Gói thầu: Chi phí xây lắp+ Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Bão |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp+ Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu từ các hộ dân được giao đất tại dự án và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 10:30:00 đến ngày 2022-03-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,752,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7629267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.525853E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III bao gồm các hạng mục chính: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, vỉa hè cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình HTKT cấp IV có giá trị ≥ 22.226.992.000 VNĐ (02 công trình HTKT tương tự cấp IV có giá trị ≥22.226.992.000 VNĐ được xét là 1 công trình cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.226.992.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng cầu- đường hoặc chuyên ngành hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT III (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa+ Đã là cán bộ trắc đạc của ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã làm cán phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước hoặc xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí hoặc máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tưới nhựa hoặc xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ từ 5 đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Liên Bão |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp+ Thiết bị ĐTXD HTKT khu dân cư dịch vụ thôn Bái Uyên xã Liên Bão, huyện Tiên Du 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu từ các hộ dân được giao đất tại dự án và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Liên Bão, địa chỉ: Xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223839040 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đất khu cây xanh | CHƯƠNG V E-HSMT | 18,359 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85 (phần tận dụng) | CHƯƠNG V E-HSMT | 48,1597 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V E-HSMT | 138,2272 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 52,3554 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 135,4183 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đắp K98 nền đường , hệ số lu lèn 1,16 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5.256,27 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | CHƯƠNG V E-HSMT | 45,3127 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | CHƯƠNG V E-HSMT | 22,6875 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | CHƯƠNG V E-HSMT | 13,2476 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 69,0083 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 69,0083 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 69,0083 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 69,0083 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,1676 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa hạt thô bù vênh Bê tông nhựa hạt thô 4.7 % | CHƯƠNG V E-HSMT | 322,6874 | tấn |
| 13 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt thô | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,1676 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,1676 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,1676 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thương phẩm M150 | CHƯƠNG V E-HSMT | 725,3491 | m3 |
| 17 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 707,6577 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7.076,6068 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép móng bó vỉa, đan rãnh | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,6675 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 74,3924 | m3 |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.027,86 | m2 |
| 22 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25 cm,, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 360,65 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,4325 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 22,8707 | m3 |
| 25 | Lát tấm đan bê tông rãnh | CHƯƠNG V E-HSMT | 457,413 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 388,451 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1843 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,3008 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,0309 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,9793 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 36,134 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 459,861 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 79,8805 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,812 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,24 | m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3575 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 48mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,707 | 100m |
| 42 | Thép ống đen D80x1.2mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 323,3299 | kg |
| 43 | Dây xích D8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 303,48 | kg |
| 44 | Gia công lan can | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 162,4 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 54,4132 | 1m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,0202 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,1013 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,1402 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 51,3081 | m3 |
| 51 | Xây gạch xi măng KT6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 488,8522 | m3 |
| 52 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | CHƯƠNG V E-HSMT | 94,0649 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,1402 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 18,813 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2403 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,0552 | tấn |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 855,135 | m2 |
| 58 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 59 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 60 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 61 | Đất sét làm tầng lọc ngược | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,6388 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 48mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,969 | 100m |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Mua cây Sao Đen đường kính gốc 13-15cm cao >3m | CHƯƠNG V E-HSMT | 150 | cây |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | m3 |
| 4 | Bó bồn cây bê tông cường độ cao thẳng dài 1m; Mặt bóng, màu trắng xám; M400 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng bằng tấm bê tông cường độ cao KT 15x14x100cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3805 | 100m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm M150 | CHƯƠNG V E-HSMT | 77,9687 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 65,91 | m3 |
| 9 | Lát Gạch Terrazzo KT 400x400x30mm vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 760,67 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | CHƯƠNG V E-HSMT | 2.639,1 | m2 |
| 11 | Mua cây Sao Đen đường kính gốc 13-15cm cao >3m | CHƯƠNG V E-HSMT | 91 | cây |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,1872 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 22,21 | m3 |
| 14 | Bó bồn cây bê tông cường độ cao thẳng dài 1m; Mặt bóng, màu trắng xám; M400 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,9782 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x40x100cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 42,5 | m2 |
| 16 | San đầm đất trồng cây xanh | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,2782 | 100m3 |
| D | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,2619 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp hoàn trả bằng cát đào hố móng tận dụng) | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,5006 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP, đường kính ống 190/150mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 51,012 | 100 m |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4176 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1514 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,8491 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 174 | 1cấu kiện |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,9827 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp hoàn trả bằng cát đào hố móng tận dụng) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,8031 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 29,8742 | m3 |
| 13 | Sỏi 1x2 chèn lỗ tự thấm D63 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 90,4883 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,3064 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,6665 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 383,6953 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép 18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3312 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6403 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,9232 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1601 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,1187 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V E-HSMT | 184 | 1cấu kiện |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 22,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,11 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm TTA | CHƯƠNG V E-HSMT | 334,05 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm TTC | CHƯƠNG V E-HSMT | 100,55 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm TTA | CHƯƠNG V E-HSMT | 115,6 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm TTC | CHƯƠNG V E-HSMT | 104 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm bản 38 | CHƯƠNG V E-HSMT | 971 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm bản 38 | CHƯƠNG V E-HSMT | 544 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 382 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 207 | mối nối |
| 11 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,5068 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 VLTD | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,5471 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 31,6484 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 109,088 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,3356 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 280,888 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK 18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,636 | tấn |
| 20 | Song chắn rác composite KT khung: 530x960x50mm tải trọng 250 kN | CHƯƠNG V E-HSMT | 65 | cái |
| 21 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | CHƯƠNG V E-HSMT | 66 | cái |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 131 | 1 cấu kiện |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, cửa thu, máng thu | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,02 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 24,597 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,306 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,1882 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 196 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,024 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 41,31 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 187,4 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 VLx2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 43 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,439 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2753 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm TTA | CHƯƠNG V E-HSMT | 41,64 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm TTC | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,44 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 119,5 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 44 | mối nối |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1952 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0799 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1181 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,8413 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 65,22 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK 18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0862 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,7136 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,129 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 58,7 | m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 173,866 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,516 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 37,257 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 903,2 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 VLx2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 225,8 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,807 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 33,87 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,9523 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4911 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 565 | 1cấu kiện |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,85 | 100 m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160/110mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/50mm, chiều dày 5,3mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp chếch nhựa hàn D50mm Đường kính 50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,85 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,28 | 100m |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,944 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1317 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0998 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,8209 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,26 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0593 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 33 | Thép hình L63x63x5mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 21,97 | kg |
| 34 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 26 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | m3 |
| 13 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 125mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc rác, ĐK 125mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK125mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích 1c- Đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt bình mồi nước 200 lít. | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | binh |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 65mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| I | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,5684 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,447 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 12 | Nilon chống mất nước xi măng | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,21 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 14 | Đánh bóng mặt nền bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,13 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3214 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK6-8mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0121 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 30,66 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,55 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,21 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 30,66 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,55 | m2 |
| 31 | Sikatop seal 107 chống thấm, ĐM 1.5kg/m2, quét 2 lớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,0472 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,68 | m2 |
| 33 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 36 | Cửa sổ chớp lật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 37 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bản lề cửa đi | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện 450x350x130 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Đèn báo pha + cầu chì 2A | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Rải cáp ngầm 4x16 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 52 | Dây dẫn điện cu/xlpe/pvc/pvc 4x16 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | m |
| 53 | Dây dẫn điện 1 ruột loại cu/pvc 1x16mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 26 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp dây đơn 1x2.5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 65/50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,26 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt Ống nhựa D16mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Đào đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,5 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 61 | Lưới cảnh báo cáp khổ rộng 0.5m | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | m |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| J | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,777 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,777 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | CHƯƠNG V E-HSMT | 9 | cái |
| K | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, trọng lượng > 20kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 270 | cái |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 50cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 135 | md |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 4 | Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V E-HSMT | 838,99 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà XP3F-35 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà LBFCO cột 12m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà LBFCO cột 18m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thanh dẫn cột 12m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thanh dẫn cột 18m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà đầu cáp & CSV cột 12m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà đầu cáp & CSV cột 18m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện thao tác LBFCO cột 12m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 230kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thao tác LBFCO cột 18m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 230kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thang sắt cột 12mcho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thang sắt cột 18mcho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,174 | 100kg |
| 18 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm/HLS | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | quả |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột, điện áp ≤ 35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 20 | Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiện | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | quả |
| 21 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo, điện áp ≤ 35kV, cao ≤ 20m | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Cầu chì tự rơi cắt tải 40,5kV, sứ Polyme | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC- W- 20/35(40,5)kV- 1x50mm2 đấu nối lèo xuống đầu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây ≤ 95mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 45 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây ≤ 95mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W- 20/35(40,5)kV- 1x120mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 822 | md |
| 29 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,38 | 100m |
| 30 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp, cuộn ống dài 50m, ĐK D260/200mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,35 | 100 m |
| 32 | Hộp đầu cáp 3 pha CAE- 3F 36kV- 120 mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | đầu |
| 33 | Hộp đầu cáp T-plug CTS 36kV- 120 mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | đầu |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô 3 pha, điện áp 35kV, tiết diện ruột cáp ≤ 120mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | đầu |
| 35 | Đầu cốt đồng ECO-M35 | CHƯƠNG V E-HSMT | 30 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt đồng M35 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 37 | Đầu cốt đồng ECO-M50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt đồng M50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 39 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A35-240 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Chụp Silicol cho LBFCO đầu trên SI -24, SI -35 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Chụp Silicol cho LBFCO đầu dưới SI -24, SI -35 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Biển báo tên cầu chì | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Biển báo an toàn | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| L | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ (3 pha) |
| M | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao ≤ 20m | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| N | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, bộ thứ nhất | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | 1 pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, từ bộ thứ hai ĐM x 0,8 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | 1 pha |
| O | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,722 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 8 | Khung móng trụ trạm biến áp | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| P | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W- 20/35(40.5)kV- 3x70mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤6kg/m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Đầu cáp Tplug 35kV 3x70mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đầu cáp Elbow 24kV CWS 400A 24kV 50-95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp ≤70mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | đầu |
| 6 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất vỏ tủ, đầu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 32 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây ≤ 95mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 32 | m |
| 8 | Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x95mm2 nối đât trung tính máy biến áp | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV -1x120mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 35 | m |
| 12 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV -1x240mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng ECO-M35 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt đồng M35 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 16 | Đầu cốt đồng ECO-M95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt đồng M95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng ECO-M120 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt đồng M120 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng ECO-M240 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt đồng M240 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 22 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | quả |
| 23 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 25 | Biển báo tên trạm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Gia công tiếp địa tủ điện thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V E-HSMT | 246,6 | kg |
| 28 | Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 29 | Rải dây tiếp địa | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,2 | 10m |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | sợi |
| R | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4kV, loại ≤ 180kVA | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4kV, loại ≤ 560kVA | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ điện hạ thế liên kết kiểu Bulong | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kK | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3 pha, lắp tủ tụ bù | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | tủ |
| S | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35kV, 3 pha ≤ 1MVA | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp ≤ 35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Thí nghiệm Ampemét AC | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Vônmét AC | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng, điện áp ≤ 1kV, bộ thứ nhất | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng, điện áp ≤ 1kV, bộ thứ hai ĐM x 0,8 | CHƯƠNG V E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện 500- | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp đến U ≤ 1kV, bộ thứ nhất | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | pha |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp đến U ≤ 1kV, bộ thứ hai ĐM x 0,8 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | pha |
| T | CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | m2 |
| 6 | Khung bu lông móng tủ 4M16x300 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,001 | m3 |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| U | CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 50cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 15 | md |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Gia công tiếp địa tủ điện thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V E-HSMT | 204,26 | kg |
| 4 | Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 448 | m |
| 6 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg/m | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,48 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 403 | m |
| 8 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,03 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 384 | m |
| 10 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 132 | m |
| 12 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤7,5kg/m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 13 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x120 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp ≤120mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14 | đầu cáp |
| 16 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x70 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp ≤70mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 26 | đầu cáp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 18,68 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 18,68 | 100 m |
| 22 | Tủ công tơ (Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1100x600x400mm) | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | tủ |
| V | CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tiếp địa lặp lại | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | sợi |
| W | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,785 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,736 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 28,196 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 6 | Khung móng tủ M16x200x500x500 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | khung |
| 7 | Khung móng cột M24x300x300x675 | CHƯƠNG V E-HSMT | 43 | khung |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,996 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,245 | 100 m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 272 | md |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,996 | 100m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,043 | m3 |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ Việt Nam | CHƯƠNG V E-HSMT | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 16 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 33 | 1 cột |
| 17 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 18 | Lắp cần đèn kép cao 2m, vươn 1.5m | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp choá đèn ở độ cao ≤ 12m, loại đèn Led 100W | CHƯƠNG V E-HSMT | 53 | bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x10mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,865 | 100m |
| 22 | Rải dây đồng trần M10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,082 | 100m |
| 23 | Luồn dây Cu/PVC/PVC- 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,3 | 100m |
| 24 | Làm đầu cáp khô 4M10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 86 | 1 đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp khô 4M25 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 43 | bảng |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 86 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa T1C-1,5m | CHƯƠNG V E-HSMT | 33 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa T2C-1,5m | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| X | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1kV, cáp 1 sợi (cáp 3 sợi NC x 1.5) | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 45 | vị trí |
| Y | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,349 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,239 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| Z | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước PC.I-18-190-13 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 18m | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.038,05 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà CSV thông minh cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 25kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà XP3F-35 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ thanh dẫn cột 18m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ thanh dẫn cột 12m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ CDCL cột 18m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ CDCL cột 12m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà X5F-35c cho loại cột đúp, trọng lượng xà ≤ 140kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà X3F-35 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thao tác CDCL cột 18m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 230kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thao tác CDCL cột 12m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 230kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thang sắt cột 18mcho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thang sắt cột 12mcho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Đóng và hàn nối trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,174 | 100kg |
| 19 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm/HLS | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | quả |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột, điện áp ≤ 35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 21 | Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiện | CHƯƠNG V E-HSMT | 21 | quả |
| 22 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo, điện áp ≤ 35kV, cao ≤ 20m | CHƯƠNG V E-HSMT | 21 | bộ |
| 23 | Chuỗi cách điện Polymer 35kV- 70kN | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Phụ kiện chuỗi cách điện Polymer néo đơn | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn ≤ 35kV, cao | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây ≤ 95mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng ECO-M35 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt đồng M35 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 30 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A25-95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Tháo hạ, rải căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 50mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,195 | km |
| 32 | Tháo hạ thu hồi xà néo, trọng lượng xà ≤ 100kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Tháo hạ thu hồi xà đúp, trọng lượng xà ≤ 140kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Tháo hạ thu hồi cách điện polymer néo đơn dây dẫn, điện áp ≤ 35kV, chiều cao tháo chuỗi ≤ 20m | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | bộ |
| 35 | Tháo hạ thu hồi cách điện đứng trung thế, thay trên cột tròn, điện áp ≤ 35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6 | 10 bộ |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi dây, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 50mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,66 | km |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột 18m | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cột |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột 14m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cột |
| 39 | Biển báo an toàn, biển báo tên cầu dao | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| AA | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp 35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 33 | cái |
| AB | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao ≤ 20m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| AC | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, bộ thứ nhất | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | 1 pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, từ bộ thứ hai ĐM x 0,8 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| AD | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,002 | m3 |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| AE | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, trọng lượng > 20kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | md |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V E-HSMT | 163,254 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà đầu cáp + CSV cột 18m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà đầu cáp + CSV cột 12m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE | CHƯƠNG V E-HSMT | 39 | md |
| 9 | Lắp đặt cáp trung thế dẫn lèo xuống đầu cáp, tiết diện ≤ 150mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 39 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây ≤ 95mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W- 20/35(40,5)kV- 1x120mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 732 | md |
| 13 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,16 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp, cuộn ống dài 50m, ĐK D260/200mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,33 | 100 m |
| 16 | Hộp đầu cáp 3 pha CAE- 3F 36kV- 120 mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | đầu |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô 3 pha, điện áp 35kV, tiết diện ruột cáp ≤ 120mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng ECO-M35 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt đồng M35 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm ECO-AU120 | CHƯƠNG V E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt đồng nhôm AU120 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 22 | Chụp Silicol cho chống sét van | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | cái |
| AF | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 sợi | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | sợi |
| AG | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao ≤ 20m | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| AH | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, bộ thứ nhất | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | 1 pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, từ bộ thứ hai ĐM x 0,8 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | 1 pha |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện - Công suất: 11 kW/15Hp - Lưu lượng Q= 24 - 72 m3/h - Cột áp H= 51 - 32 m - Điện áp : 3P/380V/660V/50Hz - Vòng tua: 2900 v/p | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=36 m3/h; H=40m.c.n- Công suất: 11 kW/15Hp- Lưu lượng Q= 24 - 72 m3/h- Cột áp H= 51 - 32 m- Điện áp : 3P/380V/660V/50Hz | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển cụm máy bơm 11kW- Kích thước (DxRxC): 700x500x200mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AJ | PHẦN THIẾT BỊ CẤP ĐIỆN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở (Ur=48kV) | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp 180kVA - 35(22)/0,4kV; sản xuất theo QĐ1011-EVN NPC; kiểu kín sứ Plug-in, không bình dầu phụ, dãn nở bẳng cánh tản nhiệt | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 560kVA - 35(22)/0,4kV; sản xuất theo QĐ1011-EVN NPC; kiểu kín sứ Plug-in, không bình dầu phụ, dãn nở bẳng cánh tản nhiệt | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Trụ đỡ MBA ( thân trụ chính tôn dày 3mm, mặt bích trên nóc và đáy nóc tôn dày 15mm, thang máng và hộp chụp cực máy biến áp tôn dày 2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; kích thước dài 1800, rộng 1800, cao 2400) | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | Trụ |
| 5 | Tủ trung thế RMU 35kV-630A-20kA loại compact 3 ngăn ( CCV) (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bao gồm bộ báo khí SF6) loại trong nhà | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 400V-800A; 5 lộ ra 4x300A-65kVA +1x100A-50kVA | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 400V-300A; 4 lộ ra 2x250A-65kVA+1x100A-50kVA+1x150A-50kVA | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ tụ bù công suất phản kháng 200kVAr trọn bộ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ tụ bù công suất phản kháng 60kVAr trọn bộ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Tủ |
| AK | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN DỊCH CHUYỂN | |||
| 1 | Chống sét van thông minh 35kV SAD.M35Z | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV-630A ngoài trời (kiểu chém đứng) | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van không khe hở (Ur=48kV) | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7629267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.525853E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III bao gồm các hạng mục chính: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, vỉa hè cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình HTKT cấp IV có giá trị ≥ 22.226.992.000 VNĐ (02 công trình HTKT tương tự cấp IV có giá trị ≥22.226.992.000 VNĐ được xét là 1 công trình cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.226.992.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng cầu- đường hoặc chuyên ngành hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT III (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 3 | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa+ Đã là cán bộ trắc đạc của ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã làm cán phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật quản lý Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 4 |
| 2 | Máy ủi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≥25T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 4 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy bơm nước hoặc xe tưới nước | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy nén khí hoặc máy thổi bụi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy tưới nhựa hoặc xe tưới nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Máy rải nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ từ 5 đến 12 tấn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 5 |
| 16 | Máy cắt uốn cắt thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 18 | Máy san | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 19 | Máy cẩu tự hành | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 20 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi