Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp rạp Hồng Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307039-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp rạp Hồng Hà
Số hiệu KHLCNT 20220300252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 10:06:00 đến ngày 2022-03-14 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,577,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp II ( hoặc 2 công trình cấp III) trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp II( hoặc 2 công trình cấp III) trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có trình độ đại hoc trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp II ( hoặc 2 công trình cấp III) trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp rạp Hồng Hà
Cải tạo, sửa chữa nâng cấp rạp Hồng Hà, thành phố Yên Bái
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Yên Bái (tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: hạng II
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
B PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật42,4346m3
2Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8224m3
3Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,2161m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2966100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0245tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3996tấn
7Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,9586m3
8Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8536m3
9Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5635m3
10Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,1384m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4671100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2181tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,489tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4675tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,1547m3
16Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,9823m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,1311m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,2444m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,2444m3
20Nhân công vệ sinh thu dọn KL phá dỡChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5công
21Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,6866m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật67,2894m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,5767m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,5036m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,939m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,939m2
C PHẦN THÂN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,2512m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,8977m3
3Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6359m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2974100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0519tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2967tấn
7Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,0642m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4604100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1862tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3747tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4435tấn
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,626m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,626m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật90,8805m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật90,8805m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật49,062m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật209,3599m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật209,3599m2
19Vách CompacChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m2
20Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3137m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,033100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0322tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41 cấu kiện
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật81 cấu kiện
D PHẦN MÁI
1Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,8972m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1982100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9047tấn
4Trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật75,4597m2
5Trần nhôm tấm Clip-in ( cả khung xương )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,6828m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,465m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,465m2
8Lớp Sika chống thấmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100,0909m2
9Chống thấm sàn bằng màng khò bi tum (vén thành 20cm)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100,0909m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100,0909m2
E PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,92m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
3Cửa đi 1 cánh mở quayChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,3m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
5Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,4m2
6Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
7Cửa sổ mở hất, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,55mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,96m2
8Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40m
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp 300x300- Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp 600x600- Đèn sát trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Móc quạt trầnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
9Mặt + rọChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Mặt + rọChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Mặt + rọChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Mặt + rọChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật120m
18Hộp nối dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
19Đinh vítChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật350Cái
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
3Bàn đá Granite chậu rửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,016m2
4Giá inox đỡ bàn đáChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt vòi xịt hangChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt vòi xả tiểuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt gương soiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
10Lắp đặt hộp đựngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt vòi xả nhanhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
22Đầu bịt D21Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9Cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
26Lắp đặt Van nhựa- Đường kính 27mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Lắp đặt Van nhựa- Đường kính 34mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,17100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
36Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
37Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
38Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
39Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
41Keo dán ôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Tuýp
42Băng keoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Cuộn
43Đai giữ ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
H NHÀ CẦU
I MÁI NHÀ CẦU
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2914100m2
2Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2519tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2519tấn
4Mặt bíchChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,0864Kg
5Bu lông, nở thép M12Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật72Cái
6Tôn úp chống dột giáp tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,29m
7máng Inox D300Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,18m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
J LỐI ĐI NHÀ CẦU
1Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4444m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,444m2
3Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,324m3
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,108m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7507m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,5737m2
K MÁI NHÀ ĐỂ XE
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7197100m2
2Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4961tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4961tấn
4Mặt bíchChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,0576Kg
5Bu lông, nở thép M12Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật48Cái
6Tôn úp chống dột giáp tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,61m
7máng Inox D300Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,095m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,085100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm bảo vệChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1701tấn
11Lắp dựng hàng rào thép hộp bảo vệChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1701tấn
L MÁI NHÀ SAU RẠP
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4575100m2
2Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,283tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,283tấn
4Mặt bíchChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,0576Kg
5Bu lông, nở thép M12Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật48Cái
6Tôn úp chống dột giáp tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,28m
7máng Inox D300Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,3m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,128100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm bảo vệChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1447tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1447tấn
M CẢI TẠO PHÒNG KHO THÀNH PHÒNG CHỜ
N CẢI TẠO XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,63m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,292m3
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2263100m2
4Gia công xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,066tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,066tấn
6Tôn ốp chống dột phần giáp tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,5m
7Máng Inox D300Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,3m
8Trần nhômChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,6824m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,5395m3
10Nhân công vận chuyển đất đắp tôn nềnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Công
11Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9682m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,2104m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật133,993m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5808m3
15Vận chuyển phế thải trong bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,2607m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật55m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật55m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật78,993m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật78,993m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm. Cửa đi 2 cánh mở quayChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,64m2
21Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
O PHẦN ĐIỆN PHÒNG CHỜ + HÀNH LANG SAU
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật87m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật120m
9Mặt + rọChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
10Hộp nối dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
11Đinh vítChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật350cái
P CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH + SẢNH PHỤ
1Ốp tường phòng khách (Hệ vách ốp tường Gỗ MDF Laminate chống ẩm)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật89,312m2
2Ốp tường sảnh phụ (Hệ vách ốp tường Gỗ MDF Laminate chống ẩm hành lang ốp nan và quả trám)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật133,113m2
Q ĐIỆN PHÒNG KHÁCH
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45m
3Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật75m
7Mặt + rọChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
8Hộp nối dâyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cái
9Đinh vítChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật200cái
10Đường ống đồng, bảo ôn, dây tín hiệuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
12Giá đỡ giàn nóng điều hòaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
R HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU HÒA
1Ống đồng + bảo ôn + băng cuốnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật120m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật120m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật270m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2100m
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7máy
6Giá để giàn nóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7Cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Tủ điện tổngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40m
S HÀNG RÀO + CỔNG
T ĐOẠN HÀNG RÀO SỐ 1
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4194m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4731m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,9463m3
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3069m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,3693m3
6Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7623m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0554100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0619tấn
9Thép V50x50x5 lõi trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật79,924kg
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6002m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,065m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,7248m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,604m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật37,76m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24,3288m2
16Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1495tấn
17Sơn tĩnh điện hàng ràoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật149,5081m2
18Lắp dựng hàng rào thép hộpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,85m2
U ĐOẠN HÀNG RÀO SỐ 2
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5228m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5076m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0152m3
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1058m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,8164m3
6Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2585m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0188100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0212tấn
9Thép V50x50x5 lõi trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,962kg
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2068m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5325m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,8624m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,5636m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,88m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,426m2
16Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0437tấn
17Sơn tĩnh điện hàng ràoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật43,7425m2
18Lắp dựng hàng rào thép hộpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,563m2
V ĐOẠN HÀNG RÀO SỐ 3
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,7046m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,2349m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,4697m3
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4298m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,5197m3
6Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9952m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0604100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,069tấn
9Thép V50x50x5 lõi trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật61,074kg
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,7845m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2163m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9668m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật71,3396m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật73,3064m2
W ĐOẠN HÀNG RÀO SỐ 4
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8807m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6269m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2538m3
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1206m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9873m3
6Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2792m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,017100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0194tấn
9Thép V50x50x5 lõi trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,179kg
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,903m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0361m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3278m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,9957m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,3235m2
X ĐOẠN HÀNG RÀO SỐ 5
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,2376m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,0392m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,1403m3
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,918m3
5Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,2499m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,3113m3
7Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5989m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1071100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,125tấn
10Thép V50x50x5 lõi trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật185,484kg
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2068m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5976m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,5872m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,9652m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật56,64m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,5524m2
17Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1706tấn
18Sơn tĩnh điện hàng ràoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật170,5324m2
19Lắp dựng hàng rào thép hộpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,091m2
20Đào xúc đất , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,3801m3
21Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,1267m3
22Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,2534m3
Y CỔNG SỐ 1
1Gia công cổng sắt hộpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0832tấn
2Thép tấm dày 5mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,881kg
3Sơn tĩnh điện cổngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật104,081kg
4Bản lề goongChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Tay nắm, khóa cổngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Lắp dựng cổng sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,632m2
Z CỔNG SỐ 2
1Gia công cổng sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1172tấn
2Thép tấm dày 5mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,881kg
3Sơn tĩnh điện cổngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật138,081kg
4Bản lề goongChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
5Tay nắm, khóa cổngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Lắp dựng cổng sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,32m2
AA RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,276m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,092m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,184m3
4Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,55m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,42m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38m2
8Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3114m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1009100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0724tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật971 cấu kiện
AB BỒN HOA
1Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0471m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,349m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6981m3
4Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2755m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1573m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,7695m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,7695m2
8Đất màu trồng hoaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,88m3
9Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,144100m2
10Thảm cỏ lạcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,4m2
11Cây chuỗi ngọcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,2m2
12Nhân công tưới nước chăm sóc cây cỏChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2Công
13Phân vi sinhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5Kg
AC SÂN LÁT ĐÁ
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7607100m3
2Đào xúc đất , đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,017m3
3Nhân công thu dọn, san tạo mặt bằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5công
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,017m3
5Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,565m3
6Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31,695m3
7Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên tiết diện đá 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật211,3m2
AD NỘT THẤT
1Ghế hội trường gỗ sồi nga tự nhiên. Kích thước ghế: Rộng 420mm x Sâu 440mm X Cao 1040mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
2Bàn hội trường kích thước D2400 x R600 x H750 mm. Chất liệu: Công nghiệp cốt xanh chống ẩm phủ melaminChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
3Quốc hiệu (ĐẢNG CỔNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM) chất liệu alu màu vàng gươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Bục phát biểu gỗ sồi nga tự nhiên. Kích Thước: Rộng: 800 mm x Sâu: 600 mm x Cao: 1200 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Bục để tượng bác gỗ sồi nga tự nhiên. Kích thước: Rộng: 800 mm x Sâu: 600 mm x Cao: 1200 mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Tượng Bác Hồ bằng thạch cao. KT cao 89cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Rèm vải khánh tiết (Phông chính: 18.97 x6,78 Yếm: 18,97x1,2)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật151,3806m2
8Cờ Đảng chất liệu alu màu vàng gươngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Míc phát biểu không giây (Nguồn: 9- 52 V DC Dải tần số: 60 – 20.000 Hz)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Trần thạch cao giật cấpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45m2
11Đèn downlight D90 7w âm trần 3 màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13bóng
12Đèn trùm trang tríChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13Khuôn khung chữ alu màu đỏ (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUỐN NĂM) Mặt đứng: 12.5x1.9 Các mặt bên: 0,22*2*(12,5+1,9)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30,086m2
AE THIẾT BỊ
1Điều hòa tủ đứng (48.000BTU)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
2Điều hòa 12.000 BTUChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp II ( hoặc 2 công trình cấp III) trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp II( hoặc 2 công trình cấp III) trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Kỹ sư có trình độ đại hoc trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp II ( hoặc 2 công trình cấp III) trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Theo quy định2
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Theo quy định1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Theo quy định2
5 Máy hàn ≥23KW Theo quy định1
6 Máy khoan cầm tay Theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->