Gói thầu: Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 35kV Nhánh rẽ Hồng Thái 2 thuộc ĐZ 3814E15.12 do Điện lực Quỳ Châu quản lý; Sửa chữa TBA số 1 Nghi Diên MBA -400kVA-35 0.4kV thuộc xã Nghi Diên huyện Nghi Lộc do Điện lực Nghi Lộc quản lý; ĐZ 0.4kV sau TBA Nghi Diên 2 do Điện lực Nghi Lộc quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Thọ Hợp 1, TBA Thọ Hợp 4 thuộc xã Thọ Hợp và TBA Đồng Hợp 1, TBA Đồng Hợp 3, TBA Đồng Hợp 9 thuộc xã Đồng Hợp do Điện lực Quỳ Hợp quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307551-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 35kV Nhánh rẽ Hồng Thái 2 thuộc ĐZ 3814E15.12 do Điện lực Quỳ Châu quản lý; Sửa chữa TBA số 1 Nghi Diên MBA -400kVA-35 0.4kV thuộc xã Nghi Diên huyện Nghi Lộc do Điện lực Nghi Lộc quản lý; ĐZ 0.4kV sau TBA Nghi Diên 2 do Điện lực Nghi Lộc quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Thọ Hợp 1, TBA Thọ Hợp 4 thuộc xã Thọ Hợp và TBA Đồng Hợp 1, TBA Đồng Hợp 3, TBA Đồng Hợp 9 thuộc xã Đồng Hợp do Điện lực Quỳ Hợp quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220209147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc-Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 16:44:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,867,786,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 10-150A
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 35kV Nhánh rẽ Hồng Thái 2 thuộc ĐZ 3814E15.12 do Điện lực Quỳ Châu quản lý; Sửa chữa TBA số 1 Nghi Diên MBA -400kVA-35 0.4kV thuộc xã Nghi Diên huyện Nghi Lộc do Điện lực Nghi Lộc quản lý; ĐZ 0.4kV sau TBA Nghi Diên 2 do Điện lực Nghi Lộc quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Thọ Hợp 1, TBA Thọ Hợp 4 thuộc xã Thọ Hợp và TBA Đồng Hợp 1, TBA Đồng Hợp 3, TBA Đồng Hợp 9 thuộc xã Đồng Hợp do Điện lực Quỳ Hợp quản lý
Sửa chữa ĐZ 35kV Nhánh rẽ Hồng Thái 2 thuộc ĐZ 3814E15.12 do Điện lực Quỳ Châu quản lý; Sửa chữa TBA số 1 Nghi Diên MBA -400kVA-35/0.4kV thuộc xã Nghi Diên huyện Nghi Lộc do Điện lực Nghi Lộc quản lý; ĐZ 0.4kV sau TBA Nghi Diên 2 do Điện lực Nghi Lộc quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Thọ Hợp 1, TBA Thọ Hợp 4 thuộc xã Thọ Hợp và TBA Đồng Hợp 1, TBA Đồng Hợp 3, TBA Đồng Hợp 9 thuộc xã Đồng Hợp do Điện lực Quỳ Hợp quản lý
90 Ngày
E-CDNT 3 Sữa chữa lớn năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc-Công ty Điện lực Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Ông Đặng Thành Vinh – Trưởng phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu kỹ thuật liên quan đến vật tư thiết bị đưa vào lắp đặt của gói thầu. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Ông Đặng Thành Vinh – Trưởng phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa ĐZ 35kV Nhánh rẽ Hồng Thái 2 thuộc ĐZ 381E15.12 do Điện lực Quỳ Châu quản lý
1Cột bê tông ly tâm PC(NPC).I-16-190-11Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
2Móng cột đôi MĐ4-16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1
3Xà đỡ thẳng XĐ1-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
4Xà đỡ vượt XV2-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
5Xà néo sứ chuỗi XN2s-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
6Xà néo chuỗi cột II XN2IIs-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà néo sứ chuỗi cột kép XN2ska-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X.ĐD-35NTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
9Xà rẽ sứ đứng XR2-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
10Xà chống sét van XCSV-35Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
11Sứ đứng polymer 35kV cả ty (Vật tư PCNA cấp)PPI-3542Quả
12Kẹp quai (giữ dây dẫn)(Vật tư PCNA cấp)42Bộ
13Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN(Vật tư PCNA cấp)CN3551Chuỗi
14Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết(Vật tư PCNA cấp)51Bộ
15Chống sét van đường dây 35kV HES-42kV(Vật tư PCNA cấp)HES-42kV1Bộ
16Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95(Vật tư PCNA cấp)IIA5042Bộ
17Ống nối không chịu lực cho dây 50(Vật tư PCNA cấp)ON503Cái
18Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm(Vật tư PCNA cấp)H506Cái
19Dây ACSR-50/8 (điền mỡ toàn phần)(Vật tư PCNA cấp)ACSR-50/84.506m
20Tiếp địa R2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
21Thu hồi Cột bê tông (chặt ngang lấy xương còn 14m) LT-16LT-162Bộ
22Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1-35XĐ1-356Bộ
23Thu hồi Xà đỡ vượt XV1-35XV1-352Bộ
24Thu hồi Xà đỡ vượt XV1c-35XV1c-354Bộ
25Thu hồi Xà néo chuỗi cột II XN2IIs-35XN2IIs-351Bộ
26Thu hồi Xà néo lệch sứ chuỗi XN2sC-35XN2sC-351Bộ
27Thu hồi Xà néo sứ chuỗi cột kép XN2ska-35XN2ska-351Bộ
28Thu hồi Xà rẽ sứ đứng XR2-35XR2-351Bộ
29Thu hồi Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X.ĐD-35NX.ĐD-35N1Bộ
30Thu hồi Xà chống sét van XCSV-35XCSV-351Bộ
31Thu hồi Chống sét van CSV-35CSV-351Bộ
32Thu hồi Sứ đứng-35kV VHĐ-35VHĐ-3568Quả
33Thu hồi Chuỗi néo Polymer 35kV CN-35CN-356Chuỗi
34Thu hồi Chuỗi néo gốm 35kV CNg-35CNg-3518Chuỗi
35Thu hồi Dây dẫn AC-50/8AC-50/84.506m
B Sửa chữa TBA số 1 Nghi Diên MBA -400kVA-35/0.4kV thuộc xã Nghi Diên huyện Nghi Lộc do Điện lực Nghi Lộc quản lý
1Tháo lắp lại Máy biến áp 400kVA-35/0.4kVTL-MBA 400kVA- 35/0.4kV1Máy
2Tháo lắp lại Tủ điện hạ thế 600A-500V,3 lộ ra (2*200A+1*250A)TL-TĐ-600A1Tủ
3Tháo lắp lại Tủ tụ bù hạ thế 30kVARTL-TB1Tủ
4Tháo lắp lại Chống sét van 35kV Hes-42TL-Hes -421bộ
5Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE(Vật tư PCNA cấp)AC50/8-XLPE4.3/HDPE210Mét
6Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN(chưa gồm phụ kiện)(Vật tư PCNA cấp)CN-353Chuỗi
7Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết dây bọc cách điện(Vật tư PCNA cấp)PKCN-353Bộ
8Ống nối chịu lực cho dây ON-50(Vật tư PCNA cấp)ON-503Cái
9Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) – Polymer SI -35kV-100A(Vật tư PCNA cấp)SI -35kV-100A1bộ
10Nắp chụp đầu cực CSV(Vật tư PCNA cấp)C-CSV3Cái
11Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)(Vật tư PCNA cấp)C-CCSI6Cái
12Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế(Vật tư PCNA cấp)C-CTMBA3Cái
13Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế(Vật tư PCNA cấp)C-HTMBA4Cái
14Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 50/8(Vật tư PCNA cấp)K-AC50/86Cái
15Sứ đứng polymer 35kV cả ty(Vật tư PCNA cấp)PPI-356Quả
16Kẹp quai giữ dây dẫn(Vật tư PCNA cấp)6Bộ
17Sứ đứng gốm 35kV cả ty(Vật tư PCNA cấp)VHĐ-355Quả
18Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN(chưa gồm phụ kiện)(Vật tư PCNA cấp)CN-353Chuỗi
19Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết dây bọc cách điện(Vật tư PCNA cấp)PKCN-353Bộ
20Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE(Vật tư PCNA cấp)AC70/11-XLPE.4.3/HDPE24Mét
21Đầu cốt đồng - nhôm -70(Vật tư PCNA cấp)Cu-Al-H7015Cái
22Đầu cốt đồng - 70(Vật tư PCNA cấp)Cu-H704Cái
23Đầu cốt đồng - 50(Vật tư PCNA cấp)Cu-H506Cái
24Tháo lắp lại cáp tổng hạ thế 0,6/1kV -1x240mm2M1*24028Mét
25Cáp Cu/PVC 1x70(Vật tư PCNA cấp)Cu/PVC 1x704Mét
26Cáp Cu/PVC 1x50(Vật tư PCNA cấp)Cu/PVC 1x503Mét
27Cột BTLT NPC(PC).I.12-190-9.0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
28Móng cột trạm LT12m tâm 2.6mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
29Nền TBA tâm 2.6mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
30Xà néo đầu trạm ngang tuyến tâm 2.6m XĐD-35N-2.6Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
31Xà đỡ CC tự rơi và CSV XSI&CSVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
32Xà đỡ sứ trung gianTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
33Giá đỡ MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
34Ghế cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
35Thang trèoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
36Giá đỡ tủ điện hạ thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
37Giá đỡ cáp hạ thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
38Tiếp địa TBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
39Hệ thống tiếp địa TBA cột 12m phần nổiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
40Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D105/80Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Mét
41Ống nhựa xoắn luồn Cáp XT D85/65Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Mét
42Biển an toànTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
43Biển tên trạmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
44Khoá đồngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
45Thu hồi Xà sứ đến--1Bộ
46Thu hồi Xà CD chém ngang--1Bộ
47Thu hồi Xà thu lôi van--1Bộ
48Thu hồi Xà cầu chì PK--1Bộ
49Thu hồi Cầu dao chém ngang 3 pha -35kVCD-3P-35kV1Bộ
50Thu hồi Cầu chì PK-35kVPK – 35 kV1Bộ
51Thu hồi Dây đồng mềmCu/PVC-1C*353Mét
52Thu hồi Xương cột BH 7,5 mét (chặt ngang gốc còn 6m)BH 6,52Bộ
53Thu hồi Biển báo an toàn--1Bộ
54Thu hồi Cần truyền động + tay dật cầu daoHT1Bộ
55Thu hồi Sứ chuỗi gốm IIC70E + Phụ kiệnIIC70E6Chuỗi
56Thu hồi Hệ thống tiếp địa trạm (phần nổi), thép Φ10Φ1010Mét
57Thu hồi Dây nhôm AC-50AC-50210Mét
58Thu hồi Hệ thống thanh cái AC 70AC 7012Mét
59Thu hồi Hệ thống thanh cái đồng Cu f6Cu f64,5Mét
C ĐZ 0,4kV sau TBA Nghi Diên 2 do Điện lực Nghi Lộc quản lý
1Cột điện hạ thế BH7,5BTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V29Cột
2Móng cột hạ thế M1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
3Móng cột hạ thế (phá dỡ, hoàn trả nền bê tông) M1-BTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
4Móng cột hạ thế (phá dỡ, hoàn trả nền bê tông, tường M1-BT-TRTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Móng
5Móng cột hạ thế MKTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
6Móng cột hạ thế (phá dỡ, hoàn trả nền bê tông, tường Mk-BT-TRTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35(Vật tư PCNA cấp)Al/XLPE-2x35200Mét
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35(Vật tư PCNA cấp)Al/XLPE-4x351.026Mét
9Tháo lắp lại dây vặn xoắn 2x35Al/XLPE-2x35120Mét
10Tháo lắp lại dây vặn xoắn 4x35Al/XLPE-4x3540Mét
11Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35(Vật tư PCNA cấp)KX4x3521Cái
12Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35(Vật tư PCNA cấp)KT4x3536Cái
13Cổ dề 2 néo cột đơn vuông CD2vTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39Cái
14Cổ dề 4 néo cột đơn vuông CD4vTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
15Cổ dề 4 néo cột đôi vuông CD4v-kbTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
16Đai thép + khóa đai chuyển hộp(Vật tư PCNA cấp)ĐT&KT23Bộ
17Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong(Vật tư PCNA cấp)GN120Cái
18Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong(Vật tư PCNA cấp)GN266Cái
19Tháo lắp lại hộp công tơ H1TL.H16Hộp
20Tháo lắp lại hộp công tơ H2TL.H24Hộp
21Tháo lắp lại hộp công tơ H4TL.H413Hộp
22Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ Al/XLPE-2x16Al/XLPE-2x16115Mét
23Thu hồi Xương Cột BTTĐ 7,5m chặt ngang gốc còn 6.5mTĐ7,5m26Cột
24Thu hồi Xà hạ thế X1T1vX1T1v22Bộ
25Thu hồi Dây nhôm bọc cách điện AV16AV163.052Mét
26Thu hồi Dây nhôm bọc cách điện AV25AV253.052Mét
27Thu hồi Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35KT4x356Cái
28Thu hồi Tấm ốp6Bộ
D Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Thọ Hợp 1, TBA Thọ Hợp 4 thuộc xã Thọ Hợp và TBA Đồng Hợp 1, TBA Đồng Hợp 3, TBA Đồng Hợp 9 thuộc xã Đồng Hợp do Điện lực Quỳ Hợp quản lý
1Cột bê tông 7,5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V170Cột
2Móng cột đơn hạ thế M1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V96Móng
3Móng cột đôi hạ thế MkTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Móng
4Móng cột đơn hạ thế (bao gồm phá dỡ và hoàn trả mặt đường bê tông đá 2x4 M150) M1-BTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60Móng
5Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35(Vật tư PCNA cấp)KT4x35104Cái
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35(Vật tư PCNA cấp)KX4x3589Cái
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50(Vật tư PCNA cấp)KT4x505Cái
8Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50(Vật tư PCNA cấp)KX4x506Cái
9Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95(Vật tư PCNA cấp)KT4x951Cái
10Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95(Vật tư PCNA cấp)KX4x956Cái
11Cổ dề 2 néo cột đơn vuông CD2vTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150Bộ
12Cổ dề 4 néo cột đơn vuông CD4vTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
13Cổ dề 4 néo cột đôi vuông CDV4-KbTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
14Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong(Vật tư PCNA cấp)GN1212Cái
15Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong(Vật tư PCNA cấp)GN2144Cái
16Đai thép + khoá đai (01 bộ gồm 2 dây + 2 khóa)(Vật tư PCNA cấp)ĐT+KĐ142Bộ
17Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x16 (dây nguồn vào hộp công tơ 5m/1 hộp)(Vật tư PCNA cấp)0,6/1kV-Al/XLPE-2x16675Mét
18Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x25 (dây nguồn vào hộp công tơ 5m/1 hộp)(Vật tư PCNA cấp)0,6/1kV-Al/XLPE-4x2535Mét
19Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-2x35TL-AL/XLPE-2x353.724Mét
20Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35TL-AL/XLPE-4x353.456Mét
21Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50TL-AL/XLPE-4x50339Mét
22Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95TL-AL/XLPE-4x95301Mét
23Tháo, lắp lại hộp công tơ H1TL-H150Hộp
24Tháo, lắp lại hộp công tơ H2TL-H259Hộp
25Tháo, lắp lại hộp công tơ H4TL-H426Hộp
26Tháo, lắp lại hộp công tơ H3FTL-H3F7Hộp
27Thu hồi Xương Cột BTTĐ 7,5m( chặt xương cột còn 6,5m)BTTĐ7,5m163Bộ
28Thu hồi Dây CVX2x16mm (dây nguồn vào hộp công tơ)CVX2x16mm405Mét
29Thu hồi Dây CVX4x25mm (dây nguồn vào hộp công tơ)CVX4x25mm21Mét
30Thu hồi Kẹp treo 4x35KT4x35143Cái
31Thu hồi Kẹp xiết 4x35KX4x3522Cái
32Thu hồi Kẹp treo 4x50KT4x507Cái
33Thu hồi Kẹp xiết 4x50KX4x502Cái
34Thu hồi Kẹp treo 4x95KT4x954Cái
35Thu hồi Tấm ốp165Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng > 3 tấn2
4 Máy trộn bê tông 150L2
5 Máy hàn điện 10-150A1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->