Gói thầu: Cung cấp vật tư phục vụ công tác gia công dự phòng cho các Nhà máy điện năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311286-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phục vụ công tác gia công dự phòng cho các Nhà máy điện năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220309950
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ, Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân và Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 11:53:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,667,743,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,678,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.001614508E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.867.420.104 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.734.840.208 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư phục vụ công tác gia công dự phòng cho các Nhà máy điện năm 2022
Mua sắm vật tư phục vụ công tác gia công dự phòng cho các Nhà máy điện năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ, Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân và Công ty Nhiệt điện Mông Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 1-35, 82-121, 189-210; - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp (bản gốc hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) - áp dụng đối với các hạng mục 1-35, 82-121, 189-210; - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng có đóng dấu xác nhận của Bên Bán) - áp dụng đối với các hạng mục 1-35, 82-121, 189-210; - Chứng chỉ phân tích thành phần vật liệu do đơn vị độc lập thứ 3 cung cấp (Quatest 1 hoặc Quatest 3) cấp (bản gốc) - áp dụng đối với các hạng mục 1-35, 82-92, 94-109, 111-120, 189-210; - Giấy bảo hành hàng hóa (bản gốc). - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.678.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép cán nóng SUS316 quy cách Ø70xØ50x1000mm1CâyThép cán nóng SUS316 quy cách Ø70xØ50x1000mm
2Thép cán nóng SUS 316 quy cách Ø230xØ180x200mm1CâyThép cán nóng SUS 316 quy cách Ø230xØ180x200mm
3Thép tấm SUS316 quy cách Ø430xØ110x40mm1CâyThép tấm SUS316 quy cách Ø430xØ110x40mm
4Thép cán nóng SUS316 quy cách Ø130xØ70x200mm1CâyThép cán nóng SUS316 quy cách Ø130xØ70x200mm
5Thép cán nóng SUS304 Quy cách Ø50x1000mm1CâyThép cán nóng SUS304 Quy cách Ø50x1000mm
6Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø40x500mm1CâyThép cán nóng SUS316 Quy cách Ø40x500mm
7Đồng hợp kim C95400 quy cách Ø150x300mm, NSX: Cangzhou Wilson6CâyĐồng hợp kim C95400 quy cách Ø150x300mm, NSX: Cangzhou Wilson
8Đồng hợp kim C95400 quy cách Ø210x400mmNSX: Cangzhou Wilson2CâyĐồng hợp kim C95400 quy cách Ø210x400mmNSX: Cangzhou Wilson
9Đồng hợp kim C95400 quy cách Ø200x300mmNSX: Cangzhou Wilson2CâyĐồng hợp kim C95400 quy cách Ø200x300mmNSX: Cangzhou Wilson
10Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø55x1500mm1CâyThép cán nóng SUS316 Quy cách Ø55x1500mm
11Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø50x1500mm4CâyThép cán nóng SUS316 Quy cách Ø50x1500mm
12Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø55x1600mm1CâyThép cán nóng SUS316 Quy cách Ø55x1600mm
13Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø50xØ30x150mm8CâyThép cán nóng SUS316 Quy cách Ø50xØ30x150mm
14Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø55xØ35x200mm1CâyThép cán nóng SUS316 Quy cách Ø55xØ35x200mm
15Thép đúc vật liệu 1.4024 quy cách Ø115xØ70x400mm1CâyThép đúc vật liệu 1.4024 quy cách Ø115xØ70x400mm
16Thép đúc vật liệu 1.4138 quy cách Ø115xØ70x500mm1CâyThép đúc vật liệu 1.4138 quy cách Ø115xØ70x500mm
17Thép đúc vật liệu 1.4024 quy cách Ø115xØ60x500mm3CâyThép đúc vật liệu 1.4024 quy cách Ø115xØ60x500mm
18Thép đúc vật liệu E-GG 2,5NI quy cách Ø250xØ220x100mm1CâyThép đúc vật liệu E-GG 2,5NI quy cách Ø250xØ220x100mm
19Thép đúc vật liệu E-GG 2,5NI quy cách Ø255xØ195x100mm1CâyThép đúc vật liệu E-GG 2,5NI quy cách Ø255xØ195x100mm
20Thép đúc SUS420, quy cách Ø160x200mm1CâyThép đúc SUS420, quy cách Ø160x200mm
21Thép đúc SUS420, quy cách Ø140xØ210x250mm1CâyThép đúc SUS420, quy cách Ø140xØ210x250mm
22Thép đúc SUS316, quy cách Ø16x500mm2CâyThép đúc SUS316, quy cách Ø16x500mm
23Thép đúc SUS420, quy cách Ø70x100mm2CâyThép đúc SUS420, quy cách Ø70x100mm
24Thép đúc SUS420, quy cách Ø95x100mm1CâyThép đúc SUS420, quy cách Ø95x100mm
25Thép đúc SUS410, quy cách Ø90x50mm1CâyThép đúc SUS410, quy cách Ø90x50mm
26Thép đúc SUS420, quy cách Ø40x100mm1CâyThép đúc SUS420, quy cách Ø40x100mm
27Thép đúc SUS304, quy cách Ø60x500mm1CâyThép đúc SUS304, quy cách Ø60x500mm
28Thép đúc SUS420J2, Quy cách Ø135x600mm1CâyThép đúc SUS420J2, Quy cách Ø135x600mm
29Thép đúc SUS420J2, Quy cách Ø70x200mm1CâyThép đúc SUS420J2, Quy cách Ø70x200mm
30Thép đúc SUS410 quy cách 325x388.5x85mm (cắt phôi theo bản vẽ)2TấmThép đúc SUS410 quy cách 325x388.5x85mm (cắt phôi theo bản vẽ)
31Thép đúc SUS410, quy cách Ø130x1500mm1CâyThép đúc SUS410, quy cách Ø130x1500mm
32Thép đúc SUS410, quy cách Ø40x650mm1CâyThép đúc SUS410, quy cách Ø40x650mm
33Thép đúc SUS410, quy cách Ø80x120mm1CâyThép đúc SUS410, quy cách Ø80x120mm
34Thép đúc SUS410, quy cách Ø40x400mm1CâyThép đúc SUS410, quy cách Ø40x400mm
35Thép đúc SUS410, quy cách Ø30x350mm1CâyThép đúc SUS410, quy cách Ø30x350mm
36Dao tiện CNMG 120408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5), NSX: Walter5HộpDao tiện CNMG 120408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5), NSX: Walter
37Dao tiện WNMG 080408-MM5 WSM10S (WNMG432-MM5), NSX: WALTER5HộpDao tiện WNMG 080408-MM5 WSM10S (WNMG432-MM5), NSX: WALTER
38Lưỡi dao tiện cắt rãnh 3mm, Mã: 27 3715 HB7020, Model: 27 37151HộpLưỡi dao tiện cắt rãnh 3mm, Mã: 27 3715 HB7020, Model: 27 3715
39Lưỡi dao tiện ren ngoài 16ERAG60 VP15TF, NSX: Mitsubish2HộpLưỡi dao tiện ren ngoài 16ERAG60 VP15TF, NSX: Mitsubish
40Dao cắt rãnh ngoài hàn sẵn mảnh hợp kim (E540x10x120) (Dongngan)2CâyDao cắt rãnh ngoài hàn sẵn mảnh hợp kim (E540x10x120) (Dongngan)
41Dao phay ngón Carbide GARANT Ø12 List 2027203CâyDao phay ngón Carbide GARANT Ø12 List 202720
42Dao phay ngón carbide Ø5 list 20 2720, NSX: Garant2CâyDao phay ngón carbide Ø5 list 20 2720, NSX: Garant
43Dao phay ngón hợp kim Ø6 Holex mã 2036203CâyDao phay ngón hợp kim Ø6 Holex mã 203620
44Dao phay ngón hợp kim Ø8 Holex mã 2036203CâyDao phay ngón hợp kim Ø8 Holex mã 203620
45Dao phay ngón carbide Ø10, list 20 2720, NSX: Garant4CâyDao phay ngón carbide Ø10, list 20 2720, NSX: Garant
46Dao phay ngón Carbide GARANT Ø20 List 2027202CâyDao phay ngón Carbide GARANT Ø20 List 202720
47Dao tiện vai phải hàn gắn mảnh hợp kim #25 (29 6825), Hãng sản xuất: Holex6CâyDao tiện vai phải hàn gắn mảnh hợp kim #25 (29 6825), Hãng sản xuất: Holex
48Dao tiện móc lỗ hàn sẵn mãnh hợp kim#16 (29 7175), Hãng sản xuất: Holex4CâyDao tiện móc lỗ hàn sẵn mãnh hợp kim#16 (29 7175), Hãng sản xuất: Holex
49Dao tiện ren trong hàn sẵn mãnh hợp kim#16 (29 6425), Hãng sản xuất: Holex2CâyDao tiện ren trong hàn sẵn mãnh hợp kim#16 (29 6425), Hãng sản xuất: Holex
50Mũi khoan Nachi HSS Ø16mm (Chuôi côn)2CâyMũi khoan Nachi HSS Ø16mm (Chuôi côn)
51Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø25, NSX: GARANT, (116340--)1CâyMũi khoan thép gió chuôi côn Ø25, NSX: GARANT, (116340--)
52Mũi khoan hợp kim Ø3 garant 1226416CâyMũi khoan hợp kim Ø3 garant 122641
53Mũi khoan hợp kim Ø2 garant 1226413CâyMũi khoan hợp kim Ø2 garant 122641
54Mũi khoan hợp kim Ø5 garant 1226412CâyMũi khoan hợp kim Ø5 garant 122641
55Mũi khoan hợp kim Ø6 garant 1226411CâyMũi khoan hợp kim Ø6 garant 122641
56Mũi khoan hợp kim Ø6.5 garant 1226414CâyMũi khoan hợp kim Ø6.5 garant 122641
57Mũi khoan hợp kim Ø7 garant 1226411CâyMũi khoan hợp kim Ø7 garant 122641
58Mũi khoan hợp kim Ø8 garant 1226411CâyMũi khoan hợp kim Ø8 garant 122641
59Mũi khoan hợp kim Ø8.5 garant 1226411CâyMũi khoan hợp kim Ø8.5 garant 122641
60Mũi khoan hợp kim Ø9 garant 1226411CâyMũi khoan hợp kim Ø9 garant 122641
61Mũi khoan hợp kim Ø10 garant 1226411CâyMũi khoan hợp kim Ø10 garant 122641
62Mũi khoan hợp kim Ø11 garant 1226411CâyMũi khoan hợp kim Ø11 garant 122641
63Mũi khoan chuôi côn Nachi list 602 HSS Ø181CâyMũi khoan chuôi côn Nachi list 602 HSS Ø18
64Mũi khoan chuôi côn Nachi list 602 HSS Ø191CâyMũi khoan chuôi côn Nachi list 602 HSS Ø19
65Mũi taro M6-GARANT mã 1321503CâyMũi taro M6-GARANT mã 132150
66Mũi taro M8-GARANT mã 1321502CâyMũi taro M8-GARANT mã 132150
67Mũi taro M10-GARANT mã 1321506CâyMũi taro M10-GARANT mã 132150
68Mũi taro M12-GARANT mã 1321502CâyMũi taro M12-GARANT mã 132150
69Que hàn 316L Ø3,2mm10KgQue hàn 316L Ø3,2mm
70Dao tiện 25/12, Mã: 250020, NSX: Garant1CâyDao tiện 25/12, Mã: 250020, NSX: Garant
71Dao tiện lổ 32/12, Mã: 250042, NSX: Garant2CâyDao tiện lổ 32/12, Mã: 250042, NSX: Garant
72Dao tiện rãnh trong, Model 27 3790 (20/3), NSX: GARANT1CâyDao tiện rãnh trong, Model 27 3790 (20/3), NSX: GARANT
73Dao tiện rảnh, Mã hiệu: XLCFR 2520 K 03, Hãng sản xuất: PRAMET1CâyDao tiện rảnh, Mã hiệu: XLCFR 2520 K 03, Hãng sản xuất: PRAMET
74Chai Argon1ChaiChai Argon
75Màng PE chít hàng khổ 500mm5KgMàng PE chít hàng khổ 500mm
76Que hàn Tig ST6 Ø2.4mm5KgQue hàn Tig ST6 Ø2.4mm
77Than đá20KgThan đá
78Than củi30KgThan củi
79Muối BaCO35KgMuối BaCO3
80Muối Na2CO3 công nghiệp5KgMuối Na2CO3 công nghiệp
81Đá mài thép Ø355xØ127x40mm; Mã 01_355.00x40.00x127.00_38A_60K_6V; NSX: Norton2ViênĐá mài thép Ø355xØ127x40mm; Mã 01_355.00x40.00x127.00_38A_60K_6V; NSX: Norton
82Tấm lưới vật liệu SUS316 đường kính lỗ Ø2mm, khoảng cách tâm lỗ 3- 3.5mm, quy cách 1550x1315x1mm1TấmTấm lưới vật liệu SUS316 đường kính lỗ Ø2mm, khoảng cách tâm lỗ 3- 3.5mm, quy cách 1550x1315x1mm
83Thép vật liệu SUS 316L quy cách Ø20x4000mm2CâyThép vật liệu SUS 316L quy cách Ø20x4000mm
84Thép vật liệu SUS316L quy cách Ø25x4000mm2CâyThép vật liệu SUS316L quy cách Ø25x4000mm
85Thép vật liệu SUS 316L quy cách Ø260xØ300x110mm1CâyThép vật liệu SUS 316L quy cách Ø260xØ300x110mm
86Thép vật liệu 2Cr12NiMoW1V quy cách Ø140x1000mm2CáiThép vật liệu 2Cr12NiMoW1V quy cách Ø140x1000mm
87Thép vật liệu C45 quy cách Ø300x45mm1TấmThép vật liệu C45 quy cách Ø300x45mm
88Thép vật liệu C45 quy cách Ø260x30mm1TấmThép vật liệu C45 quy cách Ø260x30mm
89Thép vật liệu C45 quy cách 315x120x25mm1TấmThép vật liệu C45 quy cách 315x120x25mm
90Thép vật liệu C45 quy cách 250x12x8mm1TấmThép vật liệu C45 quy cách 250x12x8mm
91Thép vật liệu C45 quy cách 315x30x20mm1TấmThép vật liệu C45 quy cách 315x30x20mm
92Thép vật liệu C45 quy cách Ø25x4000mm2CâyThép vật liệu C45 quy cách Ø25x4000mm
93Nhựa vật liệu PU quy cách Ø45x1000mm3CâyNhựa vật liệu PU quy cách Ø45x1000mm
94Đồng thau quy cách Ø35x1000mm3CâyĐồng thau quy cách Ø35x1000mm
95Thép tấm vật liệu C45 quy cách Ø260xØ80x50mm12TấmThép tấm vật liệu C45 quy cách Ø260xØ80x50mm
96Vật liệu: thép đúc SCM 440 Ø150xØ115x500mm1CâyVật liệu: thép đúc SCM 440 Ø150xØ115x500mm
97Vật liệu: thép đúc SCM 440 Ø130xØ110x500mm1CâyVật liệu: thép đúc SCM 440 Ø130xØ110x500mm
98Thép đúc C45 Ø25x1000mm4CâyThép đúc C45 Ø25x1000mm
99Vật liệu phôi đúc đồng thau Ø100xØ60x500mm11CâyVật liệu phôi đúc đồng thau Ø100xØ60x500mm
100Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø90x1000mm2CâyThép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø90x1000mm
101Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø90xØ60x600mm1CâyThép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø90xØ60x600mm
102Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø120x1200mm1CâyThép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø120x1200mm
103Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø110xØ75x300mm1CâyThép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø110xØ75x300mm
104Thép vật liệu SUS304 quy cách Ø80xØ40x200mm1CâyThép vật liệu SUS304 quy cách Ø80xØ40x200mm
105Thép cán vật liệu C45 quy cách Ø75x750 mm1CâyThép cán vật liệu C45 quy cách Ø75x750 mm
106Thép đúc quy cách Ø165xØ140x305 mm, vật liệu A8901CâyThép đúc quy cách Ø165xØ140x305 mm, vật liệu A890
107Thép đúc quy cách Ø165xØ140x350 mm, vật liệu A8901CâyThép đúc quy cách Ø165xØ140x350 mm, vật liệu A890
108Thép đúc quy cách Ø165xØ140x370 mm, vật liệu A8902CâyThép đúc quy cách Ø165xØ140x370 mm, vật liệu A890
109Thép đúc quy cách Ø210xØ180x305 mm, vật liệu A8903CâyThép đúc quy cách Ø210xØ180x305 mm, vật liệu A890
110Teflon quy cách Ø190xØ150x1000mm1CâyTeflon quy cách Ø190xØ150x1000mm
111Thép cán vật liệu C45 quy cách Ø200xØ80x100mm2CâyThép cán vật liệu C45 quy cách Ø200xØ80x100mm
112Thép cán vật liệu C45 quy cách Ø200x100mm2CâyThép cán vật liệu C45 quy cách Ø200x100mm
113Thép đúc SUS304 Ø45 x 853 mm1CâyThép đúc SUS304 Ø45 x 853 mm
114Thép đúc SUS304 Ø45 x 2000 mm1CâyThép đúc SUS304 Ø45 x 2000 mm
115Thép đúc SUS304 Ø55 x 1900 mm1CâyThép đúc SUS304 Ø55 x 1900 mm
116Thép đúc SUS304 Ø65 x 200 mm1CâyThép đúc SUS304 Ø65 x 200 mm
117Thép đúc SUS304 Ø65x200 mm1CâyThép đúc SUS304 Ø65x200 mm
118Thép cán vật liệu 40Cr Ø290x2000 mm1CâyThép cán vật liệu 40Cr Ø290x2000 mm
119Thép cán vật liệu C45, quy cách Ø450xØ100x450mm1CâyThép cán vật liệu C45, quy cách Ø450xØ100x450mm
120Babit thiếc B83 (tiêu chuẩn ASTM B-23): Thiếc (Tin) 83 – 85%; Antimoni: 7.5 – 8.5%; Đồng (Cu): 7.5 – 8.5%; Chì (Lead): Max 0.35%.140KgBabit thiếc B83 (tiêu chuẩn ASTM B-23): Thiếc (Tin) 83 – 85%; Antimoni: 7.5 – 8.5%; Đồng (Cu): 7.5 – 8.5%; Chì (Lead): Max 0.35%.
121Thiếc nguyên chất20KgThiếc nguyên chất
122Kẽm nguyên chất8KgKẽm nguyên chất
123Muối amoni clorua (NH4Cl)5KgMuối amoni clorua (NH4Cl)
124Dung dịch HCl 36%2LítDung dịch HCl 36%
125Bột cao lanh10KgBột cao lanh
126Dung dịch hydrochloric acid, HCL, 50% v/v5LítDung dịch hydrochloric acid, HCL, 50% v/v
127Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M10 - 3 cây, Mã 27346. DIN352, NSX: VÖLKEL1BộBộ Taro tay ren phải VÖLKEL M10 - 3 cây, Mã 27346. DIN352, NSX: VÖLKEL
128Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M12 - 3 cây, Mã 27350. DIN352, NSX: VÖLKEL4BộBộ Taro tay ren phải VÖLKEL M12 - 3 cây, Mã 27350. DIN352, NSX: VÖLKEL
129Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M16 - 3 cây, Mã 27358. DIN352, NSX: VÖLKEL2BộBộ Taro tay ren phải VÖLKEL M16 - 3 cây, Mã 27358. DIN352, NSX: VÖLKEL
130Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M24 - 3 cây, Mã 27374. DIN352, NSX: VÖLKEL3BộBộ Taro tay ren phải VÖLKEL M24 - 3 cây, Mã 27374. DIN352, NSX: VÖLKEL
131Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M4 - 3 cây, Mã 27330. DIN352, NSX: VÖLKEL5BộBộ Taro tay ren phải VÖLKEL M4 - 3 cây, Mã 27330. DIN352, NSX: VÖLKEL
132Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M8 - 3 cây, Mã 27342. DIN352, NSX: VÖLKEL3BộBộ Taro tay ren phải VÖLKEL M8 - 3 cây, Mã 27342. DIN352, NSX: VÖLKEL
133Chip SNMG 120408E-M (6630), NSX: PRAMET (10 lưỡi/hộp)1HộpChip SNMG 120408E-M (6630), NSX: PRAMET (10 lưỡi/hộp)
134Đá mài dao HỢP KIM KINIK Grinding wheel (300x32x76)mm1CáiĐá mài dao HỢP KIM KINIK Grinding wheel (300x32x76)mm
135Đá mài dao HSS KINIK Grinding wheel (300x32x76)mm1CáiĐá mài dao HSS KINIK Grinding wheel (300x32x76)mm
136Dao phay ngón Carbide GARANT Ø10 List 2027201CáiDao phay ngón Carbide GARANT Ø10 List 202720
137Dao phay ngón Carbide GARANT Ø12 List 2027201CáiDao phay ngón Carbide GARANT Ø12 List 202720
138Dao phay ngón Carbide GARANT Ø16 List 2027202CáiDao phay ngón Carbide GARANT Ø16 List 202720
139Dao phay ngón Carbide GARANT Ø20 List 2027202CáiDao phay ngón Carbide GARANT Ø20 List 202720
140Dao phay ngón Carbide GARANT Ø8 List 2027203CáiDao phay ngón Carbide GARANT Ø8 List 202720
141Dao tiện 25/16 mm, Model: 251406, NSX: GARANT2CáiDao tiện 25/16 mm, Model: 251406, NSX: GARANT
142Dao tiện 25/16 mm, Model: 251407, NSX: GARANT1CáiDao tiện 25/16 mm, Model: 251407, NSX: GARANT
143Dao tiện 32-DU2523 (PRAMET)2CáiDao tiện 32-DU2523 (PRAMET)
144Dao tiện CNMG 120408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5), NSX: WALTER (10 lưỡi/hộp)7HộpDao tiện CNMG 120408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5), NSX: WALTER (10 lưỡi/hộp)
145Dao tiện DCLNL2525 M12, (PRAMET)1CáiDao tiện DCLNL2525 M12, (PRAMET)
146Dao tiện DCLNR2525 M12, (PRAMET)1CáiDao tiện DCLNR2525 M12, (PRAMET)
147Dao tiện lỗ 26 0986 TCMT 16T304 , Mã: HB7010-1, NSX: GARANT (10 lưỡi/hộp)1HộpDao tiện lỗ 26 0986 TCMT 16T304 , Mã: HB7010-1, NSX: GARANT (10 lưỡi/hộp)
148Dao tiện lỗ 40/08, Model: 25 1936, NSX: GARANT2CáiDao tiện lỗ 40/08, Model: 25 1936, NSX: GARANT
149Dao tiện PCLNL 2525-M12, NSX KYOCERA1CáiDao tiện PCLNL 2525-M12, NSX KYOCERA
150Dao tiện PCLNR 2525-M12 (LC-42N), NSX KYOCERA1CáiDao tiện PCLNR 2525-M12 (LC-42N), NSX KYOCERA
151Dao tiện PCLNR 2525-M12, NSX KYOCERA1CáiDao tiện PCLNR 2525-M12, NSX KYOCERA
152Dao tiện rảnh LFUX 030802TN (T8330), Hãng sản xuất: Pramet (10 lưỡi/hộp)2HộpDao tiện rảnh LFUX 030802TN (T8330), Hãng sản xuất: Pramet (10 lưỡi/hộp)
153Dao tiện ren ngoài mũi 12mm #16 (V16), NSX: Thắng Lợi12CáiDao tiện ren ngoài mũi 12mm #16 (V16), NSX: Thắng Lợi
154Dao tiện ren trong 27 2171 (170/22), NSX: GARANT2CáiDao tiện ren trong 27 2171 (170/22), NSX: GARANT
155Dao tiện thép gió Ø10x160, Model: 29 50203CâyDao tiện thép gió Ø10x160, Model: 29 5020
156Dao tiện vai phải hàn gắn mảnh hợp kim #20 (29 6825), Hãng sản xuất: Holex12CáiDao tiện vai phải hàn gắn mảnh hợp kim #20 (29 6825), Hãng sản xuất: Holex
157Dao tiện WNMG 080408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5), NSX: WALTER (10 lưỡi/hộp)7HộpDao tiện WNMG 080408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5), NSX: WALTER (10 lưỡi/hộp)
158Dao tiện XLCFN 3202 M03 (PRAMET)3CáiDao tiện XLCFN 3202 M03 (PRAMET)
159Dung dịch tưới nguội Aquatex 3180, NSX: CALTEX18LítDung dịch tưới nguội Aquatex 3180, NSX: CALTEX
160Lưỡi cưa vòng RONTGEN (17 3858) 34x1.1x3/4x4320mm1CáiLưỡi cưa vòng RONTGEN (17 3858) 34x1.1x3/4x4320mm
161Lưỡi cưa vòng RONTGEN 41x1.3x3/4x5450mm2CáiLưỡi cưa vòng RONTGEN 41x1.3x3/4x5450mm
162Lưỡi dao tiện cắt rãnh ngoài 3mm (GARANT-HB7010) (10 lưỡi/hộp)4HộpLưỡi dao tiện cắt rãnh ngoài 3mm (GARANT-HB7010) (10 lưỡi/hộp)
163Lưỡi dao tiện ren ngoài 16ER AG60 BMA, NSX: CAMEX (10 lưỡi/hộp)3HộpLưỡi dao tiện ren ngoài 16ER AG60 BMA, NSX: CAMEX (10 lưỡi/hộp)
164Lưỡi dao tiện ren trong 16IR AG60 BMA, NSX: CAMEX (10 lưỡi/hộp)1HộpLưỡi dao tiện ren trong 16IR AG60 BMA, NSX: CAMEX (10 lưỡi/hộp)
165Lưỡi dao tiện ren trong 22IRN60 BMA, NSX: CAMEX (10 lưỡi/hộp)1HộpLưỡi dao tiện ren trong 22IRN60 BMA, NSX: CAMEX (10 lưỡi/hộp)
166Lưỡi dao tiện TNMG 160408E-M (T9315), NSX:PRAMET (10 lưỡi/hộp)4HộpLưỡi dao tiện TNMG 160408E-M (T9315), NSX:PRAMET (10 lưỡi/hộp)
167Mũi khoan Dormer Ø13, mã A34513.01CáiMũi khoan Dormer Ø13, mã A34513.0
168Mũi khoan Ø10.5, Mã:A10010.5NSX: Dormer4CáiMũi khoan Ø10.5, Mã:A10010.5NSX: Dormer
169Mũi khoan Ø12, Mã:A10012.0NSX: Dormer1CáiMũi khoan Ø12, Mã:A10012.0NSX: Dormer
170Mũi khoan Ø8.5, Mã A1008.5NSX: Dormer1CáiMũi khoan Ø8.5, Mã A1008.5NSX: Dormer
171Mũi khoan tâm HSS Ø16xØ6x60o, NSX: YAMAWA9CáiMũi khoan tâm HSS Ø16xØ6x60o, NSX: YAMAWA
172Mũi khoan tâm HSS Ø8xØ3x60o, NSX: YAMAWA2CáiMũi khoan tâm HSS Ø8xØ3x60o, NSX: YAMAWA
173Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø16, NSX: GARANT, (116340--)1CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø16, NSX: GARANT, (116340--)
174Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø17, NSX: GARANT, (116340--)1CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø17, NSX: GARANT, (116340--)
175Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø20, NSX: GARANT, (116340--)3CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø20, NSX: GARANT, (116340--)
176Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø21, NSX: GARANT, (116340--)1CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø21, NSX: GARANT, (116340--)
177Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø22, NSX: GARANT, (116340--)3CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø22, NSX: GARANT, (116340--)
178Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø38, NSX: GARANT, (116340--)1CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø38, NSX: GARANT, (116340--)
179Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø45, NSX: GARANT, (116340--)1CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø45, NSX: GARANT, (116340--)
180Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø50, NSX: GARANT, (116340--)1CáiMũi khoan thép gió chuôi côn Ø50, NSX: GARANT, (116340--)
181Nhám chuôi 40x25 (độ nhám #60)7CáiNhám chuôi 40x25 (độ nhám #60)
182Threading toolholder for external threads 25/16, Model: 27 2001, NSX: GARANT1CáiThreading toolholder for external threads 25/16, Model: 27 2001, NSX: GARANT
183Gỗ lót 100x100x1000mm10CâyGỗ lót 100x100x1000mm
184Gỗ lót 50x100x1000mm10CâyGỗ lót 50x100x1000mm
185Chai bảo vệ bề mặt sản phẩm LPS 3 (LPS 3 PREMIER RUST INHIBITOR) (591 ml)10ChaiChai bảo vệ bề mặt sản phẩm LPS 3 (LPS 3 PREMIER RUST INHIBITOR) (591 ml)
186Dao phay răng M10, PH4 lỗ Ø27mm3CáiDao phay răng M10, PH4 lỗ Ø27mm
187Bộ dũa 5 cây 8″ Kingtony 1005GQ1BộBộ dũa 5 cây 8″ Kingtony 1005GQ
188Bộ mũi doa hợp kim Ø6mm, Mã: 541510, NSX: Holex2BộBộ mũi doa hợp kim Ø6mm, Mã: 541510, NSX: Holex
189Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø160x1000mm4CâyThép vật liệu SCM440 quy cách Ø160x1000mm
190Thép đúc vật liệu C45 quy cách Ø200xØ110x50mm4CâyThép đúc vật liệu C45 quy cách Ø200xØ110x50mm
191Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø80x1000mm2CâyThép vật liệu SCM440 quy cách Ø80x1000mm
192Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø30x200mm2CâyThép vật liệu SCM440 quy cách Ø30x200mm
193Thép vật liệu SUS316 quy cách Ø80x1000mm1CâyThép vật liệu SUS316 quy cách Ø80x1000mm
194Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø85x1200mm2CâyThép vật liệu SCM440 quy cách Ø85x1200mm
195Thép vật liệu C45 quy cách Ø260xØ100x200mm2CâyThép vật liệu C45 quy cách Ø260xØ100x200mm
196Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø50x700mm2CâyThép vật liệu SCM440 quy cách Ø50x700mm
197Thép vật liệu C45 quy cách Ø140x500mm1CâyThép vật liệu C45 quy cách Ø140x500mm
198Thép vật liệu SUS316 quy cách Ø40x1000mm1CâyThép vật liệu SUS316 quy cách Ø40x1000mm
199Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø60x1200mm50CâyThép vật liệu SCM440 quy cách Ø60x1200mm
200Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø60x700mm1CâyThép vật liệu SUS410 quy cách Ø60x700mm
201Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø40x600mm1CâyThép vật liệu SUS410 quy cách Ø40x600mm
202Thép vật liệu C45 quy cách Ø70x1000mm6CâyThép vật liệu C45 quy cách Ø70x1000mm
203Đồng thau quy cách Ø35x1000mm5CâyĐồng thau quy cách Ø35x1000mm
204Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø65x800mm2CâyThép vật liệu SUS410 quy cách Ø65x800mm
205Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø75x1500mm2CâyThép vật liệu SUS410 quy cách Ø75x1500mm
206Thép vật liệu SUS304 quy cách Ø75xØ50x200mm2CâyThép vật liệu SUS304 quy cách Ø75xØ50x200mm
207Thép vật liệu SUS304 quy cách Ø50xØ25x200mm2CâyThép vật liệu SUS304 quy cách Ø50xØ25x200mm
208Thép vật liệu SUS304 quy cách Ø110x200mm1CâyThép vật liệu SUS304 quy cách Ø110x200mm
209Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø35x700mm1CâyThép vật liệu SUS410 quy cách Ø35x700mm
210Đồng thau quy cách Ø70x200mm1CâyĐồng thau quy cách Ø70x200mm
211Dao tiện ngoài 25/12 mã 25 0024, NSX: Garant1CáiDao tiện ngoài 25/12 mã 25 0024, NSX: Garant
212Dao tiện lỗ S25R PCLNR 12-32 NSX: Kyocera1CáiDao tiện lỗ S25R PCLNR 12-32 NSX: Kyocera
213Dao tiện lỗ S32S PCLNR 12-40 NSX: Kyocera1CáiDao tiện lỗ S32S PCLNR 12-40 NSX: Kyocera
214Dao tiện ren trong 60/16 mã 27 2171, NSX: Garanat1CáiDao tiện ren trong 60/16 mã 27 2171, NSX: Garanat
215Dao tiện ren ngoài 20/16 mã 27 2001 NSX: Garanat1CáiDao tiện ren ngoài 20/16 mã 27 2001 NSX: Garanat
216Dao tiện BKTR/L IS 2020 3C NSX: Vorgen1CáiDao tiện BKTR/L IS 2020 3C NSX: Vorgen
217Hộp lưỡi dao tiện CNMG120408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5) (10 lưỡi/hộp) NSX: Walter3HộpHộp lưỡi dao tiện CNMG120408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5) (10 lưỡi/hộp) NSX: Walter
218Hộp lưỡi dao tiện ren thang TN 22NN600TR T8030 (10 lưỡi/hộp) NSX: Pramet1HộpHộp lưỡi dao tiện ren thang TN 22NN600TR T8030 (10 lưỡi/hộp) NSX: Pramet
219Hộp lưỡi dao cắt đứt đầu MRMN300-M NC3030 NSX: Korloy (10 lưỡi/hộp)3HộpHộp lưỡi dao cắt đứt đầu MRMN300-M NC3030 NSX: Korloy (10 lưỡi/hộp)
220Dao tiện As H20-E8 NSX: Sandvik10CáiDao tiện As H20-E8 NSX: Sandvik
221Dao phay ngón 4 lưỡi cắt HSS Ø6 GS MILL 4GS10 NSX: Nachi2CáiDao phay ngón 4 lưỡi cắt HSS Ø6 GS MILL 4GS10 NSX: Nachi
222Dao phay ngón 4 lưỡi cắt HSS Ø10 GS MILL 4GS10 NSX: Nachi3CáiDao phay ngón 4 lưỡi cắt HSS Ø10 GS MILL 4GS10 NSX: Nachi
223Dao phay ngón 6 lưỡi cắt HSS-Co8 Ø28 mã 19 1500, NSX: Garant1CáiDao phay ngón 6 lưỡi cắt HSS-Co8 Ø28 mã 19 1500, NSX: Garant
224Dao phay ngón 6 lưỡi cắt HSS-Co8 Ø32 mã 19 1500, NSX: Garant1CáiDao phay ngón 6 lưỡi cắt HSS-Co8 Ø32 mã 19 1500, NSX: Garant
225Hộp lưỡi dao phay OFMT050405TR ST900, mã 21 3321 (10 lưỡi/hộp), NSX: Garant1HộpHộp lưỡi dao phay OFMT050405TR ST900, mã 21 3321 (10 lưỡi/hộp), NSX: Garant
226Mũi taro M6-GARANT mã 1321502CáiMũi taro M6-GARANT mã 132150
227Mũi taro M8-GARANT mã 1321502CáiMũi taro M8-GARANT mã 132150
228Mũi taro M10-GARANT mã 1321502CáiMũi taro M10-GARANT mã 132150
229Mũi taro M12-GARANT mã 1321502CáiMũi taro M12-GARANT mã 132150
230Mũi taro M16-GARANT mã 13 21502CáiMũi taro M16-GARANT mã 13 2150
231Mũi khoan chuôi côn HSS Nachi Ø40 mm1CáiMũi khoan chuôi côn HSS Nachi Ø40 mm
232Chai bảo vệ bề mặt sản phẩm LPS 3 (LPS 3 PREMIER RUST INHIBITOR) (591 ml)4ChaiChai bảo vệ bề mặt sản phẩm LPS 3 (LPS 3 PREMIER RUST INHIBITOR) (591 ml)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.001614508E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.867.420.104 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.734.840.208 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->