Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp rạp Hồng Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp rạp Hồng Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 10:06:00 đến ngày 2022-03-14 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,577,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp II ( hoặc 2 công trình cấp III) trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp II( hoặc 2 công trình cấp III) trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có trình độ đại hoc trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp II ( hoặc 2 công trình cấp III) trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp rạp Hồng Hà Cải tạo, sửa chữa nâng cấp rạp Hồng Hà, thành phố Yên Bái 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: hạng II |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,4346 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8224 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2161 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2966 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0245 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3996 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9586 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8536 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5635 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1384 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4671 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2181 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,489 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4675 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1547 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9823 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1311 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,2444 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,2444 | m3 |
| 20 | Nhân công vệ sinh thu dọn KL phá dỡ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6866 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,2894 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5767 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5036 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,939 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,939 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,2512 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8977 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6359 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2974 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2967 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0642 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4604 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1862 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3747 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4435 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,626 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,626 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,8805 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,8805 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,062 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 209,3599 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 209,3599 | m2 |
| 19 | Vách Compac | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3137 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8972 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1982 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9047 | tấn |
| 4 | Trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,4597 | m2 |
| 5 | Trần nhôm tấm Clip-in ( cả khung xương ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6828 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,465 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,465 | m2 |
| 8 | Lớp Sika chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,0909 | m2 |
| 9 | Chống thấm sàn bằng màng khò bi tum (vén thành 20cm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,0909 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,0909 | m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,55mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp 300x300- Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp 600x600- Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Móc quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Mặt + rọ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Mặt + rọ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Mặt + rọ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Mặt + rọ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 18 | Hộp nối dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 19 | Đinh vít | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | Cái |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Bàn đá Granite chậu rửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,016 | m2 |
| 4 | Giá inox đỡ bàn đá | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt hang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xả tiểu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Đầu bịt D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van nhựa- Đường kính 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van nhựa- Đường kính 34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Keo dán ông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tuýp |
| 42 | Băng keo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 43 | Đai giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| H | NHÀ CẦU | |||
| I | MÁI NHÀ CẦU | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2914 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2519 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2519 | tấn |
| 4 | Mặt bích | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,0864 | Kg |
| 5 | Bu lông, nở thép M12 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | Cái |
| 6 | Tôn úp chống dột giáp tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,29 | m |
| 7 | máng Inox D300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,18 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| J | LỐI ĐI NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4444 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,444 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7507 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5737 | m2 |
| K | MÁI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7197 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4961 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4961 | tấn |
| 4 | Mặt bích | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,0576 | Kg |
| 5 | Bu lông, nở thép M12 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 6 | Tôn úp chống dột giáp tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,61 | m |
| 7 | máng Inox D300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,095 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm bảo vệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1701 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hàng rào thép hộp bảo vệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1701 | tấn |
| L | MÁI NHÀ SAU RẠP | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4575 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 4 | Mặt bích | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,0576 | Kg |
| 5 | Bu lông, nở thép M12 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 6 | Tôn úp chống dột giáp tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,28 | m |
| 7 | máng Inox D300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,3 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,128 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm bảo vệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1447 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1447 | tấn |
| M | CẢI TẠO PHÒNG KHO THÀNH PHÒNG CHỜ | |||
| N | CẢI TẠO XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,63 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,292 | m3 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2263 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 6 | Tôn ốp chống dột phần giáp tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5 | m |
| 7 | Máng Inox D300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3 | m |
| 8 | Trần nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,6824 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,5395 | m3 |
| 10 | Nhân công vận chuyển đất đắp tôn nền | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9682 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2104 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,993 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2607 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,993 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,993 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm. Cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| O | PHẦN ĐIỆN PHÒNG CHỜ + HÀNH LANG SAU | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 9 | Mặt + rọ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Hộp nối dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Đinh vít | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | cái |
| P | CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH + SẢNH PHỤ | |||
| 1 | Ốp tường phòng khách (Hệ vách ốp tường Gỗ MDF Laminate chống ẩm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,312 | m2 |
| 2 | Ốp tường sảnh phụ (Hệ vách ốp tường Gỗ MDF Laminate chống ẩm hành lang ốp nan và quả trám) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,113 | m2 |
| Q | ĐIỆN PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 7 | Mặt + rọ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 8 | Hộp nối dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Đinh vít | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | cái |
| 10 | Đường ống đồng, bảo ôn, dây tín hiệu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 12 | Giá đỡ giàn nóng điều hòa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Ống đồng + bảo ôn + băng cuốn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 270 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | máy |
| 6 | Giá để giàn nóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| S | HÀNG RÀO + CỔNG | |||
| T | ĐOẠN HÀNG RÀO SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4194 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4731 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9463 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3069 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3693 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7623 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0554 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 9 | Thép V50x50x5 lõi trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,924 | kg |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6002 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,065 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,7248 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,604 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,76 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,3288 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1495 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 149,5081 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| U | ĐOẠN HÀNG RÀO SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5228 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5076 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0152 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1058 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8164 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2585 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0188 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 9 | Thép V50x50x5 lõi trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,962 | kg |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2068 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5325 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8624 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5636 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,88 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,426 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,7425 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,563 | m2 |
| V | ĐOẠN HÀNG RÀO SỐ 3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7046 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2349 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4697 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4298 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5197 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9952 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0604 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 9 | Thép V50x50x5 lõi trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,074 | kg |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7845 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2163 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9668 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,3396 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,3064 | m2 |
| W | ĐOẠN HÀNG RÀO SỐ 4 | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8807 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6269 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2538 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1206 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9873 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 9 | Thép V50x50x5 lõi trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,179 | kg |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,903 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0361 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3278 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,9957 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,3235 | m2 |
| X | ĐOẠN HÀNG RÀO SỐ 5 | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,2376 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0392 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,1403 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2499 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3113 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5989 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1071 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 10 | Thép V50x50x5 lõi trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 185,484 | kg |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2068 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5976 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,5872 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9652 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,64 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,5524 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1706 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 170,5324 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,091 | m2 |
| 20 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3801 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1267 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2534 | m3 |
| Y | CỔNG SỐ 1 | |||
| 1 | Gia công cổng sắt hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 2 | Thép tấm dày 5mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,881 | kg |
| 3 | Sơn tĩnh điện cổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 104,081 | kg |
| 4 | Bản lề goong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Tay nắm, khóa cổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,632 | m2 |
| Z | CỔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1172 | tấn |
| 2 | Thép tấm dày 5mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,881 | kg |
| 3 | Sơn tĩnh điện cổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 138,081 | kg |
| 4 | Bản lề goong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Tay nắm, khóa cổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| AA | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,276 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,092 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,184 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3114 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1009 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0724 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 97 | 1 cấu kiện |
| AB | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0471 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,349 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6981 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2755 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1573 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7695 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7695 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Thảm cỏ lạc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 11 | Cây chuỗi ngọc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 12 | Nhân công tưới nước chăm sóc cây cỏ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Công |
| 13 | Phân vi sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Kg |
| AC | SÂN LÁT ĐÁ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7607 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,017 | m3 |
| 3 | Nhân công thu dọn, san tạo mặt bằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,017 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,565 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,695 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên tiết diện đá 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 211,3 | m2 |
| AD | NỘT THẤT | |||
| 1 | Ghế hội trường gỗ sồi nga tự nhiên. Kích thước ghế: Rộng 420mm x Sâu 440mm X Cao 1040mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Bàn hội trường kích thước D2400 x R600 x H750 mm. Chất liệu: Công nghiệp cốt xanh chống ẩm phủ melamin | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Quốc hiệu (ĐẢNG CỔNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM) chất liệu alu màu vàng gương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bục phát biểu gỗ sồi nga tự nhiên. Kích Thước: Rộng: 800 mm x Sâu: 600 mm x Cao: 1200 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bục để tượng bác gỗ sồi nga tự nhiên. Kích thước: Rộng: 800 mm x Sâu: 600 mm x Cao: 1200 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao. KT cao 89cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Rèm vải khánh tiết (Phông chính: 18.97 x6,78 Yếm: 18,97x1,2) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,3806 | m2 |
| 8 | Cờ Đảng chất liệu alu màu vàng gương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Míc phát biểu không giây (Nguồn: 9- 52 V DC Dải tần số: 60 – 20.000 Hz) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Trần thạch cao giật cấp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m2 |
| 11 | Đèn downlight D90 7w âm trần 3 màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bóng |
| 12 | Đèn trùm trang trí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Khuôn khung chữ alu màu đỏ (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUỐN NĂM) Mặt đứng: 12.5x1.9 Các mặt bên: 0,22*2*(12,5+1,9) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,086 | m2 |
| AE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng (48.000BTU) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Điều hòa 12.000 BTU | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp II ( hoặc 2 công trình cấp III) trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp II( hoặc 2 công trình cấp III) trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Kỹ sư có trình độ đại hoc trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp II ( hoặc 2 công trình cấp III) trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Theo quy định | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Theo quy định | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥23KW | Theo quy định | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi