Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306695-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220115837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 07:48:00 đến ngày 2022-03-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,376,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 7.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật: 15 người- Trong đó 10 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu gói thầu đang xét.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu – trọng lượng 8T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường giao thông liên xã Nam Bình - Thuận Hạnh, huyện Đắk Song
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song , địa chỉ: Thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nghĩa Tín. Địa chỉ: Tổ 5, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đắk Song. Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đắk Song. Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song , địa chỉ: Thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Xác nhận của cơ quan thuế Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của quý IV năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Quảng, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0963.514.106 (Bà Lê Thị Thanh Trâm) hoặc Ông: Trần Hữu Thuận (Cán bộ quản lý dự án của Chủ đầu tư) 0941.453.355
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lê Danh, điạ chỉ: Chuyên Viên Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đắk Song, Tổ 3, thị trấn Đức An, huyện Đắk Song
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào hữu cơTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31,55100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán37,72100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,78100m3
4Lu tăng cường nền đào, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán106,61100m2
5Vận chuyển đất tận dụng để đắpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán33,26100m3
6Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải, phạm vi ≤1000mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31,55100m3
7Vận chuyển đất C3 đổ thải, phạm vi ≤1000mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,03100m3
B Móng, mặt đường, lề đường
1Đào xúc đất ở mỏ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24,76100m3
2Vận chuyển 1km đầu tiênTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24,76100m3
3Vận chuyển 4km tiếp theoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24,76100m3/1km
4Đắp móng CPTN, K = 0,98Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,35100m3
5Đắp lề đường đất C3, K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,22100m3
6Cày xới mặt tạo nhám mặt đường láng nhựa cũTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán71,65100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm (phần gia cố lề+làm mới)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán106,61100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14,2cm (bù vênh + tăng cường trên mặt đường cũ)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán71,65100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán178,26100m2
10Trồng đá vỉa bằng đá hộcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán189m3
11Thi công rãnh xương cá, dài ≤2mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8m3
C Hệ thống thoát nước
1Đào mương dẫn dòngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,44100m3
2Đắp đê quây, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,32100m3
3Đào đê quây bỏ điTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,32100m3
4Vận chuyển đất đào mương dẫn dòng + đê quây đổ đi, cự ly 300mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,32100m3
5Đắp đất hoàn trả mương dẫn dòng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,44100m3
6Lắp đặt ống bê tông ly tâm làm đường tạmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51 đoạn ống
7Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 1x2,Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,76m3
8Phá dỡ tường đầu, tường cánh cũTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36,5m3
9Đào móng cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,33100m3
10Đắp đất hoàn trả hai bên cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,64m3
12Bê tông lót móng cống, M150, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,64m3
13Bê tông thân cống, M350, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán61,05m3
14Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,07tấn
15Cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,91tấn
16Cốt thép thân cống, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tấn
17Ván khuôn cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,45100m2
18Quét nhựa bitum nóng thân cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51,2m2
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,32m3
20Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,32m3
21Bê tông móng sân cống, M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,39m3
22Bê tông tường cánh, M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,76m3
23Lắp dựng cốt thép sân cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,37tấn
24Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01tấn
25Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,46tấn
26Ván khuôn tường cánhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,58100m2
27Ván khuôn chân khayTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2100m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tường cánhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29,19m2
29Xếp đá khan chống xói thượng, hạ lưuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,35m3
30Bê tông bản mặt cống, bê tông M300, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,37m3
31Cốt thép bản mặt, đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,07tấn
32Cốt thép bản mặt,, đường kính cốt thép ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,12tấn
33Ván khuôn bản dẫnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,12100m2
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,8m3
35Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,98m3
36Bê tông trụ lan can, M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1m3
37Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,21tấn
38Cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02tấn
39Cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02tấn
40Ván khuôn gờ chắn bánhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,08100m2
41Ván khuôn trụ lan canTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05100m2
42Sơn trắng, đỏ gờ chắn bánh, trụ lan canTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,961m2
43Gia công lan canTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,21tấn
44Lắp dựng lan canTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,21tấn
45Gia cố mái ta luy bằng đá hộc, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,2m3
46Đào hoàn thiện rãnh dọcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,61100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán102,56m3
48Bê tông đáy rãnh, đá 1x2 M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán49,9m3
49Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán122,25m3
50Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,77100m2
51Lắp dựng tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5.5441 cấu kiện
52Bê tông lề gia cố, đá 1x2 M250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán79m3
53Đào mương mở rộng mương-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,03100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán164,3m3
55Bê tông lề gia cố, M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán68,9m3
56Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán333,9m3
57Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán136,74m3
58Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,32tấn
59Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK >10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,73tấn
60Cốt thép tấm đan, ĐK Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,83tấn
61Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,25tấn
62Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,3100m2
63Ván khuôn thân rãnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,45100m2
64Bốc xếp thân rãnh - Bốc xếp lênTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.0601 cấu kiện
65Bốc xếp thân rãnh - Bốc xếp xuốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.0601 cấu kiện
66Lắp đặt các đốt rãnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.0601cấu kiện
67Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.060cái
68Thi công mối nốiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.060mối nối
69Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,07100m3
70Đào móng dốc nước-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,28100m3
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,46m3
72Ván khuôn dốc nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,57100m2
73Bê tông dốc nước M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,76m3
74Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m3
75Quét nhựa bitum nóng ống cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,8m2
76Đào móng cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,34100m3
77Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,55m3
78Bê tông móng cống, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,55m3
79Lắp đặt ống BTLT D600 H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,61 đoạn ống
80Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,81mối nối
81Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,12100m3
82Quét nhựa bitum nóng ống cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,89m2
83Đào móng cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6100m3
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,03m3
85Bê tông móng cống, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,23m3
86Lắp đặt ống BTLT D800 H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,231 đoạn ống
87Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,61mối nối
88Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2100m3
89Quét nhựa bitum nóng ống cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán337,1m2
90Đào móng cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,38100m3
91Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,23m3
92Lắp đặt gối cống - Đường kính ≤1000mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán83,87cái
93Lắp đặt ống BTLT D800 H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,961 đoạn ống
94Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,96mối nối
95Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,58100m3
96Đào móng hố thu - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,6100m3
97Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,28m3
98Lắp dựng cốt thép hố thuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,73tấn
99Ván khuôn hố thuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,68100m2
100Bê tông thân, M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,3m3
101Gia công thang sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03tấn
102Lắp đặt thang sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03tấn
103Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,24100m3
104Ván khuôn nắp hố gaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02100m2
105Bê tông nắp hố ga, M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,33m3
106Cốt thép nắp hố ga - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05tấn
107Lắp đặt nắp hố gaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51 cấu kiện
108Khung thép bao nắp hố ga, V50*50*5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06Kg
109Đào móng cửa xả, Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,12100m3
110Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,53m3
111Ván khuôn thânTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m2
112Ván khuôn móngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,11100m2
113Bê tông cửa xả, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,72m3
114Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51 rọ
115Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,07100m3
116Đào móng hố thuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06100m3
117Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4m3
118Ván khuôn hố thuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02100m2
119Bê tông móng, thân, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,18m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02100m3
121Đào móng cống - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,33100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,93100m3
123Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,28m3
124Bê tông móng cống, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,96m3
125Ván khuôn ống cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,34100m2
126Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2tấn
127Bê tông ống cống, M300, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,07m3
128Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,59m2
129Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4mối nối
130Gia cố mái taluy thượng lưu bằng đá hộc, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,53m3
131Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,34m3
132Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,29m3
133Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,76m3
134Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,14100m2
135Ván khuôn móngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,13100m2
136Xếp đá khan chống xóiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,92m3
137Phá dỡ hố thu BTXM hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,69m3
138Đào móng cống Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,13100m3
139Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,43m3
140Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06tấn
141Ván khuôn thân cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,09100m2
142Bê tông thân cống M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,52m3
143Bê tông móng, thân hố thu, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,69m3
144Ván khuôn thân hố thuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2100m2
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06100m3
D Hệ thống ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26cái
2Biển báo tam giác A90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26cái
3Cột đỡ biển báo D80mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán106,6md
4Nắp chụp nhựa D80mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26cái
5Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCTTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán179cái
E Chi phí đảm bảo ATGT
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Khoản
F Thuế tài nguyên
1Thuế tài nguyênTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Khoản
G Chi phí bảo vệ môi trường
1Chi phí bảo vệ môi trườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Khoản
H Chi phí bảo vệ môi trường đối với các khoảng sẵn tận dụng
1Chi phí bảo vệ môi trường đối với các khoảng sẵn tận dụngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 7.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 15 - Công nhân kỹ thuật: 15 người- Trong đó 10 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu gói thầu đang xét.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất ≥ 110CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
2 Máy lu – trọng lượng 8T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
3 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
6 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
7 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Thiết bị tưới nhựa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
11 Máy nén khí - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
12 Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->