Gói thầu: Gói thầu số 02 Cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC, hệ thống chữa cháy FM200
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201079609-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC, hệ thống chữa cháy FM200 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944444 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 18:45:00 đến ngày 2020-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,843,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình chữa cháy công nghệ sinh học gốc nước 4 Lít | 457 | Bình | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị chữa cháy | |
| 2 | Bình chữa cháy công nghệ sinh học gốc nước 6 Lít | 36 | Bình | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị chữa cháy | |
| 3 | Bình chữa cháy công nghệ sinh học gốc nước 35 Lít | 13 | Bình | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị chữa cháy | |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | 272 | Bình | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị chữa cháy | |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy (600x600x180mm) | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị chữa cháy | |
| 6 | Bình cầu chữa cháy tự động 6kg ( Bao gồm: Vật tư phụ và nhân công lắp đặt) | 262 | Bình | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị chữa cháy | |
| 7 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 8 | Ắc quy dự phòng 12VDC | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 9 | Đầu báo khói quang photo, kèm đế | 0,3 | 10 đầu | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 10 | Đầu báo nhiệt cố định, kèm đế | 0,5 | 10 đầu | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 11 | Module kết nối liên động báo cháy tòa nhà | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 12 | Nút ấn tạm dừng xả khí | 0,2 | 5 nút | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 13 | Nút ấn xả khí khẩn cấp | 0,2 | 5 nút | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 14 | Còi đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 15 | Chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 16 | Đèn chớp báo cháy | 0,2 | 5 đèn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 17 | Đèn báo đang xả khí | 0,4 | 5 đèn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 18 | Đèn báo chuẩn bị xả khí | 0,4 | 5 đèn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 19 | Kẹp đỡ ống D20 | 338 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 20 | Măng xông nối ống D20 | 174 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 21 | Hộp chia ngả D20 | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 22 | Bình chứa khí FM200, 42bar, loại 80Lx2 bình, đã bao gồm: + Van cổ bình, đồng hồ áp suất + Bộ kích hoạt bằng điện, bộ kích hoạt bằng tay + Ống mềm xả khí, van một chiều + Giá đỡ bằng thép và phụ kiện + Khí sạch HFC-227EA hoặc tương đương nạp sẵn: 136kg | 1 | Bình | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 23 | Đầu phun xả khí D25 360độ | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 24 | Ống thép đúc D40 dày 3.68mm | 0,208 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 25 | Ống thép đúc D32 dày 3.56mm | 0,132 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 26 | Ống thép đúc D25 dày 3.38mm | 0,153 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 27 | Tê thép đúc D40/40 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 28 | Tê thép đúc D32/25 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 29 | Cút thép đúc D40 | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 30 | Cút thép đúc D32 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 31 | Cút thép đúc D25 | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 32 | Kép thép tráng kẽm D25 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 33 | Lơ đồng D25/25 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 34 | Quang treo ống D40 ( bao gồm: Ty ren M10, ecu, long đen, nở đạn M10) | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 35 | Quang treo ống D32 ( bao gồm: Ty ren M10, ecu, long đen, nở đạn M10) | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 36 | Quang treo ống D25 ( bao gồm: Ty ren M10, ecu, long đen, nở đạn M10) | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 37 | Cửa cuốn chống cháy 120 phút kích thước RxC=5700x2460mm | 28,044 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 38 | Cửa cuốn chống cháy 120 phút kích thước RxC=3500x2460mm | 8,61 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 39 | Bộ tời chuyên dùng bao gồm: 01 mặt bích, 02 tay điều khiển, 01 hộp nhận tín hiệu, 01 thân mô tơ, thiết bị báo cháy và Adaptor 24V | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 40 | Bộ điều khiển kiên động tới hệ thống báo cháy | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | |
| 41 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí | 3 | Tủ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 42 | Ắc quy dự phòng 12VDC | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 43 | Đầu báo khói quang photo, kèm đế | 0,3 | 10 đầu | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 44 | Đầu báo nhiệt cố định, kèm đế | 0,6 | 10 đầu | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 45 | Nút ấn tạm dừng xả khí | 0,6 | 5 nút | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 46 | Nút ấn xả khí khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 47 | Còi đèn báo cháy | 0,6 | 5 đèn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 48 | Chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 49 | Đèn chớp báo cháy | 0,6 | 5 đèn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 50 | Đèn báo đang xả khí | 1,2 | 5 đèn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 51 | Đèn báo chuẩn bị xả khí | 0,6 | 5 đèn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 52 | Kẹp đỡ ống D20 | 127 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 53 | Măng xông nối ống D20 | 49 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 54 | Hộp chia ngả D20 | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 55 | Bình chứa khí FM200, 42bar, loại 80L, chứa tối đa 92kg khí, bao gồm: + Bình chứa khí sạch loại 80L + Van cổ bình, đồng hồ áp suất, phụ kiện. + Van kích hoạt bằng điện 24VDC + Bộ kích hoạt xả khí bằng tay + Khí sạch HFC-227EA hoặc tương đương nạp sẵn: 78kg | 3 | Bình | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 56 | Đầu phun xả khí D40 360độ | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 57 | Ống thép đúc D40 dày 3.68mm | 0,436 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 58 | Tê thép đúc D40 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 59 | Cút thép đúc D40 | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 60 | Kép thép tráng kẽm D40 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 61 | Lơ đồng D40 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 62 | Quang treo ống D40 ( bao gồm: Ty ren M10, ecu, long đen, nở đạn M10) | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 63 | Cửa đi chống cháy 90 phút, tay co thủy lực kích thước RxC=1220x2700mm | 19,764 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 64 | Cửa cuốn chống cháy 120 phút kích thước RxC=5200x2880mm | 44,928 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 65 | Cửa cuốn chống cháy 120 phút kích thước RxC=1100x3300mm | 7,26 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 66 | Bộ tời YHFD300 chuyên dùng bao gồm: 01 mặt bích, 02 tay điều khiển, 01 hộp nhận tín hiệu, 01 thân mô tơ, thiết bị báo cháy và Adaptor 24V | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 67 | Bộ điều khiển kiên động tới hệ thống báo cháy | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | Cung cấp thiết bị hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | |
| 68 | Lắp đặt Tủ trung tâm điều khiển xả khí | 1 | Tủ | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 69 | Lắp đặt Đầu báo khói quang photo, kèm đế | 0,3 | 10 đầu | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 70 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định, kèm đế | 0,5 | 10 đầu | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 71 | Lắp đặt Module kết nối liên động báo cháy tòa nhà | 1 | bộ | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 72 | Lắp đặt Nút ấn tạm dừng xả khí | 0,2 | 5 nút | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 73 | Lắp đặt Nút ấn xả khí khẩn cấp | 0,2 | 5 nút | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 74 | Lắp đặt Còi đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 75 | Lắp đặt Chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 76 | Lắp đặt Đèn chớp báo cháy | 0,2 | 5 đèn | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 77 | Lắp đặt Đèn báo đang xả khí | 0,4 | 5 đèn | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 78 | Lắp đặt Đèn báo chuẩn bị xả khí | 0,4 | 5 đèn | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 79 | Kép dải Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x1.5mm2 | 354 | m | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 80 | Lắp đặt Ống ghen chống cháy luồn dây D20 | 338 | m | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 81 | Lắp đặt Attomat 20A | 1 | cái | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 82 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí FM200, 42bar, loại 80Lx 02 bình, đã bao gồm: Van cổ bình, đồng hồ áp suất, bộ kích hoạt bằng điện, bộ kích hoạt bằng tay, ống mềm xả khí, van một chiều, giá đỡ bằng thép và phụ kiện, Khí sạch HFC-227EA hoặc tương đương nạp sẵn: 136kg | 1 | Bình | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 83 | Lắp đặt Đầu phun xả khí D25 360độ | 4 | cái | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 84 | Lắp đặt Ống thép đúc D40 dày 3.68mm | 0,208 | 100m | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 85 | Lắp đặt Ống thép đúc D32 dày 3.56mm | 0,132 | 100m | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 86 | Lắp đặt Ống thép đúc D25 dày 3.38mm | 0,153 | 100m | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 87 | Lắp đặt Tê thép đúc D40/40 | 2 | cái | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 88 | Lắp đặt Tê thép đúc D32/25 | 2 | cái | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 89 | Lắp đặt Cút thép đúc D40 | 5 | cái | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 90 | Lắp đặt Cút thép đúc D32 | 2 | cái | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 91 | Lắp đặt Cút thép đúc D25 | 12 | cái | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 92 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D25 | 4 | cái | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 93 | Lắp đặt Lơ đồng D25/25 | 4 | cái | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 94 | Sơn đỏ, sơn chống rỉ đường ống | 6,637 | m2 | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 95 | Thử áp lực đường ống D25-D40 | 1 | Gói | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 96 | Đục lỗ xuyên tường cho đường ống D40 | 1 | lỗ | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 97 | Tháo dỡ trần | 1,08 | m2 | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 98 | Cài đặt, hiệu chỉnh và chạy thử hệ thống | 1 | Gói | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 99 | Lắp đặt cửa cuốn chống cháy 120 phút kích thước RxC=5700x2460mm | 28,044 | m2 | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 100 | Lắp đặt cửa cuốn chống cháy 120 phút kích thước RxC=3500x2460mm | 8,61 | m2 | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 101 | Lắp đặt Bộ tời YHFD300 chuyên dùng bao gồm: 01 mặt bích, 02 tay điều khiển, 01 hộp nhận tín hiệu, 1 thân mô tơ, thiết bị báo cháy và Adaptor 24V | 3 | Bộ | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 102 | Lắp đặt bộ điều khiển liên động tới hệ thống báo cháy | 3 | Bộ | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà D | ||
| 103 | Lắp đặt Tủ trung tâm điều khiển xả khí | 3 | Tủ | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 104 | Lắp đặt Đầu báo khói quang photo, kèm đế | 0,3 | 10 đầu | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 105 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định, kèm đế | 0,6 | 10 đầu | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 106 | Lắp đặt Nút ấn tạm dừng xả khí | 0,6 | 5 nút | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 107 | Lắp đặt Nút ấn xả khí khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 108 | Lắp đặt Còi đèn báo cháy | 0,6 | 5 đèn | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 109 | Lắp đặt Chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 110 | Lắp đặt Đèn chớp báo cháy | 0,6 | 5 đèn | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 111 | Lắp đặt Đèn báo đang xả khí | 1,2 | 5 đèn | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 112 | Lắp đặt Đèn báo chuẩn bị xả khí | 0,6 | 5 đèn | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 113 | Kéo dải Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x1.5mm2 | 132 | m | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 114 | Lắp đặt Ống ghen chống cháy luồn dây D20 | 127 | m | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 115 | Lắp đặt Attomat 20A | 1 | cái | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 116 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí FM200, 42bar, loại 80L chứa tối đa 92kg khí, đã bao gồm: bình chứa khí sạch loại 80L, Van cổ bình, Đồng hố áp suất, phụ kiện, Van kích hoạt bằng điện 24VDC, Bộ kích hoạt xả khí bằng tay, Khí sạch HFC-227EA hoặc tương đương nạp sẵn: 78kg | 3 | Bình | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 117 | Lắp đặt Đầu phun xả khí D40 360độ | 3 | cái | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 118 | Lắp đặt Ống thép đúc D40 dày 3.68mm | 0,436 | 100m | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 119 | Lắp đặt Tê thép đúc D40 | 3 | cái | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 120 | Lắp đặt Cút thép đúc D40 | 12 | cái | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 121 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D40 | 3 | cái | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 122 | Lắp đặt Lơ đồng D40 | 3 | cái | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 123 | Sơn đỏ, sơn chống rỉ đường ống | 6,845 | m2 | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 124 | Thử áp lực đường ống D25-D40 | 1 | Gói | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 125 | Đục lỗ xuyên tường cho đường ống D40 | 6 | lỗ | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 126 | Cài đặt, hiệu chỉnh và chạy thử hệ thống | 1 | Gói | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 127 | Lắp đặt cửa đi chống cháy 90 phút, tay co thủy lực kích thước RxC=1220x2700mm | 19,764 | m2 | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 128 | Lắp đặt cửa cuốn chống cháy 120 phút kích thước RxC=5200x2880mm | 44,928 | m2 | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 129 | Lắp đặt cửa cuốn chống cháy 120 phút kích thước RxC=1100x3300mm | 7,26 | m2 | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 130 | Lắp đặt Bộ tời chuyên dùng bao gồm: 01 mặt bích, 02 tay điều khiển, 01 hộp nhận tín hiệu, 1 thân mô tơ, thiết bị báo cháy và Adaptor 24V | 5 | Bộ | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 131 | Lắp đặt bộ điều khiển liên động tới hệ thống báo cháy | 5 | Bộ | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C | ||
| 132 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ kích thước 1200x2700mm | 19,44 | m2 | Lắp đặt hệ thống chữa cháy khí FM200 nhà C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi