Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp Trường TH số 1 thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220236388-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp Trường TH số 1 thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220223682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 10:26:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,663,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,954,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu chín trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.495478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415913E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.964.556.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.929.112.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên .- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công tình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7T Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0.8 m3. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp Trường TH số 1 thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai
Nâng cấp Trường TH số 1 thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty TNHH MTV đầu tư và xây dựng 57, Địa chỉ: Số nhà 042, đường N7, tổ 25, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) - Tư vấn thẩm tra: Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án tỉnh Lào Cai. - Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Si Ma Cai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. - Thẩm định E-HSMT: Phòng TC-KH huyện Si Ma Cai + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Tổ chuyên gia đấu thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Si Ma Cai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1:


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796080


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản Scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình về lĩnh vực xây dựng; + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tài liệu lên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.954.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Đình Thi. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 0914681479 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI CHUYỂN NHÀ VÒM ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V106,913m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,991tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,456m3
7Bulong M16 dài 600 chờ sẵn LK cột trụMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,991tấn
9Lợp lại mái tôn nhà vòm để xeMô tả kỹ thuật theo Chương V1,069100m2
B PHÁ DỠ 02 NHÀ LỚP HỌC CẤP IV, 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V146,693m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,055tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V104,887m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V43,223m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông dầm, sànMô tả kỹ thuật theo Chương V8,727m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,094m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m3
C NHÀ LỚP HỌC CẤP III, CAO 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,229100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,687m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,388m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,827100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,871m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,184100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,348m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,713100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,252tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,389tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,156tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,039tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,862tấn
17Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,707m3
18Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,462m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,825m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V109,825m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,652100m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,299m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,127100m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,036100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,781tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,306tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,426m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,648m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,857100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,649100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,584tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,264tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,304tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,525m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,948m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,947100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,111100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,416tấn
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,852m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V430,906m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,7m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V811,1m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V426,792m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.166,241m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,165m3
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,589m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,969100m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,596tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,977m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lắp đặt chớp thangMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
55Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,426m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,426m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,31m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,1m
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m3
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,744100m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,4m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,4m2
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,539tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,276m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,824m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,803m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,099m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch lỗ VLx1.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,74m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch rỗng VLx1.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,726m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V250,74m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V117,726m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch rỗng VLx1.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V930,23m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Gạch rỗng VLx1.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,159m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V884,402m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V210,159m2
77Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,184m3
78Râu thép trục AMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,964m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,847m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V143,904m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,839m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,06m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,008m2
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,188m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,188m2
88Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,858tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V192,051m2
90Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V96,186m2
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,431m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,374m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,972m2
94Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,314m
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (2 lớp hình vở + bàn tay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,265m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,374m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,972m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,111m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227tấn
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
102Trát thanh chớp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,114m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,114m2
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,646m3
105Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,539m2
106Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,363tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,548m2
108Sản xuất lan can bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
109Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,293m2
110Thép chờ cốn thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
111Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,731m2
113Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
114Thang nhôm rút gọn Xstep XT-380Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2161m3
116Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,902m3
117Xây móng bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,248m3
118Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,466m3
119Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
121Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,811m3
122Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m3
124Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,085m2
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,156m2
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,125m2
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6931m3
128Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157m3
129Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,956m3
130Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,752m3
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,005m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,005m2
133Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,128m3
134Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322m3
135Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,647m3
136Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,798m2
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2181m3
138Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,917m3
139Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,784m3
140Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,538m2
141Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,198m2
142Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m2
143Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,254m2
144Bê tông mũ mố hố ga, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
145Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
146Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,777m3
147Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,715m2
148Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,43m2
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,636m3
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m2
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V123cái
153Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
154Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,567m3
155Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,17m2
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,838m3
157Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,08m2
158Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,891m2
159Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,296m2
160Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,945m2
161Quét dung dịch chống sàn vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,104m2
162Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,472m2
163Quét dung dịch chống sàn vệ sinh tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,104m2
164Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,096m2
165Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,548m2
166Trần thạch cao chống ấm: khung xương trần nổi khung VTC-Topline 3660; 1220; 610; 18/22, Tấm Duraflex 3.5mm phủ PVC Vĩnh Tường (Nhân công 35.000/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,385m2
167Vách ngăn compact nhà vệ sinh, tấm compact dày 12mm, chân đế bằng inox 201Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
168Bảng ceramic xanh mã hiệu HNF28N0812XE00, kích thước 3,6mx1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
169Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,68m3
170Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,989m3
171Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,244m2
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch rỗng, VLx1.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,212m2
173Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,28m
174Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,76m
175Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V73,984m2
176Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V151,228m2
177Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V102,666m2
178Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,299m3
179Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
180Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
181Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
182Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,869100m2
183Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,357tấn
184Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,357tấn
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V245,872m2
186Tôn úp nóc R400 dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,797md
187Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
188Lắp đặt ống nhựa thoát mái D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
189Lắp đặt ống nhựa qua dầm D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
190Lắp đặt cút 45* d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
191Lắp đặt tê chéo PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
192Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
193Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,718m3
194Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
195Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
196Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
197Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,165m2
198Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,165m2
199Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,653m3
200Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
201Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
202Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,801m2
203Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,801m2
204Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,673m2
205Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V101,673m2
206Lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.1-1.3ly, trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt. Khóa tay gạt Việt Tiệp, kính dày 6,38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m2
207Lắp đặt cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm SH-ONE hệ 4400, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.1-1.3ly, kính dày 6,38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,45m2
208Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng sứ (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
209Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32
210Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,386tấn
211Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,838m2
212Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V93,45m2
213Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
214Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,58m2
215Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,476m2
216Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,58m2
217Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V134,476m2
218Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
219Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
220Lắp đặt bộ đèn 1,2x2 (18W x2) chiếu sáng lớp họcMô tả kỹ thuật theo Chương V74bộ
221Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m-18W-VontaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
222Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
223Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
224Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
225Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
226LĐ Aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
227LĐ Aptomat loại 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
228LĐ Aptomat loại 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
232Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
233Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V920m
234LĐ ống gen luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
235LĐ ống gen luồn dây chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
236LĐ hộp aptomat KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
237LĐ hộp aptomat KT 400x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
238Bình chữa cháy bằng bột MFZL8-8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
239Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
240Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
241Kệ đựng 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
242Lắp đặt hộp đấu dây âm tường 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V23hộp
243Conson đón điện d10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
244Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,665kg
245Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
246Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
247Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
248Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
249Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
250Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
251Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
252Lắp đặt van gạt PP-R d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
253Lắp đặt van phao d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
254Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
255Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
256Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
257Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
258Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
259Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
260Lắp đặt tê thu PP-R d=50x25x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
261Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
262Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
263Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
264Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
265Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
266Lắp đặt Kép nối PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
267Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
268Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
269Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
270Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
271Lắp đặt van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
272Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
273Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
274Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
275Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
276Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
277Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
278Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
279Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
280Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
281Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
282Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
283Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
284Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
285Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
286Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,41m3
287Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
288Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
289Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
290Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
291Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
292Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
293Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
294Lắp đặt giá để xà bông rửa tay InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
295Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
296Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
297Lắp đặt phễu thu sàn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
298Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
299Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
300Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
301Lắp đặt tê thu PPR 25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
302Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
303Lắp đặt van cửa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
304Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
305Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
306Lắp đặt tê thu PVC D76-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
307Lắp đặt cút PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
308Lắp đặt cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
309Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,724m3
310Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m3
311Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,538m3
312Rải bạt rứaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
313Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,459m3
314Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
315Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
316Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,729m3
317Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
318Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
319Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
320Xây bể chứa bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,987m3
321Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,941m2
322Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,941m2
323Đánh màu thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V27,941m2
324Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,885m2
325LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
326Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m3
327Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
328Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41m
329Dây tiếp địa F14Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
330Gia công cọc tiếp địa 63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
331Bật dỡ dây D8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
332Đào đất chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,472m3
333Lấp đất rãnh chôn dây tiếp địa:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,472m3
334Bulong mạ kẽm M14x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
335Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
336Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8832m3
337Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2002m3
338Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,715m3
339Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,4397m3
340Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,067710m2
341Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,390910m2
342Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,519310m2
343Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7913m3
344Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0136m3
345Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,401m3
346Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282tấn
347Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566tấn
348Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4493tấn
349Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0894tấn
350Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0913tấn
351Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,3821tấn
352Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384tấn
353Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3963tấn
354Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5848100m2
355Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0836tấn
D SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488100m3
2Rải bạt rứaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,039100m2
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,193m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,386m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7210m
6Nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V74,424kg
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5051m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,548m3
9Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,215m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8551m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
17Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,212m3
21Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
22Rải bạt rứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,949100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,949100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.495478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415913E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.964.556.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.929.112.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên .- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên75
2 Kỹ thuật thi công công tình 1 - Có trình độ đại học trở thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên55
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên55
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T Hoạt động tốt3
2 Máy đào dung tích gầu ≥0.8 m3. Hoạt động tốt.1
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Hoạt động tốt.2
4 Máy hàn điện công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt.2
5 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt2
8 Máy tời điện công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->