Gói thầu: Xây lắp 03 công trình sửa chữa lớn: Sửa chữa lưới hạ áp trụ 57-3 Thành phố Tây Ninh; Sửa chữa lưới hạ áp trụ 60-4T huyện Hòa Thành; Sửa chữa thay xà nâng cao đường dây trung áp 3 pha từ trụ 40 đến trụ 107 huyện Trảng Bàng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220302237-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp 03 công trình sửa chữa lớn: Sửa chữa lưới hạ áp trụ 57-3 Thành phố Tây Ninh; Sửa chữa lưới hạ áp trụ 60-4T huyện Hòa Thành; Sửa chữa thay xà nâng cao đường dây trung áp 3 pha từ trụ 40 đến trụ 107 huyện Trảng Bàng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220302008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 07:52:00 đến ngày 2022-03-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,007,655,067 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.502E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (CHT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải nêu rõ khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và giấy tờ sở hữu của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải nêu rõ khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và giấy tờ sở hữu của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp 03 công trình sửa chữa lớn: Sửa chữa lưới hạ áp trụ 57-3 Thành phố Tây Ninh; Sửa chữa lưới hạ áp trụ 60-4T huyện Hòa Thành; Sửa chữa thay xà nâng cao đường dây trung áp 3 pha từ trụ 40 đến trụ 107 huyện Trảng Bàng năm 2022
Sửa chữa lớn các công trình lưới điện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611715)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh. - Đường dây nóng của báo đầu thầu: 024.37686611 - Email Ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Sửa chữa lưới hạ áp các trạm trụ: 57/3, 66, 73/10, 73/21, 73/23, 41/19/1 tuyến 472TN; 89/8, 89/14, 89/19, 89/26/1 tuyến 476TN; trụ 55B/7, 68 tuyến 474TN; 99/2/4, 99/2/15, 97/5, 97/12/19, 133/27, 133/5 tuyến 471TN; ĐL 30/4-02, ĐL 30/4-04, ĐL 30/4-06 tuyến 473TN; 84/7 tuyến 481TN
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
C HẠNG MỤC 2: Xây lắp công trình: Sửa chữa lưới hạ áp các trạm trụ: 57/3, 66, 73/10, 73/21, 73/23, 41/19/1 tuyến 472TN; 89/8, 89/14, 89/19, 89/26/1 tuyến 476TN; trụ 55B/7, 68 tuyến 474TN; 99/2/4, 99/2/15, 97/5, 97/12/19, 133/27, 133/5 tuyến 471TN; ĐL 30/4-02, ĐL 30/4-04, ĐL 30/4-06 tuyến 473TN; 84/7 tuyến 481TN
D PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
E Móng trụ BTLT 10,5m bê-tông ghép (1 Bộ )
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5M3
2Đinh thép (4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
3Ván khuôn đỗ móng bê tông (loại 4x0,4x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấm
4Gia công ván khuôn móng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
5Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,138m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
7Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
F Móng trụ BTLT 8,5m bê-tông ghép (8 Bộ )
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48M3
2Đinh thép (4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6kg
3Ván khuôn đỗ móng bê tông (loại 4x0,5x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
4Gia công ván khuôn móng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
5Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
7Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
G Móng trụ BTLT 7,5m bê-tông ghép (2 Bộ )
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62M3
2Đinh thép (4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4kg
3Ván khuôn đỗ móng bê tông (loại 4x0,5x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
4Gia công ván khuôn móng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
5Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262m3
7Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
H Móng trụ BTLT 10,5m bê-tông ghép (nửa móng) (2 Bộ )
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54M3
2Đinh thép (4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4kg
3Ván khuôn đỗ móng bê tông (loại 4x0,4x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4tấm
4Gia công ván khuôn móng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
5Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466m3
7Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
I Móng trụ BTLT 8,5m bê-tông ghép (nửa móng) (32 Bộ )
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,12M3
2Đinh thép (4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4kg
3Ván khuôn đỗ móng bê tông (loại 4x0,5x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2tấm
4Gia công ván khuôn móng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V65,6m2
5Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
7Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,12m3
J Móng trụ BTLT 7,5m bê-tông ghép (nửa móng) (12 Bộ )
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92M3
2Đinh thép (4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4kg
3Ván khuôn đỗ móng bê tông (loại 4x0,5x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2tấm
4Gia công ván khuôn móng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
5Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572m3
7Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
K Móng trụ BTLT 8,5m - M8,5' (10 Bộ )
1Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
L Móng trụ BTLT 7,5m - M7,5' (3 Bộ )
1Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,843m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
M Thay trụ BTLT 10,5m F320 dựng bằng cơ giới + thủ công (trụ ghép) (3 Bộ )
1Trụ BTLT 10,5 m - F 320Mô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
2Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
3Nhổ cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
N Thay trụ BTLT 7,5m F200 dựng bằng phương pháp Hotline (trụ ghép) (2 Bộ )
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
O Thay trụ BTLT 7,5m F200 dựng bằng cơ giới + thủ công (trụ ghép) (12 Bộ )
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24trụ
2Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
3Nhổ cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
P Thay trụ BTLT 8,5m F200 dựng bằng phương pháp Hotline (trụ ghép) (1 Bộ )
1Trụ BTLT 8,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
Q Thay trụ BTLT 8,5m F200 dựng bằng cơ giới + thủ công (trụ ghép) (39 Bộ )
1Trụ BTLT 8,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V78trụ
2Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V78cột
3Nhổ cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V39cột
R Thay trụ BTLT 8,5m F200 dựng bằng cơ giới + thủ công (trụ đơn) (9 Bộ )
1Trụ BTLT 8,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9trụ
2Thay cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
S Thay trụ BTLT 8,5m F200 dựng bằng phương pháp Hotline (trụ đơn) (1 Bộ )
1Trụ BTLT 8,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
T Thay trụ BTLT 7,5m F200 dựng bằng cơ giới + thủ công (trụ đơn) (3 Bộ )
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
2Thay cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
U Bộ tiếp địa lặp lại đóng 02 cọc (thân trụ) (10 Bộ )
1Đóng cọc tiếp địa (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
2Ép đầu cosse/ống nối, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V20đầu
3Lắp ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
4Đào mương, rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
5Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
6Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V50mét
V Bộ tiếp địa lặp lại đóng 02 cọc (trụ hiện hữu) (6 Bộ )
1Đóng cọc tiếp địa (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
2Lắp ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
3Đào mương, rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,166m3
4Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V5,166m3
5Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V78mét
W Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 Bộ )
1Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V294Cuộn
2Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V546cái
X Nhân công lắp đặt
1Lắp kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V397bộ
2Lắp kẹp IPC (dùng cho sửa chữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V572bộ
3Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3068km
4Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3603km
5Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9359km
6Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8593km
7Lắp Uclevis trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
8Lắp hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại hộp 01 công tơ 3PMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
9Lắp hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
10Lắp hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
11Lắp hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
12Căng lại dây bằng thủ công (loại dây nhôm bọc AV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,317km
13Thay cần đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Lắp dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V185,5mét
15Lắp công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V97cái
16Lắp ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống Mô tả kỹ thuật theo chương V988mét
17Lắp ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống Mô tả kỹ thuật theo chương V32mét
18Lắp ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống Mô tả kỹ thuật theo chương V80mét
Y Nhân công tháo gỡ thu hồi
1Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây nhôm bọc AV tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5779km
2Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây AC, ACSR tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5975km
3Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây nhôm bọc AV tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3512km
4Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây nhôm bọc AV tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8077km
5Tháo CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3352km
6Tháo công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V97cái
7Tháo hộp đã có sẵn công tơ, loại hộp 01 công tơ 3PMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
8Tháo hộp đã có sẵn công tơ, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V49hộp
9Tháo hộp đã có sẵn công tơ, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V83hộp
10Tháo ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1.516mét
11Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V956,3mét
Z Công trình: Sửa chữa thay xà nâng độ cao đường dây trung áp 3 pha từ trụ 40 đến trụ 107 tuyến 475TB và sửa chữa các trạm biến áp tuyến 471TB, 473TB, 475TB, 477TB, 478TB"
AA HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
AB HẠNG MỤC 3: Xây lắp công trình "Sửa chữa thay xà nâng độ cao đường dây trung áp 3 pha từ trụ 40 đến trụ 107 tuyến 475TB và sửa chữa các trạm biến áp tuyến 471TB, 473TB, 475TB, 477TB, 478TB"
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
AD Phần trụ và móng trụ
AE Nắp chụp LA (177 bộ)
1Lắp chụp cách điện cho sứ/đầu thiết bị (dùng cho công tác riêng lẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V177cái
AF Nắp chụp FCO silicone (194 bộ)
1Lắp chụp cách điện cho sứ/đầu thiết bị (dùng cho công tác riêng lẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V194cái
AG Giá T (lắp LA, FCO) (176 bộ)
1Thay giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V176bộ
AH Xà 2,4m - 3ốp (sơn phủ cách điện) (lắp LA, FCO) (4 bộ)
1Thay đà L75x75x8 - 2400MM(3ốp) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
AI Xà 2,4m - 4ốp (sơn phủ cách điện) (lắp LA, FCO) (2 bộ)
1Tháo đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) (sơn phủ cách điện) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AJ Hệ thống tiếp địa (243 bộ)
1Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V243lọ
2Đào mương, rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V76,545m3
3Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V76,545m3
4Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V7.290mét
5Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7.290mét
6Lắp tiếp địa (phần gốc) cho cột thép, cột bê tông dùng dây có ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V243kg
AK THIẾT BỊ (1 bộ)
1Thay chống sét van (bằng composite) 1 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V159bộ
2Thay chống sét van (bằng composite) 3 pha trên cột BTLT, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ 3 pha
3Thay cầu chì tự rơi bộ 1 pha (FCO, LBFCO), điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V176bộ
4Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (FCO, LBFCO), điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ 3 pha
AL Móng trụ ghép BTLT 14m (móng bê tông) (9 bộ)
1Bê tông tươi M200Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
2Ván khuôn 3,5x0,4x0,018mMô tả kỹ thuật theo chương V54tấm
3Đinh 5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V1,8kg
4Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,55m3
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
AM Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) khoan sâu 10m (8 bộ)
1Lắp tiếp địa (phần ngọn) cho cột BTLT độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V107,1429mét
3Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V80mét
4Đào mương, rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
5Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
AN Tiếp địa khoan sâu 30m - tiếp địa lắp LA (1 bộ)
1Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2lọ
2Lắp tiếp địa (phần ngọn) cho cột BTLT độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V49,1071mét
4Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
5Đào mương, rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
6Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
AO Trụ BTLT 14m dựng bằng cơ giới và thủ công (trụ ghép) (9 bộ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V18trụ
2Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
AP Nhổ trụ BTLT 14 bằng cơ giới + thủ công (9 bộ)
1Cắt gốc, nhổ thu hồi cột bêtông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
AQ Xà 2,4m - 4 ốp lắp trụ đơn (59 bộ)
1Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
AR Xà kép 2,4m - 4 ốp lắp trụ ghép (9 bộ)
1Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
AS Xà kép 2,4m - 4 ốp lắp đà U kép (5 bộ)
1Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
AT Bộ đà đỡ thẳng 2,4m 4 ốp (composite) lắp LA (1 bộ)
1Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AU Đà sắt U120 - 2500MM ( Tháp đầu trụ ) kép (55 bộ)
1Lắp đà tháp trụ U120x52x4,8x2500mm (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
AV Tháo xà 0,8m 1 ốp trên cột BTLT (234 bộ)
1Tháo đà sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V234bộ
AW Bộ Rack U đỡ dây trung hòa (9 bộ)
1Lắp Uclevis trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
AX Bộ Rack U dừng dây (7 bộ)
1Lắp rack 2,3,4 sứ trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
AY Sứ đứng 24kV + Ty sứ (252 bộ)
1Lắp cách điện đứng trung áp (trên cột tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V252cách điện
AZ Cách điện treo Polymer 24kV AC240 (xà) (54 bộ)
1Lắp GIÁP NÍU chuỗi cách điện NÉO dây dẫn, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
BA Tháo cách điện đứng 24kV (221 bộ)
1Tháo cách điện đứng trung áp (trên cột tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V221cách điện
BB Tháo cách điện treo Polymer 24kV (24 bộ)
1Tháo cách điện polymer (composite, silicon) NÉO ĐƠN dây dẫn trên cột thép điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
BC Thay cách điện đứng 24kV (9 bộ)
1Thay cách điện đứng trung áp (trên cột tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cách điện
BD Tháo Rack U (17 bộ)
1Tháo Uclevis trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
BE Phần dây sứ và phụ kiện (1 bộ)
1Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
2Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V18Cuộn
3Thay hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
4Thay hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
5Căng lại dây bằng thủ công (loại dây đồng bọc CV, CX, CXV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216km
6Lắp chụp cách điện cho sứ/đầu thiết bị (dùng cho công tác riêng lẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V231cái
7Lắp kẹp quai (dùng cho sửa chữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BF Phần thiết bị bảo vệ đường dây (1 bộ)
1Thay chống sét van (bằng composite) 3 pha trên cột BTLT, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ 3 pha
BG Công trình: Sửa chữa khiếm khuyết lưới hạ áp các nhánh rẽ đấu nối trụ 60/4T, 60/8T Phạm Văn Đồng; trụ 52, 52/6P Âu Cơ; trụ 174, 177, 189 Nguyễn Huệ; trụ 132, 133b, 136, 139, 142 Phạm Hùng; trụ 56, 59, 60B, 63, 21 (HA), 31 (HA), 34 (HA), 74, 75 Tôn Đức Thắng; trụ 20/31/9b, 20/31/11b/6, 24/3P, 24/5P, 24/7P, 42/7/6/3T, 76/8/10T, 82b, 84C/2P, 84C/4P, 91/11, 91/23, 91/29, 91/41 103/21P/1, 103/21P/7, 103B/3bT, 117, 119/7/12 Nguyễn Văn Linh; trụ 32/10/2bT, 32/17/9T, 32/17/21T/3, 32/17/3P, 32/25/5, 32/27, 32/31, 32/38, 32/42, 32/43b, 32/45, 32/49/1 Nguyễn Lương Bằng; trụ 10, 13, 21B/2c/4T, 25, 27/5P/3P Trịnh Phong Đáng; trụ 28/6P Ngô Quyền; trụ 149B/6BT, 155/5T, 155/5bT 158B/4T, 200/10T Quốc Lộ 22B Thị xã Hòa Thành
BH HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
BI HẠNG MỤC 2: Sửa chữa khiếm khuyết lưới hạ áp các nhánh rẽ đấu nối trụ 60/4T, 60/8T Phạm Văn Đồng; trụ 52, 52/6P Âu Cơ; trụ 174, 177, 189 Nguyễn Huệ; trụ 132, 133b, 136, 139, 142 Phạm Hùng; trụ 56, 59, 60B, 63, 21 (HA), 31 (HA), 34 (HA), 74, 75 Tôn Đức Thắng; trụ 20/31/9b, 20/31/11b/6, 24/3P, 24/5P, 24/7P, 42/7/6/3T, 76/8/10T, 82b, 84C/2P, 84C/4P, 91/11, 91/23, 91/29, 91/41 103/21P/1, 103/21P/7, 103B/3bT, 117, 119/7/12 Nguyễn Văn Linh; trụ 32/10/2bT, 32/17/9T, 32/17/21T/3, 32/17/3P, 32/25/5, 32/27, 32/31, 32/38, 32/42, 32/43b, 32/45, 32/49/1 Nguyễn Lương Bằng; trụ 10, 13, 21B/2c/4T, 25, 27/5P/3P Trịnh Phong Đáng; trụ 28/6P Ngô Quyền; trụ 149B/6BT, 155/5T, 155/5bT 158B/4T, 200/10T Quốc Lộ 22B Thị xã Hòa Thành
BJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
BK Phần trụ và móng trụ
BL Trụ BTLT 10,5 m - F320 ghép (7 trụ)
1Trụ BTLT 10,5 m - F 320Mô tả kỹ thuật theo chương V14trụ
2Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
BM Thay trụ BTLT 8,5 m - F 200 (37 trụ)
1Trụ BTLT 8,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37trụ
2Thay cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V37cột
BN Trụ BTLT 8,5 m - F200 ghép (24 trụ)
1Trụ BTLT 8,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48trụ
2Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V48cột
BO Thay trụ BTLT 7,5 m - F200 (128 trụ)
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V128trụ
2Thay cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V128cột
BP Trụ BTLT 7,5 m - F200 ghép (39 trụ)
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V78trụ
2Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V78cột
BQ Thay trụ BTLT 7,5 m - F 200 (thủ công 25 trụ)
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25trụ
2Thay cột bêtông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V25cột
BR Móng trụ bêtông trụ 10,5m ghép (7 móng)
1Bêtông tươi MAC200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,94m3
2Coppha tấm 1x2mMô tả kỹ thuật theo chương V21tấm
3Đinh 5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V3,5kg
4Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,77m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
BS Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép: 63 móng
1Bêtông tươi MAC200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m3
2Coppha tấm 1x2mMô tả kỹ thuật theo chương V157,5tấm
3Đinh 5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V31,5kg
4Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,843m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,718m3
BT Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,5m) đơn: 43 móng
1Bêtông tươi MAC200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m3
2Coppha tấm 1x2mMô tả kỹ thuật theo chương V107,5tấm
3Đinh 5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V8,6kg
4Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7m3
BU Móng không đà cản trụ 8,4m- M'8: 35 móng
1Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,15m3
BV Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7: 112
1Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,36bộ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,12cái
BW Tiếp địa lặp lại (2 bộ)
1Ép đầu cosse/ống nối, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
2Đóng cọc tiếp địa (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
3Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11,6mét
4Lắp tiếp địa (phần ngọn) cho cột BTLT độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Đào mương, rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
BX Crack 4 sứ 70 bộ)
1Lắp rack 2,3,4 sứ trên trụ (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
BY Rack 3 (dầy 3mm) (9 bộ)
1Lắp rack 2,3,4 sứ trên trụ (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
BZ Crack 2 sứ (219 bộ)
1Lắp rack 2,3,4 sứ trên trụ (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V219bộ
CA Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01)
1Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V256cái
2Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo chương V20Chai
3Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V155Cuộn
4Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V902mét
5Lắp dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V902,5mét
6Tháo hộp đã có sẵn công tơ, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V83hộp
7Lắp hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
8Tháo hộp đã có sẵn công tơ, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V109hộp
9Lắp hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V158hộp
10Lắp hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
11Thay ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1.976mét
12Lắp ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống Mô tả kỹ thuật theo chương V35mét
13Căng lại dây bằng thủ công (loại dây nhôm bọc AV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6,219km
14Nhổ cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V63cột
15Nhổ cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
16Lắp kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.502E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (CHT) 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC) 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV)55
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật: 20 - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải kê khai thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải nêu rõ khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và giấy tờ sở hữu của bên cho thuê xe).1
2 Xe cẩu tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải kê khai thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải nêu rõ khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và giấy tờ sở hữu của bên cho thuê xe).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->