Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 10:21:00 đến ngày 2022-03-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,250,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.075018E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầuNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký xe (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Bổ sung một số hạng mục Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Trùng Khánh (Điểm trường Bản Manh), huyện Văn Lãng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách nhà nước và vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng.
+ Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 3.881.198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.880.839; Fax: (0205)3.880.362 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.880.546 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0348 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8382 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2932 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6298 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7832 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8165 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4385 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5672 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4111 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3245 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2392 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3938 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6157 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m3/1km |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4826 | m3 |
| 17 | Lát gạch đất nung mũi hài - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6959 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0816 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0816 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8419 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,734 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,734 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7845 | kg |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9421 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,335 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1814 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9989 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4558 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3915 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0049 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3706 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0487 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4325 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5252 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1969 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3848 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6204 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3647 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5042 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,9272 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,9272 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2971 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1286 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1915 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4944 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,0392 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,0392 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,32 | m2 |
| 60 | Lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,6758 | kg |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,597 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,132 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.726,6029 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,89 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,49 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,1523 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.826,9829 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,1523 | m2 |
| 69 | Chèn nhựa khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | md |
| 70 | Cửa sắt sơn tĩnh điện kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,2632 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,98 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2832 | m2 |
| 73 | Khóa cửa Việt Tiệp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9763 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,384 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,43 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9453 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3641 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | tấn |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9067 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7656 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7656 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,3 | m |
| 85 | Lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,816 | kg |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3013 | m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m3 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4646 | m3 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 200x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 91 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột bằng Gạch INAX 145x200mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4622 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,868 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9564 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,58 | m2 |
| 96 | Quét chống thấm bằng SIKA SEAD STOP 107: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6264 | m2 |
| 97 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 98 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1908 | m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4164 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4757 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3613 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5811 | m3 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4648 | m2 |
| 105 | Quét SIKA chống thâm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4648 | m2 |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,037 | m |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,937 | m |
| 108 | Lớp than xỉ đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1677 | m3 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1808 | m2 |
| 110 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7976 | 1m2 |
| 112 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3725 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3725 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5813 | 100m2 |
| 116 | Nắp tôn đậy lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 117 | Gia công thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5009 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860 | m |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn lead ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Tu điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn ốp nổi trần D220 loại 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 143 | Con sơn đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 145 | Ống sứ quả bầu D200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 148 | Chân bật sắt D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 149 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 154 | Lắp đặt lơ đồng ren ngoài nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nối thẳng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 163 | Phụ kiện chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 165 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 170 | Phụ kiện chậu tiểu nam: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 171 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 172 | Vòi xịt mini: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Phụ kiện chậu xí bệt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 175 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Van phao điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Vòi gạt đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa PVC D50-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt bột xả thông tắc PVC D60-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt đầu bịt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt đầu bịt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Qủa cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 76mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 202 | Lắp đặt cút PPR đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê PPR D76-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn thu PPR D76-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút PPR đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn thu PPR D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 210 | Lắp đặt côn thu PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 213 | Lắp đặt lơ đồng ren ngoài nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông nối thẳng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt Y nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt bột xả thông tắc PVC D60-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt đầu bịt PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7174 | 100m3 |
| 233 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7964 | m3 |
| 234 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3069 | 100m2 |
| 235 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0199 | m3 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 238 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 239 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 240 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9125 | m3 |
| 241 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3504 | m2 |
| 242 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,944 | m2 |
| 243 | Quét SIKA chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8496 | m2 |
| 244 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3968 | m2 |
| 245 | Than củi,xỉ gạch vỡ làm tầng lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3107 | m3 |
| 246 | Gạch xếp bể tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | m3 |
| 247 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 1 đoạn ống |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,591 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2904 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2662 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3505 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1831 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7612 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3673 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4433 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7208 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6171 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6288 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3729 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,798 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,798 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,022 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,022 | m2 |
| 40 | Trần tôn khung xương dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6116 | m2 |
| 41 | Cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 42 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3306 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5429 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3235 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3235 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3482 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4125 | 100m2 |
| 57 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | md |
| 58 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn COMPAC loại 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Tủ điện sắt KT 250x200x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4436 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6164 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6005 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 78 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2285 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 82 | Thang sắt lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 84 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PPR D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp kép nối D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Crephin D32: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Van phao rơ le điện từ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3:SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,9558 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,539 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9015 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4168 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0721 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7741 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,298 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,07 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,57 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,91 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 100m3 |
| 9 | Thi công cấp phối đá dăm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8501 | 100m |
| E | HẠNG MỤC 5: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1812 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6661 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7439 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,317 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7985 | tấn |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,51 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,755 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,51 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | 1 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC 6: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3548 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8623 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2235 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4697 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4697 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5784 | m3 |
| 12 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7654 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7654 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m |
| 15 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m2 |
| 16 | Gia công khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3088 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải lớp bạt cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1737 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,737 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,685 | m |
| H | HẠNG MỤC 8: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m3 |
| I | HẠNG MỤC 9: BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9613 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2456 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,049 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6989 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8329 | m2 |
| J | HẠNG MỤC 10: PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.075018E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầuNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký xe (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi