Gói thầu: Xây dựng công trình: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 09:10:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,160,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích bình trộn ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp: hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| B | Phần Phá dỡ + Cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 116,918 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. E-HSMT | 2,9727 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,1981 | tấn |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. E-HSMT | 99,0176 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 99,0176 | m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,1981 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,8033 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 42,358 | m |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. E-HSMT | 67,3152 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 67,3152 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 18,5491 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,1753 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. E-HSMT | 82,5775 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 347,3082 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 57,53 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 289,7782 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 347,3082 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 86,28 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 86,28 | m |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 114,24 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 967,626 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 930,626 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 967,626 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 600,7715 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 180,2315 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 180,2315 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,3714 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 88,474 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 88,474 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,9799 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,2578 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,2964 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 68,535 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,9329 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0718 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 69 | cái |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 436,02 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 363,95 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 42,9434 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 157,36 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,215 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,35 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 17,54 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 55 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 17 | bộ |
| 60 | Sản xuất vách ngăn khu wc bằng tấm compact (giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 8,898 | m2 |
| 61 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox hộp 20x20x1.2 (giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 249,0894 | kg |
| 62 | Lan can cầu thang INOX D10 (khoán gọn cả lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 105,3344 | kg |
| 63 | Trụ INOX chân cầu thang | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Trụ lan can cầu thang INOX | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 65 | Lan can hành lang INOX (khoán gọn cả lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 917,1423 | kg |
| 66 | Trụ lan can hành lang INOX | Chương V. E-HSMT | 21 | Cái |
| 67 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. E-HSMT | 27,3198 | m3 |
| 68 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 62,0261 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 62,0261 | m3 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,9382 | 100m2 |
| 71 | Bạt che chắn đảm bảo công tác vệ sinh môi trường trong quá trình thi công( khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 207,284 | m2 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 40 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 520 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 670 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. E-HSMT | 520 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 370 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC2/4LA | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 21 | đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 1.000 | cái |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Nhân công tháo thiết bị thu sét | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 170 | m |
| 7 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 120 | cái |
| 8 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| E | Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Vòi xịt hang | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng sông D20 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông D25 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông D32 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu D25x20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu D32x25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng xông PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Côn PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Mũ thông hơi D42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Nút bịt đầu ống D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Nút bịt đầu ống D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 56 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 20 | Tuýp |
| 57 | Phao téc | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 58 | Nẹp ống các loại | Chương V. E-HSMT | 300 | cái |
| 59 | Đinh vít + nở các loại | Chương V. E-HSMT | 1.000 | cái |
| F | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác inox | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 8 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 9 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 20 | Tuýp |
| 10 | Đinh vít + nở các loại | Chương V. E-HSMT | 200 | cái |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,3997 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,1233 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0079 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0237 | 100m2 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,4033 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,838 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 9,6192 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0465 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 24,6665 | m3 |
| H | NHÀ HỘI TRƯỜNG 01 | |||
| I | Phần Phá dỡ + Cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 355,3839 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. E-HSMT | 138,7232 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 138,7232 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,1368 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 41,7 | md |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. E-HSMT | 34,104 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 34,104 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 8,3581 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1452 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. E-HSMT | 165,2946 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 299,1188 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 299,1188 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 71,28 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 71,28 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 299,1188 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 371,324 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,888 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 353,436 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 371,324 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 375,1584 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 112,5475 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 112,5475 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 280,9092 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 255,9168 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 38,07 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,7758 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 16,5295 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,5078 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 61,47 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,0816 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 36 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox hộp 20x20x1.2 (giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 124,656 | kg |
| 43 | Lan can hành lang INOX (khoán gọn cả lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 406,3411 | kg |
| 44 | Trụ lan can hành lang INOX | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 32,5183 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 32,5183 | m3 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 48 | Bạt che chắn đảm bảo công tác vệ sinh môi trường trong quá trình thi công( khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 102,96 | m2 |
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 18 | bảng |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 17 | đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 1.000 | cái |
| K | Chống sét | |||
| 1 | Nhân công tháo thiết bị thu sét | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 8 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| L | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Chếch D110 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác inox | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 94 | cái |
| 8 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 9 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 5 | Tuýp |
| 10 | Đinh vít + nở các loại | Chương V. E-HSMT | 200 | cái |
| M | NHÀ HỘI TRƯỜNG 02 + NHÀ LÀM VIỆC | |||
| N | Phần Phá dỡ + Cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 74,007 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 22,22 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V. E-HSMT | 9,4 | m |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. E-HSMT | 2,0368 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. E-HSMT | 90,7394 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 90,7394 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,86 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 44,194 | m |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. E-HSMT | 23,9728 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 23,9728 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 7,9761 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 0,8131 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6424 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 382,3583 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,354 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 355,0043 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 382,3583 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,96 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,96 | m |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 614,272 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,016 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 582,256 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 614,272 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 386,6396 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 115,9919 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 115,9919 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 47,577 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 47,577 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 309,8296 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 251,6384 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 11,2812 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,59 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,9978 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,4966 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,0714 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 69,156 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,001 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1539 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1465 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 148 | cái |
| 47 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 32,58 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 13,315 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 15,24 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 51 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 15,886 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox hộp 20x20x1.2 (giá khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 220,2256 | kg |
| 57 | Lan can cầu thang INOX D10 (khoán gọn cả lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 101,9226 | kg |
| 58 | Trụ INOX chân cầu thang | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Trụ lan can cầu thang INOX | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 60 | Lan can hành lang INOX (khoán gọn cả lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 274,7086 | kg |
| 61 | Trụ lan can hành lang INOX | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 62 | Tấm lam chớp nhôm (khoán gọn cả lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 17,004 | m2 |
| 63 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. E-HSMT | 14,4151 | m3 |
| 64 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 24,5736 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 24,5736 | m3 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,1174 | 100m2 |
| 67 | Bạt che chắn đảm bảo công tác vệ sinh môi trường trong quá trình thi công( khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 111,744 | m2 |
| 68 | Chữ nổi Mica vàng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| O | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 8 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. E-HSMT | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 370 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC2/4LA | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 21 | đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 500 | cái |
| P | Chống sét | |||
| 1 | Nhân công tháo thiết bị thu sét | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 160 | m |
| 7 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 110 | cái |
| 8 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Đo điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| Q | Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Vòi xịt hang | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông D20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông D25 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông D32 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu D25x20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu D32x25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng xông PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Mũ thông hơi D42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Nút bịt đầu ống D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Nút bịt đầu ống D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 52 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 15 | Tuýp |
| 53 | Phao téc | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Nẹp ống các loại | Chương V. E-HSMT | 250 | cái |
| 55 | Đinh vít + nở các loại | Chương V. E-HSMT | 800 | cái |
| R | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác inox | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 65 | cái |
| 8 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 9 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 3 | Tuýp |
| 10 | Đinh vít + nở các loại | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| S | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| T | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 52,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 305 | m3 |
| 3 | Cắt mạch khe co giãn | Chương V. E-HSMT | 1.830 | m |
| U | Nhà để xe | |||
| 1 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,4696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 7,546 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,3502 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,3502 | tấn |
| 12 | Thép bản 150x50x5 | Chương V. E-HSMT | 7,08 | kg |
| 13 | Thép bản 210x210x10 | Chương V. E-HSMT | 20,76 | kg |
| 14 | Bu lông neo M16 kiểu J đủ bộ ( L =500 ) | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Máng nước | Chương V. E-HSMT | 16 | m |
| 16 | Đai giữ máng | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Rọ chắn rác inox | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,0914 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Chương V. E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V. E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,3502 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| V | Cổng + tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Chương V. E-HSMT | 146,286 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 24,6978 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,7245 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,9154 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,8787 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1795 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1291 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,6474 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 14,7385 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 19,3596 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 405,5632 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 405,5632 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 13,9551 | m2 |
| 17 | Cổng | Chương V. E-HSMT | 109,204 | |
| 18 | Mũi giáo cổng | Chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 19 | Phụ kiện cổng (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thép vuông đặc 15x15 | Chương V. E-HSMT | 649,2041 | kg |
| 21 | Thép vuông đặc 20x20 | Chương V. E-HSMT | 267,2768 | |
| 22 | Thép vuông đặc 30x30 | Chương V. E-HSMT | 164,3775 | kg |
| 23 | Thép hộp 50x50x1.2 | Chương V. E-HSMT | 20,9776 | kg |
| 24 | Mũi giáo tường rào | Chương V. E-HSMT | 152 | cái |
| 25 | Gia công hàng rào hoa sắt (Chỉ tính VL Phụ) | Chương V. E-HSMT | 1,1018 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hàng rào hoa thép | Chương V. E-HSMT | 54,88 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 54,88 | m2 |
| 28 | Chữ nổi Mica vàng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Quốc Huy | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,64 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích bình trộn ≥ 80 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi