Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công hệ thống xử lý nước và lắp đặt thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311038-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Đặc công
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công hệ thống xử lý nước và lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220310915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 15:27:00 đến ngày 2022-03-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,700,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 01 gói thầu hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước hoặc cấp thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc ngành kinh tế xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc các ngành khối kỹ thuật; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí diezen 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Đặc công
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công hệ thống xử lý nước và lắp đặt thiết bị.
Hệ thống xử lý và cấp nước sạch sinh hoạt Lữ đoàn Đặc công 429/ BC Đặc công.
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát đo địa vật lý, KTD; Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng V&T Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ tư lệnh Đặc công


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Bản chụp được chứng thực sao ý bản chính giấy phép hành nghề khoan khai thác nước dưới đất (Quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐO ĐỊA VẬT LÝ VÀ KHOAN THĂM DÒ GIẾNG KHOAN 01
1Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình I-IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56quan sát
2Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên. Cấp địa hình I-IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56quan sát
3Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình I-IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2quan sát
4Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I -IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m khoan
5Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IV-VITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m khoan
6Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá VII -VIIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m khoan
7Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 lần hút
8Xét nghiệm mẫu nước thôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1lần
B HẠNG MỤC : GIẾNG KHOAN KHAI THÁC
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
5Chống ống, đường kính ống 377mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
6Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,3m
7Chèn sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,771m3
8Chèn sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,312m3
9Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hànhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1lần
10Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,66210m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,374m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,832m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4m2
17Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Khóa hố bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
19Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
20Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
21Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
22Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39m
23Chống ống, đường kính ống 377mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
24Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,3m
25Chèn sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,771m3
26Chèn sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,312m3
27Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hànhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1lần
28Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,66210m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,374m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64m3
32Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,832m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4m2
35Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Khóa hố bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
37Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 80m3/ngđ, H=50mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Lắp đặt ống thép TK , đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36100m
39Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN=141Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42100m
40Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính DN 89Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,433100m
41Khoan lỗ theo chiều dài ống lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,3m
42Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Lắp đặt van chặn D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
44Lắp đặt tê thép TK D15x15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
45Vòi nước DN15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
46Lắp đặt măng sông thép DN 15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Lắp bích thép, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cặp bích
48Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5cặp bích
49Bu lông M27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
50Bu lông nở M20x100.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
51Lắp đặt van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
52Lắp đặt van 2 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53Lắp đặt cút thép TK D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Côn thép đen D141/89Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Lắp đặt nút bịt TK D89Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Cóc giữ cáp treo bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
57Dây cáp Inox D4 treo máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
58Lắp đặt dây đồng mềm 3x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44m
60Tủ điện giếng khoan 2,2KWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10.0
61Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 80m3/ngđ, H=50mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62Lắp đặt ống thép TK , đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36100m
63Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN=141Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42100m
64Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính DN89Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,433100m
65Khoan lỗ theo chiều dài ống lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,3m
66Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
67Lắp đặt van chặn D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
68Lắp đặt tê thép TK D15x15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
69Vòi nước DN15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
70Lắp đặt măng sông thép DN 15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp bích thép, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cặp bích
72Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5cặp bích
73Bu lông M27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
74Bu lông nở M20x100.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
75Lắp đặt van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
76Lắp đặt van 2 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
77Lắp đặt cút thép TK D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
78Côn thép đen D141/89Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt nút bịt TK D89Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Cóc giữ cáp treo bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
81Dây cáp Inox D4 treo máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
82Lắp đặt dây đồng mềm 3x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V341m
83Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V311m
84Tủ điện giếng khoan 2,2KWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10.0
C CỤM BÌNH LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,065tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,204tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,65m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,34m2
9Quét nước xi măng 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,34m2
10Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,757tấn
11Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,757tấn
12Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,313tấn
13Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,313tấn
14Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,191tấn
15Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,191tấn
16Sản xuất kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04tấn
17Lắp đặt kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04tấn
18Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,654tấn
19Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,654tấn
20Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,17tấn
21Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,17tấn
22Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,058tấn
23Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,058tấn
24Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,17tấn
25Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,17tấn
26Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,189tấn
27Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,189tấn
28Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V107,313lỗ
29Thi công tầng lọc sỏi lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,016100m3
30Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032100m3
31SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
32Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,076tấn
33Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,076tấn
34Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,301tấn
35Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,301tấn
36Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12tấn
37Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12tấn
38Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,097tấn
39Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,097tấn
40Thi công tầng lọc bằng vật liệu nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075100m3
41SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
42Lắp đặt ống thép TK D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
43Lắp đặt ống thép TK D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
44Lắp đặt ống thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,52100m
45Lắp đặt ống thép TK D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
46Lắp đặt cút thép TK D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
47Lắp đặt cút thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
48Lắp đặt cút thép TK D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
49Lắp đặt bích thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,5cặp bích
50Lắp đặt bích thép TK D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cặp bích
51Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cặp bích
52Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cặp bích
53Bu lông M18x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40bộ
54Bu lông M12x50 và M10x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V500bộ
55Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
57Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
58Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
59Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
60Côn thu tráng kẽm D150/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
61Côn thu tráng kẽm D100/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
62Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
D BỂ CHỨA 100M3 VÀ TRẠM BƠM CẤP II
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,859100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,479m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,67m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,101100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,148tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,556tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,984m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,129100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,345tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,364m3
13Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước Waterbars V200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,2m
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,482100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,011tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,54m3
17Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,108m3
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,167m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,68m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,51m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,38m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,5m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tường dưới cos +0.00Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,4m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,248m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,047100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,17100m3
27Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,128m3
29Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,564m3
30Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,773m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,067100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,093tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672m3
35Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,885m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,044tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,679m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,168100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,335tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,824m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,221100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,158m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,011m3
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,16m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,336m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,376m2
50Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V104,872m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,395m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,56m2
53Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,734m2
54Khuôn cửa thép hình V50*5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,653kg
55Cửa sổ khung thép, bịt tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9m2
56Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,268m2
58Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,274m2 cấu kiện
59Khoá cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
60Móc cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
61Lắp đặt ống thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
62Lắp đặt crepin D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10.0
63Côn thu tráng kẽm D150/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64Lắp đặt cút thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
65Lắp đặt bích thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cặp bích
66Nắp cửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
67Lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
68Lá chắn thép ống qua tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
69Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20barTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
70Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=25m3,H=35mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h,H=15mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
73Lắp đặt bích thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cặp bích
74Lắp đặt van 2 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
75Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
76Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
77Lắp đặt côn đều nối bích D100/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
78Lắp đặt tê thép TK D100x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
79Lắp đặt cút thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
80Lắp đặt ống thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
81Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
82Tê thép TK D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
83Lắp đặt vòi xả nước D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
84Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
85Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
86Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21m
89Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
90Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
91Tủ bơm nước sạch 5,5KWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
94Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
95Lắp đặt máng nhựa PVC 39x19Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
96Lắp đặt các loại đồng hồ - 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
97Lắp đặt hộp cầu dao và đồng hồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
98Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V435m
99Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
E HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,087m3
3Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,474m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,076m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,089m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,83m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084100m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,958m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,021m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,908m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,062tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,722m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,112100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,248m3
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,472m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,67m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,951m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m3
F MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,55100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,18100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,86100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85100m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,01100m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,83100m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,52100m
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,27100m
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt côn nhựa HDPE D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
23Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
24Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
27Lắp đặt cút nhựa HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
28Lắp đặt cút nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
29Lắp đặt cút nhựa HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
30Lắp đặt cút nhựa HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
31Lắp đặt đai khởi thủy D110/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
32Lắp đặt đai khởi thủy D110/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33Lắp đặt đai khởi thủy D110/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
34Lắp đặt đai khởi thủy D90/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
35Lắp đặt đai khởi thủy D90/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
36Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
37Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
39Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
40Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
41Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
42Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
43Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
44Lắp đặt van 2 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
45Lắp đặt van 2 chiều D80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
46Lắp đặt van 2 chiều D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Lắp đặt bích thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cặp bích
48Lắp đặt bích thép TK D80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cặp bích
49Lắp đặt bích thép TK D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cặp bích
50Lắp đặt bích nhựa HDPE D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
51Lắp đặt bích nhựa HDPE D80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
52Lắp đặt măng sông HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
55Lắp đặt khâu nối ren ngoài D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33cái
56Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
57Lắp đặt khâu nối ren trong D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
58Lắp đặt khâu nối ren trong D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Lắp đặt khâu nối ren trong D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
60Lắp đặt khâu nối ren trong D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
61Lắp đặt van 2 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62Lắp đặt van 2 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
63Lắp đặt van 2 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
64Lắp đặt van 2 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
65Lắp đặt kép thép TK D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
66Lắp đặt kép thép TK D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Lắp đặt kép thép TK D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54cái
68Lắp đặt kép thép TK D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
69Lắp đặt rắc co thép TK D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
70Lắp đặt rắc co thép TK D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt rắc co thép TK D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
72Lắp đặt rắc co thép TK D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
73Lắp đặt ống thép TK D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,59100m
74Lắp đặt ống thép TK D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
75Lắp đặt ống thép TK D80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
76Lắp đặt ống thép TK D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
77Lắp đặt ống thép TK D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
78Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9100m
79Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,295m3
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,02m3
81Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,023100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,699100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,528100m3
84Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,057100m3
85Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,285100m2
86Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,285100m2
87Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,285100m2
88Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,285100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,76m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25m3
91Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5m2
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,129100m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,552m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,034m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,131100m2
96Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,819m3
97Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,97m2
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m3
99Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4m2
100Khuôn cửa thép hình V50*5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V478,62kg
101Quai mởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37cái
102Móc khóa D10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37cái
103Lắp đặt van phao D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
104Lắp đặt van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V112cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
107Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
109Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
110Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
G THIẾT BỊ
1- MÁY BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN 80M3/NG.Đ, H=50MTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2- MÁY BƠM RỬA LỌC Q=100M3/H, H=15M, P=5,5KWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3- MÁY BƠM TRỤC NGANG CHẠY ĐIỆN Q=25M3/H, H=35MTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4- THÁP LÀM THOÁNG CAO TẢI SUS 304 D500,H=2500MMTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 01 gói thầu hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước hoặc cấp thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc ngành kinh tế xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ đại học thuộc các ngành khối kỹ thuật; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
4 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy khoan giếng (kèm theo tài liệu chứng minh)1
3 Máy nén khí diezen 660m3/h (kèm theo tài liệu chứng minh)1
4 Máy bơm nước (kèm theo tài liệu chứng minh)1
5 Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)1
6 Máy đầm đất cầm tay (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->