Gói thầu: Cung cấp oxy y tế và khí carbonic năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Cung cấp oxy y tế và khí carbonic năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240029 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 15:24:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 484,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,842,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.263E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.684E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 02 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp oxy y tế và khí carbonic (kèm theo hóa đơn xuất hàng) có giá trị hợp đồng ≥ 338.940.000 VNĐ - Phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã và đang thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(tài liệu chứng minh hoàn thành khối lượng công việc của hợp đồng gồm một trong các tài liệu sau: Biên bản thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Bảng tổng hợp các hóa đơn xuất hàng kèm theo hóa đơn bán hàng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 338.940.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp oxy y tế và khí carbonic năm 2022 Cung cấp oxy y tế và khí carbonic năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn dự thầu (Mẫu số 08). 2. Giấy ủy quyền (Mẫu số 05). Đồng thời, nhà thầu cần phải gửi bản sao có công chứng Điều lệ công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh, hoặc Quyết định bổ nhiệm để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3. Thỏa thuận liên danh (Mẫu số 06). Nêu rõ % công việc cho từng thành viên. 4. Bảo lãnh dự thầu bản gốc (Mẫu số 07A) áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập (Mẫu số 07B) áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh hoặc Séc 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: a) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc có Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, có nghành nghề kinh doanh phù hợp. (bản sao có công chứng) b) Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). c) Kiện tụng đang giải quyết. (Mẫu số 11D) d) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện(Mẫu số 10A). Tối thiểu 01 Hợp đồng (kèm Hóa đơn tài chính) các mặt hàng tương tự đã và đang thực hiện trong thời gian 02 năm liên tục gần đây tính tới thời điểm đóng thầu. e) Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13). Báo cáo tài chính, thuế 02 năm 2019, 2020 (Có công chứng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). f) Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh đối với nhà thầu liên danh. g) Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A): Không áp dụng h) Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B): Không áp dụng i) Bản kinh nghiệm chuyên môn(Mẫu số 11C): Không áp dụng j) Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 6. Cam kết của nhà thầu. 7. Tài liệu khác có liên quan đến Hồ sơ dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Về nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Có một trong các loại giấy tờ sau: * Giấy phép lưu hành của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với hàng hóa phải có giấy phép lưu hành). * Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo TT 30/2015/TT-BYT). * Tờ khai hải quan áp dụng đối với các trường hợp còn lại (áp dụng ngoài hai trường hợp trên). + Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Có một trong các loại giấy tờ sau: * Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền * Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư có đăng ký ngành nghề sản xuất phù hợp. * Giấy phép lưu hành hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền. -Về kiểm soát chất lượng: + Có Phiếu kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) của nhà sản xuất hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) hoặc chứng nhận ISO… đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc chứng nhận CE, ISO… đối với hàng hóa nhập khẩu. Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, bản sao phải có chứng thực. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt công chứng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 24 tháng kể từ ngày nhập hàng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III của nội dung Tiêu chuẩn đánh giá về kinh nghiệm và năng lực, tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.842.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CuBa Đồng Hới, Phường Nam Lý – TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3828 731. Fax 0232 3825 005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CuBa Đồng Hới, Phường Nam Lý – TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3828 731. Fax 0232 3825 005; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế toán, Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CuBa Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3841 723. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CuBa Đồng Hới, Phường Nam Lý – TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3828 731. Fax 0232 3825 005 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ôxy y tế hóa lỏng (thể lỏng nạp bồn) | 180.000 | kg | 1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa- Độ tinh khiết đạt: ≥ 99,5%2. Yêu cầu khác- Có giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền.- Có giấy phép lưu hành hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền- Có phiếu kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) của nhà sản xuất hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) hoặc chứng nhận ISO...- Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 48 giờ- Địa điểm giao hàng: Trung tâm oxy lỏng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam-CuBa Đồng Hới | ||
| 2 | Khí C02 hóa lỏng (loại 25kg/bình) | 30 | bình | 1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa- Độ tinh khiết: ≥ 99%- Thể tích vỏ: Loại 40 lít.- Khối lượng khí: ≥ 25Kg/bình2. Yêu cầu khác- Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 48 giờ- Địa điểm giao hàng: Kho khí Y tế Bệnh viện hữu nghị Việt Nam-CuBa Đồng Hới- Có giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền.- Có giấy phép kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư có đăng ký ngành nghề sản xuất phù hợp.- Có Giấy phép lưu hành hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền.- Có Phiếu kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) của nhà sản xuất hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) hoặc chứng nhận ISO...- Có cam kết cung cấp vỏ bình còn niên hạn sử dụng và phải được cơ quan có thẩm quyền kiểm định an toàn định kỳ.- Có cam kết cung cấp bình phải có nhãn mác ghi rõ tháng năm thử áp suất, thời hạn thử tiếp theo, áp suất nạp của bình, áp suất thử của bình, thể tích bình, khối lượng bình rỗng, số hiệu bình, tên nhà máy sản xuất.- Có cam kết cho bệnh viện mượn số lượng vỏ: ≥ 06 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.263E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.684E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 02 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp oxy y tế và khí carbonic (kèm theo hóa đơn xuất hàng) có giá trị hợp đồng ≥ 338.940.000 VNĐ - Phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã và đang thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(tài liệu chứng minh hoàn thành khối lượng công việc của hợp đồng gồm một trong các tài liệu sau: Biên bản thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Bảng tổng hợp các hóa đơn xuất hàng kèm theo hóa đơn bán hàng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 338.940.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi