Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 07:48:00 đến ngày 2022-03-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,376,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 7.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật: 15 người- Trong đó 10 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu gói thầu đang xét.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu – trọng lượng 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông liên xã Nam Bình - Thuận Hạnh, huyện Đắk Song 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Xác nhận của cơ quan thuế Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của quý IV năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Quảng, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0963.514.106 (Bà Lê Thị Thanh Trâm) hoặc Ông: Trần Hữu Thuận (Cán bộ quản lý dự án của Chủ đầu tư) 0941.453.355 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Danh, điạ chỉ: Chuyên Viên Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đắk Song, Tổ 3, thị trấn Đức An, huyện Đắk Song |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31,55 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 37,72 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,78 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 106,61 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33,26 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải, phạm vi ≤1000m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31,55 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C3 đổ thải, phạm vi ≤1000m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,03 | 100m3 |
| B | Móng, mặt đường, lề đường | |||
| 1 | Đào xúc đất ở mỏ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,76 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển 1km đầu tiên | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,76 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,76 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp móng CPTN, K = 0,98 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,35 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường đất C3, K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,22 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 71,65 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm (phần gia cố lề+làm mới) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 106,61 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14,2cm (bù vênh + tăng cường trên mặt đường cũ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 71,65 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 178,26 | 100m2 |
| 10 | Trồng đá vỉa bằng đá hộc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 189 | m3 |
| 11 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,8 | m3 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,44 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê quây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,32 | 100m3 |
| 3 | Đào đê quây bỏ đi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,32 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào mương dẫn dòng + đê quây đổ đi, cự ly 300m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,32 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả mương dẫn dòng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,44 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm làm đường tạm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | 1 đoạn ống |
| 7 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,76 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cũ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36,5 | m3 |
| 9 | Đào móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,33 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hai bên cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,64 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng cống, M150, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,64 | m3 |
| 13 | Bê tông thân cống, M350, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 61,05 | m3 |
| 14 | Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,07 | tấn |
| 15 | Cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,91 | tấn |
| 16 | Cốt thép thân cống, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,45 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 51,2 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,32 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,32 | m3 |
| 21 | Bê tông móng sân cống, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19,39 | m3 |
| 22 | Bê tông tường cánh, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,76 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sân cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,37 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,46 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,58 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn chân khay | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29,19 | m2 |
| 29 | Xếp đá khan chống xói thượng, hạ lưu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,35 | m3 |
| 30 | Bê tông bản mặt cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,37 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản mặt, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,07 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản mặt,, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,12 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bản dẫn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,12 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,8 | m3 |
| 35 | Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,98 | m3 |
| 36 | Bê tông trụ lan can, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | m3 |
| 37 | Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,21 | tấn |
| 38 | Cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | tấn |
| 39 | Cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn trụ lan can | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | 100m2 |
| 42 | Sơn trắng, đỏ gờ chắn bánh, trụ lan can | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,96 | 1m2 |
| 43 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,21 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,21 | tấn |
| 45 | Gia cố mái ta luy bằng đá hộc, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,2 | m3 |
| 46 | Đào hoàn thiện rãnh dọc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,61 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 102,56 | m3 |
| 48 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 49,9 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 122,25 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,77 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5.544 | 1 cấu kiện |
| 52 | Bê tông lề gia cố, đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 79 | m3 |
| 53 | Đào mương mở rộng mương-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,03 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 164,3 | m3 |
| 55 | Bê tông lề gia cố, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 68,9 | m3 |
| 56 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 333,9 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 136,74 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,32 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19,73 | tấn |
| 60 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,83 | tấn |
| 61 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,25 | tấn |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35,3 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thân rãnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,45 | 100m2 |
| 64 | Bốc xếp thân rãnh - Bốc xếp lên | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.060 | 1 cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp thân rãnh - Bốc xếp xuống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.060 | 1 cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt các đốt rãnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.060 | 1cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.060 | cái |
| 68 | Thi công mối nối | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.060 | mối nối |
| 69 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,07 | 100m3 |
| 70 | Đào móng dốc nước-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,28 | 100m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,46 | m3 |
| 72 | Ván khuôn dốc nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,57 | 100m2 |
| 73 | Bê tông dốc nước M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,76 | m3 |
| 74 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m3 |
| 75 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,8 | m2 |
| 76 | Đào móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,34 | 100m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,55 | m3 |
| 78 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,55 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống BTLT D600 H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 1 đoạn ống |
| 80 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,81 | mối nối |
| 81 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,12 | 100m3 |
| 82 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,89 | m2 |
| 83 | Đào móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 100m3 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,03 | m3 |
| 85 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,23 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống BTLT D800 H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,23 | 1 đoạn ống |
| 87 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,61 | mối nối |
| 88 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 100m3 |
| 89 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 337,1 | m2 |
| 90 | Đào móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,38 | 100m3 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,23 | m3 |
| 92 | Lắp đặt gối cống - Đường kính ≤1000mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 83,87 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống BTLT D800 H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,96 | 1 đoạn ống |
| 94 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,96 | mối nối |
| 95 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,58 | 100m3 |
| 96 | Đào móng hố thu - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,6 | 100m3 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,28 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,73 | tấn |
| 99 | Ván khuôn hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,68 | 100m2 |
| 100 | Bê tông thân, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,3 | m3 |
| 101 | Gia công thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 102 | Lắp đặt thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | tấn |
| 103 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,24 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn nắp hố ga | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | 100m2 |
| 105 | Bê tông nắp hố ga, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,33 | m3 |
| 106 | Cốt thép nắp hố ga - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | tấn |
| 107 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | 1 cấu kiện |
| 108 | Khung thép bao nắp hố ga, V50*50*5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | Kg |
| 109 | Đào móng cửa xả, Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,12 | 100m3 |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,53 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thân | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,11 | 100m2 |
| 113 | Bê tông cửa xả, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,72 | m3 |
| 114 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | 1 rọ |
| 115 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,07 | 100m3 |
| 116 | Đào móng hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | 100m3 |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | m3 |
| 118 | Ván khuôn hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng, thân, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,18 | m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | 100m3 |
| 121 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,33 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,93 | 100m3 |
| 123 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,28 | m3 |
| 124 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,96 | m3 |
| 125 | Ván khuôn ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,34 | 100m2 |
| 126 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | tấn |
| 127 | Bê tông ống cống, M300, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,07 | m3 |
| 128 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,59 | m2 |
| 129 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | mối nối |
| 130 | Gia cố mái taluy thượng lưu bằng đá hộc, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,53 | m3 |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,34 | m3 |
| 132 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,29 | m3 |
| 133 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,76 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,14 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,13 | 100m2 |
| 136 | Xếp đá khan chống xói | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,92 | m3 |
| 137 | Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,69 | m3 |
| 138 | Đào móng cống Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,13 | 100m3 |
| 139 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,43 | m3 |
| 140 | Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | tấn |
| 141 | Ván khuôn thân cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | 100m2 |
| 142 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,52 | m3 |
| 143 | Bê tông móng, thân hố thu, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,69 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thân hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 100m2 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,06 | 100m3 |
| D | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác A90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo D80mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 106,6 | md |
| 4 | Nắp chụp nhựa D80mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 179 | cái |
| E | Chi phí đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
| F | Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
| G | Chi phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ môi trường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
| H | Chi phí bảo vệ môi trường đối với các khoảng sẵn tận dụng | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ môi trường đối với các khoảng sẵn tận dụng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 7.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Công nhân kỹ thuật: 15 người- Trong đó 10 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu gói thầu đang xét.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 2 | Máy lu – trọng lượng 8T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 6 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 9 | Thiết bị tưới nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 11 | Máy nén khí | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 12 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi