Gói thầu: 0122 XL - Thi công xây lắp 02 công trình sửa chữa lớn thuộc Đội quản lý Điện 1 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308873-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu 0122 XL - Thi công xây lắp 02 công trình sửa chữa lớn thuộc Đội quản lý Điện 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220308812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 17:13:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,964,952,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo lưới điện hạ thế thế nổi, ngầm và thay thế hộp phân dây và hộp công tơ ( cải tạo đường trục hạ thế, hệ thống công tơ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 4 trở lên: 12 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 4
7-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
8-thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 0122 XL - Thi công xây lắp 02 công trình sửa chữa lớn thuộc Đội quản lý Điện 1 năm 2022
0122 XL - Thi công xây lắp 02 công trình sửa chữa lớn thuộc Đội quản lý Điện 1 năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, Công ty cổ phần cơ điện INO + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Xuân + Tư vấn đánh giá E-HSDT Công ty Điện lực Thanh Xuan


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương – Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Tầng 4 Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư, Tầng 4 Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẠI TU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ, HỆ THỐNG HÒM CÔNG TƠ THUỘC ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 1 ( PHƯỜNG PHƯƠNG LIỆT, KHƯƠNG TRUNG)
B TBA Phòng Không 1
1Băng dính cách điệnChương V16cuộn
2Biển tên lộChương V19cái
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liềnChương V1cột
4Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnChương V1cột
5Đai thép không gỉChương V5m
6Đầu cốt đồng M35Chương V8cái
7Đầu cốt đồng M50Chương V5cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V12cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V4cái
10Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V5m
11Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V41m
12Đề can tên khách hàngChương V107cái
13Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ)Chương V3,23kg
14Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện)Chương V1hộp
15Khóa đai thépChương V6cái
16Móc treo cáp vặn xoắnChương V3cái
17ống co ngót 120Chương V10m
18ống co ngót 70Chương V4m
19ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V35m
20Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V100,91kg
21Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V90,522kg
22Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V10,758kg
23Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V12,645kg
24Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V12,481kg
25Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-2T TL: 13.261 (kg/bộ)Chương V13,261kg
26Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 28.88 (kg/bộ)Chương V259,92kg
27Xà nánh 1,2m trên cột LT kép TL: 32.09 (kg/bộ)Chương V96,27kg
28Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kVChương V0,06MVAr
29Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V4,5m
30Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
31Lắp hộp tụ bùChương V1hộp
32Lắp đặt xà Chương V1bộ
33Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V2m
34Tháo hộp tụ bùChương V1hộp
35Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,451km
36Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,077km
37Ép đầu cốt tiết diện Chương V1,210 đầu
38Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,410 đầu
39Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Chương V19bộ
40Lắp đặt xà Chương V9bộ
41Lắp đặt xà Chương V3bộ
42Dựng cột BT bằng thủ công Chương V2cột
43Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,510m
44Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,510 đầu
45Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,045km
46Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V139m
47Lắp hộp phân dâyChương V15hộp
48Lắp hộp công tơ Chương V1hộp
49Lắp hộp công tơ Chương V31hộp
50Lắp đặt xà Chương V9bộ
51Lắp đặt xà Chương V1bộ
52Lắp đặt xà Chương V1bộ
53Lắp đặt xà Chương V1bộ
54Lắp đặt xà Chương V1bộ
55Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V2bộ
56Tháo, lắp hộp công tơ Chương V5hòm
57Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V234m
58Căng lại dây viễn thôngChương V0,06km
59Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,435km
60Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,076km
61Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V99m
62Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V3cột
63Tháo hộp công tơ Chương V17hộp
64Tháo hộp công tơ Chương V21hộp
65Tháo hộp phân dâyChương V11hộp
66Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V1m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V1m3
68Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V1,91m3
69Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V2m3
70Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,72m2
71Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V1,46tấn
72Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V1,46tấn
73Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,15m3
74Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V1,8m3
75Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V1,8m3
76Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,510cọc
77Lắp đặt ống HDPE Chương V0,35100m
78Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mớiChương V1ca
C TBA Phòng Không 2
1Băng dính cách điệnChương V13cuộn
2Biển tên lộChương V15cái
3Cột BTLT-NPC.I-6,5-160-4,3-thân liềnChương V1cột
4Đai thép không gỉChương V3m
5Đầu cốt đồng M35Chương V8cái
6Đầu cốt đồng M50Chương V5cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V16cái
8Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V5m
9Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V37m
10Đề can tên khách hàngChương V85cái
11Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ)Chương V3,23kg
12Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện)Chương V1hộp
13Khóa đai thépChương V4cái
14Móc treo cáp vặn xoắnChương V2cái
15ống co ngót 120Chương V13m
16ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V35m
17Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V100,91kg
18Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V80,464kg
19Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V21,516kg
20Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V12,481kg
21Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 28.88 (kg/bộ)Chương V259,92kg
22Xà nánh 1,2m trên cột LT kép TL: 32.09 (kg/bộ)Chương V32,09kg
23Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kVChương V0,06MVAr
24Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V4,5m
25Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
26Lắp hộp tụ bùChương V1hộp
27Lắp đặt xà Chương V1bộ
28Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V2m
29Tháo hộp tụ bùChương V1hộp
30Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,343km
31Ép đầu cốt tiết diện Chương V1,610 đầu
32Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Chương V15bộ
33Lắp đặt xà Chương V9bộ
34Lắp đặt xà Chương V1bộ
35Dựng cột BT bằng thủ công Chương V1cột
36Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,510m
37Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,510 đầu
38Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,036km
39Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V101m
40Lắp hộp phân dâyChương V12hộp
41Lắp hộp công tơ Chương V3hộp
42Lắp hộp công tơ Chương V23hộp
43Lắp đặt xà Chương V8bộ
44Lắp đặt xà Chương V2bộ
45Lắp đặt xà Chương V1bộ
46Tháo, lắp hộp công tơ Chương V2hòm
47Tháo, lắp hộp công tơ Chương V3hòm
48Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V217m
49Tháo, lắp cáp luồn trong ống TLChương V0,09100m
50Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V72m
51Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V1cột
52Tháo hộp công tơ Chương V8hộp
53Tháo hộp công tơ Chương V21hộp
54Tháo hộp phân dâyChương V7hộp
55Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V1m3
56Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V0,955m3
57Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V1m3
58Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,66m2
59Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V0,73tấn
60Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V0,73tấn
61Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,15m3
62Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V1,8m3
63Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V1,8m3
64Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,510cọc
65Lắp đặt ống HDPE Chương V0,35100m
66Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mớiChương V1ca
D TBA Phương Liệt 11
1Băng dính cách điệnChương V27cuộn
2Biển tên lộChương V25cái
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liềnChương V8cột
4Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnChương V1cột
5Đai thép không gỉChương V11m
6Đầu cốt đồng M35Chương V8cái
7Đầu cốt đồng M50Chương V6cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V8cái
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V6m
10Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V55m
11Đề can tên khách hàngChương V192cái
12Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ)Chương V3,23kg
13Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện)Chương V1hộp
14Khóa đai thépChương V14cái
15Móc treo cáp vặn xoắnChương V7cái
16ống co ngót 120Chương V7m
17ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V42m
18Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V121,092kg
19Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V120,696kg
20Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ)Chương V57,408kg
21Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V32,274kg
22Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V49,924kg
23Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 28.88 (kg/bộ)Chương V462,08kg
24Xà nánh 1,2m trên cột LT kép TL: 32.09 (kg/bộ)Chương V96,27kg
25Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kVChương V0,06MVAr
26Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V4,5m
27Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
28Lắp hộp tụ bùChương V1hộp
29Lắp đặt xà Chương V1bộ
30Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V2m
31Tháo hộp tụ bùChương V1hộp
32Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,303km
33Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương V0,083km
34Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,221km
35Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
36Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Chương V25bộ
37Lắp đặt xà Chương V16bộ
38Lắp đặt xà Chương V3bộ
39Dựng cột BT bằng thủ công Chương V9cột
40Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,610m
41Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,610 đầu
42Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,066km
43Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V253m
44Lắp hộp phân dâyChương V22hộp
45Lắp hộp công tơ Chương V1hộp
46Lắp hộp công tơ Chương V53hộp
47Lắp đặt xà Chương V12bộ
48Lắp đặt xà Chương V3bộ
49Lắp đặt xà Chương V4bộ
50Lắp đặt xà Chương V6bộ
51Tháo, lắp hộp công tơ Chương V7hòm
52Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V426m
53Căng lại dây viễn thôngChương V0,03km
54Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,302km
55Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương V0,083km
56Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,22km
57Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V180m
58Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V6cột
59Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V3cột
60Tháo hộp công tơ Chương V19hộp
61Tháo hộp công tơ Chương V42hộp
62Tháo hộp phân dâyChương V14hộp
63Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V4m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V4,32m3
65Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V7,905m3
66Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V8,32m3
67Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V1,08m2
68Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V6,57tấn
69Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V6,57tấn
70Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,18m3
71Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V2,16m3
72Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V2,16m3
73Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,610cọc
74Lắp đặt ống HDPE Chương V0,42100m
75Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mớiChương V1ca
E TBA Phương Liệt 1
1Băng dính cách điệnChương V20cuộn
2Biển tên lộChương V18cái
3Cột BTLT-NPC.I-6,5-160-4,3-thân liềnChương V1cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liềnChương V1cột
5Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnChương V6cột
6Đầu cốt đồng M35Chương V8cái
7Đầu cốt đồng M50Chương V3cái
8Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V3m
9Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V158m
10Đề can tên khách hàngChương V260cái
11Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ)Chương V3,23kg
12Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện)Chương V1hộp
13ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V21m
14Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V60,546kg
15Vít nở sắt 80x8Chương V280cái
16Xà công tơ đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1V TL: 10.358 (kg/bộ)Chương V10,358kg
17Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V20,116kg
18Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ)Chương V9,568kg
19Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2V TL: 10.358 (kg/bộ)Chương V20,716kg
20Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V50,58kg
21Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V49,924kg
22Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1V TL: 12.081 (kg/bộ)Chương V24,162kg
23Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 28.88 (kg/bộ)Chương V57,76kg
24Xà nánh 1,2m trên cột LT kép TL: 32.09 (kg/bộ)Chương V64,18kg
25Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kVChương V0,06MVAr
26Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V4,5m
27Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
28Lắp hộp tụ bùChương V1hộp
29Lắp đặt xà Chương V1bộ
30Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V2m
31Tháo hộp tụ bùChương V1hộp
32Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Chương V18bộ
33Lắp đặt xà Chương V2bộ
34Lắp đặt xà Chương V2bộ
35Dựng cột BT bằng thủ công Chương V1cột
36Dựng cột BT bằng thủ công Chương V7cột
37Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,310m
38Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,310 đầu
39Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,06km
40Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V177m
41Lắp hộp phân dâyChương V20hộp
42Lắp hộp công tơ Chương V52hộp
43Lắp hộp công tơ Chương V55hộp
44Lắp đặt xà Chương V2bộ
45Lắp đặt xà Chương V1bộ
46Lắp đặt xà Chương V4bộ
47Lắp đặt xà Chương V4bộ
48Lắp đặt xà Chương V2bộ
49Lắp đặt xà Chương V2bộ
50Lắp đặt xà Chương V1bộ
51Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V4bộ
52Tháo, lắp loa các loạiChương V4cái
53Tháo, lắp hộp công tơ Chương V1hòm
54Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V668m
55Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,03km
56Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương V0,106km
57Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,015km
58Tháo, lắp cáp luồn trong ống TLChương V0,36100m
59Căng lại dây viễn thôngChương V0,18km
60Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V133m
61Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V6cột
62Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V2cột
63Tháo hộp công tơ Chương V68hộp
64Tháo hộp công tơ Chương V49hộp
65Tháo hộp phân dâyChương V11hộp
66Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V2m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V2m3
68Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V3,82m3
69Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V4m3
70Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,66m2
71Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V5,84tấn
72Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V5,84tấn
73Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,09m3
74Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V1,08m3
75Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V1,08m3
76Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,310cọc
77Lắp đặt ống HDPE Chương V0,21100m
78Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngChương V2ca
79Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mớiChương V1ca
F TBA Phương Liệt 7
1Băng dính cách điệnChương V12cuộn
2Biển tên lộChương V8cái
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnChương V1cột
4Đai thép không gỉChương V5m
5Đầu cốt đồng M35Chương V8cái
6Đầu cốt đồng M50Chương V3cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V4cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V4cái
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V3m
10Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V26m
11Đề can tên khách hàngChương V73cái
12Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ)Chương V3,23kg
13Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện)Chương V1hộp
14Khóa đai thépChương V6cái
15ống co ngót 120Chương V4m
16ống co ngót 70Chương V4m
17ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V21m
18Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V60,546kg
19Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V30,174kg
20Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V62,405kg
21Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 28.88 (kg/bộ)Chương V173,28kg
22Xà nánh 1,2m trên cột LT kép TL: 32.09 (kg/bộ)Chương V32,09kg
23Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kVChương V0,06MVAr
24Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V4,5m
25Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
26Lắp hộp tụ bùChương V1hộp
27Lắp đặt xà Chương V1bộ
28Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V2m
29Tháo hộp tụ bùChương V1hộp
30Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,119km
31Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,033km
32Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,410 đầu
33Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,410 đầu
34Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Chương V8bộ
35Lắp đặt xà Chương V6bộ
36Lắp đặt xà Chương V1bộ
37Dựng cột BT bằng thủ công Chương V1cột
38Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,310m
39Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,310 đầu
40Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,027km
41Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V91m
42Lắp hộp phân dâyChương V9hộp
43Lắp hộp công tơ Chương V5hộp
44Lắp hộp công tơ Chương V19hộp
45Lắp đặt xà Chương V3bộ
46Lắp đặt xà Chương V5bộ
47Tháo, lắp hộp công tơ Chương V5hòm
48Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V178m
49Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,108km
50Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,016km
51Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V57m
52Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V2cột
53Tháo hộp công tơ Chương V7hộp
54Tháo hộp công tơ Chương V17hộp
55Tháo hộp phân dâyChương V4hộp
56Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V1m3
57Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V0,955m3
58Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V1m3
59Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,48m2
60Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V0,73tấn
61Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V0,73tấn
62Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,09m3
63Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V1,08m3
64Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V1,08m3
65Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,310cọc
66Lắp đặt ống HDPE Chương V0,21100m
67Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mớiChương V1ca
G Cầu vượt ngã tư sở
1Băng báo hiệu cápChương V198m
2Băng dính cách điệnChương V30cuộn
3Biển an toàn phản quangChương V15cái
4Biển tên lộChương V113cái
5Biển tên trụ phân dâyChương V5cái
6Cát đen đổ nềnChương V34,438m3
7Đai ôm cápChương V286cái
8Đầu cốt đồng M95Chương V20cái
9Đề can tên khách hàngChương V46cái
10Gạch đặc 220x105x60Chương V1.782viên
11Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngChương V1bộ
12Khóa cửaChương V4cái
13Khung móng tủ :41.95 (kg/bộ)Chương V209,75kg
14Mốc báo hiệu cápChương V37viên
15ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Chương V115m
16ống nhựa xoắn HDPE d=65/50Chương V331m
17Ống nối đồng M95Chương V4ống
18Vít nở sắt 80x8Chương V128cái
19Lắp tủ hạ thế 3PChương V5tủ
20Thu hồi tủ hạ thế 3PChương V3tủ
21Lắp cáp trên giá đỡ, trên tường, trong hầm cáp, TLChương V0,02100m
22Lắp đầu cáp hạ thế Chương V1bộ
23Lắp đầu cáp hạ thế Chương V5bộ
24Ép nối dây tiết diện Chương V4mối
25Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,410 đầu
26Ép đầu cốt tiết diện Chương V210 đầu
27Ép đầu cốt tiết diện Chương V210 đầu
28Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Chương V79bộ
29Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Chương V54bộ
30Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V474m
31Lắp hộp phân dâyChương V1hộp
32Lắp hộp công tơ Chương V28hộp
33Lắp hộp công tơ Chương V4hộp
34Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V81m
35Tháo hộp công tơ Chương V28hộp
36Tháo hộp công tơ Chương V4hộp
37Tháo hộp phân dâyChương V3hộp
38Cắt đường BTXM dày 10cmChương V74m
39Phá mặt đường bê tông BTXM, bằng búa căn khí nénChương V3,95m3
40Phá dỡ kết cấu đá dăm dưới đường, bằng búa căn khí nénChương V2,975m3
41Phá hè gạch block, bằng thủ côngChương V26,7m2
42Phá hè đá bằng thủ côngChương V24,7m2
43Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè, bằng búa căn khí nénChương V1,976m3
44Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V47,115m3
45Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V34,438m3
46Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V0,396100m2
47Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V1,7821000viên
48Làm mốc báo hiệu cápChương V37viên
49Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V21,578m3
50Lắp đặt ống HDPE Chương V1,15100m
51Lắp đặt ống HDPE Chương V3,31100m
52Lắp đặt giá đỡChương V0,1968tấn
53Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V0,1723m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V0,4375m3
55Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,425m3
56Ốp gạch chỉChương V4,25m2
57Hoàn trả mặt đường BTXM cũChương V19,75m2
58Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 90% gạch)Chương V26,7m2
59Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá)Chương V24,7m2
60Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngChương V2ca
H ĐẠI TU TRẠM BIẾN ÁP, ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ, HỆ THỐNG HÒM CÔNG TƠ THUỘC ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 1 (PHƯỜNG KHƯƠNG TRUNG, KHƯƠNG MAI)
I TBA Lê Trọng Tấn 2
1Băng dính cách điệnChương V22cuộn
2Biển tên lộChương V1cái
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liềnChương V1cột
4Đầu cốt đồng M120Chương V16cái
5Đầu cốt đồng M240Chương V14cái
6Đầu cốt đồng M35Chương V8cái
7Đầu cốt đồng M50Chương V7cái
8Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V7m
9Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V48m
10Đề can tên khách hàngChương V151cái
11Giá đỡ cáp mặt máy TL:68.95 (kg/bộ)Chương V68,95kg
12Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ)Chương V3,23kg
13Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo TL:28.3 (kg/bộ)Chương V28,3kg
14Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện)Chương V1hộp
15ống co ngót 120Chương V2,8m
16ống co ngót 240Chương V2,1m
17ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V49m
18ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Chương V66,5m
19Ống nối đồng M120Chương V16ống
20Sơn chống rỉ màu xámChương V0,33kg
21Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V141,274kg
22Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V120,696kg
23Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ)Chương V19,136kg
24Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V32,274kg
25Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V12,645kg
26Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V49,924kg
27Lắp tủ hạ thế 3PChương V1tủ
28Thu hồi tủ hạ thế 3PChương V1tủ
29Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kVChương V0,06MVAr
30Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V66,5m
31Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V4,5m
32Ép đầu cốt tiết diện Chương V1,410 đầu
33Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
34Lắp hộp tụ bùChương V1hộp
35Lắp đặt xà Chương V1bộ
36Lắp đặt xà Chương V1bộ
37Lắp đặt xà Chương V1bộ
38Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉChương V1,5m2
39Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V48m
40Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V2m
41Tháo hộp tụ bùChương V1hộp
42Tháo dỡ giá đỡ cáp mặt máyChương V1bộ
43Tháo dỡ giá đỡ tủ hạ thếChương V1bộ
44Lắp cáp trên giá đỡ, trên tường, trong hầm cáp, TLChương V0,059100m
45Lắp đầu cáp hạ thế Chương V4bộ
46Ép nối dây tiết diện Chương V16mối
47Ép đầu cốt tiết diện Chương V3,210 đầu
48Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Chương V1bộ
49Dựng cột BT bằng thủ công Chương V1cột
50Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V1bộ
51Tháo, lắp loa các loạiChương V1cái
52Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện > 4x120mm2Chương V0,009km
53Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,026km
54Tháo, lắp hạ xà Chương V1bộ
55Căng lại dây viễn thôngChương V0,03km
56Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V1cột
57Lắp đặt ống HDPE Chương V0,665100m
58Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V1m3
59Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V0,955m3
60Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V1m3
61Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V0,73tấn
62Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V0,73tấn
63Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngChương V2ca
J TBA Lê Trọng Tấn 1
1Băng dính cách điệnChương V21cuộn
2Đầu cốt đồng M35Chương V8cái
3Đầu cốt đồng M50Chương V4cái
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V4m
5Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V39m
6Đề can tên khách hàngChương V139cái
7Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ)Chương V3,23kg
8Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện)Chương V1hộp
9ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V28m
10Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V80,728kg
11Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V70,406kg
12Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ)Chương V9,568kg
13Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2V TL: 10.358 (kg/bộ)Chương V20,716kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V24,962kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1V TL: 12.081 (kg/bộ)Chương V36,243kg
16Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kVChương V0,06MVAr
17Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V4,5m
18Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
19Lắp hộp tụ bùChương V1hộp
20Lắp đặt xà Chương V1bộ
21Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V2m
22Tháo hộp tụ bùChương V1hộp
23Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,410m
24Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,410 đầu
25Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,048km
26Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V54m
27Lắp hộp phân dâyChương V16hộp
28Lắp hộp công tơ Chương V4hộp
29Lắp hộp công tơ Chương V38hộp
30Lắp đặt xà Chương V7bộ
31Lắp đặt xà Chương V2bộ
32Lắp đặt xà Chương V3bộ
33Lắp đặt xà Chương V2bộ
34Lắp đặt xà Chương V1bộ
35Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V272m
36Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V42m
37Tháo hộp công tơ Chương V12hộp
38Tháo hộp công tơ Chương V32hộp
39Tháo hộp phân dâyChương V13hộp
40Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,12m3
41Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V1,44m3
42Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V1,44m3
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,410cọc
44Lắp đặt ống HDPE Chương V0,28100m
45Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngChương V2ca
K TBA T3 Phi Trường
1Băng dính cách điệnChương V53cuộn
2Đầu cốt đồng M35Chương V8cái
3Đầu cốt đồng M50Chương V15cái
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V15m
5Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V135m
6Đề can tên khách hàngChương V321cái
7Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ)Chương V3,23kg
8Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện)Chương V1hộp
9ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V105m
10Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V302,73kg
11Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V291,682kg
12Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ)Chương V47,84kg
13Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V10,758kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2V TL: 10.358 (kg/bộ)Chương V41,432kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V25,29kg
16Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V87,367kg
17Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1V TL: 12.081 (kg/bộ)Chương V12,081kg
18Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kVChương V0,06MVAr
19Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V4,5m
20Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
21Lắp hộp tụ bùChương V1hộp
22Lắp đặt xà Chương V1bộ
23Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V2m
24Tháo hộp tụ bùChương V1hộp
25Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V1,510m
26Ép đầu cốt tiết diện Chương V1,510 đầu
27Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,156km
28Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V216m
29Lắp hộp phân dâyChương V52hộp
30Lắp hộp công tơ Chương V13hộp
31Lắp hộp công tơ Chương V93hộp
32Lắp đặt xà Chương V29bộ
33Lắp đặt xà Chương V1bộ
34Lắp đặt xà Chương V2bộ
35Lắp đặt xà Chương V7bộ
36Lắp đặt xà Chương V1bộ
37Lắp đặt xà Chương V4bộ
38Lắp đặt xà Chương V5bộ
39Tháo, lắp hộp công tơ Chương V22hòm
40Tháo, lắp hộp công tơ Chương V3hòm
41Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V1.016m
42Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V195m
43Tháo hộp công tơ Chương V50hộp
44Tháo hộp công tơ Chương V71hộp
45Tháo hộp phân dâyChương V36hộp
46Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V3m2
47Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,45m3
48Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V5,4m3
49Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V5,4m3
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V1,510cọc
51Lắp đặt ống HDPE Chương V1,05100m
52Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngChương V2ca
L TBA Cù Chính lan 3
1Băng dính cách điệnChương V47cuộn
2Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liềnChương V1cột
3Đầu cốt đồng M35Chương V8cái
4Đầu cốt đồng M50Chương V7cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V4cái
6Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V7m
7Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V102m
8Đề can tên khách hàngChương V321cái
9Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ)Chương V3,23kg
10Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện)Chương V1hộp
11ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V49m
12Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V141,274kg
13Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V80,464kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ)Chương V191,36kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V32,274kg
16Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2V TL: 10.358 (kg/bộ)Chương V41,432kg
17Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V37,443kg
18Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1V TL: 12.081 (kg/bộ)Chương V12,081kg
19Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-2V TL: 12.861 (kg/bộ)Chương V25,722kg
20Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kVChương V0,06MVAr
21Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V4,5m
22Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
23Lắp hộp tụ bùChương V1hộp
24Lắp đặt xà Chương V1bộ
25Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V2m
26Tháo hộp tụ bùChương V1hộp
27Dựng cột BT bằng thủ công Chương V1cột
28Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,710m
29Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,710 đầu
30Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,108km
31Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V266m
32Lắp hộp phân dâyChương V36hộp
33Lắp hộp công tơ Chương V1hộp
34Lắp hộp công tơ Chương V92hộp
35Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,410 đầu
36Lắp đặt xà Chương V8bộ
37Lắp đặt xà Chương V3bộ
38Lắp đặt xà Chương V3bộ
39Lắp đặt xà Chương V1bộ
40Lắp đặt xà Chương V4bộ
41Lắp đặt xà Chương V20bộ
42Lắp đặt xà Chương V2bộ
43Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V1bộ
44Tháo, lắp loa các loạiChương V1cái
45Tháo, lắp hộp công tơ Chương V13hòm
46Tháo, lắp hộp công tơ Chương V5hòm
47Tháo, lắp hộp phân dâyChương V1hộp
48Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V910m
49Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,028km
50Tháo, lắp hạ xà Chương V1bộ
51Căng lại dây viễn thôngChương V0,03km
52Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V204m
53Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V1cột
54Tháo hộp công tơ Chương V30hộp
55Tháo hộp công tơ Chương V71hộp
56Tháo hộp phân dâyChương V24hộp
57Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V1m3
58Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V0,955m3
59Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V1m3
60Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V2,22m2
61Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V0,73tấn
62Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V0,73tấn
63Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,21m3
64Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V2,52m3
65Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V2,52m3
66Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,710cọc
67Lắp đặt ống HDPE Chương V0,49100m
68Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngChương V2ca
M TBA Hoàng Văn Thái 3
1Băng dính cách điệnChương V33cuộn
2Đầu cốt đồng M35Chương V8cái
3Đầu cốt đồng M50Chương V7cái
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V7m
5Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V60m
6Đề can tên khách hàngChương V211cái
7Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ)Chương V3,23kg
8Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện)Chương V1hộp
9ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V49m
10Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V141,274kg
11Vít nở sắt 80x8Chương V4cái
12Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V191,102kg
13Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ)Chương V38,272kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V24,962kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1V TL: 12.081 (kg/bộ)Chương V24,162kg
16Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-2V TL: 12.861 (kg/bộ)Chương V12,861kg
17Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-2-2V TL: 16.609 (kg/bộ)Chương V16,609kg
18Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kVChương V0,06MVAr
19Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V4,5m
20Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
21Lắp hộp tụ bùChương V1hộp
22Lắp đặt xà Chương V1bộ
23Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V2m
24Tháo hộp tụ bùChương V1hộp
25Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,710m
26Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,710 đầu
27Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,081km
28Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V221m
29Lắp hộp phân dâyChương V27hộp
30Lắp hộp công tơ Chương V12hộp
31Lắp hộp công tơ Chương V54hộp
32Lắp đặt xà Chương V19bộ
33Lắp đặt xà Chương V2bộ
34Lắp đặt xà Chương V2bộ
35Lắp đặt xà Chương V4bộ
36Lắp đặt xà Chương V1bộ
37Lắp đặt xà Chương V1bộ
38Tháo, lắp hộp công tơ Chương V8hòm
39Tháo, lắp hộp công tơ Chương V2hòm
40Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V484m
41Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V177m
42Tháo hộp công tơ Chương V31hộp
43Tháo hộp công tơ Chương V48hộp
44Tháo hộp phân dâyChương V14hộp
45Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V1,56m2
46Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,21m3
47Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V2,52m3
48Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V2,52m3
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,710cọc
50Lắp đặt ống HDPE Chương V0,49100m
51Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngChương V2ca
N TBA Cù Chính lan 2
1Băng dính cách điệnChương V24cuộn
2Đầu cốt đồng M35Chương V8cái
3Đầu cốt đồng M50Chương V5cái
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V5m
5Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V54m
6Đề can tên khách hàngChương V160cái
7Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ)Chương V3,23kg
8Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện)Chương V1hộp
9ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V35m
10Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V100,91kg
11Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V100,58kg
12Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ)Chương V38,272kg
13Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V32,274kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V37,443kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1V TL: 12.081 (kg/bộ)Chương V12,081kg
16Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kVChương V0,06MVAr
17Lăp đặt sứ đứng 15-22kV trên cộtChương V0,110sứ
18Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V4,5m
19Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
20Lắp hộp tụ bùChương V1hộp
21Lắp đặt xà Chương V1bộ
22Tháo, lắp Ghế thao tác MBAChương V1bộ
23Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V2m
24Tháo hộp tụ bùChương V1hộp
25Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,510m
26Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,510 đầu
27Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,063km
28Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V194m
29Lắp hộp phân dâyChương V21hộp
30Lắp hộp công tơ Chương V1hộp
31Lắp hộp công tơ Chương V46hộp
32Lắp đặt xà Chương V10bộ
33Lắp đặt xà Chương V3bộ
34Lắp đặt xà Chương V3bộ
35Lắp đặt xà Chương V1bộ
36Lắp đặt xà Chương V4bộ
37Tháo, lắp hộp công tơ Chương V2hòm
38Tháo, lắp hộp công tơ Chương V5hòm
39Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V392m
40Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V225m
41Tháo hộp công tơ Chương V73hộp
42Tháo hộp công tơ Chương V8hộp
43Tháo hộp phân dâyChương V13hộp
44Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V1,14m2
45Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,15m3
46Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V1,8m3
47Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V1,8m3
48Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,510cọc
49Lắp đặt ống HDPE Chương V0,35100m
50Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngChương V2ca
O TBA T5 Phi Trường
1Băng dính cách điệnChương V34cuộn
2Đầu cốt đồng M35Chương V8cái
3Đầu cốt đồng M50Chương V9cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V8cái
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V9m
6Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V72m
7Đề can tên khách hàngChương V247cái
8Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ)Chương V3,23kg
9Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện)Chương V1hộp
10ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V63m
11Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V181,638kg
12Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V60,348kg
13Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ)Chương V95,68kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V86,064kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2V TL: 10.358 (kg/bộ)Chương V72,506kg
16Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-2T TL: 11.833 (kg/bộ)Chương V11,833kg
17Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-2T TL: 13.261 (kg/bộ)Chương V13,261kg
18Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kVChương V0,06MVAr
19Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V4,5m
20Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
21Lắp hộp tụ bùChương V1hộp
22Lắp đặt xà Chương V1bộ
23Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V2m
24Tháo hộp tụ bùChương V1hộp
25Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,910m
26Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,910 đầu
27Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,084km
28Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V176m
29Lắp hộp phân dâyChương V28hộp
30Lắp hộp công tơ Chương V1hộp
31Lắp hộp công tơ Chương V66hộp
32Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
33Lắp đặt xà Chương V6bộ
34Lắp đặt xà Chương V8bộ
35Lắp đặt xà Chương V1bộ
36Lắp đặt xà Chương V1bộ
37Lắp đặt xà Chương V7bộ
38Lắp đặt xà Chương V10bộ
39Tháo, lắp hộp công tơ Chương V7hòm
40Tháo, lắp hộp công tơ Chương V1hòm
41Tháo, lắp hộp phân dâyChương V2hộp
42Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V392m
43Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V155m
44Tháo hộp công tơ Chương V30hộp
45Tháo hộp công tơ Chương V51hộp
46Tháo hộp phân dâyChương V18hộp
47Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V1,5m2
48Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,27m3
49Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V3,24m3
50Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V3,24m3
51Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,910cọc
52Lắp đặt ống HDPE Chương V0,63100m
53Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngChương V2ca
P TBA K11
1Băng dính cách điệnChương V37cuộn
2Đầu cốt đồng M35Chương V8cái
3Đầu cốt đồng M50Chương V8cái
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V8m
5Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V57m
6Đề can tên khách hàngChương V260cái
7Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ)Chương V3,23kg
8Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện)Chương V1hộp
9ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V56m
10Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V161,456kg
11Vít nở sắt 80x8Chương V16cái
12Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V60,348kg
13Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ)Chương V28,704kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2V TL: 10.358 (kg/bộ)Chương V10,358kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V162,253kg
16Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1V TL: 12.081 (kg/bộ)Chương V36,243kg
17Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kVChương V0,06MVAr
18Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V4,5m
19Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
20Lắp hộp tụ bùChương V1hộp
21Lắp đặt xà Chương V1bộ
22Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,810m
23Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
24Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,078km
25Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V113m
26Lắp hộp phân dâyChương V26hộp
27Lắp hộp công tơ Chương V6hộp
28Lắp hộp công tơ Chương V69hộp
29Lắp đặt xà Chương V6bộ
30Lắp đặt xà Chương V13bộ
31Lắp đặt xà Chương V3bộ
32Lắp đặt xà Chương V1bộ
33Lắp đặt xà Chương V3bộ
34Tháo, lắp hộp công tơ Chương V4hòm
35Tháo, lắp hộp công tơ Chương V1hòm
36Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V740m
37Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V84m
38Tháo hộp công tơ Chương V18hộp
39Tháo hộp công tơ Chương V61hộp
40Tháo hộp phân dâyChương V12hộp
41Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V1,2m2
42Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,24m3
43Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V2,88m3
44Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V2,88m3
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,810cọc
46Lắp đặt ống HDPE Chương V0,56100m
47Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngChương V2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo lưới điện hạ thế thế nổi, ngầm và thay thế hộp phân dây và hộp công tơ ( cải tạo đường trục hạ thế, hệ thống công tơ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công 12 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 4 trở lên: 12 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe 2.5 -12 tấn1
2 Máy đầm bê tông các loại máy1
3 Máy hàn điện máy1
4 Máy phát điện >10kVA máy >10kVA1
5 Tời kéo bộ2
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ4
7 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
8 thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->