Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307787-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220307693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 15:35:00 đến ngày 2022-03-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,665,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.899E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen đầm chặt k>=90, đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, vỉa hè lát gạch Terazo, hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 6,77 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc kỹ thuật xây dung; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi > 108CV
- Đặc điểm thiết bị ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị phun tưới nhựa (nấu và phun tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn BTN ≥ 80tấn/h
- Đặc điểm thiết bị SX bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa > 80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc, đầm dùi (Mỗi máy 1 cái)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nèn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thị An (Khu 2), thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Nhân; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình ĐT: 0868886188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hưng nguyên Thái Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: UBND huyện Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát; Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát; Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Nhân; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình ĐT: 0868886188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Nhân; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình ĐT: 0868886188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Nhân; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sẽ thành lập khi có yêu cầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Vét bùn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V366,28m3
2Vét bùn bằng máy đào 1,25m3,Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9652100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V36,628100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V36,628100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V18,314100m3
6Đắp đất đất bờ bao san lấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,476m3
7Đắp đất đất bờ bao san lấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5628100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V231,7811100m3
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V103,147m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,2832100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7941100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3147100m3
6Vệ sinh mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V48,73m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2179100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,7264100m2
9Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3026100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7899100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4873100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,3026100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2659100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2659100tấn
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
16Láng vữa bãi đúc, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V400m2
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3/1km
21San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
22Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
23Tháo dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
24Thép góc 75x75 làm cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V108,6725kg
25Khấu hao tôn tấm tường rào;Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V156,87m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,8272100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,18m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,116100m
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V570cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V570cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V7,79510 tấn/1km
36Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V570m
37Tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4556100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,39m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,42m3
41Lát gạch Tezazo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V723,66m2
42Đào móng ô cây đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3856100m3
43Đắp cát móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,89m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2486100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83m3
47Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m3
48Trồng dặm cây cao H>2,5m đường kính D>= 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100 cây
49Đào móng bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V43,073m3
50Đắp cát móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,579m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7831100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,53m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,458m3
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,06m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mặt đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mặt đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4125tấn
61Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m2
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
65Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V29cấu kiện
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V29cấu kiện
68Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187510 tấn/1km
69Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
C HẠNG MỤC: CỐNG, RÃNH BTCT, MƯƠNG XÂY
1Đào đất móng rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V80,689m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3,Mô tả kỹ thuật theo chương V7,262100m3
3Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4603100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1626100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1626100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5813100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V55,27m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V162,88m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4449tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7498tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V26,3659100m2
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V588cấu kiện
13Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7210 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V588cấu kiện
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V588cái
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V66,44m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,7393100m2
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V588cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V588cấu kiện
20Vận chuyển tấm đan rãnh bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6110 tấn/1km
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,321tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5503tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5881 cấu kiện
24Mối nối VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V159,28m2
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V208,73m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7632100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,528100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m
29Đào đất móng cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,986m3
30Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0687100m3
31Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7184100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4084100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4084100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4084100m3/1km
35San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,29m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2287100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,98m3
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0714tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
44Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2107100m2
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V82cấu kiện
46Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,99510 tấn/1km
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V82cấu kiện
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V821 cấu kiện
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9257100m2
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V90cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V90cấu kiện
55Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6810 tấn/1km
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2195tấn
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =750mmMô tả kỹ thuật theo chương V90đoạn ống
58Mối nối VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
59Vải địa kỹ thuật bọc thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2352100m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,56m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,39m2
62Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m2
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1672tấn
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1274100m2
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3308tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2092tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
71Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,647510 tấn/1km
72Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V10,91m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,37m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6882tấn
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1m3
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,2m2
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5642tấn
81Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,46m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4352100m2
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V62cấu kiện
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V62cấu kiện
86Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11510 tấn/1km
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1619tấn
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0831tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V621 cấu kiện
D HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN C19
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,2659100 tấn
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ , XÂY HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V31,9495m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V90,7005m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,5925m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,2728100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2728100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5923100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5923100m3
9San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2962100m3
10Đào, di dời trồng sang vị trí mới cây PhượngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
11Tháo dỡ mái lán xe lợp lá cọMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
13Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0397tấn
14Tháo cánh cổng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,76m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,5866m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,5833m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,4106m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,1218m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m3
24San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m3
25Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,267m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,5677m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,7082m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,7849m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,6705m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,7444m3
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5029100m3
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5029100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5657100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5657100m3
35San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2829100m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4653m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2219100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2466100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2466100m3/1km
40San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1233100m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0884m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2196tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5102m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7902m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7774m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4038m3
50Đắp cát hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,8755m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1871100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5311m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0658m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
57Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,306m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,72m
59Trát ô hoa văn cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9048m2
60Sản xuất hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2017tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,9624m2
62Lắp dựng hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V38,311m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,3718m2
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0584100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0649100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0649100m3
68San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,025m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4481m3
79Đắp cát hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4311m3
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9984m2
81Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
82Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m
83Gia công cổng sắt (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4629tấn
84Thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V118,8kg
85Thép vuông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V301,9kg
86Tôn huỳnh dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,2kg
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,4218m2
88Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,9984m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột điện đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,569m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,744m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m3
6Lắp dựng cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
7Gia công kết cấu thép (xà, tiếp địa) và mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V42,07Kg
8Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120-0.6/1kV (Báo giá tỉnh Thái Bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V119m
9Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x95-0.6/1kV (Báo giá tỉnh Thái Bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
10Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x70-0.6/1kV (Báo giá tỉnh Thái Bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
11Lắp đặt CôlieMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
12Khóa hãmMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
13Khóa treoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Ghíp nối đa năng 2 bulong A120Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15Kéo dải dây cáp nhôm vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Kéo rải dây chống sét thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Ống nhựa cách điện D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
19Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x25-0.6/1kV (Báo giá tỉnh Thái Bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V291m
20Kéo dải dây cáp nhôm vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m
21Khóa hãmMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
22Khóa treoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
23Ghíp nối đa năng 2 bulong A25Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
24Lắp đặt bộ cần đèn trên cột hạ thế D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V12cần đèn
25Lắp đèn pha led 80wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
27Mua và lắp đặt tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V58,8m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Nilon báo hiệu đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V117,6m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m3
9Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.899E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen đầm chặt k>=90, đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, vỉa hè lát gạch Terazo, hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 6,77 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV51
2 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông hoặc kỹ thuật xây dung; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên31
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) đo đạc1
2 Máy đào > 0,8m3 đào, xúc đất1
3 Máy ủi > 108CV ủi đất1
4 Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn Lu nèn1
5 Máy lu bánh lốp 16 tấn Lu nèn1
6 Máy lu rung 25 tấn Lu nèn1
7 Thiết bị phun tưới nhựa (nấu và phun tưới nhựa) Nấu và tưới nhựa1
8 Trạm trộn BTN ≥ 80tấn/h SX bê tông nhựa1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải BT nhựa1
10 Cần trục ô tô 6-10 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Máy trộn bê tông > 250L Trộn BT1
12 Máy trộn vữa > 80L Trộn vữa1
13 Máy đầm cóc, đầm dùi (Mỗi máy 1 cái) Đầm nèn1
14 Ô tô 5-7 tấn Vận chuyển2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->