Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308888-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220308410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 15:38:00 đến ngày 2022-03-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,978,329,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan.- Có chứng chỉ đào tạo (giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn theo quy định.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện >30KVA
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan, máy đục
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt cầm tay >1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo thép và phụ kiện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình sửa chữa lớn: Nhà điều hành Điện lực Đoan Hùng
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa lớn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Phương án kỹ thuật - Dự toán: Công ty TNHH xây dựng Tân Phát Phú Thọ + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Phú Thọ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Phú Thọ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, Công ty Điện lực Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức khi tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình: Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình thực hiện (Theo điều 57 - Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 của Chính phủ). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Lâm Chức vụ : Giám đốc + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.321,177m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V945,408m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V466,422m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V172,4345m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0781m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V257,73m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V54,5532m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V170,7612m2
9Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6917100m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V124,236m2
15Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,792m3
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V529,4988m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,2138m2
18Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước các khu WC (3 tầng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25công
19Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V4xe
20Tháo dỡ điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
B Hạng mục: SỬA CHỮA
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,73m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,8092m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,5532m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V529,4988m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,074m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4128m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,024m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,92m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7793tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0701tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V130,607m2
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7793tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0701tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0242100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6156m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,1755m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,81m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V339,9855m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.386,211m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.346,796m2
21Trần nhôm C100-Shaped (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,7612m2
22Cửa sổ 1 đến 4 cánh (KT 2400x1400) cánh mở hoặc hất hệ 4400, độ dày của nhôm 1.0-1.3 ly sơn tĩnh điện màu trắng sứ, màu đen, màu cà phê, ghi sần kính trắng. (kính 6.38ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,82m2
23Cửa đi 2 cánh (KT 1200x2200) hệ 450, độ dày của nhôm 1.1-1.3 ly sơn tĩnh điện màu trắng sứ, màu đen, màu cà phê, ghi sần trên kính trắng, dưới bưng lá nhôm 2 mặt. (kính 6.38ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,002m2
24Khóa cửa nhựa các cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V122,822m2
26Đèn Panel 600x600, công suất 48WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
27Đèn led panel 300x300, công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
30Lắp đặt chậu xí 1 khối Inax AC-959VAN (xả nhấn, nắp đóng êm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu chân Inax 288Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nam Bồn tiểu nam Inax U-431VR/BW1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Sen vòi nóng lạnh Inax BFV-3003S-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
38Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Lắp đặt ren trong đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
43Lắp đặt rắc co đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,618100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
48Lắp đặt tê đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
50Lắp đặt tê 100/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Lắp đặt tê nhựa 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp đặt tê, đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
54Lắp đặt chếch 67/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
55Thoát sàn D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
56Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3xe
57Lắp đặt đèn cao áp LED 100W Economy - NationLEDMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
58Chống thấm cao su hóa lỏng SANKEN nhật bản (đã bao gồm công vệ sinh mặt sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,70180.0
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,2138m2
C Hạng mục: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng (Điều hòa tủ đứng 1 chiều lạnh, công suất 48.000 BTU, 3 pha 380V, 50 Hz, Non inverter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
2Giá đỡ điều hòa (2 cái/1 máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Ống đồng dẫn ga, đường kính d 19.1mmx0.71 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
4Ống đồng dẫn ga, đường kính d 9.5 mmx0.71 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
5Ống bảo ôn d19 mm x13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
6Ống bảo ôn d10 mm x13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
7Dây tín hiệu Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
8Dây điện cấp 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
9Ống thoát nước ngưng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
10Cút vuông PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.51
2 Chủ nhiệm phụ trách thi công 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan.- Có chứng chỉ đào tạo (giấy chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn theo quy định.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5-12 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công1
2 Máy phát điện >30KVA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công1
3 Máy khoan, máy đục Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công2
4 Máy cắt cầm tay >1,7KW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công2
5 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công2
6 Giàn giáo thép và phụ kiện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->