Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và các nguồn vốn hợp pháp của ngân sách tỉnh năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:37:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,774,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.945.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng >=10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước - lực ép 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông - công suất 7,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá - công suất 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào đất - dung tích gầu >=0,85m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông - công suất 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí - năng suất 600,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầu búa thủy lực (gắn máy đào đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường THCS thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và các nguồn vốn hợp pháp của ngân sách tỉnh năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động Nhân sự của nhà thầu.. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143 861 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 66,513 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,639 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,607 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,842 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,227 | tấn |
| 6 | SX thép bản bịt đầu cọc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,391 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản bịt đầu cọc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,391 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,73 | 100m |
| 9 | Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25123 (NC+M ) x1.05 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,522 | 100m |
| 10 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (Điều chỉnh định mức thép tấm cho phù hợp với thiết kế. Hao phí: 3,7x1,005=3,719 kg) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 116 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,263 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,033 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,033 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 39,703 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,926 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,78 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,205 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,523 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,947 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,99 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,444 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,587 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,143 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,234 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,315 | tấn |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,6 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,064 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,838 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,401 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 27,618 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,891 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,031 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,212 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,542 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,817 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,387 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,26 | tấn |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,114 | 100m3 |
| 40 | Ốp tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 53,021 | m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26,915 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (tầng 1+2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,682 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (tầng 3) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,988 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,964 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,914 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,997 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55,464 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,751 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2+3) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,993 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,071 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,424 | tấn |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 243,797 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 243,797 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2+3) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 345,397 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 345,397 | m2 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 101,473 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,937 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2+3) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,149 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,678 | tấn |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 393,7 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 393,7 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2+3) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 463,283 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 463,283 | m2 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,201 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,885 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,835 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,52 | tấn |
| 68 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 88,5 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 88,5 | m2 |
| 70 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,057 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô (tầng 1+2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,401 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô (tầng 3) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,079 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,886 | tấn |
| 74 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 99,384 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 99,384 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 225,448 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,564 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50, PCB30 (tầng 1+2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 301,311 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 305,297 | m2 |
| 80 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,508 | m2 |
| 81 | Trát nảy gờ trang trí, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,478 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 147,562 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 147,562 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50, PCB30 (tầng 1+2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 988,011 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 981,719 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50, PCB30 (tầng 3) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 333,342 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 333,342 | m2 |
| 88 | Xây ốp cột bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32,834 | m3 |
| 89 | Râu thép chờ xây ốp cột, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,137 | tấn |
| 90 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 248,04 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 248,04 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 129,046 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 129,046 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 84,365 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 84,365 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,824 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,824 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 44,999 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,103 | m2 |
| 100 | Ốp tường bằng gạch LD 300x600, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 140,656 | m2 |
| 101 | Ốp tường bằng gạch LD 300x600, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 71,984 | m2 |
| 102 | Vách Composite chịu nước dày 12mm, chân đế bằng inox 201(đã bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 74,56 | m2 |
| 103 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine (bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 50,981 | m2 |
| 104 | Ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa sử dụng keo dán (tầng 1+2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,25 | m2 |
| 105 | Ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa sử dụng keo dán (tầng 3) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,619 | m2 |
| 106 | Gia công khung bàn chậu rửa bằng Inox hộp 30x30x1,4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,083 | tấn |
| 107 | Lắp đặt khung bàn chậu rửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,083 | tấn |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,581 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,116 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,026 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,026 | m2 |
| 112 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,15 | m |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 176,874 | m2 |
| 114 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,56 | m2 |
| 115 | Đắp gờ trang trí dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (đắp chia 2 lần) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,914 | m2 |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,54 | m |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 104,423 | m2 |
| 118 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 96,8 | m |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,632 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,341 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,176 | tấn |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32,568 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32,568 | m2 |
| 124 | Gia công xà gồ thép [100x50x20x2,2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,809 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,809 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 216,829 | 1m2 |
| 127 | Gia công vì kèo bằng thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,616 | tấn |
| 128 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,281 | tấn |
| 129 | Bu lông M20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48 | cái |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 138,767 | 1m2 |
| 131 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,897 | tấn |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,073 | 100m2 |
| 133 | Tôn úp nóc giao giữa mái trang trí 1+2 R400 dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,986 | md |
| 134 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,749 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,4 | m2 |
| 136 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,749 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 121,164 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,368 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 121,164 | m2 |
| 140 | Gia công cửa sắt thăm mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,022 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,04 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,362 | 1m2 |
| 143 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 144 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 145 | Bê tông chèn thăng thép lên mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,054 | m3 |
| 146 | Thang thép lên mái D18 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,031 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,044 | 1m2 |
| 148 | Gia công hệ dầm trần bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,568 | tấn |
| 149 | Lắp dựng hệ dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,568 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 53,719 | 1m2 |
| 151 | Làm trần tôn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,517 | 100m2 |
| 152 | Nẹp nhôm trần tôn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 63,52 | m |
| 153 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,753 | m3 |
| 154 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48,561 | m2 |
| 155 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,074 | tấn |
| 156 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,445 | tấn |
| 157 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,187 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,042 | 1m2 |
| 159 | Quả cầu Inox D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | quả |
| 160 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,03 | m3 |
| 161 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,466 | m2 |
| 162 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,114 | tấn |
| 163 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,694 | tấn |
| 164 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26,866 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,535 | 1m2 |
| 166 | Quả cầu Inox D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | quả |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 41,632 | m3 |
| 168 | Lát nền, sàn gạch LD 600x600, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 731,936 | m2 |
| 169 | Lát nền, sàn gạch LD 600x600, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 317,202 | m2 |
| 170 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 105,028 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 105,028 | m2 |
| 172 | Khuôn nhôm gia công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,005 | m |
| 173 | Kính cường lực dày 12mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,783 | m2 |
| 174 | Gioăng đệm kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,56 | md |
| 175 | Tay nắm inox thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 176 | Bàn lề sàn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 177 | Khóa sàn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 178 | Sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,005 | kg |
| 179 | Vách kính nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, kính trắng dày 8mm(đã bao gồm phụ kiện kim khí hãng GQ, lắp đặt) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,792 | m2 |
| 180 | Lắp dựng cửa đi thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,024 | m2 |
| 181 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 39,6 | m2 |
| 182 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,66 | m2 |
| 183 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 93,96 | m2 |
| 184 | Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 74,16 | m2 |
| 185 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,848 | tấn |
| 186 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 122,4 | m2 |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 67,261 | 1m2 |
| 188 | Xây bậc tam cấp sân khấu bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,421 | m3 |
| 189 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,79 | m2 |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,099 | m3 |
| 191 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,995 | m2 |
| 192 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,21 | m3 |
| 193 | Bê tông lót nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,94 | m3 |
| 194 | Lát viền bục sân khấu bằng đá granit tự nhiên, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,942 | m2 |
| 195 | Lát nền, sàn gạch LD 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,36 | m2 |
| 196 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,461 | tấn |
| 197 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,08 | m2 |
| 198 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 45,547 | 1m2 |
| 199 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,324 | 1m3 |
| 200 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,062 | m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,108 | m3 |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,867 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,417 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,417 | m2 |
| 205 | Ốp tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,161 | m2 |
| 206 | Đất màu trồng hoa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,198 | m3 |
| 207 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,12 | 1m3 |
| 208 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,792 | m3 |
| 209 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,644 | m3 |
| 210 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,083 | m2 |
| 211 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,862 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,862 | m2 |
| 213 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,092 | 100m2 |
| 214 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | hộp |
| 215 | Tủ điện âm tường 3-6modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | hộp |
| 216 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37 | cái |
| 221 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 53 | cái |
| 230 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48 | cái |
| 231 | Bóng đèn ốp trần 12w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | bộ |
| 232 | Đèn HQ đôi chống cận 2x36W,L=1.2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 76 | bộ |
| 233 | Đèn HQ đôi thường 2x36W,L=1.2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28 | bộ |
| 234 | Dây CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 55 | m |
| 235 | Dây CU/XLPE/PVC(2x10)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 80 | m |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 750 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.360 | m |
| 240 | Ống ghen cứng PVC D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | m |
| 241 | Ống luồn dây cứng D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 130 | m |
| 242 | Ống luồn dây cứng D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.150 | m |
| 243 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 244 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 245 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 247 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 175 | m |
| 248 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 52 | m |
| 249 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | cọc |
| 250 | Thép góc ốp tường 50x50x5 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28,275 | kg |
| 251 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | md |
| 252 | Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,552 | 1m3 |
| 253 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,216 | 100m3 |
| 254 | Ống nhựa PPR D63 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,19 | 100m |
| 255 | Ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,05 | 100m |
| 256 | Ống nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,27 | 100m |
| 257 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,05 | 100m |
| 258 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8 | 100m |
| 259 | Cút 90o PPR D63 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 260 | Cút 90o PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 261 | Cút 90o PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 262 | Cút 90o PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 35 | cái |
| 263 | Cút 90o PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28 | cái |
| 264 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34 | cái |
| 265 | Tê nhựa PPR D63 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 266 | Tê nhựa PPR D50/40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 267 | Tê nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 268 | Tê nhựa PPR D40/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11 | cái |
| 269 | Tê nhựa PPR D40/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 270 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 271 | Tê nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | cái |
| 272 | Van PPR D63 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 273 | Van PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 274 | Côn thu PPR D63/40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 275 | Côn thu PPR D63/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 276 | Côn thu PPR D50/40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 277 | Côn thu PPR D40/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 278 | Côn thu PPR D40/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | cái |
| 279 | Măng sông PPR D63 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 280 | Măng sông PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 281 | Măng sông PPR D40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 282 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 51 | cái |
| 283 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | cái |
| 284 | Ống nhựa u.PVC D110 class1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,65 | 100m |
| 285 | Ống nhựa u.PVC D90 class1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,18 | 100m |
| 286 | Ống nhựa u.PVC D60 class1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,19 | 100m |
| 287 | Ống nhựa u.PVC D48 class1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,13 | 100m |
| 288 | Ống nhựa u.PVC D42 class1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1 | 100m |
| 289 | Cút nhựa PVC 135o D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | cái |
| 290 | Cút nhựa PVC 135o D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48 | cái |
| 291 | Cút nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 292 | Cút nhựa PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36 | cái |
| 293 | Cút nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36 | cái |
| 294 | Tê nhựa PVC 45o D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11 | cái |
| 295 | Tê nhựa PVC 45o D110/90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 296 | Tê nhựa PVC 45o D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22 | cái |
| 297 | Tê nhựa PVC 45o D90/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 298 | Tê nhựa PVC 45o D90/60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 299 | Tê nhựa PVC 45o D110/60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 300 | Tê nhựa PVC 45o D90/48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 301 | Tê nhựa PVC 90o D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 302 | Tê nhựa PVC 90o D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 303 | Chụp thông hơi D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 304 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 305 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | cái |
| 306 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9 | cái |
| 307 | Măng sông nhựa PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 308 | Măng sông nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 309 | Tê nhựa kiểm tra PVC 45o D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 310 | Tê nhựa kiểm tra PVC 45o D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 311 | Côn thu nhựa PVC D90/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 312 | Côn thu nhựa PVC D90/48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 313 | Côn thu nhựa PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 314 | Ống nhựa u.PVC D110 classs1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,44 | 100m |
| 315 | Ống nhựa u.PVC D90 classs1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,6 | 100m |
| 316 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26 | cái |
| 317 | Cút nhựa PVC 135o D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 318 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | cái |
| 319 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11 | cái |
| 320 | Tê nhựa PVC 45o D110/90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 321 | Côn thu nhựa PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 323 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 324 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 325 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | bộ |
| 326 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | bộ |
| 327 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 328 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 329 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 330 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14 | bộ |
| 331 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 332 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bể |
| 333 | Đào rãnh chôn ống nước - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,5 | 1m3 |
| 334 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,169 | 100m3 |
| 335 | Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,085 | 1m3 |
| 336 | Đắp đất rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,046 | m3 |
| 337 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,147 | m3 |
| 338 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,455 | m3 |
| 339 | Trát thành RTN dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,542 | m2 |
| 340 | Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,771 | m2 |
| 341 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,542 | m2 |
| 342 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,153 | tấn |
| 343 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,021 | m3 |
| 344 | Ghép VK đan đúc sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,177 | 100m2 |
| 345 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 83 | 1 cấu kiện |
| 346 | Đào đất hố ga - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,933 | 1m3 |
| 347 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,13 | m3 |
| 348 | Xây hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,349 | m3 |
| 349 | Trát thành hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,176 | m2 |
| 350 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,176 | m2 |
| 351 | Láng đáy hố ga TN có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,72 | m2 |
| 352 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,661 | m3 |
| 353 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0896 | m3 |
| 354 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0045 | 100m2 |
| 355 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,005 | tấn |
| 356 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 357 | Gia công song chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,013 | tấn |
| 358 | Lắp dựng song chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,48 | m2 |
| 359 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,376 | 100m3 |
| 360 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,98 | 1m3 |
| 361 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,334 | m3 |
| 362 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,015 | 100m2 |
| 363 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,782 | m3 |
| 364 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,021 | 100m2 |
| 365 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,074 | tấn |
| 366 | Xây bể chứa bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,486 | m3 |
| 367 | Trát tường bể dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ nhất) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,348 | m2 |
| 368 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp thứ 2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,348 | m2 |
| 369 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,348 | m2 |
| 370 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,247 | m2 |
| 371 | Bê tông dầm bể M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,343 | m3 |
| 372 | Ván khuôn dầm bể | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,031 | 100m2 |
| 373 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,015 | tấn |
| 374 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,115 | tấn |
| 375 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,207 | m3 |
| 376 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,049 | 100m2 |
| 377 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,095 | tấn |
| 378 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | 1cấu kiện |
| 379 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 cấu kiện |
| 380 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,138 | 100m3 |
| 381 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,688 | 10m2 |
| 382 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,9032 | m3 |
| 383 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,6766 | m3 |
| 384 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granít tự nhiên) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1901 | 10m2 |
| 385 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát chống trơn 300x300) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2678 | 10m2 |
| 386 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát LD 600x600) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,7279 | 10m2 |
| 387 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tường 300x600) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7997 | 10m2 |
| 388 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,6594 | m3 |
| 389 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,8797 | m3 |
| 390 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,895 | m3 |
| 391 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sikatop 109 VN) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2678 | tấn |
| 392 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất Toa (hoặc tương đương)) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2361 | tấn |
| 393 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất Toa (hoặc tương đương)) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0807 | tấn |
| 394 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất Toa (hoặc tương đương)) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3763 | tấn |
| 395 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất Toa (hoặc tương đương)) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,1274 | tấn |
| 396 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0422 | tấn |
| 397 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,6715 | tấn |
| 398 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0442 | tấn |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 1+2 (KHỐI LƯỢNG ĐÃ TÍNH 2 NHÀ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 848,348 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3.393,392 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 304,08 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 544,268 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 450,274 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.801,096 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 295,002 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 155,272 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.520,396 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4.972,714 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 57,708 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 230,828 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 288,536 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,602 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,602 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,926 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,926 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,598 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 74,392 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,598 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 92,99 | m2 |
| 22 | Phá dỡ granito bậc tâm cấp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 97,62 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 97,62 | m2 |
| 24 | Phá dỡ granito bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 104,516 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 104,516 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 287,28 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 664,8 | m |
| 28 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 176,93 | m2 |
| 29 | Xây bù má cửa bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,36 | m3 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 103,68 | 0.0 |
| 31 | Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 183,6 | 0.0 |
| 32 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,998 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 183,6 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 84,858 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.406,196 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch LD 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.406,196 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 236,564 | m2 |
| 38 | Quét sika chống thấm sênô | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 236,564 | m2 |
| 39 | Láng sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 236,564 | m2 |
| 40 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,702 | 100m |
| 41 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 28 | cái |
| 44 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 112,4 | m2 |
| 45 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 112,4 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ tấm đan cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 52 | cấu kiện |
| 47 | Phá lớp vữa trát lòng, thành rãnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 71,558 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 71,558 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 71,558 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,742 | m3 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,484 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,92 | 100kg |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 52 | 1cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 85,628 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 85,628 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | công |
| 57 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 76 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 104 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 16 | cái |
| 66 | Đèn HQ đôi chống cận P=2x36w; L=1.2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 144 | bộ |
| 67 | Đèn HQ đôi thường P=2x36w; L=1.2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bộ |
| 68 | Bóng đèn ốp trần 12w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 48 | bộ |
| 69 | Hộp phân dây 150x150x80 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | hộp |
| 70 | Dây CU/XLPE/PVC(2x10)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 170 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 350 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2.160 | m |
| 74 | Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn []60x40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 164 | m |
| 75 | Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn []24x14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.150 | m |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | bình |
| 77 | Bình CO2 3kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | bình |
| 78 | Nội quy chữa cháy+tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,9 | m2 |
| 2 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26 | cấu kiện |
| 4 | Phá lớp vữa trát lòng, thành rãnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,752 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,752 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,752 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,871 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,242 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,96 | 100kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26 | 1cấu kiện |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 306,219 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.224,877 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 105,939 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 200,281 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 157,197 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 628,787 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 105,76 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 51,436 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 529,693 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.787,387 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 501,388 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch LD 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 501,388 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,905 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36,905 | m2 |
| 25 | Đánh bóng lại granito tay vịn lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,119 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 44,193 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 44,193 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,02 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,02 | m2 |
| 30 | Phá dỡ granito bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,485 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,485 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,715 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,859 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,715 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,574 | m2 |
| 36 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,373 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,373 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 110,52 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62,338 | m2 |
| 40 | Xây bù má cửa bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,454 | m3 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,32 | 0.0 |
| 42 | Cửa sổ lùa nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 70,2 | 0.0 |
| 43 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,764 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 70,2 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32,446 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 94,608 | m2 |
| 47 | Quét sika chống thấm sênô | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 94,608 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 94,608 | m2 |
| 49 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,098 | 100m |
| 50 | Cút nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 51 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,752 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,752 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | công |
| 56 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 65 | Đèn HQ đôi chống cận P=2x36w; L=1.2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 54 | bộ |
| 66 | Đèn HQ đôi thường P=2x36w; L=1.2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 67 | Bóng đèn ốp trần 12w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13 | bộ |
| 68 | Hộp phân dây 150x150x80 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | hộp |
| 69 | Dây CU/XLPE/PVC(2x6)mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 58 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 135 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 85 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 700 | m |
| 73 | Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn []60x40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56 | m |
| 74 | Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn []24x14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 330 | m |
| 75 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bình |
| 76 | Bình CO2 3kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bình |
| 77 | Nội quy chữa cháy+tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| D | GARA XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,71 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,486 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,307 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,068 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,423 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,546 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,646 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,8 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,166 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,95 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 69,868 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo bằng thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,261 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,132 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,393 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,453 | 1m2 |
| 19 | Bu lông D14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24 | cái |
| 20 | Gia công xà gồ bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,17 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,17 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,168 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,837 | 100m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,186 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,42 | 1m2 |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,186 | tấn |
| E | GA RA XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,065 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,201 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,729 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,461 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,101 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,525 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,32 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,934 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,047 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,056 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,447 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 109,666 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo bằng thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,395 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,199 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,594 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,268 | 1m2 |
| 19 | Bu lông D14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 36 | cái |
| 20 | Gia công xà gồ bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,268 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,268 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,808 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,314 | 100m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép ống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,278 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,13 | 1m2 |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,278 | tấn |
| F | NHÀ BẢO VỆ (KT3X4)M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,234 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,417 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,124 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,486 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,764 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,716 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,462 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,071 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,044 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,093 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,583 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,228 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,211 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,8 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,8 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,362 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,074 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,264 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 44,338 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,074 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33,074 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,736 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,051 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch LD 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,706 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,018 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,818 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,234 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,68 | m |
| 34 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,68 | m |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,252 | m2 |
| 36 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,252 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,104 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,075 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,075 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,828 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,144 | 100m2 |
| 42 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,144 | 100m |
| 43 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 44 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,16 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,75 | m2 |
| 46 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,082 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,75 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,492 | 1m2 |
| 49 | Đèn huỳnh quang 40w-L=1.2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 50 | Bóng đèn ốp trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 52 | Con sơn đón điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30 | m |
| 58 | Máng nhựa luồn dây []10x15 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | m |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,334 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,76 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,229 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,343 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,166 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,77 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,819 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,819 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,807 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,073 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,059 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,231 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,041 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,196 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,2 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,2 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,985 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,713 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,434 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 71,3 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 71,3 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,163 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,031 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,011 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,005 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,672 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,863 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 57,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 57,6 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 73,06 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 73,06 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch LD 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 49,488 | m2 |
| 34 | Vách Composite chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,76 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,688 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,147 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,944 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,114 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,354 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,12 | m2 |
| 41 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37,12 | m2 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,145 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,64 | m2 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,202 | 1m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,084 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,176 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,514 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,22 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,82 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,82 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,68 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 48, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,44 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 56 | Đèn compact gắn tường P=40W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 35 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60 | m |
| 59 | Ống luồn dây gen cứng D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40 | m |
| 60 | Ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,12 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,09 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,06 | 100m |
| 64 | Cút vuông PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 65 | Cút vuông PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 66 | Cút vuông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21 | cái |
| 67 | Cút vuông PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 68 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 69 | Tê nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 70 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 71 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 73 | Van PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 74 | Van PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 75 | Van PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 76 | Côn thu PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 77 | Côn thu PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 78 | Côn thu PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 79 | Côn thu PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 80 | Măng sông PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 81 | Măng sông PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 82 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 84 | Ống nhựa u.PVC D110 class1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,21 | 100m |
| 85 | Ống nhựa u.PVC D90 class1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,32 | 100m |
| 86 | Ống nhựa u.PVC D60 class1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,06 | 100m |
| 87 | Ống nhựa u.PVC D48 class1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,08 | 100m |
| 88 | Ống nhựa u.PVC D42 class1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,02 | 100m |
| 89 | Cút nhựa 135o PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | cái |
| 90 | Cút nhựa 135o PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 26 | cái |
| 91 | Cút nhựa 90o PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 92 | Cút nhựa 90o PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 93 | Cút nhựa 90o PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 94 | Tê nhựa 45o PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 95 | Tê nhựa 45o PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 96 | Tê nhựa 45o PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | cái |
| 97 | Tê nhựa 45o PVC D90/48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 98 | Tê nhựa 45o PVC D90/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 99 | Tê nhựa 90o PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 100 | Tê nhựa 90o PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 101 | Chụp thông hơi D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 102 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 103 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 104 | Măng sông nhựa PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 105 | Măng sông nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 106 | Côn thu PVC D90/42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 107 | Côn thu PVC D90/48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 108 | Côn thu PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 117 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bể nước đứng Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bể |
| 121 | Đào rãnh chôn ống - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,6 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,6 | m3 |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,211 | 100m3 |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,109 | 1m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,696 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,011 | 100m2 |
| 127 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,891 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,015 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,039 | tấn |
| 130 | Xây bể chứa bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,451 | m3 |
| 131 | Trát tường bể dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ nhất) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,352 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp thứ 2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,352 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 23,352 | m2 |
| 134 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,497 | m2 |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,399 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng bể | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,036 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,016 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,112 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,613 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,033 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,041 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | 1cấu kiện |
| 143 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1 cấu kiện |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,031 | 100m3 |
| H | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,836 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,571 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,234 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,051 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,292 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,245 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,556 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 265,652 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 265,652 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 104,56 | m |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,836 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,836 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 331,973 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 82,993 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 82,993 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 414,966 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,77 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,845 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,474 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,271 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,18 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,915 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,275 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 135,127 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 135,127 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 52,24 | m |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,151 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,672 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 432,215 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 432,215 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 170,2 | m |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,532 | m3 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,84 | m2 |
| 34 | Thanh bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,782 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ thanh bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,184 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép thanh bê tông, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,14 | tấn |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,392 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,392 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,246 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,328 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,328 | m2 |
| 42 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,495 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 35,28 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 42,948 | 1m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,15 | m3 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,396 | m3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,245 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,04 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,385 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,779 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,779 | m2 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,498 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,691 | m3 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,188 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,862 | m3 |
| 56 | Trát mặt trong thành bồn hoa dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,718 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit vào tường, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,871 | m2 |
| 58 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,049 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp tường bồm hoa cũ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 91,996 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit vào tường, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 91,996 | m2 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 22,134 | 1m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,992 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,058 | 100m3 |
| 64 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 81,941 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 62,885 | m3 |
| 66 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,51 | m3 |
| 67 | Bọc lớp vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,542 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất sét sau lưng kè | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,889 | m3 |
| 69 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,652 | m3 |
| 70 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,364 | 100m |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,601 | 100m3 |
| 72 | Rải bạt dứa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32,016 | 100m2 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 480,237 | m3 |
| 74 | Cắt khe sân bê tông, khe 1x4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 102,136 | 10m |
| 75 | Nhựa đường chèn khe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 408,544 | kg |
| 76 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,721 | 100m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 168,211 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 168,211 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 168,211 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,91 | m2 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,65 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,451 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,101 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,101 | m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,169 | 100m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,888 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,15 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,696 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,845 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,066 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,066 | tấn |
| 92 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,246 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,038 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,012 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,091 | tấn |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,238 | 1m3 |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,045 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,25 | m3 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,571 | m3 |
| 100 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,06 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,026 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,097 | tấn |
| 103 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,368 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,206 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,052 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,206 | tấn |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,072 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,125 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,041 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,054 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,082 | tấn |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,72 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,72 | m2 |
| 114 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,982 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,31 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,168 | tấn |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31 | m2 |
| 119 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,18 | m3 |
| 120 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,086 | m3 |
| 121 | Dán gạch thẻ màu đỏ, xi măng PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,301 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,741 | m2 |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 40,741 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,64 | m |
| 125 | Dán ngói mái nghiêng, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 29,817 | m2 |
| 126 | Ngói úp nóc nhỏ loại 5v/m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 134,026 | viên |
| 127 | Gia công cổng bằng thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,126 | tấn |
| 128 | Gia công cổng bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,22 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17,136 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,007 | 1m2 |
| 131 | Gia công thép dẹt làm vệt bánh xe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,02 | tấn |
| 132 | Lắp đặt vệt bánh xe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,02 | tấn |
| 133 | Bánh xe cổng mở | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 134 | Khuy khóa cánh cổng tôn dày 5 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 135 | Bản lề goong cánh cổng tôn dày 5 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12 | cái |
| 136 | Bản lề cối tôn dày 5 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 137 | Gia công khung biển bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,04 | tấn |
| 138 | Lắp đặt khung biển | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,04 | tấn |
| 139 | Tấm Aluminium Alcorest dày 3mm làm biển tên | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,3 | m2 |
| 140 | Dán tấm Aluminium | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,3 | m2 |
| 141 | Chữ nhựa mica "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - HUYỆN BẢO THẮNG" cao 70mm, dày 20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34 | chữ |
| 142 | Chữ nhựa mica "TRƯỜNG THCS PHỐ LU" cao 120mm, dày 30mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15 | chữ |
| 143 | Chữ nhựa mica "ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN PHỐ LU - HUYỆN BẢO THẮNG - TỈNH LÀO CAI" cao 60mm, dày 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 44 | chữ |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,256 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,256 | 100m3/1km |
| 146 | Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 19,544 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,714 | m3 |
| 148 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,169 | m3 |
| 149 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,949 | m3 |
| 150 | Trát thành RTN dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 39,208 | m2 |
| 151 | Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 15,08 | m2 |
| 152 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 39,208 | m2 |
| 153 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,136 | tấn |
| 154 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,835 | m3 |
| 155 | Ghép VK đan đúc sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,096 | 100m2 |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 37 | cái |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,166 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,166 | 100m3/1km |
| 159 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | cấu kiện |
| 160 | Bê tông mũ mố rãnh chịu lực, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh chịu lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,08 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,021 | tấn |
| 163 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,96 | m3 |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,079 | 100m2 |
| 165 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,28 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10 | 1cấu kiện |
| 167 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,941 | 1m3 |
| 168 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,559 | 100m3 |
| 169 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,816 | m3 |
| 170 | Bê tông khối đỡ cống M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,04 | m3 |
| 171 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, khối đỡ cống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,306 | 100m2 |
| 172 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đỡ cống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,073 | tấn |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 68 | 1cấu kiện |
| 174 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,108 | m3 |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,278 | 100m2 |
| 176 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,279 | tấn |
| 177 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34 | 1 đoạn ống |
| 178 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 33 | mối nối |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,496 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,043 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,043 | 100m3/1km |
| I | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,296 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,027 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,432 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,513 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,814 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,726 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,89 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,398 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 150,584 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,334 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60,773 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 60,773 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên ...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.945.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực). Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (Bao gồm cả Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân).- Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng >=10 T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước - lực ép 150 T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1,0 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông - công suất 7,50 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá - công suất 1,7 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 7 | Máy đào đất - dung tích gầu >=0,85m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông - công suất 1,50 kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 12 | Máy nén khí - năng suất 600,00 m3/h | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải >=7T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 2 |
| 15 | Máy vận thăng | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
| 16 | Đầu búa thủy lực (gắn máy đào đất) | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi