Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công hệ thống xử lý nước và lắp đặt thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công hệ thống xử lý nước và lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 15:27:00 đến ngày 2022-03-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,700,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 01 gói thầu hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước hoặc cấp thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc ngành kinh tế xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc các ngành khối kỹ thuật; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí diezen 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công hệ thống xử lý nước và lắp đặt thiết bị. Hệ thống xử lý và cấp nước sạch sinh hoạt Lữ đoàn Đặc công 429/ BC Đặc công. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Bản chụp được chứng thực sao ý bản chính giấy phép hành nghề khoan khai thác nước dưới đất (Quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐO ĐỊA VẬT LÝ VÀ KHOAN THĂM DÒ GIẾNG KHOAN 01 | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình I-II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | quan sát |
| 2 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên. Cấp địa hình I-II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | quan sát |
| 3 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình I-II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | quan sát |
| 4 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I -III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m khoan |
| 5 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IV-VI | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m khoan |
| 6 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá VII -VIII | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m khoan |
| 7 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 lần hút |
| 8 | Xét nghiệm mẫu nước thô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lần |
| B | HẠNG MỤC : GIẾNG KHOAN KHAI THÁC | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 5 | Chống ống, đường kính ống 377mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,3 | m |
| 7 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,771 | m3 |
| 8 | Chèn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,312 | m3 |
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lần |
| 10 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,662 | 10m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,374 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,64 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,832 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4 | m2 |
| 17 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Khóa hố bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 20 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 21 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 22 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | m |
| 23 | Chống ống, đường kính ống 377mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 24 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,3 | m |
| 25 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,771 | m3 |
| 26 | Chèn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,312 | m3 |
| 27 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lần |
| 28 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,662 | 10m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,374 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,64 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,832 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4 | m2 |
| 35 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Khóa hố bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 80m3/ngđ, H=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép TK , đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN=141 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,42 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính DN 89 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,433 | 100m |
| 41 | Khoan lỗ theo chiều dài ống lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,3 | m |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép TK D15x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 45 | Vòi nước DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt măng sông thép DN 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 49 | Bu lông M27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 50 | Bu lông nở M20x100. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép TK D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | Côn thép đen D141/89 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt TK D89 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Cóc giữ cáp treo bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 57 | Dây cáp Inox D4 treo máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đồng mềm 3x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | m |
| 60 | Tủ điện giếng khoan 2,2KW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 0.0 |
| 61 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 80m3/ngđ, H=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép TK , đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN=141 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,42 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính DN89 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,433 | 100m |
| 65 | Khoan lỗ theo chiều dài ống lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,3 | m |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép TK D15x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 69 | Vòi nước DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt măng sông thép DN 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 73 | Bu lông M27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 74 | Bu lông nở M20x100. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút thép TK D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 78 | Côn thép đen D141/89 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt nút bịt TK D89 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 80 | Cóc giữ cáp treo bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 81 | Dây cáp Inox D4 treo máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đồng mềm 3x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 341 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 311 | m |
| 84 | Tủ điện giếng khoan 2,2KW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 0.0 |
| C | CỤM BÌNH LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,065 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,204 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,65 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,34 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,34 | m2 |
| 10 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,757 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,757 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,313 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,313 | tấn |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,191 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,191 | tấn |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,654 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,654 | tấn |
| 20 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | tấn |
| 22 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,058 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,058 | tấn |
| 24 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | tấn |
| 26 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,189 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,189 | tấn |
| 28 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,313 | lỗ |
| 29 | Thi công tầng lọc sỏi lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 31 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,076 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,076 | tấn |
| 34 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,301 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,301 | tấn |
| 36 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | tấn |
| 38 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,097 | tấn |
| 39 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,097 | tấn |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng vật liệu nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 41 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống thép TK D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép TK D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép TK D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,52 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép TK D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút thép TK D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép TK D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép TK D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt bích thép TK D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,5 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt bích thép TK D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 53 | Bu lông M18x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 54 | Bu lông M12x50 và M10x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 500 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 60 | Côn thu tráng kẽm D150/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 61 | Côn thu tráng kẽm D100/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| D | BỂ CHỨA 100M3 VÀ TRẠM BƠM CẤP II | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,859 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,479 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,148 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,556 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,984 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,129 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,345 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,364 | m3 |
| 13 | Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước Waterbars V200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,2 | m |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,482 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,011 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,54 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,108 | m3 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,167 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,68 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135,51 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,38 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,5 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường dưới cos +0.00 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,4 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,248 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,047 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,128 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,564 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,773 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,028 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,093 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,885 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,044 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,121 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,679 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,335 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,824 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,158 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,011 | m3 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,16 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,336 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,376 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104,872 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,395 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,56 | m2 |
| 53 | Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,734 | m2 |
| 54 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,653 | kg |
| 55 | Cửa sổ khung thép, bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9 | m2 |
| 56 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,268 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,274 | m2 cấu kiện |
| 59 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Móc cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép TK D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt crepin D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 0.0 |
| 63 | Côn thu tráng kẽm D150/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép TK D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt bích thép TK D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 66 | Nắp cửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lá chắn thép ống qua tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=25m3,H=35m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h,H=15m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt bích thép TK D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cặp bích |
| 74 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn đều nối bích D100/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thép TK D100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút thép TK D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống thép TK D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 82 | Tê thép TK D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi xả nước D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 91 | Tủ bơm nước sạch 5,5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt máng nhựa PVC 39x19 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt các loại đồng hồ - 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp cầu dao và đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 435 | m |
| 99 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| E | HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,087 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,076 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,089 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,83 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,958 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,021 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,908 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,062 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,722 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,248 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,472 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,67 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,951 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m3 |
| F | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,86 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,85 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,83 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,52 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,27 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt đai khởi thủy D110/63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đai khởi thủy D110/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đai khởi thủy D110/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đai khởi thủy D90/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt đai khởi thủy D90/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bích thép TK D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt bích thép TK D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt bích thép TK D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt măng sông HDPE D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 56 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt khâu nối ren trong D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt khâu nối ren trong D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt khâu nối ren trong D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 60 | Lắp đặt khâu nối ren trong D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép thép TK D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt kép thép TK D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt kép thép TK D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép thép TK D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co thép TK D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co thép TK D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co thép TK D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co thép TK D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống thép TK D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,59 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép TK D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép TK D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép TK D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép TK D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | 100m |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,295 | m3 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,02 | m3 |
| 81 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,023 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,699 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,528 | 100m3 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 85 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 86 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 87 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 88 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,76 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | m3 |
| 91 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m2 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,129 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,552 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,034 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,819 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,97 | m2 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 99 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,4 | m2 |
| 100 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 478,62 | kg |
| 101 | Quai mở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37 | cái |
| 102 | Móc khóa D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37 | cái |
| 103 | Lắp đặt van phao D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | - MÁY BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN 80M3/NG.Đ, H=50M | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | - MÁY BƠM RỬA LỌC Q=100M3/H, H=15M, P=5,5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | - MÁY BƠM TRỤC NGANG CHẠY ĐIỆN Q=25M3/H, H=35M | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | - THÁP LÀM THOÁNG CAO TẢI SUS 304 D500,H=2500MM | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 01 gói thầu hệ thống nước sạch khoan nước dưới đất. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước hoặc cấp thoát nước; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc ngành kinh tế xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ đại học thuộc các ngành khối kỹ thuật; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành địa chất hoặc môi trường nước trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy khoan giếng | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy nén khí diezen 660m3/h | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi