Gói thầu: Gói 03: Thi công hạng mục SCL ĐZ 371 E15.15từ DCL 372-7 TGNĐ đến cột 106 trục chính và NR TBA số 6 Thị Trấn do Điện lực Nam Đàn quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA số 4+9+10 Tường Sơn, TBA Đò Rồng thuộc xã Tường Sơn và TBA số 1+3+4+5+6+7+8+9 Đức Sơn thuộc xã Đức Sơn do Điện lực Anh Sơn quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công hạng mục SCL ĐZ 371 E15.15từ DCL 372-7 TGNĐ đến cột 106 trục chính và NR TBA số 6 Thị Trấn do Điện lực Nam Đàn quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA số 4+9+10 Tường Sơn, TBA Đò Rồng thuộc xã Tường Sơn và TBA số 1+3+4+5+6+7+8+9 Đức Sơn thuộc xã Đức Sơn do Điện lực Anh Sơn quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 16:34:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,258,392,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,800,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-150A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03: Thi công hạng mục SCL ĐZ 371 E15.15từ DCL 372-7 TGNĐ đến cột 106 trục chính và NR TBA số 6 Thị Trấn do Điện lực Nam Đàn quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA số 4+9+10 Tường Sơn, TBA Đò Rồng thuộc xã Tường Sơn và TBA số 1+3+4+5+6+7+8+9 Đức Sơn thuộc xã Đức Sơn do Điện lực Anh Sơn quản lý SCL ĐZ 371 E15.15từ DCL 372-7 TGNĐ đến cột 106 trục chính và NR TBA số 6 Thị Trấn do Điện lực Nam Đàn quản lý; Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA số 4+9+10 Tường Sơn, TBA Đò Rồng thuộc xã Tường Sơn và TBA số 1+3+4+5+6+7+8+9 Đức Sơn thuộc xã Đức Sơn do Điện lực Anh Sơn quản lý 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sữa chữa lớn năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu kỹ thuật liên quan đến vật tư thiết bị đưa vào lắp đặt của gói thầu. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An
Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Ông Đặng Thành Vinh – Trưởng phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SCL ĐZ 371 E15.15 từ DCL 372-7 TGNĐ đến cột 106 trục chính và NR TBA số 6 Thị Trấn do Điện lực Nam Đàn Quản lý | |||
| 1 | Dây ACSR-95/16 (bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng) (Vật tư PCNA cấp) | ACSR-95/16 | 13.560 | Mét |
| 2 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE(Vật tư PCNA cấp) | AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 1.890 | Mét |
| 3 | Cột BTLT PC(NPC)-I-14-190-11 | PC(NPC).I-14-190-11 | 23 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC(NPC)-I-16-190-11 | PC(NPC)-I-16-190-11 | 1 | Cột |
| 5 | Móng cột đôi MĐ4-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Móng |
| 6 | Móng cột đơn MT4-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn MT4-16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 8 | Xà đỡ sứ đứng cột LT XĐ1-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 9 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi LT XN2ska-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi LT XN2skb-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ sứ chuỗi cột LT XR2s-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ sứ chuỗi cột LT XR1s-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ sứ chuỗi cột đôi LT XR2ska-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ sứ chuỗi cột đôi LT XR2skb-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt cột LT XV2-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ chuỗi cột ly tâm XĐ1sL1-3-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Xà néo sứ chuỗi lệch cột đơn LT XN2sL-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo sứ chuỗi lệch cột đôi LT XN2sLka-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo sứ chuỗi lệch cột đôi LT XN2sLkb-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn LT XN2s-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ thẳng chụp 35KV XĐ1-C2.7-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ thẳng chụp 35KV XV2-C2.7-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Chụp 2,7 mét C2,7 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 24 | Giằng cột GC-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 25 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A DCL-35(Vật tư PCNA cấp) | DCL-35 | 1 | Bộ |
| 26 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (Chưa gồm phụ kiện)(Vật tư PCNA cấp) | PDI-35 | 138 | Bộ |
| 27 | Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết dây trần(Vật tư PCNA cấp) | PKCN(dt) | 126 | Bộ |
| 28 | Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết dây bọc cách điện(Vật tư PCNA cấp) | PKCN(cb) | 12 | Bộ |
| 29 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 70kN (Chưa gồm phụ kiện)(Vật tư PCNA cấp) | PDI-35 (CĐ) | 27 | Bộ |
| 30 | Phụ kiện chuỗi đỡ 4 chi tiết dây trần(Vật tư PCNA cấp) | PKCĐ(dt) | 19 | Bộ |
| 31 | Phụ kiện chuỗi đỡ 4 chi tiết dây bọc cách điện(Vật tư PCNA cấp) | PKCĐ(cb) | 8 | Bộ |
| 32 | Sứ đứng Polymer 35kV cả ty(Vật tư PCNA cấp) | PPI-35 | 151 | Bộ |
| 33 | Kẹp quai giữ dây dẫn(Vật tư PCNA cấp) | KQ | 151 | Bộ |
| 34 | Ống nối cho dây 95(Vật tư PCNA cấp) | ON-95 | 24 | Cái |
| 35 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120(Vật tư PCNA cấp) | IIA95 | 246 | Bộ |
| 36 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm(Vật tư PCNA cấp) | ĐN-H95 | 12 | Cái |
| 37 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 95 mm(Vật tư PCNA cấp) | N-H95 | 6 | Cái |
| 38 | Tiếp đất R2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 39 | Kéo dây vượt đường | 5m ≤ vđ ≤ 10m | 2 | Vt |
| 40 | Kéo dây vượt đường | 10m ≤ vđ ≤ 20m | 2 | Vt |
| 41 | Tháo lắp lại cáp quang ADSS/24 | TL- ADSS/24 | 1.365 | m |
| 42 | Thu hồi Dây dẫn nhôm lõi thép 95mm | AC95 | 13.560 | Mét |
| 43 | Thu hồi Dây nhôm bọc AC/XLPE 70mm | AC/XLPE70-35 | 1.890 | Mét |
| 44 | Thu hồi Cột bê tông BK 14 mét | BK14 | 10 | Cột |
| 45 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14 mét | LT14 | 7 | Cột |
| 46 | Thu hồi Xà đỡ sứ đứng cột LT | XĐ1-35 | 1 | Bộ |
| 47 | Thu hồi Xà đỡ sứ đứng cột LT có chụp | XĐ1c-35 | 26 | Bộ |
| 48 | Thu hồi Xà treo sứ chuỗi lệch | XĐ1sL-35 | 8 | Bộ |
| 49 | Thu hồi Xà néo sứ đứng cột LT | XN2-35 | 1 | Bộ |
| 50 | Thu hồi Xà néo sứ đứng cột LT có chụp | XN2c-35 | 2 | Bộ |
| 51 | Thu hồi Xà néo sứ đứng cột II XN2II-35 | XN2II-35 | 1 | Bộ |
| 52 | Thu hồi Xà néo sứ chuỗi cột LT XN2s-35 | XN2s-35 | 3 | Bộ |
| 53 | Thu hồi Xà néo sứ chuỗi lệch cột LT XN2sL-35 | XN2sL-35 | 1 | Bộ |
| 54 | Thu hồi Xà néo sứ chuỗi lệch cột đôi LT XN2sLka-35 | XN2sLka-35 | 1 | Bộ |
| 55 | Thu hồi Xà néo sứ chuỗi lệch cột đôi LT XN2sLkb-35 | XN2sLkb-35 | 1 | Bộ |
| 56 | Thu hồi Xà rẽ sứ đứng cột LT XR2-35 | XR2-35 | 2 | Bộ |
| 57 | Thu hồi Xà rẽ sứ chuỗi cột LT XR2s-35 | XR2s-35 | 2 | Bộ |
| 58 | Thu hồi Xà đỡ vượt cột LT XV2-35 | XV2-35 | 6 | Bộ |
| 59 | Thu hồi Xà đỡ vượt cột LT có chụp XV2c-35 | XV2c-35 | 2 | Bộ |
| 60 | Thu hồi Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV + phụ kiện | PDI-35 | 51 | Chuỗi |
| 61 | Thu hồi Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (04bát/1 chuỗi) | IIC70 | 51 | Chuỗi |
| 62 | Thu hồi Sứ đứng polymer 35kV cả ty | PPI-35 | 1 | Bộ |
| 63 | Thu hồi Sứ đứng gốm 35kV cả ty | VHĐ-35 | 199 | Bộ |
| 64 | Thu hồi Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | DCL-35 | 1 | Bộ |
| 65 | Thu hồi Chụp 2,7 mét | C2,7 | 9 | Bộ |
| 66 | Thu hồi Dây néo TK50-14 | TK50-14 | 4 | Bộ |
| B | Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA số 4+9+10 Tường Sơn, TBA Đò Rồng thuộc xã Tường Sơn và TBA số 1+3+4+5+6+7+8+9 Đức Sơn thuộc xã Đức Sơn do Điện lực Anh Sơn quản lý | |||
| 1 | Cột BH-7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 142 | Cột |
| 2 | Móng M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 142 | Móng |
| 3 | Tháo, lắp lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE-4x70 | Al/XLPE-4x70 | 290 | m |
| 4 | Tháo, lắp lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE-4x35 | Al/XLPE-4x35 | 2.283 | m |
| 5 | Tháo, lắp lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 | Al/XLPE-2x35 | 7.436 | m |
| 6 | Tháo, lắp lại hòm 1 công tơ | H1 | 24 | Cái |
| 7 | Tháo, lắp lại hòm 2 công tơ | H2 | 28 | Cái |
| 8 | Tháo, lắp lại hòm 4 công tơ | H4 | 12 | Cái |
| 9 | Tháo, lắp lại hòm 1 công tơ H3fa | H3fa | 1 | Cái |
| 10 | Tháo, lắp lại hòm 6 công tơ | H6 | 11 | Cái |
| 11 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x35(Vật tư PCNA cấp) | KX 2x35 | 10 | Cái |
| 12 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70(Vật tư PCNA cấp) | KX 4x70 | 8 | Cái |
| 13 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70(Vật tư PCNA cấp) | KT 4x70 | 1 | Cái |
| 14 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35(Vật tư PCNA cấp) | KX 4x35 | 4 | Cái |
| 15 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35(Vật tư PCNA cấp) | KT 4x35 | 79 | Cái |
| 16 | Cổ dề CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 142 | Bộ |
| 17 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong(Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 126 | Cái |
| 18 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | GN2 | 52 | Cái |
| 19 | Tháo lắp dây nguồn cáp vặn xoắn 2*16mm | CVX 2*16 | 375 | m |
| 20 | Tháo lắp dây nguồn cáp vặn xoắn 4*25mm | CVX 4*25 | 5 | m |
| 21 | Đai thép + khóa đai(Vật tư PCNA cấp) | ĐT+KĐ | 76 | Bộ |
| 22 | Thu hồi Xương cột BTTĐ7m | BTTĐ7 | 118 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình ĐZ và TBA trung hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư công trình xây lắp tương tự).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng | 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | > 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 150L | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 10-150A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi