Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307062-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220306969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 09:03:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,311,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.317.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.317.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.317.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc, lực ép >= 150T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục, sức nâng >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ, tải trọng > 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự thùng, tải trọng >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
19-Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 400
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non Phú Thọ điểm phụ (Phú Mỹ Thượng)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3586383.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165 đường Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 859591. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3586383.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 41, Lê Hồng Phong, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3586383.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân. + Địa chỉ: Số 01, Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.827622.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9203100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,351100m3
3Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10100m
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V801 mối nối
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6697100m3
6Trải tấm ni long đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,969100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1132m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,9586m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,33m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8527m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,5713m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,3098m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,356m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,622m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,89m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,594m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9523tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1485tấn
19Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0102tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2538tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,21tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2015tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8031tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3029tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7636tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8895tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4779tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6916tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2698tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,366tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4048tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2832tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1535tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2708tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7408tấn
36Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8634100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2576100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9413100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2819100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1059100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9666100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2788100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,476100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6096100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1364100m2
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V321 cấu kiện
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V141cấu kiện
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,02m3
50Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,6m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,6m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,74m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,74m2
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,053m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,164m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4004m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,0635m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,5247m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9062m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,474m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,989m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8721m3
64Ốp đá chẻ tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,975m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 200x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,978m2
66Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,067m2
67Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,4m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V328,09m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,65m2
70Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,06m2
71Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,307m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,82m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V192,1175m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V592,5585m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V405,01m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V146,6m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V141,47m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V192,1175m2
79Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V592,5585m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V693,08m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V192,1175m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.285,6385m2
83Vẽ tranh thiếu nhi trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trọn gói
84Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,92m2
85Lắp dựng cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m2
86Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 888 + kính trắng dày 5mm (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,88m2
87Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,6808m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,68081m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4702m
90Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,9m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,9m2
92Gia công xà gồ thép hộp STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0923tấn
93Gia công sản suất cầu phong Thép hộp STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2819tấn
94Gia công lati Thép hộp STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,74tấn
95Lắp dựng hệ khung máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3742tấn
96Lắp dựng lan can INOXTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,78m2
97Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V243m2
98Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6m
99Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m2
100Lợp mái ngói 9v/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1642100m2
101Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V463,32M2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5625100m2
103Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
104Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
105Lắp đặt đèn LED BULD 5WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
106Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x9W, chụp tròn Þ270Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
107Lắp đặt quạt trần + hộp số x 1x80WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
108Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
109Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
110Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
111Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
112Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
113Lắp đặt MCB-2P-40A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
114Lắp đặt MCB-2P-32A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
115Lắp đặt MCB-2P-20A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
116Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
117Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
118Lắp đặt cáp đồng 2 ruột DUPLEX 2x10mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
119Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6.0mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
120Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
121Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V385m
122Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V688m
123Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d24mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V155m
124Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 60x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
125Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
126Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
127Lắp đặt cáp đồng trần 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
128Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
129Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
130Lắp đặt phễu thu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
131Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
132Lắp đặt van khóa upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
133Lắp đặt van khóa upvc Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
134Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42100m
135Lắp đặt ống nhựa upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,27100m
136Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
137Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
138Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,65100m
139Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
140Lắp đặt ống nhựa upvc Þ168Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m
141Lắp đặt ren trong pvc Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
142Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
143Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
144Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
145Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
146Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
147Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
148Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
149Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
150Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
151Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
152Lắp đặt bồn inox ngang 2000l + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
153Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
154Lắp đặt rờ le điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
155Lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
156Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 1400x700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
157Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 800x700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
158Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9921m3
159Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,992m3
160Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
161Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 dưới mương đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
162Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38m
163Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
164Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
165Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
166Lắp đặt ống STK Þ49Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
167Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ Rp = 36mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
168Kẹp xiếc cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Cái
169Khớp nối kimTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
170Lắp đặt đầu báo khói ionTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110 đầu
171Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45 nút
172Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VDCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,45 chuông
173Lắp trung tâm báo cháy 8 Zone 24 VDC + bình Acquy khô 12VDC 4AhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
174Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,65 đèn
175Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25 đèn
176Lắp đặt cáp đồng vcm 2x1.5mm², điện áp 450/750vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V290m
177Lắp đặt cáp điện cấp nguồn đèn exit + đèn sự cố 2x1.5mm²,0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
178Lắp đặt ống luồn PVC Þ16, loại đàn hồiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
179Lắp bình chữa cháy CO2 (3kg) + bột (8kg)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
180Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V223,5494m3
181Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,4005m3
182Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,0136tấn
183Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,0136tấn
184Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,5051Tấn
185Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,5051Tấn
186Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,2693tấn
187Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,2693tấn
188Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,354910m³/1km
189Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,4410m³/1km
190Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,926910 tấn/1km
191Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,901410 tấn/1km
192Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,650510 tấn/1km
B HÀNG RÀO + NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2539100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1693100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5496m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3375m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8745tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6494100m2
7Đóng cọc BTCT bằng máy đào, chiều dài cọc 3m, KT 12x12cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,55100m
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51cấu kiện
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1836m3
10Rải tấm nilon đen làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1426100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9762m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0128100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3042m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,576m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,283m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,426m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1874tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0876tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3751tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1944tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2432tấn
22Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1359100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5152100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4309100m2
25Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0046100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6921m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,7881m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V183,116m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,1m2
30Đắp chỉ đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
31Kẻ Jiont âm đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,6m
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,495m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V183,116m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,595m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V240,711m2
36Gia công hàng rào lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,623m2
37Lắp dựng hàng rào lưới B40 luồn thép fi10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,623m2
38Lắp dựng chong sắt đầu hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,198m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,63851m2
40Cung cấp lắp đặt bulong Þ20 L=700 + đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12con
41Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0192tấn
42Gia công cột bằng thép hình STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0471tấn
43Gia công vì kèo Thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0219tấn
44Gia công xà gồ Thép hình STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1036tấn
45Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0028tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0219tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1065tấn
48Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0471tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,194100m2
50Lắp đặt máng xốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0586100m2
51Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8423m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,5606m3
54Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3843tấn
55Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3843tấn
56Bốc xếp gạch xây bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,715tấn
57Bốc xếp gạch xây bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,715tấn
58Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3551tấn
59Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3551tấn
60Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,884210m³/1km
61Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,556110m³/1km
62Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235510 tấn/1km
63Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,638410 tấn/1km
64Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,571510 tấn/1km
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SÂN NỀN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CẤP NƯỚC)
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1061100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0144100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0096100m3
4Lót tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,33100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,11m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (gồm gỗ làm khe co giản, kẻ ron chèn vữa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,3m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,591tấn
8Ván khuôn sân đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1415100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,22m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,8m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4452100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2968100m3
13Thi công đá 0x4, D150, K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,536m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,964m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4m3
18Lắp dựng cốt thép đan đáy ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0598tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0096tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0524tấn
21Ván khuôn đan đáyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0582100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V271cấu kiện
25Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4958m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,479m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,44m2
28Lắp đặt ống uPVC Fi 355, D=26.1 , PN16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0185100m3
30Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0923100m2
31Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0923100m2
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0488100m3
33Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,88m3
34Lắp đặt ống upvc Þ34, d=2.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
35Lắp đặt van khóa thau 1 chiều Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Lắp đặt van khóa thau 2 chiều Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
37Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Lắp đặt co 90 ¨ Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
39Lắp đặt tê 90 ¨ Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V404,9772m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,1322m3
42Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,67tấn
43Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,67tấn
44Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,7045Tấn
45Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,7045Tấn
46Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,738tấn
47Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,738tấn
48Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,497710m³/1km
49Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,213210m³/1km
50Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,073810 tấn/1km
51Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,96710 tấn/1km
52Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,170410 tấn/1km
D THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (KHỐI 02 PHÒNG HỌC VÀ KHỐI 02 PHÒNG HỌC + VĂN PHÒNG BAN GIÁM HIỆU)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3707100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2471100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,7194m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,438m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,8m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,9215m3
7Tháo dỡ trần + khung trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V107,25m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V147,46m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4041m3
10Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,0789m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,0789m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,0789m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,453100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,302100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,376m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,15m3
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,9m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,8262m3
20Tháo dỡ trần + khung trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V216m2
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V279,268m2
22Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2371m3
23Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,3522m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,3522m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,3522m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.317.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.317.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.317.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ép cọc, lực ép >= 150T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Cần trục, sức nâng >= 10T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Ô tô tự đổ, tải trọng > 07 tấn Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Ô tô tự thùng, tải trọng >= 07 tấn Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu2
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
14 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
15 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
16 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
17 Búa căn Còn sử dụng tốt2
18 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt500
19 Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->