Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200766759 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 04:59:00 đến ngày 2020-11-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,649,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 212,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ MBA 220/110/22kV AT2 số 1 | AT2+CRP1 | 1 | Tủ | Bao gồm các thiết bị: F90, khóa chế độ làm mát, Mimic, Khối thử, Tủ 2200x900x800mm | - Rơ le điều chỉnh điện áp F90 cho MBA: 01 bộ - Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây, nấc phân áp: 01 lô; - Các khóa điều khiển chế độ làm mát, tăng giảm điện áp, khóa lực chọn, nút nhấn…: 01 lô; - Khối thử nghiệm: 01 lô - Tủ 2200x900x800 (HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như: rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác…cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ: 01 lô. |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ 220/110/22kV AT2 số 2 | AT2+CRP2 | 1 | Tủ | Bao gồm các thiết bị: F87T1,64, 49, 50/51, 50/51N, 50BF, 74…; 87T-2, 49, 50/51, 50/51N, 50BF, 74…; khối thử, tủ 2200x900x800mm | - Rơ le bảo vệ MBA AT2 số 1: 87T-1, 64, 49, 50/51, 50/51N, 50BF, 74…: 01 bộ; - Rơ le bảo vệ MBA AT2 số 2: 87T-2, 49, 50/51, 50/51N, 50BF, 74…: 01 bộ; - Khối thử nghiệm: 01 lô - Tủ 2200x900x800 (HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như: rơ le trung gian, rơ le giám sát mạch cắt, rơ le trip/lockout, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác… cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ: 01 lô. |
| 3 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV – AT2 | 1 | Tủ | Bao gồm các thiết bị: F67, GRD200, BCU, Bộ điều khiển, khối thử, tủ 2200x900x800mm | - F67 sử dụng lại từ tủ ĐK-BV ngăn D06 - Bộ bảo vệ - GRD200: 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 25, FL, FR…: 01 bộ; - Bộ điều khiển mức ngăn BCU, 25, FR: 01 bộ; - Bộ điều khiển emergency: 01 lô; - Sơ đồ Mimic (phù hợp với tủ hiện hữu), đèn chỉ thị và khóa điều khiển...: 01 lô; - Khối thử nghiệm: 01 lô - Tủ 2200x900x800 (HxWxD) (kích thước phù hợp với tủ điều khiển bảo vệ hiện hữu), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như: rơ le trung gian, rơ le giám sát mạch cắt, rơ le trip/lockout, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác….cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ: 01 lô. | |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV – AT2; Tủ điều khiển, bảo vệ số 2: E13+RCP_2 | 1 | Tủ | Tủ kép: - Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV – AT2 (GRD, BCU, mimic, khối thử..) - Tủ E13+RCP_2: cầu đấu, rơ le trung gian… | - F67 sử dụng lại từ tủ ĐK-BV ngăn E08 - Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV – AT2 Bao gồm các thiết bị: - Bộ bảo vệ- GRD200: 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 25, FL, FR…: 01 bộ; - Bộ điều khiển mức ngăn BCU, 25, FR: 01 bộ; - Bộ điều khiển emergency: 01 lô; - Sơ đồ Mimic (phù hợp với tủ hiện hữu), đèn chỉ thị và khóa điều khiển…: 01 lô; - Khối thử nghiệm: 01 lô - Tủ 2200x900x800 (HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như: rơ le trung gian, rơ le giám sát mạch cắt, rơ le trip/lockout, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ: 01 lô. Yêu cầu kỹ thuật đối với tủ E13+RCP_2: - Tủ có kích thước 2300x900x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như: rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ: 01 lô. - Nhà thầu phải có trách nhiệm khảo sát tủ bảng hiện hữu và hệ thống nhị thứ để lắp đặt bổ sung, cải tạo và chuyển đổi giữa tủ điều khiển, bảo vệ hiện hữu và tủ lắp mới để hoàn thiện hệ thống nhị thứ ngăn mạch vòng E13 | |
| 5 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV đi Kiện Khê | 2 | Tủ | Bao gồm các thiết bị/ 1 tủ: F87L, 21/21N, 67/7N. 50/51N, 27/59, FL, FR, 85…; BCU, 25, FR, mimic, khối thử, tủ 2200x900x800mm | Bao gồm các thiết bị/ 1 tủ: - Bộ bảo vệ chính: 87L, 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59, 25, FL, FR, 85...: 01 bộ; - Bộ bảo vệ dự phòng: 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 25, FL, FR, 85...: 01 bộ; - Bộ điều khiển mức ngăn BCU, 25, FR: 01 bộ; - Bộ điều khiển emergency: 01 lô; - Sơ đồ Mimic (phù hợp với tủ hiện hữu), đèn chỉ thị và khóa điều khiển…: 01 lô; - Khối thử nghiệm: 01 lô - Tủ 2200x900x800 (HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như: rơ le trung gian, rơ le giám sát mạch cắt, rơ le trip/lockout, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác…cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ: 01 lô | |
| 6 | Thiết bị phụ kiện, rơ le trung gian, rơ le chốt, rơ le lật… đi kèm để ghép nối rơ le bảo vệ so lệch thanh cái 220kV loại GSC-1000 hiện có | 1 | lô | Bao gồm các thiết bị: rơ le trung gian, rơ le chốt, rơ le lật, hàng kẹp, apptomat, phụ kiện… | Trang bị mới các rơ le trung gian, rơ le chốt, rơ le lật, hàng kẹp, aptomat, cáp và phụ kiện… để hoàn thiện mạch ghép nối: 01 lô | |
| 7 | Thiết bị phụ kiện, rơ le trung gian, rơ le chốt, rơ le lật… đi kèm để ghép nối rơ le bảo vệ so lệch thanh cái 110kV loại GSC-1000 hiện có | 1 | lô | Bao gồm các thiết bị: rơ le trung gian, rơ le chốt, rơ le lật, hàng kẹp, apptomat, phụ kiện… | Trang bị mới các rơ le trung gian, rơ le chốt, rơ le lật, hàng kẹp, aptomat, cáp và phụ kiện… để hoàn thiện mạch ghép nối: 01 lô | |
| 8 | Tủ đấu dây ngăn lộ ngoài trời phía 220kV, 110kV | 4 | Tủ | Bao gồm các thiết bị/ 1 tủ: tủ inox IP55 và hộp đấu dây TI, TI phục vụ niêm phong đo đếm điện năng | - Kết cấu Inox, cấp bảo vệ IP55. Các vật tư thiết bị đi kèm như: hàng kẹp, aptomat, sấy, chiếu sáng... để hoàn thiện lắp đặt toàn bộ tủ. - Hộp đấu dây biến dòng điện và biến điện áp 220kV; 110kV phục vụ mua bán điện phải có hộp Niêm phong kẹp chì. | |
| 9 | Tủ bảng lắp bổ sung cho ngăn lộ mạch vòng (E13): Vật tư, thiết bị cần thiết để lắp đặt, cải tạo chuyển đổi mạch nhị thứ giữa các tủ đấu dây trung gian ngăn E13: MK hiện hữu MK_2 lắp mới | 1 | Lô | Yêu cầu kỹ thuật đối với tủ MK_2 (E13): - Tủ MK - Đấu nối kết nối tủ mới với tủ cũ | MK_2 (E13) - Tủ MK ngoài trời: kết cấu Inox, cấp bảo vệ IP55 cho tủ MK ngoài trời, kết cấu inox. Các vật tư thiết bị đi kèm như: hàng kẹp, aptomat, sấy, chiếu sáng... để hoàn thiện lắp đặt toàn bộ tủ. Đấu dây cho biến dòng điện và biến điện áp 110kV phải có hộp niêm phong kẹp chì. -Vật tư, thiết bị cần thiết để lắp đặt, cải tạo chuyển đổi mạch nhị thứ giữa các tủ đấu dây trung gian ngăn E13: MK hiện hữu MK_2 lắp mới (Toàn bộ vật tư, thiết bị và phụ kiện để lắp đặt chuyển đổi…) - Nhà thầu phải có trách nhiệm khảo sát tủ bảng hiện hữu và hệ thống mạch nhị thứ để lắp đặt bổ sung, cải tạo và chuyển đổi mạch nhị thứ giữa tủ đấu dây trung gian hiện hữu và tủ lắp mới để hoàn thiện mạch nhị thứ ngăn mạch vòng E13. | |
| 10 | Hộp đấu dây biến điện áp 1 pha phía 110kV | 3 | Hộp | Bao gồm các thiết bị/ 1 hộp: Inox, IP55 | - Kết cấu Inox, cấp bảo vệ IP55. Các vật tư thiết bị đi kèm như: hàng kẹp, aptomat, sấy, chiếu sáng... để hoàn thiện lắp đặt toàn bộ tủ | |
| 11 | Hộp đấu dây cho đo đếm điện năng | 3 | Hộp | Bao gồm các thiết bị/ 1 hộp: Inox, IP55 | - Kết cấu Inox, cấp bảo vệ IP55. Các vật tư thiết bị đi kèm như: hàng kẹp, aptomat, sấy, chiếu sáng... để hoàn thiện lắp đặt toàn bộ tủ | |
| 12 | Công tơ đa giá class 0.5 kèm khối thử nghiệm dòng áp cho phía 220kV, 110kV | 4 | Bộ | Bao gồm: Toàn bộ vật tư, thiết bị và phụ kiện để lắp đặt các công tơ lắp mới tại tủ công tơ +TCT-2 hiện có và phê duyệt mẫu công tơ. | ||
| 13 | Vật tư, phụ kiện đấu nối để kết nối công tơ đo đếm | 1 | Lô | Bao gồm: Toàn bộ vật tư, thiết bị và phụ kiện để đấu nối 04 công tơ. | Bao gồm: Toàn bộ vật tư, thiết bị và phụ kiện để đấu nối 04 công tơ đo đếm điện năng vào hệ thống thu thập dữ liệu công tơ hiện có: Cáp CAT6, phụ kiện cáp, vật tư kết nối cho các công tơ sẽ lắp đặt theo dự án. | |
| 14 | Rơ le bảo vệ khoảng cách F21 | 2 | Bộ | Các chức năng chính: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59, 25, 50BF, FR... | Thay thế cho bảo vệ F67 (GRD-200) tại các tủ điều khiển – bảo vệ ngăn liên lạc D06, E08 hiện hữu Bao gồm: Vật tư, thiết bị và phụ kiện cần thiết để lắp đặt, kết nối bổ sung cấu hình cho bảo vệ khoảng cách F21 thay thế cho bảo vệ quá dòng có hướng F67 (GRD-200) tại các tủ điều khiển – bảo vệ ngăn liên lạc D06, E08 hiện hữu (Toàn bộ vật tư, thiết bị và phụ kiện để lắp đặt, kết nối…). | |
| 15 | Cung cấp các thiết bị phụ kiện cần thiết để hiệu chỉnh, hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ mới của trạm. Vật tư, phụ kiện để hoàn thiện mạch vận hành song song MBA AT1 và AT2; Vật tư, phụ kiện dùng cho đấu nối thiết bị điều khiển bảo vệ với hệ thống máy tính GSC-1000/Toshiba hiện hữu | 1 | Lô | Bao gồm: rơ le trung gian, rơ le chốt, aptomat, hàng kẹp, cáp quang, switch mạng, card, Ethernet, cáp UCAT-6 , cáp đấu nối và phụ kiện… | Bao gồm: + Rơ le trung gian, thời gian, rơ le chốt, áp tô mát, thanh ray, hàng kẹp đấu dây, đầu cốt, cáp đấu nối nội bộ... + Trang bị mới các rơ le trung gian, khoá, cáp và phụ kiện để hoàn thiện mạch vận hành song song các bộ chuyển nấc dưới tải máy biến áp AT1 và AT2 lắp mới: trọn bộ + Cáp quang, switch mạng, card, Ethernet, cáp UCAT-6 và các phụ kiện cần thiết để hoàn thiện ghép nối các thiết bị mới của dự án vào hệ thống điều khiển trạm hiện có..: 01 lô | |
| 16 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối | 1 | Lô | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối giữa các thiết bị nhị thứ thuộc phần nhị thứ | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối giữa các thiết bị nhị thứ thuộc phần nhị thứ (theo dự án này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô. Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC có lớp băng đồng chống nhiễu) như sau: - Cáp 14x1,5: 8000m; - Cáp 20x1,5: 8000m; - Cáp 12x2,5: 5000m; - Cáp 4x2,5: 5000m; - Cáp 4x4: 4500m; - Cáp 2x4: 2300m; - Cáp 2x6: 650m. Phụ kiện đấu nối cáp như: ống nhựa kèm phụ kiện luồn dây cáp; siết cổ cáp, dây siết đầu cáp, gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp, bảng tên,.. Khối lượng cáp trên là tạm tính, nhà thầu chịu trách nhiệm cấp khối lượng cáp đủ dùng cho dự án. | |
| 17 | Vật tư, phụ kiện bổ sung vào hệ thống tủ nguồn AC/DC hiện hữu. Lắp bổ sung CSV loại ZnO 1 pha không khe hở tại đầu vào xoay chiều tủ chỉnh lưu (03 quả) | 1 | Lô | Bao gồm: Các aptomat, cáp nguồn kèm phụ kiện. Bổ sung 3 quả CSV loại ZnO 1 pha không khe hở. | Bao gồm: Các aptomat, cáp nguồn kèm phụ kiện để bổ sung vào hệ thống tủ AC/DC hiện có cấp nguồn cho các thiết bị ngăn lộ lắp mới. Bổ sung 3 quả CSV loại ZnO 1 pha không khe hở tại đầu vào xoay chiều tủ chỉnh lưu. | |
| 18 | Cọc nối đất bổ sung | 3 | Cọc | Cọc thép phi 22, l = 3m | Mạ kẽm 80μm | |
| 19 | Dây nối trụ, cột, mương cáp, hệ thống đường ống PCCC, kim thu sét đến hệ thống nối đất chung toàn trạm | 600 | m | Dây thép phi 14 | Mạ kẽm 80μm | |
| 20 | Ke liên kết | 20 | cái | Thép phi 10, l = 300mm | Mạ kẽm 80μm | |
| 21 | Cờ nối đất | 110 | cái | Thép 40x4mm, l = 140 | Mạ kẽm 80μm | |
| 22 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | 110 | Bộ | M12x40, mạ kẽm | Bắt cờ nối đất | |
| 23 | Hộp điện chiếu sáng ngoài trời | 4 | Hộp | tủ điện | Kèm phụ kiện lắp đặt | |
| 24 | Aptomat 3 pha | 4 | Cái | 20A-380V/220V | ||
| 25 | Aptomat 3 pha | 7 | Cái | 10A-380V/220V | ||
| 26 | Đèn chiếu sáng sân trạm | 12 | Bộ | Đèn pha LED 200W | Kèm phụ kiện lắp đặt | |
| 27 | Đèn chiếu sáng máy biến áp | 2 | Bộ | Đèn pha LED 120W | Kèm phụ kiện lắp đặt | |
| 28 | Cáp lực | 620 | m | PVC-500-4x6mm2 | ||
| 29 | Cáp lực | 140 | m | PVC-500-2x2,5mm2 | ||
| 30 | Ống nhựa luồn cáp | 170 | m | Ống HDPE- phi 32 | ||
| 31 | Cút góc các loại | 5 | Cái | Cho ống HDPE- phi 32 | ||
| 32 | Ống nối | 10 | Cái | Cho ống HDPE- phi 32 | ||
| 33 | Colie bắt ống HDPE-Phi32 | 12 | Cái | Bằng Inox | ||
| 34 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | 12 | Bộ | M18x20 | Bắt coliê |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi