Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308717-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220308359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 15:13:00 đến ngày 2022-03-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,806,827,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan.- Có chứng chỉ đào tạo (giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn theo quy định.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện >30KVA
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan, máy đục
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt cầm tay >1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo thép và phụ kiện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình sửa chữa lớn: Nhà điều hành Điện lực Thanh Thủy
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa lớn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Phương án kỹ thuật - Dự toán: Công ty TNHH xây dựng Tân Phát Phú Thọ + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Phú Thọ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Phú Thọ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, Công ty Điện lực Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức khi tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình: Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình thực hiện (Theo điều 57 - Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 của Chính phủ). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Lâm Chức vụ : Giám đốc + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2.244,9672m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V516,4717m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,344m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V273,546m2
5Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3944100m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V99,532m2
11Tháo tấm che tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3087100m2
12Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V26,452m2
13Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,511m3
14Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V4xe
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,5561m2
B Hạng mục: SỬA CHỮA
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,324m2
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2636m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,46m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,432m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 2 lớp cách nhiệt dày 50, chiều dày tôn 0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2544100m2
6Tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,46m
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6156m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,998m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,798m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,796m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V796,3292m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.077,9057m2
13Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V55,638m2
14Rèm sáo gỗ bản 5 cm – Gỗ Dương cầm (Tương đương mã SKK601 – SKK603 của hãng Sankaku)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
15Trần nhôm C100-Shaped (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,546m2
16Cửa sổ 1 đến 4 cánh (KT 2400x1400) cánh mở hoặc hất hệ 4400, độ dày của nhôm 1.0-1.3 ly sơn tĩnh điện màu trắng sứ, màu đen, màu cà phê, ghi sần kính trắng. (kính 6.38ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
17Cửa đi 2 cánh (KT 1200x2200) hệ 450, độ dày của nhôm 1.1-1.3 ly sơn tĩnh điện màu trắng sứ, màu đen, màu cà phê, ghi sần trên kính trắng, dưới bưng lá nhôm 2 mặt. (kính 6.38ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
18Cửa thủy lực mở quay, kính dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
19Thay toàn bộ bản lề + khóa cửa nhựa các cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V216,27m2
21Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,4968m2
22Đèn led dây hắt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
23Đèn led âm trần D90, công suất 7wMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
24Đèn Panel 600x600, công suất 48WMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
25Đèn led panel 300x300, công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
29Lắp đặt chậu xí 1 khối Inax AC-959VAN (xả nhấn, nắp đóng êm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu chân Inax 288Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
31Lắp đặt chậu tiểu nam Bồn tiểu nam Inax U-431VR/BW1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Sen vòi nóng lạnh Inax BFV-3003S-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
34Đục cửa và xây bịt cửa đi 1BMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
35Chống thấm cao su hóa lỏng SANKEN nhật bản (đã bao gồm công vệ sinh mặt sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,8041m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,5561m2
C Hạng mục: NHÀ CÔNG VỤ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V372,017m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,057m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,537m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V175,537m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V167,057m2
6Cửa sổ 1 đến 4 cánh (KT 2400x1400) cánh mở hoặc hất hệ 4400, độ dày của nhôm 1.0-1.3 ly sơn tĩnh điện màu trắng sứ, màu đen, màu cà phê, ghi sần kính trắng. (kính 6.38ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
7Cửa đi 2 cánh (KT 1200x2200) hệ 450, độ dày của nhôm 1.1-1.3 ly sơn tĩnh điện màu trắng sứ, màu đen, màu cà phê, ghi sần trên kính trắng, dưới bưng lá nhôm 2 mặt. (kính 6.38ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,315m2
D Hạng mục: SÂN BÊ TÔNG + CỔNG TƯỜNG RÀO
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V370,81m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Terzazo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V370,81m2
3Sửa chữa lại cổng sắt (bao gồm vệ sinh, sơn lại, thay bánh xe, hàn vá những vị trí bị ran rỉ, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
4Day cổng dùng thép V5x5 (2 day)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
5vệ sinh đánh rỉ và sơn lại hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V15công
E Hạng mục: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng (Điều hòa tủ đứng 1 chiều lạnh, công suất 48.000 BTU, 3 pha 380V, 50 Hz, Non inverter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
2Giá đỡ điều hòa (2 cái/1 máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Ống đồng dẫn ga, đường kính d 19.1mmx0.71 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5m
4Ống đồng dẫn ga, đường kính d 9.5 mmx0.71 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5m
5Ống bảo ôn d19 mm x13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5m
6Ống bảo ôn d10 mm x13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5m
7Dây tín hiệu Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,5m
8Dây điện cấp 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
9Lắp đặt át tô mát 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Ống thoát nước ngưng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,5m
11Cút vuông PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.51
2 Chủ nhiệm phụ trách thi công 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan.- Có chứng chỉ đào tạo (giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn theo quy định.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5-12 tấn 2.5-12 tấn1
2 Máy phát điện >30KVA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công1
3 Máy khoan, máy đục Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công2
4 Máy cắt cầm tay >1,7KW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công2
5 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công2
6 Giàn giáo thép và phụ kiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->