Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ kiện lưới điện phục vụ công tác SXKD năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, phụ kiện lưới điện phục vụ công tác SXKD năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307785 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 13:51:00 đến ngày 2022-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,283,738,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện lưới điện trung, hạ thế các loại. Lưu ý: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của Nhà thầu); + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của Nhà thầu). (Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng). - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì Nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.670.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT;- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 05 ngày kể từ ngày Bên mua có công văn thông báo cho Bên bán về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Bên bán phải có văn bản đề xuất hướng xử lý và phải được Bên mua chấp thuận. Trên tinh thần hợp tác, Bên mua sẽ tạo điều kiện cho Bên bán tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật. Trong vòng 28 ngày kể từ ngày Bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, phụ kiện lưới điện phục vụ công tác SXKD năm 2022 Mua sắm vật tư, phụ kiện lưới điện phục vụ công tác SXKD năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật của E-HSMT ban hành. - Hàng hóa phải mới 100%. Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất kèm theo hàng hóa. Đối với hàng nhập khẩu, nhà thầu phải cung cấp chứng nhận chất lượng (C/Q), chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (C/O) như sau: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền đối với hàng nhập khẩu; Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Biên bản thử nghiệm điển hình đạt yêu cầu của Đơn vị thử nghiệm độc lập. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Là giá chào của hàng hoá tại kho Bên mua: Kho Điện lực Long Thành – Số 09, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng nai, Việt Nam. - Giá chào thầu là giá bao gồm: Tất cả các chi phí sản xuất, lắp đặt cung cấp cho gói thầu, bảo hiểm, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ giao hàng đến tận nơi yêu cầu của Bên mua, chi phí cho công tác thử nghiệm, nghiệm thu và thuế GTGT, các chi phí, lệ phí khác liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Mức thuế suất giá trị gia tăng bên mời thầu đang áp dụng là 10%, yêu cầu nhà thầu áp dụng mức thuế giá trị gia tăng là 10% trong giá chào thầu. Tuy nhiên, tại thời điểm giao hàng, cung cấp dịch vụ và nghiệm thu sẽ áp dụng mức thuế suất thực tế Nhà nước quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo hành, bảo trì: + Đối với nhà thầu thương mại, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc nhà thầu thương mại cũng là đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. + Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, nhà thầu phải cam kết có đại lý (hoặc đại diện) hoặc nhà sản xuất cũng là đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. (Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện). - Cung cấp khi thương thảo hợp đồng bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT]. - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2644.888, Fax: 0251.3845.347. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.890147, Fax: 02512.220261 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2644.888, Fax: 0251.3845.347 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2210.203, Fax: 0251.3845.347. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo cách điện hạ thế | 600 | cuộn | - | ||
| 2 | Băng keo cách điện trung thế (19mm x 9,1m) | 40 | cuộn | - | ||
| 3 | Boulon D12x50/mạ nhúng | 800 | con | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Boulon D14x150/mạ nhúng | 70 | con | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Boulon D14x200/mạ nhúng | 200 | con | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Boulon D16x50/mạ nhúng | 150 | con | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Bulon D16x250 mạ nhúng | 200 | con | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Bulon D16x350 mạ nhúng | 10 | con | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Bulon D16x400 mạ nhúng | 50 | con | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Bulon mắc 16x250 | 10 | con | - | ||
| 11 | Boulon D16x350 VRS mạ nhúng | 70 | con | - | ||
| 12 | Boulon D16x400 VRS mạ nhúng | 20 | con | - | ||
| 13 | Boulon D16x550 VRS mạ nhúng | 10 | con | - | ||
| 14 | Boulon D16x700 VRS mạ nhúng | 10 | con | - | ||
| 15 | Boulon D22x650VRS mạ nhúng | 12 | con | - | ||
| 16 | Bass LI | 60 | cái | - | ||
| 17 | Chụp LA | 100 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Chụp MBA | 120 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Chụp kẹp Uquai | 60 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Co PVC 90 DK 90 | 3 | cái | - | ||
| 21 | Co PVC 90 DK 114 | 6 | cái | - | ||
| 22 | Cọc tiếp địa V40x40x4x1600 mạ kẽm, vát 1 đầu | 250 | cọc | Theo Bản vẽ 01 đính kèm | ||
| 23 | Thanh V 30x30x3x2000 mạ kẽm | 250 | cây | Theo Bản vẽ 01 đính kèm | ||
| 24 | Ống thép mạ kẽm D34 | 60 | Ống | Theo Bản vẽ 01 đính kèm | ||
| 25 | Cosse Cu 25mm2 | 3.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Cosse Cu 50mm2 | 80 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Cosse Cu 70mm2 | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Cosse Cu 150mm2 | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Cosse Cu 185mm2 (loại 02 lỗ) | 60 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Dây Đai +Khoá Đai inox | 2.000 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Ghíp nối IPC 120/35 (02 boulon) | 4.000 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Giáp níu + yếm cáp dây cáp bọc ACX 50-70mm2 | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Giáp níu + yếm cáp dây cáp bọc ACX 120mm2 | 9 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Giáp níu + yếm cáp dây cáp bọc ACX 185mm2 | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Giáp níu + yếm cáp dây cáp bọc ACX 240mm2 | 150 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Kẹp dừng dây 3U-4mm (dây AC 50-70mm2) | 18 | cái | - | ||
| 37 | Kẹp nối ép WR 379 | 144 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Kẹp nối ép WR 399 | 150 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Kẹp nối ép WR 815 | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Kẹp nối ép WR 875 | 33 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Kẹp nối ép WR 929 | 400 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | Kẹp quai đồng 6 ly 4/0 | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Kẹp quai đồng 8 ly 240mm2 | 60 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | Kẹp hotline 2/0 | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Kẹp hotline 4/0 | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Móc treo chữ U16 | 150 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Điếu sành số 5 | 4.000 | cái | - | ||
| 48 | Ống sắt tráng kẽm D21 ( luồn tiếp địa) | 60 | Ống | - | ||
| 49 | Ống nhựa xoắn HDPE, D114 | 6 | mét | - | ||
| 50 | Ống co nhiệt D100/40-24kV | 46 | mét | - | ||
| 51 | Ống co nhiệt D60/30-24kV | 56 | mét | - | ||
| 52 | Ống co nhiệt D42/25-24kV | 24 | mét | - | ||
| 53 | Cổ dê ốp ống 114 | 18 | Bộ | Theo Bản vẽ 02 đính kèm | ||
| 54 | Cổ dê ốp ống 60 | 24 | Bộ | - | ||
| 55 | Kẹp chằng 3 bulon 5/8" | 7 | cái | - | ||
| 56 | Máng che dây neo, sơn vàng (0,8x2000) | 2 | cái | - | ||
| 57 | Neo xòe và đĩa xen (sơn đen) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 58 | Long đền vuông D18-50x50x3 | 1.800 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | ||
| 59 | Long đền vuông D24-80x80x5 | 30 | Cái | - | ||
| 60 | Ổ khoá (loại 1 chìa) | 400 | cái | - | ||
| 61 | Ống PVC D90x3,8mm | 800 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện lưới điện trung, hạ thế các loại. Lưu ý: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của Nhà thầu); + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của Nhà thầu). (Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng). - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì Nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.670.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT;- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 05 ngày kể từ ngày Bên mua có công văn thông báo cho Bên bán về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Bên bán phải có văn bản đề xuất hướng xử lý và phải được Bên mua chấp thuận. Trên tinh thần hợp tác, Bên mua sẽ tạo điều kiện cho Bên bán tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật. Trong vòng 28 ngày kể từ ngày Bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi