Gói thầu: Xây lắp 03 công trình sửa chữa lớn: Sửa chữa lưới hạ áp trụ 57-3 Thành phố Tây Ninh; Sửa chữa lưới hạ áp trụ 60-4T huyện Hòa Thành; Sửa chữa thay xà nâng cao đường dây trung áp 3 pha từ trụ 40 đến trụ 107 huyện Trảng Bàng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp 03 công trình sửa chữa lớn: Sửa chữa lưới hạ áp trụ 57-3 Thành phố Tây Ninh; Sửa chữa lưới hạ áp trụ 60-4T huyện Hòa Thành; Sửa chữa thay xà nâng cao đường dây trung áp 3 pha từ trụ 40 đến trụ 107 huyện Trảng Bàng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 07:52:00 đến ngày 2022-03-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,007,655,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.502E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (CHT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải nêu rõ khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và giấy tờ sở hữu của bên cho thuê xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải nêu rõ khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và giấy tờ sở hữu của bên cho thuê xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 03 công trình sửa chữa lớn: Sửa chữa lưới hạ áp trụ 57-3 Thành phố Tây Ninh; Sửa chữa lưới hạ áp trụ 60-4T huyện Hòa Thành; Sửa chữa thay xà nâng cao đường dây trung áp 3 pha từ trụ 40 đến trụ 107 huyện Trảng Bàng năm 2022 Sửa chữa lớn các công trình lưới điện năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611715) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh. - Đường dây nóng của báo đầu thầu: 024.37686611 - Email Ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Sửa chữa lưới hạ áp các trạm trụ: 57/3, 66, 73/10, 73/21, 73/23, 41/19/1 tuyến 472TN; 89/8, 89/14, 89/19, 89/26/1 tuyến 476TN; trụ 55B/7, 68 tuyến 474TN; 99/2/4, 99/2/15, 97/5, 97/12/19, 133/27, 133/5 tuyến 471TN; ĐL 30/4-02, ĐL 30/4-04, ĐL 30/4-06 tuyến 473TN; 84/7 tuyến 481TN | |||
| B | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| C | HẠNG MỤC 2: Xây lắp công trình: Sửa chữa lưới hạ áp các trạm trụ: 57/3, 66, 73/10, 73/21, 73/23, 41/19/1 tuyến 472TN; 89/8, 89/14, 89/19, 89/26/1 tuyến 476TN; trụ 55B/7, 68 tuyến 474TN; 99/2/4, 99/2/15, 97/5, 97/12/19, 133/27, 133/5 tuyến 471TN; ĐL 30/4-02, ĐL 30/4-04, ĐL 30/4-06 tuyến 473TN; 84/7 tuyến 481TN | |||
| D | PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI | |||
| E | Móng trụ BTLT 10,5m bê-tông ghép (1 Bộ ) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | M3 |
| 2 | Đinh thép (4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 3 | Ván khuôn đỗ móng bê tông (loại 4x0,4x0,018m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấm |
| 4 | Gia công ván khuôn móng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 7 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| F | Móng trụ BTLT 8,5m bê-tông ghép (8 Bộ ) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | M3 |
| 2 | Đinh thép (4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | kg |
| 3 | Ván khuôn đỗ móng bê tông (loại 4x0,5x0,018m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 4 | Gia công ván khuôn móng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 5 | Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 7 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| G | Móng trụ BTLT 7,5m bê-tông ghép (2 Bộ ) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M3 |
| 2 | Đinh thép (4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | kg |
| 3 | Ván khuôn đỗ móng bê tông (loại 4x0,5x0,018m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 4 | Gia công ván khuôn móng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | m3 |
| 7 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| H | Móng trụ BTLT 10,5m bê-tông ghép (nửa móng) (2 Bộ ) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | M3 |
| 2 | Đinh thép (4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | kg |
| 3 | Ván khuôn đỗ móng bê tông (loại 4x0,4x0,018m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | tấm |
| 4 | Gia công ván khuôn móng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 7 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| I | Móng trụ BTLT 8,5m bê-tông ghép (nửa móng) (32 Bộ ) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | M3 |
| 2 | Đinh thép (4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | kg |
| 3 | Ván khuôn đỗ móng bê tông (loại 4x0,5x0,018m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | tấm |
| 4 | Gia công ván khuôn móng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m2 |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 7 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m3 |
| J | Móng trụ BTLT 7,5m bê-tông ghép (nửa móng) (12 Bộ ) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | M3 |
| 2 | Đinh thép (4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | kg |
| 3 | Ván khuôn đỗ móng bê tông (loại 4x0,5x0,018m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | tấm |
| 4 | Gia công ván khuôn móng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 7 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| K | Móng trụ BTLT 8,5m - M8,5' (10 Bộ ) | |||
| 1 | Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| L | Móng trụ BTLT 7,5m - M7,5' (3 Bộ ) | |||
| 1 | Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| M | Thay trụ BTLT 10,5m F320 dựng bằng cơ giới + thủ công (trụ ghép) (3 Bộ ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5 m - F 320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Nhổ cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| N | Thay trụ BTLT 7,5m F200 dựng bằng phương pháp Hotline (trụ ghép) (2 Bộ ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| O | Thay trụ BTLT 7,5m F200 dựng bằng cơ giới + thủ công (trụ ghép) (12 Bộ ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 3 | Nhổ cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| P | Thay trụ BTLT 8,5m F200 dựng bằng phương pháp Hotline (trụ ghép) (1 Bộ ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| Q | Thay trụ BTLT 8,5m F200 dựng bằng cơ giới + thủ công (trụ ghép) (39 Bộ ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cột |
| 3 | Nhổ cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cột |
| R | Thay trụ BTLT 8,5m F200 dựng bằng cơ giới + thủ công (trụ đơn) (9 Bộ ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | trụ |
| 2 | Thay cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| S | Thay trụ BTLT 8,5m F200 dựng bằng phương pháp Hotline (trụ đơn) (1 Bộ ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| T | Thay trụ BTLT 7,5m F200 dựng bằng cơ giới + thủ công (trụ đơn) (3 Bộ ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 2 | Thay cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| U | Bộ tiếp địa lặp lại đóng 02 cọc (thân trụ) (10 Bộ ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 2 | Ép đầu cosse/ống nối, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 3 | Lắp ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 4 | Đào mương, rãnh đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m3 |
| 6 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| V | Bộ tiếp địa lặp lại đóng 02 cọc (trụ hiện hữu) (6 Bộ ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 2 | Lắp ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 3 | Đào mương, rãnh đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | m3 |
| 4 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | m3 |
| 5 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | mét |
| W | Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 Bộ ) | |||
| 1 | Băng keo cách điện loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | Cuộn |
| 2 | Chữ decal số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | cái |
| X | Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Lắp kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | bộ |
| 2 | Lắp kẹp IPC (dùng cho sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | bộ |
| 3 | Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3068 | km |
| 4 | Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3603 | km |
| 5 | Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9359 | km |
| 6 | Lắp CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8593 | km |
| 7 | Lắp Uclevis trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 8 | Lắp hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại hộp 01 công tơ 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 9 | Lắp hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 10 | Lắp hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 11 | Lắp hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 12 | Căng lại dây bằng thủ công (loại dây nhôm bọc AV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,317 | km |
| 13 | Thay cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5 | mét |
| 15 | Lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 16 | Lắp ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988 | mét |
| 17 | Lắp ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mét |
| 18 | Lắp ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | mét |
| Y | Nhân công tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây nhôm bọc AV tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5779 | km |
| 2 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây AC, ACSR tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5975 | km |
| 3 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây nhôm bọc AV tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3512 | km |
| 4 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (dùng cáp mồi), loại dây nhôm bọc AV tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8077 | km |
| 5 | Tháo CÁP VẶN XOẮN bằng thủ công, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3352 | km |
| 6 | Tháo công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 7 | Tháo hộp đã có sẵn công tơ, loại hộp 01 công tơ 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 8 | Tháo hộp đã có sẵn công tơ, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | hộp |
| 9 | Tháo hộp đã có sẵn công tơ, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | hộp |
| 10 | Tháo ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.516 | mét |
| 11 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,3 | mét |
| Z | Công trình: Sửa chữa thay xà nâng độ cao đường dây trung áp 3 pha từ trụ 40 đến trụ 107 tuyến 475TB và sửa chữa các trạm biến áp tuyến 471TB, 473TB, 475TB, 477TB, 478TB" | |||
| AA | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| AB | HẠNG MỤC 3: Xây lắp công trình "Sửa chữa thay xà nâng độ cao đường dây trung áp 3 pha từ trụ 40 đến trụ 107 tuyến 475TB và sửa chữa các trạm biến áp tuyến 471TB, 473TB, 475TB, 477TB, 478TB" | |||
| AC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| AD | Phần trụ và móng trụ | |||
| AE | Nắp chụp LA (177 bộ) | |||
| 1 | Lắp chụp cách điện cho sứ/đầu thiết bị (dùng cho công tác riêng lẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| AF | Nắp chụp FCO silicone (194 bộ) | |||
| 1 | Lắp chụp cách điện cho sứ/đầu thiết bị (dùng cho công tác riêng lẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| AG | Giá T (lắp LA, FCO) (176 bộ) | |||
| 1 | Thay giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| AH | Xà 2,4m - 3ốp (sơn phủ cách điện) (lắp LA, FCO) (4 bộ) | |||
| 1 | Thay đà L75x75x8 - 2400MM(3ốp) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AI | Xà 2,4m - 4ốp (sơn phủ cách điện) (lắp LA, FCO) (2 bộ) | |||
| 1 | Tháo đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) (sơn phủ cách điện) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AJ | Hệ thống tiếp địa (243 bộ) | |||
| 1 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | lọ |
| 2 | Đào mương, rãnh đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,545 | m3 |
| 3 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,545 | m3 |
| 4 | Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.290 | mét |
| 5 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.290 | mét |
| 6 | Lắp tiếp địa (phần gốc) cho cột thép, cột bê tông dùng dây có ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | kg |
| AK | THIẾT BỊ (1 bộ) | |||
| 1 | Thay chống sét van (bằng composite) 1 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | bộ |
| 2 | Thay chống sét van (bằng composite) 3 pha trên cột BTLT, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ 3 pha |
| 3 | Thay cầu chì tự rơi bộ 1 pha (FCO, LBFCO), điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 4 | Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (FCO, LBFCO), điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ 3 pha |
| AL | Móng trụ ghép BTLT 14m (móng bê tông) (9 bộ) | |||
| 1 | Bê tông tươi M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn 3,5x0,4x0,018m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | tấm |
| 3 | Đinh 5 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | kg |
| 4 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,55 | m3 |
| 5 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công, Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| AM | Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) khoan sâu 10m (8 bộ) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa (phần ngọn) cho cột BTLT độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1429 | mét |
| 3 | Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | mét |
| 4 | Đào mương, rãnh đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| AN | Tiếp địa khoan sâu 30m - tiếp địa lắp LA (1 bộ) | |||
| 1 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 2 | Lắp tiếp địa (phần ngọn) cho cột BTLT độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1071 | mét |
| 4 | Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 5 | Đào mương, rãnh đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, Độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| AO | Trụ BTLT 14m dựng bằng cơ giới và thủ công (trụ ghép) (9 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| AP | Nhổ trụ BTLT 14 bằng cơ giới + thủ công (9 bộ) | |||
| 1 | Cắt gốc, nhổ thu hồi cột bêtông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| AQ | Xà 2,4m - 4 ốp lắp trụ đơn (59 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| AR | Xà kép 2,4m - 4 ốp lắp trụ ghép (9 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| AS | Xà kép 2,4m - 4 ốp lắp đà U kép (5 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| AT | Bộ đà đỡ thẳng 2,4m 4 ốp (composite) lắp LA (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AU | Đà sắt U120 - 2500MM ( Tháp đầu trụ ) kép (55 bộ) | |||
| 1 | Lắp đà tháp trụ U120x52x4,8x2500mm (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| AV | Tháo xà 0,8m 1 ốp trên cột BTLT (234 bộ) | |||
| 1 | Tháo đà sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | bộ |
| AW | Bộ Rack U đỡ dây trung hòa (9 bộ) | |||
| 1 | Lắp Uclevis trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| AX | Bộ Rack U dừng dây (7 bộ) | |||
| 1 | Lắp rack 2,3,4 sứ trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| AY | Sứ đứng 24kV + Ty sứ (252 bộ) | |||
| 1 | Lắp cách điện đứng trung áp (trên cột tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cách điện |
| AZ | Cách điện treo Polymer 24kV AC240 (xà) (54 bộ) | |||
| 1 | Lắp GIÁP NÍU chuỗi cách điện NÉO dây dẫn, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| BA | Tháo cách điện đứng 24kV (221 bộ) | |||
| 1 | Tháo cách điện đứng trung áp (trên cột tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | cách điện |
| BB | Tháo cách điện treo Polymer 24kV (24 bộ) | |||
| 1 | Tháo cách điện polymer (composite, silicon) NÉO ĐƠN dây dẫn trên cột thép điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| BC | Thay cách điện đứng 24kV (9 bộ) | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung áp (trên cột tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cách điện |
| BD | Tháo Rack U (17 bộ) | |||
| 1 | Tháo Uclevis trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| BE | Phần dây sứ và phụ kiện (1 bộ) | |||
| 1 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 2 | Băng keo cách điện loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cuộn |
| 3 | Thay hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Thay hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 5 | Căng lại dây bằng thủ công (loại dây đồng bọc CV, CX, CXV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | km |
| 6 | Lắp chụp cách điện cho sứ/đầu thiết bị (dùng cho công tác riêng lẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| 7 | Lắp kẹp quai (dùng cho sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BF | Phần thiết bị bảo vệ đường dây (1 bộ) | |||
| 1 | Thay chống sét van (bằng composite) 3 pha trên cột BTLT, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ 3 pha |
| BG | Công trình: Sửa chữa khiếm khuyết lưới hạ áp các nhánh rẽ đấu nối trụ 60/4T, 60/8T Phạm Văn Đồng; trụ 52, 52/6P Âu Cơ; trụ 174, 177, 189 Nguyễn Huệ; trụ 132, 133b, 136, 139, 142 Phạm Hùng; trụ 56, 59, 60B, 63, 21 (HA), 31 (HA), 34 (HA), 74, 75 Tôn Đức Thắng; trụ 20/31/9b, 20/31/11b/6, 24/3P, 24/5P, 24/7P, 42/7/6/3T, 76/8/10T, 82b, 84C/2P, 84C/4P, 91/11, 91/23, 91/29, 91/41 103/21P/1, 103/21P/7, 103B/3bT, 117, 119/7/12 Nguyễn Văn Linh; trụ 32/10/2bT, 32/17/9T, 32/17/21T/3, 32/17/3P, 32/25/5, 32/27, 32/31, 32/38, 32/42, 32/43b, 32/45, 32/49/1 Nguyễn Lương Bằng; trụ 10, 13, 21B/2c/4T, 25, 27/5P/3P Trịnh Phong Đáng; trụ 28/6P Ngô Quyền; trụ 149B/6BT, 155/5T, 155/5bT 158B/4T, 200/10T Quốc Lộ 22B Thị xã Hòa Thành | |||
| BH | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| BI | HẠNG MỤC 2: Sửa chữa khiếm khuyết lưới hạ áp các nhánh rẽ đấu nối trụ 60/4T, 60/8T Phạm Văn Đồng; trụ 52, 52/6P Âu Cơ; trụ 174, 177, 189 Nguyễn Huệ; trụ 132, 133b, 136, 139, 142 Phạm Hùng; trụ 56, 59, 60B, 63, 21 (HA), 31 (HA), 34 (HA), 74, 75 Tôn Đức Thắng; trụ 20/31/9b, 20/31/11b/6, 24/3P, 24/5P, 24/7P, 42/7/6/3T, 76/8/10T, 82b, 84C/2P, 84C/4P, 91/11, 91/23, 91/29, 91/41 103/21P/1, 103/21P/7, 103B/3bT, 117, 119/7/12 Nguyễn Văn Linh; trụ 32/10/2bT, 32/17/9T, 32/17/21T/3, 32/17/3P, 32/25/5, 32/27, 32/31, 32/38, 32/42, 32/43b, 32/45, 32/49/1 Nguyễn Lương Bằng; trụ 10, 13, 21B/2c/4T, 25, 27/5P/3P Trịnh Phong Đáng; trụ 28/6P Ngô Quyền; trụ 149B/6BT, 155/5T, 155/5bT 158B/4T, 200/10T Quốc Lộ 22B Thị xã Hòa Thành | |||
| BJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| BK | Phần trụ và móng trụ | |||
| BL | Trụ BTLT 10,5 m - F320 ghép (7 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5 m - F 320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| BM | Thay trụ BTLT 8,5 m - F 200 (37 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | trụ |
| 2 | Thay cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cột |
| BN | Trụ BTLT 8,5 m - F200 ghép (24 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cột |
| BO | Thay trụ BTLT 7,5 m - F200 (128 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | trụ |
| 2 | Thay cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cột |
| BP | Trụ BTLT 7,5 m - F200 ghép (39 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | trụ |
| 2 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cột |
| BQ | Thay trụ BTLT 7,5 m - F 200 (thủ công 25 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | trụ |
| 2 | Thay cột bêtông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| BR | Móng trụ bêtông trụ 10,5m ghép (7 móng) | |||
| 1 | Bêtông tươi MAC200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m3 |
| 2 | Coppha tấm 1x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tấm |
| 3 | Đinh 5 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | kg |
| 4 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| BS | Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép: 63 móng | |||
| 1 | Bêtông tươi MAC200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 2 | Coppha tấm 1x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | tấm |
| 3 | Đinh 5 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | kg |
| 4 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,843 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,718 | m3 |
| BT | Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,5m) đơn: 43 móng | |||
| 1 | Bêtông tươi MAC200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m3 |
| 2 | Coppha tấm 1x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | tấm |
| 3 | Đinh 5 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | kg |
| 4 | Đào đất móng bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m3 |
| BU | Móng không đà cản trụ 8,4m- M'8: 35 móng | |||
| 1 | Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| BV | Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7: 112 | |||
| 1 | Đào đất móng, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | cái |
| BW | Tiếp địa lặp lại (2 bộ) | |||
| 1 | Ép đầu cosse/ống nối, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | mét |
| 4 | Lắp tiếp địa (phần ngọn) cho cột BTLT độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đào mương, rãnh đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| BX | Crack 4 sứ 70 bộ) | |||
| 1 | Lắp rack 2,3,4 sứ trên trụ (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| BY | Rack 3 (dầy 3mm) (9 bộ) | |||
| 1 | Lắp rack 2,3,4 sứ trên trụ (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| BZ | Crack 2 sứ (219 bộ) | |||
| 1 | Lắp rack 2,3,4 sứ trên trụ (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | bộ |
| CA | Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01) | |||
| 1 | Chữ decal số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 2 | Sơn xịt đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chai |
| 3 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | Cuộn |
| 4 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902 | mét |
| 5 | Lắp dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,5 | mét |
| 6 | Tháo hộp đã có sẵn công tơ, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | hộp |
| 7 | Lắp hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 8 | Tháo hộp đã có sẵn công tơ, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | hộp |
| 9 | Lắp hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | hộp |
| 10 | Lắp hộp chưa lắp công tơ/hộp đã có sẵn công tơ, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 11 | Thay ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.976 | mét |
| 12 | Lắp ống nhựa nổi vào tường (lắp trên trụ), ĐK ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mét |
| 13 | Căng lại dây bằng thủ công (loại dây nhôm bọc AV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,219 | km |
| 14 | Nhổ cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cột |
| 15 | Nhổ cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 16 | Lắp kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.502E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (CHT) | 1 | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC) | 1 | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế; hạ thế hoặc trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) | 5 | 5 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: | 20 | - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải nêu rõ khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và giấy tờ sở hữu của bên cho thuê xe). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tối thiểu 5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải nêu rõ khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và giấy tờ sở hữu của bên cho thuê xe). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi