Gói thầu: 0122 XL - Thi công xây lắp 02 công trình sửa chữa lớn thuộc Đội quản lý Điện 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | 0122 XL - Thi công xây lắp 02 công trình sửa chữa lớn thuộc Đội quản lý Điện 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 17:13:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,964,952,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo lưới điện hạ thế thế nổi, ngầm và thay thế hộp phân dây và hộp công tơ ( cải tạo đường trục hạ thế, hệ thống công tơ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 4 trở lên: 12 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
0122 XL - Thi công xây lắp 02 công trình sửa chữa lớn thuộc Đội quản lý Điện 1 năm 2022 0122 XL - Thi công xây lắp 02 công trình sửa chữa lớn thuộc Đội quản lý Điện 1 năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương – Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Tầng 4 Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Tầng 4 Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẠI TU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ, HỆ THỐNG HÒM CÔNG TƠ THUỘC ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 1 ( PHƯỜNG PHƯƠNG LIỆT, KHƯƠNG TRUNG) | |||
| B | TBA Phòng Không 1 | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 16 | cuộn |
| 2 | Biển tên lộ | Chương V | 19 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liền | Chương V | 1 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | Chương V | 1 | cột |
| 5 | Đai thép không gỉ | Chương V | 5 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 5 | m |
| 11 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Chương V | 41 | m |
| 12 | Đề can tên khách hàng | Chương V | 107 | cái |
| 13 | Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ) | Chương V | 3,23 | kg |
| 14 | Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Khóa đai thép | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Móc treo cáp vặn xoắn | Chương V | 3 | cái |
| 17 | ống co ngót 120 | Chương V | 10 | m |
| 18 | ống co ngót 70 | Chương V | 4 | m |
| 19 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V | 35 | m |
| 20 | Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) | Chương V | 100,91 | kg |
| 21 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ) | Chương V | 90,522 | kg |
| 22 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ) | Chương V | 10,758 | kg |
| 23 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ) | Chương V | 12,645 | kg |
| 24 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ) | Chương V | 12,481 | kg |
| 25 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-2T TL: 13.261 (kg/bộ) | Chương V | 13,261 | kg |
| 26 | Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 28.88 (kg/bộ) | Chương V | 259,92 | kg |
| 27 | Xà nánh 1,2m trên cột LT kép TL: 32.09 (kg/bộ) | Chương V | 96,27 | kg |
| 28 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | Chương V | 0,06 | MVAr |
| 29 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 4,5 | m |
| 30 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 31 | Lắp hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 2 | m |
| 34 | Tháo hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Chương V | 0,451 | km |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,077 | km |
| 37 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 38 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 39 | Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt | Chương V | 19 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà | Chương V | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà | Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V | 2 | cột |
| 43 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 0,5 | 10m |
| 44 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 45 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,045 | km |
| 46 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 139 | m |
| 47 | Lắp hộp phân dây | Chương V | 15 | hộp |
| 48 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 31 | hộp |
| 50 | Lắp đặt xà | Chương V | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 5 | hòm |
| 57 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 234 | m |
| 58 | Căng lại dây viễn thông | Chương V | 0,06 | km |
| 59 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Chương V | 0,435 | km |
| 60 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,076 | km |
| 61 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 99 | m |
| 62 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V | 3 | cột |
| 63 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 17 | hộp |
| 64 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 21 | hộp |
| 65 | Tháo hộp phân dây | Chương V | 11 | hộp |
| 66 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ) | Chương V | 1 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V | 1 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V | 1,91 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | Chương V | 2 | m3 |
| 70 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V | 0,72 | m2 |
| 71 | Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 1,46 | tấn |
| 72 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly | Chương V | 1,46 | tấn |
| 73 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V | 0,15 | m3 |
| 74 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 1,8 | m3 |
| 75 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V | 1,8 | m3 |
| 76 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,5 | 10cọc |
| 77 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 0,35 | 100m |
| 78 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mới | Chương V | 1 | ca |
| C | TBA Phòng Không 2 | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 13 | cuộn |
| 2 | Biển tên lộ | Chương V | 15 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-6,5-160-4,3-thân liền | Chương V | 1 | cột |
| 4 | Đai thép không gỉ | Chương V | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 5 | m |
| 9 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Chương V | 37 | m |
| 10 | Đề can tên khách hàng | Chương V | 85 | cái |
| 11 | Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ) | Chương V | 3,23 | kg |
| 12 | Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Khóa đai thép | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Móc treo cáp vặn xoắn | Chương V | 2 | cái |
| 15 | ống co ngót 120 | Chương V | 13 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V | 35 | m |
| 17 | Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) | Chương V | 100,91 | kg |
| 18 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ) | Chương V | 80,464 | kg |
| 19 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ) | Chương V | 21,516 | kg |
| 20 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ) | Chương V | 12,481 | kg |
| 21 | Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 28.88 (kg/bộ) | Chương V | 259,92 | kg |
| 22 | Xà nánh 1,2m trên cột LT kép TL: 32.09 (kg/bộ) | Chương V | 32,09 | kg |
| 23 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | Chương V | 0,06 | MVAr |
| 24 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 4,5 | m |
| 25 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 26 | Lắp hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 2 | m |
| 29 | Tháo hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Chương V | 0,343 | km |
| 31 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 32 | Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt | Chương V | 15 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà | Chương V | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V | 1 | cột |
| 36 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 0,5 | 10m |
| 37 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,036 | km |
| 39 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 101 | m |
| 40 | Lắp hộp phân dây | Chương V | 12 | hộp |
| 41 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 3 | hộp |
| 42 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 23 | hộp |
| 43 | Lắp đặt xà | Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà | Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 2 | hòm |
| 47 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 3 | hòm |
| 48 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 217 | m |
| 49 | Tháo, lắp cáp luồn trong ống TL | Chương V | 0,09 | 100m |
| 50 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 72 | m |
| 51 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V | 1 | cột |
| 52 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 8 | hộp |
| 53 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 21 | hộp |
| 54 | Tháo hộp phân dây | Chương V | 7 | hộp |
| 55 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ) | Chương V | 1 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V | 0,955 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | Chương V | 1 | m3 |
| 58 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V | 0,66 | m2 |
| 59 | Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 0,73 | tấn |
| 60 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly | Chương V | 0,73 | tấn |
| 61 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V | 0,15 | m3 |
| 62 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 1,8 | m3 |
| 63 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V | 1,8 | m3 |
| 64 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,5 | 10cọc |
| 65 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 0,35 | 100m |
| 66 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mới | Chương V | 1 | ca |
| D | TBA Phương Liệt 11 | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 27 | cuộn |
| 2 | Biển tên lộ | Chương V | 25 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liền | Chương V | 8 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | Chương V | 1 | cột |
| 5 | Đai thép không gỉ | Chương V | 11 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 6 | m |
| 10 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Chương V | 55 | m |
| 11 | Đề can tên khách hàng | Chương V | 192 | cái |
| 12 | Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ) | Chương V | 3,23 | kg |
| 13 | Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Khóa đai thép | Chương V | 14 | cái |
| 15 | Móc treo cáp vặn xoắn | Chương V | 7 | cái |
| 16 | ống co ngót 120 | Chương V | 7 | m |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V | 42 | m |
| 18 | Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) | Chương V | 121,092 | kg |
| 19 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ) | Chương V | 120,696 | kg |
| 20 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ) | Chương V | 57,408 | kg |
| 21 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ) | Chương V | 32,274 | kg |
| 22 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ) | Chương V | 49,924 | kg |
| 23 | Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 28.88 (kg/bộ) | Chương V | 462,08 | kg |
| 24 | Xà nánh 1,2m trên cột LT kép TL: 32.09 (kg/bộ) | Chương V | 96,27 | kg |
| 25 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | Chương V | 0,06 | MVAr |
| 26 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 4,5 | m |
| 27 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 28 | Lắp hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 2 | m |
| 31 | Tháo hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Chương V | 0,303 | km |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Chương V | 0,083 | km |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,221 | km |
| 35 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 36 | Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt | Chương V | 25 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà | Chương V | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà | Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V | 9 | cột |
| 40 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 0,6 | 10m |
| 41 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,066 | km |
| 43 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 253 | m |
| 44 | Lắp hộp phân dây | Chương V | 22 | hộp |
| 45 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 53 | hộp |
| 47 | Lắp đặt xà | Chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xà | Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xà | Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xà | Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 7 | hòm |
| 52 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 426 | m |
| 53 | Căng lại dây viễn thông | Chương V | 0,03 | km |
| 54 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Chương V | 0,302 | km |
| 55 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Chương V | 0,083 | km |
| 56 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,22 | km |
| 57 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 180 | m |
| 58 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V | 6 | cột |
| 59 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V | 3 | cột |
| 60 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 19 | hộp |
| 61 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 42 | hộp |
| 62 | Tháo hộp phân dây | Chương V | 14 | hộp |
| 63 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ) | Chương V | 4 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V | 4,32 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V | 7,905 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | Chương V | 8,32 | m3 |
| 67 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V | 1,08 | m2 |
| 68 | Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 6,57 | tấn |
| 69 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly | Chương V | 6,57 | tấn |
| 70 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V | 0,18 | m3 |
| 71 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 2,16 | m3 |
| 72 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V | 2,16 | m3 |
| 73 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,6 | 10cọc |
| 74 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 0,42 | 100m |
| 75 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mới | Chương V | 1 | ca |
| E | TBA Phương Liệt 1 | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 20 | cuộn |
| 2 | Biển tên lộ | Chương V | 18 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-6,5-160-4,3-thân liền | Chương V | 1 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liền | Chương V | 1 | cột |
| 5 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | Chương V | 6 | cột |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 3 | m |
| 9 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Chương V | 158 | m |
| 10 | Đề can tên khách hàng | Chương V | 260 | cái |
| 11 | Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ) | Chương V | 3,23 | kg |
| 12 | Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V | 21 | m |
| 14 | Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) | Chương V | 60,546 | kg |
| 15 | Vít nở sắt 80x8 | Chương V | 280 | cái |
| 16 | Xà công tơ đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1V TL: 10.358 (kg/bộ) | Chương V | 10,358 | kg |
| 17 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ) | Chương V | 20,116 | kg |
| 18 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ) | Chương V | 9,568 | kg |
| 19 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2V TL: 10.358 (kg/bộ) | Chương V | 20,716 | kg |
| 20 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ) | Chương V | 50,58 | kg |
| 21 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ) | Chương V | 49,924 | kg |
| 22 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1V TL: 12.081 (kg/bộ) | Chương V | 24,162 | kg |
| 23 | Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 28.88 (kg/bộ) | Chương V | 57,76 | kg |
| 24 | Xà nánh 1,2m trên cột LT kép TL: 32.09 (kg/bộ) | Chương V | 64,18 | kg |
| 25 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | Chương V | 0,06 | MVAr |
| 26 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 4,5 | m |
| 27 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 28 | Lắp hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 2 | m |
| 31 | Tháo hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt | Chương V | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V | 1 | cột |
| 36 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V | 7 | cột |
| 37 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 0,3 | 10m |
| 38 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,06 | km |
| 40 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 177 | m |
| 41 | Lắp hộp phân dây | Chương V | 20 | hộp |
| 42 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 52 | hộp |
| 43 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 55 | hộp |
| 44 | Lắp đặt xà | Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà | Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xà | Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xà | Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xà | Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Tháo, lắp loa các loại | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 1 | hòm |
| 54 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 668 | m |
| 55 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Chương V | 0,03 | km |
| 56 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Chương V | 0,106 | km |
| 57 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,015 | km |
| 58 | Tháo, lắp cáp luồn trong ống TL | Chương V | 0,36 | 100m |
| 59 | Căng lại dây viễn thông | Chương V | 0,18 | km |
| 60 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 133 | m |
| 61 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V | 6 | cột |
| 62 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V | 2 | cột |
| 63 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 68 | hộp |
| 64 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 49 | hộp |
| 65 | Tháo hộp phân dây | Chương V | 11 | hộp |
| 66 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ) | Chương V | 2 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V | 2 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V | 3,82 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | Chương V | 4 | m3 |
| 70 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V | 0,66 | m2 |
| 71 | Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 5,84 | tấn |
| 72 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly | Chương V | 5,84 | tấn |
| 73 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V | 0,09 | m3 |
| 74 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 1,08 | m3 |
| 75 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V | 1,08 | m3 |
| 76 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,3 | 10cọc |
| 77 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 0,21 | 100m |
| 78 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Chương V | 2 | ca |
| 79 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mới | Chương V | 1 | ca |
| F | TBA Phương Liệt 7 | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 12 | cuộn |
| 2 | Biển tên lộ | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | Chương V | 1 | cột |
| 4 | Đai thép không gỉ | Chương V | 5 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 3 | m |
| 10 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Chương V | 26 | m |
| 11 | Đề can tên khách hàng | Chương V | 73 | cái |
| 12 | Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ) | Chương V | 3,23 | kg |
| 13 | Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Khóa đai thép | Chương V | 6 | cái |
| 15 | ống co ngót 120 | Chương V | 4 | m |
| 16 | ống co ngót 70 | Chương V | 4 | m |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V | 21 | m |
| 18 | Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) | Chương V | 60,546 | kg |
| 19 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ) | Chương V | 30,174 | kg |
| 20 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ) | Chương V | 62,405 | kg |
| 21 | Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 28.88 (kg/bộ) | Chương V | 173,28 | kg |
| 22 | Xà nánh 1,2m trên cột LT kép TL: 32.09 (kg/bộ) | Chương V | 32,09 | kg |
| 23 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | Chương V | 0,06 | MVAr |
| 24 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 4,5 | m |
| 25 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 26 | Lắp hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 2 | m |
| 29 | Tháo hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Chương V | 0,119 | km |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,033 | km |
| 32 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 33 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 34 | Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt | Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà | Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V | 1 | cột |
| 38 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 0,3 | 10m |
| 39 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,027 | km |
| 41 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 91 | m |
| 42 | Lắp hộp phân dây | Chương V | 9 | hộp |
| 43 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 5 | hộp |
| 44 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 19 | hộp |
| 45 | Lắp đặt xà | Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà | Chương V | 5 | bộ |
| 47 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 5 | hòm |
| 48 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 178 | m |
| 49 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Chương V | 0,108 | km |
| 50 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,016 | km |
| 51 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 57 | m |
| 52 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V | 2 | cột |
| 53 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 7 | hộp |
| 54 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 17 | hộp |
| 55 | Tháo hộp phân dây | Chương V | 4 | hộp |
| 56 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ) | Chương V | 1 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V | 0,955 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | Chương V | 1 | m3 |
| 59 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V | 0,48 | m2 |
| 60 | Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 0,73 | tấn |
| 61 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly | Chương V | 0,73 | tấn |
| 62 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V | 0,09 | m3 |
| 63 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 1,08 | m3 |
| 64 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V | 1,08 | m3 |
| 65 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,3 | 10cọc |
| 66 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 0,21 | 100m |
| 67 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mới | Chương V | 1 | ca |
| G | Cầu vượt ngã tư sở | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 198 | m |
| 2 | Băng dính cách điện | Chương V | 30 | cuộn |
| 3 | Biển an toàn phản quang | Chương V | 15 | cái |
| 4 | Biển tên lộ | Chương V | 113 | cái |
| 5 | Biển tên trụ phân dây | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Cát đen đổ nền | Chương V | 34,438 | m3 |
| 7 | Đai ôm cáp | Chương V | 286 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V | 20 | cái |
| 9 | Đề can tên khách hàng | Chương V | 46 | cái |
| 10 | Gạch đặc 220x105x60 | Chương V | 1.782 | viên |
| 11 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Khóa cửa | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Khung móng tủ :41.95 (kg/bộ) | Chương V | 209,75 | kg |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V | 37 | viên |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Chương V | 115 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | Chương V | 331 | m |
| 17 | Ống nối đồng M95 | Chương V | 4 | ống |
| 18 | Vít nở sắt 80x8 | Chương V | 128 | cái |
| 19 | Lắp tủ hạ thế 3P | Chương V | 5 | tủ |
| 20 | Thu hồi tủ hạ thế 3P | Chương V | 3 | tủ |
| 21 | Lắp cáp trên giá đỡ, trên tường, trong hầm cáp, TL | Chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đầu cáp hạ thế | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đầu cáp hạ thế | Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Ép nối dây tiết diện | Chương V | 4 | mối |
| 25 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 26 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 2 | 10 đầu |
| 27 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 2 | 10 đầu |
| 28 | Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt | Chương V | 79 | bộ |
| 29 | Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt | Chương V | 54 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 474 | m |
| 31 | Lắp hộp phân dây | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 28 | hộp |
| 33 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 4 | hộp |
| 34 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 81 | m |
| 35 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 28 | hộp |
| 36 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 4 | hộp |
| 37 | Tháo hộp phân dây | Chương V | 3 | hộp |
| 38 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương V | 74 | m |
| 39 | Phá mặt đường bê tông BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V | 3,95 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu đá dăm dưới đường, bằng búa căn khí nén | Chương V | 2,975 | m3 |
| 41 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V | 26,7 | m2 |
| 42 | Phá hè đá bằng thủ công | Chương V | 24,7 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè, bằng búa căn khí nén | Chương V | 1,976 | m3 |
| 44 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 47,115 | m3 |
| 45 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V | 34,438 | m3 |
| 46 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 47 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,782 | 1000viên |
| 48 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V | 37 | viên |
| 49 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | Chương V | 21,578 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 1,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 3,31 | 100m |
| 52 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,1968 | tấn |
| 53 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,1723 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V | 0,4375 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,425 | m3 |
| 56 | Ốp gạch chỉ | Chương V | 4,25 | m2 |
| 57 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Chương V | 19,75 | m2 |
| 58 | Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 90% gạch) | Chương V | 26,7 | m2 |
| 59 | Hoàn trả mặt hè đá (tận dụng 50% đá) | Chương V | 24,7 | m2 |
| 60 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Chương V | 2 | ca |
| H | ĐẠI TU TRẠM BIẾN ÁP, ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ, HỆ THỐNG HÒM CÔNG TƠ THUỘC ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 1 (PHƯỜNG KHƯƠNG TRUNG, KHƯƠNG MAI) | |||
| I | TBA Lê Trọng Tấn 2 | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 22 | cuộn |
| 2 | Biển tên lộ | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liền | Chương V | 1 | cột |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 16 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V | 14 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 7 | cái |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 7 | m |
| 9 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Chương V | 48 | m |
| 10 | Đề can tên khách hàng | Chương V | 151 | cái |
| 11 | Giá đỡ cáp mặt máy TL:68.95 (kg/bộ) | Chương V | 68,95 | kg |
| 12 | Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ) | Chương V | 3,23 | kg |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo TL:28.3 (kg/bộ) | Chương V | 28,3 | kg |
| 14 | Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | ống co ngót 120 | Chương V | 2,8 | m |
| 16 | ống co ngót 240 | Chương V | 2,1 | m |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V | 49 | m |
| 18 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Chương V | 66,5 | m |
| 19 | Ống nối đồng M120 | Chương V | 16 | ống |
| 20 | Sơn chống rỉ màu xám | Chương V | 0,33 | kg |
| 21 | Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) | Chương V | 141,274 | kg |
| 22 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ) | Chương V | 120,696 | kg |
| 23 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ) | Chương V | 19,136 | kg |
| 24 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ) | Chương V | 32,274 | kg |
| 25 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ) | Chương V | 12,645 | kg |
| 26 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ) | Chương V | 49,924 | kg |
| 27 | Lắp tủ hạ thế 3P | Chương V | 1 | tủ |
| 28 | Thu hồi tủ hạ thế 3P | Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | Chương V | 0,06 | MVAr |
| 30 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 66,5 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 4,5 | m |
| 32 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 33 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 34 | Lắp hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ | Chương V | 1,5 | m2 |
| 39 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 48 | m |
| 40 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 2 | m |
| 41 | Tháo hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Tháo dỡ giá đỡ cáp mặt máy | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ giá đỡ tủ hạ thế | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp cáp trên giá đỡ, trên tường, trong hầm cáp, TL | Chương V | 0,059 | 100m |
| 45 | Lắp đầu cáp hạ thế | Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Ép nối dây tiết diện | Chương V | 16 | mối |
| 47 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 48 | Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V | 1 | cột |
| 50 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tháo, lắp loa các loại | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện > 4x120mm2 | Chương V | 0,009 | km |
| 53 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,026 | km |
| 54 | Tháo, lắp hạ xà | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Căng lại dây viễn thông | Chương V | 0,03 | km |
| 56 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V | 1 | cột |
| 57 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 0,665 | 100m |
| 58 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ) | Chương V | 1 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V | 0,955 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | Chương V | 1 | m3 |
| 61 | Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 0,73 | tấn |
| 62 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly | Chương V | 0,73 | tấn |
| 63 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Chương V | 2 | ca |
| J | TBA Lê Trọng Tấn 1 | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 21 | cuộn |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 4 | m |
| 5 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Chương V | 39 | m |
| 6 | Đề can tên khách hàng | Chương V | 139 | cái |
| 7 | Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ) | Chương V | 3,23 | kg |
| 8 | Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V | 28 | m |
| 10 | Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) | Chương V | 80,728 | kg |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ) | Chương V | 70,406 | kg |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ) | Chương V | 9,568 | kg |
| 13 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2V TL: 10.358 (kg/bộ) | Chương V | 20,716 | kg |
| 14 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ) | Chương V | 24,962 | kg |
| 15 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1V TL: 12.081 (kg/bộ) | Chương V | 36,243 | kg |
| 16 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | Chương V | 0,06 | MVAr |
| 17 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 4,5 | m |
| 18 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 19 | Lắp hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 2 | m |
| 22 | Tháo hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 0,4 | 10m |
| 24 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,048 | km |
| 26 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 54 | m |
| 27 | Lắp hộp phân dây | Chương V | 16 | hộp |
| 28 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 4 | hộp |
| 29 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 38 | hộp |
| 30 | Lắp đặt xà | Chương V | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà | Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà | Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 272 | m |
| 36 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 42 | m |
| 37 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 12 | hộp |
| 38 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 32 | hộp |
| 39 | Tháo hộp phân dây | Chương V | 13 | hộp |
| 40 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V | 0,12 | m3 |
| 41 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 1,44 | m3 |
| 42 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V | 1,44 | m3 |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,4 | 10cọc |
| 44 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 0,28 | 100m |
| 45 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Chương V | 2 | ca |
| K | TBA T3 Phi Trường | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 53 | cuộn |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 15 | cái |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 15 | m |
| 5 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Chương V | 135 | m |
| 6 | Đề can tên khách hàng | Chương V | 321 | cái |
| 7 | Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ) | Chương V | 3,23 | kg |
| 8 | Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V | 105 | m |
| 10 | Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) | Chương V | 302,73 | kg |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ) | Chương V | 291,682 | kg |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ) | Chương V | 47,84 | kg |
| 13 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ) | Chương V | 10,758 | kg |
| 14 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2V TL: 10.358 (kg/bộ) | Chương V | 41,432 | kg |
| 15 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ) | Chương V | 25,29 | kg |
| 16 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ) | Chương V | 87,367 | kg |
| 17 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1V TL: 12.081 (kg/bộ) | Chương V | 12,081 | kg |
| 18 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | Chương V | 0,06 | MVAr |
| 19 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 4,5 | m |
| 20 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 21 | Lắp hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 2 | m |
| 24 | Tháo hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 1,5 | 10m |
| 26 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,156 | km |
| 28 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 216 | m |
| 29 | Lắp hộp phân dây | Chương V | 52 | hộp |
| 30 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 13 | hộp |
| 31 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 93 | hộp |
| 32 | Lắp đặt xà | Chương V | 29 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà | Chương V | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà | Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà | Chương V | 5 | bộ |
| 39 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 22 | hòm |
| 40 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 3 | hòm |
| 41 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 1.016 | m |
| 42 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 195 | m |
| 43 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 50 | hộp |
| 44 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 71 | hộp |
| 45 | Tháo hộp phân dây | Chương V | 36 | hộp |
| 46 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V | 3 | m2 |
| 47 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V | 0,45 | m3 |
| 48 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 5,4 | m3 |
| 49 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V | 5,4 | m3 |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 1,5 | 10cọc |
| 51 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 1,05 | 100m |
| 52 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Chương V | 2 | ca |
| L | TBA Cù Chính lan 3 | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 47 | cuộn |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liền | Chương V | 1 | cột |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 7 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 7 | m |
| 7 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Chương V | 102 | m |
| 8 | Đề can tên khách hàng | Chương V | 321 | cái |
| 9 | Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ) | Chương V | 3,23 | kg |
| 10 | Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | hộp |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V | 49 | m |
| 12 | Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) | Chương V | 141,274 | kg |
| 13 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ) | Chương V | 80,464 | kg |
| 14 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ) | Chương V | 191,36 | kg |
| 15 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ) | Chương V | 32,274 | kg |
| 16 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2V TL: 10.358 (kg/bộ) | Chương V | 41,432 | kg |
| 17 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ) | Chương V | 37,443 | kg |
| 18 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1V TL: 12.081 (kg/bộ) | Chương V | 12,081 | kg |
| 19 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-2V TL: 12.861 (kg/bộ) | Chương V | 25,722 | kg |
| 20 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | Chương V | 0,06 | MVAr |
| 21 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 4,5 | m |
| 22 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 23 | Lắp hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 2 | m |
| 26 | Tháo hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V | 1 | cột |
| 28 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 0,7 | 10m |
| 29 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,108 | km |
| 31 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 266 | m |
| 32 | Lắp hộp phân dây | Chương V | 36 | hộp |
| 33 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 92 | hộp |
| 35 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 36 | Lắp đặt xà | Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà | Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà | Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà | Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà | Chương V | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà | Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Tháo, lắp loa các loại | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 13 | hòm |
| 46 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 5 | hòm |
| 47 | Tháo, lắp hộp phân dây | Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 910 | m |
| 49 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,028 | km |
| 50 | Tháo, lắp hạ xà | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Căng lại dây viễn thông | Chương V | 0,03 | km |
| 52 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 204 | m |
| 53 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V | 1 | cột |
| 54 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 30 | hộp |
| 55 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 71 | hộp |
| 56 | Tháo hộp phân dây | Chương V | 24 | hộp |
| 57 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ) | Chương V | 1 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V | 0,955 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | Chương V | 1 | m3 |
| 60 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V | 2,22 | m2 |
| 61 | Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 0,73 | tấn |
| 62 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly | Chương V | 0,73 | tấn |
| 63 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V | 0,21 | m3 |
| 64 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 2,52 | m3 |
| 65 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V | 2,52 | m3 |
| 66 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,7 | 10cọc |
| 67 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 0,49 | 100m |
| 68 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Chương V | 2 | ca |
| M | TBA Hoàng Văn Thái 3 | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 33 | cuộn |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 7 | cái |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 7 | m |
| 5 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Chương V | 60 | m |
| 6 | Đề can tên khách hàng | Chương V | 211 | cái |
| 7 | Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ) | Chương V | 3,23 | kg |
| 8 | Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V | 49 | m |
| 10 | Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) | Chương V | 141,274 | kg |
| 11 | Vít nở sắt 80x8 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ) | Chương V | 191,102 | kg |
| 13 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ) | Chương V | 38,272 | kg |
| 14 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ) | Chương V | 24,962 | kg |
| 15 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1V TL: 12.081 (kg/bộ) | Chương V | 24,162 | kg |
| 16 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-2V TL: 12.861 (kg/bộ) | Chương V | 12,861 | kg |
| 17 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-2-2V TL: 16.609 (kg/bộ) | Chương V | 16,609 | kg |
| 18 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | Chương V | 0,06 | MVAr |
| 19 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 4,5 | m |
| 20 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 21 | Lắp hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 2 | m |
| 24 | Tháo hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 0,7 | 10m |
| 26 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,081 | km |
| 28 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 221 | m |
| 29 | Lắp hộp phân dây | Chương V | 27 | hộp |
| 30 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 12 | hộp |
| 31 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 54 | hộp |
| 32 | Lắp đặt xà | Chương V | 19 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà | Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 8 | hòm |
| 39 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 2 | hòm |
| 40 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 484 | m |
| 41 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 177 | m |
| 42 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 31 | hộp |
| 43 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 48 | hộp |
| 44 | Tháo hộp phân dây | Chương V | 14 | hộp |
| 45 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V | 1,56 | m2 |
| 46 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V | 0,21 | m3 |
| 47 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 2,52 | m3 |
| 48 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V | 2,52 | m3 |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,7 | 10cọc |
| 50 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 0,49 | 100m |
| 51 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Chương V | 2 | ca |
| N | TBA Cù Chính lan 2 | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 24 | cuộn |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 5 | m |
| 5 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Chương V | 54 | m |
| 6 | Đề can tên khách hàng | Chương V | 160 | cái |
| 7 | Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ) | Chương V | 3,23 | kg |
| 8 | Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V | 35 | m |
| 10 | Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) | Chương V | 100,91 | kg |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ) | Chương V | 100,58 | kg |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ) | Chương V | 38,272 | kg |
| 13 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ) | Chương V | 32,274 | kg |
| 14 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ) | Chương V | 37,443 | kg |
| 15 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1V TL: 12.081 (kg/bộ) | Chương V | 12,081 | kg |
| 16 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | Chương V | 0,06 | MVAr |
| 17 | Lăp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương V | 0,1 | 10sứ |
| 18 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 4,5 | m |
| 19 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 20 | Lắp hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo, lắp Ghế thao tác MBA | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 2 | m |
| 24 | Tháo hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 0,5 | 10m |
| 26 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,063 | km |
| 28 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 194 | m |
| 29 | Lắp hộp phân dây | Chương V | 21 | hộp |
| 30 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 46 | hộp |
| 32 | Lắp đặt xà | Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà | Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà | Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà | Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 2 | hòm |
| 38 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 5 | hòm |
| 39 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 392 | m |
| 40 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 225 | m |
| 41 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 73 | hộp |
| 42 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 8 | hộp |
| 43 | Tháo hộp phân dây | Chương V | 13 | hộp |
| 44 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V | 1,14 | m2 |
| 45 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V | 0,15 | m3 |
| 46 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 1,8 | m3 |
| 47 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V | 1,8 | m3 |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,5 | 10cọc |
| 49 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 0,35 | 100m |
| 50 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Chương V | 2 | ca |
| O | TBA T5 Phi Trường | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 34 | cuộn |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 9 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Chương V | 72 | m |
| 7 | Đề can tên khách hàng | Chương V | 247 | cái |
| 8 | Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ) | Chương V | 3,23 | kg |
| 9 | Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | hộp |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V | 63 | m |
| 11 | Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) | Chương V | 181,638 | kg |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ) | Chương V | 60,348 | kg |
| 13 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ) | Chương V | 95,68 | kg |
| 14 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ) | Chương V | 86,064 | kg |
| 15 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2V TL: 10.358 (kg/bộ) | Chương V | 72,506 | kg |
| 16 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-2T TL: 11.833 (kg/bộ) | Chương V | 11,833 | kg |
| 17 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-2T TL: 13.261 (kg/bộ) | Chương V | 13,261 | kg |
| 18 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | Chương V | 0,06 | MVAr |
| 19 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 4,5 | m |
| 20 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 21 | Lắp hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 2 | m |
| 24 | Tháo hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 0,9 | 10m |
| 26 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,084 | km |
| 28 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 176 | m |
| 29 | Lắp hộp phân dây | Chương V | 28 | hộp |
| 30 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 66 | hộp |
| 32 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt xà | Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà | Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà | Chương V | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà | Chương V | 10 | bộ |
| 39 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 7 | hòm |
| 40 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 1 | hòm |
| 41 | Tháo, lắp hộp phân dây | Chương V | 2 | hộp |
| 42 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 392 | m |
| 43 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 155 | m |
| 44 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 30 | hộp |
| 45 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 51 | hộp |
| 46 | Tháo hộp phân dây | Chương V | 18 | hộp |
| 47 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V | 1,5 | m2 |
| 48 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V | 0,27 | m3 |
| 49 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 3,24 | m3 |
| 50 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V | 3,24 | m3 |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,9 | 10cọc |
| 52 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 0,63 | 100m |
| 53 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Chương V | 2 | ca |
| P | TBA K11 | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 37 | cuộn |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 8 | m |
| 5 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Chương V | 57 | m |
| 6 | Đề can tên khách hàng | Chương V | 260 | cái |
| 7 | Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ) | Chương V | 3,23 | kg |
| 8 | Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V | 56 | m |
| 10 | Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) | Chương V | 161,456 | kg |
| 11 | Vít nở sắt 80x8 | Chương V | 16 | cái |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ) | Chương V | 60,348 | kg |
| 13 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ) | Chương V | 28,704 | kg |
| 14 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2V TL: 10.358 (kg/bộ) | Chương V | 10,358 | kg |
| 15 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ) | Chương V | 162,253 | kg |
| 16 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1V TL: 12.081 (kg/bộ) | Chương V | 36,243 | kg |
| 17 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV | Chương V | 0,06 | MVAr |
| 18 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 4,5 | m |
| 19 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 20 | Lắp hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 0,8 | 10m |
| 23 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,078 | km |
| 25 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 113 | m |
| 26 | Lắp hộp phân dây | Chương V | 26 | hộp |
| 27 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 6 | hộp |
| 28 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 69 | hộp |
| 29 | Lắp đặt xà | Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà | Chương V | 13 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà | Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà | Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 4 | hòm |
| 35 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 1 | hòm |
| 36 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 740 | m |
| 37 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 84 | m |
| 38 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 18 | hộp |
| 39 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 61 | hộp |
| 40 | Tháo hộp phân dây | Chương V | 12 | hộp |
| 41 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V | 1,2 | m2 |
| 42 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V | 0,24 | m3 |
| 43 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 2,88 | m3 |
| 44 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V | 2,88 | m3 |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,8 | 10cọc |
| 46 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 0,56 | 100m |
| 47 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo lưới điện hạ thế thế nổi, ngầm và thay thế hộp phân dây và hộp công tơ ( cải tạo đường trục hạ thế, hệ thống công tơ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công | 12 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 4 trở lên: 12 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe 2.5 -12 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 4 | Máy phát điện >10kVA | máy >10kVA | 1 |
| 5 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 4 |
| 7 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 8 | thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi