Gói thầu: Cung cấp vật tư phục vụ công tác gia công dự phòng cho các Nhà máy điện năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phục vụ công tác gia công dự phòng cho các Nhà máy điện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309950 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ, Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân và Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 11:53:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,667,743,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,678,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.001614508E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.867.420.104 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.734.840.208 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư phục vụ công tác gia công dự phòng cho các Nhà máy điện năm 2022 Mua sắm vật tư phục vụ công tác gia công dự phòng cho các Nhà máy điện năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ, Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân và Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 1-35, 82-121, 189-210; - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp (bản gốc hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) - áp dụng đối với các hạng mục 1-35, 82-121, 189-210; - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng có đóng dấu xác nhận của Bên Bán) - áp dụng đối với các hạng mục 1-35, 82-121, 189-210; - Chứng chỉ phân tích thành phần vật liệu do đơn vị độc lập thứ 3 cung cấp (Quatest 1 hoặc Quatest 3) cấp (bản gốc) - áp dụng đối với các hạng mục 1-35, 82-92, 94-109, 111-120, 189-210; - Giấy bảo hành hàng hóa (bản gốc). - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.678.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép cán nóng SUS316 quy cách Ø70xØ50x1000mm | 1 | Cây | Thép cán nóng SUS316 quy cách Ø70xØ50x1000mm | ||
| 2 | Thép cán nóng SUS 316 quy cách Ø230xØ180x200mm | 1 | Cây | Thép cán nóng SUS 316 quy cách Ø230xØ180x200mm | ||
| 3 | Thép tấm SUS316 quy cách Ø430xØ110x40mm | 1 | Cây | Thép tấm SUS316 quy cách Ø430xØ110x40mm | ||
| 4 | Thép cán nóng SUS316 quy cách Ø130xØ70x200mm | 1 | Cây | Thép cán nóng SUS316 quy cách Ø130xØ70x200mm | ||
| 5 | Thép cán nóng SUS304 Quy cách Ø50x1000mm | 1 | Cây | Thép cán nóng SUS304 Quy cách Ø50x1000mm | ||
| 6 | Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø40x500mm | 1 | Cây | Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø40x500mm | ||
| 7 | Đồng hợp kim C95400 quy cách Ø150x300mm, NSX: Cangzhou Wilson | 6 | Cây | Đồng hợp kim C95400 quy cách Ø150x300mm, NSX: Cangzhou Wilson | ||
| 8 | Đồng hợp kim C95400 quy cách Ø210x400mmNSX: Cangzhou Wilson | 2 | Cây | Đồng hợp kim C95400 quy cách Ø210x400mmNSX: Cangzhou Wilson | ||
| 9 | Đồng hợp kim C95400 quy cách Ø200x300mmNSX: Cangzhou Wilson | 2 | Cây | Đồng hợp kim C95400 quy cách Ø200x300mmNSX: Cangzhou Wilson | ||
| 10 | Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø55x1500mm | 1 | Cây | Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø55x1500mm | ||
| 11 | Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø50x1500mm | 4 | Cây | Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø50x1500mm | ||
| 12 | Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø55x1600mm | 1 | Cây | Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø55x1600mm | ||
| 13 | Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø50xØ30x150mm | 8 | Cây | Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø50xØ30x150mm | ||
| 14 | Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø55xØ35x200mm | 1 | Cây | Thép cán nóng SUS316 Quy cách Ø55xØ35x200mm | ||
| 15 | Thép đúc vật liệu 1.4024 quy cách Ø115xØ70x400mm | 1 | Cây | Thép đúc vật liệu 1.4024 quy cách Ø115xØ70x400mm | ||
| 16 | Thép đúc vật liệu 1.4138 quy cách Ø115xØ70x500mm | 1 | Cây | Thép đúc vật liệu 1.4138 quy cách Ø115xØ70x500mm | ||
| 17 | Thép đúc vật liệu 1.4024 quy cách Ø115xØ60x500mm | 3 | Cây | Thép đúc vật liệu 1.4024 quy cách Ø115xØ60x500mm | ||
| 18 | Thép đúc vật liệu E-GG 2,5NI quy cách Ø250xØ220x100mm | 1 | Cây | Thép đúc vật liệu E-GG 2,5NI quy cách Ø250xØ220x100mm | ||
| 19 | Thép đúc vật liệu E-GG 2,5NI quy cách Ø255xØ195x100mm | 1 | Cây | Thép đúc vật liệu E-GG 2,5NI quy cách Ø255xØ195x100mm | ||
| 20 | Thép đúc SUS420, quy cách Ø160x200mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS420, quy cách Ø160x200mm | ||
| 21 | Thép đúc SUS420, quy cách Ø140xØ210x250mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS420, quy cách Ø140xØ210x250mm | ||
| 22 | Thép đúc SUS316, quy cách Ø16x500mm | 2 | Cây | Thép đúc SUS316, quy cách Ø16x500mm | ||
| 23 | Thép đúc SUS420, quy cách Ø70x100mm | 2 | Cây | Thép đúc SUS420, quy cách Ø70x100mm | ||
| 24 | Thép đúc SUS420, quy cách Ø95x100mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS420, quy cách Ø95x100mm | ||
| 25 | Thép đúc SUS410, quy cách Ø90x50mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS410, quy cách Ø90x50mm | ||
| 26 | Thép đúc SUS420, quy cách Ø40x100mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS420, quy cách Ø40x100mm | ||
| 27 | Thép đúc SUS304, quy cách Ø60x500mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS304, quy cách Ø60x500mm | ||
| 28 | Thép đúc SUS420J2, Quy cách Ø135x600mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS420J2, Quy cách Ø135x600mm | ||
| 29 | Thép đúc SUS420J2, Quy cách Ø70x200mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS420J2, Quy cách Ø70x200mm | ||
| 30 | Thép đúc SUS410 quy cách 325x388.5x85mm (cắt phôi theo bản vẽ) | 2 | Tấm | Thép đúc SUS410 quy cách 325x388.5x85mm (cắt phôi theo bản vẽ) | ||
| 31 | Thép đúc SUS410, quy cách Ø130x1500mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS410, quy cách Ø130x1500mm | ||
| 32 | Thép đúc SUS410, quy cách Ø40x650mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS410, quy cách Ø40x650mm | ||
| 33 | Thép đúc SUS410, quy cách Ø80x120mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS410, quy cách Ø80x120mm | ||
| 34 | Thép đúc SUS410, quy cách Ø40x400mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS410, quy cách Ø40x400mm | ||
| 35 | Thép đúc SUS410, quy cách Ø30x350mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS410, quy cách Ø30x350mm | ||
| 36 | Dao tiện CNMG 120408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5), NSX: Walter | 5 | Hộp | Dao tiện CNMG 120408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5), NSX: Walter | ||
| 37 | Dao tiện WNMG 080408-MM5 WSM10S (WNMG432-MM5), NSX: WALTER | 5 | Hộp | Dao tiện WNMG 080408-MM5 WSM10S (WNMG432-MM5), NSX: WALTER | ||
| 38 | Lưỡi dao tiện cắt rãnh 3mm, Mã: 27 3715 HB7020, Model: 27 3715 | 1 | Hộp | Lưỡi dao tiện cắt rãnh 3mm, Mã: 27 3715 HB7020, Model: 27 3715 | ||
| 39 | Lưỡi dao tiện ren ngoài 16ERAG60 VP15TF, NSX: Mitsubish | 2 | Hộp | Lưỡi dao tiện ren ngoài 16ERAG60 VP15TF, NSX: Mitsubish | ||
| 40 | Dao cắt rãnh ngoài hàn sẵn mảnh hợp kim (E540x10x120) (Dongngan) | 2 | Cây | Dao cắt rãnh ngoài hàn sẵn mảnh hợp kim (E540x10x120) (Dongngan) | ||
| 41 | Dao phay ngón Carbide GARANT Ø12 List 202720 | 3 | Cây | Dao phay ngón Carbide GARANT Ø12 List 202720 | ||
| 42 | Dao phay ngón carbide Ø5 list 20 2720, NSX: Garant | 2 | Cây | Dao phay ngón carbide Ø5 list 20 2720, NSX: Garant | ||
| 43 | Dao phay ngón hợp kim Ø6 Holex mã 203620 | 3 | Cây | Dao phay ngón hợp kim Ø6 Holex mã 203620 | ||
| 44 | Dao phay ngón hợp kim Ø8 Holex mã 203620 | 3 | Cây | Dao phay ngón hợp kim Ø8 Holex mã 203620 | ||
| 45 | Dao phay ngón carbide Ø10, list 20 2720, NSX: Garant | 4 | Cây | Dao phay ngón carbide Ø10, list 20 2720, NSX: Garant | ||
| 46 | Dao phay ngón Carbide GARANT Ø20 List 202720 | 2 | Cây | Dao phay ngón Carbide GARANT Ø20 List 202720 | ||
| 47 | Dao tiện vai phải hàn gắn mảnh hợp kim #25 (29 6825), Hãng sản xuất: Holex | 6 | Cây | Dao tiện vai phải hàn gắn mảnh hợp kim #25 (29 6825), Hãng sản xuất: Holex | ||
| 48 | Dao tiện móc lỗ hàn sẵn mãnh hợp kim#16 (29 7175), Hãng sản xuất: Holex | 4 | Cây | Dao tiện móc lỗ hàn sẵn mãnh hợp kim#16 (29 7175), Hãng sản xuất: Holex | ||
| 49 | Dao tiện ren trong hàn sẵn mãnh hợp kim#16 (29 6425), Hãng sản xuất: Holex | 2 | Cây | Dao tiện ren trong hàn sẵn mãnh hợp kim#16 (29 6425), Hãng sản xuất: Holex | ||
| 50 | Mũi khoan Nachi HSS Ø16mm (Chuôi côn) | 2 | Cây | Mũi khoan Nachi HSS Ø16mm (Chuôi côn) | ||
| 51 | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø25, NSX: GARANT, (116340--) | 1 | Cây | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø25, NSX: GARANT, (116340--) | ||
| 52 | Mũi khoan hợp kim Ø3 garant 122641 | 6 | Cây | Mũi khoan hợp kim Ø3 garant 122641 | ||
| 53 | Mũi khoan hợp kim Ø2 garant 122641 | 3 | Cây | Mũi khoan hợp kim Ø2 garant 122641 | ||
| 54 | Mũi khoan hợp kim Ø5 garant 122641 | 2 | Cây | Mũi khoan hợp kim Ø5 garant 122641 | ||
| 55 | Mũi khoan hợp kim Ø6 garant 122641 | 1 | Cây | Mũi khoan hợp kim Ø6 garant 122641 | ||
| 56 | Mũi khoan hợp kim Ø6.5 garant 122641 | 4 | Cây | Mũi khoan hợp kim Ø6.5 garant 122641 | ||
| 57 | Mũi khoan hợp kim Ø7 garant 122641 | 1 | Cây | Mũi khoan hợp kim Ø7 garant 122641 | ||
| 58 | Mũi khoan hợp kim Ø8 garant 122641 | 1 | Cây | Mũi khoan hợp kim Ø8 garant 122641 | ||
| 59 | Mũi khoan hợp kim Ø8.5 garant 122641 | 1 | Cây | Mũi khoan hợp kim Ø8.5 garant 122641 | ||
| 60 | Mũi khoan hợp kim Ø9 garant 122641 | 1 | Cây | Mũi khoan hợp kim Ø9 garant 122641 | ||
| 61 | Mũi khoan hợp kim Ø10 garant 122641 | 1 | Cây | Mũi khoan hợp kim Ø10 garant 122641 | ||
| 62 | Mũi khoan hợp kim Ø11 garant 122641 | 1 | Cây | Mũi khoan hợp kim Ø11 garant 122641 | ||
| 63 | Mũi khoan chuôi côn Nachi list 602 HSS Ø18 | 1 | Cây | Mũi khoan chuôi côn Nachi list 602 HSS Ø18 | ||
| 64 | Mũi khoan chuôi côn Nachi list 602 HSS Ø19 | 1 | Cây | Mũi khoan chuôi côn Nachi list 602 HSS Ø19 | ||
| 65 | Mũi taro M6-GARANT mã 132150 | 3 | Cây | Mũi taro M6-GARANT mã 132150 | ||
| 66 | Mũi taro M8-GARANT mã 132150 | 2 | Cây | Mũi taro M8-GARANT mã 132150 | ||
| 67 | Mũi taro M10-GARANT mã 132150 | 6 | Cây | Mũi taro M10-GARANT mã 132150 | ||
| 68 | Mũi taro M12-GARANT mã 132150 | 2 | Cây | Mũi taro M12-GARANT mã 132150 | ||
| 69 | Que hàn 316L Ø3,2mm | 10 | Kg | Que hàn 316L Ø3,2mm | ||
| 70 | Dao tiện 25/12, Mã: 250020, NSX: Garant | 1 | Cây | Dao tiện 25/12, Mã: 250020, NSX: Garant | ||
| 71 | Dao tiện lổ 32/12, Mã: 250042, NSX: Garant | 2 | Cây | Dao tiện lổ 32/12, Mã: 250042, NSX: Garant | ||
| 72 | Dao tiện rãnh trong, Model 27 3790 (20/3), NSX: GARANT | 1 | Cây | Dao tiện rãnh trong, Model 27 3790 (20/3), NSX: GARANT | ||
| 73 | Dao tiện rảnh, Mã hiệu: XLCFR 2520 K 03, Hãng sản xuất: PRAMET | 1 | Cây | Dao tiện rảnh, Mã hiệu: XLCFR 2520 K 03, Hãng sản xuất: PRAMET | ||
| 74 | Chai Argon | 1 | Chai | Chai Argon | ||
| 75 | Màng PE chít hàng khổ 500mm | 5 | Kg | Màng PE chít hàng khổ 500mm | ||
| 76 | Que hàn Tig ST6 Ø2.4mm | 5 | Kg | Que hàn Tig ST6 Ø2.4mm | ||
| 77 | Than đá | 20 | Kg | Than đá | ||
| 78 | Than củi | 30 | Kg | Than củi | ||
| 79 | Muối BaCO3 | 5 | Kg | Muối BaCO3 | ||
| 80 | Muối Na2CO3 công nghiệp | 5 | Kg | Muối Na2CO3 công nghiệp | ||
| 81 | Đá mài thép Ø355xØ127x40mm; Mã 01_355.00x40.00x127.00_38A_60K_6V; NSX: Norton | 2 | Viên | Đá mài thép Ø355xØ127x40mm; Mã 01_355.00x40.00x127.00_38A_60K_6V; NSX: Norton | ||
| 82 | Tấm lưới vật liệu SUS316 đường kính lỗ Ø2mm, khoảng cách tâm lỗ 3- 3.5mm, quy cách 1550x1315x1mm | 1 | Tấm | Tấm lưới vật liệu SUS316 đường kính lỗ Ø2mm, khoảng cách tâm lỗ 3- 3.5mm, quy cách 1550x1315x1mm | ||
| 83 | Thép vật liệu SUS 316L quy cách Ø20x4000mm | 2 | Cây | Thép vật liệu SUS 316L quy cách Ø20x4000mm | ||
| 84 | Thép vật liệu SUS316L quy cách Ø25x4000mm | 2 | Cây | Thép vật liệu SUS316L quy cách Ø25x4000mm | ||
| 85 | Thép vật liệu SUS 316L quy cách Ø260xØ300x110mm | 1 | Cây | Thép vật liệu SUS 316L quy cách Ø260xØ300x110mm | ||
| 86 | Thép vật liệu 2Cr12NiMoW1V quy cách Ø140x1000mm | 2 | Cái | Thép vật liệu 2Cr12NiMoW1V quy cách Ø140x1000mm | ||
| 87 | Thép vật liệu C45 quy cách Ø300x45mm | 1 | Tấm | Thép vật liệu C45 quy cách Ø300x45mm | ||
| 88 | Thép vật liệu C45 quy cách Ø260x30mm | 1 | Tấm | Thép vật liệu C45 quy cách Ø260x30mm | ||
| 89 | Thép vật liệu C45 quy cách 315x120x25mm | 1 | Tấm | Thép vật liệu C45 quy cách 315x120x25mm | ||
| 90 | Thép vật liệu C45 quy cách 250x12x8mm | 1 | Tấm | Thép vật liệu C45 quy cách 250x12x8mm | ||
| 91 | Thép vật liệu C45 quy cách 315x30x20mm | 1 | Tấm | Thép vật liệu C45 quy cách 315x30x20mm | ||
| 92 | Thép vật liệu C45 quy cách Ø25x4000mm | 2 | Cây | Thép vật liệu C45 quy cách Ø25x4000mm | ||
| 93 | Nhựa vật liệu PU quy cách Ø45x1000mm | 3 | Cây | Nhựa vật liệu PU quy cách Ø45x1000mm | ||
| 94 | Đồng thau quy cách Ø35x1000mm | 3 | Cây | Đồng thau quy cách Ø35x1000mm | ||
| 95 | Thép tấm vật liệu C45 quy cách Ø260xØ80x50mm | 12 | Tấm | Thép tấm vật liệu C45 quy cách Ø260xØ80x50mm | ||
| 96 | Vật liệu: thép đúc SCM 440 Ø150xØ115x500mm | 1 | Cây | Vật liệu: thép đúc SCM 440 Ø150xØ115x500mm | ||
| 97 | Vật liệu: thép đúc SCM 440 Ø130xØ110x500mm | 1 | Cây | Vật liệu: thép đúc SCM 440 Ø130xØ110x500mm | ||
| 98 | Thép đúc C45 Ø25x1000mm | 4 | Cây | Thép đúc C45 Ø25x1000mm | ||
| 99 | Vật liệu phôi đúc đồng thau Ø100xØ60x500mm | 11 | Cây | Vật liệu phôi đúc đồng thau Ø100xØ60x500mm | ||
| 100 | Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø90x1000mm | 2 | Cây | Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø90x1000mm | ||
| 101 | Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø90xØ60x600mm | 1 | Cây | Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø90xØ60x600mm | ||
| 102 | Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø120x1200mm | 1 | Cây | Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø120x1200mm | ||
| 103 | Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø110xØ75x300mm | 1 | Cây | Thép đúc vật liệu SUS304 quy cách Ø110xØ75x300mm | ||
| 104 | Thép vật liệu SUS304 quy cách Ø80xØ40x200mm | 1 | Cây | Thép vật liệu SUS304 quy cách Ø80xØ40x200mm | ||
| 105 | Thép cán vật liệu C45 quy cách Ø75x750 mm | 1 | Cây | Thép cán vật liệu C45 quy cách Ø75x750 mm | ||
| 106 | Thép đúc quy cách Ø165xØ140x305 mm, vật liệu A890 | 1 | Cây | Thép đúc quy cách Ø165xØ140x305 mm, vật liệu A890 | ||
| 107 | Thép đúc quy cách Ø165xØ140x350 mm, vật liệu A890 | 1 | Cây | Thép đúc quy cách Ø165xØ140x350 mm, vật liệu A890 | ||
| 108 | Thép đúc quy cách Ø165xØ140x370 mm, vật liệu A890 | 2 | Cây | Thép đúc quy cách Ø165xØ140x370 mm, vật liệu A890 | ||
| 109 | Thép đúc quy cách Ø210xØ180x305 mm, vật liệu A890 | 3 | Cây | Thép đúc quy cách Ø210xØ180x305 mm, vật liệu A890 | ||
| 110 | Teflon quy cách Ø190xØ150x1000mm | 1 | Cây | Teflon quy cách Ø190xØ150x1000mm | ||
| 111 | Thép cán vật liệu C45 quy cách Ø200xØ80x100mm | 2 | Cây | Thép cán vật liệu C45 quy cách Ø200xØ80x100mm | ||
| 112 | Thép cán vật liệu C45 quy cách Ø200x100mm | 2 | Cây | Thép cán vật liệu C45 quy cách Ø200x100mm | ||
| 113 | Thép đúc SUS304 Ø45 x 853 mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS304 Ø45 x 853 mm | ||
| 114 | Thép đúc SUS304 Ø45 x 2000 mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS304 Ø45 x 2000 mm | ||
| 115 | Thép đúc SUS304 Ø55 x 1900 mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS304 Ø55 x 1900 mm | ||
| 116 | Thép đúc SUS304 Ø65 x 200 mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS304 Ø65 x 200 mm | ||
| 117 | Thép đúc SUS304 Ø65x200 mm | 1 | Cây | Thép đúc SUS304 Ø65x200 mm | ||
| 118 | Thép cán vật liệu 40Cr Ø290x2000 mm | 1 | Cây | Thép cán vật liệu 40Cr Ø290x2000 mm | ||
| 119 | Thép cán vật liệu C45, quy cách Ø450xØ100x450mm | 1 | Cây | Thép cán vật liệu C45, quy cách Ø450xØ100x450mm | ||
| 120 | Babit thiếc B83 (tiêu chuẩn ASTM B-23): Thiếc (Tin) 83 – 85%; Antimoni: 7.5 – 8.5%; Đồng (Cu): 7.5 – 8.5%; Chì (Lead): Max 0.35%. | 140 | Kg | Babit thiếc B83 (tiêu chuẩn ASTM B-23): Thiếc (Tin) 83 – 85%; Antimoni: 7.5 – 8.5%; Đồng (Cu): 7.5 – 8.5%; Chì (Lead): Max 0.35%. | ||
| 121 | Thiếc nguyên chất | 20 | Kg | Thiếc nguyên chất | ||
| 122 | Kẽm nguyên chất | 8 | Kg | Kẽm nguyên chất | ||
| 123 | Muối amoni clorua (NH4Cl) | 5 | Kg | Muối amoni clorua (NH4Cl) | ||
| 124 | Dung dịch HCl 36% | 2 | Lít | Dung dịch HCl 36% | ||
| 125 | Bột cao lanh | 10 | Kg | Bột cao lanh | ||
| 126 | Dung dịch hydrochloric acid, HCL, 50% v/v | 5 | Lít | Dung dịch hydrochloric acid, HCL, 50% v/v | ||
| 127 | Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M10 - 3 cây, Mã 27346. DIN352, NSX: VÖLKEL | 1 | Bộ | Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M10 - 3 cây, Mã 27346. DIN352, NSX: VÖLKEL | ||
| 128 | Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M12 - 3 cây, Mã 27350. DIN352, NSX: VÖLKEL | 4 | Bộ | Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M12 - 3 cây, Mã 27350. DIN352, NSX: VÖLKEL | ||
| 129 | Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M16 - 3 cây, Mã 27358. DIN352, NSX: VÖLKEL | 2 | Bộ | Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M16 - 3 cây, Mã 27358. DIN352, NSX: VÖLKEL | ||
| 130 | Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M24 - 3 cây, Mã 27374. DIN352, NSX: VÖLKEL | 3 | Bộ | Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M24 - 3 cây, Mã 27374. DIN352, NSX: VÖLKEL | ||
| 131 | Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M4 - 3 cây, Mã 27330. DIN352, NSX: VÖLKEL | 5 | Bộ | Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M4 - 3 cây, Mã 27330. DIN352, NSX: VÖLKEL | ||
| 132 | Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M8 - 3 cây, Mã 27342. DIN352, NSX: VÖLKEL | 3 | Bộ | Bộ Taro tay ren phải VÖLKEL M8 - 3 cây, Mã 27342. DIN352, NSX: VÖLKEL | ||
| 133 | Chip SNMG 120408E-M (6630), NSX: PRAMET (10 lưỡi/hộp) | 1 | Hộp | Chip SNMG 120408E-M (6630), NSX: PRAMET (10 lưỡi/hộp) | ||
| 134 | Đá mài dao HỢP KIM KINIK Grinding wheel (300x32x76)mm | 1 | Cái | Đá mài dao HỢP KIM KINIK Grinding wheel (300x32x76)mm | ||
| 135 | Đá mài dao HSS KINIK Grinding wheel (300x32x76)mm | 1 | Cái | Đá mài dao HSS KINIK Grinding wheel (300x32x76)mm | ||
| 136 | Dao phay ngón Carbide GARANT Ø10 List 202720 | 1 | Cái | Dao phay ngón Carbide GARANT Ø10 List 202720 | ||
| 137 | Dao phay ngón Carbide GARANT Ø12 List 202720 | 1 | Cái | Dao phay ngón Carbide GARANT Ø12 List 202720 | ||
| 138 | Dao phay ngón Carbide GARANT Ø16 List 202720 | 2 | Cái | Dao phay ngón Carbide GARANT Ø16 List 202720 | ||
| 139 | Dao phay ngón Carbide GARANT Ø20 List 202720 | 2 | Cái | Dao phay ngón Carbide GARANT Ø20 List 202720 | ||
| 140 | Dao phay ngón Carbide GARANT Ø8 List 202720 | 3 | Cái | Dao phay ngón Carbide GARANT Ø8 List 202720 | ||
| 141 | Dao tiện 25/16 mm, Model: 251406, NSX: GARANT | 2 | Cái | Dao tiện 25/16 mm, Model: 251406, NSX: GARANT | ||
| 142 | Dao tiện 25/16 mm, Model: 251407, NSX: GARANT | 1 | Cái | Dao tiện 25/16 mm, Model: 251407, NSX: GARANT | ||
| 143 | Dao tiện 32-DU2523 (PRAMET) | 2 | Cái | Dao tiện 32-DU2523 (PRAMET) | ||
| 144 | Dao tiện CNMG 120408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5), NSX: WALTER (10 lưỡi/hộp) | 7 | Hộp | Dao tiện CNMG 120408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5), NSX: WALTER (10 lưỡi/hộp) | ||
| 145 | Dao tiện DCLNL2525 M12, (PRAMET) | 1 | Cái | Dao tiện DCLNL2525 M12, (PRAMET) | ||
| 146 | Dao tiện DCLNR2525 M12, (PRAMET) | 1 | Cái | Dao tiện DCLNR2525 M12, (PRAMET) | ||
| 147 | Dao tiện lỗ 26 0986 TCMT 16T304 , Mã: HB7010-1, NSX: GARANT (10 lưỡi/hộp) | 1 | Hộp | Dao tiện lỗ 26 0986 TCMT 16T304 , Mã: HB7010-1, NSX: GARANT (10 lưỡi/hộp) | ||
| 148 | Dao tiện lỗ 40/08, Model: 25 1936, NSX: GARANT | 2 | Cái | Dao tiện lỗ 40/08, Model: 25 1936, NSX: GARANT | ||
| 149 | Dao tiện PCLNL 2525-M12, NSX KYOCERA | 1 | Cái | Dao tiện PCLNL 2525-M12, NSX KYOCERA | ||
| 150 | Dao tiện PCLNR 2525-M12 (LC-42N), NSX KYOCERA | 1 | Cái | Dao tiện PCLNR 2525-M12 (LC-42N), NSX KYOCERA | ||
| 151 | Dao tiện PCLNR 2525-M12, NSX KYOCERA | 1 | Cái | Dao tiện PCLNR 2525-M12, NSX KYOCERA | ||
| 152 | Dao tiện rảnh LFUX 030802TN (T8330), Hãng sản xuất: Pramet (10 lưỡi/hộp) | 2 | Hộp | Dao tiện rảnh LFUX 030802TN (T8330), Hãng sản xuất: Pramet (10 lưỡi/hộp) | ||
| 153 | Dao tiện ren ngoài mũi 12mm #16 (V16), NSX: Thắng Lợi | 12 | Cái | Dao tiện ren ngoài mũi 12mm #16 (V16), NSX: Thắng Lợi | ||
| 154 | Dao tiện ren trong 27 2171 (170/22), NSX: GARANT | 2 | Cái | Dao tiện ren trong 27 2171 (170/22), NSX: GARANT | ||
| 155 | Dao tiện thép gió Ø10x160, Model: 29 5020 | 3 | Cây | Dao tiện thép gió Ø10x160, Model: 29 5020 | ||
| 156 | Dao tiện vai phải hàn gắn mảnh hợp kim #20 (29 6825), Hãng sản xuất: Holex | 12 | Cái | Dao tiện vai phải hàn gắn mảnh hợp kim #20 (29 6825), Hãng sản xuất: Holex | ||
| 157 | Dao tiện WNMG 080408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5), NSX: WALTER (10 lưỡi/hộp) | 7 | Hộp | Dao tiện WNMG 080408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5), NSX: WALTER (10 lưỡi/hộp) | ||
| 158 | Dao tiện XLCFN 3202 M03 (PRAMET) | 3 | Cái | Dao tiện XLCFN 3202 M03 (PRAMET) | ||
| 159 | Dung dịch tưới nguội Aquatex 3180, NSX: CALTEX | 18 | Lít | Dung dịch tưới nguội Aquatex 3180, NSX: CALTEX | ||
| 160 | Lưỡi cưa vòng RONTGEN (17 3858) 34x1.1x3/4x4320mm | 1 | Cái | Lưỡi cưa vòng RONTGEN (17 3858) 34x1.1x3/4x4320mm | ||
| 161 | Lưỡi cưa vòng RONTGEN 41x1.3x3/4x5450mm | 2 | Cái | Lưỡi cưa vòng RONTGEN 41x1.3x3/4x5450mm | ||
| 162 | Lưỡi dao tiện cắt rãnh ngoài 3mm (GARANT-HB7010) (10 lưỡi/hộp) | 4 | Hộp | Lưỡi dao tiện cắt rãnh ngoài 3mm (GARANT-HB7010) (10 lưỡi/hộp) | ||
| 163 | Lưỡi dao tiện ren ngoài 16ER AG60 BMA, NSX: CAMEX (10 lưỡi/hộp) | 3 | Hộp | Lưỡi dao tiện ren ngoài 16ER AG60 BMA, NSX: CAMEX (10 lưỡi/hộp) | ||
| 164 | Lưỡi dao tiện ren trong 16IR AG60 BMA, NSX: CAMEX (10 lưỡi/hộp) | 1 | Hộp | Lưỡi dao tiện ren trong 16IR AG60 BMA, NSX: CAMEX (10 lưỡi/hộp) | ||
| 165 | Lưỡi dao tiện ren trong 22IRN60 BMA, NSX: CAMEX (10 lưỡi/hộp) | 1 | Hộp | Lưỡi dao tiện ren trong 22IRN60 BMA, NSX: CAMEX (10 lưỡi/hộp) | ||
| 166 | Lưỡi dao tiện TNMG 160408E-M (T9315), NSX:PRAMET (10 lưỡi/hộp) | 4 | Hộp | Lưỡi dao tiện TNMG 160408E-M (T9315), NSX:PRAMET (10 lưỡi/hộp) | ||
| 167 | Mũi khoan Dormer Ø13, mã A34513.0 | 1 | Cái | Mũi khoan Dormer Ø13, mã A34513.0 | ||
| 168 | Mũi khoan Ø10.5, Mã:A10010.5NSX: Dormer | 4 | Cái | Mũi khoan Ø10.5, Mã:A10010.5NSX: Dormer | ||
| 169 | Mũi khoan Ø12, Mã:A10012.0NSX: Dormer | 1 | Cái | Mũi khoan Ø12, Mã:A10012.0NSX: Dormer | ||
| 170 | Mũi khoan Ø8.5, Mã A1008.5NSX: Dormer | 1 | Cái | Mũi khoan Ø8.5, Mã A1008.5NSX: Dormer | ||
| 171 | Mũi khoan tâm HSS Ø16xØ6x60o, NSX: YAMAWA | 9 | Cái | Mũi khoan tâm HSS Ø16xØ6x60o, NSX: YAMAWA | ||
| 172 | Mũi khoan tâm HSS Ø8xØ3x60o, NSX: YAMAWA | 2 | Cái | Mũi khoan tâm HSS Ø8xØ3x60o, NSX: YAMAWA | ||
| 173 | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø16, NSX: GARANT, (116340--) | 1 | Cái | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø16, NSX: GARANT, (116340--) | ||
| 174 | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø17, NSX: GARANT, (116340--) | 1 | Cái | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø17, NSX: GARANT, (116340--) | ||
| 175 | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø20, NSX: GARANT, (116340--) | 3 | Cái | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø20, NSX: GARANT, (116340--) | ||
| 176 | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø21, NSX: GARANT, (116340--) | 1 | Cái | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø21, NSX: GARANT, (116340--) | ||
| 177 | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø22, NSX: GARANT, (116340--) | 3 | Cái | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø22, NSX: GARANT, (116340--) | ||
| 178 | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø38, NSX: GARANT, (116340--) | 1 | Cái | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø38, NSX: GARANT, (116340--) | ||
| 179 | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø45, NSX: GARANT, (116340--) | 1 | Cái | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø45, NSX: GARANT, (116340--) | ||
| 180 | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø50, NSX: GARANT, (116340--) | 1 | Cái | Mũi khoan thép gió chuôi côn Ø50, NSX: GARANT, (116340--) | ||
| 181 | Nhám chuôi 40x25 (độ nhám #60) | 7 | Cái | Nhám chuôi 40x25 (độ nhám #60) | ||
| 182 | Threading toolholder for external threads 25/16, Model: 27 2001, NSX: GARANT | 1 | Cái | Threading toolholder for external threads 25/16, Model: 27 2001, NSX: GARANT | ||
| 183 | Gỗ lót 100x100x1000mm | 10 | Cây | Gỗ lót 100x100x1000mm | ||
| 184 | Gỗ lót 50x100x1000mm | 10 | Cây | Gỗ lót 50x100x1000mm | ||
| 185 | Chai bảo vệ bề mặt sản phẩm LPS 3 (LPS 3 PREMIER RUST INHIBITOR) (591 ml) | 10 | Chai | Chai bảo vệ bề mặt sản phẩm LPS 3 (LPS 3 PREMIER RUST INHIBITOR) (591 ml) | ||
| 186 | Dao phay răng M10, PH4 lỗ Ø27mm | 3 | Cái | Dao phay răng M10, PH4 lỗ Ø27mm | ||
| 187 | Bộ dũa 5 cây 8″ Kingtony 1005GQ | 1 | Bộ | Bộ dũa 5 cây 8″ Kingtony 1005GQ | ||
| 188 | Bộ mũi doa hợp kim Ø6mm, Mã: 541510, NSX: Holex | 2 | Bộ | Bộ mũi doa hợp kim Ø6mm, Mã: 541510, NSX: Holex | ||
| 189 | Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø160x1000mm | 4 | Cây | Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø160x1000mm | ||
| 190 | Thép đúc vật liệu C45 quy cách Ø200xØ110x50mm | 4 | Cây | Thép đúc vật liệu C45 quy cách Ø200xØ110x50mm | ||
| 191 | Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø80x1000mm | 2 | Cây | Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø80x1000mm | ||
| 192 | Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø30x200mm | 2 | Cây | Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø30x200mm | ||
| 193 | Thép vật liệu SUS316 quy cách Ø80x1000mm | 1 | Cây | Thép vật liệu SUS316 quy cách Ø80x1000mm | ||
| 194 | Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø85x1200mm | 2 | Cây | Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø85x1200mm | ||
| 195 | Thép vật liệu C45 quy cách Ø260xØ100x200mm | 2 | Cây | Thép vật liệu C45 quy cách Ø260xØ100x200mm | ||
| 196 | Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø50x700mm | 2 | Cây | Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø50x700mm | ||
| 197 | Thép vật liệu C45 quy cách Ø140x500mm | 1 | Cây | Thép vật liệu C45 quy cách Ø140x500mm | ||
| 198 | Thép vật liệu SUS316 quy cách Ø40x1000mm | 1 | Cây | Thép vật liệu SUS316 quy cách Ø40x1000mm | ||
| 199 | Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø60x1200mm | 50 | Cây | Thép vật liệu SCM440 quy cách Ø60x1200mm | ||
| 200 | Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø60x700mm | 1 | Cây | Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø60x700mm | ||
| 201 | Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø40x600mm | 1 | Cây | Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø40x600mm | ||
| 202 | Thép vật liệu C45 quy cách Ø70x1000mm | 6 | Cây | Thép vật liệu C45 quy cách Ø70x1000mm | ||
| 203 | Đồng thau quy cách Ø35x1000mm | 5 | Cây | Đồng thau quy cách Ø35x1000mm | ||
| 204 | Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø65x800mm | 2 | Cây | Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø65x800mm | ||
| 205 | Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø75x1500mm | 2 | Cây | Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø75x1500mm | ||
| 206 | Thép vật liệu SUS304 quy cách Ø75xØ50x200mm | 2 | Cây | Thép vật liệu SUS304 quy cách Ø75xØ50x200mm | ||
| 207 | Thép vật liệu SUS304 quy cách Ø50xØ25x200mm | 2 | Cây | Thép vật liệu SUS304 quy cách Ø50xØ25x200mm | ||
| 208 | Thép vật liệu SUS304 quy cách Ø110x200mm | 1 | Cây | Thép vật liệu SUS304 quy cách Ø110x200mm | ||
| 209 | Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø35x700mm | 1 | Cây | Thép vật liệu SUS410 quy cách Ø35x700mm | ||
| 210 | Đồng thau quy cách Ø70x200mm | 1 | Cây | Đồng thau quy cách Ø70x200mm | ||
| 211 | Dao tiện ngoài 25/12 mã 25 0024, NSX: Garant | 1 | Cái | Dao tiện ngoài 25/12 mã 25 0024, NSX: Garant | ||
| 212 | Dao tiện lỗ S25R PCLNR 12-32 NSX: Kyocera | 1 | Cái | Dao tiện lỗ S25R PCLNR 12-32 NSX: Kyocera | ||
| 213 | Dao tiện lỗ S32S PCLNR 12-40 NSX: Kyocera | 1 | Cái | Dao tiện lỗ S32S PCLNR 12-40 NSX: Kyocera | ||
| 214 | Dao tiện ren trong 60/16 mã 27 2171, NSX: Garanat | 1 | Cái | Dao tiện ren trong 60/16 mã 27 2171, NSX: Garanat | ||
| 215 | Dao tiện ren ngoài 20/16 mã 27 2001 NSX: Garanat | 1 | Cái | Dao tiện ren ngoài 20/16 mã 27 2001 NSX: Garanat | ||
| 216 | Dao tiện BKTR/L IS 2020 3C NSX: Vorgen | 1 | Cái | Dao tiện BKTR/L IS 2020 3C NSX: Vorgen | ||
| 217 | Hộp lưỡi dao tiện CNMG120408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5) (10 lưỡi/hộp) NSX: Walter | 3 | Hộp | Hộp lưỡi dao tiện CNMG120408-MM5 WSM10S (CNMG432-MM5) (10 lưỡi/hộp) NSX: Walter | ||
| 218 | Hộp lưỡi dao tiện ren thang TN 22NN600TR T8030 (10 lưỡi/hộp) NSX: Pramet | 1 | Hộp | Hộp lưỡi dao tiện ren thang TN 22NN600TR T8030 (10 lưỡi/hộp) NSX: Pramet | ||
| 219 | Hộp lưỡi dao cắt đứt đầu MRMN300-M NC3030 NSX: Korloy (10 lưỡi/hộp) | 3 | Hộp | Hộp lưỡi dao cắt đứt đầu MRMN300-M NC3030 NSX: Korloy (10 lưỡi/hộp) | ||
| 220 | Dao tiện As H20-E8 NSX: Sandvik | 10 | Cái | Dao tiện As H20-E8 NSX: Sandvik | ||
| 221 | Dao phay ngón 4 lưỡi cắt HSS Ø6 GS MILL 4GS10 NSX: Nachi | 2 | Cái | Dao phay ngón 4 lưỡi cắt HSS Ø6 GS MILL 4GS10 NSX: Nachi | ||
| 222 | Dao phay ngón 4 lưỡi cắt HSS Ø10 GS MILL 4GS10 NSX: Nachi | 3 | Cái | Dao phay ngón 4 lưỡi cắt HSS Ø10 GS MILL 4GS10 NSX: Nachi | ||
| 223 | Dao phay ngón 6 lưỡi cắt HSS-Co8 Ø28 mã 19 1500, NSX: Garant | 1 | Cái | Dao phay ngón 6 lưỡi cắt HSS-Co8 Ø28 mã 19 1500, NSX: Garant | ||
| 224 | Dao phay ngón 6 lưỡi cắt HSS-Co8 Ø32 mã 19 1500, NSX: Garant | 1 | Cái | Dao phay ngón 6 lưỡi cắt HSS-Co8 Ø32 mã 19 1500, NSX: Garant | ||
| 225 | Hộp lưỡi dao phay OFMT050405TR ST900, mã 21 3321 (10 lưỡi/hộp), NSX: Garant | 1 | Hộp | Hộp lưỡi dao phay OFMT050405TR ST900, mã 21 3321 (10 lưỡi/hộp), NSX: Garant | ||
| 226 | Mũi taro M6-GARANT mã 132150 | 2 | Cái | Mũi taro M6-GARANT mã 132150 | ||
| 227 | Mũi taro M8-GARANT mã 132150 | 2 | Cái | Mũi taro M8-GARANT mã 132150 | ||
| 228 | Mũi taro M10-GARANT mã 132150 | 2 | Cái | Mũi taro M10-GARANT mã 132150 | ||
| 229 | Mũi taro M12-GARANT mã 132150 | 2 | Cái | Mũi taro M12-GARANT mã 132150 | ||
| 230 | Mũi taro M16-GARANT mã 13 2150 | 2 | Cái | Mũi taro M16-GARANT mã 13 2150 | ||
| 231 | Mũi khoan chuôi côn HSS Nachi Ø40 mm | 1 | Cái | Mũi khoan chuôi côn HSS Nachi Ø40 mm | ||
| 232 | Chai bảo vệ bề mặt sản phẩm LPS 3 (LPS 3 PREMIER RUST INHIBITOR) (591 ml) | 4 | Chai | Chai bảo vệ bề mặt sản phẩm LPS 3 (LPS 3 PREMIER RUST INHIBITOR) (591 ml) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.001614508E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.867.420.104 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.734.840.208 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi