Gói thầu: Chi phí xây lắp+ Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310806-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Bão
Tên gói thầu Chi phí xây lắp+ Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220304040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu từ các hộ dân được giao đất tại dự án và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 10:30:00 đến ngày 2022-03-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,752,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7629267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.525853E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III bao gồm các hạng mục chính: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, vỉa hè cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình HTKT cấp IV có giá trị ≥ 22.226.992.000 VNĐ (02 công trình HTKT tương tự cấp IV có giá trị ≥22.226.992.000 VNĐ được xét là 1 công trình cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.226.992.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng cầu- đường hoặc chuyên ngành hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT III (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa+ Đã là cán bộ trắc đạc của ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã làm cán phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước hoặc xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí hoặc máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tưới nhựa hoặc xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ từ 5 đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Liên Bão
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp+ Thiết bị
ĐTXD HTKT khu dân cư dịch vụ thôn Bái Uyên xã Liên Bão, huyện Tiên Du
180 Ngày
E-CDNT 3 Thu từ các hộ dân được giao đất tại dự án và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Bão , địa chỉ: xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Liên Bão, địa chỉ: Xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223839040
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và phát triển đô thị Thuận Thành. + Tư vấn thẩm tra thiết kế Bản vẽ thi công - Dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (KCX) Địa chỉ: Đường Huyền Quang, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Du + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty CP thương mại và xây dựng TIDCO Việt Nam. Địa chỉ: Số 1230A, Quốc lộ 38, khu Tiên Xá, Phường Hạp Lĩnh, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Lotus Vina, Địa chỉ: Thôn Hoài Thị, xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Bão , địa chỉ: xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Liên Bão, địa chỉ: Xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223839040


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Liên Bão, địa chỉ: Xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223839040
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đất khu cây xanhCHƯƠNG V E-HSMT18,359100m3
2San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85 (phần tận dụng)CHƯƠNG V E-HSMT48,1597100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V E-HSMT138,2272100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào vét hữu cơ - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT52,3554100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT135,4183100m3
3Mua đất đồi đắp K98 nền đường , hệ số lu lèn 1,16CHƯƠNG V E-HSMT5.256,27m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98CHƯƠNG V E-HSMT45,3127100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT22,6875100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênCHƯƠNG V E-HSMT13,2476100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2CHƯƠNG V E-HSMT69,0083100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5cmCHƯƠNG V E-HSMT69,0083100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2CHƯƠNG V E-HSMT69,0083100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmCHƯƠNG V E-HSMT69,0083100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2CHƯƠNG V E-HSMT17,1676100m2
12Bê tông nhựa hạt thô bù vênh Bê tông nhựa hạt thô 4.7 %CHƯƠNG V E-HSMT322,6874tấn
13Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt thôCHƯƠNG V E-HSMT17,1676100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2CHƯƠNG V E-HSMT17,1676100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmCHƯƠNG V E-HSMT17,1676100m2
16Bê tông thương phẩm M150CHƯƠNG V E-HSMT725,3491m3
17Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT707,6577m3
18Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT7.076,6068m2
19Ván khuôn thép móng bó vỉa, đan rãnhCHƯƠNG V E-HSMT2,6675100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT74,3924m3
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT1.027,86m2
22Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25 cm,, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT360,65m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT2,4325100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT22,8707m3
25Lát tấm đan bê tông rãnhCHƯƠNG V E-HSMT457,413m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmCHƯƠNG V E-HSMT388,451m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,1843100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT4,3008m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V E-HSMT5,0309100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V E-HSMT1,9793100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,406100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT36,134m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT459,861m3
34Xây đá hộc, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT79,8805m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,812100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V E-HSMT16,24m3
37Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4CHƯƠNG V E-HSMT0,0012100m3
38Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2CHƯƠNG V E-HSMT0,0048100m3
39Thi công tầng lọc bằng cát vàngCHƯƠNG V E-HSMT0,0139100m3
40Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT0,3575100m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 48mmCHƯƠNG V E-HSMT0,707100m
42Thép ống đen D80x1.2mmCHƯƠNG V E-HSMT323,3299kg
43Dây xích D8mmCHƯƠNG V E-HSMT303,48kg
44Gia công lan canCHƯƠNG V E-HSMT0,317tấn
45Lắp dựng lan can sắtCHƯƠNG V E-HSMT162,4m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT54,41321m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V E-HSMT6,0202100m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V E-HSMT3,1013100m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT1,1402100m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT51,3081m3
51Xây gạch xi măng KT6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 PCB40CHƯƠNG V E-HSMT488,8522m3
52Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT94,0649m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT1,1402100m2
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT18,813m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,2403tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCHƯƠNG V E-HSMT1,0552tấn
57Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V E-HSMT855,135m2
58Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4CHƯƠNG V E-HSMT0,0083100m3
59Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2CHƯƠNG V E-HSMT0,0138100m3
60Thi công tầng lọc bằng cát vàngCHƯƠNG V E-HSMT0,0182100m3
61Đất sét làm tầng lọc ngượcCHƯƠNG V E-HSMT1,6388m3
62Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 48mmCHƯƠNG V E-HSMT0,969100m
C CÂY XANH
1Mua cây Sao Đen đường kính gốc 13-15cm cao >3mCHƯƠNG V E-HSMT150cây
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT1,2100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT12m3
4Bó bồn cây bê tông cường độ cao thẳng dài 1m; Mặt bóng, màu trắng xám; M400CHƯƠNG V E-HSMT10,26m3
5Bó vỉa thẳng bằng tấm bê tông cường độ cao KT 15x14x100cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT94,5m2
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,3805100m3
7Bê tông thương phẩm M150CHƯƠNG V E-HSMT77,9687m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT65,91m3
9Lát Gạch Terrazzo KT 400x400x30mm vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT760,67m2
10Trồng cỏ lá gừngCHƯƠNG V E-HSMT2.639,1m2
11Mua cây Sao Đen đường kính gốc 13-15cm cao >3mCHƯƠNG V E-HSMT91cây
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT2,1872100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT22,21m3
14Bó bồn cây bê tông cường độ cao thẳng dài 1m; Mặt bóng, màu trắng xám; M400CHƯƠNG V E-HSMT14,9782m3
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x40x100cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT42,5m2
16San đầm đất trồng cây xanhCHƯƠNG V E-HSMT5,2782100m3
D HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V E-HSMT6,2619100m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp hoàn trả bằng cát đào hố móng tận dụng)CHƯƠNG V E-HSMT5,5006100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP, đường kính ống 190/150mmCHƯƠNG V E-HSMT51,012100 m
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,4176100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT6,96m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1514tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,8491tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgCHƯƠNG V E-HSMT1741cấu kiện
9Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V E-HSMT1,9827100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp hoàn trả bằng cát đào hố móng tận dụng)CHƯƠNG V E-HSMT0,8031100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,59100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT29,8742m3
13Sỏi 1x2 chèn lỗ tự thấm D63CHƯƠNG V E-HSMT0,276m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT90,4883m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT1,3064100m2
16Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT10,6665m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V E-HSMT383,6953m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép 18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,3312tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,6403100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT11,9232m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1601tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 10mmCHƯƠNG V E-HSMT1,1187tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V E-HSMT1841cấu kiện
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT22,3100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT11,11100m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm TTACHƯƠNG V E-HSMT334,051 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm TTCCHƯƠNG V E-HSMT100,551 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm TTACHƯƠNG V E-HSMT115,61 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm TTCCHƯƠNG V E-HSMT1041 đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm bản 38CHƯƠNG V E-HSMT971cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm bản 38CHƯƠNG V E-HSMT544cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmCHƯƠNG V E-HSMT382mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmCHƯƠNG V E-HSMT207mối nối
11Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT5,5068100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 VLTDCHƯƠNG V E-HSMT3,5471100m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,706100m2
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT31,6484m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT109,088m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT1,04100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT8,3356m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V E-HSMT280,888m2
19Lắp dựng cốt thép thang, ĐK 18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,636tấn
20Song chắn rác composite KT khung: 530x960x50mm tải trọng 250 kNCHƯƠNG V E-HSMT65cái
21Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấnCHƯƠNG V E-HSMT66cái
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT1311 cấu kiện
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, cửa thu, máng thuCHƯƠNG V E-HSMT3,02100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT24,597m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan D8CHƯƠNG V E-HSMT1,306tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 10mmCHƯƠNG V E-HSMT1,1882tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgCHƯƠNG V E-HSMT1961cấu kiện
28Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,18100m3
29Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,096100m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,192100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT9,024m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT41,31m3
33Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V E-HSMT187,4m2
34Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 VLx2CHƯƠNG V E-HSMT38,4m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,0304100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,228m3
37Gia công, lắp đặt tấm đan D8CHƯƠNG V E-HSMT0,0082tấn
38Gia công, lắp đặt tấm đan D6CHƯƠNG V E-HSMT0,0042tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgCHƯƠNG V E-HSMT191 cấu kiện
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,0331100m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT4,39m3
42Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT2,85m3
43Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT1,09m3
F THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,439100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,2753100m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm TTACHƯƠNG V E-HSMT41,641 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm TTCCHƯƠNG V E-HSMT9,441 đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmCHƯƠNG V E-HSMT119,5cái
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmCHƯƠNG V E-HSMT44mối nối
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,1952100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0799100m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,1181100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT4,8413m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT10,5m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V E-HSMT65,22m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,2448100m2
14Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,99m3
15Lắp dựng cốt thép thang, ĐK 18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0547tấn
16Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,2m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,0862100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,7136m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan D10CHƯƠNG V E-HSMT0,1507tấn
20Gia công, lắp đặt tấm đan D8CHƯƠNG V E-HSMT0,0209tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgCHƯƠNG V E-HSMT241cấu kiện
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT1,129100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT58,7m3
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT173,866m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT4,516100m2
26Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT37,257m3
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V E-HSMT903,2m2
28Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 VLx2CHƯƠNG V E-HSMT225,8m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT1,807100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT33,87m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan D10CHƯƠNG V E-HSMT2,9523tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan D8CHƯƠNG V E-HSMT0,4911tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgCHƯƠNG V E-HSMT5651cấu kiện
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmCHƯƠNG V E-HSMT9,28100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mCHƯƠNG V E-HSMT9,85100 m
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160/110mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
4Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmCHƯƠNG V E-HSMT9cái
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/50mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmCHƯƠNG V E-HSMT3cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/50mm, chiều dày 5,3mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính50mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
14Lắp chếch nhựa hàn D50mm Đường kính 50mmCHƯƠNG V E-HSMT28cái
15Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmCHƯƠNG V E-HSMT9cái
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmCHƯƠNG V E-HSMT9,85100m
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT9,28100m
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,47100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT5,944m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,1317100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0412100m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,0522100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT1,88m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT3,76m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,0998100m2
26Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,8209m3
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40CHƯƠNG V E-HSMT15,26m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT1,44m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,034100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,54m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan D10CHƯƠNG V E-HSMT0,0593tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan D8CHƯƠNG V E-HSMT0,0084tấn
33Thép hình L63x63x5mmCHƯƠNG V E-HSMT21,97kg
34Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheCHƯƠNG V E-HSMT0,0214tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgCHƯƠNG V E-HSMT121cấu kiện
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmCHƯƠNG V E-HSMT0,18100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT14,8100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmCHƯƠNG V E-HSMT0,12100m
4Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
5Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT16cái
6Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
7Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT14cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcCHƯƠNG V E-HSMT2cái
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2CHƯƠNG V E-HSMT26m
11Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2CHƯƠNG V E-HSMT10m
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1m3
13Lắp đặt rọ hút, ĐK 125mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
14Lắp đặt Y lọc rác, ĐK 125mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
15Lắp đặt van mặt bích, ĐK125mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
16Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
17Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT10cái
19Lắp đặt van mặt bích 1c- Đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
20Lắp bích thép - Đường kính 125mmCHƯƠNG V E-HSMT7cặp bích
21Lắp bích thép - Đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT11cặp bích
22Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyCHƯƠNG V E-HSMT21 máy
23Lắp đặt bình mồi nước 200 lít.CHƯƠNG V E-HSMT1binh
24Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmCHƯƠNG V E-HSMT14,8100m
25Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
26Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 65mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
I NHÀ BƠM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,126100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,0162100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,5684m3
4Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT1,73m3
5Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT2,447m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,0244100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,268m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0057tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmCHƯƠNG V E-HSMT0,032tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,076100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0064100m3
12Nilon chống mất nước xi măngCHƯƠNG V E-HSMT3,21m2
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,482m3
14Đánh bóng mặt nền bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT4,13m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,0532100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,268m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,0066tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,0578tấn
19Ván khuôn sàn máiCHƯƠNG V E-HSMT0,0321100m2
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,3214m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK6-8mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,0577tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,003100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,0121m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,0012tấn
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V E-HSMT2,44m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V E-HSMT30,66m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V E-HSMT20,55m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT3,21m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT30,66m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT20,55m2
31Sikatop seal 107 chống thấm, ĐM 1.5kg/m2, quét 2 lớpCHƯƠNG V E-HSMT17,0472m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCHƯƠNG V E-HSMT5,68m2
33Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT4,05m2
34Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT4,05m2
35Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộpCHƯƠNG V E-HSMT1,47m2
36Cửa sổ chớp lậtCHƯƠNG V E-HSMT0,81m2
37Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộCHƯƠNG V E-HSMT1cái
38Bản lề cửa điCHƯƠNG V E-HSMT2cái
39Lắp đặt tủ điện 450x350x130CHƯƠNG V E-HSMT1hộp
40Đèn báo pha + cầu chì 2ACHƯƠNG V E-HSMT3cái
41Lắp đặt đồng hồ Vôn kếCHƯƠNG V E-HSMT1cái
42Lắp đặt đồng hồ AmpeCHƯƠNG V E-HSMT3cái
43Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5ACHƯƠNG V E-HSMT3bộ
44Lắp đặt các automat 3 pha 60ACHƯƠNG V E-HSMT1cái
45Lắp đặt các automat 3 pha 50ACHƯƠNG V E-HSMT1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 16ACHƯƠNG V E-HSMT2cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 10ACHƯƠNG V E-HSMT1cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtCHƯƠNG V E-HSMT1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiCHƯƠNG V E-HSMT3cái
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
51Rải cáp ngầm 4x16CHƯƠNG V E-HSMT0,16100m
52Dây dẫn điện cu/xlpe/pvc/pvc 4x16CHƯƠNG V E-HSMT10m
53Dây dẫn điện 1 ruột loại cu/pvc 1x16mm2CHƯƠNG V E-HSMT26m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2CHƯƠNG V E-HSMT20m
55Lắp dây đơn 1x2.5mm2CHƯƠNG V E-HSMT20m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2CHƯƠNG V E-HSMT10m
57Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 65/50mmCHƯƠNG V E-HSMT0,26100 m
58Lắp đặt Ống nhựa D16mmCHƯƠNG V E-HSMT30m
59Đào đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT4,51m3
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,045100m3
61Lưới cảnh báo cáp khổ rộng 0.5mCHƯƠNG V E-HSMT16m
62Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngCHƯƠNG V E-HSMT0,08100m2
J TUYẾN CÁP NGẦM 35KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,13100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmCHƯƠNG V E-HSMT0,194tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT2,43m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phCHƯƠNG V E-HSMT3,96m3
5Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT3,96m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,777100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)CHƯƠNG V E-HSMT0,777100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,005100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,02m3
10Mốc báo hiệu cáp ngầm sứCHƯƠNG V E-HSMT9cái
K TUYẾN CÁP NGẦM 35KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, trọng lượng > 20kgCHƯƠNG V E-HSMT270cái
2Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 50cmCHƯƠNG V E-HSMT135md
3Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngCHƯƠNG V E-HSMT0,405100m2
4Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóngCHƯƠNG V E-HSMT838,99kg
5Lắp đặt xà XP3F-35 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt xà LBFCO cột 12m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
7Lắp đặt xà LBFCO cột 18m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
8Lắp đặt xà thanh dẫn cột 12m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt xà thanh dẫn cột 18m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
10Lắp đặt xà đầu cáp & CSV cột 12m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
11Lắp đặt xà đầu cáp & CSV cột 18m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
12Lắp đặt ghế cách điện thao tác LBFCO cột 12m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 230kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
13Lắp đặt ghế cách điện thao tác LBFCO cột 18m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 230kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
14Lắp đặt thang sắt cột 12mcho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
15Lắp đặt thang sắt cột 18mcho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
16Lắp đặt cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20mCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,174100kg
18Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm/HLSCHƯƠNG V E-HSMT12quả
19Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột, điện áp ≤ 35kVCHƯƠNG V E-HSMT1,210 sứ
20Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiệnCHƯƠNG V E-HSMT12quả
21Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo, điện áp ≤ 35kV, cao ≤ 20mCHƯƠNG V E-HSMT12bộ
22Cầu chì tự rơi cắt tải 40,5kV, sứ PolymeCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
23Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
24Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC- W- 20/35(40,5)kV- 1x50mm2 đấu nối lèo xuống đầu cápCHƯƠNG V E-HSMT45m
25Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây ≤ 95mm2CHƯƠNG V E-HSMT45m
26Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cápCHƯƠNG V E-HSMT30m
27Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây ≤ 95mm2CHƯƠNG V E-HSMT30m
28Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W- 20/35(40,5)kV- 1x120mm2CHƯƠNG V E-HSMT822md
29Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 3kg/mCHƯƠNG V E-HSMT7,38100m
30Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 3kg/mCHƯƠNG V E-HSMT0,84100m
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp, cuộn ống dài 50m, ĐK D260/200mmCHƯƠNG V E-HSMT1,35100 m
32Hộp đầu cáp 3 pha CAE- 3F 36kV- 120 mm2CHƯƠNG V E-HSMT2đầu
33Hộp đầu cáp T-plug CTS 36kV- 120 mm2CHƯƠNG V E-HSMT2đầu
34Làm và lắp đặt đầu cáp khô 3 pha, điện áp 35kV, tiết diện ruột cáp ≤ 120mm2CHƯƠNG V E-HSMT4đầu
35Đầu cốt đồng ECO-M35CHƯƠNG V E-HSMT30cái
36Ép đầu cốt đồng M35CHƯƠNG V E-HSMT310 đầu
37Đầu cốt đồng ECO-M50CHƯƠNG V E-HSMT30cái
38Ép đầu cốt đồng M50CHƯƠNG V E-HSMT310 đầu
39Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A35-240CHƯƠNG V E-HSMT12bộ
40Chụp Silicol cho LBFCO đầu trên SI -24, SI -35CHƯƠNG V E-HSMT6cái
41Chụp Silicol cho LBFCO đầu dưới SI -24, SI -35CHƯƠNG V E-HSMT6cái
42Biển báo tên cầu chìCHƯƠNG V E-HSMT2cái
43Biển báo an toànCHƯƠNG V E-HSMT2cái
L TUYẾN CÁP NGẦM 35KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruộtCHƯƠNG V E-HSMT2sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kVCHƯƠNG V E-HSMT24cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kVCHƯƠNG V E-HSMT2bộ (3 pha)
M TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp chống sét van, chiều cao ≤ 20mCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
N TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, bộ thứ nhấtCHƯƠNG V E-HSMT11 pha
2Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, từ bộ thứ hai ĐM x 0,8CHƯƠNG V E-HSMT51 pha
O TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,35100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,503100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT1,25m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT8,722m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmCHƯƠNG V E-HSMT0,053tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,083tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmCHƯƠNG V E-HSMT0,374tấn
8Khung móng trụ trạm biến ápCHƯƠNG V E-HSMT2cái
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,296100m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,192100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,192100m3
P TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W- 20/35(40.5)kV- 3x70mm2CHƯƠNG V E-HSMT16m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤6kg/mCHƯƠNG V E-HSMT0,16100m
3Đầu cáp Tplug 35kV 3x70mm2CHƯƠNG V E-HSMT2bộ
4Đầu cáp Elbow 24kV CWS 400A 24kV 50-95CHƯƠNG V E-HSMT2bộ
5Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp ≤70mm2CHƯƠNG V E-HSMT4đầu
6Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất vỏ tủ, đầu cápCHƯƠNG V E-HSMT32m
7Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây ≤ 95mm2CHƯƠNG V E-HSMT32m
8Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x95mm2 nối đât trung tính máy biến ápCHƯƠNG V E-HSMT12m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2CHƯƠNG V E-HSMT12m
10Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV -1x120mm2CHƯƠNG V E-HSMT35m
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2CHƯƠNG V E-HSMT35m
12Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV -1x240mm2CHƯƠNG V E-HSMT35m
13Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2CHƯƠNG V E-HSMT35m
14Đầu cốt đồng ECO-M35CHƯƠNG V E-HSMT20cái
15Ép đầu cốt đồng M35CHƯƠNG V E-HSMT210 đầu
16Đầu cốt đồng ECO-M95CHƯƠNG V E-HSMT4cái
17Ép đầu cốt đồng M95CHƯƠNG V E-HSMT0,410 đầu
18Đầu cốt đồng ECO-M120CHƯƠNG V E-HSMT8cái
19Ép đầu cốt đồng M120CHƯƠNG V E-HSMT0,810 đầu
20Đầu cốt đồng ECO-M240CHƯƠNG V E-HSMT14cái
21Ép đầu cốt đồng M240CHƯƠNG V E-HSMT1,410 đầu
22Bóng chữa cháy tự động tủ phân phốiCHƯƠNG V E-HSMT4quả
23Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chìCHƯƠNG V E-HSMT2hệ thống
24Ép đầu cốt, tiết diện cáp CHƯƠNG V E-HSMT0,210 đầu
25Biển báo tên trạmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
26Biển báo an toànCHƯƠNG V E-HSMT8cái
27Gia công tiếp địa tủ điện thép mạ kẽm nhúng nóngCHƯƠNG V E-HSMT246,6kg
28Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT1,610 cọc
29Rải dây tiếp địaCHƯƠNG V E-HSMT6,210m
Q TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤35kVCHƯƠNG V E-HSMT2hệ thống
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVCHƯƠNG V E-HSMT1sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1kVCHƯƠNG V E-HSMT3sợi
R TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4kV, loại ≤ 180kVACHƯƠNG V E-HSMT1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4kV, loại ≤ 560kVACHƯƠNG V E-HSMT1máy
3Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ điện hạ thế liên kết kiểu BulongCHƯƠNG V E-HSMT1tấn
4Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kKCHƯƠNG V E-HSMT2tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3 pha, lắp tủ tụ bùCHƯƠNG V E-HSMT4tủ
S TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35kV, 3 pha ≤ 1MVACHƯƠNG V E-HSMT2máy
2Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp ≤ 35kVCHƯƠNG V E-HSMT2tủ
3Thí nghiệm Ampemét ACCHƯƠNG V E-HSMT6cái
4Thí nghiệm Vônmét ACCHƯƠNG V E-HSMT1cái
5Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng, điện áp ≤ 1kV, bộ thứ nhấtCHƯƠNG V E-HSMT1cái
6Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng, điện áp ≤ 1kV, bộ thứ hai ĐM x 0,8CHƯƠNG V E-HSMT13cái
7Thí nghiệm aptomat, dòng điện 500-CHƯƠNG V E-HSMT1cái
8Thí nghiệm aptomat, dòng điện CHƯƠNG V E-HSMT7cái
9Thí nghiệm aptomat, dòng điện CHƯƠNG V E-HSMT2cái
10Thí nghiệm chống sét van, điện áp đến U ≤ 1kV, bộ thứ nhấtCHƯƠNG V E-HSMT1pha
11Thí nghiệm chống sét van, điện áp đến U ≤ 1kV, bộ thứ hai ĐM x 0,8CHƯƠNG V E-HSMT2pha
T CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,271100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,672100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT9,6m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT3,22m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40CHƯƠNG V E-HSMT12m2
6Khung bu lông móng tủ 4M16x300CHƯƠNG V E-HSMT20bộ
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,185100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,05100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,05100m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,112100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,112100m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,002100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,001m3
14Mốc báo hiệu cáp ngầm sứCHƯƠNG V E-HSMT1cái
U CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 50cmCHƯƠNG V E-HSMT15md
2Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngCHƯƠNG V E-HSMT0,045100m2
3Gia công tiếp địa tủ điện thép mạ kẽm nhúng nóngCHƯƠNG V E-HSMT204,26kg
4Đóng hàn nối cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT1,410 cọc
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2CHƯƠNG V E-HSMT448m
6Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg/mCHƯƠNG V E-HSMT4,48100m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2CHƯƠNG V E-HSMT403m
8Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4,5kg/mCHƯƠNG V E-HSMT4,03100m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2CHƯƠNG V E-HSMT384m
10Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/mCHƯƠNG V E-HSMT3,84100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2CHƯƠNG V E-HSMT132m
12Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤7,5kg/mCHƯƠNG V E-HSMT1,32100m
13Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x120CHƯƠNG V E-HSMT4bộ
14Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x95CHƯƠNG V E-HSMT10bộ
15Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp ≤120mm2CHƯƠNG V E-HSMT14đầu cáp
16Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x70CHƯƠNG V E-HSMT12bộ
17Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x50CHƯƠNG V E-HSMT14bộ
18Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp ≤70mm2CHƯƠNG V E-HSMT26đầu cáp
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mmCHƯƠNG V E-HSMT0,15100 m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmCHƯƠNG V E-HSMT18,68100 m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmCHƯƠNG V E-HSMT18,68100 m
22Tủ công tơ (Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1100x600x400mm)CHƯƠNG V E-HSMT20cái
23Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaCHƯƠNG V E-HSMT20tủ
V CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của tiếp địa lặp lạiCHƯƠNG V E-HSMT7vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp CHƯƠNG V E-HSMT4sợi
W HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,785100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT1,736100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,102m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT28,196m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,504100m3
6Khung móng tủ M16x200x500x500CHƯƠNG V E-HSMT2khung
7Khung móng cột M24x300x300x675CHƯƠNG V E-HSMT43khung
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,996100m3
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmCHƯƠNG V E-HSMT14,245100 m
10Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cmCHƯƠNG V E-HSMT272md
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,996100m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,011100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,043m3
14Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ Việt NamCHƯƠNG V E-HSMT19cái
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt CHƯƠNG V E-HSMT21 tủ
16Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máyCHƯƠNG V E-HSMT331 cột
17Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máyCHƯƠNG V E-HSMT101 cột
18Lắp cần đèn kép cao 2m, vươn 1.5mCHƯƠNG V E-HSMT101 cần đèn
19Lắp choá đèn ở độ cao ≤ 12m, loại đèn Led 100WCHƯƠNG V E-HSMT53bộ
20Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2CHƯƠNG V E-HSMT0,22100m
21Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x10mm2CHƯƠNG V E-HSMT15,865100m
22Rải dây đồng trần M10CHƯƠNG V E-HSMT16,082100m
23Luồn dây Cu/PVC/PVC- 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènCHƯƠNG V E-HSMT4,3100m
24Làm đầu cáp khô 4M10CHƯƠNG V E-HSMT861 đầu cáp
25Làm đầu cáp khô 4M25CHƯƠNG V E-HSMT21 đầu cáp
26Lắp bảng điện cửa cộtCHƯƠNG V E-HSMT43bảng
27Luồn cáp ngầm cửa cộtCHƯƠNG V E-HSMT861 đầu cáp
28Lắp đặt tiếp địa T1C-1,5mCHƯƠNG V E-HSMT331 bộ
29Lắp đặt tiếp địa T2C-1,5mCHƯƠNG V E-HSMT121 bộ
X HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1kV, cáp 1 sợi (cáp 3 sợi NC x 1.5)CHƯƠNG V E-HSMT2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnCHƯƠNG V E-HSMT45vị trí
Y TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,349100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,314100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,129100m2
4Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,046tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmCHƯƠNG V E-HSMT0,025tấn
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,52m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT3,239m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,169m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,03100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,03100m3
Z TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước PC.I-18-190-13CHƯƠNG V E-HSMT2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột 18mCHƯƠNG V E-HSMT2cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bíchCHƯƠNG V E-HSMT2cột
4Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóngCHƯƠNG V E-HSMT1.038,05kg
5Lắp đặt xà CSV thông minh cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 25kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt xà XP3F-35 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
7Lắp đặt xà đỡ thanh dẫn cột 18m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
8Lắp đặt xà đỡ thanh dẫn cột 12m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt xà đỡ CDCL cột 18m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
10Lắp đặt xà đỡ CDCL cột 12m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
11Lắp đặt xà X5F-35c cho loại cột đúp, trọng lượng xà ≤ 140kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
12Lắp đặt xà X3F-35 cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
13Lắp đặt ghế cách điện thao tác CDCL cột 18m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 230kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
14Lắp đặt ghế cách điện thao tác CDCL cột 12m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 230kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
15Lắp đặt thang sắt cột 18mcho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 100kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
16Lắp đặt thang sắt cột 12mcho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
17Đóng và hàn nối trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,410 cọc
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,174100kg
19Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm/HLSCHƯƠNG V E-HSMT12quả
20Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột, điện áp ≤ 35kVCHƯƠNG V E-HSMT1,210 sứ
21Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiệnCHƯƠNG V E-HSMT21quả
22Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo, điện áp ≤ 35kV, cao ≤ 20mCHƯƠNG V E-HSMT21bộ
23Chuỗi cách điện Polymer 35kV- 70kNCHƯƠNG V E-HSMT3bộ
24Phụ kiện chuỗi cách điện Polymer néo đơnCHƯƠNG V E-HSMT3bộ
25Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn ≤ 35kV, cao CHƯƠNG V E-HSMT3bộ
26Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cápCHƯƠNG V E-HSMT6m
27Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây ≤ 95mm2CHƯƠNG V E-HSMT6m
28Đầu cốt đồng ECO-M35CHƯƠNG V E-HSMT3cái
29Ép đầu cốt đồng M35CHƯƠNG V E-HSMT0,310 đầu
30Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A25-95CHƯƠNG V E-HSMT3bộ
31Tháo hạ, rải căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 50mm2CHƯƠNG V E-HSMT0,195km
32Tháo hạ thu hồi xà néo, trọng lượng xà ≤ 100kgCHƯƠNG V E-HSMT3bộ
33Tháo hạ thu hồi xà đúp, trọng lượng xà ≤ 140kgCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
34Tháo hạ thu hồi cách điện polymer néo đơn dây dẫn, điện áp ≤ 35kV, chiều cao tháo chuỗi ≤ 20mCHƯƠNG V E-HSMT24bộ
35Tháo hạ thu hồi cách điện đứng trung thế, thay trên cột tròn, điện áp ≤ 35kVCHƯƠNG V E-HSMT0,610 bộ
36Tháo hạ, thu hồi dây, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 50mm2CHƯƠNG V E-HSMT0,66km
37Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột 18mCHƯƠNG V E-HSMT4cột
38Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột 14mCHƯƠNG V E-HSMT1cột
39Biển báo an toàn, biển báo tên cầu daoCHƯƠNG V E-HSMT6cái
AA TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT1vị trí
2Thí nghiệm cách điện treo, điện áp 35kVCHƯƠNG V E-HSMT3bát
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kVCHƯƠNG V E-HSMT33cái
AB TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp chống sét van, chiều cao ≤ 20mCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
AC TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, bộ thứ nhấtCHƯƠNG V E-HSMT11 pha
2Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, từ bộ thứ hai ĐM x 0,8CHƯƠNG V E-HSMT21 pha
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kVCHƯƠNG V E-HSMT21 bộ (3 pha)
AD TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,004100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmCHƯƠNG V E-HSMT0,006tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,072m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,024100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,024100m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,001100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,002m3
8Mốc báo hiệu cáp ngầm sứCHƯƠNG V E-HSMT1cái
AE TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, trọng lượng > 20kgCHƯƠNG V E-HSMT8cái
2Băng báo hiệu cáp ngầm, khổ rộng 30cmCHƯƠNG V E-HSMT4md
3Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngCHƯƠNG V E-HSMT0,012100m2
4Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóngCHƯƠNG V E-HSMT163,254kg
5Lắp đặt xà đầu cáp + CSV cột 18m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt xà đầu cáp + CSV cột 12m cho loại cột đỡ, trọng lượng xà ≤ 50kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
7Lắp đặt cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20mCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
8Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPECHƯƠNG V E-HSMT39md
9Lắp đặt cáp trung thế dẫn lèo xuống đầu cáp, tiết diện ≤ 150mm2CHƯƠNG V E-HSMT39m
10Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cápCHƯƠNG V E-HSMT12m
11Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây ≤ 95mm2CHƯƠNG V E-HSMT12m
12Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W- 20/35(40,5)kV- 1x120mm2CHƯƠNG V E-HSMT732md
13Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 3kg/mCHƯƠNG V E-HSMT7,16100m
14Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 3kg/mCHƯƠNG V E-HSMT0,16100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp, cuộn ống dài 50m, ĐK D260/200mmCHƯƠNG V E-HSMT0,33100 m
16Hộp đầu cáp 3 pha CAE- 3F 36kV- 120 mm2CHƯƠNG V E-HSMT2đầu
17Làm và lắp đặt đầu cáp khô 3 pha, điện áp 35kV, tiết diện ruột cáp ≤ 120mm2CHƯƠNG V E-HSMT2đầu
18Đầu cốt đồng ECO-M35CHƯƠNG V E-HSMT12cái
19Ép đầu cốt đồng M35CHƯƠNG V E-HSMT1,210 đầu
20Đầu cốt đồng nhôm ECO-AU120CHƯƠNG V E-HSMT30cái
21Ép đầu cốt đồng nhôm AU120CHƯƠNG V E-HSMT310 đầu
22Chụp Silicol cho chống sét vanCHƯƠNG V E-HSMT12cái
AF TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 sợiCHƯƠNG V E-HSMT2sợi
AG TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp chống sét van, chiều cao ≤ 20mCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
AH TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, bộ thứ nhấtCHƯƠNG V E-HSMT11 pha
2Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, từ bộ thứ hai ĐM x 0,8CHƯƠNG V E-HSMT51 pha
AI PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện
- Công suất: 11 kW/15Hp
- Lưu lượng Q= 24 - 72 m3/h
- Cột áp H= 51 - 32 m
- Điện áp : 3P/380V/660V/50Hz
- Vòng tua: 2900 v/p
CHƯƠNG V E-HSMT1Bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=36 m3/h; H=40m.c.n- Công suất: 11 kW/15Hp- Lưu lượng Q= 24 - 72 m3/h- Cột áp H= 51 - 32 m- Điện áp : 3P/380V/660V/50HzCHƯƠNG V E-HSMT1Bộ
3Tủ điều khiển cụm máy bơm 11kW- Kích thước (DxRxC): 700x500x200mmCHƯƠNG V E-HSMT1Bộ
AJ PHẦN THIẾT BỊ CẤP ĐIỆN HẠ TẦNG
1Chống sét van không khe hở (Ur=48kV)CHƯƠNG V E-HSMT2Bộ
2Máy biến áp 180kVA - 35(22)/0,4kV; sản xuất theo QĐ1011-EVN NPC; kiểu kín sứ Plug-in, không bình dầu phụ, dãn nở bẳng cánh tản nhiệtCHƯƠNG V E-HSMT1máy
3Máy biến áp 560kVA - 35(22)/0,4kV; sản xuất theo QĐ1011-EVN NPC; kiểu kín sứ Plug-in, không bình dầu phụ, dãn nở bẳng cánh tản nhiệtCHƯƠNG V E-HSMT1máy
4Trụ đỡ MBA ( thân trụ chính tôn dày 3mm, mặt bích trên nóc và đáy nóc tôn dày 15mm, thang máng và hộp chụp cực máy biến áp tôn dày 2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; kích thước dài 1800, rộng 1800, cao 2400)CHƯƠNG V E-HSMT2Trụ
5Tủ trung thế RMU 35kV-630A-20kA loại compact 3 ngăn ( CCV) (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bao gồm bộ báo khí SF6) loại trong nhàCHƯƠNG V E-HSMT2Tủ
6Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 400V-800A; 5 lộ ra 4x300A-65kVA +1x100A-50kVACHƯƠNG V E-HSMT1Tủ
7Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 400V-300A; 4 lộ ra 2x250A-65kVA+1x100A-50kVA+1x150A-50kVACHƯƠNG V E-HSMT1Tủ
8Tủ tụ bù công suất phản kháng 200kVAr trọn bộCHƯƠNG V E-HSMT1Tủ
9Tủ tụ bù công suất phản kháng 60kVAr trọn bộCHƯƠNG V E-HSMT1Tủ
AK PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN DỊCH CHUYỂN
1Chống sét van thông minh 35kV SAD.M35ZCHƯƠNG V E-HSMT1Bộ
2Cầu dao cách ly 35kV-630A ngoài trời (kiểu chém đứng)CHƯƠNG V E-HSMT2Bộ
3Chống sét van không khe hở (Ur=48kV)CHƯƠNG V E-HSMT2Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7629267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.525853E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III bao gồm các hạng mục chính: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, vỉa hè cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công trình: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình HTKT cấp IV có giá trị ≥ 22.226.992.000 VNĐ (02 công trình HTKT tương tự cấp IV có giá trị ≥22.226.992.000 VNĐ được xét là 1 công trình cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.226.992.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng cầu- đường hoặc chuyên ngành hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT III (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 3 + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.53
3 Cán bộ trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa+ Đã là cán bộ trắc đạc của ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.53
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã làm cán phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.33
5 Kỹ thuật quản lý Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IVTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV có bản xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).4
2 Máy ủi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).2
3 Máy lu rung ≥25T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).4
4 Máy lu bánh lốp ≥16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
5 Máy lu bánh thép ≥10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
6 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
7 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
9 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).2
10 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
11 Máy bơm nước hoặc xe tưới nước Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Máy nén khí hoặc máy thổi bụi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
13 Máy tưới nhựa hoặc xe tưới nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
14 Máy rải nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
15 Ô tô tự đổ từ 5 đến 12 tấn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).5
16 Máy cắt uốn cắt thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
17 Máy khoan bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
18 Máy san Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
19 Máy cẩu tự hành Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
20 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->