Gói thầu: Xây dựng công trình: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307088-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220304487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 09:10:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,160,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích bình trộn ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp: hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
B Phần Phá dỡ + Cải tạo
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. E-HSMT4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. E-HSMT8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. E-HSMT6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. E-HSMT116,918m2
6Phá dỡ hoa sắt cửaChương V. E-HSMT10,8m2
7Tháo dỡ lan can gỗChương V. E-HSMT10m
8Tháo tấm lợp tônChương V. E-HSMT2,9727100m2
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT1,1981tấn
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. E-HSMT99,0176m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT99,0176m2
12Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,1981tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,8033100m2
14Tôn úp nócChương V. E-HSMT42,358m
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. E-HSMT67,3152m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT67,3152m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT18,5491m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT3,1753m3
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. E-HSMT82,5775m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT347,3082m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT57,53m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT289,7782m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT347,3082m2
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT86,28m
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT86,28m
26Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. E-HSMT114,24m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT967,626m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT37m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT930,626m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT967,626m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. E-HSMT600,7715m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT180,2315m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT180,2315m2
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT9,3714m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT88,474m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT88,474m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT1,9799m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT8,2578m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT6,2964m3
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT68,535m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,9329m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0718100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0683tấn
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT69cái
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. E-HSMT436,02m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT363,95m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT42,9434m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT157,36m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,215m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,35m2
51Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT52,8m2
52Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT17,54m2
53Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT10,26m2
54Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT6,96m2
55Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT5,94m2
56Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT16bộ
57Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT10bộ
58Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT5bộ
59Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT17bộ
60Sản xuất vách ngăn khu wc bằng tấm compact (giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT8,898m2
61Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox hộp 20x20x1.2 (giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT249,0894kg
62Lan can cầu thang INOX D10 (khoán gọn cả lắp đặt)Chương V. E-HSMT105,3344kg
63Trụ INOX chân cầu thangChương V. E-HSMT1Cái
64Trụ lan can cầu thang INOXChương V. E-HSMT3Cái
65Lan can hành lang INOX (khoán gọn cả lắp đặt)Chương V. E-HSMT917,1423kg
66Trụ lan can hành lang INOXChương V. E-HSMT21Cái
67Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. E-HSMT27,3198m3
68Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. E-HSMT62,0261m3
69Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT62,0261m3
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT1,9382100m2
71Bạt che chắn đảm bảo công tác vệ sinh môi trường trong quá trình thi công( khoán gọn)Chương V. E-HSMT207,284m2
C Điện chiếu sáng
1Nhân công tháo dỡ các thiết bị điệnChương V. E-HSMT1HT
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT20bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT20bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT10cái
5Móc treo quạt trầnChương V. E-HSMT10cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT20cái
7Lắp đặt ổ cắm baChương V. E-HSMT40cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V. E-HSMT40bảng
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT11cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT30cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT520m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT670m
15Lắp đặt dây đơn Chương V. E-HSMT100m
16Lắp đặt dây đơn Chương V. E-HSMT520m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT370m
18Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC2/4LAChương V. E-HSMT4cái
19Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT2cái
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT20hộp
21đinh vít các loạiChương V. E-HSMT1.000cái
D Chống sét
1Nhân công tháo thiết bị thu sétChương V. E-HSMT1CT
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT4cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT4cái
4Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E-HSMT8cái
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E-HSMT8cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT170m
7Bật đỡ dâyChương V. E-HSMT120cái
8Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sétChương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT50m
10Đo điện trở tiếp địaChương V. E-HSMT2điểm
E Cấp, thoát nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT6bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT4bộ
3Vòi xịt hangChương V. E-HSMT4bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. E-HSMT4bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V. E-HSMT2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT6bộ
8Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V. E-HSMT2bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT6cái
10Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT6cái
11Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT6cái
12Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT6cái
13Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT4cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V. E-HSMT2bể
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,5100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. E-HSMT0,56100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V. E-HSMT0,12100m
19Lắp đặt măng sông D20Chương V. E-HSMT6cái
20Lắp đặt măng sông D25Chương V. E-HSMT14cái
21Lắp đặt măng sông D32Chương V. E-HSMT3cái
22Lắp đặt van khóa D25Chương V. E-HSMT6cái
23Lắp đặt van khóa D32Chương V. E-HSMT2cái
24Lắp đặt côn thu D25x20Chương V. E-HSMT2cái
25Lắp đặt côn thu D32x25Chương V. E-HSMT2cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT16cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Chương V. E-HSMT20cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Chương V. E-HSMT2cái
29Lắp đặt cút PPR D20Chương V. E-HSMT40cái
30Lắp đặt cút PPR D25Chương V. E-HSMT10cái
31Lắp đặt cút PPR D32Chương V. E-HSMT4cái
32Lắp đặt ống PVC D110Chương V. E-HSMT0,84100m
33Lắp đặt ống PVC D90Chương V. E-HSMT0,2100m
34Lắp đặt ống PVC D76Chương V. E-HSMT0,4100m
35Lắp đặt măng xông PVC D110Chương V. E-HSMT21cái
36Lắp đặt măng xông PVC D90Chương V. E-HSMT5cái
37Lắp đặt măng xông PVC D76Chương V. E-HSMT10cái
38Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90Chương V. E-HSMT4cái
39Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110Chương V. E-HSMT4cái
40Lắp đặt Y PVC D90Chương V. E-HSMT4cái
41Lắp đặt Y PVC D110Chương V. E-HSMT4cái
42Lắp đặt chếch PVC D90Chương V. E-HSMT4cái
43Lắp đặt chếch PVC D110Chương V. E-HSMT4cái
44Lắp đặt tê PVC D76Chương V. E-HSMT12cái
45Lắp đặt tê PVC D90Chương V. E-HSMT20cái
46Lắp đặt tê PVC D110Chương V. E-HSMT20cái
47Lắp đặt cút PVC D76Chương V. E-HSMT16cái
48Lắp đặt cút PVC D90Chương V. E-HSMT2cái
49Lắp đặt cút PVC D110Chương V. E-HSMT18cái
50Lắp đặt côn PVC D90Chương V. E-HSMT2cái
51Côn PVC D90Chương V. E-HSMT2cái
52Mũ thông hơi D42Chương V. E-HSMT2cái
53Nút bịt đầu ống D110Chương V. E-HSMT8cái
54Nút bịt đầu ống D90Chương V. E-HSMT8cái
55Băng keoChương V. E-HSMT20Cuộn
56Keo dán ốngChương V. E-HSMT20Tuýp
57Phao técChương V. E-HSMT2Bộ
58Nẹp ống các loạiChương V. E-HSMT300cái
59Đinh vít + nở các loạiChương V. E-HSMT1.000cái
F Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,8100m
2Lắp đặt măng sông nhựa D110Chương V. E-HSMT20cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. E-HSMT20cái
4Lắp đặt chếch PVC D110Chương V. E-HSMT10cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT10cái
6Rọ chắn rác inoxChương V. E-HSMT10cái
7Đai giữ ốngChương V. E-HSMT100cái
8Băng keoChương V. E-HSMT20Cuộn
9Keo dán ốngChương V. E-HSMT20Tuýp
10Đinh vít + nở các loạiChương V. E-HSMT200cái
G Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,296100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT7,3997m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,1233100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0045100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,752m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0079100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1767tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,256m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0237100m2
10Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT6,4033m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT35,838m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,75m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT9,6192m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0861tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,35m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,0465100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT9cấu kiện
18Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT24,6665m3
H NHÀ HỘI TRƯỜNG 01
I Phần Phá dỡ + Cải tạo
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. E-HSMT35,28m2
2Phá dỡ hoa sắt cửaChương V. E-HSMT13,2m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT355,3839m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. E-HSMT138,7232m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT138,7232m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT3,1368100m2
7Tôn úp nócChương V. E-HSMT41,7md
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. E-HSMT34,104m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT34,104m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT8,3581m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT1,1452m3
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. E-HSMT165,2946m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT299,1188m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT299,1188m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT71,28m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT71,28m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT299,1188m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT371,324m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT17,888m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT353,436m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT371,324m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. E-HSMT375,1584m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT112,5475m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT112,5475m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. E-HSMT280,9092m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT255,9168m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT38,07m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT1,7758m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT16,5295m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT4,5078m3
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT61,47m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,0816m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0832100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0792tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT80cái
36Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT23,1m2
37Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT1,92m2
38Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT10,26m2
39Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT7bộ
40Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT1bộ
41Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT5bộ
42Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox hộp 20x20x1.2 (giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT124,656kg
43Lan can hành lang INOX (khoán gọn cả lắp đặt)Chương V. E-HSMT406,3411kg
44Trụ lan can hành lang INOXChương V. E-HSMT4Cái
45Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. E-HSMT32,5183m3
46Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT32,5183m3
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT0,924100m2
48Bạt che chắn đảm bảo công tác vệ sinh môi trường trong quá trình thi công( khoán gọn)Chương V. E-HSMT102,96m2
J Điện chiếu sáng
1Nhân công tháo dỡ các thiết bị điệnChương V. E-HSMT1HT
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT19bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT10bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT10cái
5Móc treo quạt trầnChương V. E-HSMT10cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT25cái
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V. E-HSMT18bảng
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT3cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT75m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT120m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT150m
12Lắp đặt dây đơn Chương V. E-HSMT120m
13Lắp đặt dây đơn Chương V. E-HSMT150m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT350m
15Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT1cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT20hộp
17đinh vít các loạiChương V. E-HSMT1.000cái
K Chống sét
1Nhân công tháo thiết bị thu sétChương V. E-HSMT1CT
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT3cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT3cái
4Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E-HSMT8cái
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E-HSMT8cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT150m
7Bật đỡ dâyChương V. E-HSMT100cái
8Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sétChương V. E-HSMT3cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT50m
L Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,58100m
2Lắp đặt măng sông nhựa D110Chương V. E-HSMT12cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT16cái
4Chếch D110Chương V. E-HSMT16cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT12cái
6Rọ chắn rác inoxChương V. E-HSMT12cái
7Đai giữ ốngChương V. E-HSMT94cái
8Băng keoChương V. E-HSMT5Cuộn
9Keo dán ốngChương V. E-HSMT5Tuýp
10Đinh vít + nở các loạiChương V. E-HSMT200cái
M NHÀ HỘI TRƯỜNG 02 + NHÀ LÀM VIỆC
N Phần Phá dỡ + Cải tạo
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. E-HSMT3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. E-HSMT3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. E-HSMT3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. E-HSMT3bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. E-HSMT74,007m2
6Phá dỡ hoa sắtChương V. E-HSMT22,22m2
7Tháo dỡ lan can gỗChương V. E-HSMT9,4m
8Tháo tấm lợp tônChương V. E-HSMT2,0368100m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. E-HSMT90,7394m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT90,73941m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT1,86100m2
12Tôn úp nócChương V. E-HSMT44,194m
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. E-HSMT23,9728m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT23,9728m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT7,9761m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT0,8131m3
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. E-HSMT25,48m2
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,6424m3
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT382,3583m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT27,354m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT355,0043m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT382,3583m2
23Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT43,96m
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT43,96m
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT614,272m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT32,016m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT582,256m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT614,272m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. E-HSMT386,6396m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT115,9919m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT115,9919m2
32Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. E-HSMT47,577m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT47,577m2
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. E-HSMT309,8296m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT251,6384m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT11,2812m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT31,32m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT15,59m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT1,9978m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,4966m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT5,0714m3
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT69,156m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,001m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1539100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1465tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT148cái
47Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT32,58m2
48Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT13,315m2
49Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT15,24m2
50Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT1,08m2
51Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT15,886m2
52Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT10bộ
53Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT7bộ
54Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT8bộ
55Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT3bộ
56Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox hộp 20x20x1.2 (giá khoán gọn)Chương V. E-HSMT220,2256kg
57Lan can cầu thang INOX D10 (khoán gọn cả lắp đặt)Chương V. E-HSMT101,9226kg
58Trụ INOX chân cầu thangChương V. E-HSMT1Cái
59Trụ lan can cầu thang INOXChương V. E-HSMT3Cái
60Lan can hành lang INOX (khoán gọn cả lắp đặt)Chương V. E-HSMT274,7086kg
61Trụ lan can hành lang INOXChương V. E-HSMT5Cái
62Tấm lam chớp nhôm (khoán gọn cả lắp đặt)Chương V. E-HSMT17,004m2
63Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. E-HSMT14,4151m3
64Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. E-HSMT24,5736m3
65Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT24,5736m3
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT1,1174100m2
67Bạt che chắn đảm bảo công tác vệ sinh môi trường trong quá trình thi công( khoán gọn)Chương V. E-HSMT111,744m2
68Chữ nổi Mica vàngChương V. E-HSMT1bộ
O Điện chiếu sáng
1Nhân công tháo dỡ các thiết bị điệnChương V. E-HSMT1HT
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT17bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT3bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT8cái
5Móc treo quạt trầnChương V. E-HSMT8cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT8cái
7Lắp đặt ổ cắm baChương V. E-HSMT25cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT8cái
9Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V. E-HSMT8bảng
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT6cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT3cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT120m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT150m
15Lắp đặt dây đơn Chương V. E-HSMT110m
16Lắp đặt dây đơn Chương V. E-HSMT150m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT370m
18Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC2/4LAChương V. E-HSMT4cái
19Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT2cái
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT20hộp
21đinh vít các loạiChương V. E-HSMT500cái
P Chống sét
1Nhân công tháo thiết bị thu sétChương V. E-HSMT1CT
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT4cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT4cái
4Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E-HSMT8cái
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. E-HSMT8cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT160m
7Bật đỡ dâyChương V. E-HSMT110cái
8Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sétChương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT50m
10Đo điện trởChương V. E-HSMT2điểm
Q Cấp, thoát nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT3bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT3bộ
3Vòi xịt hangChương V. E-HSMT3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT3bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT3cái
6Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT3cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT3cái
8Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT3cái
9Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT3cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V. E-HSMT1bể
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,25100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. E-HSMT0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V. E-HSMT0,2100m
15Lắp đặt măng sông D20Chương V. E-HSMT2cái
16Lắp đặt măng sông D25Chương V. E-HSMT3cái
17Lắp đặt măng sông D32Chương V. E-HSMT3cái
18Lắp đặt van khóa D25Chương V. E-HSMT3cái
19Lắp đặt van khóa D32Chương V. E-HSMT2cái
20Lắp đặt côn thu D25x20Chương V. E-HSMT2cái
21Lắp đặt côn thu D32x25Chương V. E-HSMT2cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT5cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Chương V. E-HSMT3cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Chương V. E-HSMT3cái
25Lắp đặt cút PPR D20Chương V. E-HSMT5cái
26Lắp đặt cút PPR D25Chương V. E-HSMT5cái
27Lắp đặt cút PPR D32Chương V. E-HSMT5cái
28Lắp đặt ống PVC D110Chương V. E-HSMT0,1100m
29Lắp đặt ống PVC D90Chương V. E-HSMT0,1100m
30Lắp đặt ống PVC D76Chương V. E-HSMT0,08100m
31Lắp đặt măng xông PVC D110Chương V. E-HSMT2cái
32Lắp đặt măng xông PVC D90Chương V. E-HSMT2cái
33Lắp đặt măng xông PVC D76Chương V. E-HSMT2cái
34Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90Chương V. E-HSMT20cái
35Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110Chương V. E-HSMT2cái
36Lắp đặt Y PVC D90Chương V. E-HSMT1cái
37Lắp đặt Y PVC D110Chương V. E-HSMT1cái
38Lắp đặt chếch PVC D90Chương V. E-HSMT2cái
39Lắp đặt chếch PVC D110Chương V. E-HSMT2cái
40Lắp đặt tê PVC D76Chương V. E-HSMT2cái
41Lắp đặt tê PVC D90Chương V. E-HSMT2cái
42Lắp đặt tê PVC D110Chương V. E-HSMT2cái
43Lắp đặt cút PVC D76Chương V. E-HSMT16cái
44Lắp đặt cút PVC D90Chương V. E-HSMT1cái
45Lắp đặt cút PVC D110Chương V. E-HSMT4cái
46Lắp đặt côn PVC D90Chương V. E-HSMT2cái
47Lắp đặt côn PVC D110Chương V. E-HSMT2cái
48Mũ thông hơi D42Chương V. E-HSMT2cái
49Nút bịt đầu ống D110Chương V. E-HSMT4cái
50Nút bịt đầu ống D90Chương V. E-HSMT4cái
51Băng keoChương V. E-HSMT15Cuộn
52Keo dán ốngChương V. E-HSMT15Tuýp
53Phao técChương V. E-HSMT1Bộ
54Nẹp ống các loạiChương V. E-HSMT250cái
55Đinh vít + nở các loạiChương V. E-HSMT800cái
R Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,65100m
2Lắp đặt măng xông PVC D110Chương V. E-HSMT8cái
3Lắp đặt cút PVC D110Chương V. E-HSMT8cái
4Lắp đặt chếch PVC D110Chương V. E-HSMT8cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT8cái
6Rọ chắn rác inoxChương V. E-HSMT8cái
7Đai giữ ốngChương V. E-HSMT65cái
8Băng keoChương V. E-HSMT5Cuộn
9Keo dán ốngChương V. E-HSMT3Tuýp
10Đinh vít + nở các loạiChương V. E-HSMT100cái
S CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
T Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT52,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT305m3
3Cắt mạch khe co giãnChương V. E-HSMT1.830m
U Nhà để xe
1Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0768100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT2,4696m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,294m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,9m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,084100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT7,546m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. E-HSMT0,0416100m2
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,136tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,136tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,3502tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,3502tấn
12Thép bản 150x50x5Chương V. E-HSMT7,08kg
13Thép bản 210x210x10Chương V. E-HSMT20,76kg
14Bu lông neo M16 kiểu J đủ bộ ( L =500 )Chương V. E-HSMT24bộ
15Máng nướcChương V. E-HSMT16m
16Đai giữ mángChương V. E-HSMT16cái
17Rọ chắn rác inoxChương V. E-HSMT2cái
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,0914tấn
19Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngChương V. E-HSMT0,0446tấn
20Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpChương V. E-HSMT0,0278tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,3502tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,798100m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,6100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V. E-HSMT6cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V. E-HSMT12cái
V Cổng + tường rào
1Phá dỡ hàng ràoChương V. E-HSMT146,286m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT24,6978m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,539100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT2,7245m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT28,9154m3
6Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT4,8787m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,1795tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1291100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,6474m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V. E-HSMT14,7385m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT19,3596m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT405,5632m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT405,5632m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V. E-HSMT12,96m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT3,92m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. E-HSMT13,9551m2
17CổngChương V. E-HSMT109,204
18Mũi giáo cổngChương V. E-HSMT46cái
19Phụ kiện cổng (khoán gọn)Chương V. E-HSMT1bộ
20Thép vuông đặc 15x15Chương V. E-HSMT649,2041kg
21Thép vuông đặc 20x20Chương V. E-HSMT267,2768
22Thép vuông đặc 30x30Chương V. E-HSMT164,3775kg
23Thép hộp 50x50x1.2Chương V. E-HSMT20,9776kg
24Mũi giáo tường ràoChương V. E-HSMT152cái
25Gia công hàng rào hoa sắt (Chỉ tính VL Phụ)Chương V. E-HSMT1,1018tấn
26Lắp dựng hàng rào hoa thépChương V. E-HSMT54,88m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT54,88m2
28Chữ nổi Mica vàngChương V. E-HSMT1bộ
29Quốc HuyChương V. E-HSMT1cái
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT4,165m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0178tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,0288100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V. E-HSMT10cái
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,64m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa dung tích bình trộn ≥ 80 lít Còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->