Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245940-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220135328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 15:56:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,142,857,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0714286184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142857236E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế)..+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép
- Đặc điểm thiết bị thủy lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Tời, kích
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA tăng cường cấp điện thuộc địa bàn QLVH của ĐL Dĩ An- năm 2022
80 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH TV-XD-TM Nam Hưng; Địa chỉ: Số 09 Lô A2, đường Số 01, khu dân cư Hiệp Thành 2 - khu phố 8, phường Hiệp Thành, tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc. - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ (Thi công thủ công + cơ giới)
1Móng M18-BT2Bảng 22bộ
2Móng M14BTBảng 225bộ
3Móng M14BT1Bảng 29bộ
4Móng M14BT2Bảng 212bộ
5Móng M12BTBảng 27bộ
6Móng M12BT2Bảng 24bộ
7Móng M12BT1Bảng 21bộ
B ĐDTT PHẦN TRỤ, ĐÀ, bộ NÉO,...
1Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước)Bảng 234trụ
2Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 212trụ
3Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 24trụ
4Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước)Bảng 27trụ
5Trụ BTLT-18m ghép, ghép bằng mặt bích (ngọn 12m - gốc 6m) ứng lực trướcBảng 22trụ
6Xà đở thẳng IL2-1500Bảng 210bộ
7Xà đở góc GL2-1500Bảng 21bộ
8Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơnBảng 21bộ
9Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghépBảng 22bộ
10Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ đơnBảng 22bộ
11Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ ghépBảng 22bộ
12Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốpBảng 21bộ
13Xà đỡ thẳng IL1-2000Bảng 241bộ
14Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới)Bảng 28bộ
15Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơnBảng 26bộ
16Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghépBảng 214bộ
17Bộ đà đo ghi 2400Bảng 22bộ
18Xà DS Composit 3P-2400 - trụ đơnBảng 24bộ
19Xà DS Composit 3P-2400 - trụ ghépBảng 21bộ
20Xà dừng Pi-T-2400 trụ đơn (tim trụ 1200)Bảng 24bộ
21Code nẹp trụ Pi và thanh chằng (tim trụ 1200)Bảng 22bộ
22Bộ chằng xuống - không móng neoBảng 22bộ
23Bộ chằng xuống - neo xòeBảng 26bộ
24Phụ kiện bộ đo ghi trung thếBảng 22bộ
25Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa)Bảng 26bộ
26Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếngBảng 22bộ
C ĐDTT PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1- Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2434,52m
2- Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,426km
3- Cáp nhôm lõi thép AC-95/16mm2172,38m
4- Rải căng dây AC-95mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,169km
5- Cáp nhôm lõi thép AC-120/19mm2720,12m
6- Rải căng dây AC-120mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,706km
7- Cáp nhôm lõi thép AC-240/32mm2 (sử dụng dây trong kho của PCBD)2.245,02m
8- Rải căng dây AC-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo2,201km
9- Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm21.940,04m
10- Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo1,902km
11- Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-120mm2517,14m
12- Rải căng dây ACXH-120mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,507km
13- Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm22.567,34m
14- Rải căng dây ACXH-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo2,517km
15- Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm243m
16Kéo dây CX-25-95mm20,043km
17- Cáp đồng bọc 24kV CX-120mm215m
18Kéo dây CX 24kV từ 120mm20,015km
19- Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm242m
20Kéo dây CX 24kV từ 240mm20,042km
21- Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní116bộ
22- Sứ đứng 24k CDĐR ≥ 600mm + ty sứ (thi công hotline)3bộ
23- Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ172bộ
24- Sứ đứng 36kV CDDR ≥770mm + ty sứ18bộ
25- Ống lót sứ 24kV110bộ
26- Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7045sợi
27- Dây buộc đầu sứ không từ tính 150-1855sợi
28- Dây buộc đầu sứ không từ tính 240216sợi
29- Dây buộc cổ sứ không từ tính 2406sợi
30- Ống nối dây AC-240mm23cái
31- Đầu đồng nhôm cosse 120mm2 (2 lổ)12cái
32- Đầu đồng nhôm cosse 240mm2 (2 lổ)12cái
33- Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon29bộ
34- Bulon mắt 16x5003cây
35- Kẹp căng dây AC-95-120 (5U-4mm)22cái
36- Kẹp căng dây AC-150-240 (5U-4mm)32cái
37- Chuỗi cách điện Polymer 24kV + Umaní (thi công hotline)3bộ
38- Giáp níu căng dây ACX 50-7030bộ
39- Giáp níu căng dây ACX 120-15015bộ
40- Giáp níu căng dây ACX 24078bộ
41- Nối ép WR-289 (50-70)64cái
42- Nối ép WR 419 (95-120)10cái
43- Nối ép WR 875 (240-150)124cái
44- Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50)14cái
45- Kẹp quai U 2/028cái
46- Kẹp dây nóng 2/037cái
47- Kẹp quai U 47734cái
48- Kẹp dây nóng 4/035cái
49- Bọc kẹp quai85cái
50- Ốc siết cáp 2/014cái
51- Kẹp quai U (thi công hotline)10cái
52- Băng quấn Silicon 24kV10cuộn
53- Bảng nguy hiểm, số trụ57cái
D ĐDTT PHẦN THIẾT BỊ
1- DS 1P-24kV-600A12bộ
2- LA 18kV-10kA12bộ
E ĐDTT PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m28trụ
2Xà đỡ thẳng I-200019bộ
3Xà đỡ thẳng IL2-20001bộ
4Xà đỡ góc TL2-20001bộ
5Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)15bộ
6Xà dừng T-2400 (DT-2400) - trụ Pi1bộ
7Code nẹp trụ Pi và thanh giằng1bộ
8Xà FCO Composit 3P-20001bộ
9Xà FCO Composit 3P-24002bộ
10Chằng lệch trung thế4bộ
11Chằng xuống trung thế9bộ
12Dây AC_50mm22,372km
13Dây AC_120mm20,654km
14Dây ACX_50mm20,288km
15Sứ đứng 24kV81bộ
16Ty sứ đứng81bộ
17Chân sứ đỉnh2bộ
18Cách điện treo Polymer 24kV67bộ
19Khung U32cái
20Sứ ống chỉ32sứ
21Kẹp căng dây As-(95-120)18cái
22Kẹp căng dây As-(150-240)21cái
23Giáp níu căng dây ACX 24015cái
24Kẹp quai U + hotline35bộ
25Ốc siết cáp dừng dây trung hòa26bộ
F ĐDTT PHẦN LẮP LẠI
1Xà đỡ thẳng IL2-20001bộ
2Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)9bộ
3Xà FCO Composit 3P-24001bộ
4Căng lại dây AC_120mm20,176km
5Căng lại dây AC_240mm22,49km
6Sứ đứng 24kV78bộ
7Ty sứ đứng78bộ
8Cách điện treo Polymer 24kV58bộ
9Khung U23bộ
10Sứ ống chỉ23bộ
11Kẹp căng dây As-(95-120)11cái
12Kẹp căng dây As-(150-240)3cái
13Giáp níu căng dây ACX 953cái
14Giáp níu căng dây ACX 24012cái
15Kẹp quai U + hotline13bộ
16Ốc siết cáp dừng dây trung hòa12bộ
G  ĐDTT PHẦN THIẾT BỊ THÁO GỠ
1FCO_27kV13bộ
2DS 01 pha 24kV9bộ
3LA 18kV_10kA6bộ
4Tụ bù trung thế6MVAr
H  ĐDTT PHẦN THIẾT BỊ LẮP LẠI
1FCO_27kV3bộ
2DS 01 pha 24kV9bộ
I TBA VẬT TƯ LẮP MỚI
1- Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 240010cây
2- Đà TL2-1200 - trụ ghép10bộ
3- Đà U-100x46x4,5-50020cây
4- Đà U-160x68x50-70010cây
5- Đà MBT:U-160x68x5-210020cây
6- Đà U-160x68x5-145710cây
7- Đà U-100x46x4,5-110040cây
8- Đà U-100x46x4,5-70030cây
9- Đà MBT:U-160x68x50-170020cây
10- Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg)10bộ
11- Boulon 16x700 VRS70cây
12- Boulon 16x650 VRS30cây
13- Boulon 16x400 VRS40cây
14- Boulon 16x40040cây
15- Boulon 16x35040cây
16- Boulon 16x30040cây
17- Boulon 16x10040cây
18- Boulon 16x50120cây
19- Boulon 16x40160cây
20- Long đền vuông 181.240cái
21- Giá treo 03 MBA 50kVA1bộ
22- Đà composit FCO-24001bộ
23- Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp10bộ
24- Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ đứng30bộ
25- Cáp đồng bọc 600V-95mm213m
26- Cáp đồng bọc 600V-120mm2112m
27- Cáp đồng bọc 600V-150mm2272m
28- Cáp đồng bọc 600V-200mm224m
29- Cáp CX 24kV-25mm2252m
30- Cáp tín hiệu 4x4,0mm268m
31- Cáp tín hiệu 2x4,0mm2204m
32- Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7030sợi
33- Đầu cosse Cu 95mm21đầu
34- Đầu cosse Cu 120mm243đầu
35- Đầu cosse Cu 150mm2124đầu
36- Đầu cosse Cu 200mm212đầu
37- Đầu cosse Cu-Al 120mm28đầu
38- Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ16bộ
39- Bảng nguy hiểm14cái
40- Bảng tên trạm (mica)14cái
41- Code bắt 1 ống PVC D114mm16bộ
42- Code bắt 2 ống PVC D114mm16bộ
43- đai thép + 02 khóa đai28bộ
44- Ống PVC 49mm54m
45- Co PVC 49mm28cái
46- Ống PVC 114mm100m
47- Co PVC 114mm64cái
48- Băng keo cách điện24cuộn
49- Băng quấn Silicon 24kV24cuộn
50- Nắp che đầu cực MBA42cái
51- Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)84bộ
52- Nắp che đầu cực LA42cái
53- Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 211bộ
54- Tiếp địa đo đếmBảng 214bộ
55- Hộp composit gắn ĐK 1P14cái
J TBA THIẾT BỊ LẮP MỚI
1- MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous3máy
2- MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - Amorphous3máy
3- MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous7máy
4- MBT 3P-400kVA-(22)/0,4kV - Amorphous3máy
5- FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)31bộ
6- Chì 24kV-6K12sợi
7- Chì 24kV-8K18sợi
8- Chì 24kV-12K9sợi
9- Chống sét van LA 18kV-10KA26bộ
10- MCCB 3 pha 690V-250A5cái
11- MCCB 3 pha 600V-320A2cái
12- MCCB 3 pha 600V-400A8cái
13- MCCB 3 pha 600V-600A1cái
14- TI 600V-250/5A (điện lực cấp)12cái
15- TI 600V-400/5A (điện lực cấp)21cái
16- TI 600V-600/5A (điện lực cấp)9cái
17- ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)11cái
K TBA PHẦN THIẾT BỊ THÁO LẮP LẠI
1FCO 24KV-100A5bộ
2Chống sét van LA 18KV -10KA7bộ
L TBA VẬT TƯ THÁO THU HỒI
1- Đà sắt L8x75x75x8002bộ
2- Đà FCO-2400 + thanh chống2bộ
3- Giá treo máy biến áp2bộ
4- Cáp đồng bọc 600V-95mm234m
5- Cáp đồng bọc 600V-120mm268m
6- Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm228m
7- Thùng tole6cái
8- Bảng tên trạm (mica)6cái
M TBA THIẾT BỊ THÁO THU HỒI
1MBT 1x100KVA-12,7/0,23KV1máy
2MBT 1x50KVA-12,7/0,23KV6máy
3MBT III-160KVA-22/0,4KV1máy
4MBT III-250KVA-22/0,4KV2máy
5FCO 24KV-100A5bộ
6- CT 600V-250/5A7cái
7- CT 600V-400/5A6cái
8- CB 3 pha 600V-250A4cái
9- CB 3 pha 600V-320A1cái
10- CB 3 pha 600V-400A1cái
11- ĐK hữu công 220/380V-5A3cái
N HT PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ (Thi công thủ công+cơ giới)
1Móng M8,5BT2Bảng 21bộ
2Móng M10,5BT2Bảng 21bộ
3Phát quang ở địa hình bằng phẳng (đường kính gốc cây ≤20cm)7cây
4Trụ BTLT-10,5m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 21trụ
5Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 21trụ
O HT PHẦN TIẾP ĐỊA, CHẰNG (Thi công thủ công+cơ giới)
1Bộ đà tháp đầu trụ - 2800Bảng 21bộ
2Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC(trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 212bộ
3Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 24bộ
4Bộ đà TL (DTL)-800Bảng 21bộ
P HT PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc 0,6kV- CV-25mm2 đấu nối hộp Domino8mét
2Cáp nhôm bọc AV-70mm2483,48mét
3- Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo0,474km
4Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2621,18mét
5- Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm20,609km
6Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F1833cây
7Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F1814cây
8Rack 4 sứ26bộ
9Sứ ống chỉ38cái
10Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)88cái
11Nối ép nhôm 95-120 (WR419)160cái
12Nối ép nhôm 50-70 (WR289)28cái
13Kẹp AC 95-120 3 bulon16cái
14Kẹp AC 50-70 2 bulon60cái
15Kẹp quai U 2/015cái
16Bulon móc 16x250 + Long del vuông F182cây
17Bulon móc 16x300 + Long del vuông F182cây
18Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F1836cây
19Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F187cây
20Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F181cây
21Khung nới sắt8cái
22Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)16bộ
23Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ)16bộ
24Hộp Domino +03CB 63A2cái
25Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon)10cái
26Chống dẹp 6x60 -920mm17cái
27Kẹp treo ABC 4x1202cái
28Kẹp dừng ABC 4x704cái
29Kẹp dừng ABC 4x12054cái
30Băng kéo cách điện138cuộn
31Bảng số trụ2bộ
32Bảng báo hiệu nguồn trung - hạ áp không đồng bộ17bộ
Q HT VẬT TƯ THÁO GỠ
1Rack 4 sứ + sứ ống chỉ10bộ
2Rack 3 sứ + sứ ống chỉ22bộ
3Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-12032cái
4Kẹp quai U4cái
5Hộp domino 6 CB3hộp
6Điện kế khách hàng3cái
7Kẹp treo ABC11cái
8Kẹp dừng ABC5cái
R HT VẬT TƯ LẮP LẠI
1Căng lại dây nhôm bọc AV-70mm21,422km
2Rack 4 sứ + sứ ống chỉ10bộ
3Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-12032cái
4Kẹp quai U4cái
5Hộp domino 6 CB3hộp
6Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin17vị trí
7Điện kế khách hàng3cái
8Kẹp treo ABC2cái
9Kẹp dừng ABC5cái
S Di dời hệ thống chiếu sáng hiện hữu
1Cần đèn chiếu sáng2cần
2Đèn chiếu sáng2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0714286184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142857236E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế)..+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 3 tấn 3 tấn đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn1
3 Kìm ép thủy lực3
4 Tời, kích kéo dây10
5 Puly đỡ dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->