Gói thầu: Thuê dịch vụ Công nghệ thông tin “Phần mềm chuyển đổi văn bản thành giọng nói trong hoạt động phát thanh năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 15:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ Công nghệ thông tin “Phần mềm chuyển đổi văn bản thành giọng nói trong hoạt động phát thanh năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220306526 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 15:22:00 đến ngày 2022-03-10 15:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 234,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là352.440.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 58.740.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 493.416.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT gồm các chuyên ngành sau: CNTT, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phân mềm, hệ thông thông tin, tin học, tin học ứng dụng. tin kinh tế, cơ tin, toán tin, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viên thông, kỹ thuật hệ thống.- Có 1 chứng chỉ quản trị dự án PMP còn hiệu lực.- Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, CMT hoặc thẻ căn cước công dân , chứng chỉ hoặc chứng nhận- Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hỗ trợ 24/7 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT gồm các chuyên ngành sau: CNTT hoặc kỹ thuật điện tử, truyền thông hoặc điện tử viễn thông- Có một trong những chứng chỉ liên quan đến khả năng cấu hình và xử lý hầu hết các mô hình mạng cho một ISP như :Chứng chỉ JNCIP-SP,CCIP, CCIE,CCPN- Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, , CMT hoặc thẻ căn cước công dân , chứng chỉ hoặc chứng nhận- Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ Công nghệ thông tin “Phần mềm chuyển đổi văn bản thành giọng nói trong hoạt động phát thanh năm 2022” Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: “Phần mềm chuyển đổi văn bản thành giọng nói trong hoạt động phát thanh năm 2022” 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 2399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSĐX (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Đảm bảo dự thầu (*); - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2; Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSĐX không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đảm bảo dự thầu (bản gốc); - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu kê khai trên hệ thống (bản gốc); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Thuê dịch vụ Công nghệ thông tin “Phần mềm chuyển đổi văn bản thành giọng nói trong hoạt động phát thanh năm 2022 Dự toán: Thuê dịch vụ Công nghệ thông tin “Phần mềm chuyển đổi văn bản thành giọng nói trong hoạt động phát thanh năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 Tháng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 01, phố Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205. 3814 619, Fax: 0205. 3814 619 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 01, phố Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205. 3814 619, Fax: 0205. 3814 619 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 01, phố Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205. 3814 619, Fax: 0205. 3814 614 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ Công nghệ thông tin “Phần mềm chuyển đổi văn bản thành giọng nói trong hoạt động phát thanh năm 2022 | Chi tiết quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5244E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 58.740.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là352.440.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 58.740.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 493.416.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT gồm các chuyên ngành sau: CNTT, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phân mềm, hệ thông thông tin, tin học, tin học ứng dụng. tin kinh tế, cơ tin, toán tin, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viên thông, kỹ thuật hệ thống.- Có 1 chứng chỉ quản trị dự án PMP còn hiệu lực.- Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, CMT hoặc thẻ căn cước công dân , chứng chỉ hoặc chứng nhận- Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hỗ trợ 24/7 | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT gồm các chuyên ngành sau: CNTT hoặc kỹ thuật điện tử, truyền thông hoặc điện tử viễn thông- Có một trong những chứng chỉ liên quan đến khả năng cấu hình và xử lý hầu hết các mô hình mạng cho một ISP như :Chứng chỉ JNCIP-SP,CCIP, CCIE,CCPN- Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, , CMT hoặc thẻ căn cước công dân , chứng chỉ hoặc chứng nhận- Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi