Gói thầu: Gói thầu số 1TB-TBA500LC: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ cho sân phân phối 220kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129564-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1TB-TBA500LC: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ cho sân phân phối 220kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960913 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 16:02:00 đến ngày 2022-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,333,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị nhất thứ (Phạm vi cung cấp của Hợp đồng tương tự phải bao gồm các thiết bị: máy cắt, dao cách ly, biến dòng điện, biến điện áp, chống sét van; Giá trị Hợp đồng tương tự được tính là giá trị của cả Hợp đồng nếu Hợp đồng đó đáp ứng yêu cầu về phạm vi cung cấp) cho dự án xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (có thể bao gồm cả vận chuyển). Đối với những hợp đồng đã hoàn thành, thời gian hoàn thành hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến ngày có thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc trụ sở Công ty có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất nhưng không muộn hơn 5 ngày.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất nhưng không muộn hơn 5 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1TB-TBA500LC: Cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ cho sân phân phối 220kV Trạm biến áp 500kV Lào Cai và các đường dây 220kV đấu nối 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Xem nội dung tại E-CDNT 10.1(a) Chương II Bảng dữ liệu trong phần file đính kèm |
| E-CDNT 10.2(c) | Xem file đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Xem file đính kèm |
| E-CDNT 14.3 | Xem file đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Xem file đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11, Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 84-024-6694 6789 - Fax: 84-024-6694 6666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11, Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 84-024-6694 6789 - Fax: 84-024-6694 6666 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 84-024-3824 9508 - Fax: 84-024-3824 9461 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 220kV, 1 pha, khí SF6, ngoài trời, 245kV - 3150A – 50kA/1s | MC 245kV/1ph | 18 | Bộ 3 MC 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.1; 4.9; 4.10 | 1 bộ 3 pha gồm 3 máy cắt 1 pha (pha A+B+C) |
| 2 | Phụ kiện: | 1 | Lô | Như Mục 1 | Bao gồm các mục từ STT 3 đến STT 10; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ | |
| 3 | Tủ điều khiển | 1 | Lô | Như Mục 1 | ||
| 4 | Cáp điều khiển, phụ kiện, ống PVC và hỗ trợ kết nối từ tủ điều khiển riêng từng pha đến tủ điều khiển chung | 1 | Lô | Như Mục 1 | ||
| 5 | Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 54 | bộ | Như Mục 1 | ||
| 6 | Sàn thao tác cho từng pha của máy cắt | 54 | bộ | Như Mục 1 | ||
| 7 | Kẹp cực cho máy cắt 220kV cho dây 3xAAC-630, kiểu thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 108 | bộ | Như Mục 1 | ||
| 8 | Khí SF6 cho lần điền đầu tiên | 1 | lô | Như Mục 1 | ||
| 9 | Bộ phát hiện rò rỉ SF6 | 3 | bộ | Như Mục 1 | ||
| 10 | Thiết bị dự phòng (01 cuộn cắt và 01 cuộn đóng / 02 bộ 3 pha) | 1 | lô | Như Mục 1 | ||
| 11 | Dao cách ly 220kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 3150A – 50kA/1s | DCL 245kV/ 3ph/2tđ | 6 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.2; 4.9; 4.10 | |
| 12 | Phụ kiện: | 1 | lô | Như Mục 11 | Bao gồm các mục từ STT 13 đến STT 17; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ | |
| 13 | Tủ điều khiển cho DCL | 1 | lô | Như Mục 11 | ||
| 14 | Tủ điều khiển cho DTĐ | 1 | lô | Như Mục 11 | ||
| 15 | Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 6 | bộ | Như Mục 11 | ||
| 16 | Kẹp cực DCL cho dây 3xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 28 | bộ | Như Mục 11 | ||
| 17 | Kẹp cực DCL cho dây 3xAAC-630 loại Thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 8 | bộ | Như Mục 11 | ||
| 18 | Dao cách ly 220kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1s | DCL 245kV/ 3ph/2tđ | 8 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.2; 4.9; 4.10 | |
| 19 | Phụ kiện: | 1 | lô | Như Mục 18 | Bao gồm các mục từ STT 20 đến STT 23; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ | |
| 20 | Tủ điều khiển cho DCL | 1 | lô | Như Mục 18 | ||
| 21 | Tủ điều khiển cho DTĐ | 1 | lô | Như Mục 18 | ||
| 22 | Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 8 | bộ | Như Mục 18 | ||
| 23 | Dao cách ly 220kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 3150A – 50kA/1s | DCL 245kV/ 3ph/1tđ | 32 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.2; 4.9; 4.10 | |
| 24 | Phụ kiện | 1 | lô | Như Mục 23 | Bao gồm các mục từ STT 25 đến STT 29; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ | |
| 25 | Tủ điều khiển cho DCL | 1 | lô | Như Mục 23 | ||
| 26 | Tủ điều khiển cho DTĐ | 1 | lô | Như Mục 23 | ||
| 27 | Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 32 | bộ | Như Mục 23 | ||
| 28 | Kẹp cực DCL cho dây 3xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 114 | bộ | Như Mục 23 | ||
| 29 | Kẹp cực DCL cho dây 3xAAC-630 loại Thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 78 | bộ | Như Mục 23 | ||
| 30 | Dao cách ly 220kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 3150A – 50kA/1s | DCL 245kV/ 1ph/0tđ | 36 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.2; 4.9; 4.10 | |
| 31 | Phụ kiện | 1 | lô | Như Mục 30 | Bao gồm các mục từ STT 32 đến STT 35; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ | |
| 32 | Tủ điều khiển cho DCL | 1 | lô | Như Mục 30 | Mỗi bộ DCL bao gồm 03 DCL 1 cực phải được thiết kế theo kiểu Master (pha B) – Slave (pha A, C) đảm bảo đóng/mở đồng thời cả 03 pha cùng một lúc | |
| 33 | Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 36 | bộ | Như Mục 30 | ||
| 34 | Kẹp cực DCL cho dây 3xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 48 | bộ | Như Mục 30 | ||
| 35 | Kẹp cực DCL cho dây 3xAAC-630 loại Thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 24 | bộ | Như Mục 30 | ||
| 36 | Biến dòng điện 245kV, 1 pha, ngoài trời:Tỷ số: 1200-2000-3000/1/1/1/1/1/1ACCX: 0.5/5P20/5P20/5P20/5P20/5P20Công suất: 10/30/30/30/30/30 VA | CT 245kV/1ph | 54 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.3; 4.9; 4.10 | |
| 37 | Phụ kiện | 1 | lô | Như Mục 36 | Bao gồm các mục từ STT 38 đến STT39; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ | |
| 38 | Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 54 | bộ | Như Mục 36 | ||
| 39 | Kẹp cực biến dòng điện 220kV cho dây 3xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 108 | bộ | Như Mục 36 | ||
| 40 | Biến điện áp 245kV, 1 pha, ngoài trời:Tỷ số: (220/√3):(0.11/√3):(0.11/√3)CCX: 0.5/3PCông suất: 25/50 VA | CT 245kV/1ph | 30 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.4; 4.9; 4.10 | |
| 41 | Phụ kiện | 1 | lô | Như Mục 40 | Bao gồm các mục từ STT 42 đến STT 43; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ | |
| 42 | Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 30 | bộ | Như Mục 40 | ||
| 43 | Kẹp cực biến điện áp 220kV cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 30 | bộ | Như Mục 40 | ||
| 44 | Biến điện áp 245kV, 1 pha, ngoài trời:Tỷ số: (220/√3):(0.11/√3):(0.11/√3)CCX: 0.5/3PCông suất: 50/50 VA | CT 245kV/1ph | 12 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.4; 4.9; 4.10 | |
| 45 | Phụ kiện | 1 | lô | Như Mục 44 | Bao gồm các mục từ STT 46 đến STT 48; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ | |
| 46 | Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 12 | bộ | Như Mục 44 | ||
| 47 | Kẹp cực biến điện áp 220kV cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 10 | bộ | Như Mục 44 | ||
| 48 | Kẹp cực biến điện áp 220kV cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 2 | bộ | Như Mục 44 | ||
| 49 | Chống sét van 192kV, 1 pha, ngoài trời | CSV 192kV/1ph | 24 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.5; 4.9; 4.10 | |
| 50 | Phụ kiện | 1 | lô | Như Mục 49 | Bao gồm các mục từ STT 51 đến STT 53; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ | |
| 51 | Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 24 | bộ | Như Mục 49 | ||
| 52 | Đồng hồ đếm sét và đo dòng rò | 24 | bộ | Như Mục 49 | ||
| 53 | Kẹp cực chống set van 220kV cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 24 | bộ | Như Mục 49 | ||
| 54 | Cách điện đứng 245kV, loại ngoài trời | PI245kV/1ph | 292 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.6; 4.9; 4.10 | |
| 55 | Phụ kiện | 1 | lô | Như Mục 54 | Bao gồm các mục từ STT 56 đến STT 63; Nhà thầu chào giá dòng này bằng 0 đồng, các dòng phụ kiện chào giá đầy đủ | |
| 56 | Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh), – Loại 1: cho cách điện đứng đỡ thanh cái (3 cách điện đứng/01 trụ) | 32 | bộ | Như Mục 54 | ||
| 57 | Trụ đỡ thiết bị - thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) – Loại 2: cho cách điện đứng đỡ dây dẫn trong ngăn lộ | 196 | bộ | Như Mục 54 | ||
| 58 | Kẹp cực cách điện đứng 220kV cho dây 3xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 170 | bộ | Như Mục 54 | ||
| 59 | Kẹp cực cách điện đứng 220kV cho dây 2xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 24 | bộ | Như Mục 54 | ||
| 60 | Kẹp cực cách điện đứng 220kV cho dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 2 | bộ | Như Mục 54 | ||
| 61 | Kẹp cực cách điện đứng 220kV ống nhôm F200/180, loại giãn nở (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 36 | bộ | Như Mục 54 | ||
| 62 | Kẹp cực cách điện đứng 220kV ống nhôm F200/180, loại trượt (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 12 | bộ | Như Mục 54 | ||
| 63 | Kẹp cực cách điện đứng 220kV ống nhôm F200/180, loại cố định (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 48 | bộ | Như Mục 54 | ||
| 64 | Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 3xAAC-630 loại có tăng đơ | CDN | 21 | Chuỗi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.7 | |
| 65 | Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 3xAAC-630 loại không có tăng đơ | CDN | 21 | Chuỗi | Như Mục 64 | |
| 66 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 3xAAC-630 loại sử dụng khóa néo ép | CDN | 6 | Chuỗi | Như Mục 64 | |
| 67 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 3xAAC-630 loại sử dụng khóa đỡ | CDN | 6 | Chuỗi | Như Mục 64 | |
| 68 | Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 2xAAC-630 loại có tăng đơ | CDN | 48 | Chuỗi | Như Mục 64 | |
| 69 | Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 2xAAC-630 loại không có tăng đơ | CDN | 48 | Chuỗi | Như Mục 64 | |
| 70 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 2xAAC-630 loại sử dụng khóa néo ép | CDN | 24 | Chuỗi | Như Mục 64 | |
| 71 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 2xAAC-630 loại sử dụng khóa đỡ | CDN | 24 | Chuỗi | Như Mục 64 | |
| 72 | Khóa néo cho dây chống sét Phlox AACSR-94.1 | KN | 64 | bộ | Như Mục 64 | |
| 73 | Ống hợp kim nhôm F200/180 (l=12m/1 ống) | Al tube | 36 | ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.8 | |
| 74 | Ống hợp kim nhôm F200/180 (l=11,5m/1 ống) | Al tube | 12 | ống | Như Mục 73 | |
| 75 | Ống hợp kim nhôm F200/180 (l=11m/1 ống) | Al tube | 72 | ống | Như Mục 73 | |
| 76 | Ống hợp kim nhôm F200/180 (l=6,5m/1 ống) | Al tube | 12 | ống | Như Mục 73 | |
| 77 | Dây chống rung AAC-630 | DCR | 1.200 | mét | Như Mục 73 | |
| 78 | Kẹp nối ống nhôm F200/180 | 84 | bộ | Như Mục 73 | ||
| 79 | Bịt đầu ống nhôm F200/180 (có bắt dây chống rung AAC-630 | 84 | bộ | Như Mục 73 | ||
| 80 | Bịt đầu ống nhôm F200/180 (không bắt dây chống rung AAC-630) | 12 | bộ | Như Mục 73 | ||
| 81 | Dây dẫn AAC-630 | DD | 20.538 | mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.8 | |
| 82 | Dây chống sét Phlox AACSR-94.1 | DCS | 1.600 | mét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.8 | |
| 83 | Kẹp rẽ nhánh từ ống nhôm F200/180 xuống dây 3xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 84 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật – Mục 4.9 | ||
| 84 | Kẹp rẽ nhánh từ ống nhôm F200/180 xuống dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 6 | bộ | Như Mục 83 | ||
| 85 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 3xAAC-630 xuống dây 3xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 60 | bộ | Như Mục 83 | ||
| 86 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 3xAAC-630 xuống dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 12 | bộ | Như Mục 83 | ||
| 87 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xAAC-630 xuống dây 3xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 24 | bộ | Như Mục 83 | ||
| 88 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xAAC-630 xuống dây 2xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 24 | bộ | Như Mục 83 | ||
| 89 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xAAC-630 xuống dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 24 | bộ | Như Mục 83 | ||
| 90 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xAC-330/43 xuống dây 2xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 12 | bộ | Như Mục 83 | ||
| 91 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xACSR-500/64 xuống dây 2xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 12 | bộ | Như Mục 83 | ||
| 92 | Kẹp giãn cách cho dây 3xAAC-630 loại tam giác | 45 | bộ | Như Mục 83 | ||
| 93 | Kẹp giãn cách cho dây 3xAAC-630 loại ngang | 429 | bộ | Như Mục 83 | ||
| 94 | Kẹp giãn cách cho dây 2xAAC-630 loại ngang | 210 | bộ | Như Mục 83 | ||
| 95 | Tài liệu thiết kế sơ bộ (Các bản vẽ hướng dẫn thi công móng.Bản vẽ bố trí và hướng dẫn lắp đặt thiết bị và phụ kiện (sơ đồ nối điện chính, mặt bằng bố trí thiết bị, các mặt cắt có thể hiện dây dẫn và kẹp cực, nối đất từng thiết bị …).Các bảng tính cần thiết.Tài liệu lắp đặt, kiểm tra, vận hành và bảo dưỡng của các thiết bị được cung cấp.Các tài liệu đặc tính kỹ thuật, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng và đưa vào sử dụng của các thiết bị được cung cấp. Các bản vẽ trụ đỡ thiết bịCác bản vẽ liên quan dưới dạng file DWG và PDF). | 3 | bộ | NA | Nhà thầu chào giá dòng này 0 đồng | |
| 96 | Tài liệu cuối cùng để phê duyệt (+ Bản vẽ cuối cùng:- Bản vẽ kích thước.- Bản vẽ hướng dẫn xây dựng và lắp đặt (bao gồm cả bảng tính toán kết cấu trụ đỡ thiết bị và lực tác dụng lên móng.- Bản vẽ đấu nối nội bộ thiết bị.- Các bảng tính toán cần thiết.- Files Acad cho tất cả các bản vẽ.+ Tài liệu cuối cùng:Các tài liệu đặc tính kỹ thuật, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng và đưa vào sử dụng của các thiết bị được cung cấp.- Biên bản thử nghiệm.- Đặc tính kỹ thuật, tài liệu giới thiệu và hướng dẫn lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng tất cả các thiết bị được cung cấp.- Files PDF cho tất cả các tài liệu) | 8 | bộ | NA | Nhà thầu chào giá dòng này 0 đồng | |
| 97 | Hồ sơ, tài liệu kèm theo thiết bị | 8 | bộ | NA | Nhà thầu chào giá dòng này 0 đồng | |
| 98 | Các dịch vụ liên quanTheo kế hoạch lắp đặt và lịch thí nghiệm | 1 | lô | NA | Nhà thầu chào giá dòng này 0 đồng, giá dịch vụ đã bao gồm trong giá thiết bị | |
| 99 | Kẹp cực DCL cho dây 2xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 48 | bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật – Mục 4.2; 4.9; 4.10 | Phụ kiện của "Dao cách ly 220kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1s" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị nhất thứ (Phạm vi cung cấp của Hợp đồng tương tự phải bao gồm các thiết bị: máy cắt, dao cách ly, biến dòng điện, biến điện áp, chống sét van; Giá trị Hợp đồng tương tự được tính là giá trị của cả Hợp đồng nếu Hợp đồng đó đáp ứng yêu cầu về phạm vi cung cấp) cho dự án xây dựng trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (có thể bao gồm cả vận chuyển). Đối với những hợp đồng đã hoàn thành, thời gian hoàn thành hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến ngày có thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc trụ sở Công ty có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất nhưng không muộn hơn 5 ngày.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất nhưng không muộn hơn 5 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi