Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301763-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220243480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và các nguồn vốn hợp pháp của ngân sách tỉnh năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:37:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,774,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.945.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng >=10 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước - lực ép 150 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông - công suất 7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá - công suất 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào đất - dung tích gầu >=0,85m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông - công suất 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí - năng suất 600,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải >=7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầu búa thủy lực (gắn máy đào đất)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
420 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và các nguồn vốn hợp pháp của ngân sách tỉnh năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai + Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghệ Bình Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dung huyện Bảo Thắng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động Nhân sự của nhà thầu.. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 861 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
66,513m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,639100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,607tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,842tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,227tấn
6SX thép bản bịt đầu cọcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,391tấn
7Lắp dựng thép bản bịt đầu cọcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,391tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,73100m
9Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25123 (NC+M ) x1.05Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,522100m
10SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (Điều chỉnh định mức thép tấm cho phù hợp với thiết kế. Hao phí: 3,7x1,005=3,719 kg)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1161 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,263m3
13Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,033100m3
14Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,033100m3/1km
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,7031m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,926100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,78m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,205100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,523m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,947100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,99tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,444m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,587100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,143tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,234tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,315tấn
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,61m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,064100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,838m3
30Ván khuôn lót giằng móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,401100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,618m3
32Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,891100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,031tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,212tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,542m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,817m3
37Ván khuôn giằng tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,387100m2
38SXLD cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,26tấn
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,114100m3
40Ốp tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp53,021m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26,915m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (tầng 1+2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,682100m2
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (tầng 3)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,988100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,964tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,914tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,997tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55,464m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,751100m2
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2+3)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,993100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,071tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,424tấn
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp243,797m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp243,797m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2+3)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp345,397m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp345,397m2
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp101,473m3
57Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,937100m2
58Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2+3)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,149100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,678tấn
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp393,7m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp393,7m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2+3)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp463,283m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp463,283m2
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,201m3
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,885100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,835tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,52tấn
68Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp88,5m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp88,5m2
70Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,057m3
71Ván khuôn gỗ lanh tô (tầng 1+2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,401100m2
72Ván khuôn gỗ lanh tô (tầng 3)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,079100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,886tấn
74Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp99,384m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp99,384m2
76Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp225,448m3
77Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,564m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50, PCB30 (tầng 1+2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp301,311m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp305,297m2
80Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,508m2
81Trát nảy gờ trang trí, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,478m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp147,562m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp147,562m2
84Trát tường trong dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50, PCB30 (tầng 1+2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp988,011m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp981,719m2
86Trát tường trong dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50, PCB30 (tầng 3)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp333,342m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp333,342m2
88Xây ốp cột bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32,834m3
89Râu thép chờ xây ốp cột, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,137tấn
90Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp248,04m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp248,04m2
92Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp129,046m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp129,046m2
94Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp84,365m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp84,365m2
96Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,824m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,824m2
98Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp44,999m2
99Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,103m2
100Ốp tường bằng gạch LD 300x600, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp140,656m2
101Ốp tường bằng gạch LD 300x600, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp71,984m2
102Vách Composite chịu nước dày 12mm, chân đế bằng inox 201(đã bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp74,56m2
103Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine (bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50,981m2
104Ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa sử dụng keo dán (tầng 1+2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,25m2
105Ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa sử dụng keo dán (tầng 3)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,619m2
106Gia công khung bàn chậu rửa bằng Inox hộp 30x30x1,4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,083tấn
107Lắp đặt khung bàn chậu rửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,083tấn
108Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,581m3
109Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,116m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,026m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,026m2
112Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,15m
113Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp176,874m2
114Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,56m2
115Đắp gờ trang trí dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (đắp chia 2 lần)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,914m2
116Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,54m
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp104,423m2
118Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp96,8m
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,632m3
120Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,341100m2
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,176tấn
122Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32,568m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32,568m2
124Gia công xà gồ thép [100x50x20x2,2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,809tấn
125Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,809tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp216,8291m2
127Gia công vì kèo bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,616tấn
128Gia công vì kèo bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,281tấn
129Bu lông M20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48cái
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp138,7671m2
131Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,897tấn
132Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,073100m2
133Tôn úp nóc giao giữa mái trang trí 1+2 R400 dày 0.4mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,986md
134Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,749m2
135Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,4m2
136Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,749m2
137Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp121,164m2
138Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,368m2
139Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp121,164m2
140Gia công cửa sắt thăm máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,022tấn
141Lắp dựng cửa thăm máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,04m2
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,3621m2
143Bản lề + chốt móc khóaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
144Khóa treo Việt TiệpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
145Bê tông chèn thăng thép lên mái M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,054m3
146Thang thép lên mái D18Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,031tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0441m2
148Gia công hệ dầm trần bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,568tấn
149Lắp dựng hệ dầm trần thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,568tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp53,7191m2
151Làm trần tônTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,517100m2
152Nẹp nhôm trần tônTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp63,52m
153Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,753m3
154Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48,561m2
155Gia công lan can bằng thép ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,074tấn
156Gia công lan can bằng sắt vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,445tấn
157Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,187m2
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,0421m2
159Quả cầu Inox D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1quả
160Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,03m3
161Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,466m2
162Gia công lan can bằng thép ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,114tấn
163Gia công lan can bằng sắt vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,694tấn
164Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26,866m2
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,5351m2
166Quả cầu Inox D100Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1quả
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp41,632m3
168Lát nền, sàn gạch LD 600x600, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp731,936m2
169Lát nền, sàn gạch LD 600x600, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp317,202m2
170Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp105,028m2
171Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp105,028m2
172Khuôn nhôm gia côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,005m
173Kính cường lực dày 12mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,783m2
174Gioăng đệm kínhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,56md
175Tay nắm inox thủy lựcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
176Bàn lề sànTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
177Khóa sànTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
178Sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,005kg
179Vách kính nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, kính trắng dày 8mm(đã bao gồm phụ kiện kim khí hãng GQ, lắp đặt)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,792m2
180Lắp dựng cửa đi thủy lựcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,024m2
181Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,6m2
182Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,66m2
183Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp93,96m2
184Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp74,16m2
185Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,848tấn
186Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp122,4m2
187Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp67,2611m2
188Xây bậc tam cấp sân khấu bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,421m3
189Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,79m2
190Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,099m3
191Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,995m2
192Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,21m3
193Bê tông lót nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,94m3
194Lát viền bục sân khấu bằng đá granit tự nhiên, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,942m2
195Lát nền, sàn gạch LD 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,36m2
196Gia công lan can bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,461tấn
197Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,08m2
198Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp45,5471m2
199Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3241m3
200Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,062m3
201Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,108m3
202Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,867m3
203Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,417m2
204Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,417m2
205Ốp tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,161m2
206Đất màu trồng hoaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,198m3
207Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,121m3
208Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,792m3
209Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,644m3
210Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,083m2
211Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,862m2
212Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,862m2
213Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,092100m2
214Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3hộp
215Tủ điện âm tường 3-6modulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9hộp
216Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
217Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
218Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
219Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
220Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37cái
221Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
222Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
223Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
224Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
225Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
226Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
227Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
228Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
229Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp53cái
230Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48cái
231Bóng đèn ốp trần 12wTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40bộ
232Đèn HQ đôi chống cận 2x36W,L=1.2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp76bộ
233Đèn HQ đôi thường 2x36W,L=1.2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28bộ
234Dây CU/XLPE/PVC(4x10)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp55m
235Dây CU/XLPE/PVC(2x10)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15m
236Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp80m
237Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56m
238Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp750m
239Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.360m
240Ống ghen cứng PVC D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15m
241Ống luồn dây cứng D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp130m
242Ống luồn dây cứng D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.150m
243Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
244Đầu cốt đồng M10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
245Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
246Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
247Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp175m
248Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52m
249Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cọc
250Thép góc ốp tường 50x50x5 mạ kẽmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,275kg
251Thanh đồng dẹt 30x3mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3md
252Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,5521m3
253Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,216100m3
254Ống nhựa PPR D63Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,19100m
255Ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,05100m
256Ống nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,27100m
257Ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,05100m
258Ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8100m
259Cút 90o PPR D63Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
260Cút 90o PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
261Cút 90o PPR D40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
262Cút 90o PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35cái
263Cút 90o PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28cái
264Cút ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34cái
265Tê nhựa PPR D63Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
266Tê nhựa PPR D50/40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
267Tê nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
268Tê nhựa PPR D40/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11cái
269Tê nhựa PPR D40/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
270Tê nhựa PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
271Tê nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14cái
272Van PPR D63Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
273Van PPR D40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
274Côn thu PPR D63/40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
275Côn thu PPR D63/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
276Côn thu PPR D50/40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
277Côn thu PPR D40/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
278Côn thu PPR D40/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9cái
279Măng sông PPR D63Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
280Măng sông PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
281Măng sông PPR D40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
282Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51cái
283Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20cái
284Ống nhựa u.PVC D110 class1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,65100m
285Ống nhựa u.PVC D90 class1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,18100m
286Ống nhựa u.PVC D60 class1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,19100m
287Ống nhựa u.PVC D48 class1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,13100m
288Ống nhựa u.PVC D42 class1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1100m
289Cút nhựa PVC 135o D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
290Cút nhựa PVC 135o D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48cái
291Cút nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
292Cút nhựa PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36cái
293Cút nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36cái
294Tê nhựa PVC 45o D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11cái
295Tê nhựa PVC 45o D110/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
296Tê nhựa PVC 45o D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22cái
297Tê nhựa PVC 45o D90/42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
298Tê nhựa PVC 45o D90/60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
299Tê nhựa PVC 45o D110/60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
300Tê nhựa PVC 45o D90/48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
301Tê nhựa PVC 90o D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
302Tê nhựa PVC 90o D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
303Chụp thông hơi D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
304Măng sông nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
305Măng sông nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15cái
306Măng sông nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9cái
307Măng sông nhựa PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
308Măng sông nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
309Tê nhựa kiểm tra PVC 45o D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
310Tê nhựa kiểm tra PVC 45o D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
311Côn thu nhựa PVC D90/42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
312Côn thu nhựa PVC D90/48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
313Côn thu nhựa PVC D110/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
314Ống nhựa u.PVC D110 classs1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,44100m
315Ống nhựa u.PVC D90 classs1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,6100m
316Cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26cái
317Cút nhựa PVC 135o D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
318Măng sông nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20cái
319Rọ chắn rác Inox D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11cái
320Tê nhựa PVC 45o D110/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
321Côn thu nhựa PVC D110/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
322Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
323Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
324Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
325Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10bộ
326Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10bộ
327Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
328Lắp đặt phễu thu D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
329Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
330Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14bộ
331Van phao D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
332Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bể
333Đào rãnh chôn ống nước - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,51m3
334Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,169100m3
335Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,0851m3
336Đắp đất rãnh thoát nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,046m3
337Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,147m3
338Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,455m3
339Trát thành RTN dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,542m2
340Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,771m2
341Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,542m2
342Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,153tấn
343Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,021m3
344Ghép VK đan đúc sẵnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,177100m2
345Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp831 cấu kiện
346Đào đất hố ga - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,9331m3
347Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,13m3
348Xây hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,349m3
349Trát thành hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,176m2
350Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,176m2
351Láng đáy hố ga TN có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,72m2
352Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,661m3
353Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0896m3
354SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐSTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0045100m2
355Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,005tấn
356Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
357Gia công song chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,013tấn
358Lắp dựng song chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,48m2
359Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,376100m3
360Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,981m3
361Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,334m3
362Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,015100m2
363Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,782m3
364Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,021100m2
365Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,074tấn
366Xây bể chứa bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,486m3
367Trát tường bể dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ nhất)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,348m2
368Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp thứ 2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,348m2
369Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,348m2
370Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,247m2
371Bê tông dầm bể M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,343m3
372Ván khuôn dầm bểTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,031100m2
373Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,015tấn
374Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,115tấn
375Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,207m3
376Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,049100m2
377Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,095tấn
378Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp81cấu kiện
379Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 cấu kiện
380Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,138100m3
381Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,68810m2
382Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,9032m3
383Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,6766m3
384Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granít tự nhiên)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,190110m2
385Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát chống trơn 300x300)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,267810m2
386Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát LD 600x600)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,727910m2
387Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tường 300x600)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,799710m2
388Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,6594m3
389Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8797m3
390Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,895m3
391Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sikatop 109 VN)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2678tấn
392Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất Toa (hoặc tương đương))Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2361tấn
393Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất Toa (hoặc tương đương))Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0807tấn
394Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất Toa (hoặc tương đương))Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3763tấn
395Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất Toa (hoặc tương đương))Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,1274tấn
396Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0422tấn
397Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,6715tấn
398Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0442tấn
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 1+2 (KHỐI LƯỢNG ĐÃ TÍNH 2 NHÀ)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
848,348m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3.393,392m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp304,08m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp544,268m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp450,274m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.801,096m2
7Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp295,002m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp155,272m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.520,396m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4.972,714m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp57,708m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp230,828m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp288,536m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,602m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13,602m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,926m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,926m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,598m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp74,392m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,598m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp92,99m2
22Phá dỡ granito bậc tâm cấpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp97,62m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp97,62m2
24Phá dỡ granito bậc cầu thangTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp104,516m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp104,516m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp287,28m2
27Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp664,8m
28Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp176,93m2
29Xây bù má cửa bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,36m3
30Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp103,680.0
31Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp183,60.0
32Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,998tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp183,6m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp84,858m2
35Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.406,196m2
36Lát nền, sàn gạch LD 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.406,196m2
37Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp236,564m2
38Quét sika chống thấm sênôTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp236,564m2
39Láng sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp236,564m2
40Ống nhựa u.PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,702100m
41Quả cầu chắn rác Inox D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28cái
42Cút nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28cái
43Măng sông nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28cái
44Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp112,4m2
45Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp112,4m2
46Tháo dỡ tấm đan cũ, hỏngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52cấu kiện
47Phá lớp vữa trát lòng, thành rãnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp71,558m2
48Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp71,558m2
49Quét nước xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp71,558m2
50Bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,742m3
51Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,484m2
52Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,92100kg
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp521cấu kiện
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp85,628m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp85,628m3
56Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10công
57Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2hộp
58Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20cái
61Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp76cái
64Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp104cái
65Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
66Đèn HQ đôi chống cận P=2x36w; L=1.2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp144bộ
67Đèn HQ đôi thường P=2x36w; L=1.2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bộ
68Bóng đèn ốp trần 12wTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48bộ
69Hộp phân dây 150x150x80Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20hộp
70Dây CU/XLPE/PVC(2x10)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp170m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp350m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp150m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2.160m
74Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn []60x40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp164m
75Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn []24x14Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.150m
76Bình chữa cháy MFZ4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24bình
77Bình CO2 3kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12bình
78Nội quy chữa cháy+tiêu lệnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
C CẢI TẠO NHÀ SỐ 3
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
33,9m2
2Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,9m2
3Tháo dỡ tấm đan cũ, hỏngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26cấu kiện
4Phá lớp vữa trát lòng, thành rãnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,752m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,752m2
6Quét nước xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,752m2
7Bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,871m3
8Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,242m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,96100kg
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp261cấu kiện
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp306,219m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.224,877m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp105,939m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp200,281m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp157,197m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp628,787m2
17Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp105,76m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51,436m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp529,693m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.787,387m2
21Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp501,388m2
22Lát nền, sàn gạch LD 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp501,388m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,905m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,905m2
25Đánh bóng lại granito tay vịn lan canTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,119m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp44,193m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp44,193m2
28Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,02m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,02m2
30Phá dỡ granito bậc cầu thangTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,485m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,485m2
32Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,715m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,859m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,715m2
35Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,574m2
36Phá dỡ granito bậc tam cấpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,373m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,373m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp110,52m2
39Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62,338m2
40Xây bù má cửa bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,454m3
41Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,320.0
42Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70,20.0
43Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,764tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70,2m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32,446m2
46Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp94,608m2
47Quét sika chống thấm sênôTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp94,608m2
48Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp94,608m2
49Ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,098100m
50Cút nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
51Quả cầu chắn rác Inox D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
52Măng sông nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,752m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,752m3
55Tháo dỡ hệ thống điện cũ, hỏngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4công
56Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
57Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
60Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30cái
63Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36cái
64Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
65Đèn HQ đôi chống cận P=2x36w; L=1.2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp54bộ
66Đèn HQ đôi thường P=2x36w; L=1.2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
67Bóng đèn ốp trần 12wTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp13bộ
68Hộp phân dây 150x150x80Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8hộp
69Dây CU/XLPE/PVC(2x6)mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp58m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp135m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp85m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp700m
73Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn []60x40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56m
74Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn []24x14Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp330m
75Bình chữa cháy MFZ4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bình
76Bình CO2 3kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bình
77Nội quy chữa cháy+tiêu lệnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
D GARA XE SỐ 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
0,135100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,711m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,133100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,486m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,144m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,307100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,068tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,4231m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,546m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,646m3
11Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,8m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,166m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,95m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69,868m2
15Gia công vì kèo bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,261tấn
16Gia công vì kèo bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,132tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,393tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,4531m2
19Bu lông D14Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
20Gia công xà gồ bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,17tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,17tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,1681m2
23Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,837100m2
24Gia công cột bằng thép ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,186tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,421m2
26Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,186tấn
E GA RA XE SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
0,202100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,0651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,201100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,729m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,216m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,461100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,101tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,5251m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,32m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,934m3
11Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,047m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,056m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,447m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp109,666m2
15Gia công vì kèo bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,395tấn
16Gia công vì kèo bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,199tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,594tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,2681m2
19Bu lông D14Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36cái
20Gia công xà gồ bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,268tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,268tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,8081m2
23Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,314100m2
24Gia công cột bằng thép ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,278tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,131m2
26Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,278tấn
F NHÀ BẢO VỆ (KT3X4)M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
0,2341m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4171m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,124100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,082100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,486m3
6Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,764m3
7Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,716m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,462m3
9Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,042100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,011tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,071tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,616m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,056100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,044tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,093tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,583m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,228100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,211tấn
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,8m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,8m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,362m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,074m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,264m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp44,338m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,074m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33,074m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,736m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,051m3
29Lát nền, sàn gạch LD 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,706m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,018m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,818m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,234m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,68m
34Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,68m
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,252m2
36Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,252m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,104m2
38Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,075tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,075tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,8281m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,144100m2
42Ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,144100m
43Quả cầu chắn rác Inox D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
44Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,16m2
45Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,75m2
46Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,082tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,75m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,4921m2
49Đèn huỳnh quang 40w-L=1.2mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
50Bóng đèn ốp trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
51Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
52Con sơn đón điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
53Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
54Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30m
58Máng nhựa luồn dây []10x15Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20m
G NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
0,334100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,761m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,229100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,343m3
5Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,166m3
6Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,77m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,819m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,819m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,807m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,073100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,059tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,231m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,112100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,041tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,196tấn
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,2m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11,2m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,985m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,713100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,434tấn
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp71,3m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp71,3m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,163m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,031100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,011tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,005tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12,672m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,863m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp57,6m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp57,6m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp73,06m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp73,06m2
33Ốp tường gạch LD 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp49,488m2
34Vách Composite chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,76m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,688m3
36Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,147m2
37Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,944m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,114m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,354m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,12m2
41Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,12m2
42Xây cột, trụ bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,145m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,64m2
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2021m3
45Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,084m3
46Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,176m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,514m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,22m2
49Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,82m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,82m2
51Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,68m2
52Cửa sổ mở hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,44m2
53Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
56Đèn compact gắn tường P=40WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60m
59Ống luồn dây gen cứng D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40m
60Ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,12100m
61Ống nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,09100m
62Ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,4100m
63Ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,06100m
64Cút vuông PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
65Cút vuông PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
66Cút vuông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21cái
67Cút vuông PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
68Cút ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
69Tê nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
70Tê nhựa PPR D32/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
71Tê nhựa PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
72Tê nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
73Van PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
74Van PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
75Van PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
76Côn thu PPR D50/32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
77Côn thu PPR D32/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
78Côn thu PPR D32/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
79Côn thu PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
80Măng sông PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
81Măng sông PPR D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
82Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
83Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
84Ống nhựa u.PVC D110 class1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,21100m
85Ống nhựa u.PVC D90 class1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,32100m
86Ống nhựa u.PVC D60 class1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,06100m
87Ống nhựa u.PVC D48 class1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,08100m
88Ống nhựa u.PVC D42 class1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,02100m
89Cút nhựa 135o PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cái
90Cút nhựa 135o PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp26cái
91Cút nhựa 90o PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
92Cút nhựa 90o PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
93Cút nhựa 90o PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
94Tê nhựa 45o PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
95Tê nhựa 45o PVC D110/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
96Tê nhựa 45o PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cái
97Tê nhựa 45o PVC D90/48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
98Tê nhựa 45o PVC D90/42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
99Tê nhựa 90o PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
100Tê nhựa 90o PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
101Chụp thông hơi D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
102Măng sông nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
103Măng sông nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
104Măng sông nhựa PVC D48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
105Măng sông nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
106Côn thu PVC D90/42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
107Côn thu PVC D90/48Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
108Côn thu PVC D110/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
109Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
111Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
114Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
115Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
116Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
117Van phao D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
118Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
119Lắp đặt vòi đồng D15Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2bộ
120Lắp đặt bể nước đứng Inox 2m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bể
121Đào rãnh chôn ống - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,61m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,6m3
123Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,211100m3
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,1091m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,696m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,011100m2
127Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,891m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,015100m2
129Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,039tấn
130Xây bể chứa bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,451m3
131Trát tường bể dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ nhất)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,352m2
132Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp thứ 2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,352m2
133Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp23,352m2
134Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,497m2
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,399m3
136Ván khuôn gỗ dầm, giằng bểTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,036100m2
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,016tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,112tấn
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,613m3
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,033100m2
141Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,041tấn
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp81cấu kiện
143Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp11 cấu kiện
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,031100m3
H CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
15,836m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,571m3
3Ván khuôn giằng tường ràoTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,234100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,051tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,292tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,245m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,556m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp265,652m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp265,652m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp104,56m
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,836m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,836m3
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp331,973m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp82,993m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp82,993m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp414,966m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,771m3
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,845m3
19Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,474m3
20Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,271m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,18m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,915m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,275m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp135,127m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp135,127m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52,24m
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,151m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,672m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp432,215m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp432,215m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp170,2m
32Xây cột, trụ bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,532m3
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,84m2
34Thanh bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,782m3
35Ván khuôn gỗ thanh bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,184100m2
36Lắp dựng cốt thép thanh bê tông, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,14tấn
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,392m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,392m2
39Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,246m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,328m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,328m2
42Gia công lan can bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,495tấn
43Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35,28m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp42,9481m2
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,15m3
46Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,396m3
47Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,245m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,04m2
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,385m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,779m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,779m2
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,4981m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,691m3
54Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,188m3
55Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,862m3
56Trát mặt trong thành bồn hoa dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,718m2
57Ốp đá granit vào tường, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25,871m2
58Đổ đất màu bồn hoaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,049m3
59Tháo dỡ gạch ốp tường bồm hoa cũTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp91,996m2
60Ốp đá granit vào tường, vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp91,996m2
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22,1341m3
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,992100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,058100m3
64Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp81,941m3
65Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp62,885m3
66Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,51m3
67Bọc lớp vải địa kỹ thuậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,542100m2
68Đắp đất sét sau lưng kèTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,889m3
69Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,652m3
70Ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,364100m
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,601100m3
72Rải bạt dứaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32,016100m2
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp480,237m3
74Cắt khe sân bê tông, khe 1x4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp102,13610m
75Nhựa đường chèn kheTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp408,544kg
76Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,721100m3
77Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp168,211m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp168,211m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp168,211m3
80Tháo dỡ cánh cổngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,91m2
81Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,65m3
82Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,451m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,101m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,101m3
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,169100m3
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,8881m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,15100m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,696m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,845m3
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,066100m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,066tấn
92Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,246m3
93Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,038100m2
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,012tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,091tấn
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2381m3
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,045100m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,25m3
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,571m3
100Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,06100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,026tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,097tấn
103Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,368m3
104Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,206100m2
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,052tấn
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,206tấn
107Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,072m3
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,125100m2
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,041tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,054tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,082tấn
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,72m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,72m2
114Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,982m3
115Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,31100m2
116Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,168tấn
117Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31m2
119Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,18m3
120Xây cột, trụ bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,086m3
121Dán gạch thẻ màu đỏ, xi măng PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,301m2
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,741m2
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp40,741m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,64m
125Dán ngói mái nghiêng, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp29,817m2
126Ngói úp nóc nhỏ loại 5v/mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp134,026viên
127Gia công cổng bằng thép ống tráng kẽmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,126tấn
128Gia công cổng bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,22tấn
129Lắp dựng cánh cổngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,136m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,0071m2
131Gia công thép dẹt làm vệt bánh xeTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,02tấn
132Lắp đặt vệt bánh xeTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,02tấn
133Bánh xe cổng mởTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
134Khuy khóa cánh cổng tôn dày 5 lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
135Bản lề goong cánh cổng tôn dày 5 lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
136Bản lề cối tôn dày 5 lyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
137Gia công khung biển bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,04tấn
138Lắp đặt khung biểnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,04tấn
139Tấm Aluminium Alcorest dày 3mm làm biển tênTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,3m2
140Dán tấm AluminiumTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,3m2
141Chữ nhựa mica "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - HUYỆN BẢO THẮNG" cao 70mm, dày 20mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34chữ
142Chữ nhựa mica "TRƯỜNG THCS PHỐ LU" cao 120mm, dày 30mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15chữ
143Chữ nhựa mica "ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN PHỐ LU - HUYỆN BẢO THẮNG - TỈNH LÀO CAI" cao 60mm, dày 10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp44chữ
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,256100m3
145Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,256100m3/1km
146Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,5441m3
147Đắp đất rãnh thoát nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,714m3
148Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,169m3
149Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,949m3
150Trát thành RTN dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,208m2
151Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,08m2
152Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp39,208m2
153Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,136tấn
154Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,835m3
155Ghép VK đan đúc sẵnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,096100m2
156Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37cái
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,166100m3
158Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,166100m3/1km
159Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cấu kiện
160Bê tông mũ mố rãnh chịu lực, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,4m3
161Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh chịu lựcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,08100m2
162Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh chịu lực, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,021tấn
163Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,96m3
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,079100m2
165Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,28tấn
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp101cấu kiện
167Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,9411m3
168Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,559100m3
169Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,816m3
170Bê tông khối đỡ cống M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,04m3
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, khối đỡ cốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,306100m2
172Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,073tấn
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp681cấu kiện
174Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,108m3
175Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,278100m2
176Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,279tấn
177Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp341 đoạn ống
178Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33mối nối
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,496100m3
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,043100m3
181Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,043100m3/1km
I THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
12,296m2
2Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,027tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,64m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,432m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,513m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,32m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,814m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,726m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,89m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,398m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp150,584m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,334tấn
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60,773m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp60,773m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.945.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng >=10 T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
2 Máy ép cọc trước - lực ép 150 T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
4 Máy cắt bê tông - công suất 7,50 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
5 Máy cắt gạch đá - công suất 1,7 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
7 Máy đào đất - dung tích gầu >=0,85m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
9 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
10 Máy hàn điện Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
11 Máy khoan bê tông - công suất 1,50 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
12 Máy nén khí - năng suất 600,00 m3/h Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
13 Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải >=7T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
15 Máy vận thăng Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
16 Đầu búa thủy lực (gắn máy đào đất) Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->