Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 16:22:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,498,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.247153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6494306E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.848.672.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu trọng lượng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ Hoàng Thịnh (Đông Phú) đi Thành Vinh (Đông Nam), huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ bằng máy 95 %KL đất cấp I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,2256 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn + hữu cơ bằng thủ công 5 %KL đất cấp I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 48,556 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 112,55 | m3 |
| 4 | Đào nền đường , đất cấp III (95%KL máy) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4169 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III ( tính 5% khối lượng ) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,194 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy 95%KL.đất cấp III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25,9603 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III (5%KL thủ công) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 136,633 | 1m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường đất cấp III (bằng máy 95%Kl) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,6118 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp, đất cấp III bằng thủ công (5% KL) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 24,2725 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,7112 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,7112 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 33,7454 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 33,7454 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 43,4566 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 10% khối lượng ) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,967 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường K95 bằng máy (90% KL) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 53,7024 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 19,2104 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp K95 tại mỏ đất | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8.293,4221 | m3 |
| 19 | Mua đất đắp K98 tại mỏ đất | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.740,9399 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.103,4362 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.103,4362 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.103,4362 | 10m³/1km |
| 23 | Mua cỏ gừng trồng mái taluy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5.538,16 | m2 |
| 24 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 55,3816 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 55,3816 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 92,495 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,205 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 28,0037 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 92,495 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 28,0037 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép lớp 1 dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 64,0376 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép lớp 2 dày 14cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 64,0376 | 100m2 |
| 8 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 28,0037 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 7,7cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,205 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,95 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,9965 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,8858 | 100m2 |
| 14 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,1421 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,798 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3884 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 133 | 1CK |
| 18 | Sơn phản quang cọc tiêu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,507 | m2 |
| 19 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 110,922 | m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III ( tính 90% khối lượng ) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2295 | 100m3 |
| 2 | Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III ( tính 10% khối lượng ) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,55 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng + sân cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0757 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 63.300 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đầu + tường cánh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,412 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2723 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22,36 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng nhét mối nối | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | MN |
| 13 | Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 16 | Thanh lý cống cũ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2416 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, đất C3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2416 | 100m3/1km |
| 19 | Đào cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III ( tính 90% khối lượng ) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4185 | 100m3 |
| 20 | Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III ( tính 10% khối lượng ) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,65 | 1m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,98 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng + sân cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,19 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ đầu + tường cánh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4662 | 100m2 |
| 26 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,412 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2723 | tấn |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22,36 | m2 |
| 30 | Vữa xi măng nhét mối nối | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | MN |
| 31 | Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 34 | Thanh lý cống cũ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4238 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, đất C3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4238 | 100m3/1km |
| 37 | Đào cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III ( tính 90% khối lượng ) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2295 | 100m3 |
| 38 | Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III ( tính 10% khối lượng ) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,55 | 1m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,67 | m3 |
| 40 | Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,03 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng + sân cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0752 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,6 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ đầu + tường cánh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2331 | 100m2 |
| 44 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,309 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2042 | tấn |
| 47 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16,77 | m2 |
| 48 | Vữa xi măng nhét mối nối | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | MN |
| 49 | Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 52 | Thanh lý cống cũ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2416 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, đất C3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2416 | 100m3/1km |
| 55 | Đào cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III ( tính 90% khối lượng ) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,405 | 100m3 |
| 56 | Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III ( tính 10% khối lượng ) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,5 | 1m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 58 | Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,98 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng + sân cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,19 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ đầu + tường cánh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4662 | 100m2 |
| 62 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,412 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2723 | tấn |
| 65 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22,36 | m2 |
| 66 | Vữa xi măng nhét mối nối | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | MN |
| 67 | Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 70 | Thanh lý cống cũ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4088 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly 4km, đất C3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4088 | 100m3/1km |
| D | MƯƠNG VÀ CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I ( tính 90% khối lượng ) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,513 | 100m3 |
| 2 | Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất I ( tính 10% khối lượng ) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,7 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11,66 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng + sân cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3868 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đầu + tường cánh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0916 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12,95 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,556 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,3635 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 116,18 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng nhét mối nối | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 36 | MN |
| 13 | Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,11 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 37 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 4km - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,57 | 100m3/1km |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy rảnh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mương nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mương thoát nước | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thanh chống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 25 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ thanh chống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0542 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt thanh chống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 13 | 1CK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.247153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6494306E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.848.672.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu trọng lượng: 16 T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi