Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, trang bị phục vụ công tác bảo quản, bảo dưỡng trang bị kỹ thuật và vật tư sửa chữa hiệu chỉnh trang bị kỹ thuật ngành phòng không quý I năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312477-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, trang bị phục vụ công tác bảo quản, bảo dưỡng trang bị kỹ thuật và vật tư sửa chữa hiệu chỉnh trang bị kỹ thuật ngành phòng không quý I năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220312348
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Viện trường năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:31:00 đến ngày 2022-03-09 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 196,084,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, trang bị phục vụ công tác bảo quản, bảo dưỡng trang bị kỹ thuật và vật tư sửa chữa hiệu chỉnh trang bị kỹ thuật ngành phòng không quý I năm 2022
Mua sắm vật tư, trang bị phục vụ công tác bảo quản, bảo dưỡng trang bị kỹ thuật và vật tư sửa chữa hiệu chỉnh trang bị kỹ thuật ngành phòng không quý I năm2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Viện trường năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân , địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đế kê chân kích (50x50x10cm)18ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
2Trụ kê bê tông hình tháp cụt đều (loại 20x30x40cm)32CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
3Trụ kê bê tông hình tháp (loại 20x30x55cm)30CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
4Trụ kê bê tông hình tháp (loại 20x30x70cm)30CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
5Chặn lốp xe tam giác gỗ (26x18x11,5cm)250CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
6Đệm gỗ chân kích chữ nhật (40x20x7cm)120CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
7Chèn xe tam giác bằng gỗ (dài 50cm x cạnh 17cm)260CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
8Đi ốt cầu một pha 50/1000V50CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
9Đi ốt chỉnh lưu 70A/1200V35CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
10Đi ốt cầu 35/1000V30CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
11Đi ốt xung D92-02100ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
12Đi ốt công suất100ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
13Đi ốt chỉnh lưu 35A/45V30CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
14Đi ốt cầu chỉnh lưu 50A-1200V60CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
15Bán dẫn công suất 8A/400V100CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
16Bán dẫn công suất 12A/700V20CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
17Bán dẫn công suất 8A/100V50CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
18Tụ dầu 10mF30ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
19Tụ hóa 1000mF60ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
20Bóng đèn sợi đốt 24v-5w60CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
21Bóng đèn tín hiệu100ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
22Công tắc chuyển mạch28CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
23Công tắc gạt đảo chiều 220V-15A26CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
24Công tắc 3 nấc 6 chân32CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
25Công tắc 2 nấc 3 chân40CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
26Công tắc hạt đậu45CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
27Nút ấn tự giữ60CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
28Nút đề (ấn nhả)40CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
29Chiết áp 10KΩ38CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
30Chiết áp 1KΩ46CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
31Chiết áp kép 100KΩ30CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
32Chiết áp 6,8KΩ40CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
33Chiết áp chính xác nhiều vòng 10K52CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
34Chiết áp 4,7KΩ40CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
35Điện trở 100Ω-10W500ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
36Điện trở 330KΩ-2W150CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
37Điện trở 100Ω-2W112CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
38Điện trở 100KΩ-2W160CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
39Điện trở 47KΩ-1W200CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
40Điện trở 4,7Ω-10W160CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
41Điện trở 68KΩ-1W100CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
42Điện trở 180Ω-2W120CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
43Điện trở 150KΩ-2W60CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
44Biến trở tuyến tính10K30CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
45Bán dẫn 500V/10A25CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
46Bán dẫn 100V/12A25CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
47Tụ gốm 630V - 105J80CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
48Tụ gốm 400V - 474J110CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
49Tụ gốm 2000V - 224K90CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
50Biến áp đối xứng 24V-3A12CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
51Biến áp 220V-12V6CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
52Cuộn cảm 100mH-3A20CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
53Cầu chì các loại150ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
54Dây cáp điện (4x10)50MétTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
55Sơn cách điện5KgTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
56Ống ghen dạng sợi15Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm
57Dây điện nối mạch 0.5mm10CuộnTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
58Bìa cách điện5TờTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
59Keo dán đa năng (600mml)5HộpTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
60Thiếc hàn50CuộnTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
61Nhựa thông5KgTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
62Mỏ hàn xung5CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
63Panh kẹp12CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
64Cồn công nghiệp30LítTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
65Sơn xanh lá cây hộp 3Kg20HộpTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
66Sơn chống gỉ 1kg40KgTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
67Sơn màu ghi (Hộp 0,8kg)5HộpTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
68Sơn đen 0,8 kg30HộpTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
69Bột trét bả maits ATM 1kg8HộpTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
70Tô vít 4 cạnh 0,5x4010CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
71Tô vít 2 cạnh 0,5x4010CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
72Lạt nhựa 30cm2Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm
73Vú bơm mỡ80CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
74Bộ bulong thép M2230CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
75Dây cu roa (FM-39)5CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
76Dây cu roa D-1428CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
77Vòng bi 20515VòngTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
78Vòng bi 20210VòngTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
79Vòng bi 20710VòngTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
80Đường ống nước cao su Ф4212mTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
81Dây áp suất 30At50MétTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
82Dây áp suất 15At50MétTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
83Lọc nhiên liệu thô7CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
84Lọc nhớt8CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
85Khóa mát4CáiTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
86Mỡ bôi trơn chịu nhiệt5KgTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
87Mỡ bò bôi trơn20KgTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
88Tấm cao su rải sàn10mTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
89Súng bơm mỡ8ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
90Máy bơm mỡ dùng tay2ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
91Phi nhựa đựn nước 50lit6ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
92Ống nước mềm Φ21200mTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
93Thang nhôm chữ A 1,5m8ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
94Xe đẩy hàng gập gọn 4 bánh2ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
95Xe nằm sửa chữa gầm2ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
96Máy rửa xe mini3ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
97Máy hút bụi2ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
98Chổi lau đa năng18ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
99Thùng đựng rác tập trung5ChiếcTheo bản yêu cầu báo giá đính kèm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->