Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông tại các tuyến đường trên địa bàn quận 5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237601-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông tại các tuyến đường trên địa bàn quận 5
Số hiệu KHLCNT 20220237391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB, và Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 11:32:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,173,393,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (2.222.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cống cho 02 dự án điện và viễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe đào gàu
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 5,2 kVA
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông tại các tuyến đường trên địa bàn quận 5
Dự án 1: Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 5; Dự á 2: Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 5 - tuyến đường Trần Hưng Đạo B (Châu Văn Liêm đến đến Học Lạc) - VNPT - năm 2021- Hạng mục: Hầm cống
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB, và Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Ban Quản lý dự án Tây thành phố-Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam-Viễn Thông Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: số 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38672443; Fax: 028 3868 7740
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





(1).Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán (dự án điện): Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện lực TPHCM, địa chỉ: 155A Quách Đình Bảo, P.Phú Thạnh, Q.Tân Phú, TPHCM, Điện thoại 028.22.110.500; (2).Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán (dự án viễn thông): Công ty Cổ phần Ngoại Vi, địa chỉ: 241A Phan Đình Phùng, phường 15, quận Phú Nhuận TPHCM. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bên mời thầu thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bên mời thầu thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Ban Quản lý dự án Tây thành phố-Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam-Viễn Thông Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: số 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38672443; Fax: 028 3868 7740


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp...
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Ban Quản lý dự án Tây thành phố-Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam-Viễn Thông Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: số 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38672443; Fax: 028 3868 7740
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần - Phường 06 - Quận 3 - TP.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.38221107.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 5”_ (Lô 01)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,585m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1677100m2
3SXLD cốt thép tấm đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1257tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39cái
B Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 5”_ (Lô 01)
1Cắt 2 mép phui đàoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29510m
2Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,095100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.136,275m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (Gạch)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.127,935m3
5Đào đấtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3057100m3
6Đào nền đường, cấp phối đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.123,515m3
7Đào lớp đất (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.599,026m3
C Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 5”_ (Lô 01)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần G, không chào trong giá tổng hợp này0,7100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần G, không chào trong giá tổng hợp này25,95100m
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần G, không chào trong giá tổng hợp này27,23100m
4Lắp đặt ống nhựa thẳng chịu lực HDPE D63Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần G, không chào trong giá tổng hợp này5,62100m
5Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.418,86m2
6Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0199100m3
7Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,7287100m3
8Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,18100m2
9Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.339m
10Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1737100m3
11Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8786100m3
12Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m loại C19Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,695100m2
13Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,695100m2
14Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m loại C9,5Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,095100m2
15Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,095100m2
16Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m loại C12,5Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,695100m2
17Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,695100m2
18Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33,505m3
19Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.852,9m2
20Gắn cọc mốc sứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.442cọc
21Lắp nắp bịch ống mắc điện 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4cái
22Lắp nắp bịch ống mắc điện 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.150cái
23Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.468cái
24Lắp nắp bịch ống thẳng D63Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5cái
25Co sừng ống nhựa phẳng HDPE D63Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15cái
D Phần xây lắp-hạng mục móng tủ hạ thế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 5”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,0210m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,78m3
3Đào đất hố móng băng, đất cấp III (rộngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,41m3
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (rộngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,78m3
5Đổ bê tông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,09m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8159100m2
7SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,2971tấn
8Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.156Bộ
9Lắp đặt tấm BakelitChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,8m2
10Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Cái
11Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21,06m2
E Phần xây lắp-hạng mục móng trạm tích hợp tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 5”_ (Lô 01)
1Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,528m3
2Đào đất hố móng băng (rộngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,392m3
3Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0445100m3
4Đào lớp cấp phối đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,528m3
5Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0039100m3
6Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,352m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1348100m2
8SXLD cốt thép móng đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0231tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1639tấn
10Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (rộngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,36m3
11Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1925m3
12Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,72m2
13Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,85m2
14Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9210m
15Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
16Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần G, không chào trong giá tổng hợp này0,03100m
F Phần xây lắp-hạng mục hầm cáp viễn thông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 5”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,2510m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1925m3
3Đào đất hố móng băng (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,5015m3
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1925
5Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9721m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng (lấy tương đương phần định mức tấm đan cho cấu kiện đúc sẵn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1774100m2
7SXLD cốt thép móng hầm cáp viễn thông đúc sẵn (lấy tương đương phần định mức tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn cho cấu kiện đúc sẵn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3583tấn
8Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
9Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg (Lắp móng hầm cáp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
10Lát gạch Terrazzo vỉa hè, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,925m2
G Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 5”_ (Lô 01)
1Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.607,975m
2Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73,365m
3Ống thẳng HDPE Ø 63 (Chiều dày 3,8mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.567,62m
4Ống xoắn HDPE Ø 65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.736,615m
H Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 5”_ (Lô 01)
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khoán
I Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 5”_ (Lô 01)
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H )1khoán
J Lô 02:Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường-Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống- Mục: Cắt mặt đường nhựa, hẻm, vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Cắt mặt đường nhựa Chiều dày lớp cắt 12 cm2,86100 m
2Cắt mặt đường vỉa hè. Chiều dày lớp cắt 10 cm20100 m
K Lô 02:Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường-Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống- Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp hầm và xây dựng bệ tủ-Phần: Trên vỉa hè và dưới lòng đường (bao gồm thi công, vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Hầm BTCT F1N ngang - Trên lềChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12cái
2Hầm phối 0.66x0.36m - Trên lềChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1cái
3Bệ tủ cáp quang (192FO)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1cái
4Hầm BTCT F1N ngang - dưới đườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2cái
L Lô 02:Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường-Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Trên vỉa hè_H50 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
16Pi110+3Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8m
26Pi110+2Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8m
36Pi110+1Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33m
45Pi110+2Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40m
55Pi110+1Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22m
65Pi110_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23m
74Pi110+4Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9
84Pi110+3Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15m
94Pi110+2Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51m
104Pi110+1Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.92m
114Pi110_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.178m
123Pi110+1Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10m
133Pi110_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16m
142Pi110+3Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34m
152Pi110+2Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.46m
162Pi110+1Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45m
172Pi110_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.59m
181Pi110+1Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15m
191Pi110_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.75m
206Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5m
215Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13m
224Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9m
233Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16m
242Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29m
251Pi56_ H=50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110m
M Lô 02:Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường-Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường nhựa BTNN_H102 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
14Pi110+3Pi56_ H=102Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10m
24Pi110_ H=102Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19m
33Pi110_ H=102Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3m
42Pi110+3Pi56_ H=102Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5m
52Pi110+2Pi56_ H=102Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8m
62Pi110_ H=102Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65m
71Pi110_ H=102Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26m
N Lô 02:Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường-Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Lắp đặt ống ngoi (bao gồm thi công, vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Lắp đặt Pi ngoi 56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.184m
2Lắp đặt Pi ngoi 110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45m
O Lô 02:Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường-Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Tái lập vỉa hè gạch TerrazzoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.404,72m2
P Lô 02:Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường-Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dầy 7cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,683100m2
Q Lô 02:Thi công xây dựng hầm cống, tái lập mặt đường-Hạng mục 2: Thi công hoàn trả hiện trạng mặt đường nhựa-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018) (bao gồm thi công, vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1Cào bóc mặt đường nhựa bê tông Asphalt ,dày 5cm.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,76100m2
2Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,7838100m2
R Lô 02: Phần chi phí bảo hiểm công trình
1Mua bảo hiểm công trình xây dựngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (2.222.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cống cho 02 dự án điện và viễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (cái)2
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kW (cái)2
3 Máy hàn ≥ 23kW (cái)2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)2
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,5kW (cái)2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW (cái)2
7 Máy cắt uốn ≥ 5 kW (cái)2
8 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn (xe)2
9 Xe đào gàu (xe)1
10 Xe cào bóc mặt đường (xe)1
11 Máy phát điện ≥ 5,2 kVA (cái)2
12 Máy đầm cóc (cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->