Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309124-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220308748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 16:22:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,498,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.247153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6494306E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.848.672.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu trọng lượng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông từ Hoàng Thịnh (Đông Phú) đi Thành Vinh (Đông Nam), huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùn + hữu cơ bằng máy 95 %KL đất cấp ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,2256100m3
2Vét bùn + hữu cơ bằng thủ công 5 %KL đất cấp ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt48,5561m3
3Phá dỡ kết cấu nền bê tôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt112,55m3
4Đào nền đường , đất cấp III (95%KL máy)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4169100m3
5Đào nền đường mở rộng, đất cấp III ( tính 5% khối lượng )Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,1941m3
6Đào khuôn đường bằng máy 95%KL.đất cấp IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt25,9603100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp III (5%KL thủ công)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt136,6331m3
8Đào cấp nền đường đất cấp III (bằng máy 95%Kl)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,6118100m3
9Đào cấp, đất cấp III bằng thủ công (5% KL)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt24,27251m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,7112100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,7112100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt33,7454100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt33,7454100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt43,4566100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 10% khối lượng )Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,967100m3
16Đắp nền đường K95 bằng máy (90% KL)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt53,7024100m3
17Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt19,2104100m3
18Mua đất đắp K95 tại mỏ đấtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8.293,4221m3
19Mua đất đắp K98 tại mỏ đấtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.740,9399m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.103,436210m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.103,436210m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.103,436210m³/1km
23Mua cỏ gừng trồng mái taluyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5.538,16m2
24Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt55,3816100m2
25Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt55,3816100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt92,495100m2
2Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,205100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt28,0037100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt92,495100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt28,0037100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép lớp 1 dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt64,0376100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép lớp 2 dày 14cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt64,0376100m2
8Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt28,0037100m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 7,7cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,205100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,5m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,95100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,9965m3
13Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,8858100m2
14Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,1421m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,798100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3884tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1331CK
18Sơn phản quang cọc tiêuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,507m2
19Sơn cọc tiêuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt110,922m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III ( tính 90% khối lượng )Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2295100m3
2Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III ( tính 10% khối lượng )Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,551m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,5m3
4Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,86m3
5Ván khuôn móng + sân cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0757100m2
6Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt63.300m3
7Ván khuôn gỗ đầu + tường cánhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,234100m2
8Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,88m3
9Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,412100m2
10Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2723tấn
11Quét nhựa bitum nóng vào cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt22,36m2
12Vữa xi măng nhét mối nốiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4MN
13Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,12m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,065100m3
16Thanh lý cống cũTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2416100m3
18Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, đất C3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2416100m3/1km
19Đào cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III ( tính 90% khối lượng )Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4185100m3
20Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III ( tính 10% khối lượng )Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,651m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,85m3
22Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,98m3
23Ván khuôn móng + sân cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,087100m2
24Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,19m3
25Ván khuôn gỗ đầu + tường cánhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4662100m2
26Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,88m3
27Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,412100m2
28Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2723tấn
29Quét nhựa bitum nóng vào cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt22,36m2
30Vữa xi măng nhét mối nốiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4MN
31Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,12m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4cái
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,125100m3
34Thanh lý cống cũTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4238100m3
36Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, đất C3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4238100m3/1km
37Đào cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III ( tính 90% khối lượng )Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2295100m3
38Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III ( tính 10% khối lượng )Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,551m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,67m3
40Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,03m3
41Ván khuôn móng + sân cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0752100m2
42Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,6m3
43Ván khuôn gỗ đầu + tường cánhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2331100m2
44Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,16m3
45Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,309100m2
46Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2042tấn
47Quét nhựa bitum nóng vào cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt16,77m2
48Vữa xi măng nhét mối nốiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3MN
49Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,09m3
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3cái
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,065100m3
52Thanh lý cống cũTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2416100m3
54Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, đất C3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2416100m3/1km
55Đào cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III ( tính 90% khối lượng )Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,405100m3
56Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III ( tính 10% khối lượng )Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,51m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,85m3
58Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,98m3
59Ván khuôn móng + sân cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,087100m2
60Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,19m3
61Ván khuôn gỗ đầu + tường cánhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4662100m2
62Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,88m3
63Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,412100m2
64Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2723tấn
65Quét nhựa bitum nóng vào cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt22,36m2
66Vữa xi măng nhét mối nốiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4MN
67Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,12m3
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4cái
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,125100m3
70Thanh lý cống cũTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4088100m3
72Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly 4km, đất C3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4088100m3/1km
D MƯƠNG VÀ CỐNG DỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I ( tính 90% khối lượng )Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,513100m3
2Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất I ( tính 10% khối lượng )Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,71m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt11,66m3
4Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt14,73m3
5Ván khuôn móng + sân cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3868100m2
6Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,35m3
7Ván khuôn gỗ đầu + tường cánhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0916100m2
8Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt12,95m3
9Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,556100m2
10Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,3635tấn
11Quét nhựa bitum nóng vào cốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt116,18m2
12Vữa xi măng nhét mối nốiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt36MN
13Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,11m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt37cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,57100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,57100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 4km - Cấp đất ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,57100m3/1km
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6m3
19Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt12m3
20Ván khuôn đáy rảnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,15100m2
21Bê tông mương nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt12m3
22Ván khuôn mương thoát nướcTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,2100m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3100m3
24Lắp dựng cốt thép thanh chốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,051tấn
25Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,36m3
26Ván khuôn gỗ thanh chốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0542100m2
27Lắp đặt thanh chốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt131CK
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.247153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6494306E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.848.672.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy ủi - công suất: 110 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy lu trọng lượng: 16 T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->