Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương về việc chứng minh hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 tuần và được Chủ đầu tư chấp thuận. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Kỹ sư điện điện tử/ kỹ sư cơ điện, kỹ sư kỹ thuật điện | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Kỹ sư điện điện tử/ kỹ sư cơ điện, kỹ sư kỹ thuật điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi