Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn và vốn khấu hao cơ bản của công ty NĐPM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 73 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 15:28:00 đến ngày 2022-03-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,370,650,687 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,707,000 VNĐ ((Mười ba triệu bảy trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055976031E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.455.481 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.918.910.962 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1 Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1 73 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn và vốn khấu hao cơ bản của công ty NĐPM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSĐX của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu (bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) - áp dụng đối với mục 323-328. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: + Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các mục 323-328. + Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu - áp dụng đối với mục 291-322. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) - áp dụng đối với mục 323-328. - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Giấy bảo hành (bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.707.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 02544 392 4437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu cos nối thẳng Nichifu NTV B-1.25,(1 Bịch 100 cái);NSX: Nichifu | 10 | Bịch | Đầu cos nối thẳng Nichifu NTV B-1.25,(1 Bịch 100 cái);NSX: Nichifu | ||
| 2 | Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV: 0.3-5; Φd2: 5.3; B: 8.0; ΦD: 2.8, 0.3-0.5 mm2 (1 bịch 100 cái) | 10 | Bịch | Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV: 0.3-5; Φd2: 5.3; B: 8.0; ΦD: 2.8, 0.3-0.5 mm2 (1 bịch 100 cái) | ||
| 3 | Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV: 2.5(RBC 2-5; Φd2: 5.3; B: 9.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (1 bịch 100 cái) | 10 | Bịch | Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV: 2.5(RBC 2-5; Φd2: 5.3; B: 9.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (1 bịch 100 cái) | ||
| 4 | Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV: 2-4S; Φd2: 4.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.5; 1.04 ~ 2.63mm2(1 bịch 100 cái) | 10 | Bịch | Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV: 2-4S; Φd2: 4.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.5; 1.04 ~ 2.63mm2(1 bịch 100 cái) | ||
| 5 | Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV: 5.5-6 (RB a,c 5.5-6); Φd2: 6.4; B: 12.0; L: 30.5; F: 10.5; 2.63 ~ 6.64mm2 (1 bịch 100 cái) | 10 | Bịch | Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV: 5.5-6 (RB a,c 5.5-6); Φd2: 6.4; B: 12.0; L: 30.5; F: 10.5; 2.63 ~ 6.64mm2 (1 bịch 100 cái) | ||
| 6 | Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV:1.25-3.5L; Φd2: 3.7; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2(1 bịch 100 cái) | 10 | Bịch | Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV:1.25-3.5L; Φd2: 3.7; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2(1 bịch 100 cái) | ||
| 7 | Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV:1.25-5(RBC 1.25-5); Φd2: 5.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2(1 bịch 100 cái) | 10 | Bịch | Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV:1.25-5(RBC 1.25-5); Φd2: 5.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2(1 bịch 100 cái) | ||
| 8 | Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-6; Φd2: 6.4; B: 12.0; L: 30.5; F: 10.5; 2.63 ~ 6.64mm2(1 bịch 100 cái) | 10 | Bịch | Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-6; Φd2: 6.4; B: 12.0; L: 30.5; F: 10.5; 2.63 ~ 6.64mm2(1 bịch 100 cái) | ||
| 9 | Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-8; Φd2: 8.4; B: 15.0; L: 35.5; F: 14.0; 2.63 ~ 6.64mm2 (1 bịch 100 cái) | 10 | Bịch | Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-8; Φd2: 8.4; B: 15.0; L: 35.5; F: 14.0; 2.63 ~ 6.64mm2 (1 bịch 100 cái) | ||
| 10 | Đầu cosse Phoenix contact: AI 0.5-6 OG | 2.000 | Cái | Đầu cosse Phoenix contact: AI 0.5-6 OG | ||
| 11 | Đầu cosse Phoenix contact: AI 0.5-6 WH | 2.000 | Cái | Đầu cosse Phoenix contact: AI 0.5-6 WH | ||
| 12 | Đầu cosse Phoenix contact: AI 0.75-6 GY | 4.000 | Cái | Đầu cosse Phoenix contact: AI 0.75-6 GY | ||
| 13 | Đầu cosse Phoenix contact: AI 0.75-6 WH | 4.000 | Cái | Đầu cosse Phoenix contact: AI 0.75-6 WH | ||
| 14 | Đầu cosse Phoenix contact: AI 1.5-8 BK | 4.000 | Cái | Đầu cosse Phoenix contact: AI 1.5-8 BK | ||
| 15 | Đầu cosse Phoenix contact: AI 1.5-8 RD | 4.000 | Cái | Đầu cosse Phoenix contact: AI 1.5-8 RD | ||
| 16 | Đầu cosse Phoenix contact: AI 2.5-8 BU | 2.000 | Cái | Đầu cosse Phoenix contact: AI 2.5-8 BU | ||
| 17 | Đầu cosse Phoenix contact: AI 4-10 GY | 2.000 | Cái | Đầu cosse Phoenix contact: AI 4-10 GY | ||
| 18 | Đầu cosse Phoenix contact: AI 6-12 BK | 2.000 | Cái | Đầu cosse Phoenix contact: AI 6-12 BK | ||
| 19 | Đầu cosse Phoenix contact: AI-TWIN 2x0.75-8 GY | 2.000 | Cái | Đầu cosse Phoenix contact: AI-TWIN 2x0.75-8 GY | ||
| 20 | Đầu cosse Phoenix contact: AI-TWIN 2x1.5-8 BK | 2.000 | Cái | Đầu cosse Phoenix contact: AI-TWIN 2x1.5-8 BK | ||
| 21 | Đầu cosse Phoenix contact: AI-TWIN 2x2.5-10 BU | 1.000 | Cái | Đầu cosse Phoenix contact: AI-TWIN 2x2.5-10 BU | ||
| 22 | Đầu cosse Phoenix contact: AI-TWIN 2x4-12 GY | 1.000 | Cái | Đầu cosse Phoenix contact: AI-TWIN 2x4-12 GY | ||
| 23 | Đầu nối ống ruột gà lõi thép với hộp điện/thiết bị kín nước CVL®Product code: DNCK34 | 400 | Cái | Đầu nối ống ruột gà lõi thép với hộp điện/thiết bị kín nước CVL®Product code: DNCK34 | ||
| 24 | Gỗ kê lót KT: 100x110x1000 mm | 80 | Thanh | Gỗ kê lót KT: 100x110x1000 mm | ||
| 25 | Băng mực in đầu cốt LM-550A (MAX ): LM-RC500 LM-IR50B | 18 | Cuộn | Băng mực in đầu cốt LM-550A (MAX ): LM-RC500 LM-IR50B | ||
| 26 | Kìm bấm đầu cos Nichifu NH32 | 4 | Cái | Kìm bấm đầu cos Nichifu NH32 | ||
| 27 | Kìm bấm đầu cos Nichifu NH9 | 4 | Cái | Kìm bấm đầu cos Nichifu NH9 | ||
| 28 | Kìm bấm đầu cosse CRIMPFOX 4 IN 1 1200101 | 3 | Cái | Kìm bấm đầu cosse CRIMPFOX 4 IN 1 1200101 | ||
| 29 | Kìm bấm đầu cosse Phoenix contact CRIMPFOX 6H | 3 | Cái | Kìm bấm đầu cosse Phoenix contact CRIMPFOX 6H | ||
| 30 | Kìm tuốt dây Asaki AK-339 | 4 | Cái | Kìm tuốt dây Asaki AK-339 | ||
| 31 | Mặt nạ mài SAFETYMAN SL W-HF414 | 2 | Cái | Mặt nạ mài SAFETYMAN SL W-HF414 | ||
| 32 | Mũi khoan bê tông đk10 Bosch SDS Plus | 5 | Cái | Mũi khoan bê tông đk10 Bosch SDS Plus | ||
| 33 | Mũi khoan hợp kim ĐK11 DORMER | 5 | Cái | Mũi khoan hợp kim ĐK11 DORMER | ||
| 34 | NHÃN VÀNG CHO MÁY IN ĐẦU CỐT LM-550A (MAX - JAPAN): LM-TP512Y | 18 | Cuộn | NHÃN VÀNG CHO MÁY IN ĐẦU CỐT LM-550A (MAX - JAPAN): LM-TP512Y | ||
| 35 | Ốc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-12 (Tiêu chuẩn: IP68) | 100 | Cái | Ốc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-12 (Tiêu chuẩn: IP68) | ||
| 36 | Ốc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-16 (Tiêu chuẩn: IP68) | 100 | Cái | Ốc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-16 (Tiêu chuẩn: IP68) | ||
| 37 | Ốc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-20 (Tiêu chuẩn: IP68) | 100 | Cái | Ốc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-20 (Tiêu chuẩn: IP68) | ||
| 38 | Ốc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-40 (Tiêu chuẩn: IP68) | 20 | Cái | Ốc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-40 (Tiêu chuẩn: IP68) | ||
| 39 | Ốc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-50 (Tiêu chuẩn: IP68) | 10 | Cái | Ốc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-50 (Tiêu chuẩn: IP68) | ||
| 40 | Ốc vít tự khoan đầu dù M4,5x13mm ( 1000 con/bịch ) | 4 | Bịch | Ốc vít tự khoan đầu dù M4,5x13mm ( 1000 con/bịch ) | ||
| 41 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa chống thấm nước và dầu KAIPHONE (50m/cuộn)Product code: OMD34 | 2 | Cuộn | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa chống thấm nước và dầu KAIPHONE (50m/cuộn)Product code: OMD34 | ||
| 42 | Tắc kê nở ống inox 304 M10Đóng gói: 50 cái / gói | 1 | Gói | Tắc kê nở ống inox 304 M10Đóng gói: 50 cái / gói | ||
| 43 | Thép mạ kẽm nhúng nóng V70x7x6m, cây dài 6m( V70 x 70 x 7mm ) Dài 6 mét / cây | 15 | Cây | Thép mạ kẽm nhúng nóng V70x7x6m, cây dài 6m( V70 x 70 x 7mm ) Dài 6 mét / cây | ||
| 44 | Amiăng bản 100mm, dày 3mm (50m/cuộn), màu trắng | 9 | Cuộn | Amiăng bản 100mm, dày 3mm (50m/cuộn), màu trắng | ||
| 45 | Bàn chải cước loại cán gỗ 10 hàng | 50 | Cái | Bàn chải cước loại cán gỗ 10 hàng | ||
| 46 | Bàn chải nilon (loại không cán) | 40 | Cái | Bàn chải nilon (loại không cán) | ||
| 47 | Băng keo điện màu Đen 19mm x 20m 3M BK33 | 18 | Cuộn | Băng keo điện màu Đen 19mm x 20m 3M BK33 | ||
| 48 | Băng keo giấy 3M 2600Rộng 20mm; Độ dày: 0.15 mmChiều dài: 27 m | 76 | Cuộn | Băng keo giấy 3M 2600Rộng 20mm; Độ dày: 0.15 mmChiều dài: 27 m | ||
| 49 | Băng keo giấy 3M 2600Rộng 48mm; Độ dày: 0.15 mmChiều dài: 27 m | 159 | Cuộn | Băng keo giấy 3M 2600Rộng 48mm; Độ dày: 0.15 mmChiều dài: 27 m | ||
| 50 | Băng keo giấy bản 2cm, chiều dầy cuộn 10mm | 14 | Cuộn | Băng keo giấy bản 2cm, chiều dầy cuộn 10mm | ||
| 51 | Băng kín răng ống (màu vàng)P.T.F.E Thread seal tape- 0,075mm x 12mm x 10m | 36 | Cuộn | Băng kín răng ống (màu vàng)P.T.F.E Thread seal tape- 0,075mm x 12mm x 10m | ||
| 52 | Bao dứa 100kg, loại có quai | 60 | Cái | Bao dứa 100kg, loại có quai | ||
| 53 | Bao dứa Jumbo đựng cát loại 500kg | 50 | Cái | Bao dứa Jumbo đựng cát loại 500kg | ||
| 54 | Bao nylon đựng rác Kt: 400x26x82mm | 25 | Kg | Bao nylon đựng rác Kt: 400x26x82mm | ||
| 55 | Bao nylon kt: 900x1200mm, có quai xách | 120 | Kg | Bao nylon kt: 900x1200mm, có quai xách | ||
| 56 | Bao nylon màu đen chứa rác, bảo ôn (kt: 900x1200). | 40 | Kg | Bao nylon màu đen chứa rác, bảo ôn (kt: 900x1200). | ||
| 57 | Bao tải dứa kích thước: 70 cm x 110 cm; NSX: Eli Group | 15 | Cái | Bao tải dứa kích thước: 70 cm x 110 cm; NSX: Eli Group | ||
| 58 | Bao tay da thợ hàn GNC size XL | 25 | Đôi | Bao tay da thợ hàn GNC size XL | ||
| 59 | Bao tay hàn Tig; loại 2233 | 25 | Đôi | Bao tay hàn Tig; loại 2233 | ||
| 60 | Bạt nhựa xanh cam khổ 5 mét x50 mét | 2 | Cuộn | Bạt nhựa xanh cam khổ 5 mét x50 mét | ||
| 61 | Bạt nilon xanh kt: 2m x 20m | 12 | Tấm | Bạt nilon xanh kt: 2m x 20m | ||
| 62 | Béc cắt plasma 1.5mm; loại Sun | 45 | Bộ | Béc cắt plasma 1.5mm; loại Sun | ||
| 63 | Béc hàn Tig (thoát khí có lọc loại trung 45V26 dùng cho mỏ WP 17 /18 /26 loại 2.4mm) | 75 | Cái | Béc hàn Tig (thoát khí có lọc loại trung 45V26 dùng cho mỏ WP 17 /18 /26 loại 2.4mm) | ||
| 64 | Béc phun cát –CLEMCO (blast nozzles) Tungsten carbide (Clemco TMP & TYP Contractor Thread 1’’ Entry) Loại Ø12mm | 2 | Cái | Béc phun cát –CLEMCO (blast nozzles) Tungsten carbide (Clemco TMP & TYP Contractor Thread 1’’ Entry) Loại Ø12mm | ||
| 65 | Béc phun cát –CLEMCO (blast nozzles) Tungsten carbide (Clemco TMP & TYP Contractor Thread 1’’ Entry); Loại Ø10mm | 2 | Cái | Béc phun cát –CLEMCO (blast nozzles) Tungsten carbide (Clemco TMP & TYP Contractor Thread 1’’ Entry); Loại Ø10mm | ||
| 66 | Béc phun Nozzle Tungsten Carbide Lined Metal Jacketed, Long Venturi, Orifice ID: 1/4", Holder: NHP-1, CLEMCO | 1 | Cái | Béc phun Nozzle Tungsten Carbide Lined Metal Jacketed, Long Venturi, Orifice ID: 1/4", Holder: NHP-1, CLEMCO | ||
| 67 | Béc phun Nozzle Tungsten Carbide Lined Metal Jacketed, Long Venturi, Orifice ID: 3/8", Holder: NHP-1, CLEMCO | 1 | Cái | Béc phun Nozzle Tungsten Carbide Lined Metal Jacketed, Long Venturi, Orifice ID: 3/8", Holder: NHP-1, CLEMCO | ||
| 68 | Béc phun Nozzle Tungsten Carbide Lined Metal Jacketed, Long Venturi, Orifice ID: 5/16", Holder: NHP-1, CLEMCO | 1 | Cái | Béc phun Nozzle Tungsten Carbide Lined Metal Jacketed, Long Venturi, Orifice ID: 5/16", Holder: NHP-1, CLEMCO | ||
| 69 | Bình xịt 250ml, NSX: Kapusi | 50 | Cái | Bình xịt 250ml, NSX: Kapusi | ||
| 70 | Bộ bulong M16x50; vật liệu SUS316 (bao gồm 01 bulong + 01 long đền + 01 đai ốc) | 10 | Bộ | Bộ bulong M16x50; vật liệu SUS316 (bao gồm 01 bulong + 01 long đền + 01 đai ốc) | ||
| 71 | Bộ bulong M16x80; vật liệu SUS316 (bao gồm 01 bulong + 01 long đền + 01 đai ốc) | 10 | Bộ | Bộ bulong M16x80; vật liệu SUS316 (bao gồm 01 bulong + 01 long đền + 01 đai ốc) | ||
| 72 | Bộ giũa khuôn 8 cái ST00802 Tsubosan; NSX: Tsubosan, | 1 | Bộ | Bộ giũa khuôn 8 cái ST00802 Tsubosan; NSX: Tsubosan, | ||
| 73 | Bộ gudong Inox SUS304 M12x25mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | 30 | Bộ | Bộ gudong Inox SUS304 M12x25mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | ||
| 74 | Bộ gudong Inox SUS304 M14x100mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | 30 | Bộ | Bộ gudong Inox SUS304 M14x100mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | ||
| 75 | Bộ gudong Inox SUS304 M16x120mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | 30 | Bộ | Bộ gudong Inox SUS304 M16x120mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | ||
| 76 | Bộ gudong M16x135mm; vật liệu: thép đen 8.8 (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | 20 | Bộ | Bộ gudong M16x135mm; vật liệu: thép đen 8.8 (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | ||
| 77 | Bộ gudong M16x250mm; vật liệu: thép đen 8.8 (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | 10 | Bộ | Bộ gudong M16x250mm; vật liệu: thép đen 8.8 (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | ||
| 78 | Bộ gudong M24x230mm; vật liệu: thép đen 8.8 (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | 10 | Bộ | Bộ gudong M24x230mm; vật liệu: thép đen 8.8 (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | ||
| 79 | Bộ gudong M36x260mm; vật liệu: thép đen 8.8 (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | 10 | Bộ | Bộ gudong M36x260mm; vật liệu: thép đen 8.8 (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | ||
| 80 | Bộ gudong thép cảo ren suốt M20 x 300mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | 4 | Bộ | Bộ gudong thép cảo ren suốt M20 x 300mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | ||
| 81 | Bộ gudong thép cảo ren suốt M24 x 230mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | 4 | Bộ | Bộ gudong thép cảo ren suốt M24 x 230mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | ||
| 82 | Bộ gudong thép cảo ren suốt M30 x 350mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | 4 | Bộ | Bộ gudong thép cảo ren suốt M30 x 350mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | ||
| 83 | Bộ gudong thép cảo ren suốt M36 x 520mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | 4 | Bộ | Bộ gudong thép cảo ren suốt M36 x 520mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền) | ||
| 84 | Bộ tách lọc nước -Norgren F17-B00-M3DG; Inlet 250PSIG/17Bar MAX; TEM 1750F /800C MAX; | 2 | Bộ | Bộ tách lọc nước -Norgren F17-B00-M3DG; Inlet 250PSIG/17Bar MAX; TEM 1750F /800C MAX; | ||
| 85 | Bộ taro ren ngoài M10 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | 4 | Bộ | Bộ taro ren ngoài M10 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | ||
| 86 | Bộ taro ren ngoài M12 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | 1 | Bộ | Bộ taro ren ngoài M12 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | ||
| 87 | Bộ taro ren ngoài M16 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | 5 | Bộ | Bộ taro ren ngoài M16 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | ||
| 88 | Bộ taro ren ngoài M20 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | 1 | Bộ | Bộ taro ren ngoài M20 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | ||
| 89 | Bộ taro ren ngoài M24 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | 4 | Bộ | Bộ taro ren ngoài M24 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | ||
| 90 | Bộ taro ren ngoài M30 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | 2 | Bộ | Bộ taro ren ngoài M30 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | ||
| 91 | Bộ taro ren ngoài M8 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | 5 | Bộ | Bộ taro ren ngoài M8 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | ||
| 92 | Bộ taro ren trong M10 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | 5 | Bộ | Bộ taro ren trong M10 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | ||
| 93 | Bộ taro ren trong M12 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | 3 | Bộ | Bộ taro ren trong M12 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | ||
| 94 | Bộ taro ren trong M16 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | 2 | Bộ | Bộ taro ren trong M16 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | ||
| 95 | Bộ taro ren trong M24 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | 4 | Bộ | Bộ taro ren trong M24 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | ||
| 96 | Bộ taro ren trong M27 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | 1 | Bộ | Bộ taro ren trong M27 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | ||
| 97 | Bộ taro ren trong M30 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | 1 | Bộ | Bộ taro ren trong M30 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | ||
| 98 | Bộ taro ren trong M32 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | 1 | Bộ | Bộ taro ren trong M32 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC | ||
| 99 | Bột chì tribotech (hộp 500g) | 2 | Hộp | Bột chì tribotech (hộp 500g) | ||
| 100 | Bột màu thử tiếp xúc Permatex 80038 (Prussian Blue 22ml) | 5 | Tuýp | Bột màu thử tiếp xúc Permatex 80038 (Prussian Blue 22ml) | ||
| 101 | Bút lông dầu FlexOffice FO-PM-09; màu xanh; NSX: Thiên Long | 135 | Cây | Bút lông dầu FlexOffice FO-PM-09; màu xanh; NSX: Thiên Long | ||
| 102 | Bút lông dầu nhỏ | 25 | Cái | Bút lông dầu nhỏ | ||
| 103 | Cao su tấm có sợi gia cường ở giữa dày 3mm, khổ 1m | 6 | M2 | Cao su tấm có sợi gia cường ở giữa dày 3mm, khổ 1m | ||
| 104 | Cát xây dựng (đựng trong bao, loại 50kg) | 2 | M3 | Cát xây dựng (đựng trong bao, loại 50kg) | ||
| 105 | Cát xoáy 100 (450gr/hộp), NSX: CAM | 3 | Hộp | Cát xoáy 100 (450gr/hộp), NSX: CAM | ||
| 106 | Chén cước đánh gỉ Makita D-24088; Đường kính chén: 75mm; Ren lắp máy mài: M10x1.5mm | 20 | Cái | Chén cước đánh gỉ Makita D-24088; Đường kính chén: 75mm; Ren lắp máy mài: M10x1.5mm | ||
| 107 | Chỉ may bảo ôn chịu nhiệt 500 độ, 5kg/cuộn | 4 | Cuộn | Chỉ may bảo ôn chịu nhiệt 500 độ, 5kg/cuộn | ||
| 108 | Chlorine free tapping spray (420ml/chai); mã SP: JIP 00189; NSX: Ichinen | 10 | Chai | Chlorine free tapping spray (420ml/chai); mã SP: JIP 00189; NSX: Ichinen | ||
| 109 | Chuôi mỏ hàn tig mầu đen loại dài cho tay hàn tig WP17,18,26 | 10 | Cái | Chuôi mỏ hàn tig mầu đen loại dài cho tay hàn tig WP17,18,26 | ||
| 110 | Chuôi mỏ hàn tig mầu đen loại ngắn cho tay hàn tig WP17,18,26 | 10 | Cái | Chuôi mỏ hàn tig mầu đen loại ngắn cho tay hàn tig WP17,18,26 | ||
| 111 | Chuôi mỏ hàn tig, loại dài | 30 | Cái | Chuôi mỏ hàn tig, loại dài | ||
| 112 | Đá khô (Dry Ice) | 200 | Kg | Đá khô (Dry Ice) | ||
| 113 | Đá mài cốt Ø6mm (hình trụ, nón, cầu, chóp) | 22 | Viên | Đá mài cốt Ø6mm (hình trụ, nón, cầu, chóp) | ||
| 114 | Đá mài hình trụ Ø15x16mm; cốt Ø6mm | 32 | Viên | Đá mài hình trụ Ø15x16mm; cốt Ø6mm | ||
| 115 | Đá mài hình trụ Ø25x18mm; cốt Ø6mm | 32 | Viên | Đá mài hình trụ Ø25x18mm; cốt Ø6mm | ||
| 116 | Đá mài hình trụ Ø6mm | 130 | Viên | Đá mài hình trụ Ø6mm | ||
| 117 | Đai inox Ф320x20 | 4 | Bộ | Đai inox Ф320x20 | ||
| 118 | Đai inox Ф600x20 | 4 | Bộ | Đai inox Ф600x20 | ||
| 119 | Dao phay mặt đầuMã hiệu: SEER 1203AFSN (M8304) | 2 | Hộp | Dao phay mặt đầuMã hiệu: SEER 1203AFSN (M8304) | ||
| 120 | Dao tiện lổ hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 7135 #16 | 4 | Cây | Dao tiện lổ hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 7135 #16 | ||
| 121 | Dao tiện ren ngoài hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 7155 #16 | 4 | Cây | Dao tiện ren ngoài hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 7155 #16 | ||
| 122 | Dao tiện ren trong hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 7175 #16 | 4 | Cây | Dao tiện ren trong hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 7175 #16 | ||
| 123 | Dao tiện ren, mã: 27 0720, Pich:3, NSX: Garant-Hoffmann | 2 | Hộp | Dao tiện ren, mã: 27 0720, Pich:3, NSX: Garant-Hoffmann | ||
| 124 | Dao tiện vai phải hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 6825 #16 | 4 | Cây | Dao tiện vai phải hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 6825 #16 | ||
| 125 | Dao tiện vai trái hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 6925 #16 | 4 | Cây | Dao tiện vai trái hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 6925 #16 | ||
| 126 | Dao tiện vai, mã: 25 0158, HB7010, NSX: Garant-Hoffmann | 4 | Hộp | Dao tiện vai, mã: 25 0158, HB7010, NSX: Garant-Hoffmann | ||
| 127 | Đầu bắn vít tôn 1/4 Đầu lục giác TOPTUL BEAA0808 1/4"(Hex) | 15 | Cái | Đầu bắn vít tôn 1/4 Đầu lục giác TOPTUL BEAA0808 1/4"(Hex) | ||
| 128 | Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN: 2.5(RBC 2-5; Φd2: 5.3; B: 9.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch) | 10 | Bịch | Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN: 2.5(RBC 2-5; Φd2: 5.3; B: 9.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 129 | Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN: 2-4S; Φd2: 4.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch) | 5 | Bịch | Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN: 2-4S; Φd2: 4.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 130 | Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN:1.25-3.5L; Φd2: 3.7; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch) | 5 | Bịch | Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN:1.25-3.5L; Φd2: 3.7; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 131 | Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN:1.25-5(RBC 1.25-5); Φd2: 5.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch) | 5 | Bịch | Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN:1.25-5(RBC 1.25-5); Φd2: 5.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 132 | Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-6; Φd2: 6.4; B: 12.0; L: 30.5; F: 10.5; 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch) | 3 | Bịch | Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-6; Φd2: 6.4; B: 12.0; L: 30.5; F: 10.5; 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 133 | Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-8; Φd2: 8.4; B: 15.0; L: 35.5; F: 14.0; 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch) | 3 | Bịch | Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-8; Φd2: 8.4; B: 15.0; L: 35.5; F: 14.0; 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 134 | Đầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN 1.25Y- 4M, d2: 4.3, B: 8.1, ΦD: 4.1, 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch) | 3 | Bịch | Đầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN 1.25Y- 4M, d2: 4.3, B: 8.1, ΦD: 4.1, 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 135 | Đầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 1.25Y- 5, d2: 5.3; B: 9.6; ΦD: 4.1, 0.3~ 1.65mm2 (100 cái/bịch) | 3 | Bịch | Đầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 1.25Y- 5, d2: 5.3; B: 9.6; ΦD: 4.1, 0.3~ 1.65mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 136 | Đầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 2Y- 5, d2: 5.3; B: 8.0; ΦD:4.5, 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch) | 3 | Bịch | Đầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 2Y- 5, d2: 5.3; B: 8.0; ΦD:4.5, 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 137 | Đầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 3.5Y- 6, d2: 6.4; B: 12.0; ΦD:6.3, 2.63 ~ 4.6mm2 (100 cái/bịch) | 3 | Bịch | Đầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 3.5Y- 6, d2: 6.4; B: 12.0; ΦD:6.3, 2.63 ~ 4.6mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 138 | Đầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 5.5Y- 6, d2: 6.4; B: 12.5; ΦD:6.8, 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch) | 3 | Bịch | Đầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 5.5Y- 6, d2: 6.4; B: 12.5; ΦD:6.8, 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 139 | Đầu nối béc phun CLEMCO (nozzle holder), NHP-1 fits 3/4-inch ID 2-braid hose, (1-1/2-inch OD) and 1-inch ID Supa hose | 2 | Cái | Đầu nối béc phun CLEMCO (nozzle holder), NHP-1 fits 3/4-inch ID 2-braid hose, (1-1/2-inch OD) and 1-inch ID Supa hose | ||
| 140 | Đầu nối ống ruột gà lõi thép với hộp điện/thiết bị kín nước; Mã SP: DNCK12 (1/2 inch) | 10 | Cái | Đầu nối ống ruột gà lõi thép với hộp điện/thiết bị kín nước; Mã SP: DNCK12 (1/2 inch) | ||
| 141 | Đầu nối ren trong Φ6 (2 đầu ren, chiều dài đầu nối 50mm) | 10 | Cái | Đầu nối ren trong Φ6 (2 đầu ren, chiều dài đầu nối 50mm) | ||
| 142 | Đầu nối swagelock co vuông:Part no: SS-6M0-2-4 | 45 | Cái | Đầu nối swagelock co vuông:Part no: SS-6M0-2-4 | ||
| 143 | Đầu nối swagelock thẳng:Part no: SS-6M0-1-4 | 45 | Cái | Đầu nối swagelock thẳng:Part no: SS-6M0-1-4 | ||
| 144 | Dây chì mềm đo khe hở 0.5mm (1kg/cuộn) | 3 | Cuộn | Dây chì mềm đo khe hở 0.5mm (1kg/cuộn) | ||
| 145 | Dây chì mềm đo khe hở 1.5mm (1kg/cuộn) | 3 | Cuộn | Dây chì mềm đo khe hở 1.5mm (1kg/cuộn) | ||
| 146 | Dây chì mềm đo khe hở 2.5mm (1kg/cuộn) | 1 | Cuộn | Dây chì mềm đo khe hở 2.5mm (1kg/cuộn) | ||
| 147 | Dây chì mềm đo khe hở 4mm (1kg/cuộn) | 1 | Cuộn | Dây chì mềm đo khe hở 4mm (1kg/cuộn) | ||
| 148 | Dây đai Inox 304 kt: dày 1mm x rộng 15mm x dài 100m | 3 | Cuộn | Dây đai Inox 304 kt: dày 1mm x rộng 15mm x dài 100m | ||
| 149 | Dây đai Inox: BAND-IT, 50m /cuộn.bản rộng : 19mm, độ dày : 1.0mm | 2 | Cuộn | Dây đai Inox: BAND-IT, 50m /cuộn.bản rộng : 19mm, độ dày : 1.0mm | ||
| 150 | Dây kẽm Ø2mm | 45 | Kg | Dây kẽm Ø2mm | ||
| 151 | Dây thép Inox mềm Ø1.5mm (01kg/cuộn) | 11 | Cuộn | Dây thép Inox mềm Ø1.5mm (01kg/cuộn) | ||
| 152 | Dây thừng Ø16mm, 07 lõi | 80 | mét | Dây thừng Ø16mm, 07 lõi | ||
| 153 | Dây thừng Ø20mm, 07 lõi | 130 | mét | Dây thừng Ø20mm, 07 lõi | ||
| 154 | Đinh rút nhôm (đinh rút rive) Ø4mm (500 cái/ bịch) | 3 | bịch | Đinh rút nhôm (đinh rút rive) Ø4mm (500 cái/ bịch) | ||
| 155 | Đôi găng tay bảo vệ làm phun cát Vật liệu: PVC + Cotton Màu sắc: Black and Dark Green Size: Approx. 60x 17x 3cm/ 23.62x 6.69x 1.18inch | 5 | đôi | Đôi găng tay bảo vệ làm phun cát Vật liệu: PVC + Cotton Màu sắc: Black and Dark Green Size: Approx. 60x 17x 3cm/ 23.62x 6.69x 1.18inch | ||
| 156 | Đồng đỏ thanh Ø12mm | 5,5 | Mét | Đồng đỏ thanh Ø12mm | ||
| 157 | Đồng đỏ thanh Ø22mm | 5 | Mét | Đồng đỏ thanh Ø22mm | ||
| 158 | Đồng đỏ thanh Ø32mm | 4,5 | Mét | Đồng đỏ thanh Ø32mm | ||
| 159 | Dũa bản dẹp phẳng, mịn 300mm; AK-3743, NSX: Asaki | 2 | Cái | Dũa bản dẹp phẳng, mịn 300mm; AK-3743, NSX: Asaki | ||
| 160 | Dũa bản thô 300mm; AK-0363, NSX: Asaki | 4 | Cái | Dũa bản thô 300mm; AK-0363, NSX: Asaki | ||
| 161 | Đục sắt Asaki AK-9620, 20mm x 16mm x 200mm | 1 | Cái | Đục sắt Asaki AK-9620, 20mm x 16mm x 200mm | ||
| 162 | Đục sắt bản rộng kt: 20mmx300mm | 1 | Cái | Đục sắt bản rộng kt: 20mmx300mm | ||
| 163 | Đục sắt đầu tròn kt: Ø10 dài 150mm | 1 | Bộ | Đục sắt đầu tròn kt: Ø10 dài 150mm | ||
| 164 | Đục sắt đầu tròn kt: Ø3 dài 150mm | 1 | Bộ | Đục sắt đầu tròn kt: Ø3 dài 150mm | ||
| 165 | Đục sắt đầu tròn kt: Ø4 dài 150mm | 1 | Bộ | Đục sắt đầu tròn kt: Ø4 dài 150mm | ||
| 166 | Đục sắt đầu tròn kt: Ø6 dài 150mm | 1 | Bộ | Đục sắt đầu tròn kt: Ø6 dài 150mm | ||
| 167 | Đục sắt đầu tròn kt: Ø7 dài 150mm | 1 | Bộ | Đục sắt đầu tròn kt: Ø7 dài 150mm | ||
| 168 | Đục sắt đầu tròn kt: Ø8 dài 150mm | 1 | Bộ | Đục sắt đầu tròn kt: Ø8 dài 150mm | ||
| 169 | Đục sắt đầu vát kt: Ø10 dài 150mm | 1 | Bộ | Đục sắt đầu vát kt: Ø10 dài 150mm | ||
| 170 | Đục sắt đầu vát kt: Ø3 dài 150mm | 1 | Bộ | Đục sắt đầu vát kt: Ø3 dài 150mm | ||
| 171 | Đục sắt đầu vát kt: Ø4 dài 150mm | 1 | Bộ | Đục sắt đầu vát kt: Ø4 dài 150mm | ||
| 172 | Đục sắt đầu vát kt: Ø5 dài 150mm | 1 | Bộ | Đục sắt đầu vát kt: Ø5 dài 150mm | ||
| 173 | Đục sắt đầu vát kt: Ø6 dài 150mm | 1 | Bộ | Đục sắt đầu vát kt: Ø6 dài 150mm | ||
| 174 | Đục sắt đầu vát kt: Ø7 dài 150mm | 1 | Bộ | Đục sắt đầu vát kt: Ø7 dài 150mm | ||
| 175 | Đục sắt đầu vát kt: Ø8 dài 150mm | 1 | Bộ | Đục sắt đầu vát kt: Ø8 dài 150mm | ||
| 176 | Đuôi chồn cước nhựa Ø6mm | 10 | Cái | Đuôi chồn cước nhựa Ø6mm | ||
| 177 | Đuôi chồn đồng thau Ø19mm | 10 | Cây | Đuôi chồn đồng thau Ø19mm | ||
| 178 | Đuôi chồn thau Ø60 mm | 20 | Cái | Đuôi chồn thau Ø60 mm | ||
| 179 | Giấy nhám cuộn KAJ35 AA-100, kích thước: 8"x50 yard; Mountain Goat | 10 | Cuộn | Giấy nhám cuộn KAJ35 AA-100, kích thước: 8"x50 yard; Mountain Goat | ||
| 180 | Gioăng sợi tròn cao su (O-ring cord) vật liệu PB70 nitrile (70 IRHD) phi: 6mm, loại chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hoá chất, độ bền cao (1 cuộn: 50 M) | 1 | Cuộn | Gioăng sợi tròn cao su (O-ring cord) vật liệu PB70 nitrile (70 IRHD) phi: 6mm, loại chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hoá chất, độ bền cao (1 cuộn: 50 M) | ||
| 181 | Gioăng sợi tròn cao su (O-ring cord) vật liệu PB70 nitrile (70 IRHD) phi: 8mm, loại chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hoá chất, độ bền cao (1 cuộn: 50 M) | 1 | Cuộn | Gioăng sợi tròn cao su (O-ring cord) vật liệu PB70 nitrile (70 IRHD) phi: 8mm, loại chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hoá chất, độ bền cao (1 cuộn: 50 M) | ||
| 182 | Glass bead No.8 (quy cách đóng gói: 25kg/bao) | 10 | Tấn | Glass bead No.8 (quy cách đóng gói: 25kg/bao) | ||
| 183 | Gỗ thông dầu kt: 120x120x1000mm (gỗ khô nguyên khối, không nứt nẻ) | 20 | Cây | Gỗ thông dầu kt: 120x120x1000mm (gỗ khô nguyên khối, không nứt nẻ) | ||
| 184 | Gỗ thông dầu kt: 120x120x600mm (gỗ khô nguyên khối, không nứt nẻ) | 20 | Cây | Gỗ thông dầu kt: 120x120x600mm (gỗ khô nguyên khối, không nứt nẻ) | ||
| 185 | Gỗ thông dầu kt: 200x300x600mm (gỗ khô nguyên khối, không nứt nẻ) | 20 | Cây | Gỗ thông dầu kt: 200x300x600mm (gỗ khô nguyên khối, không nứt nẻ) | ||
| 186 | Gỗ thông dầu kt: 300 x 300 x 600 mm (đóng đai sắt 2 đầu, gỗ khô nguyên khối, không nứt nẻ) | 20 | Cây | Gỗ thông dầu kt: 300 x 300 x 600 mm (đóng đai sắt 2 đầu, gỗ khô nguyên khối, không nứt nẻ) | ||
| 187 | GT-325: Ống lồng đầu cốt TUBE, Φ2.5mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 0.75mm2 | 1 | Cuộn | GT-325: Ống lồng đầu cốt TUBE, Φ2.5mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 0.75mm2 | ||
| 188 | GT-332: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, Φ3.2mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 1.5mm2 | 1 | Cuộn | GT-332: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, Φ3.2mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 1.5mm2 | ||
| 189 | GT-336: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE , Φ3.6mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 1.5 ~ 2.5mm2 | 1 | Cuộn | GT-336: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE , Φ3.6mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 1.5 ~ 2.5mm2 | ||
| 190 | GT-342: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, Φ4.2mm, 80m/cuộn hộp, cho dây lõi 2.5 ~ 4mm2 | 1 | Cuộn | GT-342: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, Φ4.2mm, 80m/cuộn hộp, cho dây lõi 2.5 ~ 4mm2 | ||
| 191 | GT-352: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, Φ5.2mm, 80m/cuộn hộp, cho dây lõi 4 ~ 6mm2 | 1 | Cuộn | GT-352: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, Φ5.2mm, 80m/cuộn hộp, cho dây lõi 4 ~ 6mm2 | ||
| 192 | GT-364: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, Φ6.4mm, 60m/cuộn hộp, cho dây lõi 6 ~ 10mm2 | 1 | Cuộn | GT-364: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, Φ6.4mm, 60m/cuộn hộp, cho dây lõi 6 ~ 10mm2 | ||
| 193 | Hộp màu kiểm tra độ tiếp xúc - mane Tuschierpaste; màu: red; 70g/tube; NSX: Diamant - Gloecker. | 7 | tuýp | Hộp màu kiểm tra độ tiếp xúc - mane Tuschierpaste; màu: red; 70g/tube; NSX: Diamant - Gloecker. | ||
| 194 | HỘP MỰC CHO MÁY IN ĐẦU CỐT LM-550A (MAX - JAPAN): LM-RC500 | 2 | Hộp | HỘP MỰC CHO MÁY IN ĐẦU CỐT LM-550A (MAX - JAPAN): LM-RC500 | ||
| 195 | Hộp O-ring chịu dầu, nhiệt đủ loại (O-ring sealing kit - metric sizes): Ø3mm ÷ Ø4mm, 30 loại (from 3mm ID x 2mm section up to 45mm ID x 4mm section-386 Pieces);Temperature range of Nitrile: -30°C to 120°C and FPM: -20°C to 200°C;Hardness: Nitrile 70° Shore hardness (black) and FPM 80° Shore hardness (black). | 1 | Hộp | Hộp O-ring chịu dầu, nhiệt đủ loại (O-ring sealing kit - metric sizes): Ø3mm ÷ Ø4mm, 30 loại (from 3mm ID x 2mm section up to 45mm ID x 4mm section-386 Pieces);Temperature range of Nitrile: -30°C to 120°C and FPM: -20°C to 200°C;Hardness: Nitrile 70° Shore hardness (black) and FPM 80° Shore hardness (black). | ||
| 196 | Hộp O-ring Parker Hannifin NBR 90 Kit 5; kích thước: 30 size; số lượng: 396 cái | 2 | Hộp | Hộp O-ring Parker Hannifin NBR 90 Kit 5; kích thước: 30 size; số lượng: 396 cái | ||
| 197 | Hộp O-ring Parker NBR70 Tiêu chuẩn: JISVật liệu: NBR70, ASTM D2000, DIN 3771/ ISO3601, Kích thước: 30 size, Số lượng: 396 | 1 | Hộp | Hộp O-ring Parker NBR70 Tiêu chuẩn: JISVật liệu: NBR70, ASTM D2000, DIN 3771/ ISO3601, Kích thước: 30 size, Số lượng: 396 | ||
| 198 | Khay nhựa đặc màu xanh, kích thước: 610 x 420 x 190mm | 2 | Cái | Khay nhựa đặc màu xanh, kích thước: 610 x 420 x 190mm | ||
| 199 | Khay nhựa đựng sơn 360mm TOLSEN 40096 | 40 | Cái | Khay nhựa đựng sơn 360mm TOLSEN 40096 | ||
| 200 | Khớp nối nhanh -CQP Nylon Quick Couplings (hiệu CLEMCO)-NHP1 | 6 | Cái | Khớp nối nhanh -CQP Nylon Quick Couplings (hiệu CLEMCO)-NHP1 | ||
| 201 | Khớp nối nhanh -CQP Nylon Quick Couplings (hiệu CLEMCO)-NHP2 | 6 | Cái | Khớp nối nhanh -CQP Nylon Quick Couplings (hiệu CLEMCO)-NHP2 | ||
| 202 | Kim may bảo ôn dài 150mm | 4 | Cái | Kim may bảo ôn dài 150mm | ||
| 203 | Kính bảo vệ khi mài, cắt (bao gồm khung lò xo A3 và tấm kính FC28), Blue Eagle | 12 | Cái | Kính bảo vệ khi mài, cắt (bao gồm khung lò xo A3 và tấm kính FC28), Blue Eagle | ||
| 204 | LM-IR50B, Băng mực màu đen 110m/ cuộn (Cuộn cho máy in ống lồng đầu cốt LM-550A/PC) | 10 | Cuộn | LM-IR50B, Băng mực màu đen 110m/ cuộn (Cuộn cho máy in ống lồng đầu cốt LM-550A/PC) | ||
| 205 | Lưỡi dao rọc giấy SDI 1404C, bề mặt lưỡi rộng: 18mm (10 cái/hộp) | 8 | Hộp | Lưỡi dao rọc giấy SDI 1404C, bề mặt lưỡi rộng: 18mm (10 cái/hộp) | ||
| 206 | Lưới sàng cát 2mx2mx1mm(lỗ) | 1 | Tấm | Lưới sàng cát 2mx2mx1mm(lỗ) | ||
| 207 | Mica trong tấm kích thước 1.2mx 2.4mx 2mm | 2 | Tấm | Mica trong tấm kích thước 1.2mx 2.4mx 2mm | ||
| 208 | Miếng rửa chén 160x130x5mm | 115 | Miếng | Miếng rửa chén 160x130x5mm | ||
| 209 | Miếng rửa chén lớn Samran (cước xanh nhám lớn) 14,5 x 19,5 x 1,0 cm | 260 | Miếng | Miếng rửa chén lớn Samran (cước xanh nhám lớn) 14,5 x 19,5 x 1,0 cm | ||
| 210 | Mũ bảo hộ phun cát RPB ASTRO; loại có ống thở | 2 | Bộ | Mũ bảo hộ phun cát RPB ASTRO; loại có ống thở | ||
| 211 | Mũi bắn vít Bosch 2608521042 65mm (10 cái/hộp) | 5 | Hộp | Mũi bắn vít Bosch 2608521042 65mm (10 cái/hộp) | ||
| 212 | Mũi doa hợp kim Nachi Ø3mm đủ loại | 5 | Cái | Mũi doa hợp kim Nachi Ø3mm đủ loại | ||
| 213 | Mũi doa hợp kim Nachi Ø6mm đủ loại | 5 | Cái | Mũi doa hợp kim Nachi Ø6mm đủ loại | ||
| 214 | Mũi khoan bêtông Ø12mmx210mm B-11885 Makita | 4 | Cái | Mũi khoan bêtông Ø12mmx210mm B-11885 Makita | ||
| 215 | Nêm tre kích thước 5x15mm (vát chéo theo cạnh huyền tam giác vuông 5x15mm, bản dày 5mm) | 100 | Cái | Nêm tre kích thước 5x15mm (vát chéo theo cạnh huyền tam giác vuông 5x15mm, bản dày 5mm) | ||
| 216 | NHÃN VÀNG CHO MÁY IN ĐẦU CỐT LM-550A (MAX - JAPAN): LM-TP512Y | 2 | Cuộn | NHÃN VÀNG CHO MÁY IN ĐẦU CỐT LM-550A (MAX - JAPAN): LM-TP512Y | ||
| 217 | Nhớt Oil Treatment (443ml/hộp); NSX: STP | 5 | Hộp | Nhớt Oil Treatment (443ml/hộp); NSX: STP | ||
| 218 | Nước rửa Sunlight (300ml/chai); | 6 | Chai | Nước rửa Sunlight (300ml/chai); | ||
| 219 | Nylon che thiết bị: Loại: 2 lớp: Ngang: 2 mét: dày: 0,5mm; (1 cuộn 100m) | 3 | Cuộn | Nylon che thiết bị: Loại: 2 lớp: Ngang: 2 mét: dày: 0,5mm; (1 cuộn 100m) | ||
| 220 | Ống Blast hose W.P 12 bar Ø25xØ39mm Meco | 20 | Mét | Ống Blast hose W.P 12 bar Ø25xØ39mm Meco | ||
| 221 | ống Inox SS316; ø6mm; dày 1,0mmChiều dài ống: 6 mét/ ống | 6 | Ống | ống Inox SS316; ø6mm; dày 1,0mmChiều dài ống: 6 mét/ ống | ||
| 222 | Ống nhựa lưới dẻo Ø25mm dày 3mm (50m/cuộn) | 1 | Cuộn | Ống nhựa lưới dẻo Ø25mm dày 3mm (50m/cuộn) | ||
| 223 | Ống nhựa màu xanh đk 24mm (loaị ống mềm, ống nước) | 50 | mét | Ống nhựa màu xanh đk 24mm (loaị ống mềm, ống nước) | ||
| 224 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện chống thấm nước và dầu CVL Mã SP: OMD100CVL | 80 | Mét | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện chống thấm nước và dầu CVL Mã SP: OMD100CVL | ||
| 225 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện chống thấm nước và dầu CVL Mã SP: OMD114CVL | 80 | Mét | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện chống thấm nước và dầu CVL Mã SP: OMD114CVL | ||
| 226 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện chống thấm nước và dầu CVL Mã SP: OMD12CVL | 80 | Mét | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện chống thấm nước và dầu CVL Mã SP: OMD12CVL | ||
| 227 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện chống thấm nước và dầu CVL Mã SP: OMD34CVL | 80 | Mét | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện chống thấm nước và dầu CVL Mã SP: OMD34CVL | ||
| 228 | Ống ruột gà nhựa Ф320 (trong) | 5 | Mét | Ống ruột gà nhựa Ф320 (trong) | ||
| 229 | Ống SupaBlat Hose : 1"IDx1-1/2"ODx50 (hiệu CLEMCO-Ống Ø32/48 dài 20m , 02 lớp bố áp lực 12 bar.) | 20 | Mét | Ống SupaBlat Hose : 1"IDx1-1/2"ODx50 (hiệu CLEMCO-Ống Ø32/48 dài 20m , 02 lớp bố áp lực 12 bar.) | ||
| 230 | Que hàn điện 309; Kobelco NC-38 Ø3.2mm | 20 | Kg | Que hàn điện 309; Kobelco NC-38 Ø3.2mm | ||
| 231 | Que hàn than Ø3mm (thổi điện cực than) | 15 | Kg | Que hàn than Ø3mm (thổi điện cực than) | ||
| 232 | Que hàn Tig 309 Φ2.4mm (Kobelco) | 10 | Kg | Que hàn Tig 309 Φ2.4mm (Kobelco) | ||
| 233 | Que hàn Tig 316L Ø2.4 mm (Kobelco) | 5 | Kg | Que hàn Tig 316L Ø2.4 mm (Kobelco) | ||
| 234 | Que hàn Tig 316L Ø3,2 mm (Kobelco) | 5 | Kg | Que hàn Tig 316L Ø3,2 mm (Kobelco) | ||
| 235 | Tay cầm điều khiển bằng khí nén RLX kèm theo bộ dây dẫn khí dài 20 mét (RLX Preumatic Control Handle With Remote control hose complete package with coupling Dm 100 mm clemco, 20 m) NSX: Clemco | 2 | Bộ | Tay cầm điều khiển bằng khí nén RLX kèm theo bộ dây dẫn khí dài 20 mét (RLX Preumatic Control Handle With Remote control hose complete package with coupling Dm 100 mm clemco, 20 m) NSX: Clemco | ||
| 236 | Shim SUS304, 0.15mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm) | 1 | Cuộn | Shim SUS304, 0.15mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm) | ||
| 237 | Shim SUS304, 0.20mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm) | 1 | Cuộn | Shim SUS304, 0.20mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm) | ||
| 238 | Shim SUS304, 0.25mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm) | 1 | Cuộn | Shim SUS304, 0.25mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm) | ||
| 239 | Shim SUS304, 1mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm) | 1 | Cuộn | Shim SUS304, 1mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm) | ||
| 240 | Sủi cán dài Thanh Bình; mã sản phẩm: 3SD04; kích thước: 480mm x 120mm x 23mm | 5 | Cái | Sủi cán dài Thanh Bình; mã sản phẩm: 3SD04; kích thước: 480mm x 120mm x 23mm | ||
| 241 | Súng bắn silicon Total THT20109 9" | 15 | Cái | Súng bắn silicon Total THT20109 9" | ||
| 242 | Súng xịt bụi Prona, Mã sản phẩm: RG7-1 | 2 | Cái | Súng xịt bụi Prona, Mã sản phẩm: RG7-1 | ||
| 243 | Tắc kê nở ống M16x80mm; vật liệu: SUS304. | 20 | Bộ | Tắc kê nở ống M16x80mm; vật liệu: SUS304. | ||
| 244 | Tấm giấy thấm dầu Spilfyter Oil Absorbent PadQuy cách: 41cm x 46cm, 100 tấm/ thùng, Code: OSW-75Vật liệu: PolypropyleneNhà SX: NPS Corp. 3303 Spirit Way, Green Bay, W1 54304, US NK & PP | 3 | Thùng | Tấm giấy thấm dầu Spilfyter Oil Absorbent PadQuy cách: 41cm x 46cm, 100 tấm/ thùng, Code: OSW-75Vật liệu: PolypropyleneNhà SX: NPS Corp. 3303 Spirit Way, Green Bay, W1 54304, US NK & PP | ||
| 245 | Thanh ren Inox SUS304 M10x2000mm (loại ren cán nóng) | 2 | Thanh | Thanh ren Inox SUS304 M10x2000mm (loại ren cán nóng) | ||
| 246 | Thanh ren Inox SUS304 M12x2000mm (loại ren cán nóng) | 2 | Thanh | Thanh ren Inox SUS304 M12x2000mm (loại ren cán nóng) | ||
| 247 | Thanh ren Inox SUS304 M16x2000mm (loại ren cán nóng) | 2 | Thanh | Thanh ren Inox SUS304 M16x2000mm (loại ren cán nóng) | ||
| 248 | Thanh ren Inox SUS304 M20x2000mm (loại ren cán nóng) | 2 | Thanh | Thanh ren Inox SUS304 M20x2000mm (loại ren cán nóng) | ||
| 249 | Thanh ren Inox SUS304 M24x2000mm (loại ren cán nóng) | 2 | Thanh | Thanh ren Inox SUS304 M24x2000mm (loại ren cán nóng) | ||
| 250 | Thanh ren Inox SUS304 M8x2000mm (loại ren cán nóng) | 2 | Thanh | Thanh ren Inox SUS304 M8x2000mm (loại ren cán nóng) | ||
| 251 | Thanh ren SUS304 M10x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren) | 2 | Cây | Thanh ren SUS304 M10x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren) | ||
| 252 | Thanh ren SUS304 M12x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren) | 2 | Cây | Thanh ren SUS304 M12x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren) | ||
| 253 | Thanh ren SUS304 M14x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren) | 2 | Cây | Thanh ren SUS304 M14x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren) | ||
| 254 | Thanh ren SUS304 M16x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren) | 2 | Cây | Thanh ren SUS304 M16x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren) | ||
| 255 | Thanh ren SUS304 M18x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren) | 2 | Cây | Thanh ren SUS304 M18x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren) | ||
| 256 | Thanh ren SUS304 M20x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren) | 2 | Cây | Thanh ren SUS304 M20x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren) | ||
| 257 | Thanh ren SUS304 M24x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren) | 2 | Cây | Thanh ren SUS304 M24x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren) | ||
| 258 | Thanh teflon Ø25x1000mm | 5 | Thanh | Thanh teflon Ø25x1000mm | ||
| 259 | Thép chữ U kt:100x100x5mm, 06m/cây; vật liệu: CT3 | 2 | Cây | Thép chữ U kt:100x100x5mm, 06m/cây; vật liệu: CT3 | ||
| 260 | Thép chữ V 50x50x5mm, 6m/cây; vật liệu: CT3 | 1 | Cây | Thép chữ V 50x50x5mm, 6m/cây; vật liệu: CT3 | ||
| 261 | Túi lọc bụi PE 400 Ø200x2m | 12 | Cái | Túi lọc bụi PE 400 Ø200x2m | ||
| 262 | Túi lọc bụi PE 400 Ø600x1m, Túi lọc bụi PE 400 Ø620x1.2m (mỗi loại 06 cái) | 6 | Bộ | Túi lọc bụi PE 400 Ø600x1m, Túi lọc bụi PE 400 Ø620x1.2m (mỗi loại 06 cái) | ||
| 263 | Ty ren Inox 304 M6x1000mm | 5 | Cây | Ty ren Inox 304 M6x1000mm | ||
| 264 | Ty ren Inox 304 M8x1000mm | 2 | Cây | Ty ren Inox 304 M8x1000mm | ||
| 265 | Ủng cao su chống hóa chất Malaysia Proguard R219MSTC size XL | 8 | đôi | Ủng cao su chống hóa chất Malaysia Proguard R219MSTC size XL | ||
| 266 | Vải Ceramic chống cháy chịu nhiệt 1260 oC; khổ 1mx5m, dày 2mm; Thermal ceramic | 4 | M2 | Vải Ceramic chống cháy chịu nhiệt 1260 oC; khổ 1mx5m, dày 2mm; Thermal ceramic | ||
| 267 | Vải may bảo ôn khổ 1m, cuộn 50m, dày 2mm chịu nhiệt 500oC | 1 | Cuộn | Vải may bảo ôn khổ 1m, cuộn 50m, dày 2mm chịu nhiệt 500oC | ||
| 268 | Vít bắn tôn đầu lục giác 8 loại Ø5 x 25mm | 8 | Kg | Vít bắn tôn đầu lục giác 8 loại Ø5 x 25mm | ||
| 269 | Vít bắn tôn đầu lục giác 8 loại Ø5 x 35mm | 8 | Kg | Vít bắn tôn đầu lục giác 8 loại Ø5 x 35mm | ||
| 270 | Vít bắn tôn đầu lục giác Ø5x75mm (500 con/bịch) | 12 | Bịch | Vít bắn tôn đầu lục giác Ø5x75mm (500 con/bịch) | ||
| 271 | Vít bắn tôn đuôi cá (loại 4.2x40) (1000 cái/1 bịch) | 2 | bịch | Vít bắn tôn đuôi cá (loại 4.2x40) (1000 cái/1 bịch) | ||
| 272 | Vít bắn tôn đuôi cá loại Ø4x40; 1000 con/bịch | 12 | Bịch | Vít bắn tôn đuôi cá loại Ø4x40; 1000 con/bịch | ||
| 273 | Vít cá đầu bằng M3,5x16mm, kẽm nhúng nóng (1000 con/bịch) | 6 | Bịch | Vít cá đầu bằng M3,5x16mm, kẽm nhúng nóng (1000 con/bịch) | ||
| 274 | Vít cấy M3 x 25mm; vật liệu: SUS304 | 1 | Kg | Vít cấy M3 x 25mm; vật liệu: SUS304 | ||
| 275 | Vít cấy M4 x 35mm; vật liệu: SUS304 | 1 | Kg | Vít cấy M4 x 35mm; vật liệu: SUS304 | ||
| 276 | Vít cấy M5 x 35mm; vật liệu: SUS304 | 1 | Kg | Vít cấy M5 x 35mm; vật liệu: SUS304 | ||
| 277 | Vòng siết ống Ø10mm, SUS304 | 5 | Cái | Vòng siết ống Ø10mm, SUS304 | ||
| 278 | Vòng siết ống Ø15mm, SUS304 | 18 | Cái | Vòng siết ống Ø15mm, SUS304 | ||
| 279 | Vòng siết ống Ø32mm, SUS304 | 15 | Cái | Vòng siết ống Ø32mm, SUS304 | ||
| 280 | Vòng siết ống Ø80mm, SUS304 | 12 | Cái | Vòng siết ống Ø80mm, SUS304 | ||
| 281 | Chất phụ gia (trộn bảo ôn bột) | 100 | Kg | Chất phụ gia (trộn bảo ôn bột) | ||
| 282 | Chất rửa Motul Parts Clean (840ml/aerosol); NSX: Motul | 5 | Chai | Chất rửa Motul Parts Clean (840ml/aerosol); NSX: Motul | ||
| 283 | Chất tẩy rửa thiết bị điện LOTOXANE Supersolve AS C145 500ml | 18 | Chai | Chất tẩy rửa thiết bị điện LOTOXANE Supersolve AS C145 500ml | ||
| 284 | Kem đánh bóng cana (100g/hộp) | 26 | Hộp | Kem đánh bóng cana (100g/hộp) | ||
| 285 | Keo 502 (30ml/chai) | 5 | Chai | Keo 502 (30ml/chai) | ||
| 286 | Keo dán epoxy Araldite A-B 4 minute (Rapid steel) | 20 | Tuýp | Keo dán epoxy Araldite A-B 4 minute (Rapid steel) | ||
| 287 | Keo dán Form-A-Gasket Sealant (1C) (11oz/tube); NSX: Permatex, Inc. | 5 | tuýp | Keo dán Form-A-Gasket Sealant (1C) (11oz/tube); NSX: Permatex, Inc. | ||
| 288 | Keo dán làm kín thiết bị: Loại: Epoxy A-B AraditeE (QUICK EPOXY STEEL;Thời gian: Sets in 4 minutes; Khối lượng: 2.0 Z. (56.7GRAM)); | 23 | Tuýp | Keo dán làm kín thiết bị: Loại: Epoxy A-B AraditeE (QUICK EPOXY STEEL;Thời gian: Sets in 4 minutes; Khối lượng: 2.0 Z. (56.7GRAM)); | ||
| 289 | Keo silicon X'trasseal- SN-503 màu trắng sữa | 30 | Tuýp | Keo silicon X'trasseal- SN-503 màu trắng sữa | ||
| 290 | Keo Silicone Apollo A300 (300ml/chai), màu trắng trong | 140 | Tuýp | Keo Silicone Apollo A300 (300ml/chai), màu trắng trong | ||
| 291 | Keo xử lý rò rỉ dầu: Loại: POWERPATCH, POLYWATER, SEALANTCARTRIDGE:order code: EPCT-KITB6G: contains: 6 EPCT – KIT1 with application tool TOOL-50-11); | 3 | Bộ | Keo xử lý rò rỉ dầu: Loại: POWERPATCH, POLYWATER, SEALANTCARTRIDGE:order code: EPCT-KITB6G: contains: 6 EPCT – KIT1 with application tool TOOL-50-11); | ||
| 292 | Keo xử lý rò rỉ máy biến thế: Loại: Epoxy đa năng ARALDITE AW 106; Nr: 168951200; Khối lượng: Kg/1 hộp; | 5 | Kg | Keo xử lý rò rỉ máy biến thế: Loại: Epoxy đa năng ARALDITE AW 106; Nr: 168951200; Khối lượng: Kg/1 hộp; | ||
| 293 | Keo xử lý rò rỉ máy biến thế: Loại: Epoxy đa năng HARDENER - HV 953U Khối lượng: 0,8kg/ 1 hộp; Nr: 3317808; | 5 | Kg | Keo xử lý rò rỉ máy biến thế: Loại: Epoxy đa năng HARDENER - HV 953U Khối lượng: 0,8kg/ 1 hộp; Nr: 3317808; | ||
| 294 | MOLYKOTE GREASE 55M 100 GRAMSOrder code: 4541259 | 18 | Tuýp | MOLYKOTE GREASE 55M 100 GRAMSOrder code: 4541259 | ||
| 295 | Mũi khoan hợp kim Nachi, list 7572P SG-ESS Ø2 mm | 3 | Cái | Mũi khoan hợp kim Nachi, list 7572P SG-ESS Ø2 mm | ||
| 296 | Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø10.5mm | 6 | Cái | Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø10.5mm | ||
| 297 | Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø13.5mm | 6 | Cái | Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø13.5mm | ||
| 298 | Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø17mm | 3 | Cái | Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø17mm | ||
| 299 | Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø20mm | 3 | Cái | Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø20mm | ||
| 300 | Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø22mm | 3 | Cái | Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø22mm | ||
| 301 | Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø3.2mm | 3 | Cái | Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø3.2mm | ||
| 302 | Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø4.5mm | 3 | Cái | Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø4.5mm | ||
| 303 | Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø5.5mm | 3 | Cái | Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø5.5mm | ||
| 304 | Mũi khoan, mã: A095200, NSX: Dormer | 2 | Hộp | Mũi khoan, mã: A095200, NSX: Dormer | ||
| 305 | Mũi khoan, mã: A10012.0, NSX: Dormer | 2 | Cái | Mũi khoan, mã: A10012.0, NSX: Dormer | ||
| 306 | Mũi khoan, mã: A10013.0, NSX: Dormer | 2 | Cái | Mũi khoan, mã: A10013.0, NSX: Dormer | ||
| 307 | Mũi khoan, mã: A10014.0, NSX: Dormer | 2 | Cái | Mũi khoan, mã: A10014.0, NSX: Dormer | ||
| 308 | Mũi khoan, mã: A10016.0, NSX: Dormer | 2 | Cái | Mũi khoan, mã: A10016.0, NSX: Dormer | ||
| 309 | Mũi taro, mã: E412M10, NSX: Dormer | 2 | Cái | Mũi taro, mã: E412M10, NSX: Dormer | ||
| 310 | Mũi taro, mã: E412M12, NSX: Dormer | 2 | Cái | Mũi taro, mã: E412M12, NSX: Dormer | ||
| 311 | Mũi taro, mã: E412M14, NSX: Dormer | 2 | Cái | Mũi taro, mã: E412M14, NSX: Dormer | ||
| 312 | Mũi taro, mã: E412M16, NSX: Dormer | 1 | Cái | Mũi taro, mã: E412M16, NSX: Dormer | ||
| 313 | Mũi taro, mã: E412M20, NSX: Dormer | 1 | Cái | Mũi taro, mã: E412M20, NSX: Dormer | ||
| 314 | Mũi taro, mã: E412M4, NSX: Dormer | 2 | Cái | Mũi taro, mã: E412M4, NSX: Dormer | ||
| 315 | Mũi taro, mã: E412M5, NSX: Dormer | 2 | Cái | Mũi taro, mã: E412M5, NSX: Dormer | ||
| 316 | Mũi taro, mã: E412M6, NSX: Dormer | 2 | Cái | Mũi taro, mã: E412M6, NSX: Dormer | ||
| 317 | Mũi taro, mã: E412M8, NSX: Dormer | 2 | Cái | Mũi taro, mã: E412M8, NSX: Dormer | ||
| 318 | Ván ép chịu nước phủ film; kt: 1.2m x 2.4m dày 10mm | 20 | Tấm | Ván ép chịu nước phủ film; kt: 1.2m x 2.4m dày 10mm | ||
| 319 | Bộ mũi doa hợp kim 35 cái Ruko 116008TC | 2 | Bộ | Bộ mũi doa hợp kim 35 cái Ruko 116008TC | ||
| 320 | Thép SUS400 kích thước 2000x50x3.5mm | 40 | Cây | Thép SUS400 kích thước 2000x50x3.5mm | ||
| 321 | Thép tấm CT3 dày 10mm kt:120x150x10mm | 40 | Tấm | Thép tấm CT3 dày 10mm kt:120x150x10mm | ||
| 322 | Thép tấm CT3 dày 20mm kt:120x150x20mm | 40 | Tấm | Thép tấm CT3 dày 20mm kt:120x150x20mm | ||
| 323 | Ống thép SUS304, Ø21mm, dày 7.47mm (SCH: XXS); 6m/cây | 6 | Cây | Ống thép SUS304, Ø21mm, dày 7.47mm (SCH: XXS); 6m/cây | ||
| 324 | Thép la kích thước 2000x50x3.5mm | 80 | Cây | Thép la kích thước 2000x50x3.5mm | ||
| 325 | Tấm nhựa PTFE, kích thước 1mx1mx1.5mm | 1 | tấm | Tấm nhựa PTFE, kích thước 1mx1mx1.5mm | ||
| 326 | Tấm nhựa PTFE, kích thước 1mx1mx1mm | 1 | Tấm | Tấm nhựa PTFE, kích thước 1mx1mx1mm | ||
| 327 | Bộ mũi doa lỗ hợp kim Ruko Article: 116008TC 6mm (đầu đủ loại, 35 cái/bộ) | 3 | Bộ | Bộ mũi doa lỗ hợp kim Ruko Article: 116008TC 6mm (đầu đủ loại, 35 cái/bộ) | ||
| 328 | Banh cao su xốp để vệ sinh bình ngưng (ống titan); Model: 23-P150-4; NSX: Taprogge | 10.000 | Viên | Banh cao su xốp để vệ sinh bình ngưng (ống titan); Model: 23-P150-4; NSX: Taprogge |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055976031E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.455.481 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.918.910.962 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi