Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 9, phường Đồng Tâm (đoạn kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh), thành phố Yên Bái. (Hạng mục: Cầu, kè, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, cấp nước sinh hoạt)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 9, phường Đồng Tâm (đoạn kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh), thành phố Yên Bái. (Hạng mục: Cầu, kè, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, cấp nước sinh hoạt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 13:48:00 đến ngày 2022-03-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,505,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.651E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục Cầu (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cầu đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục Cầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục Hệ thống điện tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc điện có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 01 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bơm bê tông, tự hành ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Kích căng cáp dự ứng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Búa rung ≥ 170 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Trạm trộn bê tông ≥ 25 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Ô tô tự đổ ≥ 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Xe nâng ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Màn hàn nhiệt (hàn ống nhựa HDPE) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu, được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các quy định hiện hành về công tác thí nghiệm của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 9, phường Đồng Tâm (đoạn kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh), thành phố Yên Bái. (Hạng mục: Cầu, kè, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, cấp nước sinh hoạt) Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 9, phường Đồng Tâm (đoạn kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh), thành phố Yên Bái 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ SUỐI | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo quy định hiện hành | 1,9329 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ thải | Theo quy định hiện hành | 1,9329 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 10,2418 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 10,7268 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 31,6757 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 33,1757 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,9678 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 6,4887 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 42,4872 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo quy định hiện hành | 70,812 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 41,307 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 7,0812 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 48,4949 | m3 |
| 14 | BT dầm +bậc lx đá 1x2, M200 | Theo quy định hiện hành | 73,201 | m3 |
| 15 | BT mái kè M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 102,7612 | m3 |
| 16 | VK thép cho BT đổ tại chỗ | Theo quy định hiện hành | 4,0743 | 100m2 |
| 17 | VK BT mái kè | Theo quy định hiện hành | 6,9072 | 100m2 |
| 18 | CT đáy, dầm, D | Theo quy định hiện hành | 1,4166 | tấn |
| 19 | CT đáy, dầm + Cốt thép móng D | Theo quy định hiện hành | 6,0882 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 39,36 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 2,232 | 100m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo quy định hiện hành | 0,3348 | 100m2 |
| 23 | Gia công thép bản làm lan can | Theo quy định hiện hành | 1,7479 | tấn |
| 24 | Gia công thép ống làm lan can | Theo quy định hiện hành | 0,8163 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can thép | Theo quy định hiện hành | 2,5642 | tấn |
| 26 | Sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 2,5642 | tấn |
| 27 | Bu lông chữ U | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 28 | Bơm nước hố móng | Theo quy định hiện hành | 320 | ca |
| B | Cọc bê tông | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 12,1088 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 1,2109 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,5303 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 2,1067 | tấn |
| 5 | Thép bảo vệ đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 0,0768 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc | Theo quy định hiện hành | 3,2 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 1,024 | m3 |
| C | Cống tròn D100 hoàn trả | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo quy định hiện hành | 12,1875 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,993 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,454 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,3686 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo quy định hiện hành | 0,6908 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo quy định hiện hành | 10 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo quy định hiện hành | 9 | mối nối |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 10 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 10 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,8635 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,344 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,7808 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định hiện hành | 0,1756 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định hiện hành | 0,109 | 100m2 |
| D | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 13,194 | 100m |
| 2 | Bạt chổng thấm | Theo quy định hiện hành | 2,92 | 100m2 |
| 3 | Thép giằng cọc | Theo quy định hiện hành | 0,4887 | tấn |
| 4 | Bơm nước hố móng | Theo quy định hiện hành | 58,4 | ca |
| 5 | Bao tải đất | Theo quy định hiện hành | 58,4 | m3 |
| 6 | Nhổ cọc gỗ | Theo quy định hiện hành | 13,194 | 100m |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4672 | 100m3 |
| E | Phá dỡ kè cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định hiện hành | 43,05 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,4305 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo quy định hiện hành | 0,4305 | 100m3 |
| F | KÈ VAI ĐƯỜNG - TRỤC 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 2,8202 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 8,7224 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,2337 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 27,1768 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,9638 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 135,884 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 91,7217 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,9046 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 5,0709 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,0747 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 4,5388 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 4,2349 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định hiện hành | 6,2039 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 24,75 | m2 |
| 15 | Gia công thép bản làm lan can | Theo quy định hiện hành | 5,3051 | tấn |
| 16 | Gia công thép ống làm lan can | Theo quy định hiện hành | 7,45 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can thép | Theo quy định hiện hành | 12,755 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 12,755 | tấn |
| 19 | Bu lông chữ U | Theo quy định hiện hành | 316 | cái |
| G | CẦU VÀO ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 40 Mpa | Theo quy định hiện hành | 50,62 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo quy định hiện hành | 262,8 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước, cáp 12.7mm | Theo quy định hiện hành | 2,9016 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo quy định hiện hành | 8,7936 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,2713 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình, thép bản đặt sẵn trong dầm | Theo quy định hiện hành | 4,2813 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình, thép bản đặt sẵn trong dầm | Theo quy định hiện hành | 4,2813 | tấn |
| 8 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo quy định hiện hành | 416 | đầu neo |
| 9 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo quy định hiện hành | 192 | m |
| 10 | Quét keo epoxy | Theo quy định hiện hành | 8,16 | m2 |
| 11 | Bê tông liên kết bản mặt cầu 30Mpa | Theo quy định hiện hành | 20,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông liên kết bản mặt cầu | Theo quy định hiện hành | 0,0584 | 100m2 |
| 13 | Thép tròn 10| Theo quy định hiện hành | 3,8496 | tấn | |
| 14 | Vữa không co ngót sikagrout | Theo quy định hiện hành | 0,14 | m3 |
| 15 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo quy định hiện hành | 9,94 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông liên kết bản mặt cầu | Theo quy định hiện hành | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Thép tròn D | Theo quy định hiện hành | 0,9052 | tấn |
| 18 | Lớp phòng nước dạng dung dịch thấm nhập | Theo quy định hiện hành | 102,24 | m2 |
| 19 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 200x150x30)mm | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mm | Theo quy định hiện hành | 14 | m |
| 21 | Máng thoát nước khe co giãn | Theo quy định hiện hành | 16 | m |
| 22 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 30Mpa | Theo quy định hiện hành | 2,18 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,0756 | 100m2 |
| 24 | Thép D | Theo quy định hiện hành | 0,5603 | tấn |
| 25 | Vít nở D8 | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 26 | Tôn mạ kẽm dày 3mm | Theo quy định hiện hành | 24,86 | kg |
| 27 | Keo sikadur 732 | Theo quy định hiện hành | 15,18 | lít |
| 28 | Lắp đặt cút gang thoát nước D150 | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 29 | Lắp ống nhựa PVC D160 | Theo quy định hiện hành | 0,024 | 100m |
| 30 | Cút nhựa R110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 25Mpa | Theo quy định hiện hành | 8,17 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gờ lan can | Theo quy định hiện hành | 0,4672 | 100m2 |
| 33 | Thép tròn D | Theo quy định hiện hành | 0,2004 | tấn |
| 34 | Thép tròn 10| Theo quy định hiện hành | 0,8561 | tấn | |
| 35 | Sản xuất lan can thép | Theo quy định hiện hành | 1,0755 | tấn |
| 36 | Mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 1,0755 | tấn |
| 37 | Lắp đặt lan can | Theo quy định hiện hành | 1,0755 | tấn |
| 38 | Bu lông neo M20 | Theo quy định hiện hành | 48 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 33,04 | m2 |
| 40 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo quy định hiện hành | 0,5138 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định hiện hành | 0,5138 | 100m3 |
| H | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân mố 30Mpa | Theo quy định hiện hành | 90,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mố cầu 30Mpa | Theo quy định hiện hành | 128 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo quy định hiện hành | 2,1866 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định hiện hành | 2,1866 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định hiện hành | 3,2768 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0673 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính | Theo quy định hiện hành | 4,9215 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 11,0344 | tấn |
| 9 | Bê tông 10Mpa đệm móng | Theo quy định hiện hành | 8,52 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường | Theo quy định hiện hành | 133,26 | m2 |
| 11 | Vữa không co ngót sikagrout | Theo quy định hiện hành | 0,26 | m3 |
| 12 | Chốt neo dầm D32 | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 13 | Bitum | Theo quy định hiện hành | 0,014 | m3 |
| 14 | Thép tròn D>18 | Theo quy định hiện hành | 0,053 | tấn |
| 15 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo quy định hiện hành | 19,46 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bản quá độ | Theo quy định hiện hành | 0,1606 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép bản quá độ D | Theo quy định hiện hành | 0,0171 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản quá độ 10| Theo quy định hiện hành | 1,9427 | tấn | |
| 19 | Cốt thép bản quá độ D>18 | Theo quy định hiện hành | 0,9149 | tấn |
| 20 | Bitum | Theo quy định hiện hành | 0,048 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm | Theo quy định hiện hành | 34,44 | m3 |
| 22 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo quy định hiện hành | 98,6 | m |
| 23 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo quy định hiện hành | 111,4 | m |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo quy định hiện hành | 169,2 | m3 |
| 25 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo quy định hiện hành | 1,692 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo quy định hiện hành | 1,692 | 100m3 |
| 27 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 3,547 | tấn |
| 28 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 21,353 | tấn |
| 29 | Gia công thép hình, thép bản CKN | Theo quy định hiện hành | 0,351 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép hình, thép bản CKN | Theo quy định hiện hành | 0,351 | tấn |
| 31 | Bulong M16 | Theo quy định hiện hành | 720 | bộ |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Theo quy định hiện hành | 7,9 | m3 |
| 33 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo quy định hiện hành | 5,2 | m3 |
| 34 | Ống thăm dò thép F50mm dày 2.5mm | Theo quy định hiện hành | 6,42 | 100m |
| 35 | Ống thăm dò thép F108mm dày 2.5mm | Theo quy định hiện hành | 2,07 | 100m |
| 36 | Đầu bịt ống | Theo quy định hiện hành | 80 | cái |
| 37 | Sản xuất ống vách (mỗi mố 1 cọc, luân chuyển 5 lần KH 1,17%*4+3,5%*5) | Theo quy định hiện hành | 5,0092 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo quy định hiện hành | 98,6 | m |
| 39 | Nhổ cọc ống vách trên cạn | Theo quy định hiện hành | 0,986 | 100m cọc |
| 40 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo quy định hiện hành | 172,78 | m3 d.dịch |
| 41 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo quy định hiện hành | 1 | lần TN/cọc |
| 42 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo quy định hiện hành | 30 | mặt cắt/lần TN |
| 43 | Bê tông mái kè 15Mpa | Theo quy định hiện hành | 8,28 | m3 |
| 44 | Bê tông kè khung 15Mpa | Theo quy định hiện hành | 8,06 | m3 |
| 45 | Bê tông đệm 8MPa dày 5cm | Theo quy định hiện hành | 2,67 | m3 |
| 46 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1909 | tấn |
| 47 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5864 | tấn |
| 48 | Ván khuôn kè khung | Theo quy định hiện hành | 0,4158 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn mái kè | Theo quy định hiện hành | 0,5518 | 100m2 |
| 50 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0,0096 | 100m2 |
| 51 | Ống nhựa thoát nước PVC D60 dài 0.6m | Theo quy định hiện hành | 0,156 | 100m |
| 52 | Đá dăm đệm chân kè | Theo quy định hiện hành | 0,96 | m3 |
| 53 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo quy định hiện hành | 9,6 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông kè suối cũ | Theo quy định hiện hành | 30 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất mái K95 | Theo quy định hiện hành | 0,5776 | 100m3 |
| 57 | Đào đất chân khay đất C3 | Theo quy định hiện hành | 1,056 | 100m3 |
| 58 | Đắp trả đất chân khay K95 | Theo quy định hiện hành | 0,1312 | 100m3 |
| I | Cọc bê tông | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 1,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 0,151 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0663 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,2633 | tấn |
| 5 | Thép bảo vệ đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 0,0096 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 0,1 | m3 |
| J | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 100 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can thép | Theo quy định hiện hành | 2 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m3 |
| K | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,4838 | 100m3 |
| 2 | Đắp lõi đất bờ vây ngăn nước K90 | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Bao tải đất | Theo quy định hiện hành | 36 | m3 |
| 4 | Đào thanh thải, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 2,8429 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 2,8429 | 100m3 |
| 6 | Bê tông dầm kê 15Mpa | Theo quy định hiện hành | 8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm kê | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm kê | Theo quy định hiện hành | 0,7458 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình, bản bệ căng cáp | Theo quy định hiện hành | 13,8479 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình, bản bệ căng cáp | Theo quy định hiện hành | 13,8479 | tấn |
| 11 | Đá dăm đệm | Theo quy định hiện hành | 7 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 8 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng dầm bản cầu L=15m bằng cần cẩu, trên cạn | Theo quy định hiện hành | 8 | dầm |
| 15 | Sản xuất đà giáo thi công mố (KH 1.5%*3 tháng + 5%*2 lần tháo dỡ) | Theo quy định hiện hành | 7,1642 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định hiện hành | 14,3284 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định hiện hành | 14,3284 | tấn |
| 18 | Gỗ sàn thao tác | Theo quy định hiện hành | 2,16 | m3 |
| 19 | Đào đất móng mố đất C3 | Theo quy định hiện hành | 10,0997 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng K95 | Theo quy định hiện hành | 7,9241 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ thải | Theo quy định hiện hành | 1,1455 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,59 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,6 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 R442 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật I439 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Cấp điện phục vụ thi công cầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| L | CẤP NUỚC | |||
| M | HẦM VAN ĐIỂM ĐẤU (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,808 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1568 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0579 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo quy định hiện hành | 0,0972 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0112 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| N | HẦM VAN TUYẾN (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150-50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| O | TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | m3 |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo quy định hiện hành | 0,017 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chụp gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| P | ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo quy định hiện hành | 28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 20,3 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 8,4 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0181 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0181 | tấn |
| Q | ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 4,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo quy định hiện hành | 2,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110-50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 4,39 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 2,75 | 100m |
| R | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| S | Trạm biến áp (kiot) | |||
| 1 | Tiếp địa trạm | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp TBA | Theo quy định hiện hành | 1 | T/bộ |
| 3 | Vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 1 | T/bộ |
| 4 | Đầu cáp 22kV Tplug 1x50mm2 | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp 22kV co nguội trong nhà 1x50mm2 | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE 1x50 mm2 | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 7 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE 1x185 mm2 | Theo quy định hiện hành | 32 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M185 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 9 | Móng trạm kiot | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Tiếp địa trạm kiot | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| T | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Đầu cáp 22kV Tplug 3x70mm2 | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA3x70mm2 | Theo quy định hiện hành | 146,37 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 160/100 | Theo quy định hiện hành | 1,265 | 100m |
| 4 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo quy định hiện hành | 1,125 | 1000 viên |
| 5 | Rải cát đệm | Theo quy định hiện hành | 21,65 | m3 |
| 6 | Rải băng báo cáp | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m2 |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định hiện hành | 14,637 | cái |
| 8 | Lắp tủ RMU 4 ngăn lắp mới | Theo quy định hiện hành | 1 | T.Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 10 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 11 | Rãnh cáp ngầm trung thế | Theo quy định hiện hành | 1 | m |
| U | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 2 | C. tác lắp đặt cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo quy định hiện hành | 13,95 | 100m |
| 3 | C. tác lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 130/100 | Theo quy định hiện hành | 13,6625 | 100m |
| 4 | C. tác lắp đặt dây đồng M10 | Theo quy định hiện hành | 1.390,247 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện phân phối 0,4kV (12CT) | Theo quy định hiện hành | 12 | 1 tủ |
| 6 | Đầu cốt đồng 70 | Theo quy định hiện hành | 81 | 10cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 50 | Theo quy định hiện hành | 15 | 10cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 10 | Theo quy định hiện hành | 26 | 10cái |
| 9 | Đánh số tủ và biển báo án toàn | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 10 | Rải cát đệm | Theo quy định hiện hành | 21,86 | m3 |
| 11 | Rải băng báo cáp | Theo quy định hiện hành | 0,192 | 100m2 |
| 12 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo quy định hiện hành | 0,1728 | 1000 viên |
| 13 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định hiện hành | 90 | cái |
| 14 | Cáp M2x10(Cáp nguồn hòm) | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 15 | Tháo gỡ (bao gồm cả lắp lại) | Theo quy định hiện hành | 1 | t/bộ |
| V | Khối lượng di chuyển đường dây 04kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.8,5-5 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 3 | Cáp ngầm 3x95+1x70mm | Theo quy định hiện hành | 1,545 | 100m |
| 4 | Đầu cáp co nguội hạ thế 3x95+70mm2-0,6/1kV | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | C. tác lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 105/80 | Theo quy định hiện hành | 1,89 | 100m |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 8 | Tấm ốp | Theo quy định hiện hành | 7 | Bộ |
| 9 | Xà néo XĐ-02 | Theo quy định hiện hành | 5 | Bộ |
| 10 | Đai thép + khóa đai | Theo quy định hiện hành | 7 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp lên cột | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 12 | Ghíp nguồn hòm công tơ | Theo quy định hiện hành | 25 | Cái |
| 13 | Lắp lại | Theo quy định hiện hành | 1 | T.Bộ |
| 14 | Rải cát đệm | Theo quy định hiện hành | 34,37 | m3 |
| 15 | Rải băng báo cáp | Theo quy định hiện hành | 0,269 | 100m2 |
| 16 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo quy định hiện hành | 1,2105 | 1000 viên |
| 17 | Vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 1 | t/bộ |
| W | Rãnh cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo quy định hiện hành | 55,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 33,5 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 103 | cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 103 | cái |
| 5 | Móng tủ PP | Theo quy định hiện hành | 12 | t/bộ |
| 6 | Tiếp địa LL | Theo quy định hiện hành | 13 | t/bộ |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 8 | Móng cột M4B | Theo quy định hiện hành | 1 | Móng |
| 9 | Rãnh cáp ngầm hạ thế di chuyển mới | Theo quy định hiện hành | 1 | T.bộ |
| X | THIẾT BỊ ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn lắp mới | Theo quy định hiện hành | 1 | Tủ |
| 2 | Trạm biến áp kios 1x400kva 22/0,4kv, bao gồm: + 01 Máy biến áp 400KVA 22/0,4kV+ 01 Vỏ trạm kiot, tủ hạ thế trọn bộ 630A 5 lộ ra+ 01 Tủ bù 120KVAR, thiết bị đấu nối đầu cáp | Theo quy định hiện hành | 1 | Trạm |
| Y | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn led 150W chiếu sáng đường | Theo quy định hiện hành | 23 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn compact 4x20W chiếu sáng sân vườn | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng L=8m | Theo quy định hiện hành | 23 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 23 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng L=4.5m | Theo quy định hiện hành | 8 | cột |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt khung móng cột, móng tủ chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 24 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung móng cột đèn trang trí | Theo quy định hiện hành | 8 | tấn |
| 9 | Lắp cửa cột | Theo quy định hiện hành | 31 | 1 cửa |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo quy định hiện hành | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn M3x1,5 | Theo quy định hiện hành | 3,16 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm 4x10 | Theo quy định hiện hành | 10,7164 | 100m |
| 14 | Dây đồng trần M10 | Theo quy định hiện hành | 10,7164 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 | Theo quy định hiện hành | 924,14 | m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định hiện hành | 64 | đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định hiện hành | 64 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định hiện hành | 31 | bảng |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 31 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 292,72 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 189,34 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 87,36 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 18,942 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 18,942 | m3 |
| 25 | Rải băng báo cáp | Theo quy định hiện hành | 896 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định hiện hành | 8,064 | 1000v |
| 27 | Mốc báo sứ | Theo quy định hiện hành | 75 | cái |
| 28 | Ống thép D100 | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 29 | Đầu cos đồng M10 | Theo quy định hiện hành | 315 | cái |
| 30 | Đánh số cột thép | Theo quy định hiện hành | 3,1 | 10 cột |
| 31 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo quy định hiện hành | 32 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.651E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục Cầu (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) | 1 | Là kỹ sư cầu đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục Cầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) | 1 | Là kỹ sư điện có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục Hệ thống điện tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc điện có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) | 1 | Có trình độ đại học. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 01 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Đầm bàn ≥1Kw | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 5 | Xe bơm bê tông, tự hành ≥ 50 m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 4 |
| 7 | Máy cắt cáp | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 4 |
| 11 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 13 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 14 | Máy hàn ≥ 23 KW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 15 | Máy khoan cọc nhồi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 16 | Kích căng cáp dự ứng lực | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 17 | Búa rung ≥ 170 kW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 18 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 19 | Máy nén khí diezel | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 20 | Máy trộn bê tông ≥250l | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 4 |
| 21 | Trạm trộn bê tông ≥ 25 m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 22 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6 m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 23 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 24 | Ô tô tự đổ ≥ 7-10 tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 4 |
| 25 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 26 | Xe nâng ≥ 12 m | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 27 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 28 | Màn hàn nhiệt (hàn ống nhựa HDPE) | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 29 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 30 | Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu, được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các quy định hiện hành về công tác thí nghiệm của Bộ Xây dựng | 1 |
| 31 | Máy phát điện | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 32 | Máy toàn đạc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 33 | Máy thủy bình | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 34 | Máy cắt sắt | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi