Gói thầu: Gói thầu SXKD2022-HH04: Cung cấp vật tư cơ khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305991-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SXKD2022-HH04: Cung cấp vật tư cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20220143621
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 09:55:00 đến ngày 2022-03-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,435,690,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu SXKD2022-HH04: Cung cấp vật tư cơ khí
SXKD điện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV;
E-CDNT 12.2
giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng đệm kín mặt bích sau bình làm mát nước tuần hoàn kín6cáiHạng mục số 1 Mục 2 Chương V
2Vòng đệm kín mặt bích trước bình làm mát nước tuần hoàn kín6cáiHạng mục số 2 Mục 2 Chương V
3Gioăng cao su8CáiHạng mục số 3 Mục 2 Chương V
4Gioăng cao su4CáiHạng mục số 4 Mục 2 Chương V
5Gioăng cao su12CáiHạng mục số 5 Mục 2 Chương V
6Gioăng cao su8CáiHạng mục số 6 Mục 2 Chương V
7Gioăng cao su4CáiHạng mục số 7 Mục 2 Chương V
8V-Ring4CáiHạng mục số 8 Mục 2 Chương V
9Tết chèn bơm bi làm sạch bình ngưng2métHạng mục số 9 Mục 2 Chương V
10Tết chèn quạt hút hơi chèn turbine4bộHạng mục số 10 Mục 2 Chương V
11Gioăng làm kín35HộpHạng mục số 11 Mục 2 Chương V
12Gioăng mặt bích ống góp giàn phun tháp hấp thụ18cáiHạng mục số 12 Mục 2 Chương V
13Gioăng mặt bích ống góp giàn phun tháp hấp thụ18cáiHạng mục số 13 Mục 2 Chương V
14Gioăng mặt bích ống góp giàn phun tháp hấp thụ45cáiHạng mục số 14 Mục 2 Chương V
15Tết chèn bơm nước ngưng2BộHạng mục số 15 Mục 2 Chương V
16Gioăng V-ring quạt hút hơi chèn turbine2cáiHạng mục số 16 Mục 2 Chương V
17Gioăng chèn kín2CáiHạng mục số 17 Mục 2 Chương V
18Gioăng chèn kín pulley ngập nước12CáiHạng mục số 18 Mục 2 Chương V
19Gioăng xy lanh van cổ góp10BộHạng mục số 19 Mục 2 Chương V
20Gioăng chèn kín G-1251CáiHạng mục số 20 Mục 2 Chương V
21Gioăng chèn kín G-1051CáiHạng mục số 21 Mục 2 Chương V
22Tết chèn bơm tăng áp nước biển2bộHạng mục số 22 Mục 2 Chương V
23Gioăng chèn kín G-1354CáiHạng mục số 23 Mục 2 Chương V
24Gioăng chèn kín G-1504CáiHạng mục số 24 Mục 2 Chương V
25Gioăng chèn kín G-904CáiHạng mục số 25 Mục 2 Chương V
26Gioăng chèn kín G-952CáiHạng mục số 26 Mục 2 Chương V
27Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (chi tiết V21-21)2cáiHạng mục số 27 Mục 2 Chương V
28Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V23-21)2cáiHạng mục số 28 Mục 2 Chương V
29Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V24-21)2cáiHạng mục số 29 Mục 2 Chương V
30Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V24-22)2cáiHạng mục số 30 Mục 2 Chương V
31Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V26-21)2cáiHạng mục số 31 Mục 2 Chương V
32Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V24-23)2cáiHạng mục số 32 Mục 2 Chương V
33Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V25-21)2cáiHạng mục số 33 Mục 2 Chương V
34Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V54-21)2cáiHạng mục số 34 Mục 2 Chương V
35Tết chèn bơm tuần hoàn2BộHạng mục số 35 Mục 2 Chương V
36Tết chèn Bơm rửa lưới8chiếcHạng mục số 36 Mục 2 Chương V
37Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V40-21)2chiếcHạng mục số 37 Mục 2 Chương V
38Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V21-21)2chiếcHạng mục số 38 Mục 2 Chương V
39Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V23-21)2chiếcHạng mục số 39 Mục 2 Chương V
40Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V23-22)2chiếcHạng mục số 40 Mục 2 Chương V
41Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V24-21)12chiếcHạng mục số 41 Mục 2 Chương V
42Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V24-22)2chiếcHạng mục số 42 Mục 2 Chương V
43Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V13-33)2chiếcHạng mục số 43 Mục 2 Chương V
44Que hàn tig20kgHạng mục số 44 Mục 2 Chương V
45Que hàn tig20kgHạng mục số 45 Mục 2 Chương V
46Que hàn tig35kgHạng mục số 46 Mục 2 Chương V
47Que hàn tig45kgHạng mục số 47 Mục 2 Chương V
48Phin lọc dầu2CáiHạng mục số 48 Mục 2 Chương V
49Phin lọc dầu2CáiHạng mục số 49 Mục 2 Chương V
50Gioăng cửa người chui bình ngưng6cáiHạng mục số 50 Mục 2 Chương V
51Gioăng hộp nước bình ngưng24cáiHạng mục số 51 Mục 2 Chương V
52Gioăng đầu vào hộp nước bình ngưng6cáiHạng mục số 52 Mục 2 Chương V
53Gioăng đầu ra hộp nước bình ngưng6cáiHạng mục số 53 Mục 2 Chương V
54Tấm bìa không amiang6m2Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V
55Vòng đệm kín bơm bi làm sạch bình ngưng CT4000.12CáiHạng mục số 55 Mục 2 Chương V
56Vòng đệm kín bơm bi làm sạch bình ngưng CT4000.52CáiHạng mục số 56 Mục 2 Chương V
57Nhựa lót gốc Vinyl esster18kgHạng mục số 57 Mục 2 Chương V
58Hỗn hợp nhựa Vinyl ester + glass Flake118,8kgHạng mục số 58 Mục 2 Chương V
59Dung môi a xê tôn494,4kgHạng mục số 59 Mục 2 Chương V
60Styrene monomer/Dung môi pha loãng cho hỗn hợp nhựa + vảy thủy tinh5,76kgHạng mục số 60 Mục 2 Chương V
61Hardenner/Chất xúc tác cho nhựa Vinylester67,92kgHạng mục số 61 Mục 2 Chương V
62Keo dán kết cấu15kgHạng mục số 62 Mục 2 Chương V
63Nhựa Vinyl ester600kgHạng mục số 63 Mục 2 Chương V
64Sợi thủy tinh Mat #t450735kgHạng mục số 64 Mục 2 Chương V
65Sợi thủy tinh WR #600300kgHạng mục số 65 Mục 2 Chương V
66Tấm bìa không amiang4m2Hạng mục số 66 Mục 2 Chương V
67Bu long đầu tán côn240CáiHạng mục số 67 Mục 2 Chương V
68Bulong liên kết van chặn30BộHạng mục số 68 Mục 2 Chương V
69Bu lông M20x7530BộHạng mục số 69 Mục 2 Chương V
70Vòng đệm kín mặt bích bình khử khí2bộHạng mục số 70 Mục 2 Chương V
71Keo chống xoay10TuýpHạng mục số 71 Mục 2 Chương V
72Đệm chèn kín bích xả khí2CáiHạng mục số 72 Mục 2 Chương V
73Đệm chèn kín bích xả khí2CáiHạng mục số 73 Mục 2 Chương V
74Đệm chèn kín cho khoang nước bình ngưng hơi chèn (mã hiệu TC-548)2CáiHạng mục số 74 Mục 2 Chương V
75Đệm chèn kín cho bình ngưng hơi chèn (mã hiệu TC-552)2CáiHạng mục số 75 Mục 2 Chương V
76Bulông khóa xích500BộHạng mục số 76 Mục 2 Chương V
77Tấm bìa không amiang3m2Hạng mục số 77 Mục 2 Chương V
78Keo8TuýpHạng mục số 78 Mục 2 Chương V
79Keo8HộpHạng mục số 79 Mục 2 Chương V
80Tấm làm kín3CuộnHạng mục số 80 Mục 2 Chương V
81Keo5TuýpHạng mục số 81 Mục 2 Chương V
82Keo6TuýpHạng mục số 82 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->