Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ kiện lưới điện phục vụ công tác SXKD năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309062-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, phụ kiện lưới điện phục vụ công tác SXKD năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220307785
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 13:51:00 đến ngày 2022-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,283,738,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện lưới điện trung, hạ thế các loại. Lưu ý: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của Nhà thầu); + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của Nhà thầu). (Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng). - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì Nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.670.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT;- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 05 ngày kể từ ngày Bên mua có công văn thông báo cho Bên bán về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Bên bán phải có văn bản đề xuất hướng xử lý và phải được Bên mua chấp thuận. Trên tinh thần hợp tác, Bên mua sẽ tạo điều kiện cho Bên bán tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật. Trong vòng 28 ngày kể từ ngày Bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, phụ kiện lưới điện phục vụ công tác SXKD năm 2022
Mua sắm vật tư, phụ kiện lưới điện phục vụ công tác SXKD năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2644.888, Fax: 0251.3845.347.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2644.888, Fax: 0251.3845.347.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật của E-HSMT ban hành. - Hàng hóa phải mới 100%. Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất kèm theo hàng hóa. Đối với hàng nhập khẩu, nhà thầu phải cung cấp chứng nhận chất lượng (C/Q), chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (C/O) như sau: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền đối với hàng nhập khẩu; Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Biên bản thử nghiệm điển hình đạt yêu cầu của Đơn vị thử nghiệm độc lập.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Là giá chào của hàng hoá tại kho Bên mua: Kho Điện lực Long Thành – Số 09, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng nai, Việt Nam. - Giá chào thầu là giá bao gồm: Tất cả các chi phí sản xuất, lắp đặt cung cấp cho gói thầu, bảo hiểm, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ giao hàng đến tận nơi yêu cầu của Bên mua, chi phí cho công tác thử nghiệm, nghiệm thu và thuế GTGT, các chi phí, lệ phí khác liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Mức thuế suất giá trị gia tăng bên mời thầu đang áp dụng là 10%, yêu cầu nhà thầu áp dụng mức thuế giá trị gia tăng là 10% trong giá chào thầu. Tuy nhiên, tại thời điểm giao hàng, cung cấp dịch vụ và nghiệm thu sẽ áp dụng mức thuế suất thực tế Nhà nước quy định.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Bảo hành, bảo trì: + Đối với nhà thầu thương mại, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc nhà thầu thương mại cũng là đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. + Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, nhà thầu phải cam kết có đại lý (hoặc đại diện) hoặc nhà sản xuất cũng là đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. (Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện). - Cung cấp khi thương thảo hợp đồng bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT]. - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2644.888, Fax: 0251.3845.347.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.890147, Fax: 02512.220261
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2644.888, Fax: 0251.3845.347
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2210.203, Fax: 0251.3845.347. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo cách điện hạ thế600cuộn-
2Băng keo cách điện trung thế (19mm x 9,1m)40cuộn-
3Boulon D12x50/mạ nhúng800conTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
4Boulon D14x150/mạ nhúng70conTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
5Boulon D14x200/mạ nhúng200conTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
6Boulon D16x50/mạ nhúng150conTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
7Bulon D16x250 mạ nhúng200conTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
8Bulon D16x350 mạ nhúng10conTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
9Bulon D16x400 mạ nhúng50conTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
10Bulon mắc 16x25010con-
11Boulon D16x350 VRS mạ nhúng70con-
12Boulon D16x400 VRS mạ nhúng20con-
13Boulon D16x550 VRS mạ nhúng10con-
14Boulon D16x700 VRS mạ nhúng10con-
15Boulon D22x650VRS mạ nhúng12con-
16Bass LI60cái-
17Chụp LA100cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
18Chụp MBA120cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
19Chụp kẹp Uquai60cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
20Co PVC 90 DK 903cái-
21Co PVC 90 DK 1146cái-
22Cọc tiếp địa V40x40x4x1600 mạ kẽm, vát 1 đầu250cọcTheo Bản vẽ 01 đính kèm
23Thanh V 30x30x3x2000 mạ kẽm250câyTheo Bản vẽ 01 đính kèm
24Ống thép mạ kẽm D3460ỐngTheo Bản vẽ 01 đính kèm
25Cosse Cu 25mm23.000cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
26Cosse Cu 50mm280cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
27Cosse Cu 70mm230cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
28Cosse Cu 150mm210cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
29Cosse Cu 185mm2 (loại 02 lỗ)60cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
30Dây Đai +Khoá Đai inox2.000BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
31Ghíp nối IPC 120/35 (02 boulon)4.000cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
32Giáp níu + yếm cáp dây cáp bọc ACX 50-70mm260BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
33Giáp níu + yếm cáp dây cáp bọc ACX 120mm29BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
34Giáp níu + yếm cáp dây cáp bọc ACX 185mm230BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
35Giáp níu + yếm cáp dây cáp bọc ACX 240mm2150BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
36Kẹp dừng dây 3U-4mm (dây AC 50-70mm2)18cái-
37Kẹp nối ép WR 379144cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
38Kẹp nối ép WR 399150cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
39Kẹp nối ép WR 81530cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
40Kẹp nối ép WR 87533cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
41Kẹp nối ép WR 929400cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
42Kẹp quai đồng 6 ly 4/030cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
43Kẹp quai đồng 8 ly 240mm260cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
44Kẹp hotline 2/030cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
45Kẹp hotline 4/030cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
46Móc treo chữ U16150cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
47Điếu sành số 54.000cái-
48Ống sắt tráng kẽm D21 ( luồn tiếp địa)60Ống-
49Ống nhựa xoắn HDPE, D1146mét-
50Ống co nhiệt D100/40-24kV46mét-
51Ống co nhiệt D60/30-24kV56mét-
52Ống co nhiệt D42/25-24kV24mét-
53Cổ dê ốp ống 11418BộTheo Bản vẽ 02 đính kèm
54Cổ dê ốp ống 6024Bộ-
55Kẹp chằng 3 bulon 5/8"7cái-
56Máng che dây neo, sơn vàng (0,8x2000)2cái-
57Neo xòe và đĩa xen (sơn đen)2BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
58Long đền vuông D18-50x50x31.800CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
59Long đền vuông D24-80x80x530Cái-
60Ổ khoá (loại 1 chìa)400cái-
61Ống PVC D90x3,8mm800MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện lưới điện trung, hạ thế các loại. Lưu ý: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của Nhà thầu); + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của Nhà thầu). (Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng). - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì Nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.670.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT;- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 05 ngày kể từ ngày Bên mua có công văn thông báo cho Bên bán về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Bên bán phải có văn bản đề xuất hướng xử lý và phải được Bên mua chấp thuận. Trên tinh thần hợp tác, Bên mua sẽ tạo điều kiện cho Bên bán tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật. Trong vòng 28 ngày kể từ ngày Bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->