Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp Trường TH số 1 thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp Trường TH số 1 thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 10:26:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,663,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,954,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu chín trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.495478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415913E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.964.556.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.929.112.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên .- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công tình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7T Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0.8 m3. Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp Trường TH số 1 thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai Nâng cấp Trường TH số 1 thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản Scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình về lĩnh vực xây dựng; + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tài liệu lên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.954.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Đình Thi. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 0914681479 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN NHÀ VÒM ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,913 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,991 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 7 | Bulong M16 dài 600 chờ sẵn LK cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,991 | tấn |
| 9 | Lợp lại mái tôn nhà vòm để xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,069 | 100m2 |
| B | PHÁ DỠ 02 NHÀ LỚP HỌC CẤP IV, 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,693 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,055 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,887 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,223 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông dầm, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,727 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,094 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC CẤP III, CAO 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,229 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,687 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,388 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,871 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,348 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,252 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,389 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,039 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,862 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,707 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,462 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,825 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,825 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,652 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,299 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,127 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,306 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,426 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,648 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,857 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,649 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,264 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,525 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,948 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,947 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,111 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,416 | tấn |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,852 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,906 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,7 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 811,1 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,792 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.166,241 | m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,165 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,589 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,969 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg, lắp đặt chớp thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 55 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,426 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,426 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,31 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,1 | m |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,276 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,824 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,803 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,099 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch lỗ VLx1.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,74 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch rỗng VLx1.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,726 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,74 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,726 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch rỗng VLx1.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 930,23 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Gạch rỗng VLx1.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,159 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 884,402 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,159 | m2 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,184 | m3 |
| 78 | Râu thép trục A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,964 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,847 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,904 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,839 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,06 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,008 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,188 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,188 | m2 |
| 88 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,858 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,051 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,186 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,431 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,374 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,972 | m2 |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,314 | m |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (2 lớp hình vở + bàn tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,265 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,374 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,972 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,111 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 102 | Trát thanh chớp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,114 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,114 | m2 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,646 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,539 | m2 |
| 106 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,548 | m2 |
| 108 | Sản xuất lan can bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,293 | m2 |
| 110 | Thép chờ cốn thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 111 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,731 | m2 |
| 113 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 114 | Thang nhôm rút gọn Xstep XT-380 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | 1m3 |
| 116 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,902 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,248 | m3 |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 121 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | m3 |
| 122 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,085 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,125 | m2 |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | 1m3 |
| 128 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 129 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,005 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,005 | m2 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,128 | m3 |
| 134 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | m3 |
| 135 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | m3 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,798 | m2 |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,218 | 1m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,917 | m3 |
| 139 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | m3 |
| 140 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,538 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,198 | m2 |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,254 | m2 |
| 144 | Bê tông mũ mố hố ga, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 146 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,777 | m3 |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,715 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,43 | m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,636 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 153 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,567 | m3 |
| 155 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,17 | m2 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,838 | m3 |
| 157 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,08 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,891 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,296 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,945 | m2 |
| 161 | Quét dung dịch chống sàn vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,104 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,472 | m2 |
| 163 | Quét dung dịch chống sàn vệ sinh tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,104 | m2 |
| 164 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,096 | m2 |
| 165 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,548 | m2 |
| 166 | Trần thạch cao chống ấm: khung xương trần nổi khung VTC-Topline 3660; 1220; 610; 18/22, Tấm Duraflex 3.5mm phủ PVC Vĩnh Tường (Nhân công 35.000/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,385 | m2 |
| 167 | Vách ngăn compact nhà vệ sinh, tấm compact dày 12mm, chân đế bằng inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 168 | Bảng ceramic xanh mã hiệu HNF28N0812XE00, kích thước 3,6mx1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,989 | m3 |
| 171 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,244 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch rỗng, VLx1.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,212 | m2 |
| 173 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,28 | m |
| 174 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m |
| 175 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,984 | m2 |
| 176 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,228 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,666 | m2 |
| 178 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,299 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 182 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,869 | 100m2 |
| 183 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,357 | tấn |
| 184 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,357 | tấn |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,872 | m2 |
| 186 | Tôn úp nóc R400 dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,797 | md |
| 187 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa thoát mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa qua dầm D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 190 | Lắp đặt cút 45* d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê chéo PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 193 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 197 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,165 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,165 | m2 |
| 199 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 202 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,801 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,801 | m2 |
| 204 | Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,673 | m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,673 | m2 |
| 206 | Lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.1-1.3ly, trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt. Khóa tay gạt Việt Tiệp, kính dày 6,38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 |
| 207 | Lắp đặt cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm SH-ONE hệ 4400, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.1-1.3ly, kính dày 6,38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,45 | m2 |
| 208 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng sứ (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 209 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | |
| 210 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | tấn |
| 211 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,838 | m2 |
| 212 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,45 | m2 |
| 213 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,58 | m2 |
| 215 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,476 | m2 |
| 216 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,58 | m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,476 | m2 |
| 218 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 219 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 220 | Lắp đặt bộ đèn 1,2x2 (18W x2) chiếu sáng lớp học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 221 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m-18W-Vonta | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 222 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 226 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 227 | LĐ Aptomat loại 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 228 | LĐ Aptomat loại 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 234 | LĐ ống gen luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 235 | LĐ ống gen luồn dây chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 236 | LĐ hộp aptomat KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 237 | LĐ hộp aptomat KT 400x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 238 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL8-8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 239 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 240 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 241 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 243 | Conson đón điện d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 244 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,665 | kg |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 248 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt van gạt PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt van phao d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê thu PP-R d=50x25x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 262 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt Kép nối PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 268 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 275 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 286 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 1m3 |
| 287 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 288 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 289 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 290 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 292 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 293 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 294 | Lắp đặt giá để xà bông rửa tay Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 296 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 297 | Lắp đặt phễu thu sàn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 300 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 301 | Lắp đặt tê thu PPR 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 302 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 303 | Lắp đặt van cửa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 306 | Lắp đặt tê thu PVC D76-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 307 | Lắp đặt cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 309 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,724 | m3 |
| 310 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 311 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | m3 |
| 312 | Rải bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 313 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,459 | m3 |
| 314 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 315 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 316 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | m3 |
| 317 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 318 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 319 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 320 | Xây bể chứa bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,987 | m3 |
| 321 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,941 | m2 |
| 322 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,941 | m2 |
| 323 | Đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,941 | m2 |
| 324 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,885 | m2 |
| 325 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 326 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 327 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 328 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 329 | Dây tiếp địa F14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 330 | Gia công cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 331 | Bật dỡ dây D8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 332 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,472 | m3 |
| 333 | Lấp đất rãnh chôn dây tiếp địa: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,472 | m3 |
| 334 | Bulong mạ kẽm M14x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 336 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8832 | m3 |
| 337 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2002 | m3 |
| 338 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,715 | m3 |
| 339 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,4397 | m3 |
| 340 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0677 | 10m2 |
| 341 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3909 | 10m2 |
| 342 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5193 | 10m2 |
| 343 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7913 | m3 |
| 344 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0136 | m3 |
| 345 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,401 | m3 |
| 346 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 347 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 348 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4493 | tấn |
| 349 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0894 | tấn |
| 350 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0913 | tấn |
| 351 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3821 | tấn |
| 352 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | tấn |
| 353 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3963 | tấn |
| 354 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5848 | 100m2 |
| 355 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0836 | tấn |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,039 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,193 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,386 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,72 | 10m |
| 6 | Nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,424 | kg |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,505 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,215 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,212 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 22 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,949 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,949 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.495478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415913E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.964.556.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.929.112.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên .- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công tình | 1 | - Có trình độ đại học trở thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 7T Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥0.8 m3. Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy tời điện | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi