Gói thầu: Gói thầu số 11 Mua Đà và phụ kiện các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308612-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Gói thầu số 11 Mua Đà và phụ kiện các loại
Số hiệu KHLCNT 20220308562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của Công ty Điện lực Bình Phước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 15:25:00 đến ngày 2022-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,998,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49976915E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9995383E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “ý nghĩa của hợp đồng tương tự là nhà thầu đã cung cấp mặt hàng tương tự”, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin mà nhà thầu đã được kê khai trong HSDT, đồng thời nhà thầu xuất trình hóa đơn, hồ sơ khai thuế, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.998.922.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.997.845.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên Bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua). Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên Bán chịu. Trong thời gian đợi Biên bản thử nghiệm của sản phẩm Công ty Điện lực Bình Phước tiến hành cấp phát vật tư thiết bị ra sử dụng. Nếu đơn vị thử nghiệm độc lập kết luận hàng hoá không đáp ứng theo yêu cầu của hợp đồng thì bên bán sẽ chịu mọi chi phí liên quan tới việc đổi trả và tháo gỡ những vật tư đã thi công trên lưới.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11 Mua Đà và phụ kiện các loại
Mua Đà và phụ kiện các loại
14 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD của Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước, Số 905 QL14, phường Tiến Thành, Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3936258 - Fax: 0271.3879198
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng ĐT Công ty Điện lực Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng ĐT Công ty Điện lực Bình Phước. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bình Phước, Số 905 QL14, phường Tiến Thành, Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3936258 - Fax: 0271.3879198;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, Số 905 QL14, phường Tiến Thành, Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3936258 - Fax: 0271.3879198


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu.  Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự.  Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hóa cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu 03 năm. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. Hồ sơ dự thầu nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của 02 đơn vị sử dụng xác nhận hàng hóa chào thầu vận hành thành công trên lưới điện EVN. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
 Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất có nêu tên hàng hóa và mã hiệu;  Chứng chỉ ISO 9001:2015 hoặc tương đương của nhà sản xuất.  Chứng nhận CO và CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.  Nhà thầu phải cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hang hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ nếu có),… và các nội dung khác theo yêu cầu tại phần đặc tính kỹ thuật.  Nhà thầu phải cam kết bảo đảm không gắn cài đặt, sử dụng thông tin đường lưỡi bò, hình ảnh khác vi phạm chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia Việt Nam.  Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị cho các đơn vị phải cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp.
E-CDNT 12.2
- Trường hợp Bên bán là nhà thầu trong nước: + Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên bán; Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí liên quan. + Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua và Dịch vụ kỹ thuật: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng. Nhà thầu chào giá của hàng hóa giao hàng tại kho Công ty Điện lực Bình Phước và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, dịch vụ, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, hợp đồng theo như đã khai báo trong Web form, báo cáo tài chính 03 năm gần nhất có công chứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, Số 905 QL14, phường Tiến Thành, Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3936258 - Fax: 0271.3879198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, Số 905 QL14, phường Tiến Thành, Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3936258 Fax: 0271.3879198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bình Phước, Số 905 QL14, phường Tiến Thành, Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3936588 - Fax: 0271.3879198.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.37686611) và địa chỉ Email của Ban Quan lý đấu thầu EVN ([email protected]).
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp500CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
2Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốp (dùng trụ II)55CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
3Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp1.100CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
4Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (lệch hoàn toàn)390CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
5Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp400CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
6Đà L8x75x75x2800 3 ốp (Bắt sứ đỡ trạm giàn)30CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
7Đà L6x75x75x2800 (Gắn thùng Đk)36CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
8Đà U5x64x160x3000 (MBA)50CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
9Đà U4,5x46x100x80046CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
10Đà U4,5x46x100x500112CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
11Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi)30CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
12Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi)30CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
13Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi)32CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
14Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi)57CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
15Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi)30CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
16Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi)58CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
17Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi)15CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
18Đà sắt U5x64x160x700 (TBA ngồi)15CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
19Chống gió L8x75x75x215060CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
20Chống L6x63x63x2100390CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
21Chống L6x63x63x250030CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
22Chống dẹt PL 6x60x110030CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
23Chống dẹt PL 6x60x9204.000CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
24Chống dẹt PL 6x60x800100CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
25Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (L6x75x75x800)1.000CaùiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
26Potele L5x50x50x20001.500CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
27Bulon 10x402.500ConTheo thông số kỹ thuật kèm theo
28Bulon 12x506.000ConTheo thông số kỹ thuật kèm theo
29Bulon 12x1508.000ConTheo thông số kỹ thuật kèm theo
30Bulon 12x2006.000ConTheo thông số kỹ thuật kèm theo
31Bulon 12x2508.000ConTheo thông số kỹ thuật kèm theo
32Bulon 12x3007.000ConTheo thông số kỹ thuật kèm theo
33Bulon 16x406.000ConTheo thông số kỹ thuật kèm theo
34Bulon 16x601.500CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
35Bulon 16x25010.000CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
36Bulon 16x3008.000CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
37Bulon 16x3502.000CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
38Bulon 16x400100CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
39Bulon 16x150 (VRS)400CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
40Bulon 16x250 (VRS)700CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
41Bulon 16x300 (VRS)300CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
42Bulon 16x350 (VRS)100CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
43Bulon 16x500 (VRS)150CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
44Bulon 16x650 (VRS)1.500CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
45Bulon 16x700 (VRS)250CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
46Bulon 16x850 (VRS)1.400CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
47Bulon 16x250 (mat)900CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
48Bulon 16x300 (mat)200CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
49Bulon 12x250 (đuôi heo)1.500CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
50Bulon 12x300 (đuôi heo)1.000CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
51Bulon 16x250 (móc)4.000CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
52Bulon 16x300 (móc)1.800CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
53Longden tròn 12 (d35x2,5 mm)10.000ConTheo thông số kỹ thuật kèm theo
54Longden vuông 14 (50x50x2,5mm)10.000ConTheo thông số kỹ thuật kèm theo
55Longden vuông 18 (50x50x2,5mm)60.000ConTheo thông số kỹ thuật kèm theo
56Longden vuông 24 (50x50x2,5mm)3.000ConTheo thông số kỹ thuật kèm theo
57Collier bắt ống nhựa (220/2x90)400BộTheo thông số kỹ thuật kèm theo
58Collier bắt ống nhựa (270/2x90)700BộTheo thông số kỹ thuật kèm theo
59Collier bắt ống nhựa (220/2x114)210BộTheo thông số kỹ thuật kèm theo
60Collier bắt ống nhựa (270/2x114)310BộTheo thông số kỹ thuật kèm theo
61Collier bắt giá cách khoãng 50x5x22020BộTheo thông số kỹ thuật kèm theo
62Collier bắt thùng Tole đôi f290 và bắt ống nhựa f90700BoäTheo thông số kỹ thuật kèm theo
63Collier bắt thùng Tole đôi f290 và bắt ống nhựa f114200BoäTheo thông số kỹ thuật kèm theo
64Colide kẹp trụ 8x80 - f220 (Bắt chống gió trụ II)40BoäTheo thông số kỹ thuật kèm theo
65Colide kẹp trụ 8x80 - f250 (Bắt chống gió trụ II)140BoäTheo thông số kỹ thuật kèm theo
66Colide kẹp trụ 6x60 - f 220 (Bắt chằng)630BộTheo thông số kỹ thuật kèm theo
67Cáp thép chằng TK 50 (2,2m/1kg)5.000kgTheo thông số kỹ thuật kèm theo
68Cáp thép chằng TK 70 (1,8m/1kg)4.000kgTheo thông số kỹ thuật kèm theo
69Cọc tiếp địa fi16x2400 (nhúng Zn)4.000CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
70Chằng lệch F60-1200 + Đầu đuôi70BộTheo thông số kỹ thuật kèm theo
71Chằng lệch F60-1500 + Đầu đuôi200BộTheo thông số kỹ thuật kèm theo
72Giá cách khoảng100CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
73Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A)200CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
74Giá lắp DS 3 pha20CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
75Bass bắt TU & TI 4x40x375120CâyTheo thông số kỹ thuật kèm theo
76Bass lắp tụ bù hạ thế400CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
77Bass hàn dây sắt f 10 (100*100 mm)14.000cáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
78Bảng Tole nguy hiểm5.000CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
79Giá chùm MBA 3x2516CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
80Giá chùm MBA 3x5080CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
81Rắc 2 sứ - 3 mm250CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
82Rắc 3 sứ - 3 mm100CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
83Rắc 4 sứ - 3 mm100CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
84Uclevis9.000CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
85Yếm cáp1.000CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
86Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)50CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
87Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)100CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
88Khoen neo f 162.000CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
89Kẹp 3 bu lon (5/8)6.000CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
90Dây sắt tiếp địa f10 dài 6 m3.000SợiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
91Dây sắt tiếp địa f10 dài 1.2 m1.000SợiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
92Đai thép 1,2 m + Khoá đai50.000BộTheo thông số kỹ thuật kèm theo
93Đai thép 1,5 m + Khoá đai1.000BộTheo thông số kỹ thuật kèm theo
94Ống PVC D42x2,1mm dài 2m (Màu vàng)1.000ốngTheo thông số kỹ thuật kèm theo
95Ty neo f 16x1800 + neo xòe(8000Ibs)400BộTheo thông số kỹ thuật kèm theo
96Ty neo f 16x2400 + neo xòe(8000Ibs)550BộTheo thông số kỹ thuật kèm theo
97Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)150CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
98Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)90CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
99Thùng điện kế đôi TBA 400 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)20CáiTheo thông số kỹ thuật kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49976915E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9995383E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “ý nghĩa của hợp đồng tương tự là nhà thầu đã cung cấp mặt hàng tương tự”, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin mà nhà thầu đã được kê khai trong HSDT, đồng thời nhà thầu xuất trình hóa đơn, hồ sơ khai thuế, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.998.922.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.997.845.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên Bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua). Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên Bán chịu. Trong thời gian đợi Biên bản thử nghiệm của sản phẩm Công ty Điện lực Bình Phước tiến hành cấp phát vật tư thiết bị ra sử dụng. Nếu đơn vị thử nghiệm độc lập kết luận hàng hoá không đáp ứng theo yêu cầu của hợp đồng thì bên bán sẽ chịu mọi chi phí liên quan tới việc đổi trả và tháo gỡ những vật tư đã thi công trên lưới.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->