Gói thầu: Gói thầu số 11 Mua Đà và phụ kiện các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308612-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 Mua Đà và phụ kiện các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Công ty Điện lực Bình Phước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 15:25:00 đến ngày 2022-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,998,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49976915E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9995383E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “ý nghĩa của hợp đồng tương tự là nhà thầu đã cung cấp mặt hàng tương tự”, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin mà nhà thầu đã được kê khai trong HSDT, đồng thời nhà thầu xuất trình hóa đơn, hồ sơ khai thuế, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.998.922.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.997.845.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên Bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua). Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên Bán chịu. Trong thời gian đợi Biên bản thử nghiệm của sản phẩm Công ty Điện lực Bình Phước tiến hành cấp phát vật tư thiết bị ra sử dụng. Nếu đơn vị thử nghiệm độc lập kết luận hàng hoá không đáp ứng theo yêu cầu của hợp đồng thì bên bán sẽ chịu mọi chi phí liên quan tới việc đổi trả và tháo gỡ những vật tư đã thi công trên lưới. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11 Mua Đà và phụ kiện các loại Mua Đà và phụ kiện các loại 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hóa cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu 03 năm. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. Hồ sơ dự thầu nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của 02 đơn vị sử dụng xác nhận hàng hóa chào thầu vận hành thành công trên lưới điện EVN. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất có nêu tên hàng hóa và mã hiệu; Chứng chỉ ISO 9001:2015 hoặc tương đương của nhà sản xuất. Chứng nhận CO và CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hang hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ nếu có),… và các nội dung khác theo yêu cầu tại phần đặc tính kỹ thuật. Nhà thầu phải cam kết bảo đảm không gắn cài đặt, sử dụng thông tin đường lưỡi bò, hình ảnh khác vi phạm chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia Việt Nam. Nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị cho các đơn vị phải cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Trường hợp Bên bán là nhà thầu trong nước: + Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên bán; Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí liên quan. + Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua và Dịch vụ kỹ thuật: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng. Nhà thầu chào giá của hàng hóa giao hàng tại kho Công ty Điện lực Bình Phước và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, dịch vụ, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, hợp đồng theo như đã khai báo trong Web form, báo cáo tài chính 03 năm gần nhất có công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Phước, Số 905 QL14, phường Tiến Thành, Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3936258 - Fax: 0271.3879198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, Số 905 QL14, phường Tiến Thành, Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3936258 Fax: 0271.3879198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bình Phước, Số 905 QL14, phường Tiến Thành, Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3936588 - Fax: 0271.3879198. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.37686611) và địa chỉ Email của Ban Quan lý đấu thầu EVN ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | 500 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 2 | Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốp (dùng trụ II) | 55 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 3 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | 1.100 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (lệch hoàn toàn) | 390 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 5 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | 400 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 6 | Đà L8x75x75x2800 3 ốp (Bắt sứ đỡ trạm giàn) | 30 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 7 | Đà L6x75x75x2800 (Gắn thùng Đk) | 36 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 8 | Đà U5x64x160x3000 (MBA) | 50 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 9 | Đà U4,5x46x100x800 | 46 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 10 | Đà U4,5x46x100x500 | 112 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 11 | Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi) | 30 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 12 | Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi) | 30 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 13 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi) | 32 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 14 | Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi) | 57 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 15 | Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi) | 30 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 16 | Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi) | 58 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 17 | Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi) | 15 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 18 | Đà sắt U5x64x160x700 (TBA ngồi) | 15 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 19 | Chống gió L8x75x75x2150 | 60 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 20 | Chống L6x63x63x2100 | 390 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 21 | Chống L6x63x63x2500 | 30 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 22 | Chống dẹt PL 6x60x1100 | 30 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 23 | Chống dẹt PL 6x60x920 | 4.000 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 24 | Chống dẹt PL 6x60x800 | 100 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 25 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (L6x75x75x800) | 1.000 | Caùi | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 26 | Potele L5x50x50x2000 | 1.500 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 27 | Bulon 10x40 | 2.500 | Con | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 28 | Bulon 12x50 | 6.000 | Con | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 29 | Bulon 12x150 | 8.000 | Con | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 30 | Bulon 12x200 | 6.000 | Con | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 31 | Bulon 12x250 | 8.000 | Con | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 32 | Bulon 12x300 | 7.000 | Con | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 33 | Bulon 16x40 | 6.000 | Con | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 34 | Bulon 16x60 | 1.500 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 35 | Bulon 16x250 | 10.000 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 36 | Bulon 16x300 | 8.000 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 37 | Bulon 16x350 | 2.000 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 38 | Bulon 16x400 | 100 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 39 | Bulon 16x150 (VRS) | 400 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 40 | Bulon 16x250 (VRS) | 700 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 41 | Bulon 16x300 (VRS) | 300 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 42 | Bulon 16x350 (VRS) | 100 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 43 | Bulon 16x500 (VRS) | 150 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 44 | Bulon 16x650 (VRS) | 1.500 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 45 | Bulon 16x700 (VRS) | 250 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 46 | Bulon 16x850 (VRS) | 1.400 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 47 | Bulon 16x250 (mat) | 900 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 48 | Bulon 16x300 (mat) | 200 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 49 | Bulon 12x250 (đuôi heo) | 1.500 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 50 | Bulon 12x300 (đuôi heo) | 1.000 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 51 | Bulon 16x250 (móc) | 4.000 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 52 | Bulon 16x300 (móc) | 1.800 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 53 | Longden tròn 12 (d35x2,5 mm) | 10.000 | Con | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 54 | Longden vuông 14 (50x50x2,5mm) | 10.000 | Con | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 55 | Longden vuông 18 (50x50x2,5mm) | 60.000 | Con | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 56 | Longden vuông 24 (50x50x2,5mm) | 3.000 | Con | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 57 | Collier bắt ống nhựa (220/2x90) | 400 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 58 | Collier bắt ống nhựa (270/2x90) | 700 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 59 | Collier bắt ống nhựa (220/2x114) | 210 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 60 | Collier bắt ống nhựa (270/2x114) | 310 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 61 | Collier bắt giá cách khoãng 50x5x220 | 20 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 62 | Collier bắt thùng Tole đôi f290 và bắt ống nhựa f90 | 700 | Boä | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 63 | Collier bắt thùng Tole đôi f290 và bắt ống nhựa f114 | 200 | Boä | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 64 | Colide kẹp trụ 8x80 - f220 (Bắt chống gió trụ II) | 40 | Boä | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 65 | Colide kẹp trụ 8x80 - f250 (Bắt chống gió trụ II) | 140 | Boä | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 66 | Colide kẹp trụ 6x60 - f 220 (Bắt chằng) | 630 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 67 | Cáp thép chằng TK 50 (2,2m/1kg) | 5.000 | kg | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 68 | Cáp thép chằng TK 70 (1,8m/1kg) | 4.000 | kg | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 69 | Cọc tiếp địa fi16x2400 (nhúng Zn) | 4.000 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 70 | Chằng lệch F60-1200 + Đầu đuôi | 70 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 71 | Chằng lệch F60-1500 + Đầu đuôi | 200 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 72 | Giá cách khoảng | 100 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 73 | Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A) | 200 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 74 | Giá lắp DS 3 pha | 20 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 75 | Bass bắt TU & TI 4x40x375 | 120 | Cây | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 76 | Bass lắp tụ bù hạ thế | 400 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 77 | Bass hàn dây sắt f 10 (100*100 mm) | 14.000 | cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 78 | Bảng Tole nguy hiểm | 5.000 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 79 | Giá chùm MBA 3x25 | 16 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 80 | Giá chùm MBA 3x50 | 80 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 81 | Rắc 2 sứ - 3 mm | 250 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 82 | Rắc 3 sứ - 3 mm | 100 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 83 | Rắc 4 sứ - 3 mm | 100 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 84 | Uclevis | 9.000 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 85 | Yếm cáp | 1.000 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 86 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | 50 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 87 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | 100 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 88 | Khoen neo f 16 | 2.000 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 89 | Kẹp 3 bu lon (5/8) | 6.000 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 90 | Dây sắt tiếp địa f10 dài 6 m | 3.000 | Sợi | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 91 | Dây sắt tiếp địa f10 dài 1.2 m | 1.000 | Sợi | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 92 | Đai thép 1,2 m + Khoá đai | 50.000 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 93 | Đai thép 1,5 m + Khoá đai | 1.000 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 94 | Ống PVC D42x2,1mm dài 2m (Màu vàng) | 1.000 | ống | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 95 | Ty neo f 16x1800 + neo xòe(8000Ibs) | 400 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 96 | Ty neo f 16x2400 + neo xòe(8000Ibs) | 550 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 97 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | 150 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 98 | Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | 90 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo | ||
| 99 | Thùng điện kế đôi TBA 400 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | 20 | Cái | Theo thông số kỹ thuật kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49976915E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9995383E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “ý nghĩa của hợp đồng tương tự là nhà thầu đã cung cấp mặt hàng tương tự”, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin mà nhà thầu đã được kê khai trong HSDT, đồng thời nhà thầu xuất trình hóa đơn, hồ sơ khai thuế, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.998.922.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.997.845.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên Bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua). Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên Bán chịu. Trong thời gian đợi Biên bản thử nghiệm của sản phẩm Công ty Điện lực Bình Phước tiến hành cấp phát vật tư thiết bị ra sử dụng. Nếu đơn vị thử nghiệm độc lập kết luận hàng hoá không đáp ứng theo yêu cầu của hợp đồng thì bên bán sẽ chịu mọi chi phí liên quan tới việc đổi trả và tháo gỡ những vật tư đã thi công trên lưới. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi