Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 15:56:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,142,857,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0714286184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142857236E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế)..+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Tời, kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường dây trung hạ thế và TBA tăng cường cấp điện thuộc địa bàn QLVH của ĐL Dĩ An- năm 2022 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương
- Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc. - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐDTT PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ (Thi công thủ công + cơ giới) | |||
| 1 | Móng M18-BT2 | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 2 | Móng M14BT | Bảng 2 | 25 | bộ |
| 3 | Móng M14BT1 | Bảng 2 | 9 | bộ |
| 4 | Móng M14BT2 | Bảng 2 | 12 | bộ |
| 5 | Móng M12BT | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 6 | Móng M12BT2 | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 7 | Móng M12BT1 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| B | ĐDTT PHẦN TRỤ, ĐÀ, bộ NÉO,... | |||
| 1 | Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước) | Bảng 2 | 34 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước) | Bảng 2 | 12 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước) | Bảng 2 | 4 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước) | Bảng 2 | 7 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT-18m ghép, ghép bằng mặt bích (ngọn 12m - gốc 6m) ứng lực trước | Bảng 2 | 2 | trụ |
| 6 | Xà đở thẳng IL2-1500 | Bảng 2 | 10 | bộ |
| 7 | Xà đở góc GL2-1500 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 8 | Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơn | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 9 | Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghép | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 10 | Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ đơn | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 11 | Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ ghép | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng IL1-2000 | Bảng 2 | 41 | bộ |
| 14 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) | Bảng 2 | 8 | bộ |
| 15 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Bảng 2 | 6 | bộ |
| 16 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Bảng 2 | 14 | bộ |
| 17 | Bộ đà đo ghi 2400 | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 18 | Xà DS Composit 3P-2400 - trụ đơn | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 19 | Xà DS Composit 3P-2400 - trụ ghép | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 20 | Xà dừng Pi-T-2400 trụ đơn (tim trụ 1200) | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 21 | Code nẹp trụ Pi và thanh chằng (tim trụ 1200) | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 22 | Bộ chằng xuống - không móng neo | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 23 | Bộ chằng xuống - neo xòe | Bảng 2 | 6 | bộ |
| 24 | Phụ kiện bộ đo ghi trung thế | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 25 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) | Bảng 2 | 6 | bộ |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | Bảng 2 | 2 | bộ |
| C | ĐDTT PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | - Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | 434,52 | m | |
| 2 | - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 0,426 | km | |
| 3 | - Cáp nhôm lõi thép AC-95/16mm2 | 172,38 | m | |
| 4 | - Rải căng dây AC-95mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 0,169 | km | |
| 5 | - Cáp nhôm lõi thép AC-120/19mm2 | 720,12 | m | |
| 6 | - Rải căng dây AC-120mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 0,706 | km | |
| 7 | - Cáp nhôm lõi thép AC-240/32mm2 (sử dụng dây trong kho của PCBD) | 2.245,02 | m | |
| 8 | - Rải căng dây AC-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 2,201 | km | |
| 9 | - Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 | 1.940,04 | m | |
| 10 | - Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 1,902 | km | |
| 11 | - Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-120mm2 | 517,14 | m | |
| 12 | - Rải căng dây ACXH-120mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 0,507 | km | |
| 13 | - Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm2 | 2.567,34 | m | |
| 14 | - Rải căng dây ACXH-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 2,517 | km | |
| 15 | - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 43 | m | |
| 16 | Kéo dây CX-25-95mm2 | 0,043 | km | |
| 17 | - Cáp đồng bọc 24kV CX-120mm2 | 15 | m | |
| 18 | Kéo dây CX 24kV từ 120mm2 | 0,015 | km | |
| 19 | - Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm2 | 42 | m | |
| 20 | Kéo dây CX 24kV từ 240mm2 | 0,042 | km | |
| 21 | - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | 116 | bộ | |
| 22 | - Sứ đứng 24k CDĐR ≥ 600mm + ty sứ (thi công hotline) | 3 | bộ | |
| 23 | - Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ | 172 | bộ | |
| 24 | - Sứ đứng 36kV CDDR ≥770mm + ty sứ | 18 | bộ | |
| 25 | - Ống lót sứ 24kV | 110 | bộ | |
| 26 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 45 | sợi | |
| 27 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 150-185 | 5 | sợi | |
| 28 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 240 | 216 | sợi | |
| 29 | - Dây buộc cổ sứ không từ tính 240 | 6 | sợi | |
| 30 | - Ống nối dây AC-240mm2 | 3 | cái | |
| 31 | - Đầu đồng nhôm cosse 120mm2 (2 lổ) | 12 | cái | |
| 32 | - Đầu đồng nhôm cosse 240mm2 (2 lổ) | 12 | cái | |
| 33 | - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | 29 | bộ | |
| 34 | - Bulon mắt 16x500 | 3 | cây | |
| 35 | - Kẹp căng dây AC-95-120 (5U-4mm) | 22 | cái | |
| 36 | - Kẹp căng dây AC-150-240 (5U-4mm) | 32 | cái | |
| 37 | - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + Umaní (thi công hotline) | 3 | bộ | |
| 38 | - Giáp níu căng dây ACX 50-70 | 30 | bộ | |
| 39 | - Giáp níu căng dây ACX 120-150 | 15 | bộ | |
| 40 | - Giáp níu căng dây ACX 240 | 78 | bộ | |
| 41 | - Nối ép WR-289 (50-70) | 64 | cái | |
| 42 | - Nối ép WR 419 (95-120) | 10 | cái | |
| 43 | - Nối ép WR 875 (240-150) | 124 | cái | |
| 44 | - Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50) | 14 | cái | |
| 45 | - Kẹp quai U 2/0 | 28 | cái | |
| 46 | - Kẹp dây nóng 2/0 | 37 | cái | |
| 47 | - Kẹp quai U 477 | 34 | cái | |
| 48 | - Kẹp dây nóng 4/0 | 35 | cái | |
| 49 | - Bọc kẹp quai | 85 | cái | |
| 50 | - Ốc siết cáp 2/0 | 14 | cái | |
| 51 | - Kẹp quai U (thi công hotline) | 10 | cái | |
| 52 | - Băng quấn Silicon 24kV | 10 | cuộn | |
| 53 | - Bảng nguy hiểm, số trụ | 57 | cái | |
| D | ĐDTT PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | - DS 1P-24kV-600A | 12 | bộ | |
| 2 | - LA 18kV-10kA | 12 | bộ | |
| E | ĐDTT PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 28 | trụ | |
| 2 | Xà đỡ thẳng I-2000 | 19 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ góc TL2-2000 | 1 | bộ | |
| 5 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) | 15 | bộ | |
| 6 | Xà dừng T-2400 (DT-2400) - trụ Pi | 1 | bộ | |
| 7 | Code nẹp trụ Pi và thanh giằng | 1 | bộ | |
| 8 | Xà FCO Composit 3P-2000 | 1 | bộ | |
| 9 | Xà FCO Composit 3P-2400 | 2 | bộ | |
| 10 | Chằng lệch trung thế | 4 | bộ | |
| 11 | Chằng xuống trung thế | 9 | bộ | |
| 12 | Dây AC_50mm2 | 2,372 | km | |
| 13 | Dây AC_120mm2 | 0,654 | km | |
| 14 | Dây ACX_50mm2 | 0,288 | km | |
| 15 | Sứ đứng 24kV | 81 | bộ | |
| 16 | Ty sứ đứng | 81 | bộ | |
| 17 | Chân sứ đỉnh | 2 | bộ | |
| 18 | Cách điện treo Polymer 24kV | 67 | bộ | |
| 19 | Khung U | 32 | cái | |
| 20 | Sứ ống chỉ | 32 | sứ | |
| 21 | Kẹp căng dây As-(95-120) | 18 | cái | |
| 22 | Kẹp căng dây As-(150-240) | 21 | cái | |
| 23 | Giáp níu căng dây ACX 240 | 15 | cái | |
| 24 | Kẹp quai U + hotline | 35 | bộ | |
| 25 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | 26 | bộ | |
| F | ĐDTT PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 | 1 | bộ | |
| 2 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) | 9 | bộ | |
| 3 | Xà FCO Composit 3P-2400 | 1 | bộ | |
| 4 | Căng lại dây AC_120mm2 | 0,176 | km | |
| 5 | Căng lại dây AC_240mm2 | 2,49 | km | |
| 6 | Sứ đứng 24kV | 78 | bộ | |
| 7 | Ty sứ đứng | 78 | bộ | |
| 8 | Cách điện treo Polymer 24kV | 58 | bộ | |
| 9 | Khung U | 23 | bộ | |
| 10 | Sứ ống chỉ | 23 | bộ | |
| 11 | Kẹp căng dây As-(95-120) | 11 | cái | |
| 12 | Kẹp căng dây As-(150-240) | 3 | cái | |
| 13 | Giáp níu căng dây ACX 95 | 3 | cái | |
| 14 | Giáp níu căng dây ACX 240 | 12 | cái | |
| 15 | Kẹp quai U + hotline | 13 | bộ | |
| 16 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | 12 | bộ | |
| G | ĐDTT PHẦN THIẾT BỊ THÁO GỠ | |||
| 1 | FCO_27kV | 13 | bộ | |
| 2 | DS 01 pha 24kV | 9 | bộ | |
| 3 | LA 18kV_10kA | 6 | bộ | |
| 4 | Tụ bù trung thế | 6 | MVAr | |
| H | ĐDTT PHẦN THIẾT BỊ LẮP LẠI | |||
| 1 | FCO_27kV | 3 | bộ | |
| 2 | DS 01 pha 24kV | 9 | bộ | |
| I | TBA VẬT TƯ LẮP MỚI | |||
| 1 | - Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400 | 10 | cây | |
| 2 | - Đà TL2-1200 - trụ ghép | 10 | bộ | |
| 3 | - Đà U-100x46x4,5-500 | 20 | cây | |
| 4 | - Đà U-160x68x50-700 | 10 | cây | |
| 5 | - Đà MBT:U-160x68x5-2100 | 20 | cây | |
| 6 | - Đà U-160x68x5-1457 | 10 | cây | |
| 7 | - Đà U-100x46x4,5-1100 | 40 | cây | |
| 8 | - Đà U-100x46x4,5-700 | 30 | cây | |
| 9 | - Đà MBT:U-160x68x50-1700 | 20 | cây | |
| 10 | - Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg) | 10 | bộ | |
| 11 | - Boulon 16x700 VRS | 70 | cây | |
| 12 | - Boulon 16x650 VRS | 30 | cây | |
| 13 | - Boulon 16x400 VRS | 40 | cây | |
| 14 | - Boulon 16x400 | 40 | cây | |
| 15 | - Boulon 16x350 | 40 | cây | |
| 16 | - Boulon 16x300 | 40 | cây | |
| 17 | - Boulon 16x100 | 40 | cây | |
| 18 | - Boulon 16x50 | 120 | cây | |
| 19 | - Boulon 16x40 | 160 | cây | |
| 20 | - Long đền vuông 18 | 1.240 | cái | |
| 21 | - Giá treo 03 MBA 50kVA | 1 | bộ | |
| 22 | - Đà composit FCO-2400 | 1 | bộ | |
| 23 | - Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | 10 | bộ | |
| 24 | - Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ đứng | 30 | bộ | |
| 25 | - Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | 13 | m | |
| 26 | - Cáp đồng bọc 600V-120mm2 | 112 | m | |
| 27 | - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 272 | m | |
| 28 | - Cáp đồng bọc 600V-200mm2 | 24 | m | |
| 29 | - Cáp CX 24kV-25mm2 | 252 | m | |
| 30 | - Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | 68 | m | |
| 31 | - Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | 204 | m | |
| 32 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 30 | sợi | |
| 33 | - Đầu cosse Cu 95mm2 | 1 | đầu | |
| 34 | - Đầu cosse Cu 120mm2 | 43 | đầu | |
| 35 | - Đầu cosse Cu 150mm2 | 124 | đầu | |
| 36 | - Đầu cosse Cu 200mm2 | 12 | đầu | |
| 37 | - Đầu cosse Cu-Al 120mm2 | 8 | đầu | |
| 38 | - Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ | 16 | bộ | |
| 39 | - Bảng nguy hiểm | 14 | cái | |
| 40 | - Bảng tên trạm (mica) | 14 | cái | |
| 41 | - Code bắt 1 ống PVC D114mm | 16 | bộ | |
| 42 | - Code bắt 2 ống PVC D114mm | 16 | bộ | |
| 43 | - đai thép + 02 khóa đai | 28 | bộ | |
| 44 | - Ống PVC 49mm | 54 | m | |
| 45 | - Co PVC 49mm | 28 | cái | |
| 46 | - Ống PVC 114mm | 100 | m | |
| 47 | - Co PVC 114mm | 64 | cái | |
| 48 | - Băng keo cách điện | 24 | cuộn | |
| 49 | - Băng quấn Silicon 24kV | 24 | cuộn | |
| 50 | - Nắp che đầu cực MBA | 42 | cái | |
| 51 | - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | 84 | bộ | |
| 52 | - Nắp che đầu cực LA | 42 | cái | |
| 53 | - Bộ tiếp địa trạm biến áp | Bảng 2 | 11 | bộ |
| 54 | - Tiếp địa đo đếm | Bảng 2 | 14 | bộ |
| 55 | - Hộp composit gắn ĐK 1P | 14 | cái | |
| J | TBA THIẾT BỊ LẮP MỚI | |||
| 1 | - MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous | 3 | máy | |
| 2 | - MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - Amorphous | 3 | máy | |
| 3 | - MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous | 7 | máy | |
| 4 | - MBT 3P-400kVA-(22)/0,4kV - Amorphous | 3 | máy | |
| 5 | - FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon) | 31 | bộ | |
| 6 | - Chì 24kV-6K | 12 | sợi | |
| 7 | - Chì 24kV-8K | 18 | sợi | |
| 8 | - Chì 24kV-12K | 9 | sợi | |
| 9 | - Chống sét van LA 18kV-10KA | 26 | bộ | |
| 10 | - MCCB 3 pha 690V-250A | 5 | cái | |
| 11 | - MCCB 3 pha 600V-320A | 2 | cái | |
| 12 | - MCCB 3 pha 600V-400A | 8 | cái | |
| 13 | - MCCB 3 pha 600V-600A | 1 | cái | |
| 14 | - TI 600V-250/5A (điện lực cấp) | 12 | cái | |
| 15 | - TI 600V-400/5A (điện lực cấp) | 21 | cái | |
| 16 | - TI 600V-600/5A (điện lực cấp) | 9 | cái | |
| 17 | - ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp) | 11 | cái | |
| K | TBA PHẦN THIẾT BỊ THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | FCO 24KV-100A | 5 | bộ | |
| 2 | Chống sét van LA 18KV -10KA | 7 | bộ | |
| L | TBA VẬT TƯ THÁO THU HỒI | |||
| 1 | - Đà sắt L8x75x75x800 | 2 | bộ | |
| 2 | - Đà FCO-2400 + thanh chống | 2 | bộ | |
| 3 | - Giá treo máy biến áp | 2 | bộ | |
| 4 | - Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | 34 | m | |
| 5 | - Cáp đồng bọc 600V-120mm2 | 68 | m | |
| 6 | - Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm2 | 28 | m | |
| 7 | - Thùng tole | 6 | cái | |
| 8 | - Bảng tên trạm (mica) | 6 | cái | |
| M | TBA THIẾT BỊ THÁO THU HỒI | |||
| 1 | MBT 1x100KVA-12,7/0,23KV | 1 | máy | |
| 2 | MBT 1x50KVA-12,7/0,23KV | 6 | máy | |
| 3 | MBT III-160KVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 4 | MBT III-250KVA-22/0,4KV | 2 | máy | |
| 5 | FCO 24KV-100A | 5 | bộ | |
| 6 | - CT 600V-250/5A | 7 | cái | |
| 7 | - CT 600V-400/5A | 6 | cái | |
| 8 | - CB 3 pha 600V-250A | 4 | cái | |
| 9 | - CB 3 pha 600V-320A | 1 | cái | |
| 10 | - CB 3 pha 600V-400A | 1 | cái | |
| 11 | - ĐK hữu công 220/380V-5A | 3 | cái | |
| N | HT PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ (Thi công thủ công+cơ giới) | |||
| 1 | Móng M8,5BT2 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 2 | Móng M10,5BT2 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 3 | Phát quang ở địa hình bằng phẳng (đường kính gốc cây ≤20cm) | 7 | cây | |
| 4 | Trụ BTLT-10,5m ghép đôi (ứng lực trước) | Bảng 2 | 1 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước) | Bảng 2 | 1 | trụ |
| O | HT PHẦN TIẾP ĐỊA, CHẰNG (Thi công thủ công+cơ giới) | |||
| 1 | Bộ đà tháp đầu trụ - 2800 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC(trụ không có tiếp địa thân trụ) | Bảng 2 | 12 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 4 | Bộ đà TL (DTL)-800 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| P | HT PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 0,6kV- CV-25mm2 đấu nối hộp Domino | 8 | mét | |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | 483,48 | mét | |
| 3 | - Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo | 0,474 | km | |
| 4 | Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | 621,18 | mét | |
| 5 | - Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 | 0,609 | km | |
| 6 | Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 | 33 | cây | |
| 7 | Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18 | 14 | cây | |
| 8 | Rack 4 sứ | 26 | bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ | 38 | cái | |
| 10 | Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835) | 88 | cái | |
| 11 | Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | 160 | cái | |
| 12 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | 28 | cái | |
| 13 | Kẹp AC 95-120 3 bulon | 16 | cái | |
| 14 | Kẹp AC 50-70 2 bulon | 60 | cái | |
| 15 | Kẹp quai U 2/0 | 15 | cái | |
| 16 | Bulon móc 16x250 + Long del vuông F18 | 2 | cây | |
| 17 | Bulon móc 16x300 + Long del vuông F18 | 2 | cây | |
| 18 | Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F18 | 36 | cây | |
| 19 | Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F18 | 7 | cây | |
| 20 | Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F18 | 1 | cây | |
| 21 | Khung nới sắt | 8 | cái | |
| 22 | Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | 16 | bộ | |
| 23 | Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ) | 16 | bộ | |
| 24 | Hộp Domino +03CB 63A | 2 | cái | |
| 25 | Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon) | 10 | cái | |
| 26 | Chống dẹp 6x60 -920mm | 17 | cái | |
| 27 | Kẹp treo ABC 4x120 | 2 | cái | |
| 28 | Kẹp dừng ABC 4x70 | 4 | cái | |
| 29 | Kẹp dừng ABC 4x120 | 54 | cái | |
| 30 | Băng kéo cách điện | 138 | cuộn | |
| 31 | Bảng số trụ | 2 | bộ | |
| 32 | Bảng báo hiệu nguồn trung - hạ áp không đồng bộ | 17 | bộ | |
| Q | HT VẬT TƯ THÁO GỠ | |||
| 1 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 10 | bộ | |
| 2 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 22 | bộ | |
| 3 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 32 | cái | |
| 4 | Kẹp quai U | 4 | cái | |
| 5 | Hộp domino 6 CB | 3 | hộp | |
| 6 | Điện kế khách hàng | 3 | cái | |
| 7 | Kẹp treo ABC | 11 | cái | |
| 8 | Kẹp dừng ABC | 5 | cái | |
| R | HT VẬT TƯ LẮP LẠI | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm bọc AV-70mm2 | 1,422 | km | |
| 2 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 10 | bộ | |
| 3 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 32 | cái | |
| 4 | Kẹp quai U | 4 | cái | |
| 5 | Hộp domino 6 CB | 3 | hộp | |
| 6 | Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin | 17 | vị trí | |
| 7 | Điện kế khách hàng | 3 | cái | |
| 8 | Kẹp treo ABC | 2 | cái | |
| 9 | Kẹp dừng ABC | 5 | cái | |
| S | Di dời hệ thống chiếu sáng hiện hữu | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng | 2 | cần | |
| 2 | Đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0714286184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142857236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế)..+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 3 tấn | 3 tấn đến 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 3 | Kìm ép | thủy lực | 3 |
| 4 | Tời, kích | kéo dây | 10 |
| 5 | Puly | đỡ dây | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi